1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khám Phá Tư Duy Kỹ Thuật Giải Bất Đẳng Thức Bài Toán Min Max

734 377 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 734
Dung lượng 11,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ thuật sử dụng tính đơn điệu với bài toán cực trị và bất đẳng thức một biến số .... Kỹ thuật sử dụng tính đơn điệu cho bài toán cực trị và bất đẳng thức hai biến số .... Kỹ thuật sử

Trang 1

ĐẶNG THÀNH NAM (Trung tâm Nghiên cứu và phát triển sản phẩm giáo dục Newstudy.vn)

SOẠN THEO CẤU TRÚC MỚI ÁP DỤNG KÌ THI THPT QUỐC GIA

(PHIÊN BẢN MỚI NHẤT)

Dành cho học sinh 10, 11, 12 nâng cao kiến thức

Bồi dưỡng học sinh giỏi luyện thi Quốc Gia

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 2

MỤC LỤC Chương 1: Bất đẳng thức và các kỹ thuật cơ bản

Chủ đề 1 Kỹ thuật biến đổi tương đương 04

Chủ đề 2 Kỹ thuật minh phản chứng 45

Chủ đề 3 Kỹ thuật quy nạp toán học 56

Chủ đề 4 Kỹ thuật miền giá trị 60

Chủ đề 5 Kỹ thuật sử dụng nguyên lí Diricle 68

Chủ đề 6 Kỹ thuật tam thức bậc hai 73

Chủ đề 7 Kỹ thuật đánh giá bất đẳng thức tích phân 93

Chương 2: Bất đẳng thức và phương pháp tiếp cận Chủ đề 1 Các kỹ thuật sử sụng bất đẳng thức AM-GM cơ bản 102

Chủ đề 2 Kỹ thuật ghép cặp trong chứng minh đẳng thức AM-GM 198

Chủ đề 3 Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức AM-GM dạng cộng mẫu số 211

Chủ đề 4 Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz 218

Chủ đề 5 Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz dạng phân thức 243

Chủ đề 6 Kỹ thuật tham số hóa 278

Chủ đề 7 Bất đẳng thức Holder và ứng dụng 291

Chủ đề 8 Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức Chebyshev 304

Chủ đề 9 Bất đẳng thức Bernoulli và ứng dụng 314

Chương 3: Phương trình hàm số trong giải toán bất đẳng thức và cực trị Chủ đề 1 Kỹ thuật sử dụng tính đơn điệu với bài toán cực trị và bất đẳng thức một biến số 325

Chủ đề 2 Kỹ thuật sử dụng tính đơn điệu cho bài toán cực trị và bất đẳng thức hai biến số 351

Chủ đề 3 Kỹ thuật sử dụng tính đơn điệu cho bài toán cực trị và bất đẳng thức ba biến số 379

Chủ đề 4 Kỹ thuật sử dụng tính thuần nhất 427

Chủ đề 5 Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức tiếp tuyến 484

Chủ đề 6 Kỹ thuật khảo sát hàm nhiều biến 502

Chủ đề 7 Kỹ thuật sử dụng tính chất của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai 534

Chủ đề 8 Bất đẳng thức phụ đâng chú ý và áp dụng giải đề thi tuyển sinh 540

Chủ đề 9 Bài toán chọn lọc bất đẳng thức và cực trị ba biến 617

Chương 4: Số phương pháp chứng minh bất đẳng thức khác Chủ đề 1 Kỹ thuật lượng giác hóa 654

Chủ đề 2 Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức Schur 684

Chủ đề 3 Kỹ thuật dồn biến 694

Trang 3

Chương 1:

BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CÁC KỸ THUẬT CƠ BẢN

I Định nghĩa bất đẳng thức

Giả sử A và B là hai biểu thức bằng chữ hoặc bằng số

+ AB (hoặc BA ), AB (hoặc BA )được gọi là các bất đẳng thức

Trang 4

1 B ất đẳng thức về giá trị tuyệt đối

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a i =kb i i, =1, ,n k∈ 

Xuất phát từ bất đẳng thức cơ bản và hết sức tự nhiên x2≥0;A− ≥B 0với mọi

số thực x ta có các bất đẳng thức hết sức đẹp mắt Nội dung chủ đề này đề cập đến

kỹ năng biến đổi bất đẳng thức về dạng luôn đúng Các bài toán đề cập đến là các bài toán trong chủ đề này các bạn chú ý sẽ được sử dụng đến trong các chủ đề khác

