1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề trắc nghiệm

7 129 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử trắc nghiệm
Tác giả Nguyễn Văn Hùng
Trường học Trường THCS Lộc Bổn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Lộc Bổn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 350,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Câu 21đ :Hãy ghép mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để được một khẳng định đúng a/Trong một tam giác vuông,bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng 1/ Tích hai hình chiếu của hai cạnh

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM SỐ 1

thời gian 45 phút

Điểm tối đa

Khoanh tròn câc cđu đúng

A /5 B / -5 C / 5 vă -5 D /625P

/ 30

A B / 30;− 30 C/ − 30 D / Cả ba cđu đều sai

A/ a – b B / b -a C/ a b− D / a –b vă b -a

A/ x +y B / 2 2

x +y C/ - 2 2

x +y D / 2 2

x +y vă - 2 2

A /x = 2, 4 B/ x = - 2, 4 C / ± 2, 4 D / Cả ba cđu đều sai

A /11 B / -11 C / 11vă -11 D / Cả ba cđu đều sai

A /- 15 B / 15 C / 225 D / -225

A/ a+b B/- (a+b) C /a+b vă -(a +b ) D / a b+

Câu 9 : Điền dấu “X” vào ô đúng hoặc sai tương ứng với các

khẳng định sau (1,25đ)

Nếu a∈Q Thì phương trình x2= a luôn có nghiệm

trong Q

Nếu a∈Q+ Thì phương trình x2= a luôn có nghiệm

trong Q

Nếu a∈R Thì phương trình x2= a luôn có nghiệm

trong R

Nếu a∈R+ Thì phương trình x2= a luôn có nghiệm

trong R

Nếu a∈Z Thì phương trình x2= a luôn có nghiệm

trong Z

Câu 10 : Điền dấu “X” vào ô đúng hoặc sai tương ứng với các

khẳng định sau(1,25đ)

Nếu a∈N thì luôn có x∈N sao cho x = a

Nếu a∈Z thì luôn có x∈Z sao cho x = a

Nếu a∈Q+ thì luôn có x∈Q+ sao cho x = a

Nếu a∈R thì luôn có x∈R sao cho x = a

Nếu a∈R thì luôn có x∈R sao cho x = a

Trang 2

a b

Câu 13 Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau (2,25đ)

2

x

Câu 14:Điền dấu ( >;< = ) thích hợp vào ô vuông (1đ)

a/ 26 28 b/ 3 10 c/ 50 7 d/ - 80 - 9

Câu 15 Điền dấu “X” vào ô đúng hoặc sai tương ứng với các

khẳng định sau (1đ)

2

4a +4a+1 xác định với mọi a

3

2 b− Xác định khi b ≠2

5 3x− xác định khi x ≤ 5

3

a − xác định khi a ≥2 Câu 16 :Điền hệ thức hoặc cụm từ thích hợp vào chổ

trống ( )(2đ)

/

2

a

a có nghĩa khi b/ −3a có nghĩa khi

2

c a + có nghĩa khi d/ 3−a có nghĩa

khi

Câu 17 Khoanh tròn câc cđu đúng(1đ)

Kết quả của phép khai căn (a− 5 ) 2 là

A /a- 5 B / 5 –a C / a− 5 D / cả 3 câu trên đều sai

Trang 3

ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM SỐ 2

Tín: thời gian 45 phút

Lớp 9 /

Điểm tối đa

Khoanh tròn câc cđu đúng

Câu 1(1đ) a/ Giá trị của x để x = 12 là

A/ x = 144 B/ x = 144 C/ x = 12 D / x =

-12

Câu 2 (1đ) Giá trị của x để 5 x= 70 là

A/ x = 980 B/ x = 14 C/ x = 196 D / x = - 196

Câu 3 (1đ) Giá trị của x để x < 3 là

A/ x< 3 B/ x >3 C/ 0 ≤ x< 3 D / x =3

Câu 4 (1đ) Giá trị của x để 3x < 6 là

A/ x < 12 B/ x > 12 C/ 0 ≤ x< 12 D/ x< 2

Câu 5 (1đ) Giá trị của x để − 5x < -10 là

A/ x < 20 B/ x > 20 C/ 0 ≤ x< 20 D/ x> 4

Câu 6 (1đ) Kết quả của phép tính

2 3

1 2

1





A/

3

1

2

1 − B/

2

1 3

1 − C/

2

1 3

1 + D/

3

1 2

1 −

Câu 7 (1đ) Kết quả của phép tính 9 − 4 5 là

A/ 3 − 2 5 B/ 2 − 5 C/ 5 − 2 D/ Cả 3 câu đều sai

Câu 8 (1đ) Kết quả của phép tính 3 + 2 2 là

A/ 1 + 2 B/ 2 − 1 C/1 − 2 D/ 3 + 2 2

Câu 9 (1đ) Điền số thích hợp vào ô trống

A / 5 + 2 6 = + 3 B/

.

.

