Nhiên li u sinh kh i [1]ệ ố Sinh khối là vật liệu hữu cơ có ngu nồ gốc từ sinh vật có khả năng tái tạo.
Trang 1L I C M NỜ Ả Ơ
Trong th i gian làm đ án t t nghi p v a qua, em xin bày t lòng c m nờ ồ ố ệ ừ ỏ ả ơ sâu s c t i th y hắ ớ ầ ướng d n: PGS.TS Văn Đình S n Th ngẫ ơ ọ ười đã t n tình giúpậ
đ và t o đi u ki n thu n l i cho em trong su t quá trình th c hi n đỡ ạ ề ệ ậ ợ ố ự ệ ồ án
Em xin bày t lòng bi t n t i các th y cô giáo trong b môn Công nghỏ ế ơ ớ ầ ộ ệ
h u c hóa d uVi n k thu t Hóa h cTrữ ơ ầ ệ ỹ ậ ọ ường Đ i h c Bách Khoa Hà N i đãạ ọ ộ trang b cho em nh ng ki n th c b ích trong su t quá trình h c t p nghiên c uị ữ ế ứ ổ ố ọ ậ ứ
đ hoàn thành t t đ án này.ể ố ồ
Em cũng xin chân tr ng c m n th y Nguy n Ti n Cọ ả ơ ầ ễ ế ương và các anh chị trong xưởng Thi t B Áp L c trế ị ự ường Đ i h c BKHN đã giúp đ và t o đi uạ ọ ỡ ạ ề
ki n cho em trong quá trình th c hi n đ án.ệ ự ệ ồ
Cu i cùng em xin đố ược bày t lòng c m n sâu s c t i gia đình, ngỏ ả ơ ắ ớ ườ i thân, nhóm đ tài khí hóa, b n bè đã đ ng viên, giúp đ và t o đi u ki n đ emề ạ ộ ỡ ạ ề ệ ể hoàn thành đ án này.ồ
Do đi u ki n nghiên c u còn h n ch , ki n th c còn ch a sâu, th i gianề ệ ứ ạ ế ế ứ ư ờ
có h n nên đ án này không tránh kh i nhi u thi u sót, em kính mong th y côạ ồ ỏ ề ế ầ góp ý giúp đ đ b n đ án đỡ ể ả ồ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Hà N i ộ , ngày 03 tháng 07 năm 2013
SVTH: Lê Tu n Linhấ
Trang 2M C L CỤ Ụ
L I C M N Ờ Ả Ơ
1
M C L C Ụ Ụ
2 DANH M C CÁC B NG Ụ Ả
3 DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CH VI T T T Ụ Ệ Ữ Ế Ắ
4
L I NÓI Đ U Ờ Ầ
5
PH N 1: T NG QUAN Ầ Ổ
7
I. T ng quan v nhiên li u sinh kh i ổ ề ệ ố
7 I.1. Nhiên li u sinh kh i [1] ệ ố
7
I.1.1. Năng l ượ ng t sinh kh i ừ ố 7 I.1.2. Vai trò c a nhiên li u sinh kh i ủ ệ ố
8
I.2. Thành ph n và tính ch t hóa h c c a nguyên li u sinh kh i [12] ầ ấ ọ ủ ệ ố 10
I.2.1. Thành ph n hoá h c ầ ọ 10 I.2.2. Thành ph n nguyên t hóa h c ầ ố ọ
12
I.3. Ti m năng sinh kh i c a Vi t Nam [10] ề ố ủ ệ 13 I.4. Hi n tr ng s d ng sinh kh i c a Vi t Nam [8] ệ ạ ử ụ ố ủ ệ
14
II. T ng quan v công ngh khí hóa ổ ề ệ
16 II.1. Lý thuy t v quá trình ế ề
16 II.2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng t i quá trình khí hóa sinh khôí ớ
17 II.3. Công ngh khí hóa t ng c đ nh ệ ầ ố ị
19
