M C L CỤ Ụ
DANH M C VI T T TỤ Ế Ắ
DANH M C HÌNHỤ
DANH M C B NGỤ Ả
Trang 2DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
Từ vi tế
t tắ
Vi t đ y đế ầ ủ Nghĩa ti ng vi tế ệ
BHTN B o hi m th t nghi pả ể ấ ệ B o hi m th t nghi pả ể ấ ệ BHXH B o hi m xã h iả ể ộ B o hi m xã h iả ể ộ DNTN Doanh nghi p t nhânệ ư Doanh nghi p t nhânệ ư
ISO Intenational Organization for
Standardization
T ch c tiêu chu n hóa qu c tổ ứ ẩ ố ế
LĐTT Lao đ ng tr c ti pộ ự ế Lao đ ng tr c ti pộ ự ế NLĐ Người lao đ ngộ Người lao đ ngộ SHT S n H ng Trungơ ư S n H ng Trungơ ư
Trang 3DANH M C HÌNHỤ
Hình 2.1: T ch c b máy qu n lý c a DNTN S n H ng Trung:ổ ứ ộ ả ủ ơ ư 35
Hình 2.2: Bi u đ doanh thu và l i nhu n 2013 – 2015.ể ồ ợ ậ 38
Hình 2.3:Bi u đ c c u t ng tài s n 2013 2015ể ồ ơ ấ ổ ả 42
Hình 2.4: Bi u đ c c u TSCĐ 2013 2015ể ồ ơ ấ 44
Hình 2.5 : Bi u đ h s trang b TSCĐể ồ ệ ố ị 49
Trang 4DANH M C B NG Ụ Ả
B ng 2.1 : Ngành ngh kinh doanh c a doanh nghi pả ề ủ ệ 33
B ng 2.2: S lao đ ng c a doanh nghi p 2015ả ố ộ ủ ệ 34
B ng 2.3 B ng t ng h p k t qu ho t đ ng kinh doanh 20132015ả ả ổ ợ ế ả ạ ộ 38
B ng 2.4: Tình hình tài chính doanh nghi p 2015ả ệ 40
B ng 2.5 Thu nh p BQ đ u ngả ậ ầ ười doanh nghi p 2013 2015ệ 41
B ng 2.6: C c u TSCĐ 20132015ả ơ ấ 44
B ng 2.7: Tình hình tăng gi m TSCĐ 20132015ả ả 47
B ng 2.8: Tình hình trang b TSCĐ 2013 – 2015ả ị 48
B ng 2.9 : Tình hình kh u hao TSCĐả ấ 50
B ng 2.10 : Tình hình s d ng MMTB 2014 2015ả ử ụ 52
B ng 2.11: Tình hình s d ng th i gian làm vi c 20142015ả ử ụ ờ ệ 53
B ng 2.12: H s ph c v TSCĐ 2013 2015ả ệ ố ụ ụ 54
B ng 2.13: H s sinh l i 2013 2015 DN SHTả ệ ố ợ 55
Trang 5L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Kinh t Vi t Nam ngày càng h i nh p v i n n kinh t th gi i, đ c bi t làế ệ ộ ậ ớ ề ế ế ớ ặ ệ khi chúng ta gia nh p WTO và TPP thì vi c m c a n n kinh t s đậ ệ ở ủ ề ế ẽ ược th cự
hi n. Đó cũng là nh ng c h i cho các doanh nghi p h i nh p và phát tri n và đóệ ữ ơ ộ ệ ộ ậ ể cũng là nh ng thách th c khi nó s t o ra s c nh tranh ngày càng kh c li t, v iữ ứ ẽ ạ ự ạ ố ệ ớ
nh ng đ i th c nh tranh có ti m l c v v n, v kh năng qu n lý t nữ ố ủ ạ ề ự ề ố ề ả ả ừ ước ngoài
s tham gia th trẽ ị ường Vi t Nam.ệ
Đ t n t i và phát tri n để ồ ạ ể ược trong môi trường c nh tranh kh c li t nhạ ố ệ ư
v y đòi h i doanh nghi p ph i s d ng hi u qu 3 y u t , đó là ngậ ỏ ệ ả ử ụ ệ ả ế ố ười lao đ ng,ộ
