Vc thiing cuOi th١số VKHK tOng số ờ ao sổ 2 cao hon các ao khtic, còn ao ĩ١uỏi tOin sO' 3 c6 lưt١'ng V K I Í K tổng số và vi khuẩn Vibrio tliíp nhat So sánh số lưọ'ng VKHK tổng số và vi
Trang 2BO r m v SAN
VIEN NGHIEN CLiU
NUOl TRONGTHUYSAN
MINIS ! R١ OI FISHKRIKS RESEARCH INSTITUTE FOR AQUACULTURE N٥1 (RIA N l)
;
NHA XUAT BAN NON(؛ N(؛H1EP
Trang 3Tuyên tập bao cáo khoa h ọ c 2000 ‘ Viện NCNTTS 1
L Ơ I N O I Đ \1
2 8 /0 ị /2 0 0 ỉ , \ 'i('ỉì N'^lncn CIÌII N iio ỉ Ỉroỉì'^ I liii\ \íUỊ I dcì Ị() c liif( l l o i ỉì^lìì khoa ỈKH lìàỉì'^ ỈỈĨUÌỈ ^ ỊÌĨUÌI 2000 I lo i Ìỉyìỉỉ vinh dư íhũỉc don ÌICỊ) rá c d a i h ir u ĩừ Bo K hoa hoc Caniy ỉỉ^hẹ và M ô i !nf()'n'^, Bo I'h liy san (\'ic n K inh íc va O iiy hoacìì T h n v Síiỉì, \ II K hoa học cony nyhự. \ n quan /v fCi^hc củ T n u iq ỉani Khnycn nqic l rnn<^ N'o'níỊ) D a i hoe Q iỉoc ·^la
Ha N ọ i D a i h o (‘ Q ỉioc quỉ ílianh plìo H o ('In M m h D ai hoe '1'hiiy Scin 'ỉ'nù)'n^ Tn{m> hoe Thny san 4 V í) Đ a i hoe D eakin ịO x iis ìy lia }.
Sau k h i n{ịhe 2 ì)áo cao khoa hoe ỉrìn h bùy iro n y phìcn họp ío ìin ílìê, H ộ i n^h ỉ d ã c hia ỉhdỉìh 2 ỉiể ii ban:
T ick ban I : G ió tỉíi và c o ìiy nghẹ ‘C^oiỉi 9 búo cúo ve ede lĩn h vực dì ĩru y c n chon i^iOny e(niỵ n^hẹ n iio i Ììsdn^, lưu y iữ và bao íon cpiỳ i^cn.
ỉ ìc ii ban 2: B ệ n h - M ó i trư ờ n g - K in h te - Xa hòi, yoni 0 bủo cao VC các lĩn h 17/'؛■
ehỉian doủn và phòuí> !r i b e n lr dieu Ỉỉ\ỉ va kieni soaì moi ỉn id n ^ và k in h ỉé Ví/ hoi iro n y
n iio i iro n y íhuy san.
N hìn ehiunư Ih ih 17/'؛ ' nHdien cứu Ciiíi ١len núm 2000 da ila n y ho'n, các báo cao Ỉrin lỉ bay ta i h o i ỉìiịh i bao 'ưnn nliữníỉ vấn de hen c/uaiì ỉníe íicp plỉue vu p h ú ì ĩriể n nu(')ì Irdnẹ
ỉh iiy sdn nii'o'e nyọỉ nuoe lơ và nu'o'e mạn o' nu'o'e ỉa.
\'ic n N ỵ lỉie n cứu N ìio i H'on^ Thuy san I ỉì-an ỉrony Í^IÕI íhieu "T u yên ía p Bảo cáo khoa hoe núm 2 0 0 0 ", bao \ịòm 20 báo cao ỉie ii bieu cho eae eony Ir ìn li n y h ie n cứu khoa hoe
n ia \ '/؛'// ndm 2000.
Ban hình dao \ 4en N yhien eưu Nu()i n \ìn y Thu\ S íU i / \in chan ỉhủnh edm (ỉ'n ỉap the eac íủi y ia I'c/ ban bien la p da lam vice nine! Iin lì eo Irac h nhiem eao de h o ìu i ìliủ n h ỉuyen tạp nủy.
Rất m ony nhận du'o'e sự dóny ybp V kiến eua ؛'(/،■ doe y ia dê hìn x u ấ t ban sau sách dược ĩố ỉ h(fn Xin chan thành ('dm o'n.
riiay mãt Han biên tủp
PIIO v i í:n FRliONCj- I S PHAM A N II ru Ả N
Đ ịa chỉ lie n hẹ:
Phòng Hợp tác quốc tế và thông tin
Viên Nghiên cứu nuôi trổng Thủy sản 1
0T: (04) 8780938 - E-mail: ttkh@hn,vnn.vn
Trang 4Lai noi dau
V/7 Dung Kei qua nuoi tom sl ؛ (P monodon) tr(١ng !ic it lha\ lurac phii hgp vai
Phuni Anh Tiuhi Phiiin Minh Anh Aguyen Mong Hung, Nguyen L a i Thanh.
To chirc hoc Uiyen aikii٠،١e'Lmie va dicu khicn gidi iinh tom cang xanh
GIONG - CONG NGHP
Luv Qude Trong Nguyen Duong Dung Nguyen Dire Tuan Ngiiicm ciru kieu nhan
CLia ca bong - Spinibarbu.s denuculaius \a ea chim trang - Colossorna
Nguyen Mong hlung Vo Thuvng Pan Nguyen Dirong Dung Nghien cam A D N
Ho K im Diep Pham M inh Anh 'Tan lln i} Ha Ket qua btrac dau nghicn ciru bao
Pham Anh I'uan Nguven Fhi Tan Ngnven lln i lln iv Nguven Van Viel.
