1. TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề
Trong b i c nh n n kinh t theo c ch th tr ng và h i nh p kinh t th gi iố ả ề ế ơ ế ị ườ ộ ậ ế ế ớ
hi n nay thì s c nh tranh đ t n t i và phát tri n gi a các doanh nghi p ngày càng trệ ự ạ ể ồ ạ ể ữ ệ ở nên gay g t. Các doanh nghi p ph i th hi n đắ ệ ả ể ệ ược th c l c và l i th c a mình so v iự ự ợ ế ủ ớ
đ i th c nh tranh trong vi c thõa mãn t t nh t các đòi h i c a khách hàng đ thu l iố ủ ạ ệ ố ấ ỏ ủ ể ợ nhu n ngày càng cao, b ng vi c khai thác, s d ng th c l c và l i th bên trong, bênậ ằ ệ ử ụ ự ự ợ ế ngoài nh m t o ra nh ng s n ph m, d ch v h p d n ngằ ạ ữ ả ẩ ị ụ ấ ẫ ười tiêu dùng đ t n t i vàể ồ ạ phát tri n, thu để ượ ợc l i nhu n ngày càng cao và c i ti n v trí so v i các đ i th c nhậ ả ế ị ớ ố ủ ạ tranh trên th trị ường Ngoài ra, sau 20 năm đ i m i Vi t Nam đã thoát kh i tình tr ngổ ớ ệ ỏ ạ
c m v n kinh t , quan h thấ ậ ế ệ ương m i và đ u t qu c t m r ng, đã gia nh pạ ầ ư ố ế ở ộ ậ ASEAN, ASEM, APEC, WTO, đi u này đã làm tăng c h i nh ng đ ng th i v i nó làề ơ ộ ư ồ ờ ớ cũng t o ra không ít nh ng khó khăn, th thách cho các doanh nghi p trong nạ ữ ử ệ ước. Do
đó, các doanh nghi p Vi t Nam mu n có m t v trí v ng ch c trên th trệ ệ ố ộ ị ữ ắ ị ường thì ph iả
t n d ng c h i đ vậ ụ ơ ộ ể ượt qua các th thách nh m đem l i l i nhu n t i đa v i m c chiử ằ ạ ợ ậ ố ớ ứ phí b ra t i u.ỏ ố ư
Mu n đ t đố ạ ược m c tiêu này trụ ước h t doanh nghi p c n ph i hi u và ki mế ệ ầ ả ể ể
đ nh t t m i quan h gi a chi phí và l i nhu n. Vi c th c hi n chi phí và l i nhu nị ố ố ệ ữ ợ ậ ệ ự ệ ợ ậ không ch là m i quan tâm c a ch th trong doanh nghi p mà còn là m i quan tâm c aỉ ố ủ ủ ể ệ ố ủ
đ n v ch th ngoài doanh nghi p. Th c hi n t t chi phí và l i nhu n s giúp doanhơ ị ủ ể ệ ự ệ ố ợ ậ ẽ nghi p th c hi n t t chi phí tài chính, l u đ ng v n trong doanh nghi p, đ m b o v iệ ự ệ ố ư ộ ố ệ ả ả ớ các ch th quan tâm v kh năng chi tr tài chính c a doanh nghi p, uy tín c a doanhủ ể ề ả ả ủ ệ ủ nghi p đ i v i khách hàng, và doanh nghi p liên quan. Ngoài ra, vi c t i đa hóa l iệ ố ớ ệ ệ ố ợ nhu n không ch có ý nghĩa v i riêng doanh nghi p mà còn nh hậ ỉ ớ ệ ả ưởng không nh t iỏ ớ
s phát tri n kinh t , xã h i c a đ t nự ể ế ộ ủ ấ ước. M c dù g p ph i nhi u khó khăn nh ngặ ặ ả ề ư Công ty TNHH Hoàng Thiên v n n l c c g ng, kh ng đ nh đẫ ỗ ự ố ắ ẳ ị ược vai trò và t m quanầ
tr ng c a mình trong s nghi p phát tri n đ t nọ ủ ự ệ ể ấ ước. Công ty đã kh ng đ nh đẳ ị ược v tríị
c a mình trong lĩnh v c s n xu t, kinh doanh các lo i thi t b nông nghi p nh ủ ự ả ấ ạ ế ị ệ ư đ ngộ
c đ t trong đ n 30 mã l c, máy làm đ t (máy cày 4 và 2 bánh), máy thu ho ch (g tơ ố ế ự ấ ạ ặ
đ p liên h p, g t lúa x p dãy, máy tu t lúa), máy b m nậ ợ ặ ế ố ơ ước, máy phun thu c sâu, máyố
