1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết chương I Dao động điều hòa có đáp án

18 507 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 651,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trắc nghiệm lý thuyết chương I: Dao động điều hòa để luyện thi đại học có đáp án. Được chỉnh sửa và sắp xếp hợp lý, hình thức đẹp, có thể chỉnh sửa để tái sử dụng. Tài liệu đã được kiểm nghiệm và bổ sung đầy đủ từ với các mức độ khác nhau

Trang 1

Chương I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Câu 1: Một vật DĐ với pt: x4 cos(4t 5 / 6)( cm)

A Vật này dao động điều hoà với biên độ 4cm và j = /6 B Vật này dao động điều hoà với biên độ 4cm và j = -5/6

C Vật này không dao động điều hoà vì có biên độ âm D Vật này dao động điều hoà với biên độ 4m và j = /6 Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

B Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

C Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

Câu 3: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là

A chu kì ngoại lực bằng chu kì dao động riêng của hệ B pha dao động cùng pha ngoại lực.

C hệ dao động chịu ngoại lực tuần hoàn D dao động cùng pha.

Câu 4: Chọn câu sai Cơ năng của vật dao động điều hoà

Câu 5: Dao động tự do là dao động có

A pha ban đầu bằng không B chu kì chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của hệ.

Câu 6: Xét con lắc đơn dao động điều hoà Tăng khối lượng vật nặng lên 2lần thì

A Biên độ dao động tăng 2lần B Chu kì dao động của con lắc tăng lên 2lần

C Tần số dao động của con lắc không đổi D Năng lượng của con lắc giảm 2lần

Câu 7: Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà

A Khi vật ở VTCB thì lực đàn hồi bằng 0

B Lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên vật cũng chính là lực làm cho vật dao động điều hoà

C Lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất khi lò xo có chiều dài ngắn nhất

D Lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị lớn nhất khi lò xo có chiều dài cực đại

Câu 8: Chọn câu Sai khi nói về dao động điều hoà.

A Hợp lực tác dụng lên vật biến thiên cùng tần số với dao động của vật.

B Khi qua vị trí cân bằng, hợp lực tác dụng lên vật có giá trị cực đại.

C Khi chuyển động từ biên về vị trí cân bằng, vectơ vận tốc và gia tốc là cùng chiều.

D Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc đạt giá trị cực đại.

Câu 9: Trong dao động điều hoà

A Gia tốc và li độ luôn trái dấu B Vận tốc và li độ luôn cùng dấu

C Gia tốc và vận tốc luôn cùng dấu D Lực hồi phục và li độ luôn cùng dấu

Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng k mắc vào vật nặng có khối lượng m treo theo phương thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao

động theo các cách sau đây: kéo vật từ VTCB hướng xuống một đoạn a rồi:

+ buông nhẹ cho vật dao động điều hoà với chu kì là T1

+ truyền cho vật vận tốc v0 thẳng đứng hướng lên thì vật dao động điều hoà với chu kì là T2

+ truyền cho vật vận tốc v0 thẳng đứng hướng xuống thì vật dao động điều hoà với chu kì là T3

Mối liên hệ giữa (T1, T2, T3); (A1, A2, A3) thoả mãn các hệ thức nào

A T1T2 T A3; 1A3 A2 B T1T A2; 1A2

C T1T2 T A3; 1A3 A2 D T1T A3; 1A3

Câu 11: Chọn câu sai Trong dao động điều hoà

A Cơ năng luôn không đổi B Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

C Động năng và thế năng ngược pha D Khi động năng tăng thì thế năng cũng tăng

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acostj Khi vận tốc của vật cực đại thì

A gia tốc cực đại hoặc cực tiểu B gia tốc bằng không

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng

tần số:

A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phầnB Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

Câu 14: Chọn phương án sai khi nói về sự tự dao động và dao động cưỡng bức.

A Sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc.

B Sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số f0 của hệ

C Dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng.

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực.