'riu'r nghicni chuvbn gidi Unit tom cang xanh {Maerobraclnuni rosenbergii) bang
Nguyen Cong Dan Tran Mai Thien Trim Dinh Luan Phan M inh Quy.
Chon giong ca rb phi Oreochro/nis niloUeus idong GIFT) idiam nang cao sire sinh
Pham Anh Tuan, Pham Dire Lirang Le Quang Hirng Nuoi tham canh ca ro phi
Nguyen Vim Quyen Nghien ciVu tao nguon tom mrang (Penaeus orientalis
.Nguyen Vim Hao Ngo Sy Van TItanh phan, phan bo dia 1> \ a y nghia kinh te hp
Trang 5Tuyến tập báo cáo khoa học 2000 - Vĩện NCNTTS 1
B H N Ỉ1- M O I 'Ỉ.R irơ N (! - K l N i r n : - X A ỉ ỉ ũ ỉ
a١
lo inﺍﺍﺍﺍﺍ٦ﺃeho oa l i l i i i oôﺍﺍﺍ'ﻝﺍﺍﺍ
phonLT '٠ﺍﺍﺍﺃﺍ
đồ cV oa 11'aiiiﺍﺄﻣ)ﺍﺍﺍ
12
Blnin Thi Vãn Bailli
V2n Phạin \/ãn Khann Nniivon Xn،'m S in lì
ﺍ ١ ﺍ١ ﺍ٠ Pỉìạm A K im Vấn v،in١
\
000Olla oa tr im'
ﺃﺍﺍﺍ0
so to ﻝﺍﺍﺍﺍﺍﺍﺫﺫ١ﺃﺍ'ﺍ
k icm Ira sir lìh iím kluiaii ،
liiiiliﻻﺍﺍﺁﺍﺍﯪ'ﺍﺍ1ﺍ
-ﺍﺃ١ﺍﺍ2)'ﺍﺍﺍ1vLini: đảt u.ùnnﺍﺔﻟﺍ
1oaiili \'ITÌ Iha
iÌ١
؛'san \'ìinn lOnn o ti t trihn niiOi li.ỏng tlin ١
؛،
hoiicli p li٠٧
ﺃ!ﺍﺍtraﺍﻷ91
؛
ﺍﺍﺃ]ﺃﺍ} ﺃ 1
9ﺍ1à
\-
ﺃ ﺍ
n li.ạnn kinli
؛ ؛10
Phnm T h ị M in h TÍIIII H
ﺍﺍ9.'
؛
ﺍ ﺃ1nn'hro It: otia ١
؛'،ﺍ١ﺍﺍﺍﺭ1ﺃliainn iniOi irOnnﻝﺍ
9
ﺍ ﺍ1Iiaiin va:ﰿ
٦٦1
17
rfrinh Q uuns Tíì
٦4nh Tln.ioli H h -H à
i
؛١Í،1 pliLt dn ti' ta) \a I.uỏnn Iha Oiili I ĩ nli phan loin ona '1'lin'o
؛،
18
Phíim Vãn Traim Kel quá ironn nnOt oa ona
Trang 6Tuyen tap bao cao khoa hoc 2000 - Vien NCNTTS 1
NHCTNG VANOE CHUNG
Subiect reviews
Trang 7KẾT QUẢ NUÔI TÔM SÚ (P، monodon) TRONG HỆ ÍT THAY N ư ớc
Culture of black tiger shrimp {P.monodon) in limited water
exchange system in northern region
of environment factors in ponds is higher, the pathogenous microorganisms in limited water exchange pond system are lower and the ratio of shrimps infected diseases is less than those if٦
the active water exchange pond system Productivity can be 1.ج0ج kg/ha/crop
The experimental result verified by the productional scale in Thanhhoa and Haiphong has provided a good result,
1 M Ớ Đ Ẩ U
T o n i sú i j ) ỉììo ỉỉo d o ịì) la cloi tLioim liicii daiiu duov !luOl iT٦0 bien Ỏ' cac lin h ven bien phia Вас Cone nelic !٦ ﺍ ؛0ﺍ tom su plit bidii liicn na\ la IIUOI iha\ nu'()'c lich cực vd hinh thifi'c nuoi chu >ﺍ4ﺃ Id ЧLiane c،iiili cai ticii .Ao Iitioi [) dane ao chnn vLiiig cao 1ﺍ'؛ﻕ ﺍﺍ tlìíip hodc tiu iie tridu cao, niLrc nu٠،,')'c none Mat rip !tiioi itT 1-10 сг١П /!п' ١ Iiang sual dat dưực tù' 50- 5(1()kg/l١a/١'ụ NhCrne nam ean dav liiiili thfrc nudi trOng dane CO hirdfng chuyen ddn sane qiuing canh cái tid 'n \ a ban tlidm canh til' nhCrne didii lich quane canh 1'ộng lớn
