1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kỹ thuật xử lý nước thải nguyễn thị ngọc thanh

178 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 16,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHáI NIệM & phân loại nước thải  PHÂN LOẠI NT là nước đó qua sử dụng cho cỏc hoạt động sinh hoạt, sản xuất của con người, chứa cỏc chất bẩn làm thay đổi tớnh chất húa – lý – sinh so v

Trang 1

Trường đại học NHA TRANG

Bộ môn Cn ky ̃ thuật môI trường

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Trần Đức Hạ Xử lý nước thải sinh hoạt quy mụ nhỏ và

vừa Nxb KH&KT, Hà Nội, 2002

[2] Hoàng Huệ Xử lý nước thải Nxb Xõy dựng, Hà Nội,

2005

[3].Trịnh Xuõn Lai Tớnh toỏn thiết kế cỏc cụng trỡnh xử lý

nước thải Nxb Xõy dựng, Hà Nội, 2000

[4] Lương Đức Phẩm Cụng nghệ xử lý nước thải bằng biện

phỏp sinh học Nxb Giỏo dục, Hà Nội, 2001

[5] Lõm Minh Triết và cộng sự Xử lý nước thải đụ thị và

cụng nghiệp-tớnh toỏn thiết kế cụng trỡnh Nxb ĐHQG

Trang 2

Chương - 1

đại cương về nước thải

NỘI DUNG:

1.1 Khỏi niệm và phõn loại nước thải (NT)

1.2 Thành phần & cỏc đặc trưng chất lượng

NT

cỏc yếu tụ́ ảnh hưởng

1.4 Cỏc tỏc động của nước thải vào nguồn

nhận

1.5 Đỏnh giỏ lưu lượng nguồn thải

1.6 Kiểm soỏt ụ nhiễm do NT

Chương 1 đại cương về nước thải

Trang 3

 KHÁI NIỆM

1.1 KHáI NIệM & phân loại nước thải

 PHÂN LOẠI

NT là nước đó qua sử dụng cho cỏc hoạt động (sinh

hoạt, sản xuất) của con người, chứa cỏc chất bẩn làm

thay đổi tớnh chất húa – lý – sinh so với ban đầu.

Tựy theo nguồn gốc phỏt sinh, NT được phõn loại:

2 Cỏc nguồn thải phõn tỏn hay nguồn thải khụng

điểm (non-point source)

1.1 KHáI NIệM Và phân loại NT

Trang 4

Nước thải vệ sinh

(nước đen)

1.1.1 Nước thải sinh hoạt

Nước thải sinh hoạt khác

(nước xám)

Tiêu chuẩn thải nước :

q thải= q cấp = 100  200 l/ người.ngày

(đô thị)

= 50  100 l/ người.ngày (nông thôn)

= 200  500 l/ người.ngày (các nước phát triển)

q thải= (80%  130%) qcấp

(theo Met calf và Eddy)

Trang 6

Nồng độ và lưu lượng nước bẩn chảy tràn bề mặt

phụ thuộc vào :

 Mức độ vệ sinh môi trường đô thị

 Thời gian không mưa

Độ dốc địa hình

 Cường độ mưa

1.1.3 Nước chảy tràn bề mặt

Nước bẩn (nước mưa đợt đầu, )

Nước mưa sạch

(nước mưa đợt sau, )

Trang 7

1.2 thành phần và Các đặc trưng chất lượng nt

 NT là một hệ đa phõn tỏn của cỏc chất ụ nhiễm trong nước.

 Thành phần của NT khỏc nhau tựy thuộc vào nguồn gốc,

điều kiện thu gom, khớ hậu,…

 Thành phần NT cú ý nghĩa rất quan trọng đối với việc lựa

chọn phương phỏp và xõy dựng cụng trỡnh xử lý.

