+ Phía Tây giáp xã Kroong.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỦ Ộ Ộ Ủ Ệ
XÃ NGOK BAY Đ c L p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
S : /KKĐĐ ố Ngok Bay, ngày tháng 5 năm 2015
BÁO CÁO THUY T MINH Ế
K T QU KI M KÊ Đ T ĐAI VÀ XÂY D NG B N Đ HI N TR NG SẾ Ả Ể Ấ Ự Ả Ồ Ệ Ạ Ử
D NG Đ T NĂM 2014 XÃ NGOK BAY, THÀNH PH KON TUMỤ Ấ Ố
Ph n th nh tầ ứ ấ
KHÁI QUÁT CHUNG
I. Đi u ki n t nhiênề ệ ự
Xã Ngok Bay là m t xã thu c thành ph Kon Tum, n m v phía Tây B cộ ộ ố ằ ề ắ
c a thành ph Kon Tum cách trung tâm thành ph kho ng 10 km, đủ ố ố ả ường t nh lỉ ộ
675 ch y qua đ a ph n c a xã n i li n v i đạ ị ậ ủ ố ề ớ ường H Chí Minh và v i qu c l 14Cồ ớ ố ộ
đi qua huy n Sa Th y. T ng di n tích t nhiên là 1.875,43 ha n m ệ ầ ổ ệ ự ằ ở đ cao t 516ộ ừ
680m so v i m t nớ ặ ước bi n.ể
1. V trí đ a lý ị ị
+ Phía Đông giáp xã Vinh Quang
+ Phía Tây giáp xã Kroong
+ Phía Nam giáp xã Ia Chim và xã Đoàn K t.ế + Phía B c giáp xã Đăk La huy n Đăk Hà.ắ ệ
To đ đ a lý: T 107ạ ộ ị ừ 054’35’’đ n 107ế 0 52’17’’kinh đ Đông.ộ
T 14ừ 021’ 19’’đ n 14ế 0 24’52’’vĩ đ B c.ộ ắ
2. Đ a hình, đ a m o: ị ị ạ
Xã Ngok Bay có 3 d ng đ a hình chính: cao, vàn cao và đ a hình vàn trungạ ị ị bình. Đ a hình cao b chia c t m nh b i các con khe su i, đ a hình vàn cao có nhi uị ị ắ ạ ở ố ị ề
đ i núi v i nhi u thung lũng h p.ồ ớ ề ẹ
Ph n có đ a hình cao trên đ i tho i có cao đ 516560m, ph n l n khu v cầ ị ồ ả ộ ầ ớ ự này là đ t tr ng cây lâu năm.ấ ồ
Ph n có đ a hình b ng ph ng, có đ cao t 520550m, là n i t p trung cácầ ị ằ ẳ ộ ừ ơ ậ khu dân c , các công trình phúc l i, công c ng g n trung tâm xã. ư ợ ộ ầ
Ph n đ t th p trũng n m phía Tây Nam, giáp sông Đăk Bla có đ cao 516ầ ấ ấ ằ ộ 520m, h u nh các mùa m a đ u b ng p do nầ ư ư ề ị ậ ước dâng
3. Khí h u: ậ
Xã Ngok Bay có khí h u nhi t đ i gió mùa cao nguyên. Lậ ệ ớ ượng m a năm caoư
ph bi n t 20002250mm và có xu hổ ế ừ ướng tăng v hề ướng Tây Nam. Đ m trungộ ẩ
Trang 2bình năm cao ph bi n 7190%. T ng s gi n ng tổ ế ổ ố ờ ắ ương đ i th p t 2000ố ấ ừ 2050h/năm.
+ Nhi t đ : ệ ộ Nhi t đ trung bình năm là 24,2ệ ộ 0C, nhi t đ tháng th p nh tệ ộ ấ ấ (tháng 12, 01) kho ng 20ả 0C, nhi t đ tháng cao nh t (tháng 4) đ t 35,2ệ ộ ấ ạ 0C.
Mùa m a nhi t đ tháng l nh nh t vào tháng 1 và tháng 2, nhi t đ trungư ệ ộ ạ ấ ệ ộ bình tháng l nh nh t; chênh l ch nhi t đ gi a ngày và đêmạ ấ ệ ệ ộ ữ
+ Ch đ m a: ế ộ ư Lượng m a/năm ph bi n 1.736,9 mm, t p trung vào thángư ổ ế ậ 7,8,9 cùng v i s ngày m a/tháng khá cao, vào mùa m a lớ ố ư ư ượng m a phân bư ố không đ u nên d gây tình tr ng xói mòn r a trôi. Mùa khô lề ễ ạ ử ượng b c h i khá l nố ơ ớ kèm theo nhi t đ cao, đ t khô h n làm nh hệ ộ ấ ạ ả ưởng đ n quá trình sinh trế ưởng và phát tri n c a cây tr ng.ể ủ ồ
+ Ch đ m ế ộ ẩ : Đ m trung bình năm ph bi n 78,7%, d m v mùa m a,ộ ẩ ổ ế ư ẩ ề ư thi u m v mùa khô. Đ m tế ẩ ề ộ ẩ ương đ i trung bình tháng cao nh t là 90%. S giố ấ ố ờ
n ng nhi u nh t là tháng 2 (287,7 h), s gi n ng th p nh t là tháng 8 (126,5 h).ắ ề ấ ố ờ ắ ấ ấ
T ng gi n ng/năm bình quân 23002500 h.ổ ờ ắ
+ L ượ ng b c h i: ố ơ Lượng b c h i trung bình năm kho ng 1000 mm. Cácố ơ ả tháng mùa khô có lượng b c h i cao nh t t tháng 12 đ n tháng 4 năm sau, t ngố ơ ấ ừ ế ổ
lượng nước b c h i vào mùa khô kho ng 500 mm, lố ơ ả ượng b c h i trung bình t 90ố ơ ừ
100 mm/tháng
+ Gió: Hướng gió ch đ o: V mùa khô là hủ ạ ề ướng Đông B c và hắ ướng Đông (t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau), v mùa m a là hừ ế ề ư ướng Tây Nam (t tháng 5ừ