b o qu n và ch bi n (xay xát lúa g o, máy s y). Tuy nhiên, đ đ t m c tiêu đ t raả ả ế ế ạ ấ ể ạ ụ ặ trong các năm t i, công ty c n ph i c g ng nhi u h n n a trong s n xu t, kinh doanhớ ầ ả ố ắ ề ơ ữ ả ấ
nh m nâng cao s c c nh tranh v i các doanh nghi p trong nằ ứ ạ ớ ệ ước và qu c t V i nh ngố ế ớ ữ
Trang 2u đãi c a Nhà n c giành cho ngành nông nghi p nói chung và thi t b s n xu t nông
nghi p nói riêng, công ty đã có nh ng thu n l i trong quá trình kinh doanh tuy nhiênệ ữ ậ ợ doanh nghi p v n còn t n t i nh ng h n ch , đó là v n ch a đ t đệ ẫ ồ ạ ữ ạ ế ẫ ư ạ ược m c tiêu hàngụ
đ u c a b t k doanh nghi p nào cũng mong mu n đó là t i đa hóa l i nhu n v i m cầ ủ ấ ỳ ệ ố ố ợ ậ ớ ứ chi phí t i thi u nh t.ố ể ấ
Vì v y, vi c ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l i nhu n là r t c n thi t đậ ệ ể ị ố ệ ữ ợ ậ ấ ầ ế ể
t đó có th đ a ra các gi i pháp t i u đ công ty đ t đừ ể ư ả ố ư ể ạ ượ ợc l i nhu n t i đa v i m cậ ố ớ ứ chi phí th p nh t.ấ ấ
2. T NG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUANỔ Ứ
Đ tài liên quan đ n s phân tích m i quan h gi a chi phí và l i nhu n t i cácề ế ự ố ệ ữ ợ ậ ạ công ty là m t trong nh ng đ tài độ ữ ề ượ ấc r t nhi u tác gi quan tâm và nghiên c u trongề ả ứ
th i gian qua. Tuy nhiên, đa ph n các nghiên c u này ch a gi i quy t đờ ầ ứ ư ả ế ược h t cácế
v n đ đ t ra nh hấ ề ặ ả ưởng đ n chi phí và l i nhu n. Chúng ta có th th y rõ đi u nàyế ợ ậ ể ấ ề thông qua nh ng nghiên c u c a nh ng năm trữ ứ ủ ữ ước nh sau:ư
Nghiên c u c a tác gi Nguy n Th Nhung (2011), “M i quan h chi phí và l iứ ủ ả ễ ị ố ệ ợ nhu n t i Công ty 1 thành viên xăng d u hàng không Vi t Nam”, tác gi t p trungậ ạ ầ ệ ả ậ phân tích v chi phí, doanh thu, l i nhu n và m i quan h gi a các y u t này trongề ợ ậ ố ệ ữ ế ố quá trình kinh doanh nhiên li u hàng không Jet A1 c a công ty. Nghiên c u này đã phânệ ủ ứ tích chi phí và l i nhu n b ng phợ ậ ằ ương pháp so sánh, đ i chi u, đ ng th i tác gi đã số ế ồ ờ ả ử
d ng ph n m m kinh t lụ ầ ề ế ượng đ ể ướ ược l ng mô hình hàm AVC, hàm c u, m i quanầ ố
h gi a chi phí và l i nhu n c a công ty. Qua đó, nghiên c u đã xác đ nh đệ ữ ợ ậ ủ ứ ị ược m c giáứ bán, s n lả ượng t i u làm căn c giúp công ty đi u ch nh m c s n lố ư ứ ề ỉ ứ ả ượng và giá bán
c a mình sao cho h p lý. Tuy nhiên tác gi v n ch a đi sâu vào phân tích c th c c uủ ợ ả ẫ ư ụ ể ơ ấ chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i đ đánh giá xem chi phí nào tác đ ng nhi u nh tố ị ế ổ ể ộ ề ấ
đ n chi phí c a công ty, t đó đ a ra nh ng gi i pháp phù h p h n. Ngoài ra tác gi đãế ủ ừ ư ữ ả ợ ơ ả
đ a ra các gi i pháp gia tăng l i nhu n đ i v i công ty nh ng các bi n pháp đ a ra cònư ả ợ ậ ố ớ ư ệ ư khá chung chung, không c th đ ng th i tính kh thi ch a cao.ụ ể ồ ờ ả ư
