Các ngành nghiên cứu chuyên sâu Các nhóm vi sinh vật : Vi khuẩn học, Virus học, Nấm học Tính chất của khoa học : Tế bào học vi sinh vật, Sinh lý học vi sinh vật, Di truyền học vi s
Trang 1Chương 1: MỞ ĐẦU
GIỚI THIỆU
1 GIỚI THIỆU
Vi sinh vật học nghiên cứu về các VSV
Đặc điểm chung :
Nhóm sinh vật rộng lớn và đa dạng, tồn tại dưới
dạng từng chùm tế bào, hay từng tế bào một
Kích thước nhỏ bé
Hấp thu nhiều, chuyển hoá nhanh
Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh
Khả năng thích ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị
Phân bố rộng, nhiều chủng loại
Trang 2 Vi sinh vật học nghiên cứu:
Các tế bào sống và hoạt động của chúng
Một lớp tế bào có khả năng tồn tại dưới dạng tế bào độc
lập
Tính đa dạng và sự tiến hoá của VSV
Các loại VSV khác nhau phát sinh như thế nào và tại sao
Phân bố VSV
Lý do:
Ngành KH sinh học cơ bản thăm do bản chất của các
quá trình sống
Ngành KH ứng dụng – y học, công nghiệp, nông nghiệp.
Các ngành nghiên cứu chuyên sâu
Các nhóm vi sinh vật : Vi khuẩn học, Virus học,
Nấm học
Tính chất của khoa học : Tế bào học vi sinh vật,
Sinh lý học vi sinh vật, Di truyền học vi sinh vật…
Theo hướng ứng dụng : Vi sinh vật y học, Vi sinh
vật nước, Vi sinh vật thực phẩm, Vi sinh vật công
nghiệp…
Trang 32 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN VSV HỌC
2.1 TRƯỚC KHI CĨ KÍNH HIỂN VI
Chưa nhận thức được sự tồn tại của vi sinh vật
nhưng con người đã biết về các tác dụng do vi
sinh vật gây ra :
Trong nơng nghiệp : bảo quản, lên men
Trong phịng bệnh
2 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN VSV HỌC
2.2 SAU KHI PHÁT MINH RA KÍNH HIỂN VI
Antony Van Leeuwenhoek (1632-1723)
Trang 4Một số hình ảnh vi sinh vật
2.3 GĐ HÌNH THÀNH KHOA HỌC VSV
Lên men lactique
Hiện tượng tự sinhLouis Pasteur (1822-1895)
Trang 5 Hiện tượng tự sinh
Trang 6• Tác nhân gây bệnh nghi ngờ
có mặt ở cá thể bị bệnh nhưng không tìm thấy ở cá thể không
Trang 92.4 GĐ HIỆN ĐẠI
Trang 103 Mối liên hệ của VSV học với các ngành khác
Hoạt động sống của vi sinh vật với enzyme của nó
được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực kinh tế khác
nhau Nhưng ứng dụng nhiều nhất là trong nông
nghiệp, công nghiệp và y dược
Trang 11Ng Minh Tri- DH Nha Trang 1
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 2
- Nấm - Tảo đơn
- Nguyên sinh động vật
Trang 12Ng Minh Tri- DH Nha Trang 3
Phân loại vi sinh vật
Gọi tên : theo hệ thống danh pháp kép
Chủng
Giới
Ngành
LớpTộc
Họ
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 4
Tỷ lệ tương đồng
Giống và loài Chủng (Strain)
Nhóm
Trang 13Ng Minh Tri- DH Nha Trang 5
Ba cách chính để sắp xếp các vi sinh vật
a Cách cổ điển dựa vào
Hình thái và cấu trúc
hình dạng, tiên mao, đặc tính nhuộm, lớp vỏ
Sinh lý và hố sinh
nhu cầu khơng khí hay chất dinh dưỡng, các
chuyển hố phụ của tế bào
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 6
b Xếp loại số
Có 2 phương pháp
Hệ số phù hợp
- d : số đặc điểm không có
ở cả 2 sinh vật
Trang 14Ng Minh Tri- DH Nha Trang 7
c So sánh acid nucleic
Tỷ lệ của cặp base (G+C)
(G+C)% giống nhau: không hẳn có liên quan chặt chẽ với nhau
