TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG
***
PHÂN TÍCH TÁC Đ NG C A XU T KH U Ộ Ủ Ấ Ẩ
LAO Đ NG T I TĂNG TR Ộ Ớ ƯỞ NG KINH T Ế
VI T NAM Ệ
H và tên sinh viên ọ : Phan Th Trang Vân ị
Mã s sinh viên ố : 1214410224
L p ớ : Anh 5 – KTQT
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: TS. Nguy n Thi Thùy Vinh ẫ ọ ễ ̣
Trang 2Hà N i, tháng 12 năm 2015 ộ
Trang 3M C L CỤ Ụ
DANH MUC HINḤ ̀ iv
DANH MUC BANG̣ ̉ iv
CHƯƠNG 1 1
T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C UỔ Ấ Ề Ứ 1
1.1Lý do chọn đề tài 1
1.2Tổng quan tình hình nghiên cứu 2
1.3Mục tiêu và nội dung nghiên cứu 3
1.4 Đối tượng, phạm vi 4
1.4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ 4
1.4.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ 4
1.5 Phương pháp nghiên cứu 4
1.6 Kết cấu của bài khóa luận 4
CHƯƠNG 2 6
LÝ LU N CHUNG V XU T KH U LAO Đ NG VÀ Ậ Ề Ấ Ẩ Ộ 6
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ 6
2.1 Một số vấn đề cơ bản về xuất khẩu lao động và tăng trưởng kinh tế 6
2.1.1 M t s v n đ c b n v lao đ ng và xu t kh u lao đ ng ộ ố ấ ề ơ ả ề ộ ấ ẩ ộ 6
2.1.2 Lý thuy t v tăng tr ế ề ưở ng kinh t ế 14
2.2 Kênh tác động của xuất khẩu lao động tới tăng trưởng kinh tế 18
2.2.1 Ki u h i và tích lũy v n ề ố ố 18
2.2.2 Ki u h i và tăng tr ề ố ưở ng l c l ự ượ ng lao đ ng ộ 20
2.2.3 Ki u h i và tăng tr ề ố ưở ng năng su t các nhân t t ng h p (TFP) ấ ố ổ ợ 21
2.2.4 Nh ng tác đ ng khác ữ ộ 23
2.3 Tổng quan tình hình nghiên cứu thực chứng về tác động của xuất khẩu lao động đến tăng trưởng kinh tế 24
CHƯƠNG 3 29
T NG QUAN V XU T KH U LAO Đ NG VÀ Ổ Ề Ấ Ẩ Ộ 29
TĂNG TRƯỞNG KINH T VI T NAMẾ Ở Ệ 29
Trang 43.1 Tổng quan về xuất khẩu lao động ở Việt Nam 29
3.1.1 Khái quát v l c l ề ự ượ ng lao đ ng Vi t Nam ộ ệ 29
3.1.2 Th c tr ng xu t kh u lao đ ng Vi t Nam t năm 1991 t i nay ự ạ ấ ẩ ộ ở ệ ừ ớ 31 3.2 Tình hình tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam 43
3.2.1 T ng quan tình hình tăng tr ổ ưở ng kinh t Vi t Nam ế ở ệ 43
3.2.2 M i quan h gi a xu t kh u lao đ ng và tăng tr ố ệ ữ ấ ẩ ộ ưở ng kinh t ế ở Vi t Nam ệ 47
CHƯƠNG 4 49
PHÂN TÍCH TH C CH NG TÁC Đ NG C A XKLĐ T I TĂNG TRỰ Ứ Ộ Ủ Ớ ƯỞNG KINH TẾ 49
4.1 Xây dựng mô hình 49
4.1.1 L a ch n bi n cho mô hình ự ọ ế 49
4.1.2 Ph ươ ng pháp ướ ượ 50 c l ng 4.2 Số liệu và nguồn số liệu 51
4.3 Kết quả phân tích thực chứng 52
4.3.1 Ki m tra tính d ng cho các chu i d li u ể ừ ỗ ữ ệ 52
4.2.2 H i quy OLS mô hình (1) ồ 53
4.2.3 Ki m tra tính d ng c a chu i ph n d ể ừ ủ ỗ ầ ư 53
4.2.4 Ki m đ nh ph ể ị ươ ng sai sai s thay đ i: ố ổ 54
4.2.5 Ướ ượ c l ng mô hình Hi u ch nh sai s (Error Correction Model – ệ ỉ ố ECM) 54
CHƯƠNG 5 56
K T LU N VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCHẾ Ậ 56
5.1 Đánh giá chung về tác động của xuất khẩu lao động tới tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam 56
5.2 Những cơ hội và thách thức của xuất khẩu lao động ở Việt Nam 58
5.2.1 C h i ơ ộ 58
5.2.2 Khó khăn 60
5.3 Hàm ý chính sách 64
5.4 Hạn chế của đề tài và hướng nghiên cứu tiếp theo 66
5.4.1 H n ch ạ ế 66
Trang 55.4.2 H ướ ng nghiên c u ti p theo ứ ế 66
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả 68
Trang 6DANH MUC HINH ̣ ̀
Hình 3.1 T l lao đ ng qua đào t o Vi t Namỉ ệ ộ ạ ở ệ 30
Hình 3.2 Lao đ ng xu t kh u Vi t Nam 20102014ộ ấ ẩ ở ệ 36
Hình 3.3 T l các hình th c XKLĐ các nămỷ ệ ứ 39
Hình 3.4 C c u lao đ ng xu t kh u lao đ ngơ ấ ộ ấ ẩ ộ 41
Hình 3.5 Top 10 nước nh n lậ ượng ki u h i l n nh t th gi iề ố ớ ấ ế ớ 43
Hình 3.6 T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t Vi t Nam qua các năm (19862014)ế ệ 44
Hình 3.7 Ki u h i do XKLĐ và ki u h i chung c a c nề ố ề ố ủ ả ước 47
DANH MUC BANG ̣ ̉
B ng 3.1 S lao đ ng xu t kh u giai đo n 19912000 32ả ố ộ ấ ẩ ạ
B ng 3.2 S lao đ ng xu t kh u giai đo n 20012010 34ả ố ộ ấ ẩ ạ
B ng 3.3 S lao đ ng xu t kh u Vi t Nam qua các nả ố ộ ấ ẩ ệ ước và khu v c 35ự
B ng 3.4 Ti n lả ề ương theo h p đ ng c a ngợ ồ ủ ười LĐ t i m t s th trạ ộ ố ị ường (2006)
42
B ng 3.5 Giai đo n các th i k kinh t và t c đ tăng trả ạ ờ ỳ ế ố ộ ưởng bình quân 44
Trang 7CH ƯƠ NG 1
T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U Ổ Ấ Ề Ứ
1.1 Lý do ch n đ tàiọ ề
Di chuy n lao đ ng qu c t là m t thu c tính quan tr ng đ i v i s phátể ộ ố ế ộ ộ ọ ố ớ ự tri n c a các nể ủ ước Châu Á khi b t đ u nh ng năm 1980. Kho ng cách v thuắ ầ ữ ả ề
nh p cũng nh các c h i làm vi c các n n kinh t châu Á d n t i vi c diậ ư ơ ộ ệ ở ề ế ẫ ớ ệ chuy n lao đ ng t n i có m c lể ộ ừ ơ ứ ương th p t i n i có m c lấ ớ ơ ứ ương cao h n. Diơ chuy n lao đ ng qu c t ngày càng có xu hể ộ ố ế ướng tăng, tr thành m t hi n tở ộ ệ ượ ng toàn c u. Không th ph nh n r ng di c không th b ngăn c n và lầ ể ủ ậ ằ ư ể ị ả ượng lao
đ ng di c đã tr nên quan tr ng, không th thi u đ i v i nhi u n n kinh t trênộ ư ở ọ ể ế ố ớ ề ề ế
kh p th gi i. ắ ế ớ
Vi t Nam là nệ ước đang phát tri n, v i s dân đã lên t i h n 90 tri u, h ngể ớ ố ớ ơ ệ ằ năm v i m c tăng dân s trung bình kho ng 1 tri u, đớ ứ ố ả ệ ược đánh giá là m t nộ ướ c
có nhi u l i th v s c lao đ ng, đ c bi t là lao đ ng giá r Do tình tr ng giaề ợ ế ề ứ ộ ặ ệ ộ ẻ ạ tăng nhanh v dân s và lao đ ng mà n n kinh t không h p th đề ố ộ ề ế ấ ụ ược h t, nênế nhu c u v vi c làm ngày càng c p bách. Đ c bi t trong quá trình h i nh p kinhầ ề ệ ấ ặ ệ ộ ậ
t qu c t và xu hế ố ế ướng toàn c u hóa, Vi t Nam đang có nhi u c h i phát tri nầ ệ ề ơ ộ ể
v ngu n nhân l c, trao đ i hàng hóa “s c lao đ ng” gi a các nề ồ ự ổ ứ ộ ữ ước và khu v c.ự
Nh t là khi C ng đ ng kinh t Asean đã đấ ộ ồ ế ược hình thành, vi c l u chuy n cácệ ư ể ngu n l c cũng nh ngu n nhân l c ngày càng t do h n gi a các nồ ự ư ồ ự ự ơ ữ ước, d n đ nẫ ế
vi c c nh tranh v hàng hóa “s c lao đ ng” càng cao. Trong đi u ki n đ t nệ ạ ề ứ ộ ề ệ ấ ướ c
d i dào v s c lao đ ng, nh ng ch y u là lao đ ng s ng nông thôn, trình đồ ề ứ ộ ư ủ ế ộ ố ở ộ chuyên môn tay ngh th p, giá r , s c ép vi c làm l n, nên xu t kh u lao đ ngề ấ ẻ ứ ệ ớ ấ ẩ ộ (XKLĐ) không nh ng là m t ch trữ ộ ủ ương l n mà còn là m t chi n lớ ộ ế ược quan
tr ng lâu dài góp ph n gi i quy t vi c làm, phát tri n ngu n nhân l c, tăng thuọ ầ ả ế ệ ể ồ ự
nh p cho ngậ ười lao đ ng, c ng c và tăng cộ ủ ố ường m i quan h h p tác qu c t ố ệ ợ ố ế
T năm 1980, Vi t Nam đã ti n hành XKLĐ sang các nừ ệ ế ước Xã h i chộ ủ nghĩa (XHCN) theo Hi p đ nh h p tác qu c t v lao đ ng. T năm 1991 đ nệ ị ợ ố ế ề ộ ừ ế nay, hình th c XKLĐ chuy n d n sang c ch th trứ ể ầ ơ ế ị ường có s qu n lý c a nhàự ả ủ
nước theo đ nh hị ướng XHCN. H n 30 năm ti n hành XKLĐ, s lao đ ng đ a điơ ế ố ộ ư
Trang 8làm vi c nệ ở ước ngoài ngày càng nhi u và ch t lề ấ ượng h n 41 nơ ở ước và vùng lãnh th ổ
M c dù, l i ích trặ ợ ước m t mà XKLĐ mang l i nh t o vi c làm cho ngắ ạ ư ạ ệ ườ i lao đ ng trong nộ ước, tăng thu nh p,… nh ng l i ích dài h n tác đ ng t i s tăngậ ư ợ ạ ộ ớ ự
trưởng c a n n kinh t nh th nào thì v n ch a rõ ràng. Các nghiên c u vủ ề ế ư ế ẫ ư ứ ề dòng di c , đ c bi t v lư ặ ệ ề ượng ki u h i, ti n mà ngề ố ề ười lao đ ng nộ ước ngoài g iử
v quê hề ương đã được nghiên c u t nh ng năm 1980 nh ng v n có nhi u quanứ ừ ữ ư ẫ ề
đi m trái chi u. Nghiên c u v tác đ ng c a XKLĐ đ i v i tăng trể ề ứ ề ộ ủ ố ớ ưởng kinh tế cũng nh nghiên c u dòng ti n ki u h i đ n tăng trư ứ ề ề ố ế ưởng kinh t các nế ước ti pế
nh n có ý nghĩa quan tr ng. Hi u rõ tác đ ng c a chúng đ n tăng trậ ọ ể ộ ủ ế ưởng kinh tế
s giúp chính ph các nẽ ủ ước đ a ra các chính sách h p lý đ thu hút ngu n l cư ợ ể ồ ự
m t cách hi u qu ộ ệ ả
Tuy nhiên, các bài nghiên c u v v n đ này v n r t ít, đ c bi t là trứ ề ấ ề ẫ ấ ặ ệ ườ ng
h p Vi t Nam. Xu t phát t nh ng lý do trên, tác gi ch n đ tài nghiên c uợ ở ệ ấ ừ ữ ả ọ ề ứ
“Tác đ ng c a Xu t kh u lao đ ng t i tăng trộ ủ ấ ẩ ộ ớ ưởng kinh t Vi t Nam” làmế ở ệ khóa lu n t t nghi p. Bài nghiên c u t năm 1991 đ n năm 2013.ậ ố ệ ứ ừ ế
1.2 T ng quan tình hình nghiên c uổ ứ
Nghiên c u đ nh lứ ị ượng v xu t kh u lao đ ng tác đ ng t i tăng trề ấ ẩ ộ ộ ớ ưởng kinh
t đế ược các nhà kinh t quan tâm nghiên c u t nh ng năm 1980 nh ng v nế ứ ừ ữ ư ẫ
ch a tìm ra đư ược các m i quan h th c s rõ ràng v tác đ ng c a chúng. Nghiênố ệ ự ự ề ộ ủ
c u c a Ratha (2003) cho r ng: Ki u h i t nh ng ngứ ủ ằ ề ố ừ ữ ười lao đ ng làm vi c ộ ệ ở
nước ngoài là m t v n tài chính ngo i ngày càng quan tr ng và n đ nh cao đ iộ ố ạ ọ ổ ị ố
v i các nớ ước đang phát tri n. ể
M c dù quy mô c a ki u h i có ý nghĩa quan tr ng đ i v i n n kinh t cácặ ủ ề ố ọ ố ớ ề ế
nước, nh ng m c đ quan tr ng c a chúng liên quan đ n dòng thu nh p làm k tư ứ ộ ọ ủ ế ậ ế
lu n này càng phù h p h n. Ví d , theo Chami et al (2008) báo cáo r ng t l ki uậ ợ ơ ụ ằ ỉ ệ ề
h i trên GDP trung bình c a các nố ủ ước đang phát tri n giai đo n 1995 – 2004 làể ạ 3,6%. Đ i v i t ng qu c gia, lố ớ ừ ố ượng ki u h i về ố ượt quá 1% GDP đ i v i 60 qu cố ớ ố gia trong nghiên c u này và trong đó có 7 qu c gia có t l ki u h i trên GDPứ ố ỷ ệ ề ố trung bình là 15% ho c cao h n. ặ ơ
Trang 9Các tài li u h c thu t v ki u h i và tăng trệ ọ ậ ề ề ố ưởng đã không tìm th y m t tácấ ộ
đ ng tích c c m nh m nào v ki u h i đ i v i tăng trộ ự ạ ẽ ề ề ố ố ớ ưởng (Mansoor A., Quillin Br., 2009). M t vài nghiên c u k t lu n r ng ki u h i có tác r t ít đ n môộ ứ ế ậ ằ ề ố ấ ế hình tăng trưởng kinh t vĩ mô trong dài h n. Tuy nhiên, nh ng nghiên c u khácế ạ ữ ứ cho r ng vì m t lằ ộ ượng l n ki u h i không đớ ề ố ược đ u t m t cách hi u qu nênầ ư ộ ệ ả
nó không có ho c có đóng góp ít vào tăng trặ ưởng kinh t (Pradhan G., Upadhyayế M., Upadhyaya K., 2008). M t vài tác gi khác thì có quan đi m ngộ ả ể ượ ạc l i. Ki uề
h i cũng có tác đ ng tiêu c c và m i quan h m nh m t i tăng trố ộ ự ố ệ ạ ẽ ớ ưởng thu nh p.ậ Khi t c đ tăng trố ộ ưởng thu nh p tăng thì ki u h i gi m. Do đó, m t s tác giậ ề ố ả ộ ố ả cho r ng ki u h i không hành x gi ng nh các ngu n v n do đó mà không đóngằ ề ố ử ố ư ồ ố góp vào tăng trưởng kinh t Nghiên c u cũng cho r ng kh năng t o ra tăngế ứ ằ ả ạ
trưởng c a ki u h i bi n đ ng theo t ng nủ ề ố ế ộ ừ ước và t ng th i k : chúng có thừ ờ ỳ ể thúc đ y ho c h n ch tăng trẩ ặ ạ ế ưởng kinh t D a trên các nghiên c u trên, tácế ự ứ
đ ng c a ki u h i c p đ vĩ mô v n còn ch a rõ ràng.ộ ủ ề ố ở ấ ộ ẫ ư
Các nhà ho ch đ nh chính sách và các nhà kinh t đ u coi ki u h i là ngu nạ ị ế ề ề ố ồ tài chính phát tri n ti m năng, nh ng li u quan đi m này có th c s để ề ư ệ ể ự ự ược đ mả
b o. M t nghiên c u h th ng v ki u h i tác đ ng nh th nào t i tăng trả ộ ứ ệ ố ề ề ố ộ ư ế ớ ưởng, sau đó đánh giá th c nghi m m i quan h này, s cung c p n n t ng t t h n choự ệ ố ệ ẽ ấ ề ả ố ơ chính sách phát tri n, đ c bi t là n u chúng không có b t k tác đ ng tích c cể ặ ệ ế ấ ỳ ộ ự (ho c không có tác đ ng gì). Đa s các nghiên c u v ki u h i t i tăng trặ ộ ố ứ ề ề ố ớ ưở ng cũng nh tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng t i tăng trư ộ ủ ấ ẩ ộ ớ ưởng đ u ti n hành th cề ế ự nghi m v i d li u m ng các nệ ớ ữ ệ ả ước trong khu v c ho c các nự ặ ước đang phát tri n,ể
r t ít bài nghiên c u phân tích tác đ ng đ i v i t ng qu c gia. Vi t Nam,ấ ứ ộ ố ớ ừ ố Ở ệ nghiên c u tác đ ng c a XKLĐ t i tăng trứ ộ ủ ớ ưởng v n còn r t h n ch , ch y uẫ ấ ạ ế ủ ế nghiên c u đ nh tính v m i quan h đó ho c nghiên c u chung cùng v i cácứ ị ề ố ệ ặ ứ ớ
nước đang phát tri n khác.ể
1.3 M c tiêu và n i dung nghiên c uụ ộ ứ
M c tiêu nghiên c u: Xác đ nh các m i quan h đ nh lụ ứ ị ố ệ ị ượng v tác đ ng c aề ộ ủ XKLĐ t i tăng trớ ưởng kinh t Vi t Nam. Sau đó, đ a ra các đ xu t kh c ph cế ở ệ ư ề ấ ắ ụ
nh ng h n ch , nhữ ạ ế ược đi m c a lao đ ng xu t kh u Vi t Nam góp ph n tăngể ủ ộ ấ ẩ ệ ầ
Trang 10trưởng kinh t ế
N i dung nghiên c u c a khóa lu n là:ộ ứ ủ ậ
Nghiên c u và t ng h p nh ng v n đ v c s lý lu n c a XKLĐ, cácứ ổ ợ ữ ấ ề ề ơ ở ậ ủ
mô hình lý thuy t c a các h c gi trên th gi i.ế ủ ọ ả ế ớ
Phân tích th c tr ng, tình hình phát tri n c a XKLĐ và tăng trự ạ ể ủ ưởng Vi tở ệ Nam th i kì t năm 1991 đ n nay, t đó xác đ nh các bi n s vĩ mô đ aờ ừ ế ừ ị ế ố ư vào mô hình phù h p v i n n kinh t Vi t Nam.ợ ớ ề ế ệ
Phân tích m i liên h gi a XKLĐ và ki u h i, m i quan h gi a ki u h iố ệ ữ ề ố ố ệ ữ ề ố
và tăng trưởng kinh t Vi t Nam; t đó rút ra m i quan h gi a XKLĐế ở ệ ừ ố ệ ữ
và tăng trưởng kinh t Vi t Nam.ế ở ệ
Xem xét m i các m i quan h này trong dài h n và ng n h n.ố ố ệ ạ ắ ạ 1.4 Đ i tố ượng, ph m vi ạ
1.4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a khóa lu n là tác đ ng c a XKLĐ t i tăng trứ ủ ậ ộ ủ ớ ưở ng kinh t ế
1.4.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi v n đ nghiên c u: Các lý thuy t v tăng trạ ấ ề ứ ế ề ưởng kinh t , các đ cế ặ
đi m c a xu t kh u lao đ ng Vi t Nam, m i liên h gi a tăng trể ủ ấ ẩ ộ ở ệ ố ệ ữ ưởng kinh tế
và xu t kh u lao đ ng, phân tích đ nh lấ ẩ ộ ị ượng m i quan h xu t kh u lao đ ng vàố ệ ấ ẩ ộ tăng trưởng kinh t Vi t Nam.ế ở ệ
Ph m vi th i gian nghiên c u: t năm 1991 đ n năm 2013.ạ ờ ứ ừ ế 1.5 Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp phân tích, t ng h p, th ng kê, đ nh tính, đ nh lổ ợ ố ị ị ượng k t h p tế ợ ư duy khoa h c và duy v t bi n ch ng đ h th ng hóa các c s lý lu n vọ ậ ệ ứ ể ệ ố ơ ở ậ ề XKLĐ, t m quan tr ng c a XKLĐ đ i v i tăng trầ ọ ủ ố ớ ưởng kinh t ế
S d ng mô hình h i quy Hai bử ụ ồ ước Engle – Granger đ xác đ nh m i quanể ị ố
h ng n h n và dài h n c a các bi n. ệ ắ ạ ạ ủ ế
1.6 K t c u c a bài khóa lu nế ấ ủ ậ
K t c u c a bài khóa lu n g m 5 chế ấ ủ ậ ồ ương:
CHƯƠNG I: T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U. Ổ Ấ Ề Ứ
Trang 11Gi i thi u t ng quan v đ tài nghiên c u, tình hình nghiên c u v n đ trênớ ệ ổ ề ề ứ ứ ấ ề
th gi i và trong nế ớ ước
CHƯƠNG II: LÝ LU N CHUNG V XU T KH U LAO Đ NG VÀẬ Ề Ấ Ẩ Ộ TĂNG TRƯỞNG KINH T Ế
Đ a ra các mô hình lý thuy t v tăng trư ế ề ưởng và các kênh tác đ ng c aộ ủ XKLĐ cũng nh ki u h i t i tăng trư ề ố ớ ưởng kinh t ế
CHƯƠNG III: T NG QUAN V XU T KH U LAO Đ NG VÀ TĂNGỔ Ề Ấ Ẩ Ộ
TRƯỞNG KINH T VI T NAM. Ế Ở Ệ Trình bày v t ng quan l c lề ổ ự ượng lao đ ng, tình tình XKLĐ và tăng trộ ưở ng
c a n n Kinh t Vi t Nam trong giai đo n t 1991 đ n nay.ủ ề ế ệ ạ ừ ế
CHƯƠNG IV: PHÂN TÍCH TH C CH NG TÁC Đ NG C A XU TỰ Ứ Ộ Ủ Ấ
KH U LAO Đ NG T I TĂNG TRẨ Ộ Ớ ƯỞNG KINH T VI T NAM. Ế Ệ Xây d ng mô hình, các bự ước th c hi n nghiên c u và đ a ra k t qu nghiênự ệ ứ ư ế ả
c u th c nghi m.ứ ự ệ
CHƯƠNG V: K T LU N VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH. Ế Ậ Thông qua k t qu th c ch ng, đ a ra k t lu n, nh ng c h i và thách th cế ả ự ứ ư ế ậ ữ ơ ộ ứ
c a xu t kh u lao đ ng c a Vi t Nam, t đó đ xu t gi i pháp cho tăng trủ ấ ẩ ộ ủ ệ ừ ề ấ ả ưở ng kinh t Vi t Nam.ế ệ
Trang 12CH ƯƠ NG 2
LÝ LU N CHUNG V XU T KH U LAO Đ NG VÀ Ậ Ề Ấ Ẩ Ộ
TĂNG TR ƯỞ NG KINH T Ế
2.1 M t s v n đ c b n v xu t kh u lao đ ng và tăng trộ ố ấ ề ơ ả ề ấ ẩ ộ ưởng kinh tế
2.1.1 M t s v n đ c b n v lao đ ng và xu t kh u lao đ ng ộ ố ấ ề ơ ả ề ộ ấ ẩ ộ
2.1.1.1 Các khái ni m v lao đ ng ệ ề ộ
Khái ni m lao đ ng: ệ ộ là ho t đ ng có ch đích, có ý th c c a con ng iạ ộ ủ ứ ủ ườ
nh m thay đ i nh ng v t th t nhiên phù h p v i l i ích c a mình. Lao đ ngằ ổ ữ ậ ể ư ợ ớ ợ ủ ộ còn là s v n đ ng c a s c lao đ ng trong quá trình t o ra c a c i, v t ch t vàự ậ ộ ủ ứ ộ ạ ủ ả ậ ấ tinh th n, là quá trình k t h p gi a s c lao đ ng và t li u s n xu t.ầ ế ợ ữ ứ ộ ư ệ ả ấ
Khái ni m s c lao đ ng: ệ ứ ộ là t ng h p th l c và trí l c c a cong ng i trongổ ợ ể ự ự ủ ườ quá tình lao đ ng t o ra c a c i, v t ch t và tinh th n cho xã h i.ộ ạ ủ ả ậ ấ ầ ộ
Khái ni m ngu n lao đ ng: ệ ồ ộ là m t b ph n c a dân c , bao g m nh ngộ ộ ậ ủ ư ồ ữ
người đang trong đ tu i lao đ ng, không k m t kh năng lao đ ng, và baoở ộ ổ ộ ể ấ ả ộ
g m nh ng ngồ ữ ười ngoài đ tu i lao đ ng.ộ ổ ộ
Khái ni m nhân l c: ệ ự là ngu n l c c a m i con ng i, nó bao g m c thồ ự ủ ỗ ườ ồ ả ể
l c và trí l c. ự ự Khái ni m ngu n nhân l c: ệ ồ ự là m t l c l ng bao g m toàn b laoộ ự ượ ồ ộ
đ ng trong xã h i, không phân bi t v trình đ , tay ngh , Nam n , tu i tác. Ho cộ ộ ệ ề ộ ề ữ ổ ặ ngu n nhân l c còn đồ ự ược hi u là m t b ph n c a dân s , bao g m nh ng ngể ộ ộ ậ ủ ố ồ ữ ườ i
có vi c làm và nh ng ngệ ữ ười th t nghi p.ấ ệ
Th tr ị ườ ng lao đ ng: ộ là m t b phân c u thành c a h th ng th tr ngộ ộ ấ ủ ệ ố ị ườ trong n n kinh t th trề ế ị ường phát tri n; đó, di n ra quá trình tho thu n, traoể ở ễ ả ậ
đ i, thuê mổ ướn lao đ ng gi a hai bên, bên s d ng và bên cho thuê lao đ ng.ộ ữ ử ụ ộ
Th t nghi p ấ ệ là hi n tệ ượng m t b ph n l c lộ ộ ậ ự ượng lao đ ng không có vi cộ ệ
làm. Ng ườ i th t nghi p ấ ệ là ngườ ằi n m trong l c lự ượng lao đ ng đang tình tr ngộ ở ạ không có vi c làm, m c dù tích c c tìm ki m vi c làm.ệ ặ ự ế ệ
L c l ự ượ ng lao đ ng ộ là bao g m nh ng ngồ ữ ười có vi c làm và nh ng ngệ ữ ườ i