1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Top 2,000 Từ vựng Đàm thoại Tiếng Anh

53 275 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Top 2,000 Từ vựng Đàm thoại Tiếng AnhDanh sách từ vựng dưới đây là 2265 từ được sử dụng nhiều nhất trong Đàm thoại Tiếng Anh.. Những từvựng này được lựa chọn từ việc phân tích hơn 250,00

Trang 1

Top 2,000 Từ vựng Đàm thoại Tiếng Anh

Danh sách từ vựng dưới đây là 2265 từ được sử dụng nhiều nhất trong Đàm thoại Tiếng Anh Những từvựng này được lựa chọn từ việc phân tích hơn 250,000 từ của hàng trăm cuộc đối thoại Những từ vựngnày cũng là những từ nằm trong top BNC 3,000 từ, top COCA 5,000 từ, top Longman 3,000 từ

Tần số của từ chính là số lần xuất hiện của nó trong danh sách 250,000 từ Ví dụ như nếu bạn chia

250,000 cho 9243, thì chúng ta có thể thấy rằng cứ mỗi 27 từ sẽ có một từ "The" xuất hiện Tuy nhiên, con

số này chỉ nên được sử dụng như một hướng dẫn chung mà thôi Những con số này có thể thay đổi tuỳthuộc vào chủ đề, yếu tố nhân khấu học, và những sự đa dạng khác nữa Dù con số này không thể là mộtcon số chính xác, nó vẫn có thể giúp bạn thấy rõ hơn tần số xuất hiện của từ này trong mối liên hệ vớinhững từ khác

Cột Phân loại sẽ cho bạn biết từ đó thuộc loại từ gì Trong nhiều trường hợp, một từ có thể thuộc nhiềuloại từ Từ đầu tiên trong danh sách sẽ có tần số xuất hiện nhiều hơn so với từ thứ hai Ví dụ, từ "can"được sử dụng như một động từ khiếm khuyết như trong câu "I can ride a bike" Ngoài ra, nó cũng là mộtdanh từ như một hộp thức ăn Trong một vài trường hợp, "can" thường được sử dụng ở hai dạng trên,nhưng dạng động từ khiếm khuyết được sử dụng nhiều hơn cả Trong một số trường hợp, thì dạng thứ ba

và thứ tư của từ lại không được sử dụng nhiều

Từ vựng Tần suất Loại từ

the 9243 (definite article,adverb)

of 5220 (preposition,auxiliary verb)

Trang 2

can 895 (auxiliary verb,noun)

have 891 (verb,auxiliary verb)

Ngày đăng: 25/08/2016, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w