Xác định bản chất protein, các ph ản ng lên men và oxi hóa sinh học... Đị hà ghĩaàá itàá i Định nghĩa: - Axit amin là một phân tử hữu cơ có ch a một nhóm amin NH2 và nhóm carboxyl COOH
Trang 1Bài gi ảng Hóa sinh học
Trang 3Gi ới thiệu:
Câu h ỏi, bình luận, quan tâm
Gi ảng viên: ThS Nguyễn Thị Hải Thanh
B ộ môn Sinh học – Viện CNSH&MT haithanh227@yahoo.com.vn
Trang 4Tính đa d ạng c a sự sống
a Quần thể vi sinh vật b Quần thể ngựa
Trang 5Hóa sinh h ọc là gì?
“Là m ột nhánh c a khoa học nghiên c u các hợp chất hóa h ọc, các phản ng và các quá trình xảy ra trong
c ơ thể sinh vật sống” (Từ điển Hóa sinh và sinh học phân t ử)
Hóa sinh h ọc nghiên c u phương th c nh đó sinh
v ật thể hiện những đặc tính c a sự sống
Trang 6L ịch sử ra đ i c a Hóa sinh học
- S ự kiện tổng hợp được ure c a Vole (Friedrich Wohler, 1828)
- N ửa cuối 19: Dẫn liệu về cấu trúc axit amin, xacarit, lipit, bản chất c a liên
k ết peptit 1897 Bucne thành công trong thí nghiệm lên men vô bào
- N ửa đầu 20: thành tựa về Hóa sinh dinh dưỡng, phát hiện bệnh liên quan đến dinh dưỡng không đ chất, vitamin, hormon Xác định bản chất
protein, các ph ản ng lên men và oxi hóa sinh học
Trang 8Đ ối tượng
Theo c ấu tạo hóa học:
Hóa sinh tĩnh: protein, lipid, glucid, vitamin, enzym, hormon
Hóa sinh động (quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào)
Hóa sinh ch c năng (c ơ s hóa học c a các hoạt động
Trang 9ng d ụng c a HSH
Nuôi tr ồng
Ch ế biến, bảo quản thực phẩm
Nghiên c u dinh d ưỡng – Xây dựng công th c th c ăn cho động vật nuôi
Chăn nuôi gia súc, gia cầm (Hormon tăng trư ng, chế phẩm sinh học - probiotics)
Y – Dược
Trang 10Vấ àđềà :àPROTEIN
Trang 11PROTEIN - Khái iệ
Thuậtà gữ:
• P otità t àgọià hu gà h à hấtàhữuà ơà à hiềuàt o gàthịt,à ,à
t ứ g,à gàvớiàglu idàv àlipidàtạoà à ơàthểà ủaà ọiàđộ gàvậtàv àthự àvậtà– từàđiể àTiế gàViệt à
Trang 12Ví dụ về vai trò ủa protein
• Á hàs gàtừàđo àđ àl àkếtà uảà ủaàphả àứ gàli à ua àđế àp otei à
lu ife i àv àáTP,àđượ à àt à ởiàe z àlu ife ase
• Hồ gà ầuà à hứaà ộtàsốàlượ gàlớ à %àvềàkhốiàlượ g à àp otei àvậ à
hu ể àO2 là hemoglobin
• P otei àke ati ,à àt o gàtấtà ảà àđộ gàvậtà à ươ gàsố g,àl àth hà
phầ à ấuàt à hủà ếuà ủaàt ,àvả ,àsừ g, l g,à gàv àl gàvũ,àt o gàđ ààsừ gàtếàgi àđe
Trang 13Cấuàt àph àtửàp otei
Trang 14Các m c độ cấu trúc c a protein
Trang 15Đị hà ghĩaàá itàá i
Định nghĩa:
- Axit amin là một phân tử hữu cơ có ch a một nhóm amin (NH2)
và nhóm carboxyl (COOH) và một chuỗi bên thay đổi
-Trong hóa sinh học thuật ngữ này để chỉ alpha axit amin, là những axit amin trong đó cả nhóm COOH và NH2 gắn vào phân tử Cα