 Cỏc tỏc nhõn ụ nhiễm trong nước thải cú thể xếp làm 3

nhúm chớnh:

1. Tỏc nhõn vật lý: nhiệt, màu, mựi, …

2. Tỏc nhõn húa học: chủ yếu là cỏc húa chất trong NT.

3. Tỏc nhõn sinh học: chủ yếu là cỏc vi sinh vật

Nước thải sinh hoạt

Cát Muối Kim loại

Thành phần tỷ lượng của nước thải

1.2 THàNH PHầN và các đặc trưng …

Trang 8

Tổng các chất rắn

Các loại chất rắn trong nước thải

Chất rắn keo Chất rắn lơ lửng Chất rắn hoà

 Tổng hàm lượng cacbon hữu cơ(Total Organic Cacbon - TOC)

 Nhu cầu Oxy hoá hoá học(Chemical Oxygen Demand - COD)

 Nhu cầu Oxy hoá sinh học(Biological Oxygen Demand - BOD)

 Các hợp chất hữu cơ trong nước thải

ThOD

COD(K 2 Cr 2 O 7 ) COD(KMnO 4 )

BOD5

BOD20: CBOD + NBOD

Tỷ lệ các thành phần hữu cơ đặc trưng trong NT sinh hoạt :

ThOD: COD (K 2 Cr 2 O 7 ) :BOD 20 : COD (KMnO 4 ) :BOD 5 = 1:0,95:0,71:0,65:0,48

1.2 THàNH PHầN và các đặc trưng …

Trang 9

BOD - Biochemical oxygen demand(mg/l):

Nhu cầu oxy sinh hóa là lượng oxy cần thiết cho

VSV sống & hoạt động phân hủy CHC dễ phân hủy

 hiệu suất xử lý của 1 số quá trình

 đánh giá chất lượng nước sau khi xử lý được

phép thải vào các nguồn nước.

COD - Chemical oxygen demand(mg/l):

Nhu cầu oxy hóa học là lượng oxy cần thiết để oxy

hóa hoàn toàn các HCHC có trong NT thành CO2 &

H2O và 1 phần các hợp chất vô cơ dễ bị oxy hóa

khác.

Ưu điểm cho kết quả nhanh.

Phương pháp xác định: trắc quang (KMnO4 or

K2Cr2O7.

Tỷ số BOD/COD → 1 chứng tỏ nước bị nhiễm bẩn bởi

các CHC dễ phân hủy sinh học.

Trang 10

 Chất lơ lửng : 5055 g/người.ngày

 BOD5của nước thải đã lắng : 2530 g/người.ngày

 BODhtcủa nước thải đã lắng : 3035 g/người.ngày

2 Suy giảm oxy hũa tan cỏc vực nước.

3 Phỳ dưỡng cỏc vực nước dẫn đến thay đổi

cõn bằng sinh thỏi.

4 Độc sinh lý đối với cỏc sinh vật trong đất,

nước.

5 Lan truyền cỏc tỏc nhõn gõy bệnh qua cỏc

vật trung gian đến người.

Trang 11

1.3.1 sự suy giảm oxy hòa tan

a) Quá trình tiêu thụ Oxy trong nước thải

dL

.

* 1

b) Quá trình hoà tan Oxy trong nước thải

1.3.1 Sự SUY GIảM OXY HòA TAN

Tốc độ hoà tan Oxy tỷ lệ nghịch với độ bão hoà Oxy

trong NT (tỷ lệ thuận với độ thiếu hụt Oxy).

PT hòa tan oxy (PT Phel – Streeter 2):

rr= d (DO) / dt = k2(DOs– DO) = k2D

Trong đú: rr– tốc độ thụng khớ qua bề mặt, mg/L.d

D – độ thiếu hụt DO so với DO bóo hoà, mg/L

DOs- DO bóo hoà, mg/L

k – hằng số tốc độ thụng khớ, d-1

Trang 12

 PT xỏc định độ thiếu hụt oxy (Phel - Streeter):

Trong đú: D t – độ thiếu hụt oxy ở thời điểm t sau điểm xả thải, ngày (d)

L 0 ,D 0 - BOD u và độ thiếu hụt oxy ban đầu sau khi trộn hoàn toàn NT

với nguồn nhận, mg/L

t k 0 t

k t

k 0

k k

L k

e

)

e e

.(

1 2

 Vậy quỏ trỡnh cõn bằng oxy (với qt tiờu thụ &

hũa tan oxy đồng thời xảy ra):

r = rd + rr hay

Vỡ D = (DOs-DO) → d(DO) = - dD

D k L k dt

Kỹ thuật xử lý nước thải

ĐƯỜNG CONG DO THEO PT Phel-Streeter

Quá trình hoà tan ôxy(Không có tiêu thụ ôxy)

Quá trình tiêu thụ ôxy(Không có hoà tan ôxy)

Nồng độ ôxy hoà tan trong sông

Đường bão hoà ôxy

Trong đú: tc-tg tớnh đến khi nồng độ oxy hũa tan trong sụng thấp nhất

hay cũn gọi là điểm tới hạn.

