1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia môn toán trường THPT chuyên bắc giang bắc giang lần 1 năm 2016 file word có lời giải chi tiết

9 472 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 366 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm môđun của số phức z.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng và điểm A2;3;1.. Tính cosin của góc giữa mặt phẳng P và mặt phẳng tọa độ Oxy.. a Giải phương trình cos3x-co

Trang 1

Chuyên đề thi file word kèm lời giải chi tiết

www.dethithpt.com

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 – NĂM 2016

Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực đại tại điểm x = – 1

Câu 3 (1,0 điểm).

a) Cho số phức z thỏa mãn Tìm môđun của số phức z

b) Giải bất phương trình

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng và điểm A(2;3;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và (d) Tính cosin của góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng tọa độ (Oxy)

Câu 6 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình cos3x-cosx+2sin2x=0

b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức Niutơn

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có AB=a,BC=2a,BC=2a,ABC=120o, hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm cạnh A’B’, góc giữa đường thẳng AC’ và mặt phẳng (A’B’C’) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và góc giữa hai mặt phẳng (BCC’B’) và (ABC)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đường thẳng chứa đường cao kẻ từ

A, trung tuyến kẻ từ B và phân giác trong kẻ từ C lần lượt là (d1),: 3x – 4y +27=0, (d2): 4x + 5y – 3 = 0, (d3): x + 2y – 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1

+ Tập xác định: D = ℝ \ {2}

+ Sự biến thiên

Chiều biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (–∞;2) và (2;+∞) Giới hạn:

là tiệm cận đứng

là tiệm cận ngang Bảng biến thiên:

+ Đồ thị

Giao với Ox tại giao với Oy tại

Đồ thị nhận I(2;2) làm tâm đối xứng

Trang 3

Câu 2

Ta có:

Hàm số đạt cực đại tại x = –1 Vậy

Câu 3

a) Gọi

Ta có :

Vậy

b)

ĐK:

Với điều kiện trên, ta có:

Trang 4

(tích dương khi cả 2 ngoặc cùng dấu, suy luận ta được 2 trường hợp như trên) (thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

Câu 4

Tính =

Đặt u=x=>du=dx,dv=

Suy ra

Vậy

Câu 5

Ta có (d) đi qua điểm M(-2;2;0)

Vectơ chỉ phương của (d),

Do đó (P) nhận làm vectơ pháp tuyến

(P) đi qua A(2;3;1) nên có phương trình –x+9y-5z-20=0

Mặt phẳng (Oxy) nhận làm vectơ pháp tuyến

Gọi α là góc giữa mặt phẳng (P) và (Oxy), ta có:

Vậy cosin góc giữa (P) và (Oxy) là

Câu 6

a) Ta có:

Trang 5

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là ( )

b) Theo công thức nhị thức Niutơn:

Số hạng không chứa x tương ứng với:

Số hạng đó là

Câu 7

Gọi H là trung điểm A’B’, vì AH ⊥ (A’B’C’) nên góc giữa AC’ và (A’B’C’) là

Ta có:

Áp dụng định lí cosin vào tam giác HB’C’ ta có:

∆ AHC’ vuông tại H:

Diện tích ∆ ABC:

Thể tích lăng trụ:

Trang 6

Gọi M là trung điểm AB Vẽ MK ⊥ BC tại K.

Ta có AHB’M là hình chữ nhật Suy ra B’M ⊥ (ABC) ⇒ BC ⊥ B’M ⇒ BC ⊥ (B’MK) Suy ra BC ⊥ B’K

Vậy góc giữa (BCC’B’) và (ABC) là =(MK;KB’)=MKB’

Ta có:

∆ MKB vuông tại K:

∆ MKB’ vuông tại M:

Vậy góc giữa (BCC’B’) và (ABC) là

Câu 8

Vectơ chỉ phương của d1 là Vì d1 ⊥ BC nên BC nhận làm vectơ pháp tuyến

Ta có d3 nhận làm vectơ pháp tuyến

Gọi là một vectơ pháp tuyến của AC

Vì d3 là phân giác trong góc C nên (d3;AC) = (d3;BC) Suy ra

Chọn b=1=>a= (loại vì AC // BC) hoặc a = 0

Suy ra (0;1) là một vectơ pháp tuyến của AC

Gọi C(5-2c;c) 3 Phương trình AC qua C nhận (0;1) làm vectơ pháp tuyến có dạng:

y-c=0

Tọa độ A là nghiệm của hệ:

Gọi M là trung điểm AC thì M là giao AC và d2, nên có tọa độ là nghiệm của hệ:

Trang 7

M là trung điểm AC nên

=>

Phương trình BC có dạng: 4x + 3y – 5 = 0 Tọa độ B là nghiệm của hệ:

Ta thấy A và B nằm cùng phía đối với d3 suy ra d3 là phân giác ngoài đỉnh C của ∆ ABC, không thỏa mãn Vậy không có tam giác ABC thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 9

Ta có

Đặt Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của (4), do đó x ≠ 0 Suy ra

Do đó:

Trang 8

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Câu 10

Bất đẳng thức phụ: Với 6 số dương bất kì x1;x2;x3;y1;y2;y3, áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai bộ số,

ta có:

Trở lại bài toán: Áp dụng bất đẳng thức AM–GM cho hai số dương, ta có:

Ta có hai bất đẳng thức tương tự, kết hợp áp dụng bất đẳng thức (*) ta được:

Đặt , ta có:

Xét hàm số trên

Trang 9

Hàm số f(t) đồng biến và liên tục trên [1;+∞), do đó: Dấu bằng xảy ra khi a = b = c

Vậy GTNN của P là

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w