1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Bài Sinh Học Lớp 6 Bài 1 : Đặc điểm cơ thể sống

3 700 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo Án Bài Sinh Học Lớp 6 Bài 1 : Đặc điểm cơ thể sống Giáo Án Bài Sinh Học Lớp 6 Bài 1 : Đặc điểm cơ thể sống Giáo Án Bài Sinh Học Lớp 6 Bài 1 : Đặc điểm cơ thể sống Sinh Học Lớp 6Giáo Án Bài Sinh Học Lớp 6 Bài 1 : Đặc điểm cơ thể sống Download về nha Cô Giáo, thầy giáo

Trang 1

SINH HỌC 6

MỞ ĐẦU SINH HỌC

Tiết 1: Đặc điểm của cơ thể sống.

Nhiệm vụ của sinh học

1.Nhận dạng vật sống và vật không sống:

Quan sát môi trường xung quanh, em hãy nêu tên một vài cây, con vật hoặc đồ vật mà em biết Sau đó phân loại ra vật thể nào sống và vật thể không sống?

Vật thể sống:

Vật thể không sống:

Mở đầu sinh học

Tiết 1: Đặc điểm của cơ thể sống.

Nhiệm vụ của sinh học

1.Nhận dạng vật sống và vật không sống:

Trả lời:

- Con gà, cây đậu cần thức ăn và nước để duy trì sự sống.

- Hòn đá (hay viên gạch, cái bàn,…) không cần những điều kiện giống như con gà, cây đậu để sống.

- Sau một thời gian được nuôi, trồng thì con gà, cây đậu sẽ lớn lên Nhưng hòn đá không lớn lên nên hòn đá sẽ không tăng kích thước.

=> Điểm khác nhau:

+ Vật sống: lấy thức ăn, nước uống, lớn lên, sinh sản,…

+ Vật không sống: không lấy thức ăn, không lớn lên,…

Trả lời các câu hỏi sau:

- Con gà, cây đậu cần những điều kiện gì để sống?

- Hòn đá (hay viên gạch, cái bàn,…) có cần những điều kiện giống như con

gà, cây đậu để tồn tại không?

- Con gà, cây đậu có lớn lên sau một thời gian được nuôi, trồng không? Trong khi đó hòn đá có tăng kích thước không?

- Từ những điều trên, em hãy nêu những điểm khác nhau giữa vật sống và vật không sống.

2 Đặc điểm cơ thể sống:

Em hiểu thế nào là trao đổi chất, lớn lên, sinh sản? Lấy ví dụ?

+ Trao đổi chất: - Lấy các chất để nuôi cơ thể

- Thải các chất cơ thể loại ra môi trường

+ Lớn lên : Quá trình sinh trưởng và phát triển

+ Sinh sản: Duy trì nòi gống

2 Đặc điểm cơ thể sống:

Dùng kí hiệu + (có), - (không) điền vào các cột trống trong bảng sau và tìm thêm 3 ví dụ.

2 Đặc điểm cơ thể sống:

2 Đặc điểm cơ thể sống:

Cơ thể có khả năng cảm ứng với tác động từ môi trường ngoài (tiếp nhận kích thích và trả lời kích thích đó)

Chó sủa khi gặp người lạ

Trang 2

Cây cụp là khi bị chạm vào

2 Đặc điểm của cơ thể sống:

Cơ thể sống có những đặc điểm chủ yếu:

- Có sự trao đổi chất với môi trường.

- Lớn lên và sinh sản.

- Cảm ứng

Cơ thể sống có những đặc điểm gì?

3 Nhiệm vụ của Sinh học:

Sinh học

Sinh vật sống

Khoa học

Tìm hiểu, nghiên cứu

Đặc điểm: + Hình thái

+ Cấu tạo

+ Hoạt động sống

+ Sự đa dạng của s/v

+ Mối quan hệ giữa các sinh vật và giữa sinh vật với môi trường.

Phục vụ đời sống con người.◊

3 Nhiệm vụ của Sinh học:

* Sinh học: nghiên cứu:

+ Hình thái;

+ Cấu tạo;

+ Hoạt động sống;

+ Sự đa dạng của sinh vật;

+ Mối quan hệ giữa các sinh vật và giữa sinh vật với môi trường.

Để sử dụng hợp lý, phát triển, bảo vệ chúng phục vụ đời sống con người. Nhiệm vụ của Thực vật học: nghiên cứu:

- Hình thái;

- Cấu tạo;

- Hoạt động sống;

- Đa dạng của thực vật;

- Vai trò của thực vật trong thiên nhiên và trong đời sống con người;

- Ứng dụng của thực vật trong đời sống

1 Trong các dấu hiệu sau đây, theo em những dấu hiệu nào là chung cho mọi cơ thể sống :

Lớn lên

Sinh sản

Di chuyển

Lấy các chất cần thiết

Loại bỏ các chất thải

Củng cố:

x

Trang 3

x

x

Củng cố:

2 Em hãy quan sát hình sau chỉ ra điểm khác nhau cơ bản về kết quả của

sự trao đổi chất giữa vật sống và vật không sống:

- Vật sống sau khi trao đổi chất thì nó sẽ lớn lên và bắt đầu quá trình sinh sản.

- Vật không sống sau khi trao đổi chất thì nó sẽ không còn tác dụng Hạt thóc

Cây mạ

Cây lúa

Cây nến bắt đầu cháy

Cây nến đang cháy

Cây nến cháy hết thành sáp

Dặn dò

1 Học kĩ câu hỏi 1, 2 (trang 6 SGK).

câu hỏi 2 trang 9 SGK.

2 Đọc trước bài 3

Ôn lại kiến thức quang hợp ở tiểu học.

Ngày đăng: 24/08/2016, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w