Sự điều hòa biểu hiện gen ở Eucaryote Phát triển là quá trình kiêm soát sự biễu hiện gen, quá trinh điều hòa phức tạp về cơ chế, cơ bản có 5 mức độ: 1- Sự xoắn của NST Chromatin Packin
Trang 1CO’ SO’ PHAN TU’ CUA SU’ PHAT TRIEN
THUC VAT
Trang 2Sự điều hòa biểu hiện gen ở Eucaryote
Phát triển là quá trình kiêm soát sự biễu hiện gen, quá trinh điều hòa phức tạp về
cơ chế, cơ bản có 5 mức độ:
1- Sự xoắn của NST (Chromatin Packing)
2- Kiểm soát sự phiên mã (Transcriptional Control) 3- Điều hòa hậu phiên mã (Posffranscriptional)
[Nhan té bao (Nuclear levels)]
4- Kiém soat su giai ma (Translational Control) 5- Dieu hoa hau giai ma (Posttranslational Control)
[Cytosol (Cytoplasmic levels)]
Tl eee eee Thee Lees Te
Trang 3Lee PD The Ate 60d Cet os Mem mmes egeret he mertcte » tate
Trang 46 ( m9 s2 =+wvd04% ví (2vxz*sg9<
Ti eee eee theese, Test em
~~ =
Trang 5Sự điêu hòa phiên
protein này luôn hiện
diện trong tế bào và
bám vào enhancer
của DNA khi phân tử
DNA có tín hiệu phiên
Trang 6Dieu hòa sau phién ma (Posttranscriptional control)
- Loai bo introns
- mRNA rời khỏi nhân té bào
- Có thê kiếm soát tốc độ di chuyễn của mRNA ra cytosol (điều hòa số lượng và sản
phâm)
Trang 7Processina of MRNA Transcripts
mtron oxon intron exon
mRNA tail mRNA tai
HNÀ | splicing RNA | splicing
QD ve protem product 1 protein product 2
Ti eee eer tte Lee, TesT «
Trang 8starts here AUG Crandatrona! tat ote) Teandatona top ote
Trang 9Điều hòa giải ma (Translational Control)
Quá trình kiêm soát và xác định mức
độ mRNA được mã hóa thành protein bao gồm kiểm soát sự hiện diện của 5’-CAP,
3’-polyA và ảnh hưởng của sự hoạt động
protein sản phẩm trong quá trình giải mã
Trang 10i w Control of Gene Expression in Eukaryotes
Trang 1111
Trang 12
12 Thyroxin Chất nhận thyroxin \ v
Điều hòa trans ¿ TRE / Mang SW DŨNG
Trang 13Summary of Gene Expression
Ti eee eer rte Lee, TEST &
Trang 14Mô hình hormon (động vật)
Protein liên kết Adrenalin rl AMPc~r | T với ÁMPC
Trang 16H phosphatidilinasitol bisP (PIP)
i CE> inositol triP (P,)
Yếu tố đáp ứng (RE: responsive element) của hormon
thực vật: GARE, ABRE, ERE (GCCGCC)
Trang 17Mô hình hoạt động của auxin
Trang 18Biểu hiện gen trong quá trình sinh phôi
Nguyên tắc nghiên cứu sự biểu hiện gen
trong quá trình sinh phôi là thu thập
các biểu hiện đột biến và phân tích
thaliana)
Có khoảng 3.500 gen cần cho sự phát triển
phôi hoàn chỉnh, trong đó khoảng 40
gen liên quan trực tiếp quá trình, (nếu
đột biến sẽ có biểu hiện khiếm khuyết
của phôi)
el el
~~ =
18
Trang 19
Các kiểu đột biến theo trục dọc cây mầm
Ti eee ee Thee Lee, TEST &
Trang 21Cây hoang dại: hợp tử kéo dài, phân
chia lan 1 cho tế bào ngọn nhỏ (phôi)
và tế bào gốc lớn (dây treo), sau đó
luôn theo các hướng xác định
Đột biến gnom: hợp tử ít kéo dài,
phân chia lần 1 cân xứng, sau đó
không theo hướng xác định
Tews eer rte Sess Test ow
~~ =
Trang 22Phôi hoang dại có 2 tang ở
giai đoạn 8 tế bao: tang
trên cho tử diệp + chổi;
tầng dưới cho trụ hạ diệp +
rễ (D>
Đột biến monopferos (mp):
4 tầng phân chia kiểu tầng
trên của phôi dại -—> thiếu
trụ hạ diép & ré > gen mp
kiểm soát tạo trụ hạ diệp &
rễ
Trang 23Vì sao đột biến ønom khôngcó rễ?
