TRƯỜNG Đ I H C TÂY NGUYÊNẠ Ọ
KHOA KINH TẾ
Người th c hi n ự ệ : M c Th Nh H ngạ ị ư ồ
Ngành : Kinh t Nông nghi pế ệ
Khoá : 2011
Trang 2Đ k L k, tháng 06 năm 2015ắ ắ
TRƯỜNG Đ I H C TÂY NGUYÊNẠ Ọ
KHOA KINH TẾ
Người th c hi n ự ệ : M c Th Nh ạ ị ư
H ngồ
Trang 3Ngành : Kinh t Nông ế
nghi pệ
Giáo viên hướng d nẫ : ThS. Vũ Trinh Vương
Đ k L k, tháng 06 năm 2015ắ ắ
Đ hoàn thành khóa lu n t t nghi p ể ậ ố ệ “Tình hình phát tri n kinh t h trên đ a bànể ế ộ ị
xã Đăk Sôr, huy n Krông Nô, t nh Đ k Nông”ệ ỉ ắ em xin chân thành g i l i c m nử ờ ả ơ
đ n:ế
Toàn th quý th y, cô giáo Trể ầ ường Đ i h c Tây Nguyên nói chung và Khoa Kinhạ ọ
t nói riêng đã nhi t tình gi ng d y, truy n đ t nh ng ki n th c c s lý lu n r tế ệ ả ạ ề ạ ữ ế ứ ơ ở ậ ấ quý giá giúp cho em nâng cao được nh n th c trong quá trình th c t p cũng nh quáậ ứ ự ậ ư trình nghiên c u.ứ
Đ c bi t là gi ng viên hặ ệ ả ướng d n Th.S Vũ Trinh Vẫ ương đã t n tình góp ý, hậ ướ ng
d n em trong su t quá trình th c t p và hoàn thành đ tài này.ẫ ố ự ậ ề
Em xin chân thành c m n các bác, cô, chú, anh, ch UBND xã Đăk Sôr và bàả ơ ị ở con trong xã đã t n tình giúp đ em trong vi c thu th p s li u và áp d ng các ki nậ ỡ ệ ậ ố ệ ụ ế
th c đã h c vào th c ti n.ứ ọ ự ễ
Đ k L k, tháng 06 năm 2015ắ ắ
Sinh viên
Trang 4M c Th Nh H ngạ ị ư ồ
BQ
CLĐ
Bình quân
Công lao đ ngộ
Trang 5DTBQ
GDP
KHHGĐ
KHKT
NHCS
NHTM
NTM
SXNN
TBVTV
UBND
XĐGN
XHCN
Công nghi p hóa, hi n đ i hóaệ ệ ạ
Di n tích bình quânệ
T ng thu nh p qu c n iổ ậ ố ộ
K ho ch hóa gia đìnhế ạ
Khoa h c kĩ thu tọ ậ
Ngân hàng chính sách
Ngân hàng thương m iạ
Nông thôn m iớ
S n xu t nông nghi pả ấ ệ
Thu c b o v th c v tố ả ệ ự ậ
y ban nhân dân Ủ
Xóa đói gi m nghèoả
Xã h i ch nghĩaộ ủ
Trang 6DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
1.1. Lý do ch n đ tài ọ ề
Nông nghi p là m t trong hai ngành s n xu t v t ch t ch y u, gi v tríệ ộ ả ấ ậ ấ ủ ế ữ ị quan tr ng trong n n kinh t qu c dân qua vi cọ ề ế ố ệ cung c p lấ ương th c th c ph mự ự ẩ cho con người, làm th c ăn cho ngành chăn nuôi, cung c p nguyên li u cho ngànhứ ấ ệ công nghi p, xu t kh u nông s n đem l i ngo i t cho n n kinh tệ ấ ẩ ả ạ ạ ệ ề ế. Nó càng trở nên quan tr ng đ i v i m t qu c gia v i 69,9% dân s s ng nông thôn vàọ ố ớ ộ ố ớ ố ố ở 46,6% t ng l c lổ ự ượng lao đ ng xã h i làm vi c trong các ngành thu c lĩnh v cộ ộ ệ ộ ự nông nghi p nh Vi t Nam (T p chí kinh tệ ư ở ệ ạ ế c ng s n, 2014). Có th kh ngộ ả ể ẳ