(G+C)% khác nhau : không tương đồng về di truyền
Lai acid nucleic
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 8
Carl R Woese và Norman R Pace (1970s-1980s)
ARN ribosome 16S
Trang 15Ng Minh Tri- DH Nha Trang 9
Hệ thống phân loại 3 giới
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 10
Hình thái Cấu tạo tế bào nhân nguyên thuỷ
Trang 16Ng Minh Tri- DH Nha Trang 11
Hình dạng
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 12
Trang 17Ng Minh Tri- DH Nha Trang 13
Cách sắp xếp
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 14
- Phương pháp nhuộm vi khuẩn chết
Nhuộm ảnh dương: nhuộm đơn, nhuộm phân biệt
(nhuộm gram, kháng cồn-acid, bào tử, Giemsa …)
Nhuộm ảnh âm: nhuộm bằng mực tàu
- Phương pháp nhuộm vi khuẩn sống: xanh methylen …
Nhuộm màu:
Trang 18Ng Minh Tri- DH Nha Trang 15
Gram negative Gram positive
Heat/Dry Crystal violet stain
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 16
Hình thái Cấu tạo tế bào nhân nguyên thuỷ
Cấu tạo
a Màng tế bào/
màng bào tương
b Thành tế bào
c Các cấu trúcbề mặt
d Nguyên sinh chất
e Nhân
f Ribosome
g Các hạt dự trữ
Trang 19Ng Minh Tri- DH Nha Trang 17
a Màng tế bào/ màng bào tương
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 18
Trang 20Ng Minh Tri- DH Nha Trang 19
tổng hợp nhiều loại enzyme,
các protein của chuỗi hô hấp
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 20
- Archae :
chứa liên kết ether
giữa glycerol và
acid béo
Trang 21Ng Minh Tri- DH Nha Trang 21
b Thành tế bào
- N-acetyl glucosamine (NAG)
- N-acetyl muramic acid
Trang 22Ng Minh Tri- DH Nha Trang 24
Vi khuẩn gr(-):
- peptidoglycan: 5-20%
- lớp màng ngoài
- LPS (lipopolysaccharide)
Trang 23Ng Minh Tri- DH Nha Trang 25
- Tạo cho vi khuẩn có hình dạng nhất định, đề
kháng với môi trường nhược trương
- Mang kháng nguyên
- Chứa điểm gắn bacteriophage
Trang 24Ng Minh Tri- DH Nha Trang 27
Trang 25Ng Minh Tri- DH Nha Trang 29
- Cấu tạo tiên mao:
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 30
- Cơ chế di chuyển : Hoá hướng động
Trang 26Ng Minh Tri- DH Nha Trang 31
Trang 27Ng Minh Tri- DH Nha Trang 33
Là vùng dịch thể ở dạng keo chứa các chất hoà
tan trong suốt và các hạt như ribosome, gồm 80%
nước
Chứa protein, a nucleic, carbohydrate, lipid, các
ion vô cơ và nhiều chất có trọng lượng phân tử
thấp khác
Trang 28Ng Minh Tri- DH Nha Trang 35
Trang 29Ng Minh Tri- DH Nha Trang 37
f Ribosome
Số lượng lớn (30.000 ở vi khuẩn phát triển
nhanh)
Kích thước 70S (đơn vị lắng Svedberg)
Tiểu đơn vị nhỏ 30S chứa khoảng 21 protein
Dự trữ lipid, polysaccharide, và các hợp chất vô cơ
Ở môi trường bất lợi, ít chất dinh dưỡng
Hạt biến màu : polymetaphosphate, thuốc nhuộm kiềm
(Corynebacterium)
Dự trữ carbon và năng lượng : PHB
poly--hydroxybutyrate, nhuộm Sudan black (Bacillus và
Pseudomonas)
Trang 30Ng Minh Tri- DH Nha Trang 39
Bào tử / nội bào tử (spore/endospore)
Trang 31Ng Minh Tri- DH Nha Trang 41
Đề kháng với điều kiện khắc nghiệt của môi
trường bên ngoài
- Nhiệt độ: SASP type / tích bão hoà vào ADN
Thành phần nước của lõi thấp
- Hoá chất, enzyme: nhờ lớp vỏ, bao bên ngoài dày,
nhiều lớp, cấu trúc lạ
- Tia bức xạ
