1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn giải bài tập rung động tàu trần công nghị

180 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 11,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Eộ cứng qui đổi dầm khi dao động dầm, xét trong điều kiện mg sẽ là; = 1... Nếu ký hiệu w{xô/yZ - hàm chuyển vị, xác đ ịn h theo dạng dao dộng các điểm vật.. Xây dựng phương trìn h chuyển

Trang 2

ĐẠi HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ Hồ CHÍ IVIINH

TRƯỜNG ĐẠI HQC BÁCH KHOA

Trang 3

DHQG.HCM-10 191-201./CXB/115-08/OHQGTPHCM

К тЬ сТ 155٠10(Т)

Trang 5

C h ư ơ n g 5 DAO ĐỘNG THÂN TÀU THỦY 132

Trang 6

ﺎﻫ ا Nố ١ ĐẦU

HƯỚNG DÀN GIAI BAI t ạ p r u n g d ộ n g TAư tritili ba,

tự do

C hương 2 trin h bày cácĩi xác đ ịn h tần s ố riêìig và d a n g dao dộag cdc liệ tìiốĩig ĩiKiều bậc tự do.

Cl^ươag s dề cẠp các liệ tl^ốì^g ddiU) kliurig, tầm.

t ١ ^dix tda.

dộiig, tcoag dó có dao dộiigliaag đ-ộag tioiig tda.

lìioag dOag gOp của bại'i dọc aliàia tam clio ciiOa sácli d ủ a g oa cliada

TliaOag K tệt Q.IO Điẹa thoạt: (08) 8645643.

T r ầ n C ô n g N g h ị

Trang 7

tro n g dó: m - khối lượng; k - độ cứng.

Phương trin h (1.1) có th ể chuyển th à n h X + ω,،2^ = 0

vỏ'i ω,ι là tầ n số riêng hiểu như là ω 2 = A

tro n g d(); D - dường kinh ngoài 10 xo; d - dường k in h dây 10 xo

Trang 8

Ví d ụ 1.2 Xác định tầ n số riên g dao động n g an g khối lượng m đ ặ t tạ i

vị trí p khung phẳng, h ìn h 1.1 B iết rằ n g chiều dài các dầm L, độ

Trang 9

DAO ĐỘNG HẼ THỐNG MÔT BÃO Tự DO

Đ ộ cứ n g k của hệ thống có quan hệ với lực tác động tĩn h và

chuyến vị dưới tác động lực tĩnh đó ô = P!k h ay là Ã = p/ô Từ đây có

Với hệ thống gồm nhiều th à n h p h ần , độ cứng khác n hau cần

th iế t xác định độ cứng tương đương phục vụ các phép tín h tầ n sô" w'i hoặc chu kỳ dao động

Trang 10

Hệ th ố n g gồm n th à n h p h ầ n độ cứng A1؛, Ã2,.·· k,i nối liên tiế p ,

h ìn h 1.3b, chuyển vị của hệ thống dưới tác động lực tĩn h sẽ có dạng;

Trang 11

+ k.

tl

(c)

(d)

Ví d ụ 1.3 Xác định độ cứng tương đương dầm th ẳ n g , th a m gia dao

động cùng khối lượng m tại giữa sải, trìn h bày tạ i h ìn h 1.4

tro n g đó: E - mô đun đàn hồi v ật liệu;

/ - momen quári tính m ặ t cắt ngang dầm

E)ộ cứng qui đổi dầm khi dao động dầm, xét trong điều kiện mg

sẽ là;

= 1

Trang 12

12 CHƯƠNG 1

kjỊ —

5|f=i

ASEI ứ

K ết cấu th ậ t và mô h ìn h trìn h b ày độ cứng qui đổi (độ cứng tương đương) giới th iệu tạ i h ìn h 1.4

