1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS

4 467 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS

Trang 1

PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS

I Danh từ (Nouns):

1 Định nghĩa: Danh từ là những từ dùng để chỉ sự vật, sự việc hoặc con người

2 Phân loại danh từ:

- Danh từ đếm được (countable nouns): book, student, table,

- Danh từ không đếm được (uncountable nouns): water, grass, information,

- Danh từ đơn (simple nouns): war (chiến tranh), bus (xe buýt),

- Danh từ kép (Compound nouns): world peace (hòa bình thế giới), bus station (trạm xe

buýt),

3 Chức năng:

a Làm chủ ngữ (Subject-): The children go to school every day

b Làm tân ngữ động từ và giới từ: (Object): The mother gave a cake to her son

c Làm bổ ngữ cho chủ ngữ (Sau keep / seem/ be/ feel/ look) (Complement): He is my

best friend

d Làm bổ ngữ cho tân ngữ (Sau call/ select/ name/ ) We call him

Tom

II Đại từ (Pronouns):

1 Định nghĩa: Đại từ là những từ dùng thay cho danh từ

2 Phân loại đại từ:

a Đại từ nhân xưng (Personal pronouns): có 2 loại:

- Đại từ làm chủ ngữ: I/ We/ You/ They/ She/ He/ It

- Đại từ làm tân ngữ: me/ us/ you/ them/ her/ him/ it

b Đại từ chỉ định: This/ that/ these/ those

c Đại từ bất định: (Chỉ người) someone, somebody, no one, nobody, anyone, anybody, everyone

(Chỉ vật) something, nothing, anything, everything

3 Chức năng: Giống danh từ

III Tính từ (Adjectives):

1 Định nghĩa: là từ dùng để miêu tả hoặc cho biết thêm chi tiết về danh từ

2 Phân loại:

a Tính từ miêu tả: SIZE + SHAPE + AGE + COLOR + NATIONAL + MATERIAL

(kích thước + hình dạng + tuổi + màu + quốc tịch + chất liệu)

b Tính từ sở hữu: my/ our / your / their / her / his/ its

c Tính từ chỉ số lượng: much/ little/ few/ a lot of / plenty of / each/ every/ another

3 Chức năng:

a Bổ nghĩa cho danh từ: A beautiful girl

b Bổ nghĩa cho đại từ: Something new

Trang 2

c Đứng sau keep / seem/ be/ feel/ look vàbổ nghĩa cho chủ ngữ; He looks happy.

d Đứng sau keep /make let + O + Adj vàbổ nghĩa cho tân ngữ We make our parents

happy

IV Trạng từ (Adverbs):

1 Định nghĩa: là những từ dùng để diển tả tính cách, đặc tính, mức độ, và được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cho cả câu

2 Phân loại:

a Trạng từ chỉ thể cách: well, carefully, quickly, hard, fast

b Trạng từ chỉ thời gian: early/ late / yet/ now, today, yesterday, before, after, tomorrow

c Trạng từ chỉ mức độ: too much/ too little/ very / extremely/ a lot / nearly

d Trạng từ chỉ địa điểm: here/ there/ upstairs/ at home / in the garden

e Trạng từ chỉ sự thường xuyên: always/ often/ usually/ sometimes/ hardly/ once a week

3 Chức năng:

a Bổ nghĩa cho tính từ: A very beautiful girl

b Bổ nghĩa cho động từ: walk slowly; study hard; play well

c Bổ nghĩa cho trạng từ: walk very slowly; study so hard; play quite well

WORD FORM

LE

3 Attraction Attract Attractive Attracted Attractively Hấp dẫn

6 Care/ ful/

ness

lessly

Cẩn thận

12 Depth (độ

sâu)

Deepen (làm)

15 Excitement Excite exciting Excited/

ing

Excitingly Hào hứng

16 Friend/ -

ship

Trang 3

17 Fluency Fluent Fluently Trôi chảy

18 Harm Harm (gây

hại)

lessly

Hại

khoẻ

biếng

qtịch

30 Science/

Scientist

công

IDENTIFICATION OF WORD FORMS

I Chọn danh từ: (đầu câu, sau độïng từ và giới từ)

THE MOST /BEST

+ NOUN (Danh từ)

II Chọn tính từ: Trước danh từ, sau linking verbs,

1 ADJ + NOUN

2 KEEP / SEEM/ BE/ FEEL/ LOOK +

ADJ:

A happy girl always smiles (happiness)

3 Linking verbs: He’s heavy ( heaviness)

III Chọn trạng từ: Giữa chủ ngữ và động từ / sau động từ thường, sau tân ngữ đầu câu,

4 S + ADV + V(thường):

5 S + V (+ O) + ADV

6 ADV , S + V

1 I have recently received my friend’s letter

2 The doctor told me to breathe in slowly

3 Suddenly , he saw an accident

IV Chọn động từ: đứng ngay sau chủ ngữ:

Trang 4

V Complete the sentences using the correct form of the words in brackets.

He feels very ………… ……….………so he talks

………… ……….………

Anger

She looks………… ……….………in her new coat Attraction

Nam is always ………… ……….……… He is on his

…… ……….……… this week

Business

Mr Han is a ………… ……….……… driver He drives

………… ……….………

Care

I live on ………… ……….……… highland in Dalak Center Hoa has a fine ………… ……….……… of stamp Collect His ………… ……….……… helps him successful Curious

Her parents’ ………… ……….……… makes her very sad Death Mai understands me ………… ……….……… Depth (độ

sâu) There is no ………… ……….……… between my answer and

his

Differ

We have a lot of ………… ……….……… in learning English Difficult The is an………… ……….……… football match this

afternoon

Excite

We are very proud of our……… ……… Friend

He speaks English ………… ……….……… Fluency

If you smoke, it is ………… ……….……… to you Harm

She sent her best wishes for my future………… ……….……… Happiness

He does exercise every morning, so he is very………… ………

………

Health

Exercises ………… ……….………your health Strong

………… ……….………students don’t often succeed in the

tests

Laziness

……… ……….are trying to find out new stars Science Nam is very………… ……….……… and heavy Strength

I don’t like hot weather I like………… ……….……… weather Warmth

Ha Long Bay is a ………… ……….……… Bay Wonder

Ngày đăng: 27/08/2016, 03:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w