1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia môn toán sở GD đt phú yên năm 2016 file word có lời giải chi tiết

7 454 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ với mặt phẳng P.. Viết phương trình mặt phẳng Q chứa ∆ và vuông góc với mặt phẳng P.. Tính xác suất để không có hai em nữ nào đứng cạnh nhau.. Tính

Trang 1

Chuyên đề thi file word kèm lời giải chi tiết www.dethithpt.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC

NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: TOÁN – LỚP 12

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,00 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 4 2x21

Câu 2 (1,00 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x  x lnx trên đoạn 1;e

e

 

 

 

Câu 3 (1,00 điểm)

a) Cho hai số phức thỏa mãn | z | | z | 1;|1  2  z1z2| 3 Tính |z1 z2|

b) Giải phương trình; 3|3x 4| 92x 2

Câu 4 (1,00 điểm) Tính tích phân 4

2 0

1 anxt

cos x



Câu 5 (1,00 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho đường thẳng (∆): 2 1 3

 và mặt phẳng (P): x+y-z+5=0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (∆) với mặt phẳng (P)

Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa (∆) và vuông góc với mặt phẳng (P)

Câu 6 (1,00 điểm)

a, Cho tan 3

2

  Tính

2 2

1 sin

A cos

b, Một tổ học sinh có 5 em nữ và 8 em nam được xếp thành một hàng dọc Tính xác suất để không có hai em nữ nào đứng cạnh nhau

Câu 7 (1,00 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,  SAB SAD BAD  60o và cạnh bên SA = a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB

Câu 8 (1,00 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của BC, phương trình

đường thẳng DM: x-y-2=0, đỉnh C(3;-3), đỉnh A nằm trên đường thẳng (d): 3x+y-2=0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông

Câu 9 (1,00 điểm) Giải hệ phương trình:

( 2 2) ( 6) ( 1)( 2 7) ( 1)( 1)

Câu 10 (1,00 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x+y+z=3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 4 2x21 1,0

+ Tập xác định: D = R

3

0 ' 4 4 ; ' 0 1

1

x

x

     

 

0,25

+ Hàm số tăng trên ( 1;0) và (1;)

Hàm số giảm trên khoảng (  ; 1) và (0;1)

+Hàm số đạt cực đại tại x=0;yCĐ= -1

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1;yCT= -2

lim ; lim

x   x 

0,25

Đồ thị:

Đồ thị hàm số đi qua các điểm: (-2;7),(2;7)

0,25

Trang 3

Câu 2

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )f x  x lnx trên đoạn 1;e

e

 

 

 

1,0

Ta có: f x'( ) 1 1 x 1

Ta có: f '(x) 0 x 1 1;e

e

 

     

 

0,25

Tính f( )1 1 1; (1) 1; (e) e 1f f

0,25

Hàm số liên tục trên đoạn 1;e

e

 

 

 

Vậy: max ( )1; 1

x e

 

 

  khi x=e; 1

;

min ( ) 1

x e

f x

 

 

 khi x=1

0,25

Câu 3 a) Cho hai số phức thỏa mãn

| z | | z | 1;|  zz | 3 Tính |z1 z2| 0,5

Ta có:

; ( ;a ; ; )



0,25

2(a b a b ) 1 (a a ) (b b ) 1

Vậy |z1 z2| 1

0,25

b Giải phương trình; 3|3x 4| 92x 2

Phương trình:

|3 4| 2 2

|3 4| 2(2 2)

| 3 4 | 4 4( 1)

x x

x x

 

    

0,25

0( )

3 4 4 4

8

3 4 4 4

7

  

0,25

Trang 4

Vậy nghiệm của phương trình x=8

7

Câu 4

Tính tích phân 4

2 0

1 anxt

cos x



1,0

1 anxt 1 tanx

0,25

4

2 0

1

tan 4 1 0

cos x

0,25

2 2

tan (tan ) tan 4

0

t

cos x

0,25

Vậy I=1 1 3

2 2

Câu 5

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho đường thẳng (∆): 2 1 3

 và mặt phẳng (P): x+y-x+5=0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (∆) với mặt phẳng (P)

Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa (∆) và vuông góc với mặt phẳng (P)

1,0

-Tìm giao điểm đường thẳng (∆) với mặt phẳng (P):

2

3 2

 

     

  

0,25

Thay vào (P) ta được: -3t+9=0t=3

Vậy A(5;-7;3)

0,25

-Viết phương trình mp (Q) chứa (∆) và vuông góc với mp (P):

Với u  (1; 2; 2)

n  P (1;1; 1)