Trường hợp tổng quát, độ cứng tương đương dầm dài L, độ cứng

E I, tựa trê n h ai gối tạ i h ai đầu, chịu tả i tậ p tru n g w đ ặ t tạ i vị trí c’

tín h từ đầu p h ía trá i, h ìn h 1.5, tín h như sau

V í d ụ 1.4 Xác đ ịn h độ cứng tương đương của hệ và tầ n số dao

động của cùng hệ gồm dầm công xôn t i ế t d iệ n 6 X = 5 X 1 (cm),

đ ặ t n g an g ,·đ ầu tự do g ắn lò xo, còn k h ô i lượng m = Ik g móc tạ i đầu

dưới lò xo trụ Bỏ qua trọ n g lượng d ầm và lò xo k h i tín h C hiều dài

d ầm L = 0,5m V ật liệu và cấu h ìn h lò xo: D = lOcm, d = 0 ,5cm , số vòng n = 10; E = 2.105 MPa; G = 8.104 M Pa.

o 17.7

Độ cứng dầm /ỉi = — ٢- = 2 10^ N / m với I =

Độ cứng lò xo: k 2 =

ứ Gd'^

Trang 13

Ví d ụ 1.5 Xác định hệ số cứng qui đổi hệ trục tr ìn h bày tạ i h ìn h 1.6

B iết rằ n g tỷ lệ truyền cặp b án h răng là n :l

1

8

H ãy ký kiệu; 9 - góc xoắn đầu trục số 2, tại vị trí gắn đĩa m om en

khối lượng I, (ị) - góc xoắn trục tại đầu trục kia, xem h ìn h 1.6 Độ cứng

Trang 14

T in h k h ố i lư ợ n g tư ơ n g đ ư ơ n g tro n g trường hợp tổng quát theo

cách sau Nếu ký hiệu w{xô/yZ) - hàm chuyển vị, xác đ ịn h theo dạng dao dộng các điểm vật chất vật th ể, m{xừiZ) - hàm phân bố khối lượng Nếu

ký hiệu tiếp U\ = ^osinot - phương trin h chuyển dộng điểm v ật chất dang là tiêu điểm xem xét, chUng ta sẽ tin h keq và lUeq trường hợp hàm

w : ì lỉà m chuyển dộng của v ật dàn hồi chUng ta dang xét m ang dạng:

u : U\W = ỉ^owsin.tót Từ phương trin h dộng n ăn g có th ể thấy:

٢ ٦

،22212.1

٠

ء ة ا

Trang 15

V í d ụ 1.7 Xác định khối lượng tương đương hệ th ố n g gồm khối lượng

m móc dưới lò xo trụ , nêu tại hình 1.7

Phương tr ìn h chuyển động lò xo hãy là: — X

Trang 16

Bài to á n tĩn h h ê n quan uốn tấ m dưởi tá^

؛ h â n bố dều ،?(ﺪﻋو) th ể h iện qua biểu thức: ٠٧2٧2ﻻر q { x j ) , tro n g dóت

độ c ư g tấ m ký hiệu ٠ có dạng: D = Et2

1 2 ( 1 - v 2)

, với t - chiều dày tấm

b ằng lực quán tin h k h i tấ m dao dộng, phương tr in h cân b ằn g dộng của

ي ١ ﺀ 4

جﺀ +

Õx2dy2

ب 4 ه

س ذ ت

4

« ؛

0

=-

ر ٤ ﺀ ٧2٧2

Trang 17

d i v dxdy

ﺀ غ و

2

ج

1 ٧ ا

0 Õỵ2 Õy2

Bài toán trên dược giai trên co' sỏ' thỏa m àn các diều kiện biên Dưới dâỵ trin h bày cách xác định keq hay còn ky hiệu cách khác Deq và

iv i X ) y) : sin ! sin ! , điểm tinh toán chọn tại giữa tấm X = a/2; y = b!2.

Bước đầu cần th iết xác định k„! và //،،,,, hệ thống Cách làm như sau

Xây dựng phương trìn h chuyển động theo nguyên lý d’A lem bert Với khôi lượng /n:

nig - T = nix

Với momen quán tín h trong hệ tọa độ độc cực ،7 = 4 Mr^ :

Jp'Ồ = T r - k r 2 ( 0 + Qo)

Trang 18

V í d ụ 1.11 Xác định khối lượng qui đổi dầm dài L, diện tích m ặt cắt

ngang A , ngàm hai đầu, dao động ngang Điểm tín h toán tại giữa dầm

Đường uốn n g an g dầm h ãy là:

y(.) ٠ I 1 - cos 2 ilztro n g đó X là độ võng tạ i giữa dầm

Mỗi p h ân tố dài dz khối lượng tín h b ằn g pA،Ì2 Đ ộng n ăn g dầm

chiều d ài d ầm mO = 22,7kg, chiều d ài d ầm L = 4m , mô đ u n đ à n hồi

E = 2.10^ M Pa.