đ nh trong quá trình phát tri n nông nghi p nông thôn, kinh t h gia đình gi vaiị ể ệ ế ộ ữ trò quan tr ng không th thi u. Nó là đ n v kinh t đ c thù và phù h p v i th cọ ể ế ơ ị ế ặ ợ ớ ự
tr ng phát tri n s n xu t nông nghi p nạ ể ả ấ ệ ở ước ta hi n nay. ệ Sau 39 năm đ t nấ ướ c hoàn toàn th ng nh t n n kinh t Vi t Nam đã có nh ng bố ấ ề ế ệ ữ ước ti n đáng k , GDPế ể
t ng năm tăng thu c lo i cao trong khu v c và th gi i năm 2009 GDP đ t 91 t ,ừ ộ ạ ự ế ớ ạ ỷ năm 2010 GDP đ t 101 t USD, năm 2013 GDP đ t 171,392 t USD, ạ ỷ ạ ỷ GDP năm
2014 tăng 5,98% so v i năm 2013, trong đó khu v c nông, lâm nghi p và th y s nớ ự ệ ủ ả tăng 3,49%, cao h n m c 2,64% c a năm 2013 (ơ ứ ủ T p chí kinh tạ ếc ng s n, 2014).ộ ả
Nh v y có th nói kinh t h trong lĩnh v c nông nghi pư ậ ể ế ộ ự ệ đã góp ph n gi iầ ả quy t v n đ vi c làm, tăng GDP và xây d ng cu c s ng m i nông thôn, đápế ấ ề ệ ự ộ ố ớ ở
ng t t nhu c u ngày càng cao và phong phú c a con ng i v l ng th c, th c
ph m.ẩ
Trong nh ng năm qua, cùng v i s chuy n đ i m nh m v c c u t ch cữ ớ ự ể ổ ạ ẽ ề ơ ấ ổ ứ
qu n lý kinh t c a Nhà nả ế ủ ước, kinh t h đế ộ ược coi tr ng và nó đã thúc đ y sọ ẩ ự
Trang 7phát tri n c a ngành nông nghi p nể ủ ệ ước ta đóng vai trò chính trong vi c t o raệ ạ
lượng hàng hóa l n đ ph c v xu t kh u. S n lớ ể ụ ụ ấ ẩ ả ượng lúa c năm 2014 đ t 45ả ạ tri u t n, tăng 955,2 nghìn t n so v i năm 2013, đ a nệ ấ ấ ớ ư ước ta t ch thi u lừ ỗ ế ươ ng
th c th c ph m tr thành nự ự ẩ ở ước có kh i lố ượng g o xu t kh u đ ng th nh t thạ ấ ẩ ứ ứ ấ ế
gi iớ T p chí kinh tạ ếc ng s n, 2014), ộ ả Vi tệ Nam hi n đang là nệ ước xu t kh u càấ ẩ phê Robusta l n nh t th gi i, còn tính chung c ngành cà phê thì đang đ ng thớ ấ ế ớ ả ứ ứ hai th gi i v lế ớ ề ượng xu t kh u, đ ng thấ ẩ ứ ứ 3 th gi i v giá tr , năm 2014, s nế ớ ề ị ả
lượng tiêu đ t 138.000 t nạ ấ (tăng 10,3% so v i năm 2013). Kh i lớ ố ượng h t tiêuạ
xu t kh u năm 2014 đ t 155.125 t n v i giá tr trên 1,2 t USD (tăng 17% v kh iấ ẩ ạ ấ ớ ị ỷ ề ố
lượng và tăng 35% v giá tr so v i năm 2013). Giá tiêu xu t kh u bình quânề ị ớ ấ ẩ tháng 11 năm 2014 đ t 7.679 USD/ t n, tăng 14,76% so v i cùng k năm 2013ạ ấ ớ ỳ (Trung tâm khuy n nông qu c gia, 2015)ế ố
Đ k Nôngắ là m t t nh thu c Tây Nguyên có v trí kinh t xã h i chi n lộ ỉ ộ ị ế ộ ế ượ c,