Ta có: u n, P (0;3;3)n Q (0;1;1)

 

là véc tơ pháp tuyến của (Q)

0,25

(Q) qua A có phương trình : 0(x-5)+1(y+7)+1(z-3)=0

Vậy (Q): y+z+4=0

0,25 Câu 6

a Cho tan 3

2

  Tính

2 2

1 sin

A cos

2

1 tan

A

1 2 tan 1 2.( )

2 2

b Một tổ học sinh có 5 em nữ và 8 em nam được xếp thành một hàng dọc Tính xác suất

để không có hai em nữ nào đứng cạnh nhau

0,5

Không gian mẫu có |Ω|=P13 = 13! Cách xếp một hàng dọc

Số cách xếp 8 bạn nam vào hàng là P8 = 8!

0,25

Số cách xếp 5 bạn nữ vào 9 vị trí xen kẽ: 5

9

| | 8!

Trang 5

Vậy 9!.8! 14

4!.13! 143

A

Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,    60o

bên SA = a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SD

và AB

1,0

Theo giả thiết: ∆ABD, ∆SAB, ∆SAD là các tam giác đều

=>SA = SB = SD = AB = BD = DA = a

SABD là hình tứ diện đều, hình chiếu H là trọng tâm tam giác ABD

0,25

ABCD

Vậy

3

S ABCD ABCD

a

VSH S  (đvtt)

0,25

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SD và AB

Do SABD là tứ diện đều nên MN là đường cao của ∆MAB, ∆NSD

Vậy, MN là đoạn vuông góc chung của SD và AB

0,25

Vậy d(SD,AB)= 2

2

a

0,25

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của BC, phương trình

đường thẳng DM: x-y-2=0, đỉnh C(3;-3), đỉnh A nằm trên đường thẳng (d): 3x+y-2=0 Xác

định tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông

1,0

Giả sử A(t;2-3t)  d

Từ giả thiết bài toán suy ra :

3

| 4 4 | 2.4 ( , ) 2 ( , DM)

1

t t

t

0,25

Trang 6

(3; 7) ( 1;5)

A A

  

 Mặt khác, A và C nằm về hai phía đối với DM nên chỉ có A(-1 ;5) thỏa mãn 0,25

Gọi D(m;m-2)  DM AD(m1;m 7),CD(m 3;m1)

ABCD là hình vuông nên

( 1)( 3) ( 7)( 1) 0

5 ( 1) ( 7) ( 3) ( 1)

DA DC

m

DA DC

      

 

0,25

Suy ra D(5 ;3) ;AB DC B( 3; 1) 

Vậy A(-1;5);B(-3;-1);C(5;3)

0,25

Câu 9

Giải hệ phương trình:

( 2 2) ( 6) ( 1)( 2 7) ( 1)( 1)

1,0

Đặt a x 1

b y

 

 ,hệ trở thành

( 1) ( 1)( 6) (a 1)(b 6) ( 1)(1)

( 1)( 6) ( 1) (b 1)(a 6) (b 1)(2)



Trừ vế theo vế (1) và (2): (a-b)(a+b-2ab+7)=0

2 7 0

a b

   

0,25

+ Trường hợp 1: a = b Thay vào phương trình (1) ta được :

2

( 1)( 6) ( 1)

5 6 0 2

3 1 2

a a x x

   

  

  

 Suy ra hệ có hai nghiệm (1;2), (2;3)

0,25

+ Trường hợp 2: a+b-2ab+7=0

Cộng vế theo vế hai phương trình (1) và (2) rút gọn ta được:

( ) ( )

Ta có hệ phương trình đối xứng loại I: 2 2

2 7 0

( ) ( )

   

0,25

Giải hệ ta có các nghiệm: 2; 3

Từ đó các nghiệm (x;y) là: (2;2);(1;3)

Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm là: (1;2), (2;2); (2;3); (1;3)

0,25

Câu 10 Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x+y+z=3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

1,0

Trang 7

Ta có:

0,25

Lại có :

2

2

1

2

 Tương tự :

z y

0,25

4

x y z xy yz zx

P x y z

    

    

0,25

Để ý:

9 1 3

4 4 2

       

Dấu = xảy ra

1; y 1; z 1

1

x y z

x y z 3

x

 

   

Vậy GTNN của P là 3

2 khi x=y=z=1

0,25

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số đi qua các điểm: (-2;7),(2;7) - Đề thi thử THPT quốc gia môn toán sở GD đt phú yên   năm 2016 file word có lời giải chi tiết
th ị hàm số đi qua các điểm: (-2;7),(2;7) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w