đ n tháng 10)ế T c đ gió trung bình 5,2m/s, t c đ gió cao nh t là 20m/s.ố ộ ố ộ ấ
Mùa m a b t đ u t tháng 5 đ n tháng 10 xu t hi n hư ắ ầ ừ ế ấ ệ ướng gió chính Tây Nam, mùa khô hướng gió chính Đông B c v i t c đ gió trung bình t 1,22,5 m/s.ắ ớ ố ộ ừ
Mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4 xu t hi n gió Đông B c, t c đ gió trung ừ ế ấ ệ ắ ố ộ bình t 3,55,4 m/s.ừ
4.Th y văn: ủ
Trên đ a bàn xã ị có sông Đăk Bla ch y qua, đây là sông l n nh t Kon Tum,ả ớ ấ ngoài ra còn có h th ng su i nh phân b r ng kh p, đây là ngu n cung c p nệ ố ố ỏ ố ộ ắ ồ ấ ướ c chính cho di n tích lúa nệ ước c a xã ủ các su i đ u có nố ề ước quanh năm cung c pấ
nướ ước t i cho bà con nhân dân ph c v s n xu t.ụ ụ ả ấ
5. Đ a ch t công trình: ị ấ
Trong khu v c nghiên c u ch a có tài li u khoan thăm dò đ a ch t nên ch aự ứ ư ệ ị ấ ư
có th đánh giá chính xác để ượ ức s c ch u t i c a n n đ t, tuy nhiên khu v c đ iị ả ủ ề ấ ở ự ồ tho i và các khu dân c đã xây d ng thì n n đ t tả ư ự ề ấ ương đ i n đ nh, kh năng xâyố ổ ị ả
d ng các công trình tự ương đ i t t.ố ố
6. Các ngu n tài nguyên ồ .
6.1 Tài nguyên đ t:ấ Theo k t qu đi u tra c a Vi n quy ho ch và Thi t k nông nghi p thì đ tế ả ề ủ ệ ạ ế ế ệ ấ đai c a xã đủ ược chia ra các lo i đ t sau:ạ ấ
Trang 3 Nhóm đ t đ vàng trên đá mác ma axít( Fa): Di n tích kho ng 295 ha đấ ỏ ệ ả ượ c phân b phía đông và phía nam c a xã. Đ t đố ở ủ ấ ược hình thành trên đá mác ma axít
và đá granít, quá trình Feralít m nh, thành ph n c gi i nh , kh năng gi nạ ầ ơ ớ ẹ ả ữ ướ c kém, có ph n ng dung d ch chua pH(4.5 – 5). Lo i đ t này thích h p tr ng cây ănả ứ ị ạ ấ ợ ồ
qu và cây hoa màu, lả ương th c nh ng c n chú tr ng các bi n pháp ch ng xói mònự ư ầ ọ ệ ố
đ t.ấ
Nhóm đ t đ vàng trên đá sét và bi n ch t( Fs): Di n tích kho ng 645 haấ ỏ ế ấ ệ ả
được phân b phía đông và phía nam c a xã. Đ t đố ở ủ ấ ược hình thành trên đá mác ma axít và đá granít, quá trình Feralít m nh.ạ
Nhóm đ t nâu đ trên đá ba zan(Fk): Di n tích chi m 187.93 ha t p trung ấ ỏ ệ ế ậ ở phía tây và trung tâm xã. Đ t có đ a hình lấ ị ượn sang, đ nh b ng t ng dày >1m, thànhỉ ằ ầ
ph n c gi i t th t trung bình đ n n ng. Đ t có đ phì cao, t i thích h p v iầ ơ ớ ừ ị ế ặ ấ ộ ơ ợ ớ
tr ng các lo i cây công nghi p dài ngày.ồ ạ ệ
Nhóm đ t phù sa có t ng loang l đ vàng: Di n tích 250 ha ch y u tr ngấ ầ ổ ỏ ệ ủ ế ồ lúa và các lo i rau màu. Lo i đ t này đạ ạ ấ ược hình thành do quá trình b i t c a cácồ ụ ủ
c a các ngòi su i.ủ ố
Nhóm nâu vàng trên đá phù sa c ( Fp): Di n tích 653 ha ch y u tr ng lúaổ ệ ủ ế ồ
và các lo i rau màu. Lo i đ t này đạ ạ ấ ược hình thành do quá trình b i t c a các c aồ ụ ủ ủ các ngòi su i đ a hình b ng ph ng r t thích h p cho phát tri n tr ng lúa và cácố ở ị ằ ẳ ấ ợ ể ồ cây rau màu ng n ngày khác nh ngô, l c, đ u, đ …ắ ư ạ ậ ỗ
Đ t sông su i: Di n tích 133 haấ ố ệ 6.2. Các lo i tài nguyên khác.ạ
* Tài nguyên nước:
Do lượng nước m t t i vùng ng p c a th y đi n Ialy dâng lên theo sôngặ ạ ậ ủ ủ ệ Đăk Bla cao trình 515m la r t l n. Chính vì v y vi c cung c p nở ̀ ấ ớ ậ ệ ấ ước m t trên đ aặ ị bàn này r t đa d ng và phong phú, ngu n nấ ạ ồ ước dâng có th cung c p nể ấ ướ ướ c t i cho các khu v c tr ng lúa.ự ồ
Ngu n nồ ước ng m, qua kh o sát s b các gi ng kh i, h u h t các gi ngầ ả ơ ộ ế ơ ầ ế ế
có đ sâu t 56 m, l u lộ ừ ư ượng mùa khô 34m\h, Ch t lấ ượng nướ ươc t ng đ i t t doố ố
đó người dân s d ng tr c ti p ngu n nử ụ ự ế ồ ước này mà không c n x lý. ầ ử