ơ các tln li ١'cn bidn Bdc' bo inùii niiỏĩ tòm SLÌ Iríing \ơ'\ mua mưa nèn nước vùng c(fa sò!ìg
cỏ độ mạn thíip và mức độ ỏ nhiem cat), rlỊch bệnh phdt ﻷ'؛ﺎﻳ!ا, l،im ch() nhiểư trang trại nưỏi tởm khổng dư'0'с tliu l٦ọ(.tcli Siin I chu kv ntidi VI \'ậỵ١ dc gOp phần ktiac phục những khó khdn trdn chúng tôi dã áp dqne mr) liìnli nưởi lòm it lliay 0 لاﻻ '(ﻵ liham !nục díclr hodn thiện quy trìnli nuOi t(١m٠ sh đgt ndne suftt cao, bbii vilìie, !)hd h(.)'p ١ 'ا ل sinh tlidi víine tridu Bdc bọ
2 P H Ư Ơ N G PHÁP N G H IÊ N c ú ư V Ả B ố TR Í T H ؛ N G H ỈÊ M
2.1 Phưưng phiip ngliién cứu
2.1.1 Phcin tích các \ ١ ếu tố m ỏi tru() ٠ ng ١ dìch ﺍﻭ ؛ ﺍﺍﺍﺍ
- Phan tíclì hod nu'(١'c chLi yếu theo hu'(١'ne dẫn cda idi lidu '^Standard Methods Рог llie
ai١alysis ol' tlìc AVater aitd \Vaste١vatcr" /\РН г\, 1 9 8 0 \à tdi 1؛ياا huOng dẫn phân tích mẫu chc ao nu(di thủ٠' -sdn cua Glaudc E I3o)'d & Craie ؟luckcr (Neuydn Đức H ội, 1997) 5,1؛ ]
- Phu'0'пе phdp phdn Idp và eidm d!nh \'1 khudn ih' mdu tom bệnh: ClìUng tOi sứ dqne cdc pliưong phdp phdn Idp \'à gidm d ؛nli VI kiìuan tltco cvic lac eia Galina Jeney (1995) Ị6|
Trang 8- Kiciìì tra sinlì iru'o'nu \'à ty Ic soim: ؛ )Ì) cliicLi dà؛ djiih kỳ băng tlì٧'ó'^ chia độ- c٦ân li.ọim lu'ọ٠im banu can diện Iilianli cb độ clnlili \{ [ C 10 ٦٠ Tỷ lệ SC)Ì1« du'ọ٠c Xiic dinh bílng quang chài dỊt١h kỳ \'à tonu so con thu du'q'c kill tliLi lioạch.
2.1.2 P h iío n g p ỉiá p x i t lý sỏ Ỉiệ ỉi
Sứ dụnũ pluroìm phdp ﺍ1٦ﺓﺍﺍﺈﻳ kè sinli hpc cV phẩn mềm Excel 5.0 dế tinh Ciic eul tiỊ trung bìnli \'à độ lệch chuUn.
2.2 Bo tri thi ngh؛ệm
2.2.1 Đ ici diem VCI so' đố ﺃﺍﺍﺎﻏﺍﺍﺍ k h a i t h i n g liie m
t)Ịa didiii 1: Tai Traiiì Nahicn CLÌCI Tlihy sail nu'o'c lợ١ „ai 'Thíuih, Hai Eliòntr ١'ớ؛ diện tícli 2ﺍ() lia tronu dỏ 0,9 ha Iiubi tlico hệ thdiia íl thay nuó’c chia làn٦ 3 ao (A[١ A^١ A o 6ﺍ)ﺍ
lia iiuOi tlico lìệ thac nuớc tíclì cụ'c A.Í (đối clitiiiũ) \'à 0,5 ha ao xLi' 19 nu'o'c (Bi).
Địa didrn 2: '1'1(ﺍ Xí nghidp 19Ịch\ụ NuOi ti.ổna ThLiv Sihi Đổ Son ١'(١'ì diện tích 2.6 ha Irony dó 1.1 lia IIUỎI theo he tlitliiy ít thay nu'6'c, chia líim 2 ao (A٩ AfO, 0.5 ha Iiuởi theo hệ thay nu'o'c lích cuc At (doi chtlny) \٠à 1,0 ha ati xứ 19 nuớc (B^),
2.2.2 T ١\()i Rian, m ạ t d-Ọ vd tliítc cin SII d a n g t١*oag th a c n g h iệ m
Mậl độ Ihh 10 coi٦/m٠٦ (0ﺅ٩ﺍ١(.), thức ﺓﺍﺍ sử dụng clio th؛ nglìiệm chủ yếu là 0١p١địa đicm
2 cổ bổ suny thdiii IhUc ản tuoi cV nhữnu tháng cuối.