pháp gia tăng l i nhu n đ i v i Công ty da giày Hà N i”, tác gi phân tích v tình hìnhợ ậ ố ớ ộ ả ề
ho t đ ng kinh doanh, th c tr ng chi phí và l i nhu n c a s n ph m giày t i công tyạ ộ ự ạ ợ ậ ủ ả ẩ ạ giai đo n 20082010. Trong nghiên c u, tác gi đã s d ng phạ ứ ả ử ụ ương pháp bi u đ , để ồ ồ
Trang 3th đ phân tích khá rõ c c u chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i c a công ty, đ a raị ể ơ ấ ố ị ế ổ ủ ư các gi i pháp t i đa hóa l i nhu n. Đ ng th i tác gi cũng đã ch ra đả ố ợ ậ ồ ờ ả ỉ ược m c tiêu vàụ
phương hướng phát tri n c a công ty, nh ng nó ch d ng l i m c tiêu chung c aể ủ ư ỉ ừ ạ ở ụ ủ toàn công ty v n ch a đ a ra m c tiêu và phẫ ư ư ụ ương hướng th c hi n chi phí và l iự ệ ợ nhu n.ậ
Nghiên c u c a tác gi Bùi Th Thanh Thúy (2010), “Ki m đ nh m i quan hứ ủ ả ị ể ị ố ệ
gi a chi phí và l i nhu n t i Công ty c ph n thi t b Tân Thành Đ t”, tác gi phânữ ợ ậ ạ ổ ầ ế ị ạ ả tích chi phí và l i nhu n s n ph m máy hàn c a công ty trong giai đo n 20082010,ợ ậ ả ẩ ủ ạ trong quá trình nghiên c u tác gi đã s d ng phứ ả ử ụ ương pháp phân tích đ nh tính, đ nhị ị
lượng đ nghiên c u chi ti t v chi phí, l i nhu n c a công ty, sau đó s d ng ph nể ứ ế ề ợ ậ ủ ử ụ ầ
m m Eviews đ ề ể ướ ược l ng m i quan h gi a chi phí và l i nhu n, hàm chi phí bi nố ệ ữ ợ ậ ế
đ i bình quân, hàm c u, đ t đó đ a ra đổ ầ ể ừ ư ược m c s n lứ ả ượng t i u đ t đó giúpố ư ể ừ công ty có quy t đ nh s n xu t. Tuy nhiên, trong quá trình ế ị ả ấ ướ ược l ng m i quan h gi aố ệ ữ chi phí và l i nhu n, tác gi đã g p các lo i chi phí bao g m c chi phí c đ nh và chiợ ậ ả ộ ạ ồ ả ố ị phí bi n đ i thành m t chi phí chung, chính đi u này đã làm cho k t qu nghiên c uế ổ ộ ề ế ả ứ thi u tính chính xác, không kh thi.ế ả
Nghiên c u c a tác gi Tr n Th H i Giang (2009), “Phân tích m i quan h chiứ ủ ả ầ ị ả ố ệ phí kh i lố ượng l i nhu n t i Công ty c ph n xu t nh p kh u An Giang”, tác gi đãợ ậ ạ ổ ầ ấ ậ ẩ ả phân tích c th t ng v n đ chính đó là chi phí, kh i lụ ể ừ ấ ề ố ượng, l i nhu n, t đó đi sâuợ ậ ừ vào nghiên c u m i quan h chi phí – kh i lứ ố ệ ố ượng – l i nhu n đ đánh giá khái quátợ ậ ể tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh và phân ph i l i nhu n c a công ty, t đó đ aạ ộ ả ấ ố ợ ậ ủ ừ ư
ra m t s gi i pháp nh m nâng cao l i nhu n cho công ty. Tuy nhiên, trong quá trìnhộ ố ả ằ ợ ậ phân tích tác gi ch a chi ti t hóa m i quan h chi phí, kh i lả ư ế ố ệ ố ượng, l i nhu n b ng đợ ậ ằ ồ
th mà ch d ng l i phân tích b ng phị ỉ ừ ạ ằ ương pháp th ng kê. Bên c nh đó các gi i phápố ạ ả
đ a ra ch a th c s mang tính kh thi, không phù h p v i đi u ki n hi n t i c a côngư ư ự ự ả ợ ớ ề ệ ệ ạ ủ
ty nên vi c áp d ng là khó có th x y ra.ệ ụ ể ả