có đi u ki n t nhiên v đ t đai và khí h u thu n l i cho vi c tr ng cây côngề ệ ự ề ấ ậ ậ ợ ệ ồ nghi p dài ngày nh : cà phê, tiêu, đi u…đem l i giá tr cao cho nông h , gópệ ư ề ạ ị ộ
ph n th c hi n m c tiêu nâng cao đ i s ng c a ngầ ự ệ ụ ờ ố ủ ười dân
Xã Đăk Sôr là m t xã có n n kinh t ch y u d a vào nông nghi p, trong đóộ ề ế ủ ế ự ệ
ch đ o là cây công nghi p dài ngày: cà phê, tiêu, đi u… và các lo i cây ng nủ ạ ệ ề ạ ắ ngày: lúa, đ u, s n H n 3/4 dân s c a xã s ng ph thu c vào ngu n thu nh pậ ắ ơ ố ủ ố ụ ộ ồ ậ này. M c dù có th m nh v cây công nghi p nh ng đ n nay công tác quy ho chặ ế ạ ề ệ ư ế ạ phát tri n vùng chuyên canh nông nghi p c a xã v n còn r t kém. Ngể ệ ủ ẫ ấ ười dân canh tác theo kinh nghi m truy n th ng và phát tri n theo phong trào đã làm gi mệ ề ố ể ả
ch t lấ ượng, giá tr nông s n đ a phị ả ị ương. Đ ng th i, Xã Đăk Sôr có nhi u thu nồ ờ ề ậ
l i v đi u ki n đ phát tri n kinh t nông nghi p: đ t đai, khí h u, nhân l c…ợ ề ề ệ ể ể ế ệ ấ ậ ự
nh ng đây v n ch a th khai thác h t th m nh c a nó. M t ph n vì còn t nư ở ẫ ư ể ế ế ạ ủ ộ ầ ồ
t i nh ng khó khăn nh phong t c t p quán, ki n th c v th trạ ữ ư ụ ậ ế ứ ề ị ường, thi u v nế ố
đ u t cho s n xu t… V y tình hình phát tri n kinh t h đây nh th nào, cácầ ư ả ấ ậ ể ế ộ ở ư ế
y u t nào nh hế ố ả ưởng đ n ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a các h , làm thế ạ ộ ả ấ ệ ủ ộ ế nào đ t ng bể ừ ước ti n đ n hoàn thi n xây d ng các tiêu chí c a chế ế ệ ự ủ ương trình Xây d ng nông thôn m i c a Đ ng đ ra theo hự ớ ủ ả ề ướng CNHHĐH đây là nh ngữ
v n đ r t c n thi t ấ ề ấ ầ ế
7
Trang 8Xu t phát t nh ng lý do trên, tôi ch n đ tài: ấ ừ ữ ọ ề “Tình hình phát tri n kinh ể
t h trên đ a bàn xã Đăk Sôr, huy n Krông Nô, t nh Đ k Nông” ế ộ ị ệ ỉ ắ làm đ tàiề nghiên c u c a mìnhứ ủ
1.2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Tình hình phát tri n kinh t h nông dân trên đ a bàn xã ể ế ộ ị Đăk Sôr, huy nệ Krông Nô, t nh Đăk Nông;ỉ
Tìm hi u các y u t nh hể ế ố ả ưởng đ n s phát tri n kinh t nông h trên đ aế ự ể ế ộ ị bàn xã Đăk Sôr, huy n Krông Nô, t nh Đăk Nôngệ ỉ ;
Đ xu t gi i pháp đ phát tri n kinh t h nông dân t i xã ề ấ ả ể ể ế ộ ạ Đăk Sôr, huy nệ Krông Nô, t nh Đăk Nôngỉ
2.1. C s lý lu nơ ở ậ
2.1.1. Khái ni m phát tri n kinh t hệ ể ế ộ
2.1.1.1. Khái ni m hệ ộ