ở các chương sau như một bài toán phụ

A N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

x Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=0

Từ đó ta có các bất đẳng thức với 2 biến và 3 biến thường sử dụng như sau:

 ( − )2≥ 2+ 2≥ Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi =

Trang 7

Chú ý Bất đẳng thức này được áp dụng khá phổ biến trong một số bài toán cực trị

Một số dạng tương tự bất đẳng thức trên như sau

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =x y z

Vậy giá trị lớn nhất của P=3

Ví dụ 3 Chứng minh rằng với mọi số thực x,y ta có

Trang 8

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

Trang 9

b) Thực hiện tương tự câu a) đưa về bất đẳng thức luôn đúng

Cộng lại theo vế ba bất đẳng thức trên ta có đpcm

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =a b c

Ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1

Ví dụ 2 Cho , ,x y z là các số thực thỏa mãn điều kiện x2+y2+z2 =1

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2 2 20 ,

1

+ + =



+ + =

Trang 10

b) Chú ý điều kiện ta rút gọn vế trái và đưa về chứng minh

02

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =x y z

b) Bất đẳng thức đã cho tương đương với:

Trang 12

Ví d ụ 5 Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 0< ≤ ≤ ≤a b c 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=( a+ b c) −(a+b) c

Trang 13

Bất đẳng thức cuối đúng vì

3 x+ +y z xy+yz+zx ≥3 x+y z x+  =y  3z x+yz x +xy+y

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi z=0

4) Kỹ thuật biến đổi với bất đẳng thức chứa căn

+ Phép bình phương hai vế được ưu tiên

+ Cần chứng minh A1+ A2 + + A n ≥ +b1 b2+ + b n

1 = 1 + 1 ≥ 1 = 1

Rồi cộng lại theo vế các bất đẳng thức trên ta có đpcm

Ví dụ 1 Chứng minh với mọi số thực x,y cùng dấu và số thực k, ta có

Tổng quát Tương tự ta có các bất đẳng thức cùng dạng sau

+ Với mọi số thực không âm x,y ta luôn có

Trang 14

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=0hoặc y=0

+ Với mọi số thực không âm ta luôn có

Trang 15

Cộng theo vế ba bất đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi có một số bằng 3 và hai số bằng 0

Ví dụ 3 Cho a,b,c là các số thực không âm có tổng bằng 1 Chứng minh

Ta thấy dấu bằng đạt tại khi một số bằng 1 và hai số bằng 0

Vậy giả sử a=max{a b c K, , } hi đó ta mạnh dạn đánh giá 1+b2≥1;1+c2≥1

Ta có

2

2 2

2 3

21

Trang 16

Ví d ụ 4 Cho x,y,z là các số thực thoả mãn điều kiện ,x y≥ −1;x+ + =y z 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

6) K ỹ thuật đánh giá bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

Sử dụng hai bất đẳng thức quen thuộc: x + y ≥ +x y x; − y ≤ −x y

Chú ý Tư duy đầu tiên là khử dấu giá trị tuyệt đối muốn vậy ta xét trường hợp

Ví d ụ 1 Chứng minh với mọi số thực a,b,c ta có

Trang 17

Ví dụ 2 Cho x,y,z là các số thực đôi một không đồng thời bằng 0 Chứng minh

Trang 18

Với bất đẳng thức đối xứng hai biến ta có thể đặt u= +a b v; =ab

Với phân thức ta có để đặt các mẫu số là các biến mới

Ví dụ 1 Chứng minh rằng với mọi a,b dương, ta có

Trang 19

Bất đẳng thức cuối đúng Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= =b 1