1.3.1 Sự SUY GIảM OXY HòA TAN

Trang 13

 Điểm tới hạn: (khi dD/dt = 0)

(i) Hằng số k1 xác định bằng thực nghiệm(CT Bosko):

H

v k

v – tốc độ trung bình cuả dòng chảy, m/s

H – độ sâu trung bình của dòng chảy, m

Phú dưỡng (eutrophication) là hiện tượng thừa các chất

dinh dưỡng làm tảo phát triển mạnh Sự phát triển

mạnh bất thường của tảo trong nước giàu chất dinh

dưỡng gọi là sự nở hoa tảo (algae bloom).

 Hậu quả:

Làm nước có mùi tanh, có màu và chế độ oxy không

ổn định, Gây khó khăn cho quá trình lọc và khử trùng trong xử

lý nước, Tảo chết → tạo một lượng CHC, gây “tái ô nhiễm”

nước,

Trang 14

 Cụng thức Vollenweider (tớnh tải lượng P lớn nhất cho

phộp thải vào hồ, trờn giới hạn đú, sự phỳ dưỡng cú thể xảy

ra)

Trong đú: L c –tải lượng P chuẩn tới hạn, mg-P/m 2 /năm

q s – tốc độ NT chảy qua hồ, m/năm

q s = Q/A (Q - lưu lượng NT, m 3 /năm; A – diện tớch hồ, m 2 )

D – độ sõu TB cuả hồ, m

 Thụng thường, P là yếu tố giới hạn của sự phỳ dưỡng

Chương 1 đại cương về nước thải

1.4.quá trình tự làm sạch của nguồn nước & yếu tố ảnh hưởng

1.4.1 DẤU HIỆU NGUỒN NƯỚC NHIỄM BẨN

KHẢ NĂNG TỰ LÀM SẠCH NGUỒN NƯỚC.

- Xuất hiện chất nổi lờn trờn bờ̀ mặt và cặn lắng ở đỏy.

- Thay đổi tớnh chất vật lý như màu sắc, mựi vị,…

- Thay đổi thành phần húa học

- Lượng oxy hũa tan giảm xuống

- Thay đổi hỡnh dạng và sụ́ lượng vi trựng gõy bệnh

Trang 15

1.4.1 dấu hiệu nguồn nước nhiễm bẩn Khả năng tự làm sạch…

Số lần pha loãng nước thải: n =

Nồng độ các chất ô nhiễm trong nguồn nhận ngay sau điểm

nhận thải (trong điều kiện trộn lẫn hoàn toàn):

Trong đó :

Q s , Q w : Lưu lượng nước sông và nước thảI, m 3 /d.

C s ,C w : Nồng độ chất bẩn trong nước sông và nước thải,mg/L.

C 0 : Nồng độ chất bẩn trong hỗn hợp nước sông và nước thải tại điểm tính toán, mg/L.

s

s w

w

w s

C C

C C Q

Q Q

w w s sQ Q

C Q C Q C

Loại 1

Hồ chứaChất nhiễm

bẩn

Sau khi xử lý, việc xả vào nguồn phải tuõn theo luật bảo vệ

nguồn nước:

Trang 16

1.4.3 xác định mức độ xử lý

THEO SS: Hàm lượng (SS) cho phộp trong NT được

xả vào nguồn được xỏc định như sau:

Trong đú:

C 2 : hàm lượng SS cho phộp trong NT xả vào nguồn

p: hàm lượng SS tăng cho phộp trong nước nguồn sau xỏo trộn

(g/m 3 ) (TC SS)

Q: Lưu lượng nước nguồn

q: lưu lượng nước thải

C ng : Hàm lượng SS trong nước nguồn (g/m 3 )

γ: hệ số phụ thuộc đặc tớnh thủy lực

1

2 1

% 100

C

C C

Q: Lưu lượng nước nguồn

q: lưu lượng nước thải

C ng : Hàm lượng SS trong nước nguồn (g/m 3 )

k

t k ng t k

L

L q

Q

L

1 1

2

10 10

0

2 0 0

L

L L

Trang 17

1.5 đánh giá lưu lượng nguồn thải

1.5.1 ĐO LƯU LƯỢNG

 Đo trực tiếp lưu lượng nguồn thải tại cỏc mương hay ống

thải là phương phỏp tốt nhất để cú số liệu về lưu lượng thải.

