Lời giải chi tiết Do x0 không là nghiệm của phương trình.. Lời giải chi tiết Phương trình tương đương với x1.. Vậy phương trình tương đương với x1... 2 1Lời giải chi tiết Ta thấy x
Trang 1 Dành cho học sinh luyện thi THPT Quốc Gia
Tài liệu tham khảo cho học sinh và giáo viên
Trang 2Phần 1:
Phương trình
Trang 3Bài số 1: Giải phương trình sau: (5 x 4) 3 x 2 5 2 x (6 x 1) x 3
Lời giải chỉ tiết
Trang 4Bài số 2: Giải phương trình sau: x 1 2 2 x 3 ( x 1)( x2 2)
Lời giải chỉ tiết
Điều kiện: x 1
Nhận thấy x 1 thoả mãn phương trình
Xét x 1, phương trình tương đương
2 2
Do đó phương trình tương đương: x 3 0 x 3
Vậy phương trình có 2 nghiệm x 1; x3
Trang 5Bài số 3: Giải phương trình sau: 4x2 23 x44x34x2 (x1)2 1 x
Lời giải chi tiết
Dấu “=” xảy ra ở (3) khix0;x 2
Từ (2) và (3) chúng ta có nghiệm của phương trình (1) là x0;x 2
Vậy phương trình trên có 3 nghiệm x0;x 2
Trang 6Bài số 4: Giải phương trình sau: (*)
2
1 x 1 2 x 2 x 1 x 1 x x
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x0
Xét x0 không là nghiệm phương trình
Xét x0 Phương trình tương đương
x x x
x
x x
Trang 7Bài số 5: Giải phương trình sau: 6 4 1 1
2 2
t t t
Trang 8Bài số 6; Giải phương trình sau: 2 1 2 1 1
x x
x a
x a b x ab xab b
Trang 9Bài số 7: Giải phương trình sau:
Dấu “=” xảy ra khi x0
Vậy phương trình có nghiệm x0
Trang 10Bài số 8: Giải phương trình sau: 12 2 1
Trang 11Bài số 9: Giải phương trình sau: 6
x y
x y z
Với y2 không thoả mãn
Trang 12Bài số 10: Giải phương trình sau: 2 2
Trang 13Bài số 11: Giải phương trình sau: 2
Do đó phương trình vô nghiệm Với t 1 x 1
Vậy phương trình có nghiệm x1
Cách 2: Đặt t x 0 Phương trình tương đương với:
Trang 14Bài số 12: Giải phương trình sau:
2 2
Vậy phương trình trên có nghiệm x1
Trang 15Bài số 13: Giải phương trình sau: 2 23 2
, tới đây ta xét hàm là xong bài toán
Lời giải chi tiết
Do x0 không là nghiệm của phương trình Chia 2 vế của phương trình cho x3, ta được:
2 2
Bình luận: Bài này khó nhận ra hàm để xét nên các bạn nhớ chú ý là vế phải có căn bậc ba nên chúng ta phải nghỉ
đến việc thứ nhất là xét hàm bậc ba và chia cho x sao cho có 2 vế đều biểu diễn sang hàm bậc ba
Trang 16Bài số 14: Giải phương trình sau: 4 x2 14 x 11 4 6 x 10
Phân tích: Khi ta gặp nhưng bài có phương trình bậc cao và chứa căn thức, ta liền nghĩ đến các cách như là liên hợp
hoặc đặt ẩn phụ Nhưng mà khi bấm máy ta thấy rằng nghiệm rất xấu nên ko thể tìm được pp liên hợp Nghĩ ngay đến việc đặt ẩn phụ mà phương trình chỉ chứa căn thức nên là đặt ẩn phụ không hoàn toàn
Ta làm như sau: Đặt t 6 x 10 0 nhưng mà trước khi làm nhớ tìm hệ số đứng trước 2
Lời giải chi tiết
Phương trình ban đầu tương đương: 2
Trang 17Bài số 15: Giải phương trình sau: 2 2 2
2 2
1 1
t x x rồi giải phương trình theo
ẩn phụ không hoàn toàn
Lời giải chi tiết
Phương trình tương đương với x1
Vậy phương trình tương đương với x1
Trang 18Bài số 16: Giải phương trình sau: 2 3 2
14
Vậy phương trình có nghiệm x1
Trang 19
Bài số 17: Giải phương trình sau:
Điều này kéo theo VT (1) 1 Do đó phương trình vô nghiệm trong trường hợp này