* Tài nguyên v khoáng s n: Hi n t i trên đ a bàn xã ch a phát hi n ra tàiề ả ệ ạ ị ư ệ nguyên khoáng s n nào ngoài m t s đ a đi m có m sét làm nguyên li u đ s nả ộ ố ị ể ỏ ệ ể ả
xu t g ch ngói và đ sành s ph c v cho nhu c u xây d ng đ a phấ ạ ồ ứ ụ ụ ầ ự ở ị ương và m tộ
s n i khác trong vùng. ố ơ
* Tài nguyên nhân văn: Dân t c trên đ a bàn xã có các dân t c Gia Rai, Kinhộ ị ộ
người Kinh chi m v i t l l n. C ng đ ng các dân t c xã giàu lòng yêu nế ớ ỷ ệ ớ ộ ồ ộ ướ c, đoàn k t và có trình đ ti p thu các ti n b k thu t và kinh nghi m s n xu t đế ộ ế ế ộ ỹ ậ ệ ả ấ ể
h tr l n nhau trong s n xu t đ i s ng, hình thành c ng đ ng các dân t c anh emổ ợ ẫ ả ấ ờ ố ộ ồ ộ cùng chung s ng và xây d ng ngày càng phát tri n.ố ự ể
Trang 4M i dân t c có phong t c t p quán riêng t o cho xã có m t n n s c thái vănỗ ộ ụ ậ ạ ộ ề ắ hoá h t s c đa d ng và phong phú. Hi n v n còn duy trì m t s l h i c truy nế ứ ạ ệ ẫ ộ ố ễ ộ ổ ề
nh đua thuy n đ c m c, l h i ăn lúa m i ư ề ộ ộ ễ ộ ớ
7. Th c tr ng môi trự ạ ườ ng Môi trường đ t: Di n tích đ t nông nghi p đang b thoái hoá, nguyên nhânấ ệ ấ ệ ị
ch y u là do k thu t canh tác không tuân th các quy trình k thu t, nh m b oủ ế ỹ ậ ủ ỹ ậ ằ ả
v và nâng cao đ phì c a đ t, và ch y u là đ t canh tác trên đ t d c.ệ ộ ủ ấ ủ ế ấ ấ ố
Môi trường nước v n còn m c đ ô nhi m nh , nh ng trong nh ng nămẫ ở ứ ộ ễ ẹ ư ữ
g n đây m c đ ô nhi m có chi u hầ ứ ộ ễ ề ướng tăng lên. Nguyên nhân ch y u là doủ ế canh tác b t h p lý trên đ t d c, thu c l u v c các sông, su i v i quy mô l n.ấ ợ ấ ố ộ ư ự ố ớ ớ
Ph n l n các sông đ u có hi n tầ ớ ề ệ ượng tăng l u t c và l u lư ố ư ượng dòng ch y, nả ướ c
đ c, t l cát phù sa b i l ng cao. M t khác m t ph n còn do tác đ ng c a nụ ỷ ệ ồ ắ ặ ộ ầ ộ ủ ướ c
th i sinh ho t, d ch v ngày càng tăng.ả ạ ị ụ
II.TH C TR NG PHÁT TRI N KINH T , XÃ H I.Ự Ạ Ể Ế Ộ
1. Tăng trưởng kinh t và chuy n d ch c c u kinh tế ể ị ơ ấ ế (theo báo cáo UBND xã Ngok Bay)
Tăng tr ưở ng kinh t ế
Đ ng y, HĐND và UBND xã t p trung ch đ o th c hi n t t các nhi m vả ủ ậ ỉ ạ ự ệ ố ệ ụ
v phát tri n kinh t theo đúng tinh th n Ngh quy t Đ i h i Đ ng b đã đ ra,ề ể ế ầ ị ế ạ ộ ả ộ ề yêu c uầ cán b , đ ng viên và nhân dân tích c c tham gia lao đ ng, s n xu t, xâyộ ả ự ộ ả ấ
d ng thôn, làng no đ , v ng m nh và đ t đự ủ ữ ạ ạ ược nh ng k t qu quan tr ng.ữ ế ả ọ
T ng dân s toàn xã: 1.037 h 5.472 kh u. ổ ố ộ ẩ Bình quân thu nh p đ u ngậ ầ ườ i năm 2014 là 19.000.000 đ ng/ngồ ười/năm Đ n nay xã đã đ t đế ạ ược 8/19 tiêu chí
đ m b o theo k ho ch trên giao đang ti n hành tri n khai các bả ả ế ạ ế ể ước ti p theoế
Chuy n d ch c c u kinh t ể ị ơ ấ ế
Cùng v i đớ ường l i đ i m i c a Đ ng và nhà nố ổ ớ ủ ả ước HĐND và UBND xã Ngok Bay t ng bừ ước đi u ch nh d n c c u kinh t trong công nghi p, nôngề ỉ ầ ơ ấ ế ệ nghi p, thệ ương m i d ch v ạ ị ụ
S chuy n d ch c c u kinh t phân công l i lao đ ng s di n ra v i t c đự ể ị ơ ấ ế ạ ộ ẽ ễ ớ ố ộ cao trong th i gian t i. Do đó yêu c u phân b l i đ t đai là quy lu t khách quanờ ớ ầ ổ ạ ấ ậ
nh ng đ m b o an ninh lư ả ả ương th c c trự ả ước m t và lâu dài.ắ
Các khu dân c , khu tái đ nh c c a xã đư ị ư ủ ược b trí s p x p phù h p v i yêuố ắ ế ợ ớ
c u phát tri n kinh t xã h i các đ a bàn. ầ ể ế ộ ở ị
B trí các lo i cây tr ng, v t nuôi h p lý đ s d ng t i đa l c lố ạ ồ ậ ợ ể ử ụ ố ự ượng lao