Trang 19

DAO ĐỘNG HỆ THONG MỘT BẬC Tự 00 19

Trường hợp a Dầm công xôn Nếu bỏ qua khối lượng dầm k ế t

quả tin h sẽ là: dô cứng k = ầ ~ , tần số dao dông riên g Cứ ت ا / ق ٦ =

19,51 s"\ chu kỳ X = 2ti/(0 = 0,322 s

đương của dầm th am gia dao dộng, trong p h ầ n tiếp theo độ võng

dầm công xôn n h ậ n bằng dường paralíol h ình th à n h dưới tác dộng

lực tin h d ặ t tạ i dầu tự do của dầm, hình I.12a Nếu ký hiệu m ٥ - khối lượng dơn vị, tin h cho Im chiều dài dầm, tro n g trường hợp này

22,7^ج, khối lượng đoạn dầm vô cUng bé sẽ là {mo-đc) C huyển vị của

p h ầ n tử (mo-dc) thuộc dầm , cách gối trái kho ản g cách c sẽ là

ﺀق

4-

xôn là khối lượng qui đổi Chuyển vị đầu ph ía p hải của dầm khối

lượng n iE có th ể xác định theo cách quen thuộc, với điều kiện

/n= 0 :ô ٠, = -1— mnLg _ , còn tầ n số dầm công xôn, k h ông g ánh chịu

m sẽ là căn bậc hai của (g/ôst )·

T ính ả n h hưdng khối lượng dầm như vừa nêu đến tầ n số dao động có th ể thực h iệ n th eo m ột trong hai cách: coi chuyển vỊ tĩn h

tạ i điểm đ ặ t m do b ản th â n trọng v ật ■W = m g cùng chuyển vị 5st

vừa nêu gây ra , công thức tín h tầ n sô" riêng co =

،5

ة ٠

Trang 20

20 CHƯƠNG 1

٠ dc٠4

^

٠

1 * : r

T ính đến ả n h hưởng khôi lượng dầm : G iả sử rằ n g khối lượng

m ột đơn vị dài của dầm là mO, khôi lượng đọan dc của dầm sẽ là mOdc, h ìn h 1.12b Chuyển vị tĩn h dưới tác động của trọ n g lượng

8 c ứ - 4c؛^

(mOg)dc, cách gối phải đoạn c được b iết là: X - ^ -

Động n ăn g của dầm tín h bằn g công thức:

L/2 ١

2 í - J 9ìllc

1.؟

3cL^ - 4c

Trang 21

Tính đến íinh hưởng kl-iõi lượng dầm: từ ví dụ ] 11 n h ận được niỊ? =

Trang 22

22 CHƯƠNG 1

Đồ th ị dao động trìn h bày tạ i h ìn h 1.12

1.3.2 Đ á p ứ n g c ó c ả n

Trường hợp !:(؛؛< !

xit) = A exp(-<;co,،rì sin (í0٥í + ^d)

tro n g đó b iên độ A tín h theo công thức:

٥

+ ؟،

0

^1

Trang 23

،Trường hợp

ﻢﺛز

)0

ﻦﻟ„ﺪﺋ

+0

ل - ه + ,اﻵ [ ا

) + exp<(,ìd\j ^ 2 _ u

أ ١ ة-ا ٠

؛ ؟ ٠ ﺀ ٠

؛ 1 ا ٠

ة

ل رو

ا

ا(ﻻ رو

ا

ا ا ا

2

<٥„ = 3 fad/s; ، = 1,2: x(ư) = 1 mm

Trang 24

4ti

/ ١

+ ^6

Chu kỳ dao động đọc từ đồ th ị 0,06 s, có th ể tín h tầ n số dao động có cản:

= ٥٥

= 1 0 4 ,7 r a d / s

Trang 25

= ٢ rad / s

DAO DÔNG HÊ THÔNG MOT 8,46' TU DO

Tan sô riêng;

3 ,105

1 4 DAO DÔNG T٧ DO CHjU C À N CO ULO M B

PhLioTig trin h dao dong:

Trang 26

Xác định khối lượng này đă thực h iện

bao nhiêu chu trìn h ?