II.3.1. Phân lo i khí hóa t ng c đ nh [9] ạ ầ ố ị 19 II.3.2. u nh Ư ượ c đi m và nh ng t n t i c a công ngh khí hóa sinh kh i ể ữ ồ ạ ủ ệ ố
II.4. Hi n tr ng s d ng công ngh khí hóa sinh kh i Vi t Nam [9] ệ ạ ử ụ ệ ố ở ệ 24
PH N 2: H TH NG KHÍ HÓA SINH KH I CÔNG SU T 8 kg/h Ầ Ệ Ố Ố Ấ
25
I. H th ng khí hóa ệ ố
25 I.2. Nguyên lý làm vi c c a h th ng ệ ủ ệ ố
32
II. Quá trình thí nghi m và ph ệ ươ ng pháp x lý s li u th c nghi m ử ố ệ ự ệ
34 II.1. Trình t thí nghi m ự ệ
34
II.1.1. Chu n b nhiên li u ẩ ị ệ 34 II.1.2. Thông gió và ki m tra h th ng ể ệ ố
35 II.1.3. Kh i đ ng h th ng ở ộ ệ ố
35 II.1.4. V n hành h th ng và thu th p s li u ậ ệ ố ậ ố ệ
35 II.1.5. Ng ng thí nghi m ừ ệ
36
II.2. H th ng thi t b đo l ệ ố ế ị ườ ng và phân tích 36
Trang 3II.2.2. Đo nhi t đ ệ ộ 37 II.2.3. Đo l u l ư ượ ng không khí
38 II.2.4. Phân tích thành ph n s n ph m khí ầ ả ẩ
38 II.2.5. Đo tar
38
II.3. Ph ươ ng pháp phân tích tính toán và x lí s li u ử ố ệ 40
II.3.1. Công th c tính toán ứ 40 I.3.2. Ph ươ ng pháp x lý s li u th c nghi m ử ố ệ ự ệ
44
III.2. K t qu thí nghi m v i nhiên li u viên nén mùn c a ế ả ệ ớ ệ ư 65
III.2.1. Thí nghi m 7 ệ 65 III.2.2. Thí nghi m 8 ệ
68
III. 3. B ng t ng h p k t qu ch y th c nghi m ả ổ ợ ế ả ạ ự ệ 71 I.1. S đ h th ng ơ ồ ệ ố
73 I.2. Nguyên lý làm vi c c a h th ng ệ ủ ệ ố
75
II. K t qu và th o lu n ế ả ả ậ 77 II.1. K t qu ch y thí nghi m v i nhiên li u than hoa ế ả ạ ệ ớ ệ
77
II.1.1. Thí nghi m 9 ệ 77 II.1.2. Thí nghi m 10 ệ
80 II.1.3. Thí nghi m 11 ệ
82
II.2. K t qu ch y thí nghi m v i nhiên li u viên nén mùn c a ế ả ạ ệ ớ ệ ư 86
II.2.1. Thí nghi m 12 ệ 86 II.2. Thí nghi m 13 ệ
90
II.3. K t qu ch y thí nghi m v i nhiên li u v tr u ế ả ạ ệ ớ ệ ỏ ấ 93 II.4. B ng t ng h p k t qu ch y th c nghi m c a h th ng 30kg/h ả ổ ợ ế ả ạ ự ệ ủ ệ ố
97 II.5. K t qu tính toán cho m t s mô hình khí hóa downdraft ế ả ộ ố
98
K T LU N Ế Ậ
102 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
103
B ng 1.1: Ngu n năng l ả ồ ượ ng NLSK so v i các ngu n năng l ớ ồ ượ ng tái sinh khác
8 Hình 1.1. Công th c hóa h c c a xenlulozo ứ ọ ủ
11 Hình 1.2. Các monome c a Lignin ủ
11
V i l i th m t qu c gia nông nghi p, Vi t Nam có ngu n sinh kh i l n và đa d ng t lúa, ớ ợ ế ộ ố ệ ệ ồ ố ớ ạ ừ ngô, mía, s n, l c, bã cà phê, võ h t đi u ắ ạ ạ ề
13
