1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁN

6 484 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 273,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁN ĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁNĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁN

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HS PTNK

Thời gian: 180’ – Ngày 20/5/2016

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số y   x3 3x

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

x y x

 trên đoạn 2; 4 

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa 1i z 2z2 Tính modun của số phức w  z 2 3i

b) Giải bất phương trình:

2 1 3

2

8

x x

  

 

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 2 

0

2 1 sin

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x y 2z  1 0 và hai điểm A2;0;0 , B 3; 1;2  Viết phương trình mặt cầu  S tâm I thuộc mặt phẳng  P và đi qua các điểm

,

A B và điểm gốc toạ độ O

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho góc lượng giác , biết tan 2 Tính giá trị biểu thức cos2 -32

sin

b) Trong kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh của trường THPT TT có 10 học sinh đạt giải trong đó có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Nhà trường muốn chọn một nhóm 5 học sinh trong 10 học sinh trên để tham dự buổi lễ tuyên dương khen thưởng cuối học kỳ 1 năm học 2015 – 2016 do TPHCM tổ chức Tính xác suất để chọn được một nhóm gồm 5 học sinh mà có cả nam và nữ, biết số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ

Câu 7 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D , đáy ABCD là hình chữ nhật có ' ' ' '

ABa ADa Biết góc giữa đường thẳng 'A C và mặt phẳng ABCD bằng  600 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ' ' ' ' ' B C và ' C D theo a

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có BC6 Gọi D là điểm trên cạnh BC BB’ là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD, CC’ là đường kinh của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD Biết tọa độ ' 1;22

5

B  

 ,

28 ' 1;

5

C  

 , B thuộc đường thẳng ( ) :d x  y 3 0và điểm A thuộc :x  y 5 0 thuộc đường thẳng qua BC Tìm tọa độ A, B, C

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

1



(x, y  R

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực không âm , ,x y z thỏa mãn điều kiện 1 x 2  1 2y  1 2z 5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2

2

3 3 3

3 2

P

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

1

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số y   x3 3x

Tập xác định: D

1

x

x

 

        



0,25

Giới hạn

2

2

3

3

x

x

0,25

Bảng biến thiên

x  1 1 

 

'

f x  0  0 

 

f x

 2

2 

Hàm số đồng biến trên khoảng  1;1 Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và 1;

Hàm số đạt cực đạt tại điểm x = 1 và yCĐ = 2 Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = -1 và yCT = -2

0,25

Đồ thị:

Bảng giá trị

x -2 -1 0 1 2

y 2 -2 0 2 -2

f(x)=-x^3+3*x

-5

5

x

y

0,25

2

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

x y x

 trên đoạn 2;4 

Trang 3

Ta có

1

2 1

x

 

Có   1   3

Vậy

2;4

3 max =

7

y

 

 

khi x 4 và

2;4

1 min =

3

y

 

 

3

Câu 3 (1,0 điểm)

c) a) Cho số phức z thỏa 1i z 2z2 Tính modun của số phức w  z 2 3i

b) Giải bất phương trình

2 1 3

2

8

x x

  

 

Bất phương trình tương đương với

x

       Vậy bất phương trình có tập nghiệm S   2;0 0,25

4

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 2 

0

2 1 sin

2 2

2 2 0 0

2

4

A x dx x

2

2 0

B dx x

2

2 0 0

Vậy

2

1

4 2

0,25

5

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P :x y 2z 1 0 và hai điểm A2;0;0 , B 3; 1;2  Viết phương trình mặt cầu  S tâm I thuộc mặt phẳng  P và đi qua các điểm A B, và điểm gốc toạ độ O

Giả sử I x y z Ta có  , ,  I  P   x y 2z 1 0  1

Do A B O, ,  SIA IB IO Suy ra 2 5  2

1

x y z x

   

 

0,25

Trang 4

Từ (1) và (2) ta có hệ

1; 2;1

I

Vậy phương trình mặt cầu (S) là:   2  2 2

6

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho góc lượng giác , biết tan 2 Tính giá trị biểu thức cos2 -32

sin

2

cos2 -3 2cos 4 sin 1 cos

5

9 2

b) Trong kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh của trường THPT Phù Cừ có 10 học sinh đạt giải trong đó có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Nhà trường muốn chọn một nhóm

5 học sinh trong 10 học sinh trên để tham dự buổi lễ tuyên dương khen thưởng cuối học kỳ 1 năm học 2015 – 2016 do huyện uỷ Phù Cừ tổ chức Tính xác suất để chọn được một nhóm gồm 5 học sinh mà có cả nam và nữ, biết số học sinh nam ít hơn số

học sinh nữ

Không gian mẫu   5

10 252

n  C  Gọi A là biến cố 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời số học sinh nam ít hơn học sinh nữ

Trường hợp 1: Chọn 1 học sinh nam và 4 học sinh nữ nên ta có 1 4

4 6

Trường hợp 2: Chọn 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ nên ta có 2 3

4 6

C C

0,25

Suy ra   1 4 2 3

4 6 4 6 180

n AC CC C  Vậy xác suất cần tìm là   5

7

0,25

7

Câu 7 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D , đáy ABCD là hình chữ ' ' ' ' nhật có ABa AD, a 3 Biết góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng '

ABCD bằng  600 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D và khoảng cách ' ' ' ' giữa hai đường thẳng chéo nhau 'B C và ' C D theo a

Trang 5

Do ABCD A B C D là lăng trụ đứng nên ' ' ' '

'

A AABCD Suy ra góc giữa A C và mặt phẳng ' ABCD

A CA' 600

0,25

ACAB2 BC2 2aA A AC'  tan 600 2a 3 ABCD là hình chữ nhật có ABa AD, a 3 S ABCDAB ADa2 3 Vậy thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D là ' ' ' ' VA AS' ABCD  6a3

0,25

Do C’D//AB’ nên C’D//(AB’C) Suy ra d C D B C ' , '  d C D ' , A ' B C  d C ', A ' B C dB, A ' B C 

Do BC’ giao với mp(AB’C) tại trung điểm của BC’ (vì BCC’B’ là hình chữ nhật)

0,25

Kẻ BMACAC  BB M'   AB C'   BB M'  theo giao tuyến B’M

Kẻ BHB M' BH  AB C'  hay dB, A ' B C BH

17

a BH

BHB BBMB BBCABa  

' , '

17

a

d C D B C

0,25

Câu 8 (1,0 điểm)

0,25 0,25 0,25

9

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hpt:

2

1



0,25

600

D'

C

B

A'

M H

Trang 6

         

2 2

,

(1)

0

a b ab

   

0,25 0,25 0,25

10

Câu 10 (1,0 điểm) Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực không âm , ,x y z thỏa mãn

điều kiện 1 x 2  1 2y  1 2z 5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2

2

3 3 3

3 2

P

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 24/08/2016, 15:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - ĐỀ KIỂM TRA LỚP LUYỆN THI ĐIỂM TUYỆT ĐỐI HỌC SINH PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU MÔN TOÁN
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w