Câu 15: Chọn câu sai Đối với con lắc lò xo nằm ngang, lực gây dao động điều hòa

A Lớn nhất khi vật ở vị trí cân bằng

Trang 2

B Nhỏ nhất khi vật về vị trí cân bằng

C Lớn nhất khi vật ở vị trí biên

D Nhỏ nhất khi vật về vị trí lò xo không bị biến dạng

Câu 16: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

B Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 17: Chuyển động của một vật được coi là dao động đh nếu

A li độ của vật dương, âm hoặc bằng không

B tần số của dao động là một hằng số

C trong quá trình chuyển động vận tốc tăng hoặc giảm dần đềuư

D pt chuyển động có dạng x = Acos(t + j) trong đó A, , j là những hằng số

Câu 18: Chọn kết luận sai? Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì

A sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.

B cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.

C khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.

D cơ năng của vật bằng thế năng khi vật đổi chiều chuyển động.

Câu 19: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:

Câu 20: Xét một hệ dao động điều hòa cơ học theo phương trình x=Acos(t+j) Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân

bằng theo chiều dương thì pha ban đầu là j bằng

Câu 21: Trong dao động điều hoà

A Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha nhau B Vận tốc và li độ luôn ngược pha nhau

C Li độ và gia tốc vuông pha nhau D Vận tốc và gia tốc vuông pha nhau

Câu 22: Pha của dao động được dùng để xác định

A Trạng thái dao động B Tần số dao động C Biên độ dao động D Chu kì dao động

Câu 23: Chọn phát biểu đúng:

A Dao động cưỡng bức khi ổn định là dao động điều hòa có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

B Dao động tắt dần nhanh là dao động điều hòa có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

C Dao động tắt dần chậm có thể xem gần đúng là dao động điều hòa có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

D Dao động cưỡng bức có biên độ chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức và lực cản môi trường.

Câu 24: Biểu thức nào sau đây dùng để tính năng lượng trong dao động điều hoà?

Câu 25: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn dao động điều hoà lên 4 lần thì tần số của nó

Câu 26: Hai dao dộng điều hòa cùng chu kỳ, ngược pha nhau khi độ lệch pha giữa chúng là:

A bội số lẻ của

2

B bội số chẵn của

2

C bội số chẵn của D bội số lẻ của

Câu 27: Trong dao động điều hoà: biên độ và pha ban đầu phụ thuộc

A Vị trí ban đầu của vật

B các đặc tính của hệ

C VTCB của vật

D Cách kích thích dao động, mốc thời gian và chiều dương của trục toạ độ

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A và cơ năng bằng W Tại li độ x = A/2 thì động năng có giá trị

bằng

Câu 29: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

Câu 30: Với một biên độ đã cho, pha của vật dao động đh xác định

Câu 31: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

Câu 32: ở độ cao h so với mặt đất (coi nhiệt độ không đổi) muốn chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn không đổi thì

A thay đổi khối lượng vật nặng B giảm chiều dài

Trang 3

C tăng biên độ D tăng chiều dài

Câu 33: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A trễ pha /2 so với vận tốc B sớm pha /2 so với vận tốc

Câu 34: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu

kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

4

T

6

T

8

T

2

T

t 

Câu 35: Chọn câu sai Trong dao động điều hoà

A Khi vật chuyển động từ VTCB ra hai biên thì các vectơ vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

B Gia tốc của vật luôn hướng về VTCB và có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ

C Lực kéo về luôn hướng về VTCB và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ

D Khi vật chuyển động từ hai biên về VTCB thì các vectơ vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

Câu 36: Vật dao động điều hoà với phương trình x =Acost thì gia tốc tức thời có biểu thức

A a = A2cos(t + ) B a = A2cos(t + ) C a = A2sin(t + ) D a = -A2sint

Câu 37: Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.

B Vận tốc cùng chiều với lực hồi phục khi vật chuyển động về vị trí cân bằng.

C Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động nhanh dần.

D Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí cân bằng.

Câu 38: Lực tác dụng vào con lắc lò xo dao động điều hoà là

A ngoại lực tác dụng tuần hoàn B lực hút của trái đất.