đ ng và s d ng có hi u qu các các lo i v t t k thu t. C c u cây tr ng, v tộ ử ụ ệ ả ạ ậ ư ỹ ậ ơ ấ ồ ậ nuôi ti p t c chuy n d ch đúng hế ụ ể ị ướng, phù h p v i đi u ki n t nhiên, đi u ki nợ ớ ề ệ ự ề ệ phát tri n c a đ a phể ủ ị ương. Đ y nhanh vi c chuy n d ch c c u kinh t nôngẩ ệ ể ị ơ ấ ế nghi p theo hệ ướng phát tri n n n nông nghi p b n v ng. Chú tr ng đào t o cánể ề ệ ề ữ ọ ạ
b cho nông nghi p và nông thôn. Thộ ệ ương m i d ch v tăng bình quân hàng năm,ạ ị ụ
Trang 5h th ng các qu y hàng t p hoá c a các h gia đình đệ ố ầ ạ ủ ộ ược hình thành trên h u h tầ ế các thôn, làng góp ph n cung c p các m t hàng tiêu dùng thi t y u và tiêu th cácầ ấ ặ ế ế ụ
m t hàng nông s n trên đ a bàn. ặ ả ị
2. K t qu tri n khai th c hi n k ho ch phát tri n kinh t xã h i,ế ả ể ự ệ ế ạ ể ế ộ QPAN năm 2014:
2.1. Trong lĩnh v c s n xu t nông, lâm nghi p:ự ả ấ ệ
2.1.1. S n xu t nông nghi p: Dả ấ ệ i n tích 1294.294 ha chi m 69.25% .ệ ế
Đ t tr ng cây hàng năm: di n tích 363.424 ha chi m 19.49% so v i t ngấ ồ ệ ế ớ ổ
di n tích t nhiên.ệ ự
+ Đ t tr ng lúa 50.33 ha chi m 2.69% trong đó hi n tr ng s d ng th c tấ ồ ế ệ ạ ử ụ ự ế kho ng 35ha.ả
+Đ t tr ng cây hàng năm khác: ấ ồ di n tích ệ 313.094 ha chi m 16.75% so v iế ớ
t ng di n tích t nhiên. ổ ệ ự
Đ t tr ng cây lâu năm: ấ ồ di n tíchệ 930.87 ha chi m 49.8 % so v i t ng di nế ớ ổ ệ tích t nhiên.ự
Làm t t công tác d báo tình hình sâu h i trên cây tr ng, thố ự ạ ồ ường xuyên ki mể tra tình hình sâu b nh và hệ ướng d n nhân dân bi n pháp phòng tr M t s b nhẫ ệ ừ ộ ố ệ thông thường phát sinh trên cây tr ng đã phát hi n, báo cáo c p trên và x lý k pồ ệ ấ ử ị
th i, không đ lây lan. Ph i h p trung tâm khuy n nông T nh Kon Tum nh n vàờ ể ố ợ ế ỉ ậ
c p gi ng cao su, v t t cho 03 h tham gia đ án cao su c a T nh v i di n tích 2,8ấ ố ậ ư ộ ề ủ ỉ ớ ệ
ha.
2.1.2. Chăn nuôi:
T ng đàn gia súc: 1.879/1950 con đ t 96,3% so v i KH; ổ ạ ớ
T ng đàn gia c m: 12.000/11.000 con đ t 109% so v i k ho ch. ổ ầ ạ ớ ế ạ Trong năm không có d ch b nh l n x y ra trên đ a bàn, m t s b nh thị ệ ớ ả ị ộ ố ệ ườ ng
g p gia súc, gia c mặ ở ầ
2.1.3. Công tác khuy n nông:ế Ph i h p v i trung tâm khuy n nông t nh, Vi nố ợ ớ ế ỉ ệ nghiên c u phát tri n cao su Vi t Nam và tr m khuy n nông huy n t ch c t pứ ể ệ ạ ế ệ ổ ứ ậ
hu n tr ng và chăm sóc cây cao su, ngô lai trên đ a bàn xã, t ng bấ ồ ị ừ ước giúp cho
người dân biêt áp d ng khoa h c vào s n xu t. ụ ọ ả ấ
2.1.4.Đ t lâm nghi pấ ệ :
Đ u k 0 ha, cu i k chi c c ki m lâm t nh Kon Tum th c hi n ki m kêầ ỳ ố ỳ ụ ể ỉ ự ệ ể
r ng tr ng b i l i trên đ a bàn toàn xã là 12.2 ha , chi m 0.65% so v i t ng di nừ ồ ờ ờ ị ế ớ ổ ệ tích đ t t nhiênấ ự
3.2. Giao thông, th y l i:ủ ợ
3.2.1. Giao thông: Năm 2014 m ng l i giao thông c a xã t ng đ i thôngạ ướ ủ ươ ố
su t và phát tri n.ố ể
Trang 6 Giao thông đ i ngo i:ố ạ Đường t nh l 675 qua xã có chi u dài ỉ ộ ề 5,3 km, bề
r ng m t độ ặ ường 7,5m, m t đặ ường tr i nh a n i v i qu c l 14 luôn đả ự ố ớ ố ộ ược đ mả
b o.ả
Giao thông đ i n i: Đố ộ ường tr c thôn, xóm v i chi u dài ụ ớ ề 10 km, b r ngề ộ
n n đề ường 6,5m, b r ng m t đề ộ ặ ường 3.5m, m t đặ ường bê tông hóa, bê tông nh aự
+ Đường tr c, ngõ xóm: t ng chi u dài ụ ổ ề 15 km, ch y u là đủ ế ường đ t, bấ ề
r ng n n độ ề ường 3 4 m, c ng hoá trên 20% t ng s tuy n.ứ ổ ố ế
Đường n i đ ng: t ng chi u dài ộ ồ ổ ề 15 km, ch y u là đủ ế ường lô cao su và
đường nương r y hi n đang xu ng c p, vẫ ệ ố ấ ì v y vi c tu s a và m r ng các tuy nậ ệ ử ở ộ ế
đường chính và đường giao thông nông thôn, đường s n xu t v n là nhi m v c pả ấ ẫ ệ ụ ấ bách trong giai đo n t i.ạ ớ