B ng 1.2: S d ng sinh kh i theo năng l ả ử ụ ố ượ ng s d ng cu i cùng ử ụ ố
14
Trang 4B ng 1.3: M t s u, nh ả ộ ố ư ượ c đi m c a các lo i lò KHSK l p ch t ể ủ ạ ớ ặ
22
B ng 1.4: Các lĩnh v c s d ng sinh kh i hi n nay ả ự ử ụ ố ệ
24
B ng 2.1: Đ c tính k thu t c a các m u sinh kh i ả ặ ỹ ậ ủ ẫ ố
34
B ng 2.2: Thành ph n hóa h c c a các m u sinh kh i ả ầ ọ ủ ẫ ố
35
B ng 2.3: B ng t ng h p k t qu ch y th c nghi m h th ng 8 kg/h ả ả ổ ợ ế ả ạ ự ệ ệ ố
71
B ng 3.1: B ng t ng h p k t qu ch y th c nghi m h th ng 30kg/h ả ả ổ ợ ế ả ạ ự ệ ệ ố
97
B ng 3.2: K t qu tính toán v i SV = 0,7 m/s ả ế ả ớ
98
B ng 3.3: K t qu tính toán khi SV = 0,6 m/s ả ế ả
98
B ng 3.4: S ph công su t thi t b vào SV khi Dt không đ i ả ự ụ ấ ế ị ổ
100 Hình 3.5: M i quan h gi a SV và công su t thi t b khi Dt =300mm ố ệ ữ ấ ế ị
100
B ng 3.5: M i quan h gi a SV và công su t thi t b khi Dt =500mm ả ố ệ ữ ấ ế ị
101
ad: Các s li u phân tích trên lố ệ ượng khô nh n đậ ược
W: Hàm m c a sinh kh iẩ ủ ố
A: Hàm lượng tro c a sinh kh iủ ố
V: Hàm lượng ch t b c c a sinh kh iấ ố ủ ố
FC: Hàm lượng cacbon c đ nh c a sinh kh iố ị ủ ố
Trang 5L I NÓI Đ UỜ Ầ
An ninh năng lượng đang là v n đ c p thi t v i t t c các nấ ề ấ ế ớ ấ ả ước trên thế
gi i bao g m c nh ng nớ ồ ả ữ ước phát tri n và nể ước đang phát tri n do các ngu nể ồ năng lượng hóa th ch đang ngày càng c n ki t và tr lên đ t đ Vì v y vi c tìmạ ạ ệ ở ắ ỏ ậ ệ
ki m các ngu n năng lế ồ ượng m i và s d ng các ngu n năng lớ ử ụ ồ ượng tái t o đangạ
được đ c bi t chú tr ng. Sinh kh i là m t ngu n năng lặ ệ ọ ố ộ ồ ượng tái t o có kh năngạ ả đáp ng đứ ược nh ng v n đ th i s trên. Th gi i đang quan tâm tìm cách sữ ấ ề ờ ự ế ớ ử
d ng năng lụ ượng sinh kh i m t cách có hi u qu , trong đó công ngh khí hóaố ộ ệ ả ệ sinh kh i là m t công ngh mang l i hi u qu cao. ố ộ ệ ạ ệ ả
Vi t Nam công ngh khí hóa sinh kh i v n còn khá m i m Vi c s
d ng công ngh khí hóa sinh kh i hi n nay ch d ng l i lĩnh v c cung c pụ ệ ố ệ ỉ ừ ạ ở ự ấ nhi t cho công nghi p quy mô nh và các h gia đình nh : ệ ệ ỏ ộ ư Thi t b khí hóa tr uế ị ấ
đ cung c p nhi t cho nung g m s Đ ng Tháp, An Giang và b p khí hóa sinhể ấ ệ ố ứ ở ồ ế
kh i h gia đình do các doanh nghi p chép m u ho c nh p kh u ch y u tố ộ ệ ẫ ặ ậ ẩ ủ ế ừ Trung Qu c vì v y khi s d ng hi u su t ch a cao, làm vi c ch a n đ nh.ố ậ ử ụ ệ ấ ư ệ ư ổ ị