Vậy phương trình có nghiệm x1
Trang 20Bài số 18: Giải phương trình sau: 3 2
Trang 21Bài số 19: Giải phương trình sau: 3 2 2 2 2
x x x x x x x x
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x 1 Phương trình tương đương với:
Trang 22Bài số 20: Giải phương trình sau: 2 2 2
Trang 23Bài số 21: Giải phương trình sau:
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x 1 Phương trình tương đương với:
2 2
2 2
6 2 3
( )3
2 2
Do đó VT(2)>0=VP(2), suy ra phương trình (2) vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm 6 2 3
3
x
Trang 24Bài số 22: Giải phương trình sau:
Vậy phương trình có nghiệm 3 13 ; 3 13
x x
Trang 25
Bài số 23: Giải phương trình sau: 3 x 2 x x x x 0
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x0
+) Với x0 thoả mãn phương trình
+) Với x0,phương trình tương đương với:
Trang 26Bài số 24: Giải phương trình sau: 2 2
Lời giải chi tiết
Điều kiện: 1 x 1 Phương trình tương đương với: 2 4 2 2 2
Thử lại ta thấy x0 thoả mãn
Vậy phương trình có nghiệm x0
Trang 27Bài số 24: Giải phương trình sau: 2 2
Do đó phương trình vô nghiệm với mọi x2
+) Với 1 x 2, phương trình tương đương với:
Vậy phương trình có nghiệm x0
x x x x x x x x xx
Trang 28Bài số 25: Giải phương trình sau: x 3 x x 1 3 x 1 x 6
Lời giải chi tiết
3 2 3
12 31
Trang 29Bài số 26: Giải phương trình sau:
2 2
Vậy phương trình có nghiệm x 1
Cách 2: Viết lại phương trình dưới dạng:
x x
Trang 30Bài số 27: Giải phương trình sau: 2 2 2 1
Lời giải chi tiết
Ta thấy x0 ko là nghiệm của phương trình
2 2
Vậy phương trình có nghiệm x1
Cách 2: Phương trình tương đương với:
Trang 31Cách 3: Phương trình tương đương với:
Trang 32Bài số 28: Giải phương trình sau: 2
Thử lại thấy thoả mãn
Vậy phương trình có nghiệm x0
Trang 34Bài số 29: Giải phương trình sau: 2016(3x15)2015 2016(9 3 ) x 2015 2016(11x)2015 2016(13x)2015
Lời giải chi tiết
Suy ra hàm số f t ( ) đồng biến trên( 15; 3) ; nghịch biến trên( 3;9)
Khi đó phương trình tương đương
2016(3x15) 2016(9 3 ) x 2016 15 ( x4) 2016 9 ( x4)
(1) Với: x 5; 1 , phương trình (1) tương đương 3x x 4 x 2 (thoả)
Với: x 1;3 , phương trình (1) tương đương 3x x 4 x 2 (loại)
Vậy phương trình có nghiệm x 2
Xét a b c d , , , 0 khi đó rút b c d a thay vào phương trình còn lại ta được:
Trang 36Bài số 30: Giải phương trình sau: 2 2 1
Trang 37Bài số 31: Giải phương trình sau: 2 2 2
1
x x
Trang 38Nên PT(*) vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm x1
Trang 39Bài số 32: Giải phương trình sau: 2
3 x 2 x x 1 4 x 1 x x x 1
Lời giải chi tiết
Phương trình tương đương với:
Nếu x 0 VP 0, VT 0 phương trình vô nghiệm
Trang 401 1
Vậy phương trình có nghiệm x1
Nhận xét: Bài toán này theo hướng thi giải theo cách đặt ẩn phụ không hoàn toàn, ta có thể đặt t x x 1 , tuy nhiên để cho đơn giản đặt t 1 x x x 1 là tối ưu nhất
Trang 41Bài số 33: Giải phương trình sau: (8 x 34) x 1 27 x 33 33 x 1
Lời giải chi tiết
18
Trang 43Bài số 34: Giải phương trình sau: 2 2 2 2 2
Vậy phương trình có nghiệm x2
Cách 2: Phương trình tương đương với:
x x
Đối chiếu điều kiện: x2
Vậy phương trình có nghiệm x2