t li u lao đ ng và đ i tư ệ ộ ố ượng lao đ ng đ th c hi n m c tiêu t i đa l i ích và t iộ ể ự ệ ụ ố ợ ố thi u hóa chi phí. T li u lao đ ng trong các doanh nghi p chính là nh ng phể ư ệ ộ ệ ữ ươ ng
ti n v t ch t mà con ngệ ậ ấ ười lao đ ng s d ng nó đ tác đ ng vào đ i tộ ử ụ ể ộ ố ượng lao
đ ng. Nó là m t trong 3 y u t c b n c a quá trình s n xu t mà trong đó tài s nộ ộ ế ố ơ ả ủ ả ấ ả
c đ nh (TSCĐ) là m t trong nh ng b ph n quan tr ng nh t.ố ị ộ ữ ộ ậ ọ ấ
N u TSCĐ đế ược qu n lý và s d ng đúng thì nó s phát huy đả ử ụ ẽ ược năng
su t làm vi c và s góp ph n ti t ki m t li u s n xu t, nâng cao c v s vàấ ệ ẽ ầ ế ệ ư ệ ả ấ ả ề ố
ch t lấ ượng s n ph m s n xu t và nh v y doanh nghi p s th c hiên đả ẩ ả ấ ư ậ ệ ẽ ự ượ c
m c tiêu t i đa hoá l i nhu n c a mình. Và ngụ ố ợ ậ ủ ượ ạ ếc l i n u qu n lý và s d ngả ử ụ TSCĐ không đúng m c đích, không hi u qu thì nó s làm cho doanh nghi pụ ể ả ẽ ệ
có nguy c làm ăn thua l Do đó mà vi c qu lý và s d ng TSCĐ là y u t vôơ ỗ ệ ả ử ụ ế ố cùng quan tr ng c a m i DN.ọ ủ ỗ
Trong th i gian th c t p DNTN S n H ng Trung, em nh n th y cóờ ự ậ ở ơ ư ậ ấ
m t s v n đ t n t i trong cách qu n lý và s d ng TSCĐ. Nh m m c đíchộ ố ấ ề ồ ạ ả ử ụ ằ ụ nghiên c u k h n và sâu h n v v n đ qu n lý TSCĐ t i DNTN S n H ngứ ỹ ơ ơ ề ấ ề ả ạ ơ ư Trung, em đã ch n đ tài ọ ề “Th c tr ng qu n lý và s d ng tài s n c đ nh ự ạ ả ử ụ ả ố ị
t i DNTN S n H ng Trung ” ạ ơ ư làm đ tài nghiên c u c a mình.ề ứ ủ
Trang 62. V n đ nghiên c uấ ề ứ
Nghiên c u th c tr ng qu n lý và s d ng tài s n c đ nh t i DNTN S nứ ự ạ ả ử ụ ả ố ị ạ ơ
H ng Trung.ư
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n vi c qu n lý và s d ng TSCĐ c a DNTNế ệ ả ử ụ ủ
S n H ng Trung.ơ ư
3. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Tìm hi u th c tr ng qu n lý và s d ng tài s n t i DNTN S n H ngể ự ạ ả ử ụ ả ạ ơ ư Trung
Đ a ra m t s ki n ngh nhàm nâng cao hi u qu qu n lý và s d ngư ộ ố ế ị ệ ả ả ử ụ TSCĐ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nghiên c u nh ng v n đ v qu n lý và s d ng TSCĐ t i DNTN S nứ ữ ấ ề ề ả ử ụ ạ ơ
H ng Trung.ư
Ph m v nghiên c uạ ị ứ
Công tác qu n lý và s d ng TSCĐ t i DNTN S n H ng Trung thu cả ử ụ ạ ơ ư ộ
đ a bàn thành ph Hà N i.ị ố ộ
5. K t c u, n i dung đ tàiế ấ ộ ề
K t c u c a đ tài ngoài ph n m đ u, k t lu n thì chuyên đ g m 3 ế ấ ủ ề ầ ở ầ ế ậ ề ồ
ch ươ ng:
Ch ươ ng 1: C s lý lu n v qu n lý và s d ng TSCĐ ơ ở ậ ề ả ử ụ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng qu n lý và s d ng TSCĐ t i DNTN S n H ng ự ạ ả ử ụ ạ ơ ư Trung.