Vì v y ậ em ch n ọ đ án “Nghiên c u ồ ứ phát tri n h th ng ể ệ ố khí hóa sinh kh iố theo công ngh downdraft” v i m c đích: ệ ớ ụ
Làm ch đủ ược công ngh khí hóa sinh kh i.ệ ố
Xem xét s nh h ng c a các y u t : Ch đ v n hành, nhiên li u.ự ả ưở ủ ế ố ế ộ ậ ệ
Phát tri n, nâng c p công su t h th ng khí hóa.ể ấ ấ ệ ố
T n d ng t i đa và hi u qu ngu n sinh kh i d i dào, tr lậ ụ ố ệ ả ồ ố ồ ữ ượng l n các vùngớ ở nông thôn và mi n núi đang không đề ượ ử ục s d ng đúng giá tr th c và lãng phí đị ự ể
s n xu t khí t ng h p cung c p cho T ng h p H u c Hóa d u, bên c nh đó làả ấ ổ ợ ấ ổ ợ ữ ơ ầ ạ
s n xu t đi n năng quy mô nh nh nhi t c a c a quá trình khí hóa sinh kh i.ả ấ ệ ỏ ờ ệ ủ ủ ố Cung c p đi n năng t i ch cho m t thôn, m t xã, m t khu v c, d a vào trấ ệ ạ ỗ ộ ộ ộ ự ự ữ
lượng sinh kh i s n có t i n i đó. Gi i quy t v n đ thi u đi n năng vào choố ẵ ạ ơ ả ế ấ ề ế ệ
nh ng n i này, đ m b o đi n năng c v nhu c u l n kinh t đem l i.ữ ơ ả ả ệ ả ề ầ ẫ ế ạ
Bên c nh đó còn gi i quy t v n đ x lý môi trạ ả ế ấ ề ử ường do nhi u n i không sề ơ ử
d ng đúng cách mà còn th i xu ng sông ngòi ho c đ t gây ô nhi m không khí.ụ ả ố ặ ố ể Khí hóa sinh kh i góp ph n b o v môi trố ầ ả ệ ường t t đ p h n.ố ẹ ơ
Trang 6Đ án c a em đồ ủ ược chia làm 3 ph n chính:ầ
Gi i thi u m t cách t ng quan v nguyên li u sinh kh i, năng lớ ệ ộ ổ ề ệ ố ượng sinh
kh i, ti m năng sinh kh i và hi n tr ng s d ng sinh kh i Vi t Nam. Gi iố ề ố ệ ạ ử ụ ố ở ệ ớ thi u chung v khí hóa sinh kh i t ng c đ nh, các ki u khí hóa t ng c đ nh, uệ ề ố ầ ố ị ể ầ ố ị ư
nhược đi m c a t ng công ngh , hi n tr ng s d ng công ngh khí hóa Vi tể ủ ừ ệ ệ ạ ử ụ ệ ở ệ Nam
Gi i thi u v s đ công ngh và nguyên lý làm vi c c a h th ng. Trìnhớ ệ ề ơ ồ ệ ệ ủ ệ ố bày phương pháp thí nghi m và x lý s li u th c nghi m. Đánh giá m t s k tệ ử ố ệ ự ệ ộ ố ế
qu đã đ t đả ạ ược
Gi i thi u v s đ công ngh và nguyên lý làm vi c. Đánh giá k t quớ ệ ề ơ ồ ệ ệ ế ả thí nghi m, tính toán nâng công su t thi t b , xây d ng m i quan h gi a h sệ ấ ế ị ự ố ệ ữ ệ ố
SV, đường kính thoát v i công su t thi t b ớ ấ ế ị
Trang 7PH N 1: T NG QUANẦ Ổ
I. T ng quan v nhiên li u sinh kh iổ ề ệ ố
I.1. Nhiên li u sinh kh i [1]ệ ố