Trang 44Bài số 35: Giải phương trình sau: 2
Trang 45Bài số 36: Giải phương trình sau: x 1 10 43 33 x 9 33 x x33x22x4
Lời giải chi tiết
Trang 46Bài số 37: Giải phương trình sau: 2
Trang 47Bài số 38: Giải phương trình sau: 2 3 2
8 x 13 x x 1 3 x 2 7 x (1)
Lời giải chi tiết
Phương trình tương đương với: 2 3 2 2 1 33 2 2
Phương trình vô nghiệm với trường hợp này
Vậy phương trình có nghiệm 1; 1
8
x x
Trang 48Phần 2:
Bất
phương
trình
Trang 49Bài số 1: Giải bất phương trình sau: 2 3 2
Trang 50Bài số 2: Giải bất phương trình sau: 2 2 17
Trang 51Bài số 3: Giải bất phương trình sau: 2 2 2
0
1 1
x x x x
Nên A 0 với mọi x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;
Trang 52Bài số 4: Giải bất phương trình sau: (3 x 2) x2 1 x 2 x 2 x2 5 x
Lời giải chi tiết
Do đó VT(*)VP(*) Bất phương trình luôn đúng với trường hợp này
Xét TH 2 : x 1 Bất phương trình tương đương với:
Trang 53Bài số 5: Giải bất phương trình sau: x2 7 x 9 ( x 1) 14 3 x 2 x 1
Lời giải chi tiết
Trang 54Bài số 6: Giải bất phương trình sau:
Trang 55Bài số 7: Giải bất phương trình sau: 2 2 2
2
3
1 21
42
x
x x VP
Trang 56Bài số 8: Giải bất phương trình sau:
(3) 10
x x x
VT VP x Bất phương trình vô nghiệm
Xét TH 2 : x 9, ta có các đánh giá sau:
1 9 (4) 10
(5) 10
x x x
12a 2a(2a a)( 2a6) 0, a 0;1 Nên VT 1, x 1; 2 Dấu “=” xảy ra x 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1
Trang 57Bài số 9: Giải bất phương trình sau: 2 2
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1
Trang 58Bài số 10: Giải bất phương trình sau:
2 2
0
x x
Kết hợp với điều kiện
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1
Trang 59Bài số 11: Giải bất phương trình sau: 4
Trang 60Bài số 12: Giải bất phương trình sau:
2 2
Trang 61Bài số 13: Giải bất phương trình sau: 4 2 2 2 1 3
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x 0, chia 2 vế của phương trình cho 2
1
x x , ta có:
2 2
2
1
1 1
x
x x x
Trang 62Bài số 14: Giải bất phương trình sau:
Bất phương trình tương đương với x 8
Kết hợp với điều kiện, vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 8;9
Trang 63Bài số 15: Giải bất phương trình sau: 2x26x 8 2x24x 6 3 x 4 3 x 3 1 0
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x 1; x 4; x 3
Với x 4;x 3 không thoả mãn bất phương trình trên
Ta có bất phương trình tương đương với:
x
x x x
x x
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S6;
Cách 2: Bất phương trình tương đương với:
Trang 65Bài số 16: Giải bất phương trình sau: 2 6 3 3 2 3 3 2
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x 0 Bất phương trình tương đương với:
Trang 66Bài số 17: Giải bất phương trình sau: 3 2
Chú ý: Trong trường hợp có hai căn thức có bậc khác nhau ta ưu tiên phép đặt ẩn phụ một ẩn
Câu hỏi đặt ra là tại sao ghép ( 2
7
t ) với căn thức bậc ba 3 2
9 31 7t Rất đơn giản: Dùng máy tính bỏ túi tìm được 3 nghiệm của phương 1,2,4 do vậy biểu thức ngoài căn ta cần có
Trang 67Bài số 18: Giải bất phương trình sau: 3
3
x x x x x
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x 2 Bất phương trình tương đương: 3