- Thiếu chất dinh dưỡng
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 42
Sao chép acid nucleic tạo 2
ADN Acid nucleic dãn ra
Trang 32Ng Minh Tri- DH Nha Trang 43
Tiền bào tử tiến sâu vào tế bào
mẹ, hình thành lớp vỏ dày chứa
peptidoglycan Cuối GĐ này tính
chiết quang tăng lên Tổng hợp
Dipicolinate canxi- tích vào lõi
Tạo lớp bao quanh bào tử có
bản chất protein (giàu cystein)
Ly giải tế bào mẹ
Một số bào tử (Bacillus cereus)
có lớp áo bên ngoài gọi là bao
ngoài chủ yếu gồm protein,
Trang 33Ng Minh Tri- DH Nha Trang 45
Gồm các giống : Escherichia, Shigella, Salmonella,
Citrobacter, Klebsiella, Enterobacter, Erwinia, Serratia,
Hafnia, Edwardsiella, Proteus, Providencia, Morganella,
Đặc trưng chính : các trực khuẩn gram âm, không di
động hoặc di động bằng chu mao, kỵ khí tuỳ ý, sinh
acid từ glucose, catalase +, oxidase -, thường khử
nitrate thành nitrite (không thành N2)
3 Hệ thống phân loại của Bergey
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 46
Gồm các giống : Escherichia, Shigella, Salmonella,
Citrobacter, Klebsiella, Enterobacter, Erwinia, Serratia,
Hafnia, Edwardsiella, Proteus, Providencia, Morganella,
Đặc trưng chính : các trực khuẩn gram âm, không di
động hoặc di động bằng chu mao, kỵ khí tuỳ ý, sinh
acid từ glucose, catalase +, oxidase -, thường khử
nitrate thành nitrite (không thành N2)
Enterobacteriaceae
Trang 34Ng Minh Tri- DH Nha Trang 47
Gồm các giống : Vibrio, Photobacterium, Aeromonas,
Pleisiomonas
Là các trực khuẩn thẳng hay cong, có chuyển hoá lên
men, cực mao, oxidase +
Vibrionaceae
Ng Minh Tri- DH Nha Trang 48
Gồm các giống : Pseudomonas, Xanthomonas,
Frateuria, Zoogloea
Là các trực khuẩn thẳng hoặc cong nhẹ, có tiên mao ở
cực Hiếu khí dị dưỡng, không chuyển hoá lên men
Pseudomonadaceae
Trang 35Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 1
Trang 36Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 3
1 Cấu trúc
Màng bào tương :
Chứa cholesterol
Sợi vi ống
Không có enzyme liên quan đến
tạo năng lượng và chuyển hoá
Thành tế bào :
Có ở thực vật, tảo, nấm
Thực vật : cellulose, pectin
Tảo : cellulose + polysaccharide khác và carbonate canxi
Nấm sợi : chitin, cellulose
Nấm men : mannan
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 4
Nhân
- Có màng nhân, màng
có nhiều lỗ lớn, nhiều
đại phân tử qua được.
- Chứa thông tin trên
các ADN.
Trang 37Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 5
Mạng lưới nội chất (ER)
- ER nhám : có đính ribosome
tổng hợp protein.
- ER trơn : tổng hợp lipid,
- Tạo năng lượng cho tế bào
- Chứa ADN, ribosome (70S)
Lục lạp (Chloroplast)
- Quang hợp
- Chứa ADN, ribosome (70S)
Trang 38Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 7
Thiếu acid muramic Các chuỗi hydrocarbon thẳng, LK ester Có
Nhiều NST thẳng Một vài loại, mỗi loại chứa 12-14 tiểu đơn vị khác nhau
80S (70S trong ty thể và lục lạp) Methionine Có Không nhạy cảm
Thiếu aicd muramic Các chuỗi hydrocacbon béo phân nhánh
LK ether.
Không
1 NST vòng Một vài loại, mỗi loại chứa khoảng 8-12 tiểu đơn vị khác nhau 70S
Methionine Không Không nhạy cảm
Chứa acid muramic Các chuỗi hydrocarbon thẳng, LK ester.
