Ngắt đường truyền mômen từ động cơ đến bánh xe chủ động C©u 2 : Phương pháp gia công nào sau đây khong có phoi C©u 3 : Ý nào sau đây : không phải là nhiệm vụ của ổ chặn trên tàu thủy A..
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KON TUM KIỂM TRA HỌC KÌ II
Thời gian: 45 phút
ĐỀ 401
Hãy chọn câu trả lời đúng
C©u 1 : Chọn câu trả lời sai :
Trên ôtô hộp số có nhiệm vụ :
A Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe
B Làm cho các bánh xe có tốc độ khác nhau
C Thay đổi chiều quay của bánh xe chủ động
D Ngắt đường truyền mômen từ động cơ đến bánh xe chủ động
C©u 2 : Phương pháp gia công nào sau đây khong có phoi
C©u 3 : Ý nào sau đây : không phải là nhiệm vụ của ổ chặn trên tàu thủy
A Gắn hệ trục với vỏ tàu B Truyền mômen quay từ động cơ đến chân vịt
C Dùng để đỡ hệ trục D Tiếp nhận lực đẩy của chân vịt
C©u 4 : Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì thì trục cam quay được mấy vòng ?
C©u 5 : Trong chu trình làm việc của động cơ 2 kì quá trình nào có mặt ở cả kì 1 và kì 2
A Lọt khí B Nén C Cháy - dãn nở D Quét - thải khí C©u 6 : Đỉnh pittông động cơ Điêzen thường chế tạo lõm để
A Tạo ra sự xoáy lốc của không khí trong xi
lanh
B Giảm khối lượng pittông
C Tăng độ cứng vững D Giảm chiều dài phần đầu pittông
C©u 7 : Chọn câu trả lời sai
Khi bố trí động cơ ở đuôi ôtô có những ưu điểm gì ?
A Hệ thống truyền lực đơn giản B Tầm quan sát của người lái xe rộng
C Làm mát động cơ dễ dàng D Lái xe và hành khách ít bị ảnh hưởng của tiếng
ồn và nhiệt độ từ động cơ
C©u 8 : Ai là người chế tạo ra động cơ đốt trong đầu tiên trên thới giới
C©u 9 : Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trên đông cơ Xăng ?
A Bộ chế hòa khí B Bầu lọc xăng C Bơm xăng D Bugi
C©u 10 : Ý nào sau đây là điểm khác nhau về nhiệm vụ của pittông động cơ 2 kì và 4 kì
A Bao kín buồng cháy và tản nhiệt
B Đóng các cửa nạp, cửa thải và cửa quét
C Nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kì nạp, nén và thải
D Tiếp nhận lực khí cháy truyền cho thanh truyền làm quay trục khuỷu để sinh công
C©u 11 : Trong hệ thống bôi trơn dầu bôi trơn qua van an toàn khi
A Nhiệt độ trên đường dầu chính còn thấp
B Áp suất dầu trên đường dầu chính còn thấp
C Áp suất dầu trên đường dầu chính vượt quá giá trị cho phép
D Nhiệt độ trên đường dầu chính vượt quá giá trị cho phép
C©u 12 : Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trên động cơ Xăng bộ phận nào làm nhiệm vụ hòa
trộn xăng và không khí ?
A Bầu lọc xăng B Bơm xăng C Bộ chế hòa khí D Bầu lọc không khí C©u 13 : Thông thường người ta lấy tỉ số nén của động cơ Điêzen là
A 15 – 21 B 15 – 22 C 14 – 21 D 14 - 22
Trang 2C©u 14 : Công thức tính thể tích công tác là :
A.
4
.S D2
2
4
D
S Vct = π
4
D S
Vct
π
π
S D Vct =4. 2.
C©u 15 : Để máy phát điện làm việc bình thường cần đảm bảo các yêu cầu gì ?