15

2

C/ ( )− 5 6 + ( )− 3 = 128 D/− 5 (− 3) = − 45

Câu 10 (1đ) Kết quả của phép tính (ab)2 + (a+b)2 là

A/ 2a B/ 2b C/-2a D/ -2b E/ Cả 4 câu đều sai

Câu 11(1đ) a/ Giá trị của x để 2

x = 8 là A/ x = 8 B/ x = - 8 C/ x = ± 8

D / x = 64

Câu 12(1đ) a/ Giá trị của x để (x− 4)2 = 4 −x

A/ x = 4 B/ x >4 C/ x ≤ 4 D /

x ≥ 4

Trang 4

Với A≥ B> 0

A/ A.B = A. B A/

B

A B

A =

C/ A +B = A + B D/ AB = AB

Câu 16 (2đ) Điền số thích hợp vào ô trống

9

81a b = = b B/ 2x 8x3 = 16 =

C/

196 169 = = D/

11 99 = = Câu 17 Khoanh tròn các câu đúng (2đ) a/ Kết quả của phép tính 10m2 40n2 là A/20 mn B/-20 mn C/ 20 mn

D /-20 mn

b/ Kết quả của phép tính 6 6

6 4

64

16

y x

y x

với x<0; y≠ 0 là

A/

x

2

1

B/

x

2

1

− C/ 4x

1

D /

x

4

1

Lê văn Quý -gv trường THCS Lộc Bổn -Phú Lộc

Lê văn Quý -gv trường THCS Lộc Bổn -Phú Lộc

Trang 5

ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM SỐ 3

Tín: thời gian 45 phút

Lớp 9 /

Điểm tối đa

Câu 1 Hãy điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống (1đ) Xét tam giác ABC với các yếu tố như trên hình vẽ 1

ta có

Hình 1

c c' b'

b

a

b2= ;c2=

h2= ; ah= 1

h2=

A

Câu 2(1đ)

:Hãy ghép mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để được một khẳng định đúng

a/Trong một tam giác

vuông,bình phương mỗi cạnh

góc vuông bằng

1/ Tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông gtrên cạnh huyền

b/Trong một tam giác

vuông,bình phương đường cao

ứng với cạnh huyền bằng

2/Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng

c/Trong một tam giác

vuông,tích hai cạnh góc vuông

bằng

3/Bình phương cạnh huyền

d/Trong một tam giác

vuông,nghịch đảo của bình

phương đường cao ứng với

cạnh huyền bằng

4/Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

e/Trong một tam giác

vuông,tổng bình phương hai

cạnh góc vuông bằng

5/Tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông

6/Nửa diện tích tam giác

Hãy khoanh tròn chũ đứng trước câu trả lời đúng

Câu 3(1đ) Xét tam giác ABC với các yếu tố như trên hình vẽ 1

ta co

Trang 6

Câu 5 (1đ) Kết quả x và y trên hình sau là

x

1 3

y

A / x = 3 và y = 3 B/ x =2 và y = 2 2 C/ x = 2 3 và y =2

D / Cả A,B ,C đều sai

Câu 6 (1đ) Kết quả x và y trên hình sau là

x y

A / x =16

3 và y = 9 B/ x = 4,8 và y = 10 C/ x = 5 và y =9,6

D / Cả A,B ,C đều sai

4

AB

cm.Khi đó độ dài CH bằng : A/ 20cm B/15 cm C/ 10 cm D/ 25cm

Câu 8 (1đ) Tam giác PQR vuông tại P có 1

2

QH

HR = ,đường cao PH = 4 cm.Khi đó độ dài QR bằng: A/ 6 2 B/ 4 3 C/5 2 D /5 3

Câu 9 (1đ) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng

,khẳng định nào sai ?

Tam giác vuông ABC vuông tại A,Trung tuyến BM.Gọi D là hình chiếu của C trên BM và H là hình chiêú của D trên AC.Khi đó

a/ ∆HCD đồng dạng ∆ABM b/ AH = 2HD

Câu 10(3đ) Hãy khoanh tròn chũ đứng trước câu trả lời đúng

a/Tam giác DEF có DE = 5,DF =12, EF= 13.Khi đó

A/ ∠ D = 90 0 B/ ∠ D < 90 0 C /

D > 90 0

b/ Tam giác MNP có MN = 5, MP = 7, NP = 8.Khi đó

Trang 7

A/ ∠ M = 90 0 B/ ∠ M < 90 0 C /

M > 90 0

c/Tam giác RST có RS = 5, RT =7, TS = 9.Khi đó

A/ ∠ R = 90 0 B/ ∠ R < 90 0 C /

R > 90 0

Câu 11 (1đ)Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ,khẳng định nào sai ?

a/AB là cạnh kề của góc B b/AC là cạnh kề của góc B c/AB là cạnh đốiö của góc B d/AC là cạnh đối của góc B

A

Câu 12 (2đ) Điền số thích hợp vào chổ trống

Cho tam giác ABC vuông ở C có AB =1,5m; BC =1,2 m.Khi đó

Sin B = Cos B = tg B = cotg B

=

Sin A = Cos A = tg A = cotg A =

Câu 13 (2đ)Hãy nối mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để được khẳng định đúng

a/ Sin 300 1/ 1

b/ cos 300

2/ 2

2 c/ cos 450

3/ 3

3 d/ tan 300

4/ 1

2 e/ tan450

5/ 3 g/ cotg300

6/ 3

3 Câu 14 (1đ)Hãy khoanh tròn trước câu trả lời sai.Cho

/ sin sin

A α = β B/sinα =cos ; /β C tgα =cotgβ;D/cosα =sinβ

Câu 15 (1đ) Cho góc nhọn α Hãy điền số 0 hoặc số 1 vào chỗ trống

A/ sin2α +cos2α = .B/ tgα.cotgα = C/ <sinα<

D/ <cosα<

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w