Không
1 NST vòng Một loại, gồm 6 tiểu đơn vị khác nhau 70S
N-formylmethionine Không
Nhạy cảm
Thành tế bào
Lipid màng tế bào
Nhân có màng nhân
Nhiễm sắc thể
ARN polymerase
Ribosome
Amino acid được tARN
đầu tiên mang
Các bào quan
Chloramphenicol,
erythromycin, và
streptomycin
Nhân thật Archae
Bacteria Đặc trưng
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 8
Một số tạo nang
Hầu hết di động
Dị dưỡng hoá năng bằng cách hấp phụ các hạt dinh dưỡng
Đơn bào hay
đa bào
Tảo
Bào tử vô tính và hữu tính Không di động
Dị dưỡng hoá năng bằng cách hấp phụ các chất dinh dưỡng hoà tan
Đơn bào hay
đa bào
Nấm
Các đặc tính khác
Di động Kiểu dinh dưỡng
Trang 39Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 9
2 Nấm men
(Yeast, levure)
Đặc điểm chung:
Đơn bào
Đa số sinh sản bằng cách nẩy chồi
Nhiều loại có khả năng lên men đường
Thành tế bào chứa mannan
Thích nghi với môi trường chứa đường cao, có tính acid
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 10
Phân bố rộng rãi trong tự nhiên, nhất là
trong môi trường chứa đường, có pH thấp
- Ứng dụng nhiều trong thực phẩm
(Saccharomyces cerevisiae)
- Mang các ADN tái tổ hợp
- Một số gây bệnh cho người và động vật
(Candida albican, Cryptococcus neoformans,
Trichosporon cutaneum, )
Trang 40Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 11
3 Nấm Sợi (nấm mốc)
Phân bố rộng rãi trong tự nhiên, tham
gia tích cực vào các vòng tuần hoàn
vật chất, nhất là quá trình phân giải
các hợp chất hữu cơ hình thành chất mùn.
Phát triển nhanh trên các nguồn chất hữu cơ (điều kiện nóng ẩm)
Trên nhiều vật liệu vô cơ do dính bụi bặm, nấm mốc vẫn phát triển
được sinh acid và làm mờ các vật liệu này.
Ký sinh trên người, ĐV và TV gây bệnh Nhiều loại sinh độc tố nấm
(mycotoxin).
Nhiều ứng dụng trong công nghiệp, nông nghiệp, y học.
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 12
Hình thái- cấu trúc
Hệ sợi nấm- khuẩn ti thể : khuẩn ti
cơ chất và khuẩn ti khí sinh.
- Khuẩn ti hợp bào
- Khuẩn ti có vách ngăn
Trang 41Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 13
Sinh sản
Vô tính hay hữu tính
Đầu bào tử trần : Penicillium, Aspergillus
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 14
- Penicillium : cuống nấm, cành, cành nhánh, thể bình
Trang 42Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 15
- Aspergillus : chỉ có cành nhánh
mọc ra từ bọng gọi là bào nang
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 16
Trang 43Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 17
Phân loại nấm
Dựa vào các đặc trưng sau:
Đặc trưng của các bào tử hữu tính và các thể quả có
trong giai đoạn hữu tính của chu kỳ sống
Bản chất của chu kỳ sống
Các đặc trưng về hình thái của thể sợi nấm hay tế bào
sinh dưỡng
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 18
Phân loại nấm
Chia giới nấm thành 3 nhóm chính :
Nấm nhầy
Nấm bậc thấp có tiên mao
Nấm đất (gồm nấm mốc, nấm men, nấm thịt )
Zygomycetes
Ascomycetes
Basidiomycetes
Deuteromycetes
Trang 44Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 1
VIRUS
Virus: độc VK gây bệnh: virus
Ivanowsky (1892): TNGB bệnh khảm lá qua được lọc.
Friedrich Loeffler và Paul Frosch (1898):
TNGB lỡ mồm long móng : qua lọc, gây bệnh ở nồng độ thấp.
Beijerinck (1899): TNGB khảm lá:
- qua được lọc
- sống, hoà tan
- tích hợp vào tế bào
- Sử dụng bộ máy sản xuất của tế bào
Virus qua lọc Virus.