Gene gnom
4 Sản phẩm X ()
Trang 24Nhận xét về quá trình sinh phôi:
(1) Sự biểu hiện gene xảy ra theo một trình tự
xac dinh: gnom > mp —> stm
(2) Kéo dài tế bao theo hướng và vị trí đúng của
mặt phẳng phân chia tế bào là những yếu tố
đầu tiên kiểm soát sự phát sinh hình thái
(3) Phôi có cấu trúc phân tầng (phân đoạn) ở
Trang 25(5) Nhờ sự điều hòa (theo thời gian và không
gian), các tế bào dẫn xuất từ hợp tử phân hóa, mất tập tính phân chia và lần lượt cho những cấu trúc hình thái chuyên biệt
(6) Mỗi tế bào soma thừa hưởng toàn bộ thông tin
di truyền của hợp tử, nhưng chỉ có một phần
thông tin được biểu hiện trong tế bào phân hóa
(7) Tiềm năng sinh phôi của tế bào bị đàn áp bởi
các tương quan trong cơ thể nguyên vẹn
(8) Sự tương quan (thuận & nghịch) xuất hiện sớm trong quá trình sinh phôi (tế bào ngọn đàn áp khả năng sinh phôi của tế bào gốc) và có thể giải thích
ở mức phân tử (liên hệ gnom / mp)
Ti eee eee theese, Test em
~~ =
Trang 30Sự nuôi cốy tế bào vò thu nhộn côy chuyển gen
th:
el ZATION
ae EM PREPARATION
Ti eee eee The Lee, TEST &
KT “Ft «
Trang 31Overview of the Tissue Culture Process
Ti eee er Thee Lee, TEST &
Trang 32° Nuôi cấy mô và té bao thu’c vat (Plant cell
and tissue culture) la sự nuôi cây Jn vitro
té bao và mô thực vật
° Ky thuat nay co tinh ung dung cao trong VIỆC tạo các mẫu chuẩn sử dụng cho các nghiên cứu sinh lý, sinh hóa, di truyên hay
cấu trúc thực vật
°ồ Đây là phương tiện hữu hiệu trong vi nhân
(micropropagation)
Ti ewe eer Tite Dee, TesT «=
Trang 33Chuyén gen thuc vat (Transgenic Plant)
là một trong những lĩnh vực đang được dau tư và phát triên Sự kết hợp sử dụng các thé chuyển như vi khuẩn, súng bắn gen cùng với nuôi cây tế bào (hay đồng nuôi cay) đã tạo một điêu kiện thích hợp cho sự tái tổ hợp DNA trong cơ thê thực vật
Hiện tượng chuyền gen xảy ra trong tự
nhiên, con người chỉ phát hiện và cải
tiên theo hướng thực dung
Ti eee eee The Dee, TEST
Trang 34Cac kiéu nudi cay in vitro
e Nudéi cdy doan than (plant culture)
e Nuơi cấy phéi (embryo culture)
e Nuơi cấy co quan (organ culture)
e Nudi cGy mo hay m6 seo (tissue or
callus culture)
e Nuơi cốy dịch treo tế bèo hoy nuơi
cay té bao (cell suspension or cell
culture)
e Nudéi cay TBT (protoplast culture)
e Nuơi cốy thể đơn bội (haploid culture):
hợ† phốn, bơo phốn, noưn, bầu nộn
Ti eee ee Thee Lee, TEST &
Trang 36
Tieee eer rte ees TEST wm
~~
Trang 37Mét cach tổng quót, sự thu nhộn phôi thể hệ qua 2 giai doan quan trong
Sự tạo tế bào sinh phôi trong mô sẹo hay dịch treo tế bào, giai
đoạn này cần hiện diện của auxin (riêng rẽ hau phối hợp cụt)
Tiến hoá phôi thể hệ với sự giảm hay loại bỏ auxin trong môi
trường nuôi cấy
Trang 38
Tieee eer rte ees TEST wm
~~
Trang 40
~~ =
Trang 42Phôi ở giai đoạn hai tử diệp Cây con phát triển từ
phôi
T1ìỷỶ sgtrt-.s-s+ rsst +o
~~ =
Trang 433 Su chuyén gen 6 thuc vat
“Nuôi cấy tế bào
pia! Adh1 intron?