Câu 39: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng

của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox B ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

C qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox D ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

Câu 40: Thế năng của con lắc đơn dao động điều hoà

A không phụ thuộc góc lệch của dây treo con lắc

B luôn luôn không đổi vì quỹ đạo của con lắc được coi là thẳng

C có giá trị cực đại khi vật qua VTCB

D có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 41: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

A Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Hệ số lực cản tác dụng lên vật

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

C Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

D Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc

vào lực cản của môi trường

Câu 43: Hai dao động điều hoà nào sau đây cùng pha?

A x14 cos(t/ 6);x2 3cos(t11 / 6) B x13cos(t / 6);x2 3cos(t/ 3)

C x13cos(t / 6);x2 7 cos(t 5 / 6) D x13cos(2t/ 6);x2 3cos(t/ 3)

Câu 44: hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 và vuông pha nhau thì dao động tổng hợp có biên độ

Câu 45: Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

A biến đổi điều hoà theo thời gian với cùng pha ban đầu B biến đổi điều hoà theo thời gian với cùng biên độ

C biến đổi điều hoà theo thời gian với cùng tần số D biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng pha

Câu 46: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra

A trong dao động cưỡng bức B trong dao động tắt dần.

Câu 47: Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của lắc lò xo treo thẳng đứng (∆l là độ giãn của lò xo ở vị trí cân

bằng):

A T = 2π l

g

B T = 1

2

k

k

Trang 4

Câu 48: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là

3

và 6

 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

A

4

12

2

6

Câu 49: Khi con lắc lò xo đang dao động thì lực hồi phục

A luôn cân bằng với lực đàn hồi của lò xo B luôn cân bằng với trọng lượng của vật

C luôn bằng hằng số D có cường độ tỉ lệ với li độ và trái dấu với li độ

Câu 50: Xét dđđh của một con lắc đơn Nếu l giảm 2,25 lần thì T

Câu 51: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 52: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

A điều kiện ban đầu B biên độ dao động C khối lượng vật nặng D chiều dài dây treo

Câu 53: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và lệch pha nhau π/3

là:

3

Câu 54: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, với các biên độ a và 2a, các pha ban đầu tương ứng là

6

 và 2

 Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ bằng

2

a

D a 3/2

Câu 55: Hai dao dộng điều hòa cùng chu kỳ, vuông pha nhau khi độ lệch pha giữa chúng là:

A bội số chẵn của

2

B bội số lẻ của

2

C bội số chẵn của D bội số lẻ của

Câu 56: Điều nào sau đây SAI khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa?

A Thế năng lớn nhất tại vị trí biên.

B Thế năng và động năng biến thiên với tần số gấp đôi tần số của dao động điều hòa.

C Ðộng năng lớn nhất tại vị trí cân bằng.

D Tại điểm giữa của vị trí biên và vị trí cân bằng, thế năng bằng động năng.

Câu 57: Vật dao động điều hòa đổi chiều chuyển động khi:

A Hợp lực tác dụng đổi chiều B Hợp lực có độ lớn cực tiểu

C Hợp lực tác dụng bằng không D Hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại

Câu 58: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, với các biên độ a và 2a, các pha ban đầu tương ứng là

6

 và 2

 Dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu bằng

A

3

3

6

6

Câu 59: Pha ban đầu của dao động điều hoà

A phụ thuộc khối lượng của vật

B phụ thuộc năng lượng ban đầu truyền cho vật để vật dao động

C phụ thuộc mốc thời gian và chiều dương của trục toạ độ

D phụ thuộc lực cản của môi trường

Câu 60: Vật dao động điều hoà với chu kì T thì

A Động năng và thế năng biến thiến thiên tuần hoàn với tần số f/2

B Động năng và thế năng biến thiến thiên tuần hoàn với tần số góc /2

C Động năng và thế năng biến thiến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

D Động năng và thế năng biến thiến thiên tuần hoàn với chu kì T

Câu 61: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

A động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.

C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng.