F.W Twort (1915), F d’Herelle (1917) Bacteriophage Phage
Ivanowsky
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 2
HÌNH THÁI - CẤU TRÚC
Lớp vỏ (capside)
Protein
Tạo thành bởi các đơn vị cấu trúc
Phân loại hình thái :
Đối xứng khối
Đối xứng xoắn
Dạng kết hợp Đối xứng dạng khối
Trang 45Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 3
Đối xứng xoắn
Bacteriophage
Dạng kết hợp
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 4
b Lớp bao
Tạo thành do hạt virus xuyên qua màng tế bào
Được tạo thành từ yếu tố của tế bào chủ và của hạt virus
Trang 46Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 5
c Acid nucleic
Acid nucleic của virus có thể gây nhiễm trùng
ADN hoặc ARN
Chuỗi kép hoặc chuỗi đơn
capsid
acid nucleic nucleocapsid
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 6
Dựa vào vật chủ hay cơ quan bị nhiễm
Dựa và đặc tính về hình thái, lý hoá : loại a nucleic, tính đối
xứng của các nucleocapside, có hay không có màng bọc,
kích thước của capsid
Phân loại
Trang 47Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 8
Chu kỳ nhân lên
a Gắn hạt virus vào tế bào chủ
b Hạt virus hay acid nucleic của nó xâm nhập vào tế bào
Trang 48Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 9
Hấp phụ
- Đặc hiệu
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 10
Xâm nhập
Trang 49Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 11
Sao chép và trưởng thành
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 12
Sao chép và trưởng thành
Trang 50Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 13
Giải phóng
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 14
Bacteriophage
Trang 51Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 15
Virus không có màng bao
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 16
Virus có màng bao
Trang 52Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 18
Virus cuùm
Trang 53Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 19
So sánh virus với các sinh vật khác
Thường có thể nuôi cấy trên môi trường không có tế bào
Không thể cấy trên môi trường không có tế bào
Nuôi cấy
Có bộ máy chuyển hoá riêng Sử dụng bộ máy chuyển hoá vật
chủ Chuyển hoá
Nói chung tự sinh sản Cần vật chủ
Trang 54Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 1
Chương 3
SINH LÝ HỌC VI SINH VẬT
Dinh dưỡng vi sinh vật
Năng lượng và các con đường chuyển hoá
Di truyền phân tử và di truyền vi sinh vật
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 2
Dinh dưỡng vi sinh vật
Thành phần hoá học của 1 tế bào VK (Ingraham,J-L&cs, 1983)
18 1
Ion vô cơ
Monomer
Aminoacid & tiền chất
Đường & tiền chất
Nucleotide & tiền chất
1500
1100 2 4 1
500
26 15 3 2 1 5
Nước
Số loại
% Phân tử
Trang 55Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 3
- Cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4
a Protein
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 4
- Biến tính
Protein
Trang 56Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 5
Acid nucleic
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 6
- Nguồn carbon và năng lượng
- Carbohydrate + protein glycoprotein
- Carbohydrate + lipid lipopolysaccharide
- Lipid : chất béo trung tính, phospholipid và steroid
Carbohydrate và lipid
Trang 57Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 7
Các nhóm dinh dưỡng vi sinh vật
quang năng Hợp chấthữu cơ Ánh sáng VK không sulfur xanh và tía
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 8
Carbon
tự dưỡng: chất vô cơ
dị dưỡng: chất hữu cơ
Nitơ
N2, NO3-, NO2-, NH4+, aminoacid, peptide
Hydro, oxy, sulfur, và phospho
SO42-, PO4
3- Các yếu tố khác
Yếu tố đa lượng, vi lượng, yếu tố dạng vết
Nhu cầu dinh dưỡng
Trang 58Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 9
Môi trường có nguồn gốc tự nhiên
Môi trường tổng hợp
Làm đặc môi trường bằng Agar
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
Môi trường nuôi cấy nấm
Nấm thuộc nhóm dinh dưỡng dị dưỡng
Môi trường có nồng độ đường cao (4%), pH thấp (3,8-5,6)
b Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 10
Môi trường làm giàu
Môi trường chọn lọc / phân biệt
Môi trường hoá sinh
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Trang 59Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 12
Trang 60Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 13
Khuếch tán thụ động
- Thuận theo sự chênh lệch nồng độ
- Không tốn năng lượng không cần chất
vận chuyển.
- Tuỳ thuộc: kích thước phân tử
tính hoà tan trong lipid
- Tốc độ di chuyển chậm.
Sự vận chuyển chất dinh dưỡng
Ng Minh Trí- ĐH Nha Trang 14
Khuếch tán xúc tiến
- Nhờ chất mang (permease)
- Thuận theo sự chênh lệch nồng độ
- Không cần năng lượng
- Tốc độ vận chuyển nhanh hơn
khuếch tán thụ động, bị hạn chế
bởi số lượng chất mang trên màng
- Bị ảnh hưởng bởi đột biến, thay đổi
chất mang
- Chủ yếu ở tế bào nhân thật,
ở VK vận chuyển glycerol