Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh Cac thi trong tieng anh
Trang 1TỔNG HỢP KIẾN THỨC TIẾNG ANH THCS
A - TENSES ( CÁC THÌ )
I Thì hiện tại đơn giản ( The present simple )
1 Cách dùng chung: - Diễn tả hành động lặp đi lập lại chở thành thói quen
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên
2 Hình thức của động từ
a Động từ “to be”: Thì, là, ở: Có 3 dạng: am, is, are
- Dùng diễn tả tình cảm, trạng thái, tính chất của sự vật, sự việc hay con người Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lí hay điều luôn luôn đúng.
- Ngoài ra động từ “to be” còn diễn tả nghề nghiệp, chức vụ với các danh từ chỉ nghề nghiệp hay chức vụ như: a teacher (1 giáo viên), a worker (1 công nhân)….
Kí hiệu
( ? ) Are you… ?
Đúng + Yes, I am
Ko đúng - No, I am not
S 1
She + is
He + is
It + is Tên riêng ( Hoa ) + is a/an + dtsi + is
She is not/isn't
( ? ) Is she…….?
Đúng: + Yes, she is
Ko đúng: - No, she isn't
Wh_ + is + S + ….?
Trả lời: S + is + ……
S n
You + are
We + are They + are
Dt số nhiều + are
You are not/aren't
( ? ) Are you/they… ?
Đúng: + Yes, they are
Ko đúng- No, they aren't
*/ Chú ý 1: S 1 là chủ ngữ ngôi ba số ít như làm cho động từ “to be” biến thành “is”: He
(anh ấy), she (cô ấy), it (nó <chỉ đồ vật, hiện tượng>), danh từ số ít như: a pen (1 cái bút),
an eraser (1 cục tẩy), a student (1 học sinh) …; Danh từ không đếm được như: Water
(nước), rice (gạo), beer (bia), milk (sữa),…
**/ Chú ý 2: S n là chủ ngữ số nhiều và các chủ ngữ làm cho động từ “to be” biến thành
“are” như: You (bạn, các bạn), We (chúng tôi), they (họ, chúng nó); Những danh từ số
nhiều như: 2 apples (hai quả táo), 30 students (30 học sinh)…
( + ) I am a student
( - ) I am not a student
( ? ) Are you a student?
+ Yes, I am
- No, I am not
( +) She is a student
( - )She isn't a student ( ? ) Is she a student?
+ Yes, she is
- No, she isn't Lan is a student
( + ) They are students
( - ) They aren't students ( ? ) Are they student?
+ Yes, they are
- No, they aren't
b Động từ thường (auxilary verbs) kí hiệu là < V >
Trang 2Kí hiệu
( ? ) Do you… ?
Đúng + Yes, I do
Ko đúng - No, I do not
S 1
She + V (es/s)
He + V (es/s)
It + V (es/s)
Hoa + V (es/s)
a/an + dtsi + V (es/s)
S 1 + does not / doesn't +
V + …
( ? ) Does she…….?
Đúng: + Yes, she does
Ko đúng: - No, she doesn't
Wh_ + does + S + V ….?
Trả lời: S + V(es/s) + ……
S n
You + V
We + V They + V
Dt số nhiều + V
S n + do not/ don't + V +
….
( ? ) Do S n … ?
Đúng: + Yes, Sn do
Ko đúng- No, Sn don't
Trả lời: Sn + V + ……
c Với động từ “have”
Kí hiệu
( ? ) Do you have?
Đúng + Yes, I do
Ko đúng - No, I do not
doesn’t + have + n
Đúng: + Yes, she does
Ko đúng: - No, she doesn't
have + n
Đúng: + Yes, Sn do
Ko đúng- No, Sn don't
*/ Chú ý 1: S 1 là chủ ngữ ngôi ba số ít như làm cho động từ “to have” biến thành “has”:
He (anh ấy), she (cô ấy), it (nó <chỉ đồ vật, hiện tượng>), danh từ số ít như: a pen (1 cái bút), an eraser (1 cục tẩy), a student (1 học sinh) …; Danh từ không đếm được như: Water (nước), rice (gạo), beer (bia), milk (sữa),…
**/ Chú ý 2: S n là chủ ngữ số nhiều và các chủ ngữ làm cho động từ “to have” vẫn giữ nguyên là “have” như: You (bạn, các bạn), We (chúng tôi), they (họ, chúng nó); Những
danh từ số nhiều như: 2 apples (hai quả táo), 30 students (30 học sinh)…
***/ Chú ý 3: (n) là danh từ như: book (quyển sách), pencil (bút chì)
VD: I play soccer (Tôi chơi bóng đá)
They play soccer (Họ chơi bóng đá)
Binh and Minh play soccer (Binh và Minh chơi bóng đá)
VD: She plays soccer (Cô ấy chơi bóng đá)
He gets up at 6 ( Anh ấy ngủ dạy lúc 6 giờ)
d Cách thêm “ES/S” vào sau các động từ khi chủ ngữ là S1(ngôi ba số ít)
- Các động từ kết thúc bằng o, x, ch, sh, z ta phải thêm "es"
VD: go => goes : Đi She goes to school every day
do => does : Làm (Cô ấy đi học hàng ngày)
watch => watches: Xem He always watches TV
Trang 3wash => washes: Rửa, gội… (Anh ấy luôn luôn xem ti vi)
- Những động từ có chữ cuối cùng là “phụ âm_Y” đổi “Y” thành “I” rồi thêm “ES”
Vd: try tries: cố gắng Chinh always tries her best in exams
Study studies: học tập,… (Chinh luôn cố gắng trong các kì thi.)