A Động cơ có công suất phù hợp với công suất của máy phát
B Động cơ có tốc độ quay bằng tốc độ của máy phát
C Có bộ điều tốc để giữ ổn định tốc độ quay của động cơ
D Tất cả các ý trên
C©u 16 : Vật liệu thường được sử dụng trong ngành cơ khí là :
A Vật liệu vô cơ B Vật liệu Compôzít C Vật liệu hỗn hợp D Cả A và B
C©u 17 : Hệ thóng truyền lực trên ôtô bao gồm các bộ phận :1-động cơ ;2-hộp số ; 3-truyền lực các đăng ;4-li
hợp ;5-bánh xe chủ động ;6-truyền lực chính và bộ vi sai Thứ tự các bộ phận là :
A 1-2-4-3-6-5 B 1-4-2-3-6-5 C 1-2-3-4-5-6 D 1-3-4-2-5-6
C©u 18 : Độ bền của vật liệu là :
A Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
B Khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
C Khả năng chống lại sự phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
D Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
C©u 19 : Trên trục khuỷu động cơ lắp thêm bánh đà nhằm :
A Giúp động cơ dễ khởi động B Cân bằng động cơ
C Dẫn động máy công tác khác D Duy trì chuyển động của pittông
C©u 20 : Đây không phải là đặc điểm của hệ thống truyền lực dùng cho máy phát điện
A Không đảo chiều quay của toàn hệ trục B Thường không bố trí li hợp
C Không cần sử dụng hộp số D Không có bộ phận điều khiển hệ thống truyền
lực
C©u 21 : Trong các phương pháp gia công sau phương pháp gia công nào là phương pháp gia công có phoi
C©u 22 : Thể tích buồng cháy là :
A Thể tích xi lanh khi pittông ở điểm chết trên
B Thể tích xi lanh giới hạn giữa 2 điểm chết
C Thể tích xi lanh giới hạn giữa điểm chết dưới và nắp máy
D Thể tích xi lanh khi pittông ở điểm chết dưới
C©u 23 : Khi gia công tiện chuyển động tiến dao bao gồm
A Chuyển động tiến dao ngang Sng B Chuyển động tiến dao dọc Sd
C Chuyển động tiến dao phối hợp D Cả A, B, C
C©u 24 : Chọn câu trả lời sai :
Đặc điểm của động cơ đốt trong dùng trên xe máy
A Động cơ 2 kì và 4 kì cao tốc B Có công suất lớn chung
C Thường làm mát bằng không khí D Li hợp và hộp số được bố trí trong một vỏ C©u 25 : Trong hệ thống làm mát khi nhiệt độ nước trong các áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt
sẽ mở đường nào ?
A Đường vào két làm mát B Đường về trước bơm
C Đường vào các áo nước D Cả A và B
C©u 26 : Nguyên tắc sử dụng động cơ đốt trong, việc chọn công suất của động cơ cần thỏa mãn quan hệ nào ?
A.
K
N N
N CT
TT
C
§ +
C. N ĐC = (N CT +N TT) ×K D.
K
N N
N CT TT C
+
=
§
C©u 27 : Trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, trục khuỷu có nhiệm vụ gì ?
2
Trang 3A Nhận lực từ thanh truyền để tạo ra mômen
quay
B Dẫn động các cơ cấu và hệ thống
C Dẫn động pittông để thực hiện các kì nạp,
nén và thải
D Cả A, B, C C©u 28 : Chọn câu trả lời sai
Hệ thốngtruyền lực trên máy kéo bánh hơi có đặc điểm gì ?
A Tỉ số truyền mômen từ động cơ đến bánh xe chủ động lớn
B Có trục trích công suất
C Khoảng cách truyền mômen từ động cơ đến bánh xe rất lớn
D Nhất thiết phải bố trí truyền lực cuối cùng
C©u 29 : Trong ki 1 của động cơ 2 kì khi pittông đi đến vị trí mở cửa quét thì trong xi lanh bắt dầu diễn ra quá
trìng gì ?
A Lọt khí B. Nén hòa khí trong cácte C Thải tự do D Quét – thải khí C©u 30 : Chi tiết nào sau đây : không có trong cơ cấu phân phối khí xupáp đặt
A Con đội B Trục cam C Xupáp D Đũa đẩy
C©u 31 : Trong cơ cấu phân phối khí xupáp đặt việc đóng các xupáp nhờ chi tiết nào ?
C©u 32 : Động cơ đốt trong dùng cho máy nông nghiệp thường khởi động bằng phương pháp gì ?
A Bằng tay B Động cơ điện C. Bằng tay hoặc động cơ phụ D Bằng khí nén C©u 33 : Trong kì 1 của động cơ 2 kì khi pittông đi từ ĐCT đến vị trí đóng cửa quét thì trong cácte diễn ra quá
trình gì ?
A Nạp B Nén C Cháy – dãn nở D Thải
C©u 34 : Truyền lực cuối cùng trên máy kéo có nhiệm vụ gì ?
A Tăng tốc độ quay và lực kéo của bánh xe chủ động
B Giảm tốc độ quay và lực kéo của bánh xe chủ động
C Tăng tốc độ quay và giảm lực kéo của bánh xe chủ động
D Giảm tốc độ quay và tăng lực kéo của bánh xe chủ động
C©u 35 : Ý nào sau đây không đúng với bộ li hợp ma sát 1 đĩa thường đóng
A Bộ li hợp này chỉ có 1 đĩa ma sát
B Khi không tác dụng lực lên bàn đạp côn thì bộ li hợp ở trạng thái đóng
C Truyền động từ trục khuỷu đến hộp số nhờ lực ma sát
D Bộ li hợp luôn luôn ở trạng thái đóng
Trang 4Môn COKHI - DCDT (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài.
Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng
án trả lời Cách tô đúng :
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
4
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : CễNG NGHỆ - 11
Đề số : 401
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 6ĐÁP ÁN MÔN CÔNG NGHỆ 11
ĐỀ 401
dung
6