2.2 3 C h ế đ ô c lỉă n i sóc và q iiả ỉi lý
Chế độ dtio nu'6'c trong ao đuợ’c điéu htiili tùy iliuộc vào đi9u kiện ao nub؛ (theo chl số kidin tra hOng nyay cUa phòng thi nghiệm vé inOi trưòng) Mức nưóc duy tri ihuOng xuyên
0' 80 - 120 cni Chế độ thay nước 300 - 400% nu'(l'c trong một cliu kỳ
nuOi-2.2.4 C hé độ k iể m t ١*a
^ u a n sát mOi trường: Xác d Ịn li 2 !ẩn/iiga.v ١'0Ì các chi tidu nhiệt độ khOng k lií, nhiệt độ nu'0'c độ mặn (S%)o) pH OXY 1ا0؛ا tan \'à đô ا!'(١اا٤ذ của nước,
P liâ ii tíc h tliủ y lio á : 1 lu ẩ n /l؛in x ic ' ا! ا)اا các c lil liê u H iS , NH4., 1د()-ا' 'ا độ k iể m ,
C 0 D٩ B O D ؛ N O ;, Fc' 2 K iể m tia bên!i sổm k í s in h tiù n g , nâm , v i khuíSi VÌI \'lj'U t
X iíc ااا!ااا tốc độ ,؟in h liu th ig : 10 n s à y /lã n \'C chi’ أاةﻻ ch ié ư dài ( I, c n i), kliO i lưựng (W g )
\'à t ؛ ' lệ ؟Ong
2.3 Nuòỉ kíè'm chứng in،'> hính 0 quy in() sdii xiiất
Kê't hự'p với Cilc cư sứ sd!! xư؛d 0 các tia n s tig i, tio iig đó dể tdi cliỊư trdch Iiliiệ m liướng dản k ỹ thuật, p liă ii tích cdc yếu tư !nỏi tiUỜng llic o d õ i sinh học và cử cán bộ c lii dạo trong
th ờ i gian nuOi
3 KẾT QTiĩẢ NGHIẾN C IjTJ v à TỈIẢO l u ậ n
3.1 BiCn đỌng một sO yè'u tư mOí truOng trung au nuOi tóm
3.1.1 M ô i trư ờ n g n ư ớc
Bảng 1 nèu kết quả tóm tắt \'ề biê'n dộns một số yếu tố mói tru'0'ng ờ ao nuOi tOm trong
hệ ít thay nước lại Quý Kim 1998.
Tuyển tập báo cáo khoa học 2000 - v ٠١ện NCNTTS 1
Trang 9Tuyến tập báo cáo khoa học 2000 - Vỉện NCNTTS 1
B ang 1 Biên dộng m ột so yếu to mòi trường ao nuOl tOm tại Quỷ Kim-Hảĩ PhOng 1998
ﻝ1ﻝ3ﺀ
ILI' IX lo iì١
ﺍ
0
ﻝﺍﺍﺃ()a
ﻝﺍﺄﻳ
0
ﻷ'-lỉio n đ ô iie nliiOl đỏ
1,2m
íilìiÌ'1 độ xịiíiị) han buoi c lìio u \à nliữiìg
١i hạn Irẽn n lilo t độ)idiiOl do tang mal r|ì'oim u i
aihm nlianh nl٦0't) lù' 19 - 7%0١لاا
ip chi cdn
؛'9
độ mặn giam lh Ito n g các ihdng 7, 8١
h'a 3 ao c()' b in giồng nliau mil'c' độ ^ai khác khOng ddng ke \'à dểu
K ết quả n g ỉĩiè n CIÌÌI vé vi siìilì vật tro n g ao ĩiu ô i tóỉìi
k h i ( V K H K ) lổng SC) \ 'à vi kliuẩn V ib rio Irong các ao nuỏi lõm I'ấ t phongﺍﺍ
đal giá Irl cực dại vào tháng nuOi cu ố i, ơ phú va có xu huOng lOng dẩn theo lhò'i gian n u 9 i٠
V K H K trong nưOĩc ihhng 6 là 4٠7 x l0 ĩb /m l dến th iin g 9 Uìng lên 3١3 x l0 ^ tb /m l
ao nuồi 2 cũng n liu
11
Trang 10Tuyển tập báo cáo khoa h ọ c 2000 - Viện NCNTTS 1
So lượng ؛٧ khuan V ib r io Iro n g các ao ng hicn cú'ư cữưg ﺍﺔﻟﺍﺈﺋ dẩn 1'ﺍ1ﺍ00 !ﺍﺍﺓ (aian n u ỏ i.ﻥ
ao 1 ﺍﺍﺍ!ﺓ số lư()'ng v i khuẩn V ib r io Irong nước tlu in a 6 là ٠؛ 4()٠٩b /in l١؛ tháng 9 là 2050 Ib /in l;
ao nuOi 2 thá!tg 6 là 260 tb /n ٦l ١ tháng 9 là 2500 tb /m l١
SO lượng \'ĩ khưán hiếư klií tổng số các ao nuOi lOm trung blĩìh 2١6.vlO^- 5١6vl0^ trong
dó ao nuOi tồn٦số 1 có VKHK tổng s ố 6١2 x lO ‘S cao hon ao nuOi s ó '2 ١'à số 3 Vc thiing cuOi
th١số VKHK tOng số ờ ao sổ 2 cao hon các ao khtic, còn ao ĩ١uỏi tOin sO' 3 c6 lưt١'ng V K I Í K
tổng số và vi khuẩn Vibrio tliíp nhat
So sánh số lưọ'ng VKHK tổng số và vi khưán Vibrio !nOi tru'ò'ng nưỏ'c \'ớí !nòi lrư؛i'ng bùn dáy till ó' bùn dáy có sổ lượng vi khuàn cao ho'n nhiều, dảc biệt là sổ \'1 klíUiln Vibrio trong bùn có thế gấp 10 lần vi khuẩn có trong nước Đâv cũng l؛t vàn dể phai xem xot klii
dể ra biện pháp kỹ thuật tẩy dọn đáy ao sau các vụ nuOi tOm.