Trong t đi n ngôn ng (Oxford Press 1987)ừ ể ữ “H là t t c nh ng ng ộ ấ ả ữ ườ i
s ng chung trong m t mái nhà. Nhóm ng ố ộ ườ i đó bao g m nh ng ng ồ ữ ườ i chung huy t t c và nh ng ng ế ộ ữ ườ i làm ăn chung” (Frankellis, 1993)
H là đ n v c b n c a xã h i có liên quan đ n s n xu t tiêu dùng, xemộ ơ ị ơ ả ủ ộ ế ả ấ
nh là m t đ n v kinh t (Martin, 1980)ư ộ ơ ị ế
Các nhà kinh t Vi t Nam đ nh nghĩa: ế ở ệ ị “H là m t nhóm ng ộ ộ ườ i có cùng huy t t c hay không cùng huy t t c, cùng s ng chung m t mái nhà, ăn chung m t ế ộ ế ộ ố ộ ộ mâm c m, cùng ti n hành s n xu t chung và có chung m t ngân qu …” ơ ế ả ấ ộ ỹ (Nguy nễ Văn Huân, 1993)
Trên m i góc đ khác nhau thì có nh ng quan ni m khác nhau v h , tuyỗ ộ ữ ệ ề ộ nhiên có th k t lu n h có chung các đ c đi m sau:ể ế ậ ộ ặ ể
Là t p h p nh ng ngậ ợ ữ ười cùng huy t th ng, và m t s ngế ố ộ ố ười không cùng huy t th ng, s ng chung trong m t mái nhà;ế ố ố ộ
Trang 9 Cùng ti n hành s n xu t chung, có ngu n lao đ ng, có v n và k ho chế ả ấ ồ ộ ố ế ạ
s n xu t kinh doanh chung;ả ấ
Có ngân qu chung và đỹ ược phân ph i theo l i ích th a thu n c a cácố ợ ỏ ậ ủ thành viên trong gia đình;
Là m t đ n v c b n c a xã h i.ộ ơ ị ơ ả ủ ộ
H nông dân là các h gia đình làm nông nghi p, t ki m k sinh nhai trênộ ộ ệ ự ế ế
m nh đ t c a mình, s d ng ch y u s c lao đ ng c a gia đình đ s n xu tả ấ ủ ử ụ ủ ế ứ ộ ủ ể ả ấ (Frank Ellis, 1993)
H nông dân là đ n v s n xu t c b n, v a là ngộ ơ ị ả ấ ơ ả ừ ườ ải s n xu t v a làấ ừ
người tiêu dùng nông s n.ả
Nguy n Sinh Cúc (2010) đ nh nghĩa: ễ ị “H nông nghi p là nh ng h có toàn ộ ệ ữ ộ
b ho c 50% s lao đ ng th ộ ặ ố ộ ườ ng xuyên tham gia tr c ti p ho c gián ti p các ự ế ặ ế
ho t đ ng tr ng tr t, chăn nuôi, d ch v nông nghi p và thông qua ngu n s ng ạ ộ ồ ọ ị ụ ệ ồ ố chính c a h d a vào nông nghi p” ủ ộ ự ệ
T nh ng khái ni m tiêu bi u trên có th k t lu n r ng :ừ ữ ệ ể ể ế ậ ằ
H nông dân là nh ng h s ng nông thôn, có ngành ngh s n xu t chínhộ ữ ộ ố ở ề ả ấ
là nông nghi p. Ngoài ra còn có các ho t đ ng phi nông nghi p nh ti u th côngệ ạ ộ ệ ư ể ủ nghi p, d ch v , thệ ị ụ ương m i…ạ
H nông dân là m t đ n v kinh t c sộ ộ ơ ị ế ơ ở Ngày nay, trong giai đo n công nghi p hóa hi n đ i hóa, th trạ ệ ệ ạ ị ường ngày càng m r ng, các h nông dân ph thu c nhi u vào h th ng kinh t th gi iở ộ ộ ụ ộ ề ệ ố ế ế ớ
ch không ch trong ph m vi m t vùng, m t nứ ỉ ạ ộ ộ ước