Trang 68Bài số 19: Giải bất phương trình sau: x2163 x23x 4 x 1 3
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x 1
2 2
2 2
Bất phương trình tương đương: x (3 x ) 0 0 x 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình S 0;3
Cách 2: Bình phương hai vế rồi sau đó lien hợp như sau:
Trang 69Bài số 20: Giải bất phương trình sau: 2 2 2
Nên x 1;0 là nghiệm của bất phương trình
Xét TH2: x 2 Bất phương trình tương đương
2 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;0 1 3
Cách 2: Bất phương trình tương đương với:
TH1: Với 1 x 0 VP(1) 1 VT(1) Do đó bất phương trình luôn đúng
TH2: Với x 2 bất phương trình (1) tương đương với:
Trang 70Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;0 1 3
Bài tập tương tự
Bài số 1:
2 2
Trang 71Bài số 21: Giải bất phương trình sau:
Trang 72Bài số 22: Giải bất phương trình sau: 2
2
x x
2 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình S 0;1
Cách 2: Bât phương trình tương đương với:
2 2
Với x 0, bất phương luôn đúng
Xét x 0, bất phương trình tương đương với:
2
2 2
2 2
Trang 73Vậy tập nghiệm của bất phương trình S 0;1
Cách 4: Ta có (1) tương đương với:
2 2
2 2
(3 1) 2 ( 1)
0 (3 1)( 1) (3 1) 2 ( 1)
Trang 74Bài số 23: Giải bất phương trình sau: 2x 8x 1 x2 8 6x x3
Lời giải chi tiết
Lập bảng biến thiên ta được max ( ) f x f (1) 0
Do đó bất phương trình tương đương với: f x ( ) 0 x 1
Trang 75Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1
Từ đó suy ra phương trình f x '( ) 0 có duy nhất một nghiệm x 1
Cách 2: Ta sử dụng đánh giá như sau:
Trang 76Bài số 24: Giải bất phương trình sau: ( x2 2 x 1). x2 x 1 x3 4 x2 2 x 1
Lời giải chi tiết
Bất phương trình tương đương với:
2
1 13 2
Trang 77Bài số 25: Giải bất phương trình sau:
x
x x
x x
Trang 78Bài số 26: Giải bất phương trình sau:
Từ (1) và (2) để dấu bằng xảy ra khi chỉ khi x 1
Vậy nghiệm của bất phương trình S 1
Cách 2: Bất phương trình tương đương với:
Trang 791 2
1 2
x
x x x
Trang 80Bài số 27: Giải bất phương trình sau: 3 2 2 2 2 3 3 4
2
4 2
Kết hợp với điều kiện x 0 x 1
Kết hợp 2 trường hợp lại ta có tập nghiệm của bất phương trình là S \ 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S \ 1
Cách 2: Bât phương trình tương đương:
4 2
Trang 81Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 1 Vì bất phương trình dấu lớn hơn
Vậy tập nghiệm bất phương trình S \ 1
Trang 82
Bài số 28: Giải bất phương trình sau: 2 2 3 2 2
Kết hợp với điều kiện
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1 3;3 13
Trang 83Bài số 29: Giải bất phương trình sau: 3 2 23
3 29 5
Trang 84Bài số 30: Giải bất phương trình sau: 4 x3 19 x2 23 x 6 ( x 1) 8 3 x2
Trang 85Bài số 31: Giải bất phương trình sau: 5x28x32 2 3x224x 3x212x16
Lời giải chi tiết
Điều kiện:
2 2 2
Kết hợp với điều kiện
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 0;8 \ 2
Cách 2: Bất phương trình tương đương với:
Kết hợp với điều kiện
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 0;8 \ 2
Trang 86Kết hợp với điều kiện
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 0;8 \ 2
Trang 87Bài số 32: Giải bất phương trình sau: 3 5