- Những động từ còn lại ta thêm “S”
Vd: walk walks: đi bộ
Play plays: chơi
e Cách đọc “ES/S” sau động từ ở ngôi ba số ít và sau danh từ dạng số nhiều
2 Các từ có đuôi “-s/-es”: Học sinh chỉ cần nhớ 2 nhóm như sau:
Nhóm 1: Phát âm S/ES là /s/
Chữ cái trước –es/-s p f/gh k t
Từ được gán phải phục kích tây
Nhóm 2: Phát âm S/ES là /iz/
Chữ cái trước –s/-es sh s/x/ce ge/z ch
Từ được gán sĩ sợ gì chết
Nhóm 3: Các trường hợp còn lại ( Không cần nhớ): Phát âm S/ES là /z/
(Gv nên hướng dẫn hs khi thấy chọn từ có đuôi “-s/-es” theo từng
nhóm, xét từ nhóm 1 rồi đến nhóm
3 Các trạng từ đi kèm: (Dấu hiệu nhận biết câu thuộc về thì hiện tại đơn):
- Có các trạng từ chỉ tần xuất (mức độ xảy ra của hành động) như: Always: Luôn luôn; Usually: thường thường; Opfen: Thường; Sometimes: thỉnh thoảng; Never: Không bao giờ; Frequently: Thường; Constantly: Thỉnh thoảng; Occasionally: Thỉnh thoảng; Seldom, Rarely: Hiếm khi, ít khi
- Các từ ghép với “Every……” như: every day/ week/month/year : Hằng ngày/ tuần/ tháng/ năm/….; every summer/ fall/ spring/ two weeks/ three days/… Mỗi mùa hè/ mùa thu/ xuân/ hai tuần/ ba ngày…
II- Thì hiện tại tiếp diễn ( The present continuos tense )
1.Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
2 Hình thức của động từ:
S1 + is + V_ing+ ……
Sn + are + V_ing+ ……
I + am + V_ing+ ……
S1+is not/ isn’t + V_ing+…
Sn+are not/ aren’t + V_ing+…
I + am not + V_ing+ ……
Wh_ + is + S1+ V_ing+…?
Wh_ + are + Sn+ V_ing+…?
Vd: I am doing my home work now (Bây giờ, tôi đang làm bài tập về nhà)
Hoa is skipping at the moment (Lúc này, Hoa đang nhảy dây)
- Thể phủ định: Thêm "not" vào sau động từ "to be"
Vd: I am not doing my home work, now (Bây giờ, tôi không phải đang làm bài tập về nhà)
- Thể nghi vấn (câu hỏi): Đảo động từ "to be" lên trước chủ ngữ
3 Các trạng từ chỉ thời gian: ( Dấu hiệu nhận biết câu thuộc về thì hiện tại tiếp diễn)
- Now: bây giờ; At the moment: Lúc này; At present: lúc hiện tại
* Quy tắc thêm đuôi "-ing"
- Nếu tận cùng của động từ là "e câm" (“e” không phát âm) ta bỏ "e" trước khi thêm đuôi
"-ing"
Vd: come => coming (đến, tới); Write writing (viết)…
Trang 4- Nếu động từ có 1 đến 2 âm tiết kết thúc là một nguyên âm, ở giữa là hai phụ âm, trọng
âm rơi vào hai âm tiết cuối thì ta nhân đôi phụ âm cuối " + ing"
Vd: begin => beginning
- Nếu động từ có tận cùng là một phụ âm, trước đó là một nguyên âm duy nhất=> gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi " ing "
Vd: run => running (chạy); jog jogging (chạy bộ)
***/ Chú ý: những động từ có cuối cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm mà phụ âm là Y,X,Z thì ta không gấp đôi
Vd: play playing (không phải: playying); fix fixing (không phải: fixxing)
- những động từ có cuối cùng là “IE” đổi “IE” thành “Y” rồi thêm “ING”:
Vd: tie tying: Buộc, trói; lie lying: nằm, nói dối
- những động từ còn lại ta thêm ING
Vd: walk walking (đi bộ), read reading (đọc sách)…
***/ Ta không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ cảm giác, tri giác, nhận thức
như: To be: thì, là, ở; see: nhìn; hear: nghe; understand: hiểu; know: biết; like: thích; want:
muốn; feel: cảm thấy; smell: ngửi; love: yêu; hate: ghét; seem: dường như; remember: nhớ; forget: quên; belive: tin tưởng….
