Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng CE và SB trong đó E là trung điểm của SD.. Cần chọn ra 4
Trang 1Chuyên đề thi file word kèm lời giải chi tiết www.dethithpt.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – LẦN I
Môn thi: TOÁN Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (1 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x 3 3x24
Câu 2 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2
( )
x
trên đoạn 1;2
2
Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình : 2
log (x1) log (4 x4) 4 0
Câu 4 (1 điểm) Tính
2 2 3
x
x
Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết rằng AB a , BC a 3 và góc giữa SC và (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng CE và SB trong đó E là trung điểm của SD
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian cho tam giác ABC cóA(1; 1;3), ( 2;3;3), (1;7; 3) B C lập phương trình mặt phẳng (ABC) và tìm chân đường phân giác kẻ từ A trên cạnh BC
Câu 7 (1 điểm)
a.Một đoàn gồm 30 người Việt Nam đi du lịch bị lạc tại Châu Phi, biết rằng trong đoàn có 12 người biết tiếng Anh, có 8 người biết tiếng Pháp và có 17 người chỉ biết tiếng Việt Cần chọn ra 4 người đi hỏi đường Tính xác suất trong 4 người được chọn có 2 người biết cả 2 thứ tiếng Anh và Pháp
b.Tính giá trị của biểu thứcP(2cos 2x 5)(3 2sin ) 2x biết tanx 2
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho hình vuông ABCD Điểm M nằm trên đoạn BC, đường
thẳng AM có phương trình x3y 5 0 , N là điểm trên đoạn CD sao cho góc BMA AMN Tìm tọa độ A biết đường thẳng AN qua điểm K(1; 2)
Trang 2Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình :(2x4) 23 x 3 9x360x2133x98x2 2x 5
Câu 10 (1 điểm) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn: x y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
2y z 2x 2z x 2y 2x y 2z P
ĐÁP ÁN
1.Tập xác định: D = R
2.Sự biến thiên:
+Giới hạn: limx ylimx (x3 3x24) ,limx ylimx (x3 3x24)
+Bảng biến thiên :
- Hàm số đồng biến trên( ;0) và (2;), nghịch biến trên (0; 2)
Hàm số đạt cực đại tạix ,0 y CĐ4 , đạt cực tiểu tại x2,y CT 0
0,25
0,25
0,25
3.Đồ thị: Đồ thị giao với trục tung tại (0;4); giao với trục hoành tại ( -1;0), (2;0) Nhận
điểm uốn I(1;2) là tâm đối xứng
0,25
Câu 2
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2
( )
x
trên đoạn 1;2
2
1,00
Trang 3Ta có f x( ) 2x 22
x
2
2
x
Ta có 1 17; (1) 3; (2) 5
2 4
Do hàm số f x( )x22x liên tục trên đoạn12;2
nên 1;2
2
min
( ) 3
f x
;
1;2 2
max f x( ) 5
0,25
0,25 0,25
0,25
Câu 3 Giải phương trình : 2
log (x1) log (4 x4) 4 0 1,00
Điều kiện:x>-1
Phương trình tương đương: 2
log (x1) log ( x1) 2 0
Đặt tlog (2 x1) phương trình trở thành t2 t 2 0
1 2
t t
Với t 1 log (2 x1) 1 x 1 2 x1
2
3
2 log ( 1) 2 1 2
4
Kết hợp với điều kiện ta được phương trình có hai nghiệm x và 1 3
4
x
0,25 0,25
0,25
0,25
Câu 4
Tính
2 2 3
x
x
3
t
2
2 3
3
t
t
0,25
3
1
3t 3
Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Hai mặt phẳng (SAB) và
(SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết rằng AB a , BC a 3 và góc
giữa SC và (ABCD) bằng 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa
hai đường thẳng CE và SB trong đó E là trung điểm của SD.