3.2.2. Th y l i: ủ ợ Trên đ a bàn xã có đ p th y l i Đăk Trum đị ậ ủ ợ ược xây d ng nh ng h th ngự ư ệ ố kênh mương thu l i ch a đỷ ợ ư ược đ u t kiên c hóa. H th ng thu l i này có khầ ư ố ệ ố ỷ ợ ả năng cung c p nấ ướ ước t i cho toàn b di n tích đ t nông nghi p c a xã mà chộ ệ ấ ệ ủ ủ
y u là di n tích đ t lúa nế ệ ấ ước. h th ng kênh mệ ố ương có chi u dài 3,5 km.ề
Nhìn chung h th ng thu l i c a xã hàng năm đ u đệ ố ỷ ợ ủ ề ược tu s a và n o vétử ạ
đ công su t tủ ấ ưới cho s di n tích lúa hi n có trên đ a bàn xã đ c bi t là v đôngố ệ ệ ị ặ ệ ụ xuân trong th i gian n ng h n. Trong nh ng năm t i các công trình c n đờ ắ ạ ữ ớ ầ ược đ uầ
t , b o thì m i đ m b o nhu c u tư ả ớ ả ả ầ ưới tiêu cho s n xu t nông nghi p.ả ấ ệ
3.3. Đ t đai, tài nguyên và môi trấ ường:
V qu đ t 42,93 ha t i thôn K năng, UBND xã đã ph i h p v i Phòng Tàiề ỹ ấ ạ ơ ố ợ ớ nguyên và Môi trường thành ph t ch c giao đ t 313 h và hoàn thành vi c c pố ổ ứ ấ ộ ệ ấ
gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho 329/329 h (trong đó có 24 h khi u n iấ ứ ậ ề ử ụ ấ ộ ộ ế ạ
v đ t đai t i thôn Đăkr đe).ề ấ ạ ơ
Tăng cường ki m tra ho t đ ng 01 đ n v khai thác cát, s i trên đ a bàn,ể ạ ộ ơ ị ỏ ị UBND xã đã ph i h p v i các ngành ch c năng liên quan làm vi c v i công ty đố ợ ớ ứ ệ ớ ể
kh c ph c tình tr ng v n chuy n cát, s i làm r i vãi trên đắ ụ ạ ậ ể ỏ ơ ường, h h ng đư ỏ ườ ng giao thông nông thôn. Đ ng th i k p th i xem xét gi i quy t xong 03 đ n ki n nghồ ờ ị ờ ả ế ơ ế ị
c a nhân dân ki n ngh v vi c làm s t l đ t s n xu t.ủ ế ị ề ệ ạ ở ấ ả ấ
Thường xuyên tăng cường ki m tra, phát hi n và x lý k p th i các trể ệ ử ị ờ ườ ng
h p xây d ng l n chi m l đợ ự ấ ế ề ường, công trình công c ng.ộ
3.4. Thương m i, d ch v :ạ ị ụ
Trong năm 2014 nh s khôi ph c, phát tri n các c s h t ng và các côngờ ự ụ ể ơ ở ạ ầ trình phúc l i trên đ a bàn nên các lo i hình d ch v cũng phát tri n m nh m , hi nợ ị ạ ị ụ ể ạ ẽ ệ trên đ a bàn xã có 25 c s s n xu t kinh doanh thị ơ ở ả ấ ương m i d ch v , kinh doanhạ ị ụ buôn bán nh l hàng ăn, hàng t p hoá.ỏ ẻ ạ
Trang 73.9. V công tác đ u t xây d ng c b n:ề ầ ư ự ơ ả
Th c hi n Đ án v c ch , chính sách h tr xây d ng m t s công trìnhự ệ ề ề ơ ế ỗ ợ ự ộ ố
h t ng KTXH thu c chạ ầ ộ ương trình m c tiêu Qu c gia xây d ng nông thôn m i vàụ ố ự ớ quy t đ nh 135 trên đ a bàn t nh giai đo n 20142015, làm đế ị ị ỉ ạ ường giao thông nông thôn và xây d ng c s văn hóa.ự ơ ở
Vi ph m v vi c xây d ng: có 10 h dân thu c khu quy ho ch xây d ngạ ề ệ ự ộ ộ ạ ự nhà ch a chuy n m c đích s d ng đ t.ở ư ể ụ ử ụ ấ
3.10. Thu chi ngân sách:
+ T ng thu ngân sách nhà nổ ước năm 2014: 165.271.000 đ ng đ t 413,2%ồ ạ KH
+ T ng ổ thu ngân sách xã: 2.815.314.765 đ ng đ t 110,5% KH.ồ ạ + T ng chi ngân sách: 2.815.314.765 đ ng chi m 110,5 % KH.ổ ồ ế 4.Lĩnh v c Văn hoá xã h iự ộ :
4.1. Giáo d c: ụ
Tăng cường ch đ o tri n khai đ ng b các bi n pháp v n đ ng h c sinh raỉ ạ ể ồ ộ ệ ậ ộ ọ
l p, duy trì sĩ s h c sinh, ch đ o nâng cao ch t lớ ố ọ ỉ ạ ấ ượng giáo d c cho h c sinh, cụ ọ ơ
s v t ch t trở ậ ấ ường l p đớ ược đ m b o, t ch c xét t t nghi p, t ng k t năm 2013ả ả ổ ứ ố ệ ổ ế – 2014. Tri n khai k ho ch tuy n sinh năm h c 2014 – 2015, k ho ch ho t đ ngể ế ạ ể ọ ế ạ ạ ộ
hè, t ch c bàn giao h c sinh v sinh ho t hè t i đ a phổ ứ ọ ề ạ ạ ị ương. T ch c khai gi ngổ ứ ả năm h c 2014 – 2015. Tuy nhiên, vi c huy đ ng h c sinh ra l p, duy trì sĩ s cònọ ệ ộ ọ ớ ố nhi u khó khăn, nhi u h c sinh còn nghĩ h c dài ngày đã nh hề ề ọ ọ ả ưởng nhi u đ nề ế quá trình d y và h cạ ọ