Trang 45a Máy hút chân không
Hộp Petri chứa tế bảo địch
NN Chuông chân không
Giá điêu chính khoảng cách
Trang 49The Golden Rice
¢ Vitamin A deficiency is a major health problem
¢ Causes blindness
¢ Influences severity of diarrhea, measles
¢ >100 million children suffer from the problem
¢ For many countries, the infrastructure doesn't exist to deliver vitamin pills
¢ Improved vitamin A content in widely
consumed crops an attractive alternative
Ti ewe esr rte Sees rst.”
~~ =
Trang 50B-Carotene Pathway Problem in Plants
Trang 51The Golden Rice Solution
8-Carotene Pathway Genes Added
is complete performs both functions
Trang 524 Cô lập, nuôi cấy va dung hợp tế bào trần
`
Tế bào trần Thủy giải bằng enzim hiên sản
Trang 53
Té bao tran cé lap tw 14 Khoai tay (Solanum tuberosum L.)
Hỗn hop enzym celulaz 0,05%, Pectolyaz 0,025% trong dung dich sorbitol
6%
Ti eee er rte Lee, Test @
Trang 54Plant Cell Tiss Organ Cult (2007) 90:191-200
Chuối
Trang 55Phan tich di truyén
Bộ gen nhân: Phần lớn cây lai không bền
nhiễm sắc thể; một số nhiễm sắc thể bị loại
Bộ gen lục lạp: Cây lai chỉ có một kiểu lục lạp [thay bộ gen lục lạp]
Bộ gen tỉ thể gồm nhiều dưới phân tử có
Ti eee eer rte Dee, TesT =
Trang 56ign tre REE IRN Sơ đồ hệ thống điện
Trang 58Tuyển chọn các sản phẩm dung hợp
Tuyển chọn ở mức tế bào
Nhuộm sống tế bào trần: fluorescin cho tế
bào này và rhodamin cho tế bào kia
Dùng tế bào A kháng chất A, tế bào B kháng
chất B và tuyển chọn tb kháng đồng thời
A và B
Tuyển chọn ở mức cây tái sinh
Đối với bộ øen nhân, có thể dựa vào các chi
thị hình thái, sinh hóa (isoenzym), phân
tử (dò phân tử, RFLP, RAPD ) và tế bào
(quan sát nhiễm sắc thể ở metaphase)
Ti eee eee The Dee, TEST &
Trang 59Thi du vé su lai thé hé 6 khoai tay
Dong BF 15 nhay virus & tuyén tring
Điện dung hợp: BF 15 * Aminca (kháng)
Nuôi cấy: mô sẹo và thu nhận cây tái sinh
Kiểu isoenzym malat dehydrogenaz của cây lai BF 15 x Aminca
Ti eee ee The Lee, TEST &
Trang 60Triển vọng và khó khăn trong sự dung hợp
Trang 61SMC được đưa vào colza nhờ sự giao với
radis: cây lai khiếm khuyết diệp lục
tố
Lai thể hệ colza bình thường X colza SMC
(nhờ giao với radis)
Ti eee ee The Lee, TEST &
Trang 62ColzaSMC x Colza bình thường
(ti thé và diép lap radis) (ti thé va diép lap col za)
Dung hop té bao tran
Nuôi cấy tế bào Tuyển chọn cây tái sinh (vô sinh đực, lá xanh
wv
Cây lai tế bảo chất SAAC
(ti thể tái tổ hợp, diệp lạp colza)
Ti eee eee The Dee, TEST