Xét vé số lưọng VKHK và vi khuẩn Vibrio ỏ’ nguOn nước và các ao nuOi ch() thâ'v trong tháng 7 số VKHK tổng số và vi khuẩn Vibrio nguồn nước cUa cống ngoài bicn cao hơn nhiéu (l,5.xl0^ ib/ml) so với ao nuOi tôn٦ (7١7xl0^ tb/ml)١ các Ihdng sau đỏ till giiini ho'11 so với số vi kliuẩn có ti'ong nước ao nuOi Nguy2n nhan chínli la do mưa ló'n trong nliững ngàv dầu tliáng 7 ١nguOn nước bị ô nhiễm từ các con sOng cùa lục dịa đổ I'a Dó là đặc điểm 1'i^'ng cUa mùa vụ nuOi tởm miền Bắc Đế tránh l٤iy plidi nguồn nước xảu và phU hợp với tínli dặc tliù cUa miển Bảc và Hải PhOng, cOng ngliệ nuOi tOm ít thay nước và nuOi tOni khdp kin cần dược tiếp tục hoàn thiện Vai trồ của ao chứa nước sau klii dă dược xử Iv có số vi khuẩn hiếu khi tổng sổ và vi kliuẩn Vibi'io thâ'p liơn nhiều so vớt số vi khuẩn ờ các ao tOni (bang
2)
Nhln cliung, các yếu tố mỏi trường ao nuOi lOim thực ngliiệm tại Quý Kim dgt được yẻu cẩu về chất lượng nước, Iihtnig một số clií liêu chít lượng cOn 6' giá ti'1 ti'ung bìnli cao nliu'
N H ؛ V KhK - V K Vib,-h^
Bang 2 Kết quả định lượng ví khuẩn hiè'u khi tổ n g số, vi khuẩn V ib rio ỏ nước và bUn đáy
tro n g hệ thOng ao nuO؛ ít thay nước tại Q uý Kỉm-Hải PhOng
Trang 11hê ít th a v n iío c ااﺄﻳ
0
ا!ل اااااذ؛
1п!П اا؛ذا
4
s iia t ا)ذاااا
tr iio n g tỷ lê sonii va لااا
\
ﺃﺃﺃ()ﺍﺍ
4
<)ﺍﺍ ٠ ﺃﺍ
^
3.2.1
1 Tuyến tập bảo cáo yhoa h ọ c 2000 - Viện NCNTTS
Ngàỵnuòi
Hình 1. Sinh trưởng khối lường của tòm sú trong ao nuòi thự c nghiệm
tại Quỷ Kim “ Hải Phòng
và ro số 2 , chậm nhất là ơ ao sổ 1 (hìnli 1 & 2 ) KhOi lưọ'ng trung binh tóm nuOi ao số 1 là
2 3 3,3 ± ﺍﺓ (g); ao số 2 là 26.9 ± 3,2 (s); ao số 3 là 28,8 ± 3,2 (g) Ti-ọng lượng tởm tăng nliaah ơ giai đoạn tôm !luói sau 40 ng؛'،y tuOi dến 90 Iigdy tuOi, còn dưới 60 ngày tuOi tóm
sd t.lng nhiinli vổ cliiểu ddi.
Trang 12Tuyển tập báo cáo khoa học 2000 - Viện NCNTTS 1
Hình 3. Tương quan chiểu dài và trọ n g lượng tồ m th u hoạch tro n g
ao nuOi tòm ít thay nưốc tại Q uý Kim- Hải PhOng
Qua các hình 1, 2 & 3 cho thâ'٧ lốc độ sinh trướng, độ tăng trưOng cha tOni nrihi tr()níì các ao thực ngliiệin tại Quý Kim - Hhi hhOng tu'ơ!ig đổi tốt So sánh \'01 kết quả nuOi tóm cha một số noi khác thl tô!n nuôi tại Qu^ Kim - Hhi lliòn g nàm 1998 có kícli thưO'c thu
1ﺍ0ﺍﺍ0ﺍﺍ lớn hon tỏ!n nuOi (')' Nlia Trang, Ninh Thuận (3ﺍ
؛
2 2
ﻝ lệ số.ig và ư ố iig s iih t tỏm n ư ò i 0 các ao t h i n g h l؛ iii tro n g hệ ít thay nríiíc
'Năng suất cha ao nuOi clao dộng từ 820.6 - 1.806 kg/ha/vụ ít cO dấu liiCu hênh tat.
Q chc ao dối chhng tòm chhl sau 30 - 60 nghy tu6 i do bỊ bệnh Khl quh trhii kh;m؛z dỊnh trong dihu kiện sinh thhi cha vhng trihu Ciíc tínli pliía Bhc, nếu nuOi tOm tlico Itlnlt tlihc tliay nu'ớc tltco quy trlnlr ch, môi trutrng sỗ khOng thế kiếm soát dược \'à dịcli bệnh phht triổn nliiều.
Mhc nưức nuOi càng sâu thl tý lệ sOng cha tóm chng cao và nàng suất tóm nuói chng c؛،o tion chc ao có mhc nước itOng Yếu tO sai khác lớn nliất giữa 3 ao thi nghiệm dẫn ،lê'n kliác nliau vể tỷ lệ sóng và ndng suất là độ shu niíóc, ito sổ 1 chi dạt độ sâu 80 90 c!n ao sóí 2 và 3 Ih 1 0 0 - 120 cm Phhi chăng dây là yếu tO cliínli the dộng tới năng sui'،'t tOm nuôi2
Do độ sâu cha ao số 1 thấp hon ao số 2 \'à sô' 3 dẫ ảnh hường tới không gian phân bố lưtrtig dOi cLia tôm nuôi và mức độ ổn định về nliiệt dọ, độ mặn dẫn dến h؛.in chế nàng suả't cha íhhy v)q'c Đhy !ﺓ nguycn nhân co bản the dộng tớl :nột số ١'ếư tố klihc như: độ tỉ'ong ao ;;ố 1 biến dộng lớn, vi khuẩn hihu klií tổng sO cao, nên mói trường ao nuOi tòm sO 1 có chất lưọng nước xấu hon, làm ảnli hường tới tốc độ sinh trường và tỷ lệ sống Nliận xét này plih hqp với kê't quả ngliiên ch'u ttrong quan giữa năng suất tóm nuOi bán thâm canh ờ Nam Trung Bộ cha Tạ Kliắc Thường (1996) Tác giả còn clio biết liệ sO ttrong quan R giha Iiíing suất tôm nuOi với độ sâu cha ao ١'à dó trong nliir sau: - R
-R
ﺍ
shι >
٠ ﺇ)ﺍ
Đó irong
0.3890
4 ] 0١5886-=ﺍJ.