Công tác ph c p giáo d c đổ ậ ụ ược duy trì thường xuyên, gi v ng t l đ tữ ữ ỉ ệ ạ chu n ph c p giáo d c Ti u h c, PCGD THCS và t l PCGD m m non cho tr 5ẩ ổ ậ ụ ể ọ ỉ ệ ầ ẻ
tu i.ổ
4.2. V y t : ề ế Công tác khám ch a b nh chăm sóc s c kh e cho nhân dânữ ệ ứ ỏ
được th c hi n t t. Các chự ệ ố ương trình m c tiêu qu c gia v y t , dân s k ho chụ ố ề ế ố ế ạ hóa gia đình được tri n khai th c hi n k p th i, đ y đ , gi m t l sinh con th 3,ể ự ệ ị ờ ầ ủ ả ỷ ệ ứ
t l tr em suy dinh dỷ ệ ẻ ưỡng. Công tác truy n thông, phòng ch ng d ch b nh đề ố ị ệ ượ c duy trì thường xuyên, thường xuyên theo dõi, giám sát tình hình d ch b nh trên đ aị ệ ị bàn nh m phát hi n và đi u tr k p th i.ằ ệ ề ị ị ờ
Xây d ng và th c hi n k ho ch chu n qu c gia v y t xã theo quy t đ nhự ự ệ ế ạ ẩ ố ề ế ế ị 3447/QĐBYT v vi c ban hành b tiêu chí qu c chí v y t xã giai đo n 2011 –ề ệ ộ ố ề ế ạ
2020, đ n nay xã ch a đ t chu n qu c gia v y t ế ư ạ ẩ ố ề ế
Công tác b o v và chăm sóc tr em quan tâm ch đ o, làm t t công tác thămả ệ ẻ ỉ ạ ố
h i, đ ng viên tr em có hoàn c nh đ c bi t khó khăn nhân di p l t t.ỏ ộ ẻ ả ặ ệ ệ ễ ế
4.3. Văn hóa thông tin, TDTT:
Ch đ o tăng cỉ ạ ường và nâng cao hi u qu , chât lệ ả ượng công tác thông tin, tuyên truy n, t p trung ph n ánh tình hình th c hi n k ho ch nhà nề ậ ả ự ệ ế ạ ước năm 2014,
Trang 8và các s ki n, ho t đ ng n i b t trên đ a bàn Thành Ph và xã. T ch c t t các ự ệ ạ ộ ổ ậ ị ố ổ ứ ố
ho t đ ng văn hóa, văn ngh , th d c th thao nhân d p l , t t c a đ t nạ ộ ệ ể ụ ể ị ễ ế ủ ấ ước và trên đ a bàn. Tham gia đ y đ các ho t đ ng văn hóa, văn ngh do c p trên t ị ầ ủ ạ ộ ệ ấ ổ
ch c.ứ
Công tác tri n khai th c hi n phong trào “ Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i ể ự ệ ế ự ờ
s ng văn hóa”:T ng s gia đình văn hóa là 890 h / 1.037 h chi m t l 85,8% so ố ổ ố ộ ộ ế ỉ ệ
v i dân s toàn xã, có 05/6 thôn đ t danh hi u “làng văn hóa” ( thôn Đakr đe, ớ ố ạ ệ ơ
Pleiklech, Măngla Klah, Măngla k tu, K năng).ơ ơ
V n đ ng nhân dân thôn Đăkr đe s a ch a nhà rông, t ng kinh phí th c ậ ộ ơ ữ ữ ổ ự
hi n: 35 tri u đ ng, 135 ngày công (nhân dân đóng góp ti n m t: 15 tri u đ ng; ệ ệ ồ ề ặ ệ ồ Ngân sách TP h tr : 20 tri u đ ng)ỗ ợ ệ ồ
4.4. Lao đ ng th ộ ươ ng binh và xã h i: ộ
T ng s h nghèo toàn xã: 115 h 502 kh u, chi m t l 11,08% gi mổ ố ộ ộ ẩ ế ỷ ệ ả 1,52% so v i năm 2013, ch a đ t so v i NQ HĐND đ ra là 5% h c n nghèo: 65ớ ư ạ ớ ề ộ ậ
h 162 kh u, chi m t l 6,2%, tăng 2,9% so v i năm 2013.ộ ẩ ế ỷ ệ ớ
Tri n khai th c hi n đ y đ , k p th i các chính sách đ i v i ngể ự ệ ầ ủ ị ờ ố ớ ười có công ,
người dân t c thi u s , ngộ ể ố ười nghèo, người tàn t t, ngậ ười già neo đ n và cácơ chính sách xã h i cho nhân dan đ m b o đúng quy đ nh.ộ ả ả ị
Ph i h p v i các ngành ch c năng c a t nh, thành ph , đ n v k t nghĩa làmố ợ ớ ứ ủ ỉ ố ơ ị ế
t t công tác thăm h i, t ng quà cho các gia đình chính sách, đ i tố ỏ ặ ố ượng BTXH,
người già, tr em có hoàn c nh đ t bi t khó khăn trong d p t t Nguyên đán giápẻ ả ặ ệ ị ế
Ng , ngày qu c t thi u nhi và nhân d p ngày thọ ố ế ế ị ương binh li t sĩ 27/7.ệ
5.Công tác n i chính:ộ
5.1. Qu c phòng an ninh: ố
Công tác tr c chi n s n sàng chi n đ u đự ế ẵ ế ấ ược th c hi n nghiêm túc; công tácự ệ giao quân đ t 100% k ho ch (12/12 đ/c), làm t t công tác đón nh n quân xu t ngũạ ế ạ ố ậ ấ
tr v đ a phở ề ị ương. T ch c khám s c kh e cho thanh niên trong đ tu i nh p ngổ ứ ứ ỏ ộ ổ ậ ủ
đ t 100% (28/28 đ/c), đăng ký đ tu i 17 cho thanh niên. ạ ộ ổ
