1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn

72 602 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 905,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Besides, the problem of network devices and services management becomes imperative.. See this demand, we have make the project “Design integrated system to display information, manage ne

Trang 1

NH N XÉT C A CÁN B PH N BI N

Cán b ph n bi n 1: ThS Nguy n Công Huy

i dung nh n xét:

Cán b ph n bi n 2: GV Nguy n Tr ng Ngh a i dung nh n xét:

Trang 2

TR NG Ð I H C C N TH C NG HÒA XÃ H I CH NGH A VI T NAM

PHI U CH M LU N V N T T NGHI P

(Dùng cho thành viên h i ng ch m LVTN)

THEO DÕI CÁC D CH V M NG

Ng i ch m d a vào bu i b o v c a sinh viên, tham kh o cu n báo cáo cho m theo các m c sau:

Trang 3

NG PHÂN CÔNG CÔNG VI C

THI T K H TH NG TÍCH H P HI N TH THÔNG TIN, QU N LÝ

Trang 4

C L C

Ch ng 1 NG QUAN 1

1.1 T V N 1

1.2 CH S GI I QUY T V N 2

1.3 U TRÚC C A TÀI 2

1.4 GI I THI U MODULE CÀI T VÀ THEO DÕI CÁC D CH V M NG 3 1.5 PH M VI C A MODULE 3

1.6 PH NG PHÁP NGHIÊN C U 3

1.7 C TIÊU 4

1.8 NG GI I QUY T 4

Ch ng 2 S LÝ THUY T 5

2.1 UBUNTU SERVER 10.10 5

2.1.1 Gi i thi u 5

2.1.2 Các tính n ng c a Ubuntu Server 5

2.2 NG QUAN V M T S D CH V M NG 5

2.2.1 BIND – DNS server 6

2.2.2 VSFTPD – FTP server 8

2.2.3 Apache - HTTP server 10

2.2.4 Squid - Proxy server 12

2.2.5 Log File 13

2.3 LÝ THUY T NGÔN NG L P TRÌNH JAVA 14

2.3.1 XML và gói org.w3c.dom, org.apache.xerces 15

2.3.2 SSH-FTP và gói j2ssh 15

2.3.3 Bi u th c chính quy và gói java.util.regex 16

Ch ng 3 MODULE CÀI T VÀ THEO DÕI CÁC D CH V M NG 17

3.1 PHÂN TÍCH YÊU C U 17

3.2 USECASE 18

3.2.1 S t ng quát 18

3.2.2 Usecase cho ch c n ng cài t d ch v 19

3.2.3 Usecase cho ch c n ng u khi n d ch v 19

Trang 5

3.2.4 Usecase cho ch c n ng theo dõi d ch v 20

3.3 MÔ HÌNH HO T NG C A MODULE 20

3.4 U TRÚC D LI U 21

3.4.1 C u trúc t p tin l u tr 21

3.4.2 S l p (class diagram) 28

3.4.3 C u trúc module 29

3.5 CH C N NG C A MODULE 33

3.5.1 Ch c n ng cài t d ch v 33

3.5.2 Ch c n ng u khi n các d ch v 34

3.5.3 Ch c n ng theo dõi d ch v 34

3.6 CÁC GI I THU T X LÝ C A MODULE 42

3.6.1 Quy trình t i file và upload file 42

3.6.2 Quy trình c u hình d ch v 42

3.6.3 Quy trình phân tích nh t kí 45

3.7 GI I THI U DEMO C A MODULE THI T K GIAO DI N 46

3.7.1 Giao di n chính 46

3.7.2 Thêm server 46

3.7.3 u khi n d ch v 47

3.7.4 C u hình VSFTPD 47

Ch ng 4 T LU N 48

4.1 T QU T C 48

4.2 N CH C A MODULE VÀ H NG PHÁT TRI N 48

4.3 NG K T 49

Ch ng 5 PH N PH L C 50

5.1 CÁC FILE C U HÌNH D CH V 50

5.1.1 Bind 9 50

5.1.2 Squid 51

5.1.3 VSFTPD 53

5.1.4 Apache 2 54

5.2 MÔ T HÀM 55

5.3 GI I THI U DEMO T THI T K RIÊNG CHO MODULE 58

Trang 6

5.3.1 Giao di n chính 58

5.3.2 Form các d ch v m ng 59

5.3.3 C u hình Bind 59

5.3.4 C u hình Squid 59

5.3.5 C u hình VSFTPD 60

5.3.6 Các bi u 60

TÀI LI U THAM KH O 63

Trang 7

C L C HÌNH