2.1.1.3. Kinh t h nông dânế ộ
Traian p cho r ng: ố ằ “Kinh t h nông dân nh là m t ph ế ộ ư ộ ươ ng th c s n xu t ứ ả ấ
t n t i trong ch đ xã h i, t nô l qua phong ki n đ n t b n ch nghĩa, ồ ạ ế ộ ộ ừ ệ ế ế ư ả ủ
ph ươ ng th c này có nh ng quy lu t phát tri n riêng c a nó, và trong m i ch đ ứ ữ ậ ể ủ ỗ ế ộ
nó tìm cách thích ng v i c ch kinh t hi n hành” ứ ớ ơ ế ế ệ (Qu n lý kinh t h và kinhả ế ộ
t trang tr i, 2014).ế ạ
9
Trang 102.1.1.4. Phân lo i h nông dânạ ộ
Căn c vào tính ch t c a ngành s n xu t ứ ấ ủ ả ấ : H thu n nông, nông h kiêm,ộ ầ ộ nông h chuyên, nông h buôn bánộ ộ
Căn c vào m c thu nh p c a nông h bao g m ứ ứ ậ ủ ộ ồ : H giàu, h trung bình,ộ ộ
h khá, h nghèo và h đói. S phân bi t này thộ ộ ộ ự ệ ường d a vào qui đ nh chung c aự ị ủ
c nả ước ho c qui đ nh c a t ng đ a phặ ị ủ ừ ị ương (Đ Văn Vi n, 1998).ỗ ệ
2.1.1.5. Quan đi m v phát tri n kinh t h nông dânể ề ể ế ộ
Quan đi m v phát tri n:ể ề ể Theo quan đi m c a Patchanee napracha and Alexxandra Steppens trongể ủ
cu n “Tallking hold of ruallif” thì “Phát tri n là m t quá trình thay đ i. Nó đòi h iố ể ộ ổ ỏ
s hoàn thi n trong các lĩnh v c mà các nhân t này nh hự ệ ự ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượ ng
cu c s ng (Lê M nh Hùng, 1998).ộ ố ạ Nghĩa là nó đáp ng nhu c u c a con ngứ ầ ủ ườ ở i
m c đ cao trong m i lĩnh v c, c v đ i s ng v t ch t và đ i s ng tinh th n cứ ộ ọ ự ả ề ờ ố ậ ấ ờ ố ầ ả phát tri n kinh t và phát tri n xã h i theo hể ế ể ộ ướng văn minh nhân lo i.ạ
Phát tri n kinh t là quá trình tăng ti n v m i m t c a n n kinh t trongể ế ế ề ọ ặ ủ ề ế
m t th i kì nh t đ nh. Trong đó bao g m c s tăng lên v quy mô s n lộ ờ ấ ị ồ ả ự ề ả ượng và
ti n b m i m t c a xã h i hình thành c c u kinh t h p lý.ế ộ ọ ặ ủ ộ ơ ấ ế ợ
Phát tri n b n v ng:ể ề ữ Phát tri n b n v ng là s phát tri n kinh t xã h i v i m c đ cao liên t cể ề ữ ự ể ế ộ ớ ứ ộ ụ trong th i gian dài. S phát tri n c a nó d a trên vi c s d ng tài nguyên thiênờ ự ể ủ ự ệ ử ụ nhiên m t cách có hi u qu mà v n b o v môi trộ ệ ả ẫ ả ệ ường sinh thái. Phát tri n kinhể
t nh m đáp ng nhu c u hi n t i mà không phế ằ ứ ầ ệ ạ ương h i đ n vi c đáp ng nhuạ ế ệ ứ
c u c a th h tầ ủ ế ệ ương lai