Nghiên c u c a tác gi Bùi Th Thu Trang (2008), “M i quan h chi phí và l iứ ủ ả ị ố ệ ợ nhu n và m t s gi i pháp gi m thi u chi phí s n xu t kinh doanh đ t i đa hóa l iậ ộ ố ả ả ể ả ấ ể ố ợ nhu n t i Công ty TNHH Ti n Đ ng”, tác gi đã s d ng phậ ạ ế ộ ả ử ụ ương pháp nghiên c uứ
đ nh tính và đ nh lị ị ượng đ ch ra để ỉ ược m i quan h gi a chi phí và l i nhu n, phân tíchố ệ ữ ợ ậ các y u t nh hế ố ả ưởng t i chi phí, l i nhu n và s d ng mô hình bi u di n m i quanớ ợ ậ ử ụ ể ễ ố
h gi a l i nhu n v i chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i đ ệ ữ ợ ậ ớ ố ị ế ổ ể ướ ược l ng, tuy nhiên tác
Trang 4gi ch a đ a ra đả ư ư ược m c s n lứ ả ượng và giá bán t i u mang l i l i nhu n t i đa choố ư ạ ợ ậ ố công ty và ch a d báo đư ự ược m c l i nhu n t i u c a công ty trong nh ng năm t i.ứ ợ ậ ố ư ủ ữ ớ Ngoài ra, tác gi ch nghiên c u trong ph m vi th trả ỉ ứ ở ạ ị ường nh là Hà N i, mà ch aỏ ộ ư phân tích r ng ra th trộ ị ường l n h n đ có th đem l i k t qu chính xác h n.ớ ơ ể ể ạ ế ả ơ
Đã có nhi u nghiên c u th c hi n v Công ty TNHH Hoàng Thiên, nh ng cho t iề ứ ự ệ ề ư ớ nay ch a có m t đ tài nghiên c u v : “Ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l iư ộ ề ứ ề ể ị ố ệ ữ ợ nhu n và đ xu t m t s gi i pháp nh m t i thi u hóa chi phí s n xu t c a công tyậ ề ấ ộ ố ả ằ ố ể ả ấ ủ TNHH Hoàng Thiên”. Do đó đây là nghiên c u đ u tiên v đ tài này đ i v i Công tyứ ầ ề ề ố ớ TNHH Hoàng Thiên.
Kh c ph c nh ng h n ch trên đ ng th i k th a nh ng đi m m nh t cácắ ụ ữ ạ ế ồ ờ ế ừ ữ ể ạ ừ công trình nghiên c u trứ ước, tác gi x lý các s li u thu th p đả ử ố ệ ậ ược trong quá trình
th c t p t i công ty. Ti p theo đi sâu vào phân tích c th c c u chi phí c đ nh và cự ậ ạ ế ụ ể ơ ấ ố ị ơ
c u chi phí bi n đ i đ đánh giá xem chi phí nào tác đ ng nhi u nh t t i chi phí c aấ ế ổ ể ộ ề ấ ớ ủ công ty, đ ng th i dùng ph n m m Eviews đ ồ ờ ầ ề ể ướ ược l ng các mô hình m i quan hố ệ
gi a chi phí và l i nhu n, mô hình hàm chi phí bi n đ i bình quân, mô hình hàm c u.ữ ợ ậ ế ổ ầ Trong quá trình ướ ược l ng tác gi s không c ng các chi phí l i thành m t chi phíả ẽ ộ ạ ộ chung mà s chia chi phí thành chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i, t đó đánh giá tácẽ ố ị ế ổ ừ
đ ng c a t ng lo i chi phí đ n l i nhu n công ty. Sau đó tác gi đ a ra k t lu n, đánhộ ủ ừ ạ ế ợ ậ ả ư ế ậ giá v k t qu ho t đ ng kinh doanh và d báo m t cách h p lý nh m giúp doanhề ế ả ạ ộ ự ộ ợ ằ nghi p th c hi n t t m i quan h gi a chi phí và l i nhu n. Cu i cùng tác gi xin đ aệ ự ệ ố ố ệ ữ ợ ậ ố ả ư
ra các gi i pháp nh m giúp công ty th c hi n t i thi u hóa chi phí và l i nhu n d aả ằ ự ệ ố ể ợ ậ ự trên m i quan h chi phí và l i nhu n.ố ệ ợ ậ
3. XÁC L P VÀ TUYÊN B Đ TÀIẬ Ố Ề