Ví dụ 2 Cho a,b,c là các số thực dương chứng minh rằng

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= =y z

Ví d ụ 3 Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a+ + =b c 3

Trang 20

8) K ỹ thuật sử dụng phép thế

Từ bài toán có điều kiện từ hai biến trở lên ta rút một biến theo các biến còn lại

rồi thay vào bất đẳng thức cần chứng minh

+ Dạng này toán nếu có cần kết hợp đánh giá một số là max hoặc một số là min

Ví dụ 1 Cho a,b,c là các số thực không âm thoả mãn điều kiện ab+bc+ca=1

3+ + + abc

ab c

Nhân theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =a b c

Ví dụ 2 Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a+ + =b c 1 Chứng

8a b cabc bca cab

Trang 21

Nhân theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có ngay điều phải chứng minh Đẳng thức

xảy ra khi và chỉ khi 1

3

= = =

a b c

10) Kỹ thuật sử dụng tính thuần nhất

Đưa bất đẳng thức về dạng đồng bậc sẽ dễ xử lý hơn(xem thêm chương 3)

Ví dụ 1 Cho a,b,c là các số thực thoả mãn điều kiện a2+b2+c2 =3

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1

11) Bi ến đổi hàm lượng giác

Ví dụ 1 Chứng minh với mọi số thực x ta có cos(sin ) sin(cos )x > x

Trang 22

sin cos sin cos

Ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =x y z

Bài 2 Cho x,y,z là các số thực dương thoả mãn điều kiện x≥ ≥y z Ch ứng minh

Trang 23

Bài 3 Cho , ,x y z là các số thực thuộc đoạn [ ]0;1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 3 xảy ra khi x= = =y z 1

Bài 4 Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a,b,c ta có

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =a b c

Nhận xét Đây là một trường hợp riêng của bất đẳng thức Schur Với a,b,c là các

số thực không âm và k>0ta luôn có

( − )( − +) ( − )( − )+ ( − )( − )≥0

Bài 5 Cho , ,a b c≥0 thỏa mãn điều kiện a+ + =b c 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( )2 ( )2 ( )2

Trang 24

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 2 đạt tại a= =b 0,c=1 hoặc các hoán vị

Nhận xét Ta có thể tổng quát thành bài toán như sau :

Cho a,b,c,k là các số thực không âm thỏa mãn a+ + =b c k Ch ứng minh rằng

Trang 26

Bài toán được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1

Bài 8 Cho các số thực a b c, , ∈[ ]0;1 thỏa mãn 3

2+ + =

Bài 9 (TSĐH Khối D 2008) Cho ,x ylà các số thực không âm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( )( )

Trang 27

Suy ra giá trị lớn nhất của P bằng 1

4 đạt tại x=1,y=0và giá trị nhỏ nhất của

Bài toán được chứng minh Xem thêm chương 3

Bài 11 Cho các số thực thoả mãn điều kiện , ,a b c>0 và 1+ =1 2

Trang 28

L ời giải

Ta có = 2

+

ac b

a c thay vào biểu thức của P ta được :

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 4 đạt tại = =a b c

Bài 12 Cho các số thực a b c, , ∈[ ]1;3 thỏa mãn điều kiện a+ + =b c 6

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=a2+b2+c 2

Trang 29

abc a b c abc abc do abc≤1

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1

Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta suy ra điều phải chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= =b 1,c=0hoặc các hoán vị

Bài tập tương tự

Cho a,b,c là các số thực thuộc đoạn [0;1] và a+ + >b c 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5

Trang 30

Dấu bằng xảy ra khi nào?

Bài 10 Cho a,b là các số thực và a khác 0 Chứng minh 2 2

Trang 31

Bài 13 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh một tam giác Chứng minh

1+ + − − − <

Trang 32

Bài 25 Cho x y z, , ∈[ ]0; 2 thỏa mãn x+ + =y z 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+y2+z 2