1,00
0,25
Trang 4Do hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc (ABCD)
Nên SA ⊥ (ABCD)
Ta có AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD nên 0
(SC ABCD ,( )) 60
(SC AC, ) 60 SCA60
Trong tam giác vuông SAC có:
tanSCA SA 3,AC 2 3a
AC
Theo công thức tính thể tích khối chóp ta có:
3
2 3 3 2
Kẻ BF/ /AC suy ra AF//=BC do đó A là trung điểm của DF
Ta có AC BF nên / / AC/ /(SFB AE); / /SF nên AE/ /(SFB) từ đó (ACE) / /(SFB)
Do đó d CE SB( ; )d ACE SFB( ),( ) d A SFB ,( )
0,25
Kẻ AH ⊥ FB theo định lý 3 đường vuông góc suy ra FB ⊥ SH nên BF ⊥ (SAH), mà BF
⊂(SFB) =>(SAH) ⊥ (SFB)
Do (SAH) ∩ (SFB) = SH nên kẻ AK ⊥ (SFB) => d(A; (SFB))= AK
Ta có: 1 2 12 1 2 12 12 12 172 2 3
a AK
Vậy ( ; ) 2 3
17
a
d CE SB
0,25
0,25
Câu 6 Trong không gian cho tam giác ABC cóA(1; 1;3), ( 2;3;3), (1;7; 3) B C lập phương trình
mặt phẳng (ABC) và tìm chân đường phân giác kẻ từ A trên cạnh BC
1,00
Có : ( 3; 4;0) ( 24; 18; 24) 6(4;3; 4)
(0;8; 6)
AB
AB AC AC
Do AB AC,
là hai véc tơ không cùng phương có giá nằm trong (ABC) nên AB AC
là một
véc tơ pháp tuyến của (ABC) Chọn véc tơ pháp tuyến của (ABC) là n (4;3; 4)
0,25
Suy ra (ABC) có phương trình :4(x1) 3( y1) 4( z 3) 0 4x3y4z13 0 0,25
Ta có: AB = 5; AC = 10
Gọi D(x;y; z) là chân đường phân giác kẻ từ A trên BC ta có hệ thức
GọiDB DC DC 2DB DC 2DB
(do B,C,D thẳng hàng)
0,25
(1 x;7 y; 3 z) 2( 2 x;3 y;3 z)
Trang 51 13 3 1
x y z
Vậy ( 1;13;1)
3
D
Câu 7 a.Một đoàn gồm 30 người Việt Nam đi du lịch bị lạc tại Châu Phi, biết rằng trong
đoàn có 12 người biết tiếng Anh, có 8 người biết tiếng Pháp và có 17 người chỉ biết
tiếng Việt Cần chọn ra 4 người đi hỏi đường Tính xác suất trong 4 người được chọn
có 2 người biết cả 2 thứ tiếng Anh và Pháp
b.Tính giá trị của biểu thứcP(2cos 2x 5)(3 2sin 2x) biết tanx 2
1,00
a)Số người biết tiếng Anh hoặc tiếng Pháp là 30-17=13 mà tổng số người biết Anh và Pháp
là 20 nên số người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp là 20-13=7
Chọn 4 người bất kì từ 30 người có C304 27405 n( ) 27405
Gọi A là biến cố của xác suất cần tính ra tính n(A) như sau: Chọn 2 người trong số 7 người
biết cả Anh và Pháp, tiếp theo chọn 2 người trong số 23 người còn lại
2 2
7 23
( ) 5313
Vậy ( ) 253
1305
P A
0,25
0,25
b.Tính giá trị của biểu thức 2
(2cos 2 5)(3 2sin )
P x x biết tanx 2
Ta có: 12 tan2 1 cos2 1
cos x x x5
(2 cos 2 5)(3 2sin2 ) (4 cos2 7)(1 2cos )2 217
25
0,25
0,25 Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho hình vuông ABCD Điểm M nằm trên đoạn BC,
đường thẳng AM có phương trình x3y 5 0 , N là điểm trên đoạn CD sao cho góc
1,00
Ta kẻ AH ⊥ MN có ∆MAB= ∆MAH AH AB AD và MAB MAH (1)
Suy ra ∆MAH = ∆ADH và NAD HAN (2)
Từ (1) và (2) suy ra 0
45
MAN
Gọi véc tơ pháp tuyến của AN làn( ; ),a b a2b2 0
Do AN qua K(1;-2) nên AN có phương trìnha x( 1)b y( 2) 0 ax by a 2b0
cos(AM AN , ) cos 45
0,25
Trang 62 2
2 2
4 6 4 0 (*) 2
10
+Nếu b = 0 => a = 0 vô lý
1 2
a
b
a
b
Với a 2
b khi đó AN có phương trình : 2 0 2 0
b b
Ta có A là giao điểm của AN và AM từ đó ta tìm được A(-1;2)
Với 1
2
a
b khi đó AN có phương trình: 2 0
x y
b b x2y 5 0
Ta có A là giao điểm của AN và AM từ đó ta tìm được A (5;0)
0,25
0,25
0,25
Câu 9 Giải phương trình :(2x4) 23 x 3 9x360x2133x98x2 2x 5 1,00
Điều kiện : 9x360x2133x98 0 (3x7) (2 x2) 0 x2
Phương trình tương đương (2x4)3 x 3 (3 x7) (x2)x2 2x 5
2 3
(2x 4) 2x 3 (3x 6 1) x 2 x 2x 5
( 2x 3) 2x 3 x 2 3( x 2) x 2x 5
( 2x 3) 3( 2x 3) 2x 3 ( x 2) 3( x 2) x 2
Xét hàm số f t( ) t4 3t2t với t 1
Ta có f t( ) 4 t39t2 1 t2(4t9) 1 0 với t 1
Suy ra f(t) đồng biến trên 1;
Phương trình đã cho tương đương f( 23 x3)f( x2) 3 2x 3 x2
3
3
2 3 0
2
3 2
1 1
1 5
2 2
1 5 2
x
x x
x x
x
Vậy phương trình có 2 nghiệm x ;1 1 5
2
x
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 10 Cho các số dương x, y, z thỏa mãn: x y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
2y z 2x 2z x 2y 2x y 2z P
1,00
Trang 7Ta có : 2 2 2
P
Ta có BĐT : 1 1 2 , , 0 & 1 (1)
1a1b1 ab a b ab
1 ( ) 2 1
a b
Dấu bằng xảy ra khi a = b
Ta sẽ cm 11 11 11 33 (2)
1
Thật vậy BĐT 11 11 11 33 (3)
1
Áp dụng BĐT (1)ta được
3
Dấu bằng xảy ra khi x y z
Từ đó ta có 3 3 39
1
P
0
x y z
3 9 ( )
1
2
Do đó ( ) ( )1 9
3 4
Vây giá trị nhỏ nhất của P là 9
4 đạt được khi
1
1 3
3
t
0,25
0,25
0,25
0,25