Câu 62: Trong dao dộng cưỡng bức của con lắc, khi có hiện tượng cộng hưởng thì

Trang 5

A tần số góc của ngoại lực rất nhỏ so với tần số góc riêng của dao động tắt dần

B tần số góc của ngoại lực rất lớn so với tần số góc riêng của dao động tắt dần

C Biên độ A của dao động gấp đôi biên độ của ngoại lực

D Biên độ của dao động đạt giá trị cực đại

Câu 63: Trong dao động điều hoà

A li độ biến thiên theo định luật dạng sin hoặc cosin

B chu kì phụ thuộc cách kích thích dao động

C ở vị trí biên, vận tốc có giá trị cực đại

D ở VTCB vận tốc triệt tiêu

Câu 64: Chọn câu đúng

A vận tốc và li độ luôn trái dấu

B vận tốc ngược pha với gia tốc

C Chuyển động tròn đều là một dao động điều hoà

D dao động điều hoà của con lắc lò xo là một dao động tự do

Câu 65: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số thì

A dao động tổng hợp là một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dđ

B dao động tổng hợp là một dao động điều hoà có biên độ tăng gấp đôi

C dao động tổng hợp là một dao động cùng phương cùng tần số và có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dđ

D dao động tổng hợp là một dao động cùng tần số, cùng biên độ

Câu 66: Đối với dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai?

A Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại B Li độ bằng không khi gia tốc bằng không.

C Li độ bằng không khi vận tốc bằng không D Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất.

Câu 67: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x=Acos(t+) Gốc thời gian đã được chọn vào lúc chất điểm

A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B có li độ x=+A.

C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D có li độ x=-A.

Câu 68: Trong dao động điều hoà

A Vật có tốc độ cực đại khi qua VTCB B Vận tốc của vật luôn ngược pha với li độ

C Gia tốc cùng pha với li độ D Vận tốc của vật nhanh pha /2 so với gia tốc

Câu 69: Để chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tăng lên gấp đôi thì

A giảm chiều dài 2 lần B giảm chiều dài 4 lần C tăng chiều dài lên 2 lần D tăng chiều dài 4 lần

Câu 70: Chọn câu sai

A Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian

B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng

C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian

Câu 71: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A li độ và tốc độ B biên độ và gia tốc C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ

Câu 72: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc

Câu 73: Dao động tắt dần là dao động có

A biên độ giảm dần theo thời gian B li độ luôn giảm theo thời gian

C thế năng luôn giảm theo thời gian D động năng luôn giảm theo thời gian

Câu 74: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu

kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

6

T

4

T

8

T

2

T

t 

Câu 75: Dao động duy trì là dao động mà người ta đã

A kích thích lại dao động sau khi dao động tắt hẳn

B làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

C cứ mỗi chu kì tác dụng vào vật dao động trong một thời gian ngắn một lực cùng chiều chuyển động.

D tácdụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian

Câu 76: Vật dao động điều hoà với phương trình x = Acost thì vận tốc tức thời có biểu thức

A v = Acos(t + ) B v = Acos(t - /2) C v = Asin(t + /2) D v = Acos(t + /2)

Câu 77: Chọn câu sai Một vật dao động đh với pt: x = Acost

A Cơ năng: W = kA/2 B Động năng tức thời: Wđ = (m2A2/2)sin2t

C pt vận tốc: v = - Asint D Thế năng tức thời: Wt = (m2A2/2)cos2t

Câu 78: Biểu thức nào không được dùng để tính năng lượng dao động điều hoà của con lắc đơn (Gốc thế năng tại VTCB)

A W = mgS0/l

B W = mgh0 (h0: là độ cao cực đại của vật so với VTCB)

C W = m2S0/2

Trang 6

D W = mgS0/2l

Câu 79: Chọn câu sai? Trong dao động điều hoà

A Động năng có giá trị cực tiểu khi vật ở biên

B Động năng có giá trị cực đại khi vật ở VTCB

C Thế năng có giá trị cực đại khi vận tốc có giá trị cực tiểu

D Thế năng có giá trị cực tiểu khi gia tốc có giá trị cực đại

Câu 80: Chọn câu sai.

A Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại.

B Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa.

C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.

D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ Câu 81: Đem con lắc đơn lên độ cao h so với mặt đất (coi nhiệt độ không đổi) thì chu kì dao động nhỏ của nó

Câu 82: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A; Khi biên độ giảm 3% thì cơ năng của

vật sẽ còn lại:

Câu 83: Đưa một con lắc đơn lên một vệ tinh nhân tạo đang chuyển động tròn đều xung quanh trái đất (không khí ở đó không

đáng kể) rồi kích thích một lực ban đầu cho nó dao động thì nó sẽ

A Dao động tắt dần B Không dao động C Dao động cưỡng bức D Dao động tự do

Câu 84: Lực căng dây của con lắc đơn dao động điều hoà ở vị trí có góc lệch cực đại là

Câu 85: Điều kiện xảy ra cộng hưởng trong dao động cưỡng bức là

A Lực cản của môi trường rất nhỏ

B Pha ban đầu của dao động cưỡng bức bằng pha ban đầu của ngoại lực

C Biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực

D Tần số của ngoại lực tuần hoàn bằng tần số dao động riêng

Câu 86: Lực tác dụng lên vật dao động điều hoà là

A lực đàn hồi

B trọng lực

C lực có độ lớn không đổi và luôn cùng chiều chuyển động

D lực có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB

Câu 87: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:

A Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

B Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

C Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó

D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

Câu 88: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng pha thì li độ dao động của chúng

A trái dấu B bằng nhau C bằng nhau và trái dấu D cùng dấu

Câu 89: Một vật dao động điều hoà với li độ x=Acos(t+j) thì

A Vận tốc sớm pha hơn li độ một góc  B Li độ sớm pha

2

so với vận tốc

C Vận tốc dao động sớm pha

2

so với li độ D Vận tốc dao động cùng pha với li độ Câu 90: Trong trường hợp nào sau đây, sự tắt dần nhanh của dao động là có lợi?

A Con lắc đơn trong phòng thí nghiệm B Quả lắc đồng hồ

C Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề

Câu 91: Chọn câu sai Xét một con lắc lò xo trên phương ngang (bỏ qua mọi lực cản và lực ma sát), dùng lực kéo có độ lớn F

kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn x0 rồi thả cho vật dao động điều hoà

A Lực làm cho vật dao động điều hoà là lực đàn hồi của lò xo

B Lực làm cho vật dao động điều hoà là lực F

C Dao động điều hoà của con lắc trên là dao động tự do

D Biên độ dao động của con lắc trên phụ thuộc vào độ lớn của lực F

Câu 92: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.

B Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

C Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

Câu 93: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:

A Cơ năng dao động giảm dần

B Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

C Biên độ dao động giảm dần

Trang 7

D Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

Câu 94: Trong dao động điều hoà

A Khi vật qua VTCB gia tốc và vận tốc đều cực đại

B Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

C Khi vật qua VTCB tốc độ cực đại gia tốc bằng không

D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng

Câu 95: Chọn câu đúng

A Con lắc đơn dao động điều hoà khi bỏ qua mọi lực cản

B Cơ năng của vật dao động điều hoà không phụ thuộc biên độ

C Con lắc lò xo dao động điều hoà khi biên độ nhỏ

D Lực hồi phục biến đổi điều hoà cùng tấn số và ngược pha với x

Câu 96: Trong dao động điều hoà, gia tốc của vật

A tăng hay giảm tuỳ thuộc vận tốc ban đầu B giảm khi vận tốc tăng

Câu 97: Chọn kết luận đúng trong các kết luận dưới đây?

A Dao động có biên độ không đổi theo thời gian là dao động duy trì.

B Dao động tự do là dao động không có ngoại lực tác dụng vào hệ.

C Dao động tắt dần là dao động có chu kì giảm dần.