Căn c vào tính c p thi t c a đ tài nghiên c u, tác gi đã l a ch n th c hi n đứ ấ ế ủ ề ứ ả ự ọ ự ệ ề tài : “Ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l i nhu n và đ xu t m t s gi iể ị ố ệ ữ ợ ậ ề ấ ộ ố ả pháp nh m t i thi u hóa chi phí s n xu t c a công ty TNHH Hoàng Thiênằ ố ể ả ấ ủ ”
Qua quá trình th c t p t i Công ty TNHH Hoàng Thiên, tác gi nh n th y vi cự ậ ạ ả ậ ấ ệ
th c hi n chi phí s n xu t kinh doanh c a công ty ch a th c s hi u qu Bên c nhự ệ ả ấ ủ ư ự ự ệ ả ạ
đó, vi c l a ch n s n lệ ự ọ ả ượng và m c giá bán còn ch a phù h p v i kh năng s n xu tứ ư ợ ớ ả ả ấ
c a công ty cho nên doanh thu thu v tuy có tăng cao nh ng l i nhu n th c t thu vủ ề ư ợ ậ ự ế ề
Trang 5l i th p h n so v i m c l i nhu n t i u. V i mong mu n giúp công ty kh c ph cạ ấ ơ ớ ứ ợ ậ ố ư ớ ố ắ ụ
nh ng h n ch đó trong đ tài này tác gi t p trung nghiên c u nh ng v n đ sau:ữ ạ ế ề ả ậ ứ ữ ấ ề
C s lý lu n v chi phí và l i nhu n.ơ ở ậ ề ợ ậ
Th c tr ng vi c th c hi n chi phí và l i nhu n c a công ty trong giai đo nự ạ ệ ự ệ ợ ậ ủ ạ
2009 – 2011 nh th nào? Nh ng thành t u và h n ch c a công ty trong quá trình th cư ế ữ ự ạ ế ủ ự
hi n chi phí và l i nhu n là gì?ệ ợ ậ
Ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l i nhu n t i công ty? S d ng mô hìnhể ị ố ệ ữ ợ ậ ạ ử ụ kinh t nào đ ế ể ướ ược l ng và các ph n m m kinh t nào đầ ề ế ượ ử ục s d ng trong quá trình
c l ng? T các mô hình đó có th rút ra đ c nh ng k t lu n gì?
Nh ng gi i pháp và ki n ngh nào giúp công ty có th th t i thi u hóa chi phíữ ả ế ị ể ể ố ể
và t i đa hóa l i nhu n?ố ợ ậ
4. M C TIÊU NGHIÊN C UỤ Ứ
Nh ng v n đ nghiên c u trong đ tài có ý nghĩa quan tr ng đ i v i s phátữ ấ ề ứ ề ọ ố ớ ự tri n c a công ty. Tác gi nghiên c u đ tài này nh m gi i quy t các v n đ sau:ể ủ ả ứ ề ằ ả ế ấ ề
* V m t lý lu nề ặ ậ
Đ tài làm rõ các v n đ lý lu n chung v chi phí và l i nhu n; các nhân t l mề ấ ề ậ ề ợ ậ ố ả
nh h ng đ n chi phí và l i nhu n; m i quan h gi a chi phí và l i nhu n
* V m t th c ti nề ặ ự ễ
Phân tích và đánh giá th c tr ng th c hi n chi phí và l i nhu n t i Công tyự ạ ự ệ ợ ậ ạ TNHH
Hoàng Thiên. Tìm ra nh ng nguyên nhân ch quan, khách quan d n đ n tình tr ng bi nữ ủ ẫ ế ạ ế
đ ng tăng gi m c a chi phí, l i nhu n trong th i gian qua.ộ ả ủ ợ ậ ờ
Xây d ng các mô hình ự ướ ược l ng đ bi u di n m i quan h gi a chi phí và l iể ể ễ ố ệ ữ ợ nhu n. T đó, xác đ nh m c s n lậ ừ ị ứ ả ượng cung ng t i u đ t i đa hóa l i nhu n t iứ ố ư ể ố ợ ậ ạ công ty
Trên c s phân tích th c tr ng và mô hình đã xây d ng, tác gi s đ xu t m tơ ở ự ạ ự ả ẽ ề ấ ộ
s gi i pháp đ i v i công ty và m t s ki n ngh v i Nhà nố ả ố ớ ộ ố ế ị ớ ước và các ban ngành liên quan đ giúp công ty t i thi u hóa chi phí và t i đa hóa l i nhu n trong th i gian t i.ể ố ể ố ợ ậ ờ ớ
Trang 65. ĐÔI T́ ƯỢNG VA PHAM VI NGHIÊN C Ù ̣ Ứ