III - Thì tương lai gần ( near future tense) ( Thì tương lai dự định ) ( Going to )
1 Diễn tả hành động chắc chắn sẽ xẩy ra trong tương lai
2 Hình thức động từ:
S + Be ( am, is, are ) + going to + V + …
Vd1: I'm going to buy a big hous next year
Vd2: She is going to do the home work tonight
3 Các trạng từ: (dấu hiệu nhận biết câu thuộc về thì tương lai đơn)
- tonight: tối nay; tomorrow: ngày mai; Some day: vài ngày nữa;Soon: chẳng bao lâu nữa
- Next: tới; các từ ghép với “next… ”: (… tới)
IV Thì tương lai đơn: (The simple future)
1 Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (không chắc chắn bằng thì tương lai gần)
2 From:
S + Will + V + …
3 Advs:( Dùng như các trạng từ của thì tương lai gần )
- tonight: tối nay; tomorrow: ngày mai; Some day: vài ngày nữa; Soon: chẳng bao lâu nữa
- Next: tới; các từ ghép với “next… ”: (… tới)
* Thì tương lai đơn còn được dùng để nói lên lời mời, lời hứa, hoặc lời yêu cầu trong các ngữ cảnh khác nhau
Vd: I will be here in some minuté
V Thì quá khứ đơn: (The simple past)
1 Usage:
Diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ
2 From:
a to be: có 2 dạng was/ were
S1: she, he, it, 1 tên riêng + was + ………
Sn: You, We, They, danh từ số nhiều + were + …………
b Động từ thường
Trang 5+ Động từ có quy tắc:
S + V-ed Vd: Lan watched T.V last night
+ Động từ bất quy tắc:
S + V(cột 2) Vd: Yesterday, they went to Ha Noi
3 Adv:
- yesterday: hôm qua; last: đã qua; last night: tối qua; last week: tuần trước; last month: tháng trước; last year: năm ngoái; last Sunday: chủ nhật trước
- ago: trước đây (các từ ghép với “… ago” <cách đây… >)
- in + mốc thời gian trong quá khứ ( in 1998 )
* Quy tắc thêm "ed"
- Các động từ kết thúc bằng "e" chỉ thêm "d"
Vd: die => died: chết
- Các động từ kết thúc bằng 1 phụ âm trước đó là 1 nguyên âm duy nhất => gấp đôi phụ
âm cuối => "ed"
Vd:Stop => Stoped: dừng lại
- Nếu động từ tận cùng là "y" trước đó là phụ âm "y" => "i" + "ed"
Vd: study => studied: học
- Động từ có 2 âm tiết, tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm gấp đôi phụ âm.