Trang 16Đị hà ghĩaàá itàá i
Định nghĩa:
- Axit amin là một phân tử hữu cơ có ch a một nhóm amin (NH2)
và nhóm carboxyl (COOH) và một chuỗi bên thay đổi
-Trong hóa sinh học thuật ngữ này để chỉ alpha axit amin, là những axit amin trong đó cả nhóm COOH và NH2 gắn vào phân tử Cα
Trang 17Ph àloạiàa itàa i
Trang 18.àC àa itàa i àt u gàt hà ạ hàkh gàv g
Trang 192 Imino axit (prolin)
Trang 20.àC àh d o ilàa itàa i à ạ hàkh gàv g
Trang 21.àC àa itàa i à hứaàìà ạ hàkh gàv g
Sự tạo thành Ơầu ơisunưit ở xistƯin
Trang 22.àC àa itàa i àa itàv àa ità ủaà h gà
Trang 23.àC àa itàa i àkiề
Vòng imidazole
Trang 24.àC àa itàa i àthơ àv àdịàv gàthơ
Vòng
phenyl
Trang 25Các axit amin không thay thế
• L à àa itàa i à ơàthểà gườiàv àđộ gàvậtàkh gàtựàtổ gàhợpà đượ ,àphảiàđưaàtừà go iàv oà uaàthứ àă
• C àa itàa i à ầ àthiếtàđốiàvớià ơàthểà àt àthuộ àv oà hữ gà điềuàkiệ à i gà iệt.àƠà gườià à àa itàa i àkh gàtha àthế:à
vali à V ,àlơ i à L ,àisolơ i à I ,àt eo i à T ,àlizi à K ,à etio i à M ,à phe lala i à F ,àt ptopha à W àỞàđộ gàvậtà à o à go ià à axit amin này còn có thêm Histidin và Arginine
• P otei àho àhảo:
• Chứaàđầ àđủàa tàa i à
• Tỷàlệàgiữaàa itàa i àtha àthế/kh gàtha àthếàhợpàlý
• Đượ à ơàthểàsi hàvậtàhấpàthụ
Trang 26Liên kết peptit giữa các axit amin tạo thành ấu trúc ậ I ủa huỗi polipeptit
Cấu trúc bậc 1 của protein
Trang 27Cách gọi tên peptit
• Gh pàtấtà ảàt à àa itàa i à ấuàtạoà à àtheoàthứàtựàsắpà ếpà ủaà
h gàt o gà huỗiàpeptità ắtàđầuàtừàa itàa i àthứà à đầuà N ,à hữ gà
a itàa i à oà à h à a o làtha àgiaàt o gàli àkếtàpeptitàđu iàủaà àđổiàth hà l
Pentapeptit: Serylglycyltyrosylalan ylleucine hay là Ser-Gly-Tyr-Ala-Leu
Trang 28ìựàsắpà ếpàkh gàgia à ủaàp otei
Bộ khung –CO-NH-CN-, nhóm R không tham gia
Nhóm pƯptit ‘phẳng’ và ‘Ơứng’, H Ơủa nhóm –NH- luôn ở vị trí trans so với nhóm O Ơủa –CO-
Khoảng ƠáƠh giữa C và N trong liên kết pƯptit là 1.32 A, nằm giữa
khoảng liên kết C-N đ n (1.46A)và đôi (1.27A)
Liên kết C-N là Ơứng, liên kết N-Cα và Cα-C linh động MạƠh pƯptit Ơó xu
h ớng xoắn
Trang 31Cấuàt à ậ à
Ribonucleaza
Hình 3 Thay đổi Ơấu trúƠ ribonuƠlƯaza khi khử Ưnzym ở những điều kiện xáƠ định
Trang 32Cấuàt à ậ à
• M àtảà ốià ua àhệàgiữaà ấuàt àv à hứ à ă gà ủaàp otei à
• àha à hiềuà huỗiàpolipeptitàh hà ầuà ủaàph àtửàp otei àtươ gàt àkh gàgia à vớià hau.àC àthểàph àliàthuậ à ghị hàth hà àphầ àdướiàđơ àvịà pdđv àKhià
ph àli,àhoạtàt hàsi hàhọ à ủaà à àthểà ịàtha àđổiàhoặ à ấtàho àto
• Kếtàhợpàvớià ộtà hấtà oàđ àd àl àph àtửà à ũ gàk oàtheoà hữ gà iế àđổià hấtà
đị hàt o gà ấuàt àkh gàgia
Trang 33.àMộtàsốàt hà hấtà ua àt ọ gà ủaàa itàa i àv àp otei