5.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Công ty TNHH Hoàng Thiên là công ty s n xu t và kinh doanh các s n ph m thi tả ấ ả ẩ ế
b máy móc nông nghi p. Trong đ tàì nghiên c u tác gi ch y u đi sâu vào tìm hi uị ệ ề ứ ả ủ ế ể
v chi phí, l i nhu n và m i quan h gi a chi phí và l i nhu n t s n ph m thi t bề ợ ậ ố ệ ữ ợ ậ ừ ả ẩ ế ị máy móc nông nghi p c a công ty. Do đó trong đ tài khóa lu n này đ c p tr c ti pệ ủ ề ậ ề ậ ự ế
và phân tích tình hình th c hi n chi phí kinh doanh và các kho n l i nhu n thu đự ệ ả ợ ậ ượ ừ c t
s n ph m thi t b máy móc nông nghi p và m i quan h gi a chi phí và l i nhu nả ẩ ế ị ệ ố ệ ữ ợ ậ trong quá trình s n xu t kinh doanh t i Công ty TNHH Hoàng Thiên .ả ấ ạ
5.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
* Ph m vi th i gian: Nghiên c u th c tr ng vi c th c hi n chi phí và l i nhu n t iạ ờ ứ ự ạ ệ ự ệ ợ ậ ạ Công ty TNHH Hoàng Thiên giai đo n 2009 – 2011.ạ
* Ph m vi không gian: Đ tài đạ ề ược nghiên c u gi i h n t i Công ty TNHH Hoàngứ ớ ạ ạ Thiên, t p trung vào ho t đ ng kinh doanh c a công ty ph m vi th trậ ạ ộ ủ ở ạ ị ường trong
nước
6. PHƯƠNG PHAP NGHIÊN C Ú Ứ
Trong quá trình th c hi n khóa lu n , tác gi đã s d ng m t s ph ng phápự ệ ậ ả ử ụ ộ ố ươ nghiên c u sau:ứ
6.1. Phương pháp so sánh, đ i chi uố ế
Thông qua nh ng s li u v chi phí và l i nhu n đã thu th p đ c qua các năm,ữ ố ệ ề ợ ậ ậ ượ tác gi ti n hành so sánh đ i chi u. Tác gi so sánh chi phí b ra tả ế ố ế ả ỏ ương ng c a cácứ ủ năm có chênh l ch nhi u hay không, c c u chi phí c a công ty phù h p không; xemệ ề ơ ấ ủ ợ xét l i nhu n c a năm sau thu đợ ậ ủ ược có cao h n năm trơ ước hay không, l i nhu n thu vợ ậ ề
có đáng v i chi phí b ra hay ch a…T đó đánh giá xem tình hình ho t đ ng c a côngớ ỏ ư ừ ạ ộ ủ
ty đang m c nào, có nh ng m t m nh nào c n phát huy và m t y u c n kh c ph c.ở ứ ữ ặ ạ ầ ặ ế ầ ắ ụ 6.2. Phương pháp bi u đ , đ thể ồ ồ ị
Tác gi s d ng ph ng pháp này đ bi u di n các s li u thu th p đ c d iả ử ụ ươ ể ể ễ ố ệ ậ ượ ướ
d ng bi u đ , đ th V i nh ng hình v , đạ ể ồ ồ ị ớ ữ ẽ ường nét và màu s c đ có th th y đắ ể ể ấ ượ c
nh ng khác bi t, thay đ i c a nh ng s li u này qua các năm. S d ng phữ ệ ổ ủ ữ ố ệ ử ụ ương pháp
Trang 7này có nh ng u đi m nh giúp ngữ ư ể ư ườ ọi đ c nh n th c đậ ứ ược nh ng đ c đi m c b nữ ặ ể ơ ả
c a v n đ nghiên c u b ng tr c quan m t cách d dàng và nhánh chóng.ủ ấ ề ứ ằ ự ộ ễ
6.3. Phương pháp phân tích h i quy ồ
Ph ng pháp này là m t trong nh ng ph ng pháp đi n hình th ng đ c sươ ộ ữ ươ ể ườ ượ ử
d ng đ phân tích tình hình th c hi n chi phí, l i nhu n t i công ty. Phụ ể ự ệ ợ ậ ạ ương pháp này
s d ng s li u s c p đã thu th p đử ụ ố ệ ơ ấ ậ ược nh : s n lư ả ượng, giá bán, chi phí bi n đ i, chiế ổ phí c đ nh…đ xây d ng mô hình ố ị ể ự ướ ược l ng hàm c u, hàm chi phí bi n đ i bình quânầ ế ổ (AVC), ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l i nhu n. K t qu ể ị ố ệ ữ ợ ậ ế ả ướ ược l ng s là cẽ ơ