Phát tri n kinh t h nông dân ể ế ộ Phát tri n kinh t h nông dân là vi c xây d ng nhi u c s h t ng nôngể ế ộ ệ ự ề ơ ở ạ ầ ở thôn; là s đi u ch nh chính sách đ u t c a chính ph , tăng v n đ u t tr c ti pự ề ỉ ầ ư ủ ủ ố ầ ư ự ế nông nghi p đ t o ra ti n đ v t ch t cho s tăng trệ ể ạ ề ề ậ ấ ự ưởng trước h t là đ u tế ầ ư xây d ng công trình th y l i, m r ng s n xu t lự ủ ợ ở ộ ả ấ ương th c, xây d ng c s hự ự ơ ở ạ
t ng nông thôn, nghiên c u ng d ng cây tr ng v t nuôi vào s n xu t.ầ ứ ứ ụ ồ ậ ả ấ
Kinh t trang tr i là k t qu t t y u c a quá trình phát tri n kinh t h v iế ạ ế ả ấ ế ủ ể ế ộ ớ
s n xu t hàng hóa, là bả ấ ước ti n b m i v s n xu t nông nghi p c a nhân lo i.ế ộ ớ ề ả ấ ệ ủ ạ
Trang 11Chính sách công nghi p hóa chính là đi u đi n khách quan cho s phát tri n hàngệ ề ệ ự ể hóa t o đi u ki n cho công nghi p hóa và t o ra đi u ki n cho kinh t nông hạ ề ệ ệ ạ ề ệ ế ộ hình thành và phát tri n.ể
2.1.1.6. Nh ng đi u ki n phát tri n kinh t h nông dânữ ề ệ ể ế ộ
* Ru ng đ tộ ấ
Đ t đai là t li u s n xu t đ c bi t, luôn g n li n v i s n xu t nôngấ ư ệ ả ấ ặ ệ ắ ề ớ ả ấ nghi p, vì v y chính sách ru ng đ t là m t trong nh ng đi u ki n quan tr ngệ ậ ộ ấ ộ ữ ề ệ ọ
đ ng đ u đ i v i vi c phát tri n kinh t h nông dân.ứ ầ ố ớ ệ ể ế ộ
Ngh quy t 10 c a B Chính tr v “ị ế ủ ộ ị ề Đ i m i qu n lý trong nông nghi p”, ổ ớ ả ệ đã
kh ng đ nh vai trò ch th c a nông dân và v n đ ru ng đ t phù h p v i đi uẳ ị ủ ể ủ ấ ề ộ ấ ợ ớ ề
ki n c ch th trệ ơ ế ị ường có s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước theo đ nh hị ướng Xã h i chộ ủ nghĩa. V n đ ru ng đ t đấ ề ộ ấ ược gi i quy t t ng bả ế ừ ước thông qua: Lu t đ t đaiậ ấ
1988, Lu t đ t đai 1993, Lu t đ t đai s a đ i và b sung tháng 12/1998, thángậ ấ ậ ấ ử ổ ổ 12/2000. Tr ng tâm c a v n đ là: quy n s d ng lâu dài và 5 quy n chuy n đ i,ọ ủ ấ ề ề ử ụ ề ể ổ chuy n nhể ượng, cho thuê, th ch p và th a k ế ấ ừ ế
* Khoa h c kĩ thu t đ i v i h nông dânọ ậ ố ớ ộ
Vi c áp d ng khoa h c kĩ thu t (KHKT) ph i xu t phát t nhu c u l i íchệ ụ ọ ậ ả ấ ừ ầ ợ
c a ngủ ườ ếi ti p nh n KHKT đó, trong đó vi c k t h p gi a các ki n th c hàn lâmậ ệ ế ợ ữ ế ứ
và ki n th c b n đ a là r t quan tr ng. Vì v y, v n đ chuy n giao KHKT ph iế ứ ả ị ấ ọ ậ ấ ề ể ả
đ m b o các v n đ sau:ả ả ấ ề
Kh thi v k thu tả ề ỹ ậ
Chi phí th p, phù h p v i đ u t c a h nông dânấ ợ ớ ầ ư ủ ộ
Đáp ng nhu c u c a nông dân đ a phứ ầ ủ ị ương
* Xóa đói gi m nghèoả
Đói nghèo hi n nay là v n đ tr ng tâm nan gi i nông thôn Vi t Nam, đ cệ ấ ề ọ ả ở ệ ặ
bi t t p trung các vùng sâu, vùng xa và phân b không đ ng đ u gi a các vùng.ệ ậ ở ố ồ ề ữ + Nguyên nhân: đi u ki n t nhiên kh c nghi t, h u qu chi n tranh, thi uề ệ ự ắ ệ ậ ả ế ế
ki n th c làm ăn, thi u v n, đông con hay lế ứ ế ố ười lao đ ng… và các y u t v m tộ ế ố ề ặ chính sách
11
Trang 12Quan đi m c b n là làm th nào đ h nông dân t mình thoát ra kh i c nhể ơ ả ế ể ộ ự ỏ ả đói nghèo, nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n c a nhân dân trong vùng, t oờ ố ậ ấ ầ ủ ạ
đi u ki n đ h thoát nghèo và l c h u, hòa nh p v i s phát tri n chung c a cề ệ ể ọ ạ ậ ậ ớ ự ể ủ ả
nước
2.1.2. Vai trò c a phát tri n kinh t hủ ể ế ộ
Kinh t h có vai trò r t quan tr ng trong vi c n đ nh và phát tri n kinh t ế ộ ấ ọ ệ ổ ị ể ế
xã h i. Phát tri n kinh t nông h g n li n v i phát tri n nông thôn b n v ng t cộ ể ế ộ ắ ề ớ ể ề ữ ứ
là phát tri n theo hể ướng CNHHĐH đ t nấ ước, gi v ng hi u qu kinh t , xã h iữ ữ ệ ả ế ộ
và môi trường d a theo c ch th trự ơ ế ị ường và có s qu n lý c a nhà nự ả ủ ước nh mằ
đ m b o đả ả ược nhu c u hi n t i nh ng không làm gi m kh năng đáp ng trongầ ệ ạ ư ả ả ứ
tương lai
2.1.3. Các đ c tr ng c a kinh t h nông dânặ ư ủ ế ộ
* Là đ n v kinh t đ c l p t chơ ị ế ộ ậ ự ủ
V quan h s h u t li u s n xu t: ru ng đ t là t li u s n xu t chề ệ ở ữ ư ệ ả ấ ộ ấ ư ệ ả ấ ủ
y u, đ c bi t quan tr ng trong s n xu t nông nghi p. Lu t Đ t đai năm 2003 đãế ặ ệ ọ ả ấ ệ ậ ấ xác nh n và hoàn thi n các quy n c a h nông dân trong s d ng đ t đai. Lu tậ ệ ề ủ ộ ử ụ ấ ậ cho phép ngườ ử ụi s d ng đ t có th s d ng đ t trong th i h n dài (Tuy t Hoaấ ể ử ụ ấ ờ ạ ế Niê Kđăm, 2006)
Quan h qu n lý: các thành viên trong gia đình v a là ngệ ả ừ ười qu n lý v a làả ừ
người ch u s qu n lý.ị ự ả
Quan h phân ph i: theo l i ích th a thu n c a các thành viên trong giaệ ố ợ ỏ ậ ủ đình. Các thành viên có trách nhi m v i nhau trong s t n t i và phát tri n c aệ ớ ự ồ ạ ể ủ
h ộ
* Là đ n v xã h iơ ị ộ
Có quan h trong gia đình, quan h v i h t c, buôn làng thông qua cácệ ệ ớ ọ ộ nghĩa v và trách nhi m theo c ng đ ng dân t c. Đ c đi m này r t đ c tr ng choụ ệ ộ ồ ộ ặ ể ấ ặ ư
đ ng bào vùng cao Đ k L k nói riêng và Tây Nguyên nói chung (Đ Văn Vi n,ồ ở ắ ắ ỗ ệ 1998)
2.1.4. N i dung phát tri n kinh t hộ ể ế ộ
Phát tri n kinh t h bao g m: ể ế ộ ồ
Phát tri n ngu n l c c a h : đ t đai, v n, lao đ ngể ồ ự ủ ộ ấ ố ộ