Phương trìn h dao động:

X + (ừ,,x = \

[ \xmg i < 0

T rong công thức này Ff = ụmg.

Sau mỗi chu trìn h biên độ giảm:

Trang 27

Đ ố ĐỘHG HỆ THỐNG MỘT BẬC 'Tự 0 0 27

Phưcmg trinh dao dộng khỗ n g lực cản: m x + kx = F (t) (1.15)

l^.íc ciíỡng bxìíc dan g xim g

xung tạ ؛ thời diế'm t, vật sẽ chuyển dộng với v ận tốc V, còn chuyển vị

t ạ ؛ thời điểm dó bằng 0 Sau thời d؛ểm dó, lực tác dộng b ên ngoài không còn, vật vẫn cOn k hả n ăn g dao dộng tự do D ؛ều k iện b an dầu

chuyển dộng là xO = 0 , vậ.n tốc ban dầu b ằng لا m, với ل tin h b ằn g

ل

( sin

ﻲ ﻫ

= x

0 mco

Nếu Fịt) dược h؛ểu diễn dạng hàm b ấ t kỳ, theo t, người ta có thế’

phân lực I١ à y th àn h tập họp vồ số nhiều các xung d J = F{t)dt Theo'

cách làm này, mỗi xung khi í > T sẽ gây ra chuyển dộng:

trong do Y la phản lực của hệ thống trước xung cường độ dơn vị.

Chuyển vị tại thờ ؛ d؛ế'm í bằng tổng của các chuyển vị do các

xung do'n vị gây ra trong suốt th ờ ؛ gian T < t:

t ị{ t) = ịF iĩ) Y ( t~ ĩ) d /z

0

(1.19)

Trang 28

٠٠

00

)1.20(

^^

0

(-)

F{t)cos(ừ(t - t) - — ÍF (x)sin co(í - x)(ix = — F (x

777

0/(

d t = 0 phương

؛ (0(

=0

;d

؛(

0

=Với điều kiện b an đầu, tại t

:

trìn h xác định nghiệm x{t) sề có d ạ n g

٥ 1 1

Trang 29

D ao d ộ n g cư ỡ ng b ứ c có c ả n

mx + cx + ìzx ~ P{t) ~ P q sin co/

hoặc: X 4 2Ọo,٠ j.x + (0//٠^x = q sin (o/;

sin (co/ - a ) X

Trang 30

V í d ụ 1.15 Q uạt công nghiệp khối lượng m = 40kg, đ ặ t đầu dầm công

xôn L = l,2 m M om en không cân bằn g q uạt rrie = ồ ,lk g m Dầm được

coi như k ế t câu chịu cản n h ớ t khi dao động Q uạt quay ở nhiều ch ế độ

v ận tốc khác nhau, người ta ghi n h ậ n được biên độ dao động lớn n h ấ t đầu dầm gắn q uạt 20,3mm Xác định biên độ dao động k h i quạt làm

việc ở ch ế độ lOOOa/p/ỉ B iết rằ n g môđun đ àn hồi v ậ t liệu dầm E = 200.10^ N l m \ I = 1,3.10.^ m ^

£ = 200.10؛' —p

1,2 m

I = 1,3.10' m m.e = 0,1 kg.m c٥ = 1000 r/mim

^ ĩ

١

؟ 2

Độ cứng dầm công xôn:

= ^ = 4,51.10^ N h n

Trang 31

0,9862

2.0,0617.0,986(

0,9862(

2t

^

V í dụ 1.16 Xác định biên độ dao dộng khối lượng m = lOOOÃể, trê n

dầm d àn hồi, dưới tác dộng lực cưỡng bức Ρβϊηω ، B iết rằ n g dầm dài

/ = 5000/7І/П, khối lượng m nằm tại vị tri giữa dầm Momen quán tin h

m ặt cắt ngang dầm I = 20O0c,n^, mô dun dàn hồi vật liệu E = 2.10ج

kN/ni2 Dầm tựa tự do tại hai dầu Hệ số cản n = ζω„ n h ậ n ,bằng 4

[1/s] T inh cho trường hỢp p = Ik N

Trang 32

32 CHƯƠNG 1

3039

00

0,843,030,625

Ví d ụ 1.17 Dầm công xôn làm từ th ép , chịu tá c động động cơ điện

làm việc ở tầ n sô" quay n = 900v/ph, đ ặ t tạ i đầu cuôl dầm Khôi lượng động cơ m = lOOkg, v ậ t liệu dầm có hệ sô đ àn hồi E = 2.10^MPa

M om en quán tín h m ặ t cắt dầm J = 3800cm'؛.

C ần th iế t xác đ ịn h 1) chiều dài dầm 11, th eo đó sẽ xẩy ra cộng hưởng với tầ n số làm việc động cơ, 2) chiều dài cần th iế t để bố trí động cơ n h ằm làm cho tầ n số dao động hệ th ố n g vượt quá 30% tầ n số cộng hưởng

T ần số lưc cưỡng bức từ phía đông cơ điên co،, = = 94,25 1/s

quan hệ cOn = cOe, từ đó:

Chiều dài dầm li để xẩy r a cộng hưởng tín h từ

١

، ٦ 7

Xác đ ịn h vòng quay giới h ạ n trục gắn đĩa có độ lệch tâ m e theo

th ứ tự sau Xác đ ịnh lực ly tâm tro n g trư ờng hợp trục quay:

Trang 33

)0ường hỢp

؟Lời giải c h t

) ) S [ (

-cosw، =

ﺀﻷ

ر ﻪﻟ

١ﺲﻋ

ﺎ ﻫ د ر

cosw،

Điều kiện giới hạn trong trường hợp đ an g

xem xét là (0 = 0)„ Điều có th ể n h ậ n b iế t là

b iên độ I trong trường hợp cộng hưởng này sẽ

vô cùng lớn Ra khỏi phạm vi cộng hưởng b iên

độ dao động có dạng như tại hình

Trang 34

V í d ụ 1.19 Xác định lực hệ th ố n g nêu sau đây tru y ền

cho bệ m áy

B iết rằng: m = 1750kg, F(t) = Focos(ot, với F q =

50kG (490,3N), © = lOOOv/ph = 16,667s.؛ T ần số cộng

hưởng 600v/ph, hệ số động (hệ số khuyếch đại) của

biên độ dao động tro n g trư ờng hợp n ày là 4

T ần số dao động hệ th ố n g tín h n h ư sau:

Trang 35

Sử dụng các ký hiệu sau cho các phép tín h tiêp theo:

0)

— ; co„

X

tro n g đó Xst - chuyển vị trong bài toán tĩn h học

Từ điều k iện cộng hưởng của bài toán có th ể xác định tỷ lệ n

T ần sô" riê n g dao động không cản (0,؛ = \fk J m = 6 3 ,3s ^

Độ cứng lò xo: k = (O^m = 717000/<؛G/nỉ; (7031,4/ỉA^/7?ỉ)

Trang 36

36 CHƯƠNG 1

Lực tru y ền cho bệ là tập họp của lực đ àn hồi v à cản G iá trị lớn

n h ấ t lực n ày tín h từ công thức sau:

1.1 Khối lượng m móc vào trầ n nhờ lò xo trụ , thực h iệ n dao động theo

hướng lên - xuông như tạ i h ìn h ·B 1.1 T ính tầ n sô" riêng, chu kỳ dao

động của khối lượng đó B iết rằ n g m = 2kg Các th ô n g sô" của lò xo trụ: đường k ín h ngoài D = 6cm, đường k ín h dây d = 0,6cni, sô" vòng n = 15 Dây làm từ th ép với G = SxlO M Pa, khối lượng riê n g p = 7,85t/m^.

