UBND XÃ THẠNH LỢITRẠM Y TẾ THẠNH LỢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /KH-BCĐ Thạnh lợi, ngày tháng năm 2015 KẾ HOẠCH BCĐ Thanh kiểm tra chuyên ngành l
Trang 1UBND XÃ THẠNH LỢI
TRẠM Y TẾ THẠNH LỢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-BCĐ Thạnh lợi, ngày tháng năm 2015
KẾ HOẠCH BCĐ Thanh kiểm tra chuyên ngành lĩnh vực an toàn thực phẩm năm 2015
Căn cứ kế hoạch số 68/KH-BCĐ ngày 22/12/2014 của Ban chỉ đạo liên
ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh về việc Thanh kiểm tra chuyên ngành
lĩnh vực an toàn thực phẩm năm 2015
Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm xã xây dựng kế hoạch Thanh kiểm tra chuyên ngành lĩnh vực an toàn thực phẩm năm 2015 trên địa bàn xã như sau:
I MỤC TIÊU
1.Mục tiêu chung:
Ngăn chặn các hành vi sản xuất, kinh doanh, lưu thông các loại thực phẩm kém chất lượng, thực phẩm không đảm bảo an toàn gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người tiêu dùng
2.Mục tiêu cụ thể:
Thanh kiểm tra việc thực hiện, chấp hành các qui định của pháp luật về an toàn thực phẩm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ăn uống, thức ăn đường phố, nhập khẩu, bảo quản, vận chuyển thực phẩm; các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (gọi chung là cơ sở thực phẩm)
II ĐỐI TƯỢNG VÀ NỘI DUNG THANH TRA
1 Đối với cơ quan quản lý về an toàn thực phẩm
- Việc triển khai các hoạt động đảm bảo ATTP thuộc phạm vi quản lý;
- Kiểm tra từng đợt, từng quí và báo cáo về khoa ATVSTP đúng qui định
- Công tác thanh kiểm tra xử lý vi phạm về an toàn thực phẩm
- Phối hợp với đoàn huyện kiểm tra khi cần thiết
2 Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm
- Công bố hợp qui/phù hợp qui định ATTP đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, vật liệu bao gói, chứa đựng, tiếp xúc với thực phẩm
- Quy định về ghi nhãn sản phẩm, quảng cáo sản phẩm thực phẩm
Trang 2- Điều kiện bảo đảm trong sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Chất lượng của các sản phẩm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, dụng cụ chứa đựng thực phẩm so với tiêu chuẩn đã công bố
- Việc thực hiện các qui định về thực phẩm nhập khẩu, vận chuyển, kinh doanh các sản phẩm gia súc, gia cầm
3 Đối với cơ sở dịch vụ ăn uống, thức ăn đường phố
- Điều kiện vệ sinh cơ sở, trang thiết bị, con người
- Thực hành đúng các quy định trong chế biến, bảo quản thực phẩm
- Điều kiện vệ sinh nguyên liệu chế biến và nước dùng trong chế biến
III PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
Tuyến xã, thị trấn:
Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm xã chỉ đạo cơ quan chức năng thực hiện công tác kiểm tra theo đúng luật định
IV HÌNH THỨC THANH TRA:
1 Thanh kiểm tra theo định kỳ:
1.1 Quí I
Thanh kiểm tra ATTP trước, trong, sau tết Nguyên đán; Chú trọng các cơ
sở sản xuất kinh doanh các mặt hàng phục vụ tết như: thịt, sản phẩm từ thịt; bánh kẹo, rượu, bia, nước giải khát, sữa, dầu ăn, thực phẩm chay…
1.2 Quí II
Tập trung triển khai thanh tra trong “Tháng hành động vì Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm”; Thanh kiểm tra tại các cơ sở dịch vụ ăn uống, bếp ăn tập thể, cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh sản phẩm gia súc, gia cầm, kinh doanh thủy hải sản, cơ sở sản xuất nước đá, nước uống đóng chai, đóng bình
1.3 Quí III
Trọng tâm là Thanh kiểm tra ATTP phục vụ tết Trung thu; Thanh kiểm tra tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh bánh trung thu, các cơ sở giết mổ, kinh doanh sản phẩm động vật, các cơ sở kinh doanh sơ chế nguyên liệu sản xuất bánh Trung thu, các cơ sở sản xuất các sản phẩm chế biến từ tinh bột, sản xuất kinh doanh tinh bột
1.4 Quí IV
Thanh kiểm tra trong mùa giáng sinh, tết Dương lịch tập trung tại các cơ
sở sản xuất kinh doanh các loại sản phẩm tiêu thụ nhanh trong đợt này, lồng
Trang 32.Thanh kiểm tra theo chuyên đề: thanh kiểm tra từng loại sản phẩm
riêng biệt
3.Thanh kiểm tra theo đơn khiến nại tố cáo hoặc theo thông tin cảnh báo trên phương tiện thông tin đại chúng.