Ch ươ ng 3: Đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu qu n lý ề ấ ộ ố ả ằ ệ ả ả
và s d ng TSCĐ t i DNTN S n H ng Trung ử ụ ạ ơ ư
Hà N i, ngày 21 tháng 05 năm 2016 ộ
Sinh viên
Trang 7Trang 8
CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N V QU N LÝ VÀ S D NG TÀI S N CƠ Ở Ậ Ề Ả Ử Ụ Ả Ố
Đ NH TRONG DOANH NGHI PỊ Ệ
1.1.Tài s n c đ nh.ả ố ị
1.1.1.Khái ni m đ c đi m TSCĐ.ệ ặ ể
B ph n quan tr ng nh t trong các t li u lao đ ng độ ậ ọ ấ ư ệ ộ ượ ử ục s d ng trong quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p là các TSCĐ. Trong quá trình tham giaả ấ ủ ệ vào s n xu t, t li u lao đ ng này ch y u đả ấ ư ệ ộ ủ ế ược s d ng m t cách tr c ti pử ụ ộ ự ế
ho c gián ti p và có th tham gia vào nhi u chu k s n xu t nh ng v n khôngặ ế ể ề ỳ ả ấ ư ẫ thay đ i hình thái v t ch t ban đ u. Thông thổ ậ ấ ầ ường m t t li u lao đ ng độ ư ệ ộ ược coi
là m t TSCĐ ph i đ ng th i tho mãn 2 tiêu chu n c b n sau:ộ ả ồ ờ ả ẩ ơ ả
M t là ộ ph i có th i gian s d ng trên 1 năm ho c m t k s n xu t kinhả ờ ử ụ ặ ộ ỳ ả ấ doanh (n u trên 1 năm)ế
- Hai là ph i đ t m t giá tr t i thi u m t m c quy đ nh.ả ạ ộ ị ố ể ở ộ ứ ị
Tu theo đi u ki n, yêu c u và trình đ qu n lý trong t ng giai đo n phátỳ ề ệ ầ ộ ả ừ ạ tri n kinh t mà m i nể ế ở ỗ ướ ởc, m i th i k nh ng tiêu chu n v giá tr c aỗ ờ ỳ ữ ẩ ề ị ủ
nh ng t li u lao đ ng đữ ư ệ ộ ược xác đ nh là TSCĐ s khác nhau.ị ẽ
Đ có th hi u rõ h n vi c đ a ra 2 tiêu chu n trên ta có th đ a ra nh ngể ể ể ơ ệ ư ẩ ể ư ữ phân tích nh sau: ư
TSCĐ là t li u lao đ ng nh ng không ph i t t c t li u lao đ ng là TSCĐ.ư ệ ộ ư ả ấ ả ư ệ ộ
Nh ng t li u lao đ ng nào là TSCĐ ít nh t ph i là s n ph m lao đ ng xã h i vàữ ư ệ ộ ấ ả ả ẩ ộ ộ
có giá tr Giá tr c a TSCĐ bi u hi n lị ị ủ ể ệ ượng hao phí lao đ ng c n thi t nh t đ nhộ ầ ế ấ ị
đ s n xu t s n ph m và lể ả ấ ả ẩ ượng lao đ ng v t hoá th hi n trong s n ph m đó.ộ ậ ể ệ ả ẩ Tuy nhiên, trong th c t vi c d a vào hai tiêu chu n trên đ nh n bi t TSCĐự ế ệ ự ẩ ể ậ ế
là không d dàng do các nguyên nhân sau:ễ
M t là, ộ do trong m t s trộ ố ường h p vi c phân bi t đ i tợ ệ ệ ố ượng lao đ ng v i cácộ ớ
t li u lao đ ng là TSCĐ c a doanh nghi p không ch đ n thu n d a vào đ c tínhư ệ ộ ủ ệ ỉ ơ ầ ự ặ