Sinh khối là vật liệu hữu cơ có ngu nồ gốc từ sinh vật có khả năng tái tạo. Trong s n xu t năng lả ấ ượng và công nghi p, sinh kh i đệ ố ược đ c p đ n đây làề ậ ế ở nguyên li u có ngu n g c t sinh v t s ng mà có th s d ng làm nhiên li u hayệ ồ ố ừ ậ ố ể ử ụ ệ cho s n xu t công nghi p. Thông thả ấ ệ ường sinh kh i là ph n ch t cây trố ầ ấ ưởng thành
s d ng nh là nhiên li u sinh h c bao g m c ph n ch t th c v t và đ ng v tử ụ ư ệ ọ ồ ả ầ ấ ự ậ ộ ậ
được dùng đ s n xu t s i, t o than đá hay d u m ể ả ấ ợ ạ ầ ỏ
Trong th i kì s khai, sinh kh i ngu n nguyên li u chính cho con ngờ ơ ố ồ ệ ười mãi
đ n t n th k 19. Sang th k 20, năng lế ậ ế ỉ ế ỉ ượng sinh kh i đố ược thay th d n b ngế ầ ằ
d u và than đá, xa h n n a là khí và năng lầ ơ ữ ượng nguyên t Câu tr l i cho lý doử ả ờ
hi n nay năng lệ ượng sinh kh i đang đố ược quan tâm là đ c tính c a sinh kh i: Cóặ ủ ố
kh năng tái t o, d tr trong nhi u ngu n có s n, có kh năng l u tr và thayả ạ ự ữ ề ồ ẵ ả ư ữ
th d u.ế ầ
I.1.1. Năng lượng t sinh kh iừ ố
Năng lượng sinh kh i ( hay năng lố ượng t v t li u h u c ) có th s nừ ậ ệ ữ ơ ể ả
xu t t i ch , có kh p n i, tấ ạ ỗ ở ắ ơ ương đ i r và nguyên li u tài nguyên tái t o.ố ẻ ệ ạ Năng lượng sinh kh i ( NLSK ) khác các d ng năng lố ạ ượng tái t o khác. ạ M t làộ : Không gi ng năng lố ượng gió và sóng, năng lượng sinh kh i có th ki m soátố ể ể
đượ Hai là: Cùng m t lúc năng lc. ộ ượng sinh kh i v a cung c p nhi t, v a s nố ừ ấ ệ ừ ả
xu t đi n năng. ấ ệ
Sinh kh i có hai d ng chính: ố ạ Th nh tứ ấ : Các lo i ph th i nông nghi p c aạ ế ả ệ ủ ngành lương th c thí d : Tr u, v h t đi u, v đ u ph ng, r m r , …v.v. Thự ụ ấ ỏ ạ ề ỏ ậ ộ ơ ạ ứ hai: Sinh kh i g : Có th thu ho ch t các khu v c tr ng cây, thí d : G cây caoố ỗ ể ạ ừ ự ồ ụ ỗ
su, cây đi u, cây keo, b ch đàn …v.v.ề ạ
NLSK có th bi n ch t th i, ph ph m c a ngành nông, lâm nghi p thànhể ế ấ ả ế ẩ ủ ệ nhi t và năng lệ ượng. Ngoài ra, năng lượng sinh kh i có th đóng góp đáng k vàoố ể ể
m c tiêu ch ng thay đ i khí h u do u đi m sinh kh i là m t lo i ch t đ t s chụ ố ổ ậ ư ể ố ộ ạ ấ ố ạ
Trang 8h n so v i các lo i nhiên li u hóa th ch do không ch a l u hu nh, chu trình cơ ớ ạ ệ ạ ứ ư ỳ ố
đ nh COị 2 ng n. Ngoài ra, các lo i sinh kh i có th d tr , cung c p lo i nhiênắ ạ ố ể ự ữ ấ ạ
li u khô, đ ng nh t và ch t lệ ồ ấ ấ ượng n đ nh.ổ ị
I.1.2. Vai trò c a nhiên li u sinh kh iủ ệ ố