s đ đ a ra các quy t đ nh v giá bán, s n lở ể ư ế ị ề ả ượng đ t i đa hóa l i nhu n cho doanhể ố ợ ậ nghi p v i m c chi phí t i thi u. ệ ớ ứ ố ể
7. NGUÔN SÔ LIÊU VA D LIÊU NGHIÊN C Ù ́ ̣ ̀ Ữ ̣ Ứ
Ngu n s li u s d ng trong bài lu n văn này đ c thu th p t :ồ ố ệ ử ụ ậ ượ ậ ừ
Phòng tài chính – k toán, phòng kinh doanh c a Công ty TNHH Hoàng Thiên.ế ủ T ng c c th ng kê.ổ ụ ố
Ngân hàng nhà nước Vi t Nam.ệ
Giáo trình và các tài li u tham kh o.ệ ả
8. KÊT Ć ẤU KHOA LUÂŃ ̣
N i dung chính c a lu n văn có k t c u 3 ch ng nh sau:ộ ủ ậ ế ấ ươ ư
Ch ươ ng 1: M t s lý lu n c b n v m i quan h gi a chi phí và l i nhu n trongộ ố ậ ơ ả ề ố ệ ữ ợ ậ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng m i quan h gi a chi phí và l i nhu n trong ho t đ ng s nự ạ ố ệ ữ ợ ậ ạ ộ ả
xu t kinh doanh c a Công ty TNHH Hoàng Thiên giai đo n 2009 – 2011.ấ ủ ạ
Ch ươ ng 3: K t lu n và m t s gi i pháp nh m t i thi u hóa chi phí s n xu t c aế ậ ộ ố ả ằ ố ể ả ấ ủ Công ty TNHH Hoàng Thiên
Trang 8
M T S LÝ LU N C B N V M I QUAN H GI A CHI PHÍ VÀỘ Ố Ậ Ơ Ả Ề Ố Ệ Ữ
L I NHU N C A DOANH NGHI PỢ Ậ Ủ Ệ
1.1. LÝ LU N CHUNG V CHI PHÍẬ Ề
1.1.1. Khái ni m và phân lo iệ ạ
1.1.1.1. Khái ni m chi phí ệ
“Chi phí s n xu t là nh ng phí t n mà doanh nghi p đã b ra (gánh ch u) đ s nả ấ ữ ổ ệ ỏ ị ể ả
xu t và tiêu th hàng hóa, d ch v ” (Nguy n Văn D n, 2006, tr.113)ấ ụ ị ụ ễ ầ
“Chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p là toàn b nh ng phí t n màả ấ ủ ệ ộ ữ ổ doanh nghi p ph i ch ra đ ti n hành các ho t đ ng s n xu t kinh doanh hàng hóa vàệ ả ỉ ể ế ạ ộ ả ấ
d ch v trong m t th i k nh t đ nh” (Webster, 2003, tr.236)ị ụ ộ ờ ỳ ấ ị
Nh v y, chi phí s n xu t là thư ậ ả ấ ước đo trình đ t ch c qu n lý s n xu t kinhộ ổ ứ ả ả ấ doanh, là công c c nh tranh h u hi u và là c s đ đ a ra quy t đ nh nh m th cụ ạ ữ ệ ơ ở ể ư ế ị ằ ự
hi n m c tiêu l i nhu n c a doanh nghi p.ệ ụ ợ ậ ủ ệ
Trang 91.1.1.2. Phân lo i chi phí ạ
Có r t nhi u tiêu th c phân lo i chi phí c a doanh nghi p tùy theo m c đíchấ ề ứ ạ ủ ệ ụ nghiên c u mà ta có th phân lo i chi phí c a doanh nghi p thành nhi u lo i khác nhauứ ể ạ ủ ệ ề ạ theo các tiêu th c khác nhau nh :ứ ư
* Theo ph ng pháp phân ph i chi phí cho m t đ i t ng ch u chi phí ươ ố ộ ố ượ ị
Chi phí tr c ti p: Là các kho n chi phí phát sinh và ph c v tr c ti p cho cácự ế ả ụ ụ ự ế
đ i tố ượng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nh chi phí v t t , chi phí kh u haoả ấ ủ ệ ư ậ ư ấ nhà xưởng, máy móc thi t b , chi phí ti n lế ị ề ương cho lao đ ng tr c ti p…ộ ự ế
Chi phí gián ti p: Là các kho n chi phí phát sinh và ph c v gián ti p cho cácế ả ụ ụ ế
