1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ lục rủi ro tuân thủ thuế

26 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 882,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuếPhụ lục rủi ro tuân thủ thuế

Trang 1

Diễn viên, Ca sỹ, MC, Người mẫu, 45 16,4 16,4 34,9

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước 16 5,8 5,8 100,0

Phần trăm tích lũy

GĐ, Phó GĐ, Trưởng phòng, Phó TP, Tổng

Trang 3

Phụ lục 2 Phân tích tần số các biến trong mô hình nghiên cứu

Công việc phức tạp Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Công việc được

công chúng biết đến Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Giáo viên Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Luật sư, luật gia Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

cơ quan nhà nước Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Trang 4

Làm việc trong các

cơ quan, doanh nghiệp lớn Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Văn hóa doanh nghiệp Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Mức chấp hành thuế Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

của cơ quan, DN Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

của cộng đồng Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Trang 5

Địa vị xã hội Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Càng lớn tuổi Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Giới tính Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Nhận thu nhập quan NH Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Tình hình kinh tế Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Trang 6

Hội nhập kinh tế quốc tế Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Chi phí tuân thủ thuế Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Thuế suất Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Sự phức tạp trong tính toán Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Các hình thức khuyến khích Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Trang 7

Các biện pháp ngăn cản Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Hoạt động tuyên truyền, hỗ trợ Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

hành chính thuế Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Nhận thức về chính sách thuế Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Thông hiểu các khoản

chi của chính phủ Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Trang 8

Thói quen ghi

chép thu nhập Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

chương trình phúc lợi xã hội Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Tuân thủ thuế Số người Phần trăm Phần trăm giá trị Phần trăm tích lũy

Trang 9

Nhân tố xã hội Responses

Trang 10

Thống kê mô tả các biến và nhân tố

Trang 11

Kết quả phân tích tương quan

EFC Pearson Correlation 1 0,568** 0,789** 0,413** 0,411** 0,523** 0,205**

Trang 12

Phục lục 3 Kết quả đánh giá thang đo trước EFA

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

Thang đo Nơi làm việc

Cronbach's Alpha N of Items

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Total Correlation

Thang đo nhân tố xã hội

Cronbach's Alpha N of Items

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Total Correlation

Trang 13

Thang đo nhân tố kinh tế

Cronbach's Alpha N of Items

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Total Correlation

Thang đo nhân tố hệ thống thuế

Cronbach's Alpha N of Items

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Total Correlation

Thang đo nhận thức và tâm lý

Cronbach's Alpha N of Items

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Total Correlation

Trang 14

Phục lục 4 Phân tích nhân tố khám phá

Phân tích nhân tố khám phá lần 1

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy 0,82

Bartlett's Test of

Sphericity

Approx Chi-Square 3541,02

Total Variance Explained

Factor

Initial Eigenvalues Extraction Sums

of Squared Loadings

Rotation Sums of Squared Loadingsa

Total % of

Variance

Cumulative

% of Variance

Cumulative

7 0,93 3,46 66,22

8 0,89 3,29 69,51

9 0,81 3,01 72,52

10 0,74 2,72 75,24

11 0,70 2,59 77,83

12 0,66 2,45 80,28

13 0,60 2,23 82,51

14 0,57 2,09 84,60

15 0,54 2,00 86,60

16 0,48 1,77 88,37

17 0,41 1,51 89,87

18 0,39 1,45 91,32

19 0,37 1,38 92,71

20 0,35 1,29 93,99

21 0,32 1,19 95,19

22 0,31 1,13 96,32

23 0,27 0,99 97,31

24 0,26 0,95 98,25

25 0,18 0,68 98,94

26 0,16 0,58 99,51

27 0,13 0,49 100,00

Extraction Method: Principal Axis Factoring

a When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance

Trang 15

Pattern Matrix a

Factor

JOB1 0,66

JOB2 0,55

JOB3 0,71

JOB4 0,70

COM1 0,49

COM2 0,64

COM3 0,71

COM4 0,81

COM5 0,76

SOS1 0,73

SOS2 0,82

SOS3 0,77

SOS4 0,55

ECO1 0,53 ECO2 0,57 ECO3 0,51 ECO4 0,70 SES1 0,47 0,35 SES2 0,65

SES3 0,64

SES4 0,64

SES5 0,87

SES6 0,63

KNO1 0,58

KNO2 0,85

KNO3 0,51

KNO4 0,64

Extraction Method: Principal Axis Factoring

Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization

a Rotation converged in 7 iterations

Trang 16

Phân tích nhân tố khám phá lần 2

KMO and Bartlett's Test

Bartlett's Test of Sphericity

Total Variance Explained

Factor

Initial Eigenvalues Extraction Sums

of Squared Loadings

Rotation Sums of Squared Loadingsa

Total % of

Variance

Cumulative

% of Variance

Cumulative

7 0,91 3,62 67,55

8 0,81 3,24 70,78

9 0,77 3,06 73,85

10 0,69 2,76 76,60

11 0,66 2,62 79,23

12 0,60 2,42 81,65

13 0,60 2,38 84,03

14 0,52 2,09 86,12

15 0,49 1,97 88,09

16 0,44 1,74 89,83

17 0,40 1,61 91,44

18 0,37 1,49 92,93

19 0,35 1,40 94,32

20 0,34 1,34 95,67

21 0,29 1,15 96,81

22 0,27 1,10 97,91

23 0,22 0,88 98,79

24 0,16 0,65 99,45

25 0,14 0,55 100,00

Extraction Method: Principal Axis Factoring

a When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance

Trang 17

Pattern Matrix a

Factor

SES5 0,89

SES3 0,66

SES6 0,66

SES4 0,65

SES2 0,59

SOS3 0,80

SOS2 0,80

SOS1 0,71

SOS4 0,59

KNO2 0,83

KNO4 0,63

KNO1 0,58

KNO3 0,51

JOB4 0,75

JOB3 0,73

JOB1 0,62

JOB2 0,57

COM4 0,80

COM5 0,77

COM3 0,66

COM2 0,51

Extraction Method: Principal Axis Factoring

Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization

a Rotation converged in 7 iterations

Trang 18

Phục lục 5 Kết quả phân tích CFA

Scalar Estimates (Group number 1 - Default model)

Maximum Likelihood Estimates

Regression Weights: (Group number 1 - Default model)

Trang 19

Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model)

Covariances: (Group number 1 - Default model)

Trang 20

Estimate S.E C.R P Label

Variances: (Group number 1 - Default model)

Estimate S.E C.R P Label

Trang 21

Model Fit Summary

IFI Delta2

Trang 22

Phục lục 6 Kết quả phân tích SEM

Regression Weights: (Group number 1 - Default model)

Trang 23

Standardized Regression Weights

Trang 24

Covariances: (Group number 1 - Default model)

Trang 25

Variances: (Group number 1 - Default model)

Estimate S.E C.R P Label

Trang 26

Model Fit Summary

IFI Delta2

Ngày đăng: 26/08/2016, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w