Hi n nay, trên qui mô toàn c u NLSK là ngu n năng lệ ầ ồ ượng l n th t ,ớ ứ ư chi m t i 1415 % t ng năng lế ớ ổ ượng tiêu th các nụ Ở ước phát tri n, sinh kh iể ố
thường là ngu n năng lồ ượng l n nh t, đóng góp kho ng 35% t ng s năngớ ấ ả ổ ố
lượng. T sinh kh i, có th s n xu t ra nhiên li u khí cũng nh nhiên li u l ngừ ố ể ả ấ ệ ư ệ ỏ làm ch t đ t hay nhiên li u cho đ ng c Vì v y, l i ích c a ngu n năng lấ ố ệ ộ ơ ậ ợ ủ ồ ượ ng sinh kh i là r t to l n nh ng bên c nh đó chúng ta cũng c n ph i l u ý nh ngố ấ ớ ư ạ ầ ả ư ữ khó khăn khi s d ng NLSK.ử ụ
L i íchợ
L i ích kinh t ợ ế Phát tri n nông thôn là m t trong nh ng l i ích chính c a vi c phát tri n năngể ộ ữ ợ ủ ệ ể
lượng sinh kh i, t o thêm công ăn vi c làm cho ngố ạ ệ ười lao đ ng (s n xu t, thuộ ả ấ
ho ch…).ạ
Thúc đ y s phát tri n công nghi p năng lẩ ự ể ệ ượng, công nghi p s n xu t các thi tệ ả ấ ế
b chuy n hóa năng lị ể ượng, …v.v
Gi m s ph thu c vào d u, than, đa d ng hóa ngu n cung c p nhiên li u. ả ự ụ ộ ầ ạ ồ ấ ệ
Ta có th đánh giá l i ích kinh t c a vi c s d ng năng lể ợ ế ủ ệ ử ụ ượng sinh kh i thôngố qua b ng sau:ả
B ng 1.ả 1: Ngu n năng lồ ượng NLSK so v i các ngu n năng lớ ồ ượng tái sinh khác
Trang 9L i ích môi trợ ường: Đây là m t ngu n năng lộ ồ ượng khá h p d n v i nhi uấ ẫ ớ ề ích l i to l n cho môi trợ ớ ường.
Năng lượng sinh kh i có th tái sinh đố ể ược.
Năng lượng sinh kh i t n d ng ch t th i làm nhiên li u, do đó, nó v a làmố ậ ụ ấ ả ệ ừ
gi m lả ượng rác v a bi n ch t th i thành s n ph m h u ích. Đ t sinh kh iừ ế ấ ả ả ẩ ữ ố ố cũng th i ra COả 2 nh ng lư ượng S và tro th p h n đáng k so v i vi c đ t thanấ ơ ể ớ ệ ố bitum. Ta cũng có th cân b ng lể ằ ượng CO2 th i vào khí quy n nh tr ng câyả ể ờ ồ xanh h p th chúng. Vì v y, NLSK l i đấ ụ ậ ạ ược tái t o thay th cho sinh kh i đãạ ế ố
s d ng nên cu i cùng không làm tăng COử ụ ố 2 trong khí quy n. ể
Nh v y, phát tri n NLSK làm gi m s thay đ i khí h u b t l i, gi m hi nư ậ ể ả ự ổ ậ ấ ợ ả ệ
tượng m a axit, gi m s c ép v bãi chôn l p …v.v.ư ả ứ ề ấ
So v i nhiên liêu hóa th ch thì m t đ năng lớ ạ ậ ộ ượng/đ n v sinh kh i là th p.ơ ị ố ấ Khó s d ng, đ c bi t là ngu n t th c ph m. ử ụ ặ ệ ồ ừ ự ẩ
Quá trình chuy n đ i năng lể ổ ượng ph c t p. ứ ạ
N u t p trung vào ngu n sinh kh i g thì gây tác đ ng tiêu c c đ n môiế ậ ồ ố ỗ ộ ự ế