4.Thanh kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm.
5 Lấy mẫu kiễm nghiệm
Trong mỗi đợt thanh kiểm tra tùy theo tình hình thực tế các đoàn thanh kiểm tra cần lấy các mẫu thực phẩm, nguyên liệu chế biến, dụng cụ chế biến… phân tích các chỉ tiêu vi sinh lý hóa để phát hiện mối nguy mất an toàn thực phẩm và cảnh báo kịp thời
V.BÁO CÁO
-Các đơn vị báo cáo kết quả thanh kiểm tra gửi về Trung tâm Y tế Tháp Mười Điện thoại: 067.3940954; Email: vsattptm@gmail.com
- Báo cáo kết quả thanh tra, kiểm tra theo từng đợt trước ngày 20 của tháng cuối quí Báo cáo năm 2015: báo cáo trước ngày 20/12/2015
VI BẢO ĐẢM KINH PHÍ THỰC HIỆN:
Kinh phí phục vụ cho công tác thanh tra, kiểm tra lấy từ kinh phí Chương trình Mục tiêu quốc gia đảm bảo VSATTP năm 2015 và các nguồn kinh phí hỗ trợ khác (nếu có)
Việc sử dụng kinh phí thực hiện theo các quy định hiện hành./
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH TRƯỞNG TRẠM TM.UBND XÃ
THẠNH LỢI
Trang 4BÁO CÁO Kết quả thanh tra, kiểm tra do địa phương thực hiện
(trong từng đợt, 6 tháng, 1 năm)
I Công tác chỉ đạo (nêu cụ thể)
II Kết quả thanh tra, kiểm tra tại cơ sở thực phẩm (không bao gồm các cơ sở
do đoàn liên ngành tỉnh thực hiện và báo cáo)
1 Việc tổ chức các đoàn thanh tra, kiểm tra
Tổng số đoàn thanh tra, kiểm tra
Trong đó
1.1 Số đoàn thanh tra, kiểm tra tuyến huyện
1.2 Số đoàn kiểm tra tuyến xã
2 Kết quả thanh tra, kiểm tra
Bảng 1: Kết quả thanh tra, kiểm tra
T
T
Loại hình cơ sở
thực phẩm
Tổng số
cơ sở
Số CS được thanh, kiểm tra
Số cơ sở đạt
Tỷ lệ % đạt
1 Sản xuất, chế biến
2 Kinh doanh
3 Dịch vụ ăn uống
Tổng số (1 + 2 + 3)
Bảng 2: Tình hình vi phạm và xử lý vi phạm
TT Tổng hợp tình hình vi phạm Số
lượng
Tỷ lệ % so với số được kiểm tra
1 Tổng số cơ sở được thanh tra, kiểm tra
2 Số cơ sở có vi phạm
3 Số cơ sở vi phạm bị xử lý
Trong đó:
3.1 Hình thức phạt chính:
Số cơ sở bị cảnh cáo
Số cơ sở bị phạt tiền
Tổng số tiền phạt
3.2 Hình thức phạt bổ sung, biện pháp khắc
phục hậu quả
* Số cơ sở bị đóng cửa
Trang 5Tổng số loại sản phẩm bị tiêu hủy
* Số cơ sở phải khắc phục về nhãn
Số loại sản phẩm có nhãn phải khắc phục
* Số cơ sở bị đình chỉ lưu hành tài liệu
q/cáo
Số loại tài liệu q/cáo bị đình chỉ lưu hành
* Các xử lý khác
3.3 Chuyển hồ sơ sang cơ quan khác xử lý
3.4 Số cơ sở có vi phạm nhưng không xử lý
(chỉ nhắc nhở)
Bảng 3: Các nội dung vi phạm chủ yếu
T
T
được thanh tra
Số cơ sở
vi phạm
Tỷ lệ %
1 Điều kiện vệ sinh cơ sở
2 Điều kiện trang thiết bị dụng cụ
3 Điều kiện về con người
4 Công bố tiêu chuẩn sản phẩm/công
bố hợp quy/phù hợp quy định ATTP
5 Ghi nhãn thực phẩm
6 Quảng cáo thực phẩm
7 Chất lượng sản phẩm thực phẩm
8 Vi phạm khác (ghi rõ)
Bảng 4: Kết quả kiểm nghiệm mẫu
T
T Loại xét nghiệm
Kết quả xét nghiệm mẫu Tổng số mẫu
xét nghiệm Số mẫu không đạt
Tỷ lệ % không đạt
1 Xét nghiệm nhanh
2 Xét nghiệp tại labo
2.1 Hóa lý
2.2 Vi sinh
Cộng
III Nhận xét, đánh giá chung
Đề nghị nhận xét, đánh giá cụ thể theo số liệu thực tế tại các bảng từ 1 - 4
IV Đề xuất kiến nghị (ghi cụ thể)