Trang 88Bài số 33: Giải bất phương trình sau: 3 1 1
Trang 89Bình luận: Cả cách 2,3 là tương tự nhau, ý tưởng là đưa về phương trình đẳng cấp với ba biến a,b,c với 3 căn thức,
sau đó giảm biến về 2 và phân tích nhân tích nhân tử
Ta sử dụng máy tính cầm tay như sau:
Bước 1: Nhập vào phương trình, ở đâu có b ta thay bằng 100
Bước 2: Nhấn Shift+Calc với a=1, có nghiệm -99, tức là a=1-b hay a+b-1=0, và ta có nhân tử (a+b-1), lúc đó chia đa thức cho nhân tử ở trên
Trang 90Bài số 34: Giải bất phương trình sau: 2
Trang 91Bài số 35: Giải bất phương trình sau: x 2 x3 3 x2 3 x 1 x 1 3 x2 2 x
Lời giải chi tiết
Trang 92Bài số 36: Giải bất phương trình sau: 2
+) Nếu x3,VTVP0(bất phương trình vô nghiệm)
+) Nếu 0 x 3 VT 0 VP, bất phương trình luôn đúng
Vậy tập nghiệm bất phương trình là S0; \ 3
Trang 93Bài số 37: Giải bất phương trình sau: 2 2 1 2
Trang 94Bài số 38: Giải bất phương trình sau: 3 2 2
Trang 95Bài số 39: Giải bất phương trình sau: x x 2 x3 4 x2 5 x x3 3 x2 4
Lời giải chi tiết
Trang 96Bài số 40: Giải bất phương trình sau: 3
1 x1 2x3 x1 0
Lời giải chi tiết
Điều kiện: x 1 Bất phương trình tương đương với:
Kết hợp với điều kiện ta có: 1 x 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 2
Trang 97Phần 4:
Hệ
phương
trình
Trang 98Bài số 1: Giải hệ phương trình: 2
x y y x y x Ta thấy vế trái phương trình này 2 số hạng trong tổng đều có dạng ab nên
ta liên tưởng đến cách đánh giá Cô-Si quen thuộc sau:
, ; 2
Trang 99Cách 2: Dựa vào cách 1, ta biến đổi PT(1) như sau:
2 2
Bình luận: Bài toán này được tác giả sáng tác ý chính là PT(1) có dạng tổng 2 bình phương cộng lại và sau khi thế
vào PT(2) sử dụng hàm số giải để giải phương trình Tuy nhiện, ngoài 2 cách vừa nêu tôi còn có một cách giải khá độc đáo
Cách 3: Sử dụng phương pháp liện hợp như sau:
Bình luận: Nhìn 3 cách trên tuy khác nhau nhưng thật chất chỉ là một Ta cũng đưa về dạng tổng hai bình phương
mà mỗi cách có dạng đặc trưng riêng
Trang 100Bài số 2: Giải hệ phương trình:
Phân tích: Với hệ này ta nhìn vào chắc chắn ta phải nghĩ tới việc khai thác mối quan hệ giữa x và y ở PT (1) Để ý, ta
thấy phương trình (1) xuất hiện 5x5y 5xy Điều đó ta liên tưởng tách thành một cái tích hoặc a b
b a .Tôi trình bày lời giải luôn cho các bạn dễ hiểu
Lời giải chi tiết
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ; ) x y (5;1)
Bình luận: Việc tìm ra mối quan hê giữa x và y rất quan trọng Để hiểu hơn tôi sẽ cho các bạn bài tập tương tự để
Trang 101Bài số 3: Giải hệ phương trình:
2 3
Phân tích: Với hệ này ta nhìn vào chắc chắn ta phải nghĩ tới việc khai thác mối quan hệ giữa x và y ở PT (1) Ta
dung máy tính đoán được dấu “=” tại x=y Ta cũng thấy bên vế phải có -3x và ở trong căn cũng có 3x Điều đó cho ta nghĩ tới một bất đẳng thức cơ bản 2 2
2 ab a b , a b ; để đưa 3x ra ngoài sẽ triệt tiêu với -3x Quan trọng là dấu “=” xảy ra Ta có:
0 2
Từ (4) và (5), ta suy ra x y Dấu “=” xảy ra các bất đẳng thức khi x y 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ; ) x y (1;1)
Bình luận: Ta cũng có thể thế x=y ở PT(2) để giải nghiệm x=1