D Dao động cưỡng bức là dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

Câu 98: Chọn câu sai Đối với con lắc lò xo nằm ngang, lực gây dao động điều hòa

A có xu hướng kéo vật về vị trí lò xo không bị biến dạng

B có xu hướng kéo vật về vị trí cân bằng

C có xu hướng kéo vật theo chiều chuyển động

D là lực đàn hồi

Câu 99: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình

x1A1cost và 2 2cos

2

xA t 

  Gọi E là cơ năng của vật Khối lượng của vật bằng:

A 2 2 2

E

E

2E

2E

Câu 100: Dao động cưỡng bức là dao động

A có biên độ tỉ lệ nghịch với biên độ ngoại lực tuần hoàn B có năng lượng tỉ lệ với biên độ ngoại lực tuần hoàn

C có chu kì bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức D có biên độ thay đổi theo thời gian

Câu 101: Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và

A ngược pha với nhau B cùng pha với nhau C lệch pha với nhau

4

D lệch pha nhau

2

Câu 102: ở độ cao h so với mặt đất người ta thấy chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn không đổi là vì

A chiều dài giảm, g giảm B g thay đổi C chiều dài giảm, g tăng D chiều dài không đổi

Câu 103: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có

A giá trị bằng 2 2

AA khi hao dao động ngược pha B giá trị cực tiểu khi hai dao động vuông pha

C giá trị cực đại A = A1 - A2 khi hai dao động cùng pha D giá trị cực đại A = A1 + A2 khi hai dao động cùng pha

Câu 104: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

Câu 105: Giảm xóc trong xe máy là ứng dụng của dao động

Câu 106: Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:

Câu 107: Một vật dđđh với phương trình: x = Acos(t + /2) Mốc thời gian được chọn khi

C Vật đi qua VTCB theo chiều âm D Vật đi qua VTCB theo theo chiều dương

Câu 108: Trong dao động điều hòa, tốc độ của vật có đặc điểm là

A tăng hay giảm còn phụ thuộc giá trị đầu của li độ

B luôn không đổi ở mọi thời điểm

C có giá trị trung bình khi chuyển động theo chiều dương lớn hơn khi chuyển động theo chiều âm.

D giảm khi gia tốc có độ lớn tăng

Câu 109: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần

và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

Trang 8

Câu 110: Một con lắc lò xo gồm độ cứng k và vật nặng khối lượng m dao động theo phương trình x = Acos(t + j) Thông tin nào không đúng?

A tần số góc   m k/

B Giá trị của pha (t + j) tuỳ thuộc vào điều kiện ban đầu

C A là giá trị cực đại của x

D Với một biên độ xác định, pha ban đầu j xác định x

Câu 111: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

Câu 112: Chọn câu đúng

A dao động tắt dần là dao động có biên độ bằng không

B Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản của môi trường sinh công âm làm giảm năng lượng của vật

C dao động tắt dần càng lâu nếu lực cản của môi trường càng lớn

D Trong dao động tắt dần, vật dao động không có VTCB xác định

Câu 113: Chu kì dao động của con lắc lò xo tăng 2 lần khi

A khối lượng của vật nặng tăng 4 lần B khối lượng của vật nặng tăng 2 lần

C độ cứng của lò xo giảm 2 lần D biên độ dao động tăng 2 lần

Câu 114: Dao động cưỡng bức có

A chu kì dao động bằng chu kì dao động riêng

B biên độ dao động có giá trị cực đại

C biên độ dao động không phụ thuộc chu kì ngoại lực tuần hoàn

D chu kì dao động bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn

Câu 115: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

C Trễ pha π/2 so với vận tốc D Sớm pha π/2 so với vận tốc

Câu 116: Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?