Trang 13Tuyen tặp báo cốo Khoa h ọ c 2000 - Viện NCNTTS 1
Bang 3 Tỷ lệ sống, kích thưỚG trọng lượng và năng suất tòm đạt được
ﺇ.٢)ﺍﺍﺍ'()ﺀrong-؛
)ig
Nâng suát (kg/ha/vu)
Tỷ lố sOng(٠/٠ )
1
học troiìu
؛1
! tron<í ﺀ(دااأ
()؛
clưn<Ị n u ﻻااﺈﻳ
3 3
K é t q u a
p liư o iiịỊ và SO' 1)0 hạc.li to a n k ln li té
٠c 0' m ^t sớ địa phu٠0'ne;(Kct qua ứ m LÌinVíi nuỏỉ lỏ iĩì SIÌ Iron” lic' ihchim íl tliay nuX
dể UÌI
١c cliu Iranu Irai daim !luOi ÍÕIĨỈ ỏ’ cdc dla phLi'ơnR١
؛của c các at) sổ!i ct١
’
؛)IVen co' sr
hỏ tro !uOl plian ct)!i iziona !luOi ilìco hc íl tl)a٠v nu'ó'c Kel qua
ﺍ
'
'ﺍ١
tii' kỹ llu u il
ﺍﺍﺍﺍ١
ﺍ
du kcĩ ht)'p
thu du'0'c rilt dang k liíc l) lệ (banu A
.(
Kèì qua tlih im h ic m trc iì clíO t lia ) cac dia iliu'c !ial)!c!iì nuó! to iíi sh ctl độ shu cua
pl٦ÌU tuh!ỉ tliu llict) V kicni cua chu lit',)) \'à cho tlo(
ﺍﺍﺃﺍﺍ
1
ﺫ
!at) kliac !iliitu , nudi !nht dt) kliiic
()191-
ﻻ
6 2suhl dal lrt)!i٤r cdc !ia!n I0()S - 2(ì00 clít) kcl qua lot N'an٧
lat Nang suat cua CUÍC dicm lliqc' !)ghidm cd !nric dat(
It íhây CO dhu hiCu cua ku/ha./vu٠
tlid p lh!n euim sú'c chhta ؛
tlo do sâti (tió sat
١
i clíu
؛؛!
dong klidc nliitu nguyCm n h
t ht' tlo sh d iin u ihiCt bi (m áy tla t(
٠ ﺍ ٦ ﺍﺍ
\' '
chd db cho ãn > 3 ku thuc ãii/kg t0!n n u t")ị)\a \acc k i l í i i sodt m òi lrưí)'nu١
lia Long (lu٠ọ٠n٧
điCt! kiCn ưc íiuOi ct١ '
١
m ol sỏ khu clií-hn sbc cliua llìẠ l ht.)‘p lý Ncu dti't,)'c daii Ití' tliíc li dd!iu٠
-؛)200
tư !ihidn ihuẠn lp'i CÓ tliC dgt iianu suhl
Bảng 4. Kết quả ứng dụng quy trinh nuOi tOm trong hệ ít thay nước ỏ quy mO sản xuâ't
Địa đ iể m nnOi Tên c h ủ hộ Năm Mật độ
(con/m?)
Độ sảu ao (cm) T hức ãn sử d ụ n g (!٥ạ ؛)
N ăng suâ.t (k g /h a /v ụ )
H ja n g Phu- Lê Xuân Tích
03 Sơn ' Hải
PhOng Ngô Quang Bàu 1999 6 P ١ 0 0 - 0 0 KP 90 + Tư tao + Tươi sOng 000
Kién Thuy- Hải Nguyến Văn 1999 8 P- 0 0 - 7 0 KP 90 + Tư tao + Tươi sOng 980
T.am nước !ơ Ngô Quang Báu 2000 1 0 P ؛ 9 0 - 1 1 0 CP Group 1640 - 1910
1.3
Trang 14Sơ bộ hacli toán kỉnh té:
Báng 5 Sơ bộ hạch toán cho 01 ha ao nuôi với năng suất đạt 2.000 kg/ha/vụ nước
Tuyến tập báo cáo khoa họ c 2000 - Viện NCNTTS 1
II Khoản thu
III Lải trên ha nuòi tòm (180.000.000 đ 127.800.000 đ) 52.200
IV Lãi trên toàn bộ ha sử dụng cho n u ô i tòm (52.200.000 đ:1,5 ha) 35.200
4 MÔT SÔ NHÀN XÉT VÀ ĐÊ XUÂT Ý KIÊN
Nuôi tôm trong hộ ít thay nước với nhũng ao có độ sâu 1,0 - l,2m , đáy đất với chế độ thay nước 300 “ 400% trong một chu kỳ nuôi có thế đạt được năng suất 2000 kg/ha/vụ, có lãi.