Vd: Permit => permitted: Cho phép, thừa nhận
- Nếu động từ có tận cùng "L" trước đó là 1 nguyên âm đơn gấp đôi "L" + "ed"
Vd: Travell => travelled
* Cách phát âm:
+ Những động từ có tận cùng là âm (t) và (d) khi thêm "ed" => đọc (id)
Vd: Divie (di ' vaid) => divided (id)
+ Những động từ có tận cùng là âm k, p, f, s, j, tj đọc là (t)
Vd: laugh /la:f/ => laughed /la:ft/
- Ngoài hai trường hợp trên, các động từ có quy tắc còn lại đọc là (d)
Vd: Play => Played (d)
Hoặc theo mẹo phát âm sau
Các từ có đuôi “-ed”: Học sinh chỉ cần nhớ 2 nhóm như sau:
Nhóm 1: Trước “-ed” là “ t và d” phát âm ED là /id/
Nhóm 2: Phát âm ED là /t/
Chữ cái trước -ed th k f/gh p ss/x/ce sh ch
Nhóm 3: Các trường hợp còn lại ( Không cần nhớ): Phát âm ed là /d/
VI Thì quá khứ tiếp diễn ( the past continous ):
Trang 61 Usage:
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Vd: I was doing my home work at 6.pm last Sunday
- Diễn tả hành động đã xảy ra và ké dài trong một khoảng thời gian trong quá khứ
Vd: Yesterday, Mr Huy was working in the office all the afternoon
- Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào
Vd:Yesterday, when I came he was sleeping
+ When = as: Khi
+ While: trong khi
Vd: Yesterday,while he was sleeping I came
- Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở quá khứ
+ While: trong khi
Vd: Yesterday,while he was sleeping I came
* Không dùng đối với các động từ chỉ nhận thức, tri giác thay vào đó dùng thì quá khứ đơn
- to be: thì, là, ở; see: nhìn; hear: nghe; understand: hiểu; know: biết; like: thích; want: muốn; feel: cảm thấy; smell: ngửi; love: yêu; hate: ghét; seem: dường như; remember: nhớ
- forget: quên; belive: tin tưởng…
2 From:
S + Was (Were) + V-ing
3 Adv: Dùng với các trạng từ chỉ thời gian của thì quá khứ đơn cộng thêm phần thời gian xác định trong quá khứ
- yesterday: hôm qua Vd: at 7 p.m last night
- last: đã qua
+ last night: tối qua; last week: tuần trước; last month: tháng trước; last year: năm ngoái; last Sunday: chủ nhật trước
- ago: trước đây
- in + mốc thời gian trong quá khứ ( in 1998 )
VII Thì hiện tại hoàn thành: (The present perfect)
1 Usage:
- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra và kết thúc so với thời điểm nói
Vd: I have just finished my homework
- Diễn tả hành động bắt đầu từ trong quá khứ, nhưng còn kéo dà đến hiện tại và có khả năng tiếp tục kéo dài đến tương lai
Vd: I have studied English for 5 years
- Diễn tả hành động lặp đi, lặp lại nhiều lần trong quá khứ
Dùng với: several times: vài lần
Two/ three… times: hai, ba lần…
Vd: I have read this book three times
2 From:
S + have/ has + V- cột 3/ V-ed S: I, you, we, they, số nhiều + have
S: she, he, it, số ít + has
Trang 73 Adv:
- just, recently, lately: vừa mới
- ever: đã từng
- never: chưa từng
- already: rồi
- yet: chưa
- since: từ khi (+ thời điểm vd: 2001 )
- for: khoảng ( + thời gian vd: 3 years )
- so far = until now = up to now = up to the present:cho đến bây giờ
VII- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1 Usage:
- Diễn tả hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ vẫn đang tiếp tục ở hiện tại và còn có thể kéo dài tới tương lai
2 Form:
S + Have/ Has + been + V-ing
3 Advs: Dùng như các trạng từ của thì hiện tại hoàn thành nhưng nhấn mạnh về thời gian thực hiện hành động
VD: I have been learning English for 5 years
STRUCTURES: CÁC CẤU TRÚC
TO -V
1 Sau tính từ (hầu hết) + To V.
Vd: She is happy to live here
2 Có cơ hội để làm gì (mục đích).
Have a chance + to V
3 Sau các động từ V + to V
V : Gồm các động từ sau:
- Intent: có ý định
- want: muốn
- like: thích
- love: yêu
- seem: dường như
-…
Vd: Huy wants to watch T.V
V-ING 1.Sau giới từ hoặc cụm giới từ + V-ing: in, on, at, of,…
Vd: I am interested in leaning English
2 Sau các động từ + V-ing
V: gồm các động từ sau:
- enjoy: thích
- like: thích
- stop: dừng lại
- finish: kết thúc
Trang 8- start: bắt đầu
-……
Vd: Minh enjoys playing tennis
V- NGUYÊN
1 Sau các động từ khuyết thiếu ( động từ đặc biệt )
Động từ khuyết thiếu: can, may, must, will, woud, should, have to…+ V-nguyên Vd: I can swim
2 Cấu trúc: Let's + V-nguyên
Vd: Let's go swimming
Why don't you/we + V-nguyên
Vd: Why don't you go swimming
Trang 9VI - CÁC CẤU TRÚC THEO TỪNG ĐƠN VỊ BÀI HỌC
TỪ LỚP 6 ĐẾN LỚP 9
Khái niệm từ loại trong Tiếng Anh:
1 Danh từ : Là các từ chỉ sự vật, sự việc, chỉ tên riêng
Vd: cái nhà ( house ), Lan, gió…
2 Động từ: Là các từ chỉ hành động, hoạt động của người và vật.