A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

B Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

C Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 117: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có biểu thức là

A T 2 m k B T2 l0g C T 2 g l D T 2 l g

Câu 118: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

A lực cản của môi trường B tần số của ngoại lực tuần hoàn

C chu kì của ngoại lực tuần hoàn D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn

Câu 119: Vật dao động điều hoà dọc theo một trục thì quỹ đạo là

Câu 120: Chọn câu sai Trong dao động điều hoà của con lắc đơn

A Gia tốc của vật phụ thuộc khối lượng của vật B Tần số không phụ thuộc khối lượng của vật

C Lực kéo về phụ thuộc khối lương vật nặng D Lực kéo về phụ thuộc chiều dài của con lắc

Câu 121: Con lắc đơn dao động trên mặt đất với chu kì T Khi đưa con lắc lên độ cao h, nhiệt độ không đổi thì

A chu kì không thay đổi B tần số dao động của con lắc tăng lên.

C tần số dao động của con lắc giảm đi D chu kì dao động giảm đi

Câu 122: Hai dao động điều hoà: x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2cos (ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:

A φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2 B φ2 – φ1 = (2k + 1)π C φ2 – φ1 = 2kπ D φ2 – φ1 = π/4

Câu 123: Một vật dao động tắt dần, nếu trong khoảng thời gian t cơ năng của hệ giảm đi 2lần thì vận tốc cực đại giảm

Câu 124: Vật dao động điều hoà với tần số f thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số

Câu 125: Khi một vật dao động điều hòa thì

A gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

B lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

D lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

Câu 126: Chọn câu đúng

A Dao động cưỡng bức luôn có pha ban đầu bằng không

B Dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng thì tần số của ngoại lực có giá trị rất lớn

C Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số bất kì

Trang 9

D Dao động duy trì xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực, trong đó ngoại lực được điều khiển để có biên độ bằng biên độ của

dao động tự do của hệ

Câu 127: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do lực căng của dây treo B do lực cản của môi trờng

C do trọng lực tác dụng lên vật D do dây treo có khối lợng đáng kể

Câu 128: Một con lắc đơn dao động dao động điều hòa, mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng Khi lực căng

dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng thì

A động năng bằng thế năng của vật nặng B động năng của vật đạt giá trị cực đại.

C thế năng gấp hai lần động năng của vật nặng D thế năng gấp ba lần động năng của vật nặng.

Câu 129: Có 3 con lắc đơn chiều dài giống nhau được treo vào 3 quả cầu cùng kích thước được làm bằng các vật liệu khác

nhau: Một bằng chì, một bằng nhôm, một bằng gỗ và được đặt cùng một nơi trên trái đất Kéo 3 con lắc ra khỏi vị trí cân bằng

1 góc a nhỏ giống nhau rồi đồng thời buông nhẹ cho dao động tắt dần Con lắc nào sẽ đến vị trí cân bằng trước tiên kể từ lúc thả nhẹ

Câu 130: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc cực đại và tốc độ cực đại được tính theo công thức:

A amax = - A2, vmax = A B amax = A, vmax = A2

C amax = A2, vmax = A D amax = - A2, vmax = - A

Câu 131: Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị bằng không khi

C vật có li độ cực đại dương D Vật có pha dao động cực đại

Câu 132: Khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

A tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm

C giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D giảm độ lớn lực ma sát thì tần số giảm

Câu 133: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, khi biên độ tăng 3 lần thì

A Động năng cực đại và thế năng cực đại đều tăng 9 lần

B Thế năng cực đại giảm 3lần

C Cơ năng tăng 3lần

D Động năng cực đại tăng 3lần

Câu 134: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + j) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ

thức đúng là

A

2

A

2

a A v

2

A

2

A

Câu 135: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động

điều hoà với tần số:

Câu 136: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

D Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

Câu 137: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang

A Chuyển động của vật có quỹ đạo là đoạn thẳng B Chuyển động của vật có tính chất tuần hoàn

C Chuyển động của vật có vận tốc biến đổi đều D Đồ thị toạ độ – thời gian là đường hình sin

Câu 138: Chọn câu sai Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

A Lực kéo về phụ thuộc độ cứng của lò xo B Lực đàn hồi phụ thuộc khối lượng vật nặng