 Cú thể dựng cỏc phương phỏp đo lưu lượng:

1 Bằng dụng cụ đo theo nguyờn lý cảm ứng từ

2 Bằng dụng cụ đo với siờu õm

3 Bằng kờnh Venturi

4 Bằng tấm chắn hỡnh chử V

5 Bằng cỏch lường với thựng, xụ

1.5 đánh giá lưu lượng nguồn thải

1.5.2 phương pháp ước tính

(1) ĐỐI VỚI NTSH

- Lưu lượng NTSH được ước tớnh trờn cơ sở nước cấp, thường

lấy bằng 65 ~ 80% lượng nước cấp.

150100

12090

10070

III, IV

và V

165100

15095

12080

II

180100

165100

15080

I

Tiờu chuẩn cấp,L/người/ngày

Tỷ lệ cấp, %

Tiờu chuẩn cấp,L/người/ngày

Tỷ lệ cấp, %

Tiờu chuẩn cấp,L/người/ngày

Tỷ lệ

cấp,%

Đến 2020 Đến 2010

Trang 18

Bảng Tiêu chuẩn NT đối với các công trình công cộng, dịch vụ

50 ~ 100Trẻ em

Nhà trẻ

5

15 ~ 25Học sinh

Trường học

4

10 ~ 15Chỗ ngồi

Quán cà phê, giải khát

3

50 ~80Chỗ ngồi

Nhà hàng

2

200 ~ 300Giường

(2) ĐỐI VỚI NTCN

1.4.2 PH¦¥NG PH¸P ­íc tÝnh

-Lưu lượng NTCN dao động tuỳ thuộc vào quy mô, tính chất sản

phẩm, quy trình công nghệ cuả từng cơ sở sản xuất

-Lưu lượng sản xuất có thể dùng công thức sau:

Q = qtc*P

Trong đó: q tc : tiêu chuẩn định mức sử dụng nước cho sản xuất

-Trong điều kiện không có số liệu đo đạc cụ thể, có thể tính theo

phương pháp “ Điều tra nhanh nguồn thải” do WHO đề xuất.

-Để đánh giá quy mô nguồn thải công nghiệp hay nguồn thải phân

tán người ta còn sử dụng thông số số dân tương đương (PE =

Population Equivalent):

PE= Lw/Lu , người.

(L w ,L u - tải lượng BOD 5 cuả nguồn thải, sinh hoạt đầu người, kg/d.

Thường L u = 0,05 ~ 0,06 kg/d = 50 ~ 60 g/d)

Trang 19

(2) ĐỐI VỚI NƯỚC MƯA

Việc xỏc định lưu lượng nước mưa khỏ phức tạp, phụ thuộc:

 thời gian mưa,

 cường độ mưa,

 chu kỳ mưa,

 hệ thống thoỏt nước đụ thị,

do vậy hầu hết cỏc cụng trỡnh xử lý NTSH hiện nay chưa

đề cập nhiều đến việc xỏc định lượng nước mưa.

1.5 đánh giá lưu lượng nguồn thải

1.5.3 sự dao động của lưu lượng nt

 Hệ số khụng điều hoà (K)

- Khỏi niệm : là đại lượng đặc trưng cho sự dao động lưu

lượng NT theo giờ trong ngày - đú là tỷ số giữa lưu lượng

lớn nhất so với lưu lượng trung bỡnh

- Giỏ trị K phụ thuộc nhiều yếu tố:

 lưu lượng NT,

 số người sử dụng hệ thống thoỏt nước,

 tiờu chuẩn dựng nước,

 chất lượng hệ thống thoỏt nước,

Trang 20

1.5.3 sự dao động của lưu lượng nt

1 Hệ số khụng điều hũa ngày = lưu lượng ngày

lớn nhất trong năm/lưu lượng trung bỡnh trong

năm);

2 Hệ số khụng điều hũa giờ = lưu lượng giờ lớn

nhất trong ngày thải nước lớn nhất/ lưu lượng

giờ trung bỡnh trong ngày thải nước lớn nhất).