Hình 1.1 Mô hình qu n tr t xa c a ng d ng 1

Hình 1.2 C u trúc c a tài 2

Hình 2.1 Ho t ng phân gi i c a DNS 6

Hình 2.2 D ch v FTP 9

Hình 2.3 Mô hình web client – server 10

Hình 2.4 Proxy server trong h th ng 12

Hình 3.1 Quy trình ho t ng c a module 17

Hình 3.2 Các thành ph n trong module 18

Hình 3.3 S Usecase c a module 18

Hình 3.4 S usecase cài t d ch v 19

Hình 3.5 S usecase u khi n d ch v 19

Hình 3.6 S usecase theo dõi d ch v 20

Hình 3.7 Mô hình ho t ng c a module 20

Hình 3.8 Quy trình download file 42

Hình 3.9 Quy trình upload file lên server 42

Hình 3.10 Chuy n c u hình thành nh d ng xml 43

Hình 3.11 Chuy n nh d ng xml thành c u hình và upload lên server 44

Hình 3.12 Quy trình phân tích nh t ký 45

Trang 8

TÓM T T

Trong th i i công ngh thông tin, h u h t các t ch c u xây d ng cho mình

t h th ng m ng riêng Song song ó, v n qu n tr thi t b và d ch v m ng c ng

tr nên c p thi t áp ng nhu c u ó, chúng tôi ã th c hi n tài Thi t k h

th ng tích h p hi n th thông tin, qu n lý thi t b m ng và d ch v m ng M c ích c a tài là xây d ng m t công c qu n tr t p trung các thi t b m ng và d ch v m ng,

tr ng i qu n tr có th qu n lý h th ng c a mình m t cách hi u qu

Trang 9

ABSTRACT

In the era of information technology, most organizations have built for themselves

a network system Besides, the problem of network devices and services management becomes imperative See this demand, we have make the project “Design integrated system to display information, manage network devices and network services” The purpose of this project is building a centralized management tool, used for network devices and network services, support administrators can manage their systems efficiently

KEY WORDS

Services, server, network administators, DNS, FTP, HTTP, Proxy, remote, support

Trang 10

Hi n nay, các nhà s n xu t b u cung c p ph n m m qu n lý, i v i các d ch

m ng thì vi c cài t và giám sát ch th c hi n cho m i server c cài t V n

t ra, n u trong h th ng có nhi u thi t b m ng thu c các hãng s n xu t khác nhau thì chúng ta ph i s d ng t ng ph n m m qu n lý riêng ng v i t ng hãng s n xu t,

u trong h th ng có nhi u server cài t nhi u d ch v thì vi c qu n lí s tr nên khó

kh n.Và u ch c ch n là s gây ra lãng phí v công s c, ti n b c, th i gian làm

Trang 11

1.2 L CH S GI I QUY T V N

Hi n nay ã có nhi u công c h tr qu n tr m ng nh : LMS (Lan Management System), ebox, nagios… Tuy nhiên, các công c này d ng nh ph thu c vào h u hành và qu n tr không t p trung Có ngh a là m i công c ch có th

qu n lý trên m t b ph n nào ó trong h th ng B công c tích h p này cho phép

qu n tr t xa và t p trung trên c thi t b m ng và d ch v m ng

tài c phân thành ba module nh :

Module thi t k giao di n (1)

Module xây d ng b công c giám sát, u khi n thi t b m ng (d a trên giao th c SNMP)(2)

Module cài t và theo dõi các d ch v m ng (3)

Các module liên l c v i nhau thông qua xml Có th mô hình hóa tài nh sau:

Hình 1.2 C u trúc c a tài

Trang 12

1.4 GI I THI U MODULE CÀI T VÀ THEO DÕI CÁC D CH V M NG

a trên b ng phân công công vi c, module m trách là “Cài t và theo dõi các d ch v m ng” Module c th c hi n nh m m c ích qu n tr các d ch v m ng trên n n linux (h u hành Ubuntu Server) mà c th là áp d ng cho h th ng m ng

a khoa Công ngh thông tin & Truy n thông – i h c C n Th Các d ch v m ng (DNS, FTP, Proxy…) trên các server trong quá trình ho t ng s phát sinh nhi u

Ti n hành phân tích log file, v bi u ánh giá ho t ng c a d ch v ,

p b ng th ng kê l ch s c a d ch v T các báo bi u này, nhà qu n tr có th ánh giá tình tr ng c a d ch v qua t ng th i k , thông qua ó mà có các quy t nh qu n tr phù h p

1.5 PH M VI C A MODULE

Xây d ng m t module có tính c l p (có th tích h p trên nhi u b giao di n khác nhau) cung c p các tính n ng nh trong mô t và có kh n ng tái s d ng l i Module c gi i h n trên 4 d ch v là: DNS Server, Proxy Server, HTTP Server, FTP Server

Nghiên c u tài li u: Các sách, các bài vi t v Ubuntu Server, các d ch v m ng

và ngôn ng Java

Ph ng pháp nghiên c u ng d ng

Trang 13

Cài t m t máy tính có nhi m v giám sát trong h th ng máy ch

Trang 14

Ngày 20 tháng 10 n m 2004, phiên b n u tiên c a ubuntu c phát hành

ây là m t s n ph m c a d án Debian Linux Sau ó, Ubuntu tr thành m t nhánh riêng bi t và phát hành phiên b n nh kì 6 tháng m t l n

2.1.2 Các tính n ng c a Ubuntu Server

Xen Virtualization, VMWare Virtualization, KVM (Kernel based virtual machines), JeOS (“Juice”), LTSP (Linux Terminal Server Project)

tr nhu c u c a doanh nghi p thông qua các gói mã ngu n m

Red Hat Cluster Suite, Red Hat GFS, Oracle's OCFS2 File system, ISCSI, DRBN

AppArmor security framework, UFW, SpamAssassin, Amavisd, ClamAV

Cho phép c u hình l i các d ch v m ng : Mail Server, File Server, Print Server, Database Server, DNS, LAMP …

tr x86, AMD64, và công ngh UltraSPARC T1

u hành Ubuntu Server cho phép c u hình l i các d ch v m ng trên nó

i d ch v s có riêng cho nó ít nh t m t file c u hình C u hình d ch v m ng trên linux là ti n hành ch nh s a các thông s sao cho phù h p v i yêu c u c a h th ng

Trang 15

n m b t c t t c các tham s c u hình c a d ch v là m t u khó kh n Trên th c t , nhà qu n tr m ng ch c n quan tâm n các thông s có liên quan n

c ích qu n tr c a h

Sau ây là m t s d ch v m ng ph bi n và c s d ng trong tài

2.2.1 BIND – DNS server

DNS là m t khái ni m v d ch v m ng dùng ánh x qua l i gi a tên mi n và

a ch ip, hay còn g i là s phân gi i tên mi n

Xét m t ví d v quá trình phân gi i a ch m t website nh sau:

Khi có m t yêu c u t i trang, trình duy t s ti n hành tra ip c a DNS Server, sau ó nó s g i a ch url cho DNS phân gi i và ch nh n ip DNS khi nh n yêu c u phân gi i, nó s tra trong b ng ip t ng ng v i url và tr v cho máy g i yêu c u Lúc này, client ã n m c ip c a Web Server và có th liên l c v i server này

Có nhi u ph n m m cung c p ch c n ng c a DNS, tiêu bi u là BIND BIND (Berkeley Internet Name Distributed) là m t ph n m m ph bi n hi n nay v i các u

m t c nhanh, hi u su t cao, áp ng c s l ng user l n…Vi c c u hình Bind t ng i n gi n Quá trình c u hình thông qua các b c sau:

Trang 16

Khai báo zone

Các zone c khai báo trong th m c /etc/bind/named.conf.local C u trúc c a

t zone nh sau:

Khi khai báo zone, chúng ta c n khai báo c forward zone (phân gi i thu n) và reverse zone (phân gi i ngh ch) S d ng tên mi n làm forward_zone_name và network address làm reverse_zone_name

Trang 17

t s ki u m u tin DNS:

A Phân gi i m t hostname ra a ch ip

Ví d : dns IN A 172.6.22.11 CNAME d ng t o m t bí danh (alias) tham chi u n m t m u tin A ã

Kh i ng d ch v : service bind9 start

t d ch v : service bind9 stop

Kh i ng l i d ch v : service bind9 restart

GET filename: L y v máy c c b file có tên filename

PUT filename: Upload lên FTP Server file có tên filename

DELE filename: Xóa file có tên là filename

Trang 18

danh upload th m c

Quy n này ch có tác d ng

Trang 19

khi write_enable c b t anon_other_write_enable anon_other_write_enable=y

es|no

Cho phép ng i dùng vô danh xóa, s a tên file

login vào Ftp Server userlist_enable userlist_enable=yes|no t danh sách các user b

m login vào Ftp Server trí file userlist: /etc/vsftpd/user_list

Mu n c m ng i dùng nào, thêm ng i dùng ó vào cu i file

chroot_local_user chroot_local_user=yes|no Gi i h n ng i dùng trong

không gian th m c home

a h chroot_list_enable

chroot_list_file

chroot_list_enable=yes|no chroot_list_file=path

Danh sách các ng i dùng

gi i h n trong không gian th m c home c a

HTTP Server là m t trình phuc v web Mô hình c a m t web server nh sau:

Hình 2.3 Mô hình web client – server

Trang 20

Phía client s d ng m t trình web client g i yêu c u n server, server có nhi m v ti p nh n yêu c u, x lý và tr v cho client theo nh d ng ngôn ng html

Có nhi u ph n m m m trách ch c n ng c a m t Web Server Trong ó, Apache c bi t n và s d ng r ng rãi nh t Apache là m t web server m nh m

c s d ng trong nhi u h u hành nh Windows, Linux, Unix, Mac OS X…t

m 1996 n nay Apache có u m d cài t, h tr a lu ng trên unix,…

Sau khi cài t Apache 2, file c u hình chính n m /etc/apache2/apache2.conf Apache cho phép c u hình nhi u virtualhost trên cùng m t a ch ip ch y

c các virtualhost này, ta c n ph i thêm các m u tin cho DNS phân gi i chúng

u hình file apache2.conf

d ng file c u hình m c nh, thêm vào cu i file hai include sau:

Hai include này tr t i hai file c u hình riêng bi t: ports.conf dùng nh ngh a các c ng mà webserver này l ng nghe Sites-enabled là th m c ch a các file c s

ng nh ngh a các NameVirtualHost cùng các virtualhost c a nó Ta có th phân

i NameVirtualHost thành m t file d qu n lý Và t t nhiên nh ngh a chúng trong cùng m t file c ng không có v n gì

Kh i ng d ch v : service apache2 start

t d ch v : service apache2 stop

Include ports.conf #V trí c u hình ports

Include sites-enabled/ # V trí c u hình virtualhost

Listen port

<VirtualHost NameVirtualHost>

#Các thông s

</ VirtualHost>

Trang 21

Kh i ng l i d ch v : service apache2 restart

2.2.4 Squid - Proxy server

Proxy server c s d ng b o v tài nguyên c a m ng c c b khi nó c

t n i ra bên ngoài Nhìn chung proxy server gi ng nh m t firewall Các ch c n ng

a proxy bao g m:

Cache m làm t ng t c l t web

c web giúp ng n ch n các trang web không mong mu n

t t ng l a

Hình 2.4 Proxy server trong h th ng

Squid là m t proxy server c s d ng r ng rãi trong các h th ng dùng Ubuntu Server

File c u hình m c nh c a squid là: /etc/squid/squid.conf Sau ây là các thông

c u hình c n b n:

Network options http_port Th này c s d ng ch nh c ng mà

squid l ng nghe yêu c u http c a client g i

n icp_port icp là m t giao th c truy n thông gi a các

cache v i nhau Th này ch nh c ng g i

và nh n các truy v n t các cache lân c n Nhóm liên quan

Trang 22

Nhóm logfile cache_access_log Ch nh file ghi log truy c p

cache_log Ch nh file ghi log cache cache_store_log Ch nh file ghi log l u tr cache

u khi n truy

p

p

http_access Cho phép ho c c m m t truy c p http

thông qua tên c a danh sách truy c p

icp_access Cho phép ho c c m m t truy c p n c ng

icp thông qua m t danh sách truy c p

nh u khi n

Kh i ng d ch v : service squid start

t d ch v : service squid stop

Kh i ng l i d ch v : service squid restart

Thêm vào file /etc/bind/named.conf.local m nh logging:

Ti p theo, thêm vào file /etc/apparmor.d/usr.sbin.named dòng:

Trang 23

Restart l i d ch v và bây gi logfile ã c ghi nh n trong /var/log/query.log

Ba d ch v còn l i m c nh u c ghi nh n log trong quá trình ho t ng

Ta có th phân tích file log /var/log/message.log tìm ki m thông tin l ch s c a các

ch v D i ây là v trí log file m c nh c a các d ch v :

/var/log/squid/cache.log: Log ghi nh n quá trình cache c a proxy

/var/log/squid/store.log: Log ghi nh n quá trình l u tr cache

2.3 LÝ THUY T NGÔN NG L P TRÌNH JAVA

Vào u nh ng n m 90, Sun Microsystems ã cho ra i m t ngôn ng l p trình v i tên Oak, m c ích áp ng nhu c u k t n i các thi t b gia ình D án này b

th t b i vì m t lí do n gi n là không ai mu n s d ng nó

Không b cu c, Sun ã thi t k l i nó v i m c ích khác là làm vi c v i truy n hình cáp Nh ng l i b th t b i l n th hai

Vào cu i 1995, World - Wide - Web tr nên ph bi n Sun nh n th y r ng Oak

là ngôn ng l p trình hoàn h o cho web nên ã phát hành v i tên g i Java Java l p t c

c ón nh n nh m t hi n t ng Vi c thành công này n gi n là vì nó áp ng

c nhu c u l n cho m t ngôn ng có nh ng tính n ng nh nó

t s c tính c a ngôn ng Java có th li t kê nh : Tích h p giao di n l p trình ng d ng (API) v i th vi n x lý h a và giao di n ng i dùng H tr l p trình ng d ng và applet

Tính c l p n n t ng hay còn g i là a n n, cái mà ng i ta g i là “Biên

ch m t l n, ch y m i n i”

Hoàn toàn h ng i t ng c tính này cho ta m t phong cách vi t code nh h ng i t ng Không th vi t th t c ngoài các l p

Mã ngu n m

Trang 24

Sau ây là m t s gói th vi n có s d ng trong module Ch li t kê các l p có

d ng trong module

2.3.1 XML và gói org.w3c.dom, org.apache.xerces

Org.w2c.dom và org.apache.xerces là hai gói h tr t ng tác v i tài li u xml thông qua các l p ch c n ng Bên d i là m t s l p có s d ng trong module

org.w3c.dom

DomImplementation Là m t l p abstract có tác d ng t o tài

li u xml theo mô hình Dom

DOMImplementationImpl Là m t tri n khai c a l p abstract

DOMImplementation

2.3.2 SSH-FTP và gói j2ssh

th c hi n vi c k t n i và th c thi l nh t xa n m t server nào ó, chúng ta

n n các công c h tr telnet ho c SSH (Secure Shell) SSH c l a ch n u tiên vì tính b o m t trên ng truy n phát tri n m t ng d ng trên Java có s

ng n SSH c ng nh FTP, j2ssh là m t gói th vi n không th thi u J2ssh cung

p m t th vi n hàm s h tr nhi u ch c n ng nh : Ch ng th c thông qua username và password, ch ng th c thông qua các lo i hình khóa, ch ng th c thông qua bên th 3, th c thi l nh t xa, h tr download và upload file…M t s l p có s

ng trong module:

Trang 25

com.sshtools.j2ssh

và h y session v i giao th c ssh

authentication.PasswordAuthenticationClient Ch ng th c ng i dùng thông qua

username và password session.SessionChannelClient ng tác kênh session c a client, ón

nh n t SshClient

2.3.3 Bi u th c chính quy và gói java.util.regex

Bi u th c chính quy là m t m u dùng mô t m t nh d ng chung c a các chu i kí Ngôn ng Java cung c p m t gói h tr các thao tác trên bi u th c chính quy là java.util.regex

t ví d v bi u th c chính quy trong java: Ta c n ki m tra chu i s có ch a chu i con theo nh d ng ngày tháng “dd-mm-yyyy” nh ngh a bi u th c nh sau:

Trang 26

CH NG 3 MODULE CÀI T VÀ THEO DÕI CÁC D CH V

NG

3.1 PHÂN TÍCH YÊU C U

Trên c s yêu c u t ra và thông qua quá trình cài t các d ch v , chúng ta

nh n th y r ng c n ph i tách module thành hai m ng riêng bi t ó là: C u hình và phân tích log th c hi n hai ch c n ng này, client c n ph i c k t n i n server

và quá trình ch ng th c là không th b qua Nh v y, ho t ng c a module s c

th c hi n nh sau:

Sau khi ch ng th c thành công, ta s d ng m t th hi n c a ftp th c hi n quá trình l y các file c n thi t v máy c c b u này th t s c n thi t vì chúng ta

n m t công c c l p v i máy ch Sau khi l y v , t t c các k thu t x lí c u hình

và nh t kí trên các file ó không còn ph thu c vào máy ch n a Nh ng có m t u áng quan tâm là v trí các file c a t ng d ch v n i nào trong server, và khi t i v máy c c b chúng ta qu n lý nh th nào gi i quy t v n này, chúng ta c n m t

th hi n c a tài li u xml, t t c các ng d n n file server c ng nh c c b s

c l u tr vào xml Khi mu n l y file nào, chúng ta ch vi c tham kh o n tài li u xml và ti p nh n ng d n

Khi ã có các file c a d ch v , m t u quan tr ng là làm sao bi n nó t m t

nh d ng ph c t p và khó hi u thành m t nh d ng d hi u cho ng i dùng th c

hi n u này, chúng ta c n s can thi p c a phân tích chu i và bi u th c chính quy

u vào là nh d ng c a d ch v , u ra là nh d ng xml cung c p cho module giao

di n

Nh v y, module c n ph i có các thành ph n sau:

Trang 27

Cau hinh dich vu

Theo doi dich vu

Danh gia dich vu

Khoi dong dich vu

Trang 28

3.2.2 Usecase cho ch c n ng cài t d ch v

Admin

netservice.model.services.config

Cai dat dich vu

Go bo dich vu

Cau hinh dich vu

Cai dat bind

Cai dat Squid

Cai dat Apache Cai dat Vsftpd

Khoi dong dich vu

Khoi dong lai dich vu

Tat bind

Tat Squid

Tat Apache Tat Vsftpd

Khoi dong Bind

Khoi dong Squid

Khoi dong Apache Khoi dong Vsftpd

Khoi dong lai Squid Khoi dong lai Bind

Khoi dong lai Apache Khoi dong lai Vsftpd

Trang 29

3.2.4 Usecase cho ch c n ng theo dõi d ch v

Admin

netservice.model.services.log

Ve bieu do

Lap thong ke

Ve bieu do theo doi bind

Ve bieu do theo doi squid

Ve bieu do theo doi Apache

Ve bieu do theo doi Vsftpd

Lap thong ke cho Squid Lap thong ke cho Vsftpd

Trang 30

packagexml là tên gói c ng v i t “xml” phía sau

param_name là tên t ng ng v i trên các thu c tính bên trong file c u

Trang 31

3.4.1.1.1 Bind9

u trúc trên mô t cho file c u hình database c a forward zone Database c a reverse zone có th c tính toán m t cách tr c ti p t forward zone nên không nh t thi t ph i th hi n nó lên xml Ý ngh a c a các th trong c u trúc file:

zone là th cha bao toàn b zone c a d ch v

zonename nh ngh a tên c a forward zone

records ch a t t c các m u tin c n phân gi i, m i m u tin n m trong m t th con record