trường, phá r ng, xói mòn đ t, sa m c hóa, và nh ng h u qu nghiêmừ ấ ạ ữ ậ ả
tr ng khác. ọ
Có th th y, so sánh v hi u qu đ u t cũng nh hi u su t năng lể ấ ề ệ ả ầ ư ư ệ ấ ượng thì ngu n NLSK là ngu n nhiên li u mang l i l i ích r t cao. NLSK có nhi u d ng,ồ ồ ệ ạ ợ ấ ề ạ
và nh ng l i ích k trên ch y u t p trung vào nh ng d ng sinh kh i mang tínhữ ợ ể ủ ế ậ ữ ạ ố tái sinh, t n d ng t ph ph m nông lâm nghi p.ậ ụ ừ ế ẩ ệ
Tuy nhiên, vi c phát tri n năng lệ ể ượng sinh kh i nố ở ước ta hi n nay v n ch aệ ẫ ư
được khai thác tri t đ , nhi u d án v n ch a tri n khai do còn g p nhi u khóệ ể ề ự ẫ ư ể ặ ề khăn v công ngh , v phân b ngu n nguyên li u, v ngu n v n h tr đ u tề ệ ề ố ồ ệ ề ồ ố ỗ ợ ầ ư
c a nhà nủ ước…v.v
Trang 10I.2. Thành ph n và tính ch t hóa h c c a nguyên li u sinh kh i [12]ầ ấ ọ ủ ệ ố
Các nguyên li u sinh kh i bao g m g , cành cây nh , r , v cây, bã mía, r mệ ố ồ ỗ ỏ ễ ỏ ơ
r , tr u, ngô, lá cây, phân đ ng v t, ph ph m nông lâm nghi p, rác th i sinhạ ấ ộ ậ ế ẩ ệ ả
I.2.1. Thành ph nầ hoá h cọ
Thành ph n hoá h c c a SK ch y u bao g m: Nầ ọ ủ ủ ế ồ ước, các polyme, các h pợ
ch t trích ly, các h p ch t vô c ấ ợ ấ ơ
H i mơ ẩ chính là nướ ực t do có trong SK và thay đ i theo đi u ki n b o qu nổ ề ệ ả ả cũng nh đi u ki n môi trư ề ệ ường (nhi t đ , đ m không khí ). Trong đi u ki nệ ộ ộ ẩ ề ệ khô tương đ i, thì hàm lố ượng m trong SK chi m kho ng t vài đ n h n 10%ẩ ế ả ừ ế ơ
v kh i lề ố ượng
lignin và hemixenlulozo thường liên k t v i nhau hình thành nên polymerế ớ lignoxenlulozo
Xenlulozo:
Xenlulozo là m t d ng polysaccarit có trong h u h t các lo i th c v t. Tuộ ạ ầ ế ạ ự ậ ỳ thu c vào môi trộ ường s ng, tu i c a cây, m i loài th c v t có hàm lố ổ ủ ỗ ự ậ ượ ng xenlulozo khác nhau, thường chi m x p x 40 50% kh i lế ấ ỉ ố ượng biomass. Xenlulozo có c u trúc m ch th ng, không phân nhánh đấ ạ ẳ ượ ạc t o thành t cácừ
m t xích c b n vòng sáu c nh Dglucopyzanozo. ắ ơ ả ạ β Các d vòng đị ược n i v i nhau b ng liên k t 1,4 glucozit. Công th c phânố ớ ằ ế β ứ
t c a xenlulozo là: (Cử ủ 6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n trong đó n có th n mể ằ trong kho ng t 5000 14000. ả ừ
Lượng phân t c a xenlulozo n m trong kho ng 300.000500.000 . ử ủ ằ ả Xenlulozo có c u trúc tinh th nên b n nhi t. ấ ể ề ệ
Ph n ng nhi t phân xenlulozo x y ra kho ng 240350 ả ứ ệ ả ở ả 0C