Với chế độ thay nước ít (300 - 400% trong một chu kỳ nuôi tôm) và có kiểm soát, thì mức độ ổn định của các yếu tố môi trường trong ao nuôi cao hơn so với ao nuôi thay nước tích cực Hầu hết các yếu tô môi trường đểu nằm trong giới hạn không gây ô nhiểm.
Định lượng và định tính các nhóm vi sinh vât gây bệnh trong ao nuôi tôm ít thay nước thấp và tỷ lệ nhiềm bẹnh ít hơn so VỚI hệ thống ao nuôi tóm thay nước tích cực.
Mô hình nuôi tôm trong hệ ít thay nước đã được kiểm chứng ở quy mô sản xuất ở các địa phương như Thanh Hoá, Hải Phòng cho kết quả tốt ổn định Đề nghị chơ được phổ biến quy trình công nghệ cho các cơ sở nuôi ven biển Bắc bộ nhằm phát triển nuôi thúy sản theo hướng bền vững.
Trang 15Тиуёп гёр bao cao khoa hgc 2000 - Vipn NCNTTS 1
'!
1
'.hoa hoc nu'o'c т а и ly١
ﺍﺃ
\
i i i i i-)
ﺫﺍ ۵
ﻝ ﺇ
N،:u\'cn
,1
va k i!ili tc iluiy san 9'!c!i NC’N'i'I'.S
اا
11la!ig(
؛؛)'Nhii Xiu'tl 6a!i X
!'
ا١
!
I loang Ииё 1996 Xir ly
1996.Sinh irirong \'a nang sLifii tom SLI tai Nam 'I4u!ig Xgayc'!i '1'i'Oiig Nho, 'I'a Khac l !iLi،)'im٠
nicm 37 nam Tiiiycn Ih6ng iriia iig \k٠ا
'
ا
!6hay sail So hac
-D ai lit)c' 'l'h (iy san
cao 0' Nani 'Dung bc) L a in I n phc١ااا،ا
nd moniloring anti managemenl In V laiinc shiinip 2٠
,1
A lio w
ﻻﺍﺍ
؛ 116Poyd
١is niellit)Ll ot hacieiia tlisease oL fish Llangaii(igia
؛Jeney (i and /s ig in o iid lene)' !)I
Trang 16TỔ CHỨC HỌC t u y EN a n d r o g e n ! c v à đ iề u k h iể n g iớ i TÍNH
Manipulation of androgenic gland and sex control of
giant freshwater prawn {Macrobrachium rosenbergii de Man)
Pham A n h f u a t ij Pham M in h /[ỉihỳ Nguyen M ộ ìĩg lỉù n g ) N guyen I ju i rphcinh
Abstract
This paper presents a preliminary investigation into sex control of giant freshwater prawn
{Macrobrachium rosenbergii) through manipulation of androgenic gland Prawn at size of 3-5 cm
was treated with absolute alcohol (96٥) and mlcrosurgical androgenic gland 75 days-postrtated
prawn showed changes in morphological characters of testes However, rate of prawn changed
was low, ranging from 11.3 to 50٥/o Possible impact of treatment factors and duration alter
treatment on sex reversal of prawn was briefly discussed
Tuyen tập báo cáo ^bo s bọc 2000 - Víện NCNTTS ٠١
!.D A T V Ấ N D Ề
TLiven androgenic CO ١'ai Iro L!Lian Irone doi VỞ1 sụ' h ii١h lhanh gid'i lin h \'à các dạc ﺍ!ﺍﺍ'ﺍﺍﺍ
sinli dục phụ 0' gidp XLIC (Sa(ải١ 1983, Saei \'à ct١'.١ 199(1) V(3٠i lỏm canu xanh' ﻷ٠0ﺍﺍﻻ cLina
quẩn díin tlìư()'n^ tôm duc' lỏ'n nhanl١ hoín íỏm cái (Saui \'à c t١'.١ 1985) 1)0 dỏ nuỏi quan đàn
lỏm càn<٠> xanh lodn dri'c sc aóp phdn nâng cao nãna sLiat \'à hiCu qua nudi lởm Saui \à
to h e n f l9 9 0)١ Malecha \'à c l١' (1993) da 0ﺃﺍﺃ lii lonì cíing xanh cái z / clìL) ihd liC' con todn
dực hàng kv ll١uẠl vi phẲu luyến androgemc ớ nu'()'c la ١'iệc niíhldn CÚ'L1 ﻷ'ﻝﺍﻻ dụng kỹ 1ﺍ1١ﺍﺃﺓ
diổLi khidn ٧it)1 lín li lỏm cdng xanli llìỏne qua diCu khiCn iLiyCn androgei١ic' là hct sức' có V
nghla llìirc liền ١'a khoa liọc Trong năm 2000 clìLÌim lOi dã nghibn cứu lổ cliiíc học v،١ thir
nahidm cdc kỹ ihuật xU' lý tuvCn androsei١ic nham dỉổLi khiển g iớ i tinh lOm c؛ing xanh
2 VÂT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHAP n g h i ê n CÚU
2.1 NịỊhiên cứu vị tri và Ciíu trUc tiiycii audrí)geuic
Tiếỉi hciiih IrCn lỏm cing xai١h gióiìg cỡ 7 \'à 15 cm, tOm càng xaiah lliịl cỡ 20 - 30 g/con
TOm dược cat mắt va nuOi 15 ngư١y tronư bể xi mang thể líclì 2١5m'١١ mật độ 2con/m'١١ Ihu inau,
quai^ sát vị tri, cấu trUc tuyến androgenic Irdn tièưi bản lat cắt VỚI độ phóng đạĩ lOOOX.