yyyyyyyyỵyyy

m

1.2 T h a n h th é p trò n d = 2cm dài L = 1/n m an g khô"i lượng

m = bữkg g ắn vào đầu dưới th a n h , đầu tr ê n móc vào tr ầ n (H B 1.2)

Khối lượng m thực h iện dao động theo hướng lên - xuống T ín h tầ n

số riê n g dao động hệ th ố n g theo h ai cách:

a) K hông tín h ả n h hưởng k hối lượng của th a n h

b) T ính đến khối lượng th a n h khi hệ thống dao động lên - xuống

B iết r ằ n g khôi lượng riê n g v ậ t liệu làm th a n h p = 7,85t/m ^, mô dun đ àn hồi E = 2 x l0٥^ ٥

1.3 T ính tầ n sô" riê n g dao động của hệ th ô n g tr ìn h b ày tạ i h ìn h

B1.3b, so với k ế t quả tín h từ b ài to á n 1.1, vẽ lại tạ i h ìn h B 1.3a

Trang 37

1.4 T in h tầ n số riê n g dao dộng hệ th ố n g tr in h bày tạ i h ìn h Β Ι.4

B iết rằ n g khối lượng dầu dầm m = Skg Dây lò xo giữa có các dặc

trư n g sau: ٥ = З е т , d = 0,3cm, số vOng n = 10 K hoảng cách

l = 25cm , a = lOcm Mô dun cắt G = SxìO A ỵP a.

1.5 Xác dinh tần số riêng và chu kỳ dao dộng khối lượng m = AQOkg, d ặ t

tr ê n d ầm beam dài l = 4m theo ba so dồ k h ác n h au tr in h bày tạ i

h ìn h Β Ι.5 B iết rằ n g E = 2úư>M Pa, I = 2030c77i4 Bỏ qua khối lượng

1.6 Xác đ ịn h tầ n số riên g và chu kỳ dao dộng dứng khối lượng m

d ặ t giữa th a n h n g a n g Ithung phẳng h ìn h chữ II nêu tạ ì h ìn h Β Ι.6

B iết rằ n g /n = 250/eể, l = 2,7، Khung làm từ ống th é p trOn, m ặ t cắt

ngang d ạn g 50x40(cm) Bỏ qua khối lượng khung khỉ tin h

1.7 Xác đ ịn h tầ n số riêng và chu kỳ dao dộng khối lượng

m = Ik g , bố tri như tại h ìn h B.1.7a bên trá i, B.1.7b b ên p h ải B iết

rằ n g l = 0,5m , ٥ = 5 c 7?7, h = ІС777 Dặc trư n g h ìn h học 10 xo:

٠ = lOcm, d = 0 ,5 c 7?7, số vOng n = 10 D ầm và lò xo làm từ th ép

Trang 38

1.10 Người ta th ử n g h iệm và do dao

dộng dứng phao b ằn g cách dưa phao

lên độ cao X , cách m ặ t th o á n g của

phao, sau dó th ả cho phao tự chuyển

dộng lên - xuống tro n g nước Xác định

tầ n số riê n g và chu kỳ dao dộng dứng

(heaving) của phao d ạn g pontoon có

diện tích dường nước A B iết rằ n g khối

lượng riêng cUa nước là p

1.11 Hệ th ố n g cấu tạo từ khOi lượng

m, lỉên k ế t với 10 xo trụ độ cứng chưa

b ؛ẽ't k B ầu k ia của 10 xo g ắn vào

tường cố d in h Cho hệ th ố n g n ày dao

dộng người ta do dược tầ n số riê n g

(0„ = 100 r d l s Bế' xác định khối

lượng ni và độ cứng k, người ta gắn

k

Mm

7777 ậ

H ììih B l.lO

ئ

Trang 39

dao dộng xác đ ịn h sau k h i do là 6 radHs.

Xác đ ịn h k h o ả n g cách h từ tâm quay dến trọ n g tâ m tr ê n h ìn h ,

b iế t r ằ n g k h ố i lượng tay b iên m = 3xl0"3/؛g, m om en q uán tin h tro n g

hệ dộc cực Jp = 0,432xxlO"4/؛gm2.