Bài 26 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh

4 4 4 2

3 3 3

8

≥+

Trang 33

Bài 32 Cho a,b,c,d là các số thực thuộc đoạn [ ]0; 2 Chứng minh

Bài 33 Cho a, b, c là các số thực thuộc đoạn [ ]0; 2 và a+ + =b c 3

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức = 2+ 2+ 2

P

ab bc ca

Bài 34 Cho a, b, c, d là các số thực thỏa mãn điều kiện a2+b2+c2+d2=1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Bài 42 Cho a b c, , ∈[ ]0;1 Chứng minh rằng a(1−b) (+b 1− +c) (c 1−a)≤1

Bài 43 Cho , ,a b c>0 thỏa mãn ≤ ≤a b c

Trang 34

Bài 44 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn điều kiện a+ + =b c 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

≤+

Trang 35

Theo giả thiết ta có

Ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =x y z

Bài 5 Bất đẳng thức tương đương với

Bất đẳng thức luôn đúng Dẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=2b=2c=2d=2e

Bất đẳng thứ hai là trường hợp riêng khi e=1

x xy y với mọi số thực dương x và y

Thật vậy bất đẳng thức tương đương với: ( )( )2

;32.3

Trang 36

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi =x y

Bài 8 Bất đẳng thức vế trái tương đương với: ( )

2 2

2 2

0

≥+

xy x y

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi =x y

Bất đẳng thức vế phải tương đương với: ( )

≥+

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=(2± 3)y

Bài 9 Biến đổi tương đương bất đẳng thức đã cho về dạng luôn đúng + ≥ +

a b a b Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab≥0

Chú ý Thực chất bất đẳng thức xuất phát từ tính đồng biến trên khoảng

(− +∞ c1; ) ủa hàm số

1

=+

x y

Trang 37

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =a b c

Bài 12 Bất đẳng thức đã cho chính là phần rút gọn của bất đẳng thức sau

Trang 38

Bất đẳng thức cuối đúng do vậy ta có đpcm Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

a b c và quy đồng rút gọn bất đẳng thức cần chứng minh

Trang 39

Tương tự rồi cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh

Bài 21 Bất đẳng thức đã cho tương đương với:

Trang 40

d) Áp dụng chứng minh ở câu e) xây dựng ba bất đẳng thức cùng dạng rồi cộng lại

ta có điều phải chứng minh

Bài 27 Chú ý hằng đẳng thức

( − )( − ) (+ − )( − ) (+ − )( − )=1

Trang 41

Bất đẳng thức được chứng minh đẳng thức đạt tại = =x y z

Nhận xét Nếu để tinh ý ta có thể khảo sát hàm ( )= + + + + +

f t

t b t c t a Lúc này

vế trái bất đẳng thức thay số 1 bởi một số dương bất kỳ bất đẳng thức vẫn đúng

Bài 30 Thay x= −1 2y vào bất đẳng thức cần chứng minh đưa về chứng minh

Trang 42

2 13

≥ − =

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1 đạt tại a= = =b c 1

Để tìm giá trị lớn nhất của P ta tìm giá trị nhỏ nhất của ab+bc+ca

T ổng quát Cho n số thực không âm x x1, 2, ,x th n ỏa mãn mãn x1+x2+ + x n=1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2

Trang 43

Bài toán được chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= = = ⇔ = = =y z 0 a b c 1

Bài 37 Bất đẳng thức đã cho tương đương với:

5 a +b +c +9abc≥ 4ab a+b +bc b+ +c ca c+ a  Theo bất đẳng thức AM-GM ta có: a3+b3+c3≥3abc

Suy ra 5(a3+b3+c3)+9abc≥4(a3+b3+c3+3abc )

Ta đi chứng minh: a3+b3+c3+3abcab a( +b)+bc c( +a)+ca a( +b )

Bất đẳng thực được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =a b c

Bài 38 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

Trang 44

Suy ra t∈(1; 2 ) Bất đẳng thức (*) luôn đúng với t∈(1; 2 

Bài 39 Do , ,a b c>0 nên bất đẳng thức tương đương với : bc+caab<1

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= =b 0,c=1hoặc các hoán vị

Bài 43 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

Trang 45

Cộng theo vế ba bất đẳng thức trên ta được : P≥ 3(a+ +b c)= 3

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

A N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

Giả sử cần chứng minh bất đẳng thức nào đó đúng, ta giả sử bất đẳng thức đó

là sai và kết hợp với điều kiện giả thiết chỉ ra điều vô lý Điều vô lý có thể là trái

với giả thiết hoặc trái với một điều đúng Từ đó suy ra bất đẳng thức cần chứng minh là đúng