hi n v t mà còn d a vào tính ch t công d ng c a chúng trong quá trình s n xu tệ ậ ự ấ ụ ủ ả ấ kinh doanh. Đi u này có nghĩa là có th cùng m t lo i tài s n nh ng trề ể ộ ạ ả ư ở ường h pợ
Trang 9này nó được coi là TSCĐ nh ng trong trư ở ường h p khác nó l i đợ ạ ược coi là đ iố
tượng lao đ ng. ộ
Hai là, đ i v i m t s các t li u lao đ ng n u đem xét riêng l thì s khôngố ớ ộ ố ư ệ ộ ế ẻ ẽ tho mãn tiêu chu n là TSCĐ. Tuy nhiên, n u chúng đả ẩ ế ượ ậc t p h p s d ng đ ngợ ử ụ ồ
b nh m t h th ng thì c h th ng đó s đ t nh ng tiêu chu n c a m t TSCĐ.ộ ư ộ ệ ố ả ệ ố ẽ ạ ữ ẩ ủ ộ
Ví d nh trang thi t b trong m t phòng thí nghi m, m t văn phòng, m t phòngụ ư ế ị ộ ệ ộ ộ ngh khách s n, m t vỉ ạ ộ ườn cây lâu năm
Ba là, hi n nay do s ti n b c a khoa h c công ngh và ng d ng c a nó vàoệ ự ế ộ ủ ọ ệ ứ ụ ủ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ ng th i do nh ng đ c thù trong ho t đ ng đ uạ ộ ả ấ ồ ờ ữ ặ ạ ộ ầ
t c a m t s ngành nên m t s kho n chi phí doanh nghi p đã chi ra có liên quanư ủ ộ ố ộ ố ả ệ
đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, n u đ ng th i đ u thoế ạ ộ ả ấ ủ ệ ế ồ ờ ề ả mãn c hai tiêu chu n c b n trên và không hình thành TSCĐHH thì đả ẩ ơ ả ược coi là các TSCĐVH c a doanh nghi p. Ví d nh các chi phí mua b ng sáng ch , phátủ ệ ụ ư ằ ế minh, b n quy n, các chi phí thành l p doanh nghi p ả ề ậ ệ
Đ c đi m chung c a các TSCĐ trong doanh nghi p là s tham gia vào nh ngặ ể ủ ệ ự ữ chu k s n xu t s n ph m v i vai trò là các công c lao đ ng. Trong quá trìnhỳ ả ấ ả ẩ ớ ụ ộ tham gia s n xu t, hình thái v t ch t và đ c tính s d ng ban đ u c a TSCĐả ấ ậ ấ ặ ử ụ ầ ủ không thay đ i. Song TSCĐ b hao mòn d n (hao mòn h u hình và hao mòn vôổ ị ầ ữ hình) và chuy n d ch d n t ng ph n vào giá tr s n ph m s n xu t chuy n hoáể ị ầ ừ ầ ị ả ẩ ả ấ ể thành v n lao đ ng. ố ộ
Căn c vào n i dung đã trình bày trên có th rút ra khái ni m v TSCĐứ ộ ể ệ ề trong doanh nghi p nh sau :ệ ư
TSCĐ trong các doanh nghi p là nh ng t li u lao đ ng ch y u có giá tr l nệ ữ ư ệ ộ ủ ế ị ớ tham gia vào nhi u chu k s n xu t, còn giá tr c a nó thì đề ỳ ả ấ ị ủ ược chuy n d ch t ngể ị ừ
ph n vào giá tr s n ph m trong các chu k s n xu t.ầ ị ả ẩ ỳ ả ấ