• Mộtàsốàt hà hấtà hu gà ủaàa itàa i
• T hà hấtàlưỡ gàt hà ủaàa itàa i àv àp otei
• Khảà ă gàhấpàthụàtiaàtửà goạià ủaàdu gàdị hàp otei
• T hàkeoàv àsựàkếtàtủaà ủaàp otei
• C àphả àứ gàd gàđểàđị hàt h,àđị hàlượ gàa itàa i àv àp otei
Trang 34Một số tính hất chung ủa axit amin
Tính hoạt quang
• Các axit amin có khả ă g làm quay ặt phẳ g ánh sáng phân ự
• Tất ả các a.a trong tự nhiên (t ừ glyxin) đều có Cαà ất đối ứ g
• Dựa vào ấu hình Fisher ủa glyceraldehyd xác đị h ấu trúc lập thể
ủa các aminoacid
Trang 35T hàlưỡ gàt hà ủaàa itàa i àv àp otei à
Điể àđẳ gàđiệ à isoele t i àpH
• pHi c a axit amin:
Giá trị pH tại đó axit amin không tích điện
ng dụngμ để tách các axit amin bằng điện di
• Yếu tố phụ thuộcμ Cấu tạo mạch bên R
• Ph àl àth hà atio :àHis,àL s,àá g,àpIàv gàkiề
• Phân ly thành anion: Glu, Asp; pI vùng axit
• Mạ hà àkh gàph à ự :àpI~
• pHi c a protein
Giá trị pH tại đó tổng số điện tích (-) và điện tích (+) bằng 0
• pH<pIμ protein là một đa cation, số điện tích +>-; pH>pIμ là một đa anion; pH=pIμ protein bị kết
t a
Trang 36Sử dụng pHi để tách các axit amin bằng điện di
Trang 37Khảà ă gàhấpàthụàtiaàtửà goạià ủaàdu gàdị hà protein
• Bướ às
gàλ=180-,àl àv gàhấpà thụà ủaàli àkếtàpeptit
• Bướ às
gàλ=250-:àv gàhấpàthụà ủaà àa itàa i à
thơ à
• Ứ g dụ g: Đị h lượ g
protein
Trang 38T hàkeoàv àsựàkếtàtủaàp otei
• H aàta àt o gà ướ àp otei àtạoàth hàdu gàdị hàkeo;à
• T hàkeoàđượ àdu àt à hờ:
• ìựàt hàđiệ à gàdấuà ủaàp otei
• Lớpàvỏàh d atà aoà ua hàp otei
Trang 39ìựà iế àt hà ủaàp otei
• Kh ià iệ :àDướiàt àdụ gà ủaà à
Trang 40C àphả àứ gàd gàđểàđị hàt hàv àđị hàlượ gà protein, axit amin
Phản ng biure
• Phản ng đặc trưng cho liên kết peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên)
• Peptit và protein phản ng với Cu2+ trong môi trường
kiềm tạo ra ph c chất màu tím hoặc tím đỏ, hấp thụ cực đại ở =540nm Định lượng protein bằng phương pháp so màu
Trang 41Phả àứ gà uà iu e
Trang 42Các phản ng dùng để định tính và định
lượng protein, axit amin
Phản ng với thuốc thử Folin-Ciocalteau
• Nguyên lý c a phương pháp Lowry dùng định lượng protein
• Thuốc thử có ch a axit phosphomolipdic và axit
phosphovonphramic làm tăng độ nhạy phản ng biure
Trang 43Các phản ng dùng để định tính và định lượng protein, axit amin
Phản ng với thuốc thử nyhydrin
• á.aàphả àứ gàvớià i h d i àtạoàphứ à uà a hàt ,à
àgọiàl à uàt à‘uhe a ,àhấpàthụà hàs gàtạià λ=à à‘i gàp oli à hoà uàv gà
Trang 45LIPID
Trang 471 Khái ni ệm và vai trò
Nhóm h ợp chất hữu cơ có chung tính chất: không tan trong