T ch c hu n luy n năm cho l c lổ ứ ấ ệ ự ượng DQTV năm 2014 đúng quy đ nh, k tị ế
qu đ t lo i khá.ả ạ ạ
Công tác đ m b o an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i luôn đả ả ị ậ ự ộ ược quan tâm, chú tr ng t vi c tuyên truy n đ n tu n tra, ki m soát; ti p t c đ y m nhọ ừ ệ ề ế ầ ể ế ụ ẩ ạ phong trào toàn dân b o v an ninh t qu c; tăng cả ệ ổ ố ường qu n lý và giáo d c thanhả ụ niên vi ph m pháp lu t; c ng c , ki n toàn l c lạ ậ ủ ố ệ ự ượng công an viên; m đ t caoở ợ
đi m v n đ ng toàn dân giao n p vũ khí, v t li u n , công c h tr và ti n hànhể ậ ộ ộ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ ế
s lý các hành vi vi ph m theo quy đ nh c a pháp lu t.ử ạ ị ủ ậ
Trong năm 2014, đã x y ra 15 v vi ph m pháp lu t v tr t t xã h i (tăngả ụ ạ ậ ề ậ ự ộ
03 v so v i năm 2013)ụ ớ
Trang 9Các c s tôn giáo đóng chân trên đ a bàn xã ho t đ ng di n ra bình th ng,ơ ở ị ạ ộ ễ ườ
n đ nh; các ch c s c tôn giáo ti n hành đúng ch tr ng, đ ng l i c a Đ ng,
pháp lu t nhà nậ ước. UBND xã thường xuyên quan tâm, đ ng viên thăm h i cácộ ỏ
ch c s c c a các c s tôn giáo nhân các ngày l tôn giáo. Tuyên truy n cho bà conứ ắ ủ ơ ở ễ ề theo đ o thông nh t đi m t ch c cho nh ng ngày l quan tr ng c a đ o mìnhạ ấ ể ổ ứ ữ ễ ọ ủ ạ theo hướng d n c a c p trên, đ m b o an toàn tr t t t i đ a phẫ ủ ấ ả ả ậ ự ạ ị ương, t ch cổ ứ tuyên truy n, v n đ ng gi i thích đ nhân dân không nghe, không tin, không làmề ậ ộ ả ể theo b n x u, l i d ng tôn giáo đ chia r kh i đ i đoàn k t dân t c.ọ ấ ợ ụ ể ẽ ố ạ ế ộ
5.3. Công tác t pháp; ti p dân và gi i quy t đ n th khi u n i, t cáo: ư ế ả ế ơ ư ế ạ ố
Th c hi n, theo dõi k p th i tình hình bi n đ ng nhân h kh u trên đ a bànự ệ ị ờ ế ộ ộ ẩ ị
và th c hi n các th t c chuyên môn theo quy đ nh.ự ệ ủ ụ ị
Năm 2014 v a qua đã ti p nh n và gi i quy t 08 đ n khi u n i, ki n ngh ,ừ ế ậ ả ế ơ ế ạ ế ị
đã xem xét gi quy t xong; Chú tr ng ch đ o gi i quy t k p th i nh ng mâuả ế ọ ỉ ạ ả ế ị ờ ữ thu n, tranh ch p nh x y ra t i khu dân c , góp ph n h n ch ki n ngh , khi uẫ ấ ỏ ả ạ ư ầ ạ ế ế ị ế
ki n vệ ượ ất c p, công tác hòa gi i câp c s : 06 v ban nhân dân các thôn đã hòaả ở ơ ở ụ
gi i thành.ả
Ti p t c tăng cế ụ ường công tác v n đ ng 17/37 h dân khi u n i nh n đ tậ ộ ộ ế ạ ậ ấ khu v c quy ho ch và rút đ n khi u n i.ự ạ ơ ế ạ
5.4. C i cách hành chính: ả
Ti p t c th c hi n t t c ch m t c a, m t c a liên thông. Đ y m nh th cế ụ ự ệ ố ơ ế ộ ử ộ ử ẩ ạ ự
hi n công tác c i cách th t c hành chính và ban hành k ho ch c i cách hànhệ ả ủ ụ ế ạ ả chính năm 2014 trên đ a bàn. Thị ường xuyên ki m tra và t ki m tra công tác c iể ự ể ả cách hành chính đ k p th i phát hi n, kh c ph c nh ng h n chể ị ờ ệ ắ ụ ữ ạ ế
Trong năm 2014 đã ti p nh n và gi i quy t trong lĩnh v c h t ch và ch ngế ậ ả ế ự ộ ị ứ
th c đự ược 1.375 h s Tuy nhiên, trong năm 2014 công tác c i cách hành chínhồ ơ ả
th c hi n ch a t t, k t qu x p lo i: đ t trung bình.ự ệ ư ố ế ả ế ạ ạ
Ph nầ thứ II
T CH C TH C HI N Ổ Ứ Ự Ệ
I. C S PHÁP LÝ C A PHƠ Ở Ủ ƯƠNG ÁN
Lu t Đ t đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;ậ ấ
Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính phị ị ố ủ ủ quy đ nh chi ti t thi hành m t s Đi u c a Lu t Đ t đai;ị ế ộ ố ề ủ ậ ấ
Thông t s 28/2014/TTBTNMT ngày 02/6/2014 c a B Tài nguyên vàư ố ủ ộ Môi trường Quy đ nh v th ng kê, ki m kê đ t đai và l p b n đ hi n tr ng sị ề ố ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử
d ng đ t;ụ ấ