Trong đi u ki n n n kinh t th trề ệ ề ế ị ường hi n nay, các TSCĐ c a doanh nghi pệ ủ ệ cũng được coi nh b t c m t lo i hàng hoá thông thư ấ ứ ộ ạ ường khác. Vì v y nó cũngậ
có nh ng đ c tính c a m t lo i hàng hoá có nghĩa là không ch có giá tr mà còn cóữ ặ ủ ộ ạ ỉ ị giá tr s d ng. Thông qua quan h mua bán, trao đ i trên th trị ử ụ ệ ổ ị ường, các TSCĐ có
Trang 10th để ược d ch chuy n quy n s h u và quy n s d ng t ch th này sang chị ể ề ở ữ ề ử ụ ừ ủ ể ủ
th khác. ể
(Ngu n: Nguy n Văn Hùng, Gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng TSCĐ t i DN ồ ễ ả ệ ả ử ụ ạ Cao su Sao Vàng Hà N i, Lu n văn t t nghi p, 2008) ộ ậ ố ệ
1.2.2. Phân lo i TSCĐ.ạ
1.2.2.1. Phân lo i theo hình thái bi u hi n ạ ể ệ
Theo cách phân lo i này, TSCĐ trong doanh nghi p chia làm hai lo i: TSCĐạ ệ ạ mang hình thái v t ch t (TSCĐHH) và TSCĐ không có hình thái v t ch tậ ấ ậ ấ (TSCĐVH)
TSCĐHH : Là nh ng t li u lao đ ng ch y u có hình thái v t ch t c thữ ư ệ ộ ủ ế ậ ấ ụ ể ( t ng đ n v tài s n có k t c u đ c l p ho c là m t h th ng g m nhi u bừ ơ ị ả ế ấ ộ ậ ặ ộ ệ ố ồ ề ộ
ph n taì s n liên k t v i nhau đ th c hi n m t ho c m t s ch c năng nh tậ ả ế ớ ể ự ệ ộ ặ ộ ố ứ ấ
đ nh), có giá tr l n và th i gian s d ng lâu dài, tham gia vào nhi u chu k s nị ị ớ ờ ử ụ ề ỳ ả
xu t kinh doanh nh ng v n gi nguyên hình thái v t ch t ban đ u nh nhà xấ ư ẫ ữ ậ ấ ầ ư ưởng, máy móc thi t b , phế ị ương ti n v n t i ệ ậ ả
TSCĐVH: Là nh ng tài s n không mang tính v t ch t, th hi n m t l ng giáữ ả ậ ấ ể ệ ộ ượ
tr đã đị ược đ u t có liên quan tr c ti p đ n nhi u chi phí s n xu t kinh doanhầ ư ự ế ế ề ả ấ
c a doanh nghi p nh : chi phí thành l p doanh nghi p, chi phí l i th kinh doanh,ủ ệ ư ậ ệ ợ ế chi phí mua b n quy n, phát minh, sáng ch ả ề ế
1.2.2.2. Phân lo i TSCĐ theo công d ng kinh t ạ ụ ế
Theo cách phân lo i này, TSCĐ c a doanh nghi p đạ ủ ệ ược chia làm 6 lo i:ạ
Nhà c a, v t ki n trúc: ử ậ ế là nh ng TSCĐ c a doanh nghi p đữ ủ ệ ược hình thành sau quá trình thi công, xây d ng nh nhà xự ư ưởng, tr s làm vi c, nhà kho, tháp nụ ở ệ ướ c, hàng rào, sân bay, đường xá, c u c ng.ầ ả
Máy móc thi t b : ế ị là toàn b các lo i máy móc thi t b dùng trong ho t đ ngộ ạ ế ị ạ ộ
s n xu t kinh doanh nh máy móc chuyên dùng, thi t b dây chuy n, dây chuy nả ấ ư ế ị ề ề công ngh , nh ng máy móc đ n l ệ ữ ơ ẻ