C Gia tốc phụ thuộc khối lượng vật nặng D Tần số phụ thuộc khối lượng vật nặng

Câu 139: Chọn câu đúng

A Gia tốc trong con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của vật

B Tần số góc trong con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng của vật

C Lực kéo về trong con lắc lò xo phụ thuộc vào khối lương của vật

D Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào vị trí đặt con lắc

Câu 140: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, lực căng của dây

A là lực làm cho vật dao động điều hoà B có giá trị cực đại khi vật ở VTCB

C có giá trị cực tiểu khi vật ở VTCB D có độ lớn bằng độ lớn của trọng lực khi vật qua VTCB Câu 141: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vật dao động cơ học

A Cứ sau mỗi chu kì vật chuyển động về vị trí cũ theo hướng cũ

B Quỹ đạo chuyển động luôn là đường thẳng

C vật chuyển động qua lại quanh VTCB

D Có một VTCB xác định

Trang 10

Câu 142: Có 3 con lắc đơn chiều dài giống nhau được treo vào 3 quả cầu cùng kích thước được làm bằng các vật liệu khác

nhau có khối có khối lượng riêng giảm dần theo thứ tự: Một bằng chì, một bằng nhôm, một bằng gỗ và được đặt cùng một nơi trên trái đất Kéo 3 con lắc ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc a nhỏ giống nhau rồi đồng thời buông nhẹ cho dao động tắt dần Con lắc nào sẽ dừng ở vị trí cân bằng trước tiên kể từ lúc thả nhẹ

Câu 143: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:

1 2 g l/

Câu 144: Tọa độ của một chất điểm chuyển động trên trục x’x được xác định bởi biểu thức x5cost1 (cm) Kết luận nào sau đây là đúng?

A Phương trình chuyển động của chất điểm có thể viết lại là x = 5sin(πt + 0,5π) (cm).

B Chất điểm không dao động điều hòa.

C Chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s.

D Gốc tọa độ của chất điểm được chọn ở vị trí cân bằng.

Câu 145: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hoà có:

A độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

B độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

C độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.

D độ lớn và hướng không đổi.

Câu 146: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, lực hồi phục là

C lực thành phần Psina của trọng lực D lực căng dây

Câu 147: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động

Câu 148: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

Câu 149: Phát biểu nào sau đây là đúng khi kết luận về con lắc lò xo?

A Cơ năng của con lắc là tổng động năng vật nặng với thế năng đàn hồi của lò xo khi con lắc dao động ngang.

B Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào trạng thái gia tốc của điểm treo.

C Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc biên độ dao động.

D Khối lượng của con lắc là tổng khối lượng quả nặng và khối lượng lò xo.

Câu 150: Gọi x là li độ, k là hệ số tỉ lệ Lực làm cho vật dao động điều hòa có biểu thức:

Câu 151: Năng lượng của vật dao động điều hoà

A giảm 9 lần nếu biên độ giảm 1,5 lần và tần số tăng 2 lần

B giảm 9/4 lần nếu biên độ giảm 9lần và tần số tăng 3 lần

C tăng 9 lần nếu biên độ tăng 1,5 lần và tần số tăng 2 lần

D giảm 6,25 lần nếu biên độ giảm 3 lần và tần số tăng 5 lần

Câu 152: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

A Tần số góc của dao động cưỡng bức luôn giữ giá trị của tần số góc riêng của hệ

B Biên độ của dao động cưỡng bức giảm dần theo quy luật hàm số mũ của thời gian

C Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

D Dao động cưỡng bức có chu kì bằng chu kì dao động riêng

Câu 153: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

C tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

Câu 154: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2 f Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với1

tần số f bằng2

A 1

2

f

Câu 155: Trong 10s vật dao động đh thực hiện được 40dđ Thông tin nào sau đây sai?

A Trong 0,5s quãng đường vật đi được bằng 8lần biên độ

B Tần số dao dộng là 4Hz

C Chu kì dao động 0,25s

Ngày đăng: 26/08/2016, 10:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 160: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà là - Lý thuyết chương I Dao động điều hòa có đáp án
u 160: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà là (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w