3 Hệ số khụng điều hũa chung:

1.5.3 sự dao động của lưu lượng nt

Bảng Hệ số khụng điều hũa (20-TCN-51-84)

1,151,2

1,251,351,4

1,61,82,03,03,5

K ch

1250800

5003002001005030155

Q tb , L/s

- Hệ thống thoỏt nước đụ thị, xỏc định Kchtheo CT:

1 Hệ thống quy mụ lớn và vừa:

Kch = 1,35 + 0,81/(Qtb0,2)(với Qtb: lưu lượng TB, m3/h)

2 Hệ thống quy mụ nhỏ: Kch = 1,5 + 2,5 √Qtb

( với Qtb: lưu lượng TB, L/s)

3 Tớnh K từ số dõn phục vụ theo CT thực nghiệm

Vớ dụ: K = 5 x P-0,16 (*)Trong đú: P – số dõn, x 1000 người (1 < P < 2000)

1.5 đánh giá lưu lượng nguồn thải

Trang 21

(2) ĐỐI VỚI NTCN

1.5.3 sự dao động của lưu lượng nt

-Vỡ mỗi loại hỡnh cú đặc điểm riờng về

NT, việc xỏc định hệ số điều hoà đối với

NTCN cần phải dựa trờn phõn tớch thống

kờ số liệu NT cuả cơ sở sản xuất.

-Thường hay lấy giỏ trị K = 2,5 cho

nhiều trường hợp khụng cú số liệu thống

kờ

1.5.3 sự dao động của lưu lượng nt

 Vấn đề lựa chọn lưu lượng trong

tớnh toỏn thiết kế

– Lưu lượng NT luụn dao động nờn trong tớnh toỏn thiết kế

hệ thống XLNT nờn sử dụng Q – trỏnh quỏ tải hoặc lóng

phớ chi phớ xõy dựng, vận hành.

– Trong tớnh toỏn, nờn lưu ý đến:

Lưu lượng trung bỡnh ngày (Qtb,d),

Lưu lượng ngày lớn nhất (Qmax,d),

Lưu lượng giờ lớn nhất trong ngày (Qmax,h),

1.5 đánh giá lưu lượng nguồn thải

Trang 22

Lưu ý 1 số nguyờn tắc lựa chọn

lưu lượng:

1.5.3 sự dao động của lưu lượng nt

-Lưu lượng trung bỡnh ngày (Qtb,d): dựng để

tớnh toỏn điện năng tiờu thụ, húa chất tiờu thụ,

lượng bựn thải ra, tải trọng hữu cơ, lượng nước

xả ra nguồn tiếp nhận.

-Lưu lượng ngày lớn nhất (Qmax,d): dựng để

tớnh toỏn thiết kế cỏc bể liờn quan đến thời gian

lưu thủy lực như bể điều hũa, bể tiếp xỳc,…

Lưu ý 1 số nguyờn tắc lựa chọn

lưu lượng(tt):

1.5.3 sự dao động của lưu lượng nt

-Lưu lượng giờ lớn nhất trong ngày (Qmax,h):

dựng tớnh toỏn thiết kế cỏc hệ thống thu gom,

trạm bơm NT, song chắn rỏc, bể lắng cỏt, bể

lắng bậc 1.

-Nếu NT cú hệ số K ≤ 1,5 thỡ cú thể khụng xõy

bể điều hoà lưu lượng

-Nếu NT cú hệ số K > 1,5 thỡ nờn xõy bể điều

hũa lưu lượng,

1.5 đánh giá lưu lượng nguồn thải

Trang 23

 Tiờu chuẩn thải là văn bản phỏp lý quy định cỏc giỏ trị giới hạn

cuả cỏc thụng số trong NT để được phộp hay khụng được phộp

thải vào nguồn nhận

 Trờn cơ sở cỏc tiờu chuẩn thải, cỏc nhà sản xuất, quản lý đụ

thị xỏc định mức độ xử lý thớch hợp cho NT trước khi xả ra MT

 Tiờu chuẩn thải cũng là căn cứ phỏp lý để xử lý cỏc cơ sở sản

xuất vi phạm cỏc điều luật về BVMT

 Ở Việt Nam, Luật mụi trường đó cú từ năm 1994 Năm 1995

một loạt cỏc TCVN về mụi trường đó được ban hành Năm 2001,

một chuỗi cỏc tiờu chuẩn cụ thể hoỏ cho tiờu chuẩn này đó được

ban hành Đến 2005, 1 số tiếu chuẩn đó được sửa đổi để phự

hợp với điều kiện mới

1.6 kiểm soát ô nhiễm do nước thải

1.6.1 Cỏc tiờu chuẩn thải

1.6 kiểm soát ô nhiễm do nước thải

1.6.1.các tiêu chuẩn thải

Vớ dụ 1 số tiờu chuẩn:

TCVN 6980 : 2001 – Chất lượng nước - Tiờu chuẩn

NTCN thải vào vực nước sụng dựng cho mục đớch cấp

nước sinh hoạt

TCVN 6981: 2001 - Chất lượng nước - Tiờu chuẩn

NTCN thải vào vực nước hồ dựng cho mục đớch cấp

nước sinh hoạt

TCVN 6982: 2001 - Chất lượng nước - Tiờu chuẩn

NTCN vào vực nước sụng dựng cho mục đớch thể thao

và giải trớ dưới nước

TCVN 6983: 2001 - Chất lượng nước - Tiờu chuẩn

Trang 24

1.6.1.các tiêu chuẩn thải

Vớ dụ 1 số tiờu chuẩn (tt):

TCVN 6984: 2001 - Chất lượng nước - Tiờu chuẩn NT

cụng nghiệp thải vào vực nước sụng dựng cho mục đớch

bảo vệ thuỷ sinh

TCVN 6985: 2001 - Tiờu chuẩn NT cụng nghiệp thải

vào vực nước hồ dựng cho muc đớch bảo vệ thuỷ sinh

TCVN 6986: 2001 - Chất lượng nước - Tiờu chuẩn NT

cụng nghiệp thải vào vực nước biển ven bờ dựng cho

mục đớch bảo vệ thuỷ

1.6.2 Xử lý NT

1.6 kiểm soát ô nhiễm do nước thải

 Mục đớch cuả xử lý NT là loại bỏ hoàn toàn hay làm giảm

một phần hàm lượng cỏc tỏc nhõn ụ nhiễm để cú thể đạt

cỏc tiờu chuẩn thải hay cú thể tỏi sử dụng.

 Phõn loại: dựa vào bản chất quỏ trỡnh xử lý, cỏc

phương phỏp xử lý NT cú thể chia thành cỏc nhúm:

1 Phương phỏp cơ học.

2 Phương phỏp húa - lý

3 Phương phỏp sinh học

Một hệ thống xử lý NT đầy đủ thường kết hợp một hay

nhiều phương phỏp xử lý núi trờn Khi đú, xột về mức độ

hiệu quả xử lý, người ta phõn biệt: xử lý bậc 1, xử lý bậc

2 và xử lý bậc 3

Trang 25

Tổng quan về công nghệ & phương pháp XLNT

- tách các tạp chất rắn và

cặn lơ lửng

- tách các chất hưu cơ dạng lơ lửng và hòa tan

- kênh oxy hóa

ra nguồn nhận

- ổn định và

làm khô bùn cặn

Mục tiêu xử lý

Công trình xử lý

PP xử lý

CNxử lý

Trang 26

1.6.3 Giảm phát sinh chất thải tại nguồn

và tái sử dụng NT

Giảm phát sinh chất thải tại nguồn

1 Xử lý chất thải để kiểm soát ô nhiễm-”tiếp cận cuối

Trang 27

Xử lý, sảnxuất khí sinhhọc và cungcấp chất dinhdưỡng bổsung cho đất

Xử lý làmphân bóntrực tiếp chocây trồng

Xử lý sau đótái sử dụnghoặc xả vàonguồn nước

Nguyên tắc xử lý và tái

sử dụng

47 12

41

30

BOD

12 54

34

1,8

Kali

40 50

10

0,75

Phốt pho

10 87

3

4 - 5

Nitơ

Nước phân Nước tiểu

Nước xám

Trong đó, %Tải lượng

kg/ng.năm

Thành

phần

 Sử dụng nước thải và bùn cặn trong

nước thải để tưới cây và làm phân bón

Thành phần chất dinh dưỡng trong bùn cặn nước thải

1,8 - 1,9 0,3 - 0,4

0,2 - 0,5 0,2 - 0,6

Kali

1,6 - 1,3 2,3 - 8,0

0,9 - 6,6 0,6 - 5,2

Phốt pho

2,0 - 2,6 2,4 - 6,5

1,7 - 6,0 1,6 - 4,0

Nitơ

Phân chuồng

Bùn hoạt tính

Bùn cặn

đã lên men

Cặn tươi

Tỷ lệ, % trọng lượng khô của

Nguyên tố

dinh dưỡng

Trang 28

 Sử dụng NT để nuôi trồng thuỷ sản

a) Hệ thống VAC

Bể tự hoại hoặc Biogas

Khí sinh học Nước pha loãng

NT sinh hoạt

NT chuồng trại

Nước rửa chuồng trại Nước tưới vườn Nước thấm

b) Xử lý nước thải bằng hồ sinh vật kết hợp nuôi cá

kị khí

Hồ tuỳ tiện

Hồ nuôi cá

(làm thoáng

tự nhiên )

Nước thải

Trang 30

3.1 Song chắn rác (SCR)

3.1.1 Chức NAấNG và phân loại SCR

Chức naờng :

Giửừ các tạp chất phân tán thô lớn (rác, lá cây, ) để các thiết bị và

công trỡnh phía sau (máy bơm, các công trỡnh XLNT, ) hoạt động ổn

3,55

6Vớt rác cơ giới

1,52,53

45

Khe hở b, (mm)

Các loại SCR :

 SCR vớt rác thủ công (khi lượng rác < 0,1 m 3 /ngày)

SCR vớt rác cơ giới (khi lượng rác  0,1 m 3 /ngày)

SCR kết hợp với máy nghiền rác

3.1.2 Sơ đồ cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của SCR

Trang 31

 w : đường kính hay chiều dày thanh SCR,

 b : khe hở giửừa hai thanh SCR.

k q n

.

B B

a

1000 365

Lượng rác giửừ lại trên scr :

Trong đó:a: Lửụùng raực tớnh theo L/ngửụứi/naờm; Ntt,ss: dân số tính

toán theo chất lơ lửng; (ẹộ ẩm của rác : 80% và tỷ trọng : 750 kg/m 3)

Với:Bw, Bk: chiều rộng tổng cộng của

SCR & chiều rộng mương dẫn nước tới &

ra khỏi song chắn

Trang 32

 : HÖ sè phô thuéc lo¹i thanh SCR

 = 2,42 với thanh tiÕt diÖn trßn

 = 1,97 với thanh tiÕt diÖn chữ nhật

Tæn thÊt ¸p lùc qua scr :

g

p v

hL

2

. 2

 b: khoảng hở giữa 2 thanh, m

 v: vận tốc dßng chảy trước chắn, m/s; v = Q/A

(Q: lưu lượng NT, A: tiết diện ướt mương)

g

v b

w p

hL

Trang 34

sơ đồ cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của bể

Trang 35

các loại bể lắng cát có dòng chuyển động quay

Bể lắng cát tiếp tuyến :

Ghi chú :

1 – ống dẫn nước thaỷi vào

D< 6m

Trang 37

Bể Lắng Cát Thổi Khí

Ống nối

Ống cấp khí

Thiết bị phân phối khí

 h : chiỊu s©u c«ng t¸c cđa bĨ l¾ng c¸t ngang, b»ng 0,25  1,0m

 V : vËn tèc dßng chảy khi q max , V= 0,3 m/s

U

h V k t

v

h V

Q B

.

Trang 38

Thể tích hố thu cặn (thể tích cát trong bể) :

trong đó:

 p : tiêu chuẩn xaỷ cát, p = 0,02 lít/người.ngày

 T : thời gian lưu giửừ cát , T = 2  4 ngày

 Ntt,ss : dân số tính toán theo chất lơ lửng

1000

T Ntt ,ss

Wc hc

.

Chiều sâu lớp cặn cát:

3.3 BỂ VỚT DẦU MỠ

Hỡnh 3.4 Thiết bị tỏch dầu, mỡ lớp mỏng

1 Cửa dẫn nước ra; 2 Ống gom dầu, mỡ; 3 Vỏch ngăn; 4 Tấm chất dẻo x

5 Lớp dầu; 6 Ống dẫn nước thải vào; 7 Bộ phận lắng làm từ cỏc tấm gợn

8 Bựn cặn

Trang 39

Chiều dài cụng tỏc: L = K (v/umin).h

Với: K: hợ̀ sụ́ phụ thuộc dũng chảy, phụ thuộc (v/u min )

1,751,65

1,5K

2015

10v/umin

u  

-Cụng thức Stock xỏc định umin:

Với: d: đường kớnh dầu

ρ h ,ρ n : tỷ trọng riờng của dầu và nước (g/cm 3 )

à: đụ̣ nhớt nước thải ( 20 0 c: à=0,01)

Diện tớch tiết diện ngang: f = Q/v

Chiều sõu cụng tỏc: h = f/B (B: chiều rộng bờ̉)

Theo chức năng trong sơ đồ xử lý :

Bể lắng bậc 1: lắng NT trước khi đi vào hệ XLSH

Bể lắng bậc 2: lắng NT sau khi đI ra khỏi hệ XLSH

Tách cặn sơ cấp và bùn thứ cấp ra khỏi nước thaỷi (chủ

yếu là thành phần hửừu cơ) để đưa đi xử lý tiếp tục

Trang 40

3.4.2 NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG & CẤU TẠO

(1) Cơ sở lý thuyết lắng:

Ph©n lo¹i :

Theo tÝnh chÊt cña c¸c h¹t cã thÓ chia lµm 3 d¹ng:

L¾ng d¹ng I: l¾ng c¸c h¹t rêi r¹c L¾ng d¹ng II: l¾ng b«ng cÆn L¾ng d¹ng III: l¾ng cản trở (lắng nÐn)

Lắng là quá trình tách khỏi nước cặn lơ lửng hoặc bông

cặn hình thành trong giai đoạn keo tụ tạo bông hoặc

các cặn bùn sau quá trình xử lý sinh học do trọng lực.

3.4.2 NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG & CẤU TẠO

Ngày đăng: 27/08/2016, 08:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của bể - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Sơ đồ c ấu tạo và nguyên tắc hoạt động của bể (Trang 34)
SƠ ĐỒ CẤU TẠO &amp; NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
amp ; NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG (Trang 41)
Sơ đồ cấu tạo &amp; nguyên tắc hoạt động của bể - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Sơ đồ c ấu tạo &amp; nguyên tắc hoạt động của bể (Trang 44)
Sơ đồ làm thoáng đơn giaỷn : - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Sơ đồ l àm thoáng đơn giaỷn : (Trang 45)
Sơ đồ là thoáng sơ bộ có bổ sung bùn hoạt tính dư - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Sơ đồ l à thoáng sơ bộ có bổ sung bùn hoạt tính dư (Trang 46)
Sơ đồ cấu tạo bể đông tụ sinh học - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Sơ đồ c ấu tạo bể đông tụ sinh học (Trang 47)
Bảng 6.1. Các thông số động học tiêu biểu đối với ASP xử lý NTSH. - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Bảng 6.1. Các thông số động học tiêu biểu đối với ASP xử lý NTSH (Trang 97)
Bảng 6.2. Các thông số thiết kế đối với ASP thông thường - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Bảng 6.2. Các thông số thiết kế đối với ASP thông thường (Trang 98)
Bảng 6.3. Tóm tắt đặc điểm của một số dạng quá trình BHT khác nhau - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Bảng 6.3. Tóm tắt đặc điểm của một số dạng quá trình BHT khác nhau (Trang 101)
Bảng 6.3. Tóm tắt đặc điểm …(tt) - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Bảng 6.3. Tóm tắt đặc điểm …(tt) (Trang 102)
Bảng 6.3. Tóm tắt đặc điểm …(tt) - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Bảng 6.3. Tóm tắt đặc điểm …(tt) (Trang 103)
Bảng 6.4. Một số thông số thiết kế và vận hành cuả các hệ TF - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Bảng 6.4. Một số thông số thiết kế và vận hành cuả các hệ TF (Trang 105)
Bảng 7.1. Một số thông số thiết kế &amp; vận hành QT PHKK truyền thống - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Bảng 7.1. Một số thông số thiết kế &amp; vận hành QT PHKK truyền thống (Trang 124)
Bảng 7.2. Tải trọng COD cuả bể UASB với BHT dạng hạt - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Bảng 7.2. Tải trọng COD cuả bể UASB với BHT dạng hạt (Trang 127)
Hình 9.2. Sơ đồ phân tầng và các quá trình trong ao ổn định chất thải - Kỹ thuật xử lý nước thải  nguyễn thị ngọc thanh
Hình 9.2. Sơ đồ phân tầng và các quá trình trong ao ổn định chất thải (Trang 168)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm