1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Các hàm cơ bản của Excel

50 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 494,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ EXCEL Là phần mềm ứng dụng của bộ Microsoft Office do tập đoàn Microsoft sản xuất Có những chức năng hổ trợ rất mạnh cho thiết kế, soạn thảo và tính toán bảng tính như tìm kiếm, thống kê, lọc và rút trích dữ liệu… THIẾT LẬP CÁC THÔNG SỐ HỆ THỐNG • Kiểm tra và hiệu chỉnh thời gian hệ thống Định dạng ngàythángnăm Định dạng giờphútgiây • Kiểm tra và hiệu chỉnh đơn vị tiền tệ, số và dấu phân cách Định dạng tiền tệ Định dạng số Định dạng dấu phân cách các thông số

Trang 1

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ EXCEL

Là phần mềm ứng dụng của bộ Microsoft Office do tập đoàn Microsoft sản xuất

Có những chức năng hổ trợ rất mạnh cho thiết kế, soạn thảo và tính toán bảng tính như tìm kiếm, thống kê, lọc và rút trích dữ liệu…

Trang 2

THIẾT LẬP CÁC THÔNG SỐ HỆ THỐNG

Kiểm tra và hiệu chỉnh thời

gian hệ thống

Kiểm tra và hiệu chỉnh đơn

vị tiền tệ, số và dấu phân

cách

Trang 4

• Cột: có 256 cột (được đánh số A Z và

AA IV)

• Ô (cell): là giao điểm giữa dòng và cột,

được với địa chỉ cột trước và dòng sau

Trang 5

5

KHỞI ĐỘNG VÀ GIỚI THIỆU GIAO DIỆN EXCEL

• Title Bar: chứa tên workBook (1 hoặc nhiều workSheet)

• Menu Bar

• Formatting Tools Bar (chứa font)

• Standard Tools Bar (chứa printer)

Trang 6

– Ví dụ: $A1 hay A$1

Lưu ý: chuyển đổi giữa các loại địa chỉ bằng

cách nhấn F4

Trang 7

VÙNG (Range) VÀ TÊN VÙNG

• Vùng: là những cells liên kế nhau (có

thể chỉ trên 1 cột, 1 dòng và nhiều cột

và dòng

• Tên vùng: là tên tùy ý đặt cho 1 vùng

Lưu ý: chọn vùng (click+drag), di chuyển trong WorkSheet dùng các phím…

Trang 8

• Nhập hàm bắt đầu với dấu “=“

– Ví du: =now(); =today()

• Lưu ý: nhập dữ liệu nhiều cells tương tự nhau và nhập đầy cell với ký tự

Trang 9

NHẬP DỮ LIỆU VÀ ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH (tt)

• Wrap Text

• Số tự động

• Customize List

Trang 10

NHẬP DỮ LIỆU VÀ ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH (tt)

• Hiệu chỉnh văn bản (F2)

• Copy, cut, past và past special

• Chèn cột, dòng, merge cells và resize

Trang 11

CÔNG THỨC TRONG EXCEL

• Công thức là biểu thức kết hợp giữa các toán hạng và toán tử, bắt đầu bởi dấu “=“

• Cú pháp tổng quát của công thức

Trang 12

CÔNG THỨC TRONG EXCEL (1)

• Toán hạng bao gồm các đối tượng

thuộc các kiểu dữ liệu của Excel, các địa chỉ ô (cell), địa chỉ vùng (range) và các

hàm của Excel (hoặc hàm tự tạo)

Ví dụ:

• 12, “ABC”, 12/11/2007, 9:30:50…

• A1, B2, $J$5, $H$1:$I$5…

• INT(), MOD()…

Trang 13

CÔNG THỨC TRONG EXCEL (2)

Trang 14

CÔNG THỨC TRONG EXCEL (3)

• Thứ tự ưu tiên trong biểu thức Excel

• thứ tự ưu tiên giảm dần từ trên xuống như các dòng liệt kê trên

• biểu thức có nhiều dấu ngoặc thì ngoặc trong thực hiện trước và

ngoài thực hiện sau

• các toán tử trên cùng một dòng ngang cấp được thực hiện từ trái

sang phải

Trang 15

CÔNG THỨC TRONG EXCEL (4)

• Các phép toán luận lý (Logic) trong Excel

Lưu ý:

• các phép toán luận lý thường dùng trong biểu thức điều kiện

(btđk) của hàm IF(btđk;gt1;gt2) và được dùng trong các hàm luận

Trang 16

HÀM TRONG EXCEL

• Hàm được Excel cung cấp hoặc user

định nghĩa để thực hiện một chức năng nào đó

Trang 17

CÁC HÀM CĂN BẢN TRONG EXCEL

Trang 18

CÁC THÔNG BÁO LỔI THƯỜNG GẶP

• #DIV/0: Phép chia cho giá trị 0

• #N/A: Tham chiếu đến một giá trị không tồn tại

• #NAME?: Tên bị sai hoặc không tồn tại (excel không hiểu tên công thức)

• #NULL! Hai vùng tham chiếu không giao nhau

• #NUM! dữ liệu số bị sai

• #REF!: Tham chiếu đến địa chỉ không tồn tại (không hợp lệ)

• #VALUE!: Tính toán trên 2 kiểu dữ liệu khác nhau

– Ví dụ:

– = 123 + “abc” -> #Value!

Trang 20

CÁC HÀM LUẬN LÝ (tt)

• Hàm ISERROR(value)

Hàm trả về giá trị TRUE: nếu value có lổi là

->#N/A, #VALUE!, #REF!, #DIV/0!, #NUM?,

NAM?, #NULL!

Hàm trả về giá trị FALSE: nếu value không bị

các lổi trên

Lưu ý: hàm ISERROR() thường kết hợp với

hàm HLOOKUP() và VLOOKUP() để phát hiện

lổi của hai hàm này

• Hàm ISNA(value)

Hàm trả về giá trị TRUE nếu value bị lổi #N/A

Hàm trả về giá trị FALSE nếu value không bị lổi

Trang 21

TRUE, trả về giá trị gt2 nếu biểu thức điều kiện btđk2

Trang 24

Nếu độ chính xác là âm thì làm tròn bên

trái hàng đơn vị (phần nguyên)

Trang 26

CÁC HÀM TOÁN HỌC (tt)

• Hàm COUNTBLANK(cells)

Hàm trả về số ô không có dữ liệu

trong cells

Trang 29

CÁC HÀM THỜI GIAN (tt)

• Hàm DATEVALUE(“date”)

Hàm trả về kiểu dữ liệu date của chuổi

ngày, tháng, năm trong hàm

• Hàm DAYS360(start_date;end_date)

Hàm trả về số ngày giữa star_date

đến end_date

Trang 30

CÁC HÀM THỜI GIAN (tt)

• Hàm WEEKDAY(DATEVALUE(“date”))

Hàm trả về thứ trong tuần của chuổi

kiểu dữ liệu date trong hàm

Trang 31

CÁC HÀM THỜI GIAN (tt)

• Hàm TIMEVALUE(“time”)

Hàm trả về kiểu dữ liệu time của chuổi

time trong hàm

Trang 33

Hàm trả về chuổi với chữ hoa ở chữ

đầu của mổi từ trong chuổi text

Trang 34

Hàm chuyển đổi số num từ kiểu số

sang kiểu chuổi với định dạng format

Ví dụ: TEXT(100;”0.00”) -> “100.00”

• Hàm LEN(text)

Hàm trả số ký tự (chiều dài) có trong

Trang 35

CÁC HÀM XỬ LÝ CHUỔI (tt)

• Hàm TRIM(text)

Hàm xóa khoảng trắng đầu và cuối

của chuổi text

Trang 37

CÁC HÀM THỐNG KÊ THƯỜNG DÙNG (tt)

• Hàm COUNTIF(range;criteria)

Hàm trả về số cell có giá trị thỏa mản

điều kiện criteria so sánh trên vùng

range

• Hàm SUMIF(range;criteria;FIELD)

Hàm trả về tổng giá trị các cells trên

vùng field thỏa mản điều kiện criteria so

sánh trên vùng range

Trang 39

CÁC HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU

• Hàm

VLOOKUP(lookup_value;table_array;col_index_num; range_lookup)

Hàm trả về giá trị tương ứng với giá trị

0: tuyệt đối (thường cột thứ nhất kiểu ký tự)

1: tương đối (cột thứ nhất bảng tham chiếu được sắp xếp tăng dần)

-1: tương đối (cột thứ nhất bảng tham chiếu được sắp xếp giảm dần)

Trang 40

CÁC HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU (tt)

0: tuyệt đối (thường dòng thứ nhất kiểu ký tự)

1: tương đối (dòng thứ nhất bảng tham chiếu được sắp xếp tăng dần)

-1: tương đối (dòng thứ nhất bảng tham chiếu được sắp xếp giảm dần)

Trang 41

CÁC HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU (tt)

• Hàm INDEX(array;row_num;column_num) Hàm trả về giá trị tại giao điểm giữa dòng

Trang 42

CÁC HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU (tt)

• Hàm

MATCH(lookup_value;lookup_array;[mat

ch_type])

Hàm trả về vị trí của giá trị lookup_value,

ở trên vùng tham chiếu lookup_array với

độ chính xác match_type

Độ chính xác match_type: có 3 giá trị

0: chính xác tuyệt đối

1: chính xác tương đối (lấy giá trị gần đúng nhỏ hơn hoặc bằng)

-1: chính xác tương đối (lấy giá trị gần đúng lớn hơn hoặc bằng)

Trang 43

CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU

• Khái niệm về cơ sở dữ liệu (Database):

là bảng tính có các tiêu đề cột của bảng tính là các trường (field) của cơ sở dữ

liệu, mổi dòng trong bảng tính là một mẩu tin (record) có các trường là những thuộc tính của mẩu tin có quan hệ với nhau

theo bộ

Tập hợp các mẩu tin (records) gọi là cơ

sở dữ liệu

Trang 44

CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU (tt)

• Hàm DSUM(database;field;criteria)

Hàm trả về tổng các giá trị của các

cells trên cột có chỉ số field thỏa mản

các điều kiện ở vùng điều kiện criteria

trên database

• Hàm DMAX(database;field;criteria)

Hàm trả về giá trị lớn nhất của các

cells trên cột có chỉ số field thỏa mản

các điều kiện ở vùng điều kiện criteria

trên database

Trang 45

CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU (tt)

• Hàm DAVERAGE(database;field;criteria) Hàm trả về giá trị trung bình của các cells trên cột có chỉ số field thỏa mản các điều kiện ở vùng điều kiện criteria trên

database

• Hàm DMIN(database;field;criteria)

Hàm trả về giá trị nhỏ nhất của các

cells trên cột có chỉ số field thỏa mản

các điều kiện ở vùng điều kiện criteria

trên database

Trang 46

ở vùng điều kiện criteria trên database

Trang 47

CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU (tt)

• Hàm DCOUNTA(database;field;criteria)

Hàm trả về số cells có giá trị trên cột có chỉ

số field thỏa mản các điều kiện ở vùng

điều kiện criteria trên database

• Lưu ý:

khi dùng các hàm cơ sở dữ liệu phải xác

định các điều kiện cần thiết và tạo vùng

điều kiện (trực tiếp hoặc gián tiếp)

• Các điều kiện trên dòng có tính chất giao

• Các điều kiện trên cột có tính chất hoặc

Trang 48

• B2- vào menu Data chọn lệnh Sort

• B3- trong hộp thoại Sort vào ComboBox Sort By chọn thuộc tính (field) cần sắp xếp

Trang 49

SẮP XẾP DỮ LIỆU

B3- trong hộp thoại Sort vào ComboBox

Sort By chọn thuộc tính (field) cần sắp xếp

• Nếu sắp xếp tăng dần chọn Option Ascending

• Nếu sắp xếp giảm dần chọn Option Descending

• Nếu sắp xếp nhiều thuộc tính thì vào ComboBox Then By chọn thuộc tính cần sắp xếp

Trang 50

LỌC VÀ RÚT TRÍCH DỮ LIỆU

Lọc là tuyển chọn những mẩu tin (records) theo một tiêu chuẩn hoặc điều kiện nào đó Các thao tác thực hiện:

Ngày đăng: 24/08/2016, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w