n ước, chỉ tan trong các dung môi không phân cực như: ete, benzen, chloroform…có cấu tạo hóa học rất khác nhau
Là ch ất phổ biến trong động vật và thực vật động vật chủ yếu
có trong mô m ỡ, óc, sữa… thực vật chủ yếu cây, hạt có
d ầu (đậu nành, đậu phộng, thầu dầu, oliu, cọ…)
Trang 481.2 Vai trò c ủa Lipid
Thành phần cấu trúc (phospholipids, cholesterol)
D ự trữ năng l ng (axit béo, triacylglycerol)
Cung cấp năng l ng (9.3kcal/g) và các acid béo cần
thiết cho quá trình sinh tr ởng và phát triển
Hormon (Hormon giới tính: Estrogen, testosteron)
Ch ất vận chuyển vitamin tan trong dầu và sterol
Chất vận chuyển điện tử (coenzyme Q,plastpquinone)
Ch ất màu hấp thụ ánh sáng (carotenoid)
Yếu tố nhũ t ơng hóa (muối mật)
ảnh h ởng lớn đến sinh tr ởng, đặc biệt là giai đoạn ấu Trùng và giống, giai đoạn nuôi vỗ thành thục
Trang 52Lipid đơn giản
Triacylglycerol
Sterid
Sáp
Trang 53Hình 3.1 Công thứƠ Ơấu tạo Ơủa tryaƠylglyƠƯrols
Trang 54b.C ấu tạo hóa học: Axit béo
(Fatty Acids)
- Là các axit cacboxylic, d ẫn xuất c a hydrocacbon
- CT chung: Axit béo = nhóm carboxyl + m ột chuỗi dài
H2C C
H2
H2C C
H2
H2C C
H2
H2C
18:1 =Oleic acid=9-Octadecenoic acid
Hình 3.2 CTCT Ơủa một số axit béo
Trang 55Phân lo ại:
- Axit béo no : các liên k ết C-C đều là các liên
k ết đơn;
- Axit béo không no: ch a t ừ một liên kết đôi
tr lên trong chu ỗi hydrocacbon: các liên
k ết đôi bao gi cũng cách nhau một nhóm
CH2
- Axit béo ko no m ột nối đôi
- PUFA (Polyunsatured fatty acids) trong m ạch có ít
Trang 57Cấu hình không gianμ Dạng trans & cis
c a các axit béo không no
Dạng cis Ơủa olƯiƠ axit
Trang 58G ọi tên
Tên thông th ư ng
Tên h ệ thống: tên gốc hydrocacbon + oic Có 1 nối đôi: +enoic, 2 nối đôi: +dienoic; 3 nối đôi : +trienoic
Ký hi ệu số lượng nối đôi trong phân tử = số lượng C: số
l ượng nối đôi (18:1)
Trang 59Đặt tên các axit béo C18
18:0, axit stearic : octadecanoic axit
18:1 (9), axit oleic : octadecenoic axit
18:2 (9,12), linoleic axit : octadecadienoic axit
18:3 (9,12,15), -linolenic axit ( ω- 3): octadecatrienoic axit
DHA (Docosahexaenoic Acid) C 22:6 (n-3)
Trang 62Tính ch ất hóa học các axit béo
Là các axit y ếu, phân ly theo pt:
RCOOH RCOO- + H+
pH sinh lý các axit t ồn tại dạng anion, axit
béo l ưỡng cực: đầu ưa nước (carboxilat) và
đầu kỵ nước (đầu cacbon omega), trong H2O
có định hướng rõ ràng
Trong c ơ thể sống axit béo tồn tại trong dạng kết
h ợp trong các lipid khác: triaxylglycerol, sterid
và các lipid ph c t ạp
pH=4.5
Trang 63m ặt, giảm độ bền c a các giọt dầu
Tr ạng thái rắn hay lỏng c a chất béo phụ thuộc vào thành ph ần axit béo no hay chưa no