Vd: Đi ( go ) chơi ( play ), thổi ( flow )….
3 Tính từ: Là các từ chỉ màu sắc, chỉ tính chất của sự vật, sự việc.
Vd: màu đỏ ( red ), xinh đẹp ( beautyfull ), đắt đỏ ( expensive )….
4 Trạng từ: Là các từ chỉ mức độ của hành động ( các trạng từ chỉ tần xuất ), các từ chỉ nơi chốn, chỉ thời gian.
Vd: always, Lang Sơn, two months….
Lớp 6:
1.There….: Có…
- There is a + dt số ít Vd: There is a pen on the table
- There are + dt số nhiều Vd: There are pens on the table
2 This/ that/ these/ those: Đây là / Kia là…
- This/ that is a + dt số ít: Đây/ kia là một… Vd: This is a pen
- These/ those are + dt số nhiều: Đây/ kia là những… Vd: These are pens
3 Các từ để hỏi ( Question words )
- What: Cái gì/ gì?
- When : ở đâu? ( Câu hỏi về địa điểm )
- Where: Khi nào? ( Câu hỏi về thời gian )
- Who: ai?
- How: bao nhiêu/ như thế nào?
- Which: Cái nào? ( câu hỏi lựa chọn )
- Why : Tại sao? ( Câu hỏi lý do- trả lời bắt đầu bằng Because…)
4 Đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu.
- Đại từ nhân xưng: Là những từ đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu ( xưng danh )
Vd: I , Lan…
- Tính từ sở hữu: Là các từ dùng để nói sở hữu vật đó của ai Thường đứng trước danh từ Vd: Her book
- Đại từ sở hữu: Là các từ dùng để nói vật thuộc quyền sở hữu của ai nhưng thường không
đi với danh từ đứng trước mà dùng ẩn danh từ
Vd: This is her hat and that is mine ( My hat )
Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
We: Chúng tôi/ta Our: Của chúng tôi/ta Ours
She: Cô ấy Her: Của cô/bà ấy Hers
He: Anh ấy His: Của cậu/anh ấy His
Tên riêng: Lan Lan's: Của Lan
Trang 105 Các cách chào thông thường.
- Hi / hello
- Good morning: Chào buổi sáng
- Good afternooon: Chào buổi chiều
- Good evening: Chào buổi tối
- Good night: Chúc ngủ ngon
- Good bye/ Bye: Chào tạm biệt
6 Cách hỏi về thời gian ( Time ).
* Cách hỏi giờ: What time is it?
- Với giờ chẵn: It is + giờ + o' clock
Vd: It is six o'clock
- Với giờ lẻ: + Nói giờ trước phút sau
Vd: ( 11h20' ) It is eleven- twenty
+ Nói phút trước giờ sau dùng ( past/ to ) (past: qua/ to: kém)
Vd: ( 11h 20') It is twenty past eleven
- Chú ý: 15' = fifteen = a quarter
30' = thirty = half past
Vd: ( 8h 15 ) It is aquater past eight hoặc It is fifteen past eight
* Cáh hỏi giờ của các hoạt động:
What time do you….?- I… at……
7 Các ngày trong tuần: Dùng giớ từ on + các ngày trong tuần Vd: on Monday
Monday Tuesday Wednesay Thursday Friday Saturday Sunday
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
8 Các tháng trong năm: Dùng giớ từ in + các tháng trong năm Vd: in May
January February March April May June
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6
July August September October November December
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
9 Các mùa, thời tiết trong năm
* Các mùa ( Seasons ) * Các loại thời tiết
- Summer: Mùa hè - hot: nóng
- Winter: Mùa đông - cold: lạnh
- Spring: Mùa xuân - warm: ấm áp
- Fall: Mùa thu - cool: mát mẻ
10 Các giới từ chỉ vị trí:
- In: ở trong; On: ở trên; At: ở tại; near: gần; next to: kề sát; in front of: phá trước; behind: phía sau; to the left: bên trái; to the right: bên phải; between: ở giữa; opposite: đối diện; in the middle: ở trung tâm; at the back of: phía sau; in the corner: trong góc
11 Các tính từ chỉ hình dạng, vóc dáng, màu sắc thường dùng với danh từ và đi với động từ "to be"
Vd: tall - He is tall
big - It is a big school
12 a/ an/ some /any