đ i tố ượng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nh chi phí kh u hao văn phòng,ả ấ ủ ệ ư ấ thi t b d ng c qu n lý doanh nghi p, chi phí ti n lế ị ụ ụ ả ệ ề ương cho cán b nhân viên qu nộ ả
lý. Các chi phí này thường không ph n ánh quy mô s n ph m, hàng hóa, d ch v đả ả ẩ ị ụ ượ c
t o ra.ạ
* Theo s thay đ i đ u vào ự ổ ầ
Chi phí trong ng n h n: Là nh ng kho n chi phí c a th i k mà trong đó, sắ ạ ữ ả ủ ờ ỳ ố
lượng và ch t lấ ượng c a m t vài đ u vào không thay đ i (Ngô Đình Giao, 2007,ủ ộ ầ ổ tr.108)
Chi phí trong dài h n: Là trong kho ng th i gian dài đ đ toàn b các đ u vàoạ ả ờ ủ ể ộ ầ
có th thay đ i, không còn có chi phí c đ nh n a (Ngô Đình Giao, 2007, tr.114).ể ổ ố ị ữ
1.1.2. Các ch tiêu phân tích chi phíỉ
* T ng chi phí (TC)ổ
T ng chi phí s n xu t trong ng n h n là toàn b nh ng phí t n mà doanhổ ả ấ ắ ạ ộ ữ ổ nghi p ph i b ra đ s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v trong th i gian ng n h nệ ả ỏ ể ả ấ ị ụ ờ ắ ạ (B giáo d c và đào t o, 2008, tr.108).ộ ụ ạ
T ng chi phí g m 2 b ph n: chi phí c đ nh (FC, TFC) và chi phí bi n đ iổ ồ ộ ậ ố ị ế ổ (VC, TVC)
Ta có công th c: TC = TFC + TVCứ
T ng chi phí s thay đ i khi mà m c s n l ng thay đ i. Song không ph i m iổ ẽ ổ ứ ả ượ ổ ả ọ chi phí đ u tăng theo s n lề ả ượng. Đ th y rõ đi u này ta di xét riêng t ng lo i chi phí:ể ấ ề ừ ạ
Trang 10 T ng chi phí c đ nh (TFC)ổ ố ị
T ng chi phí c đ nh là nh ng chi phí không thay đ i khi s n lổ ố ị ữ ổ ả ượng thay đ i. Đóổ
là nh ng chi phí mà doanh nghi p ph i thanh toán dù không s n xu t m t s n ph mữ ệ ả ả ấ ộ ả ẩ nào nh ti n thuê nhà, b o dư ề ả ưỡng thi t b , ti n lế ị ề ương c a b máy qu n lý…ủ ộ ả
T ng chi phí bi n đ i (TVC)ổ ế ổ
T ng chi phí bi n đ i là nh ng phí t n thay đ i cùng v i m c s n lổ ế ổ ữ ổ ổ ớ ứ ả ượng nh :ư
ti n mua nguyên, nhiên, v t li u, ti n lề ậ ệ ề ương công nhân
* Các ch tiêu chi phí trung bình – chi phí bình quânỉ
T ng ng v i ba lo i t ng chi phí trên, chúng ta có ba lo i chi phí bình quân sau:ươ ứ ớ ạ ổ ạ
Chi phí c đ nh bình quân (AFC) ố ị
Là t ng chi phí c đ nh tính trên m i đ n v s n lổ ố ị ỗ ơ ị ả ượng đ u ra (Webster, 2003,ầ tr.238)
Công th c tính: AFC = ứ
Q TFC
Do trong ng n h n t ng chi phí c đ nh không đ i nên chi phí c đ nh bình quânắ ạ ổ ố ị ổ ố ị
ph thu c vào s n lụ ộ ả ượng. Khi s n lả ượng tăng lên thì AFC s gi m xu ng và ngẽ ả ố ượ c
l i. Vì v y, đạ ậ ường AFC có đ d c âm.ộ ố
Chi phí bi n đ i bình quân (AVC) ế ổ
Là t ng chi phí bi n đ i tính trên m i đ n v s n lổ ế ổ ỗ ơ ị ả ượng đ u ra (Webster, 2003,ầ tr.238)
Công th c tính:ứ AVC = Q
TVC
T ng chi phí bình quân (ATC) ổ
Là t ng chi phí s n xu t tính trên m t đ n v s n ph m. Hay nói cách khác nóổ ả ấ ộ ơ ị ả ẩ
b ng t ng chi phí chia cho m c s n lằ ổ ứ ả ượng c a doanh nghi p (Webster, 2003, tr.238).ủ ệ Công th c tính:ứ