H ìn h Β.1.11

1.13 M áy n é n k h i khối lượng in s 55/ﺐﻫ đưíĩe đ ặ t tr ê n bốn 10 xo độ

cứng tương dương k = 2 ООООІѴ/7?? Hệ số cản c 10 xo coi b ằ n g 0 M áy

bị cương 'bức dao dộng diều hòa, biên độ lực cưỡng bức Fo = 12ІѴ, vOng quay 1750 ư/pli.

Xác đ ịn h dao dộng dứng m áy nén khi này

1.14 Dộng cơ d iện khối lượng ?n = 22kg dặt tr ê n dầm th é p m ặ t cắt

n g an g dầm rộ n g 6 = 0,2пг١ dày t = 10;п/?г D ầm tự a tr ê n h a i gối (Η.Β.1.13), chiều dài dầm L = Im Người ta xác đ ịn h dược r ằ n g lực

k h ô n g cần b ằ n g gây dao dộng dứng của hệ th ố n g la Fo = 55^ا tầ n số

cưỡng bức f = 58H z.

Bỏ qua lực cản, xác đ ịn h các thông số dao dộng cưỡng bức

Trang 40

1.15 T rọng v ậ t w = 5 5N treo b ằn g lò xo độ cứng k =1100AT/m, chịu

tác động lực cưỡng bức d ạn g điều hòa, b iên độ lực Fo = 5iV Giả sử

1.16 Khối lượng m g ắn vào đầu dầm công xôn dài L, độ cứng E J ,

h ìn h B.1.14 V iết phương tr ìn h dao động n g an g của m Xác định tầ n

số riên g , chu kỳ dao động

Xác đ ịnh tầ n số riê n g , chu kỳ dao động

1.18 Hệ th ống m ột bậc tự do tạ i h ìn h B.1.16 có đặc trư n g cơ học sau;

độ cứng lò xo ki = 4,38xlO ٥iV/m, Ấ2؛ = l,5 8 x lO ٥AVm, khối lượng v ậ t treo

m = 175kg K hoảng cách ghi tạ i h ìn h là ò = 2,5m, a = 2m.

Xác đ ịn h tầ n số riê n g dao động

Ngày đăng: 27/08/2016, 09:19

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. N oonan E .F ., “S h i p V ib r a tio n D e s ig n G u id e ”, s s c R ep o rt 1990 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “S h i p V ib r a tio n D e s ig n G u id e ”
2. Scott E., “R e p o r t o n S h i p V ib r a tio n S y m p o s i u m ’78”, s s c R eport 1979.“S h i p V i b r a t io n a n d N o is e G u id e lin e s " , SNAM E, 1980 Sách, tạp chí
Tiêu đề: R e p o r t o n S h i p V ib r a tio n S y m p o s i u m ’78”, s s c R eport 1979.“S h i p V i b r a t io n a n d N o is e G u id e lin e s
3. T im oshenko s ., “V ib r a tio n P r o b le m s in E n g i n e e r i n g ”, th ird ed itio n , D. v an N ostrand 1955 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “V ib r a tio n P r o b le m s in E n g i n e e r i n g ”
4. T rầ n C ông N ghị, “C ơ h ọ c k ế t c ấ u t h â n tà u v à c ô n g t r ì n h n ổ i ”, NXB ĐHQG TP HCM, 2002, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “C ơ h ọ c k ế t c ấ u t h â n tà u v à c ô n g t r ì n hn ổ i ”
Nhà XB: NXB ĐHQG TP HCM
5. T rầ n Công N ghị, Ngô Kiều Nhi, “R u n g đ ộ n g t à u ”, NXB ĐHQG T P HCM , 2002, 2006, 2010.6 . Ngô Kiều N hi, T rầ n Công Nghị, “C ơ k ỹ t h u ậ t І Г ’, NXB ĐHQG T P HCM, 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “R u n g đ ộ n g t à u ”," NXB ĐHQG T P HCM , 2002, 2006, 2010.6. Ngô Kiều N hi, T rầ n Công Nghị, "“C ơ k ỹ t h u ậ t І Г ’
Nhà XB: NXB ĐHQG T P HCM

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w