Trang 46

Vì vậy điều phản chứng là sai nên khẳng định đề bài đúng (đpcm)

Bài 2 Cho a,b,c là các số thực thuộc khoảng ( )0;1 Chứng minh ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là đúng ( ) 1 ( ) 1 ( ) 1

411

411

Trang 47

Vậy điều phản chứng là sai do đó ít nhất một trong các bất đẳng thức đã cho là

Bài 3 (HOMC 2007) Cho p=abcd là một số nguyên tố có bốn chữ số

Chứng minh rằng phương trình ax3+bx2+cx+ = không có nghid 0 ệm hữu tỷ

(HOMC 2007) Cho p=abc là một số nguyên tố có ba chữ số

Chứng minh rằng phương trình ax2+bx+ = không có nghic 0 ệm hữu tỷ

f x =x +a x+b f x =x +a x+ là hai tam thb ức bậc hai với

hệ số nguyên có nghiệm chung là a Chứng minh rằng nếu a không là số nguyên thì tam thức bậc hai sau luôn có nghiệm thực 2 ( )

Trang 48

Suy ra p q2 ⇒ p q ⇒( )p q, = = ⇒ ∈q 1 a  trái với giả thiết a không là số nguyên

Vì vậy a không là số hữu tỷ

Do a là nghiệm chung của

Vậy điều phản chứng là sai và ta có điều phải chứng minh

Trang 49

Ta cùng xét bài toán quen thuộc sau trích từ đề thi IMO 2001

Bài 6.( IMO 2001) Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh rằng:

Điều này mẫu thuẫn với (1)

Vậy điều phản chứng là sai và ta có điều phải chứng minh

Giả sử ngược lại có a+ + <b c ab+bc+ac

Sử dụng bất đẳng thức Schur bậc 3 ta có(Xem chương 4)

29

Trang 50

Suy ra bất đẳng thức đầu đúng

Từ bất đẳng thức này ta chứng minh được một bất đẳng thức khó sau

Cho a,b,c là các số thực dương và k số thực thoả mãn điều kiện

Trang 51

Bài 11 Cho a,b,c,d là các số thực dương chứng minh ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai a b+ < +c d;(a b c+ )( +d)<ab cd+ ;(a b cd+ ) < +(c d ab )

Bài 12 Cho a,b,c là các số thực dương có tích bằng 1 Chứng minh rằng:

Cho a,b,c,d là các số thực thoả mãn điều kiện ac≥2(b+d) Chứng minh rằng

ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai a2<4 ;b c2<4d

Bài 2 Giả sử tất cả các bất đẳng thức trên đều sai khi đó

;2

.2

++ <

++ <

++ <

Trang 52

Điều phản chứng là sai do đó ta có điều phải chứng minh

Bài 3 Giả sử tất cả các bất đẳng thức trên là đúng khi đó

(2 ) 1; (2 ) 1; (2 ) 1

ab > bc > ca > Nhân theo vế ba bất đẳng thức trên ta được a(2−a b) (2−b c) (2−c)> (1) 1

Vậy điều phản chứng là sai(đpcm)

Bài 4 Giả sử tồn tại một số nhỏ hơn hoặc bằng 0 giả sử là a khi đó do abc> nên 0

a< bc<

Khi đó ab+bc+ca=a b( + +c) bc> ⇒0 a b( +c)> − > ⇒ + < bc 0 b c 0

Suy ra a+ + < mâu thub c 0 ẫn với giả thiết Vậy điều phản chứng là sai(đpcm)

Bài 5 Giả sử cả hai phương trình đều vô nghiệm khi đó 12 1

Vậy điều phản chứng là sai ta có điều phải chứng minh

Bài 6 Giả sử cả ba phương trình đều vô nghiệm khi đó

2 1

2 2

2 3

Ngày đăng: 25/08/2016, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w