Axit béo no, chất béo trạng thái rắn, có nhiệt độ đông đặc và nóng chảy cao, tăng theo độ ph c tạp c a mạch
C
Axit béo chưa no, chất béo trạng thái lỏng, nhiệt độ
đông đặc và nóng chảy thấp, giảm theo chiều tăng c a
Trang 64d Tính ch ất hóa học c a triglicerit
1 Ph ản ứng thủy phân:
- Th y phân dưới tác dụng c a axit hoặc enzym (lipaza) tạo ra
axit béo bậc cao và glycerol
- Th y phân dưới tác dụng c a kiềm: tạo ra xà phòng, phản
- Chỉ số iot: CH=CH+I2 CHI-CHI
Chỉ số I2 càng cao thì chất béo càng có giá trị
- Chỉ số peroxit: đánh giá độ tươi c a thực phẩm,
Note: Phản ng chuyển ester đối với dầu mỡ nhiệt độ cao
Trang 66Thành ph ần cấu tạo c a sterol
Trang 67Cholesterol t ương đối k ỵ nước
Có m ột nhóm phân cực, nhóm OH, làm nên tính
Trang 68Cholesterol
Đầu
phân ƠựƠ
Chuỗi bên alkyl
Nhân steroid
Trang 69không tan trong n ớƠ, tan
trong ơung môi hữu Ơ
Chiếu xạ tia ƠựƠ tím biến ƯrgostƯrol thành calciferol
(vitamin D2)
Trang 71c Tính ch ất
Tính ch ất vật lý: không tan trong nước, tan trong dung môi c a chất béo, nhi ệt độ nóng chảy cao
Tính ch ất hóa học:
- B ị th y phân dưới tác dụng c a kiềm và enzym tương ng
- Sterol b ền với các yếu tố th y phân
Trang 723.1.3.Sáp
- Là este c a axit béo chuỗi dài
(C14-36) v ới alcohol chuỗi dài
(C16-30)
- Điểm nóng chảy cao (60-100oC)
- D ự trữ năng lượng (Sinh vật phù
du)
- K ị nước (chim: lông không thấm
nước và thực vật: chịu hạn)
- Bao bên ngoài cây chịu hạn, tron
g mật ong, mật hoa; đưa vào các
cây chịu hạn; tính kháng khuẩn,
dùng trong điều trị
O O
Oleoyl alcohol Stearic acid
Trang 73Các ph ương pháp định lượng
lipid, axit béo
Xác định hàm lượng lipid bằng phương pháp Soxhlet
Xác định hàm lượng lipid, axit béo bằng các phương pháp sắc
ký
Trang 74SACCHARIDE
Trang 75) Khái niệm
• Là phân tử sinh học có nhiều nhất trên trái đất: chiếm ¾ vật chất sống
• Glucid (carbohydrate hay saccharide) là dẫn xuất aldehyde hay ketone của rượu đa chức, được tổng hợp trong tế bào sống; dễ tan trong nước; Carbohydrate = carbon hydrate hay
nguyên tử C bị hydrat hóa; Saccharide xuất phát từ tiếng (y Lạp, sakcharon, nghĩa là
“đường
• Đa số tạo nên từ C và (2O với CT chung C n (H 2 O) n, một số khác có chứa thêm N, P và S
• Tồn tại ở dạng tự do hoặc dạng liên kết với protein và lipid trong cơ thể
• Phân bố: phổ biến ở thực vật, tập trung ở thành tế bào, mô nâng đỡ, mô dự trữ Có chủ yếu trong gan động vật, trong máu hàm lượng glucid thường là hằng số
• Thực vật là nguồn dinh dưỡng glucid không thay thế của người và động vật
Trang 76II Vai trò
1 Cung cấp năng lượng ở dạng nhiệt năng : 1g
glucid khi oxihoa cung cấp 6.8Kcal