File c u hình c a Bind xem ph l c 5.1.1 ph n Bind 9

Trang 33

3.4.1.1.4 Squid

Trong c u trúc này, vi c phân b các th có s khác bi t Gi s ta có m t n

u hình nh sau:

Nh n th y hai dòng c u hình u thu c nhóm acl (access control list) nên ta có

th gom nhóm chúng l i khi chuy n thành xml

File c u hình c a Squid xem ph l c 5.1.2 ph n Squid

acl all src all

acl manager proto cache_object

Trang 34

3.4.1.1.5 File l u tr thông tin server và d ch v

Cây server: Dùng l u tr các thông tin c b n c a m t server kèm theo các d ch trên nó C u trúc nh sau:

Trang 35

Thông tin ng d n các file c u hình c a d ch v : Dùng l u tr các ng

n c a các file c u hình trên server và sau khi t i chúng v máy c c b C u trúc nh sau:

Trong ó, các th l u tr ng d n ng t tên theo d ng c a tên file Ví d ng

n /etc/squid/squid.conf s có tên th là squidConf

Trang 36

3.4.1.2 T p tin *.chart

Dùng l u tr các giá tr s d ng trong vi c v bi u theo dõi các log file

p tin này c ng s d ng nh d ng xml l u tr , bao g m c t x là thông s th i gian và c t y là giá tr t i th i m ó C u trúc nh sau:

u trúc này c áp d ng cho t t c các bi u c a các d ch v u này giúp chúng ta có th d dàng thi t k l p ón l y giá tr v s hi n th cho ng i dùng Sau ây là m t ví d m u:

3.4.1.3 T p tin *.acc

Dùng l u tr d li u xây d ng b ng th ng kê t log file, các b ng này có tác

ng cho ta m t cái nhìn t ng quát v ho t ng c a d ch v T p tin này s d ng nh

ng xml, m i node là m t m u tin và các node con là các c t trong b ng th ng kê

Ngày đăng: 24/08/2016, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Mô hình qu n tr  t  xa c a  ng d ng - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 1.1 Mô hình qu n tr t xa c a ng d ng (Trang 10)
Hình 1.2 C u trúc c a   tài - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 1.2 C u trúc c a tài (Trang 11)
Hình 2.1 Ho t  ng phân gi i c a DNS - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 2.1 Ho t ng phân gi i c a DNS (Trang 15)
Hình 2.4 Proxy server trong h  th ng - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 2.4 Proxy server trong h th ng (Trang 21)
Hình 3.1 Quy trình ho t  ng c a module - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.1 Quy trình ho t ng c a module (Trang 26)
Hình 3.3 S  Usecase c a module - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.3 S Usecase c a module (Trang 27)
Hình 3.2 Các thành ph n trong module - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.2 Các thành ph n trong module (Trang 27)
Hình 3.4 S  usecase cài  t d ch v - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.4 S usecase cài t d ch v (Trang 28)
Hình 3.6 S  usecase theo dõi d ch v - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.6 S usecase theo dõi d ch v (Trang 29)
Hình 3.7 Mô hình ho t  ng c a module - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.7 Mô hình ho t ng c a module (Trang 29)
Hình 3.8 Quy trình download file - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.8 Quy trình download file (Trang 51)
Hình 3.10 Chuy n c u hình thành  nh d ng xml - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.10 Chuy n c u hình thành nh d ng xml (Trang 52)
Hình 3.11 Chuy n  nh d ng xml thành c u hình và upload lên server - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.11 Chuy n nh d ng xml thành c u hình và upload lên server (Trang 53)
Hình 3.12 Quy trình phân tích nh t ký - Thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng   module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạn
Hình 3.12 Quy trình phân tích nh t ký (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w