Ph ươ ng ti n v n t i, thi t b truy n d n ệ ậ ả ế ị ề ẫ : là các phương ti n v n t i bao g mệ ậ ả ồ các phương ti n v n t i đệ ậ ả ường b , độ ường s t, đắ ường thu và các thi t b truy nỷ ế ị ề
Trang 11d n nh các h th ng thông tin, h th ng đi n, h th ng đẫ ư ệ ố ệ ố ệ ệ ố ường ng d n nố ẫ ướ c,
đường đi n ệ
Thi t b d ng c qu n lý ế ị ụ ụ ả : là nh ng thi t b dùng trong công tác qu n lý ho tữ ế ị ả ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nh máy vi tính, máy fax, d ng c đoộ ả ấ ủ ệ ư ụ ụ
lường, các thi t b đi n t ế ị ệ ử
V ườ n cây lâu năm súc v t làm vi c ho c cho s n ph m ậ ệ ặ ả ẩ : là các vườn cây lâu năm nh vư ườn chè, vườn cây cao su, vườn cà phê, vườn cây ăn qu , th m c ,ả ả ỏ
th m cây xanh, súc v t làm vi c ho c cho s n ph m nh đàn voi, đàn bò, đànả ậ ệ ặ ả ẩ ư
ng a ự
Các lo i TSCĐ khác: ạ là toàn b các lo i TSCĐ ch a li t kê vào 5 lo i trênộ ạ ư ệ ạ
nh tác ph m ngh thu t, tranh nh ư ẩ ệ ậ ả
Cách phân lo i này cho th y công d ng c th c a t ng lo i TSCĐ trongạ ấ ụ ụ ể ủ ừ ạ doanh nghi p đ t o đi u ki n thu n l i cho vi c qu n lý s d ng TSCĐ và tínhệ ể ạ ề ệ ậ ợ ệ ả ử ụ toán KHTSCĐ chính xác. Nó giúp cho viêc tính đượ ỷ ệc t l các lo i TSCĐ khácạ nhau v i toàn b TSCĐ, ki m tra m c đ đ m b o c a TSCĐ đ i v i nhi m vớ ộ ể ứ ộ ả ả ủ ố ớ ệ ụ
s n xu t kinh doanh, bi t đả ấ ế ược trình đ c gi i hoá v k thu t s n ph m c a xíộ ơ ớ ề ỹ ậ ả ẩ ủ nghi p.ệ
M i cách phân lo i trên cho phép doanh nghi p đánh giá, xem xét TSCĐ theoỗ ạ ệ các tiêu th c khác nhau. Tu theo yêu c u qu n lý, các doanh nghi p t phân lo iứ ỳ ầ ả ệ ự ạ sao cho phù h p.ợ
1.2.3. K t c u TSCĐ.ế ấ
K t c u TSCĐ c a doanh nghi p là t l gi a nguyên giá c a m t lo i tài s nế ấ ủ ệ ỷ ệ ữ ủ ộ ạ ả
c đ nh nào đó so v i nguyên giá TSCĐ c a doanh nghi p t i m t th i đi m nh tố ị ớ ủ ệ ạ ộ ờ ể ấ
đ nh.ị
K t c u TSCĐ gi a các doanh nghi p trong các ngành s n xu t khác nhauế ấ ữ ệ ả ấ
th m chí trong cùng ngành s n xu t cũng khác nhau. S khác bi t hay bi n đ ngậ ả ấ ự ệ ế ộ
v k t c u TSCĐ trong các doanh nghi p trong các th i k ph thu c vào cácề ế ấ ệ ờ ỳ ụ ộ nhân t sau:ố
Trang 12là thi t b và máy móc s n xu t, trong ngành đ ng l c t l l n nh t là thi t bế ị ả ấ ộ ự ỷ ệ ớ ấ ế ị