Trang 10 Thông t s 179/2014/TTLTBTCBTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2014 c aư ố ủ liên B Tài chính, B Tài nguyên và Môi trộ ộ ường hướng d n s d ng kinh phí choẫ ử ụ
ho t đ ng Ki m kê đ t đai, l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t năm 2014;ạ ộ ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
K ho ch s 02/KHBTNMT, ngày 16/9/2014 c a B Tài nguyên và Môiế ạ ố ủ ộ
trường Th c hi n Ki m kê đ t đai, l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t năm 2014ự ệ ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ theo Ch th s 21/CT TTg, ngày 01/8/2014 c a Th tỉ ị ố ủ ủ ướng Chính ph ủ
Căn c K ho ch s 2580/KHUBND, ngày 10/10/2014 c a UBND t nh Konứ ế ạ ố ủ ỉ Tum v vi c tri n khai ki m kê đ t đai, l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t nămề ệ ể ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
2014 trên đ a bàn t nh Kon Tum;ị ỉ
Căn c Quy t đ nh s 149/QĐUBND ngày 13 tháng 03 năm 2015 c aứ ế ị ố ủ UBND t nh Kon Tum v viỉ ề c phê duy t phệ ệ ương án ki m kê đ t đai, l p b n để ấ ậ ả ồ
hi n tr ng s d ng đ t năm 2014 trên đ a bàn t nh Kon Tum.ệ ạ ử ụ ấ ị ỉ
Căn c Quy t đ nh s 1551/QĐUBND, ngày 08/5/2015 c a UBND thànhứ ế ị ố ủ
ph Kon Tum v/v phê duy t K ho ch đ t hàng s n xu t và cung ng s n ph mố ệ ế ạ ặ ả ấ ứ ả ẩ
d ch v ki m kê đ t đai, l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t năm 2014 trên đ a bànị ụ ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ị
12 xã, phường phía B c thành ph Kon Tum.ắ ố
II. M C TIÊU C A PHỤ Ủ ƯƠNG ÁN
Ki m kê di n tích các lo i ể ệ ạ đ t trong đấ ường đ a gi i hành chính đị ớ ược xác
đ nh theo h s đ a gi i hành chính t i th i đi m ki m kê đ t đai năm 2014.ị ồ ơ ị ớ ạ ờ ể ể ấ
L p b n đ hi n tr ng s d ng đ t năm 2014 làm c s cho vi c xây d ngậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ơ ở ệ ự
và hoàn thi n các chính sách pháp lu t v đ t đai, l p quy ho ch, k ho ch sệ ậ ề ấ ậ ạ ế ạ ử
d ng đ t các c p, cung c p k p th i nh ng thông tin chi ti t và chính xác ụ ấ ấ ấ ị ờ ữ ế v đ tề ấ đai c a t ng đ n v hành chính các c p đ ho ch đ nh chính sách, xây d ng quyủ ừ ơ ị ấ ể ạ ị ự
ho ch, k ho ch phát tri n kinh t xã h i nói chung và qu n lý, s d ng h p lý, cóạ ế ạ ể ế ộ ả ử ụ ợ
hi u qu v n tài nguyên đ t đai, đáp ng nhu c u s d ng đ t c a các ngành kinhệ ả ố ấ ứ ầ ử ụ ấ ủ
t , văn hóa và an ninh qu c phòng trong giai đo n 2016 2020.ế ố ạ
Vi c ki m kê đ t đai, l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t năm 2014 c nệ ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ầ
ph i đả ượ ổc t ch c th c hi n đ ki m soát ch t ch k t qu đi u tra ki m kê th cứ ự ệ ể ể ặ ẽ ế ả ề ể ự
đ a, nâng cao ch t lị ấ ượng th c hi n, kh c ph c, h n ch , t n t i c a các k ki mự ệ ắ ụ ạ ế ồ ạ ủ ỳ ể
kê trước đây
III. NHI M V Ệ Ụ
1. Xác đ nh di n tích t nhiên trong đ a gi i hành chính xã Ngok Bay: ị ệ ự ị ớ
Rà soát, tính toán l i t ng di n tích đ t t nhiên đạ ổ ệ ấ ự ược th c hi n đ i v i đ nự ệ ố ớ ơ
v hành chính c p xã nh m đ m b o s th ng nh t s li u t ng di n tích t nhiênị ấ ằ ả ả ự ố ấ ố ệ ổ ệ ự
c a t ng đ n v hành chính các c p trong k ki m kê đ t đai. Yêu c u ph i ti nủ ừ ơ ị ấ ỳ ể ấ ầ ả ế hành rà soát, xác đ nh và chuy n ranh đị ể ường ranh gi i hi n tr ng lên b n đ đớ ệ ạ ả ồ ể tính di n tích t nhiên c a cùng c p theo đệ ự ủ ấ ường ranh gi i hi n tr ng đang qu n lýớ ệ ạ ả
s d ng.ử ụ
Hi n tr ng di n tích t nhiên sau ki m kê đ t đai năm 2014 đệ ạ ệ ự ể ấ ược so sánh
đ i chi u v i h s đ a chính c a các đ n v hành chính nh m hoàn ch nh h số ế ớ ồ ơ ị ủ ơ ị ằ ỉ ồ ơ