2 Cung cấp năng lượng ở dạng hóa năng (ATP cho
các quá trình chuyển hóa)
3 Vai trò cấu trúc, tạo hình : thành phần cấu trúc
của ARN và ADN
4 Vai trò bảo vệ : mucopolisaccharide
trung gian tế bào cho tương tác – nhận dạng –
kết dính giữa các tế bào
Trang 77thành ph ầ n khác
• Glucose
Trang 78Polysaccharide
Đơn giản
Ph c hợp
Trang 801 Monosaccharide Monose, monoz và các dẫn xuất
Định nghĩa
Là aldehyde hoặc keto của rượu đa chức polyol
Dựa vào số lượng C - một monosaccharide có thể là triose, tetrose, pentose, hexose hoặc heptose
Các monose có từ C trở lên có xu hướng tạo vòng
Cấu tạo
1.2.1 CT cấu tạo chung: Các monosaccharide có thể là aldose hoặc keto (aldose hay là ketose)
1.2.2 Các Monosaccharide có trung tâm bất đối
1.2.3 Các monosaccharide phổ biến có cấu trúc vòng
1.2.4 Sinh vật có chứa nhiều dẫn xuất hexose
.Tính chất vật lý, hóa học
Một số monose tiêu biểu
Trang 81CT c ấu tạo chung
• Chuỗi C không phân nhánh , các nguyên tử C liên kết với nhau bằng
liên kết đơn CT cấu tạo chung
Trang 82Monosaccharide có các trung tâm bất đối
• Công thức biểu diễn cấu tạo
dihydrixyacetone đều chứa một hay
nhiều nguyên tử C bất đối Số đồng phân
lập thể là 2n n là số C bất đối
• Công thức (aworth: cấu trúc vòng Hình 3 : Liên kết theo chiều ngang
nằm trước mặt phẳng c a giấy Liên kết dọc nằm sau mặt phẳng c a giấy
Trang 83Một số ví dụ về các monoza
Trang 84(ọ Aldose
Trang 85(ọ Ketose
Trang 86Các monosaccharide phổ biến có cấu trúc vòng
• Phản ứng chuyển vòng
Trang 87Phản ng chuyển vòng 6 cạnh
c a D-glucose
Phản ng chuyển vòng 5 cạnh
c a D-fructose
Trang 88Công thức Haworth
Trang 89Dạng tồn tại của vòng pyranose
a 2 dạng tồn tại của vòng pyranose dạng axial quanh trục , nhóm thế song song với trục dọc xuyên vòng,hoặc dạng eq xích đạo , vuông góc với trục thẳng Các nhóm thế dạng eq chiếm ưu thế nhóm thế cồng kềnh
b Cấu hình chuỗi của glucopyranose
Trang 921.4.1 Tác dụng với các chất khử
• Aldoza 1 polyol
• Xetoza polyol đồng phân
• HOC(CH2OH)nCHOH CH2OH(CHOH)n
• CH2OH C=O(CHOH)n CH2OH(CHOH)nCH2OH + CH2OH(CHOH)nCH2OH
Trang 93Phản ứng khử của D-glucose
2H +
Trang 94Tác dụng với các chất oxi hóa
• Các xetoza không bị oxi hóa
• Các aldoza bị oxi hóa [O]:
• [O] nhẹ: Nếu là gốc CHO bị [O] tạo COOH, gọi là aldonic
Nếu gốc CH2OH thì gọi là uronic
• Nếu [O] mạnh thì cả 2 gốc sẽ bị chuyển thành COOH = đi axit
• Uronic có ý nghĩa lớn trong việc đào thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể
Trang 95Phản ứng Fehling xác định nồng độ glucose
Phản ng oxi hóa này (H2O2) được sử dụng để xác định
nồng độ đư ng cho chuẩn đoán tiểu đư ng