đ ng l c và thi t b truy n d n.ộ ự ế ị ề ẫ
Trình đ k thu t s n xu t: ộ ỹ ậ ả ấ nh ng xí nghi p nào mà trình đ s n xu t cỞ ữ ệ ộ ả ấ ơ hoá và t đ ng hoá tự ộ ương đ i cao thì t l c a máy móc s n xu t và thi t b s nố ỷ ệ ủ ả ấ ế ị ả
xu t chi m t tr ng l n h n, nhà c a và d ng c qu n lý chi m t tr ng nhấ ế ỷ ọ ớ ơ ử ụ ụ ả ế ỷ ọ ỏ
h n.ơ
Ph ươ ng th c t ch c s n xu t: ứ ổ ứ ả ấ N u áp d ng cách s n xu t dây chuy n thì tế ụ ả ấ ề ỷ
l thi t b truy n d n và phệ ế ị ề ẫ ương ti n v n t i trong xí nghi p gi m xu ng, sệ ậ ả ệ ả ố ử
d ng t t h n các đ a đi m s n xu t và b trí h p lý h n các thi t b máy móc sụ ố ơ ị ể ả ấ ố ợ ơ ế ị ẽ làm thay đ i quan h t l gi a các thi t b và nhà kho do đó nâng cao t l máyổ ệ ỷ ệ ữ ế ị ỷ ệ móc thi t b trong t ng s TSCĐ c a doanh nghi p.ế ị ổ ố ủ ệ
Quy mô c a doanh nghi p l n hay nh : ủ ệ ớ ỏ Trong các doanh nghi p l n, t lệ ớ ỷ ệ máy móc thi t b thế ị ường cao h n so v i các doanh nghi p nh , t l d ng c , nhàơ ớ ệ ỏ ỷ ệ ụ ụ
c a thử ường th p h n các doanh nghi p nh , do đó các doanh nghi p l n thấ ơ ệ ỏ ệ ớ ườ ng
có th ti t ki m s v n đ u t vào nhà c a và d ng c ể ế ệ ố ố ầ ư ử ụ ụ
Ngoài ra k t c u TSCĐ còn ph thu c vào kh năng thu hút v n đ u t , khế ấ ụ ộ ả ố ầ ư ả năng tiêu th s n ph m c a doanh nghi p. Trong công tác qu n lý s d ng TSCĐụ ả ẩ ủ ệ ả ử ụ
c a doanh nghi p, phân tích k t c u TSCĐ giúp ta th y rõ đủ ệ ế ấ ấ ược c c u đ u t ,ơ ấ ầ ư tình hình s d ng TSCĐ, trình đ trang b k thu t cho s n xu t, có ý quan tr ngử ụ ộ ị ỹ ậ ả ấ ọ trong ki m tra hi u qu c a vi c đ u t xây d ng c b n và xu th chung c aể ệ ả ủ ệ ầ ư ự ơ ả ế ủ các ngành. Nó giúp doanh nghi p ch đ ng đi u ch nh k t c u TSCĐ sao cho cóệ ủ ộ ề ỉ ế ấ
l i nh t cho vi c nâng cao hi u qu s d ng TSCĐ c a doanh nghi p.ợ ấ ệ ệ ả ử ụ ủ ệ
1.2.4. Hao mòn kh u hao TSCĐ.ấ
1.2.4.1. Hao mòn.
TSCĐ trong quá trình tham gia vào s n xu t, v n gi nguyên hình thái v t ch tả ấ ẫ ữ ậ ấ ban đ u nh ng trong th c t do ch u nh hầ ư ự ế ị ả ưởng c a nhi u nguyên nhân khác nhauủ ề khách quan và ch quan làm cho TSCĐ c a doanh nghi p b gi m d n v tínhủ ủ ệ ị ả ầ ề năng, tác d ng, công năng, công su t và do đó gi m d n giá tr c a TSCĐ, đóụ ấ ả ầ ị ủ chính là hao mòn TSCĐ