2.2 ٢l٦hí nghiệm xử lý tuyè.n androgenic và chuyển giớỉ tinh tòm càng xanh
٢r0 m đirc đu:ợc' chọn tíi ctin e m ột qudn d ؛m (can cú' ١'ào khác biệt gai giao cfiu \'à lOng
phri s in lì dục 0 d o i chan bơi lliLÌ' hai) 'lO m CL) kích cO' 3 - 5 cm T h i n ghiệm gồm 6 cOng
ihLic: 1 cOng ihLtc cat tuyCn androeenic llìeo phu'0'ne pháp cLia Sa«ĩ và Cohen (1990) 4 cỏiia
i 1١ l ' i ' c xu lý iLtvdn a n d ro٤je i١ic bane cổn 9 6 1 ﺍﺍ ١'ﺓ' ﻝ5را1٠7را1 , 10زا \'à 15^tl/con và 1 c ò i١g ihLtc dOi chứne- tOm klìỏ n g XLI' !؛ ' M ồ i cOne ihLic llìí nel١ibm eổm 49 Cií the 8au 75 neav nuOi' L|uan
sdl cdc da'u hiệu hình ih íii và kiể m ira cau li'úc iLiybn sinl.1 lIlic bane phu'0'ne phdp cai اااة
ﺃ؛ﺓﺍﺍ bdn
Trang 17Tu\/ển ^ập báo cảo khoa học 2000 - Viện NCNTTS 1
^ g liid n cứu că'u t!'úc và vị 1ﺃ ﺍ luyeìi iﺍ nﺍ lι-^^genlc trCn to!n dưc li'u'0'ng thành cho thíly:
lu y d ii ،!ndrogenic trdn tóm càng xaith kt 1ﺍﺍ ﺍ ﺓ klibi le 1ﺍ؛'ﺍﺍ )1;ﺍ ﺍ ﺍ ﺍ didn nà!n tai didin thắt gần plidn cubi cha bng dồn tinh \'à 1ﺍﺔ ﻟ ﺍ kCì ﺍ0!ﺍﺔﻳ IC'0 với bug dán tinlt KhOi tế blio du'ợc bao boc' bOi !nbt màn« hên kê't mỏng Ben liong Cilc' tế bào liCìi ket 1' 'ﺓ١ nhau tạo thành ddi phan ihuỲ, chdc clidn Cdc tẻ' bào có cau trhc' dac trung Màng tế hào bắt mầu hOng nhạt giOng νό'1 lớp vỏ k ilin Ti'ong tế bào chat có nliiCu khodng trOng di.ing kliOng bho, dâ\' la dgng cdu trhc cUa tế bào tohn tibt Tế bào chlh thurhng r٤'it ít vli clrl phan bổ ỏ vUng gẩn nhan N liân tê' bdo băt mau tim dậm Trong nliàn tè b؛'،o co nhtdu liach nhan bat !trầu xanh den (hình 1,1
T u ybii androgenic cUa tOin nubi sau Id ngay cat inat có cliiều ngang khodng 2 m ni Ιιχ١η ؛ί k ill cliibu ngang tuyẽ'n androgenic trCìi tbin klibne cat mat c lii khodng 1 mm Tuv
n liiẻ n klibng thíiy sụ' kliác nliau về cảu trúc tb cliú'c lipc cua tuydn andiOgenic ờ tOin crlt mắt
và kliOng cắt mắt Những tOin căt nrột inăt nubi sau 14 ngàv cb một bên tuyCn androgenic kha lo và 1ﺩﺔ ﻟ ﺍ cOn lại thuOng nliO Tù' kdt cỊLiả trẻn clio lliliv, việc' cắt mắt da làm ảnh hưởng tới sự phat tridn b ln li thường của tuydn andiOgenic cdt mắt sẽ k íc li th íc li sự plidt triể n cUa tuyến andiogenic N il ưng íinli hưbng nầy dbn sự plidt triển tu١'C'n androgenic phụ thuộc vào tlilri gian nuOi giữ tởm sau cắt mắt ٦ 'ac dụng cắt mat clil tlid hiện rõ trên tôm càng xanh nubi sau xLt lý tuybn mất 15 nga)' ٦ 'bni có thtri gian nubi ngan lion 15 ngày tliườưg chưa
11ﺍ ﺍ ﺍ liiCìi tdc dụng hoặc rà't khOng rb rang (liìn li 2)
.3.2 Tuydu sinli dục 0' tOiii χι'ί ly tiiycu ؛،ndrogcìiic
Tbm càng xanli xử lý luybn andiOgenic cb kícli thu'،١c 1 1 5cm Tuyến androgenic dã dưọ'c xử Iv bdng 2 phương plidp giiii phau: ( ؛ ) tiling kdo gui, pliẵu cắt bO tưvến androgenic
ra kliOi tuvbn sinli dục, va (ii) dliiig cồn Iiỏiig độ cao (()65؛.) để pha liu ỷ tuyến andiogenic ngay tio iig cơ thb tôm
Bang í Tỷ lệ sồng (%) của tOm càng xanh xư ly tuyến a n d r.g e n ic
Trang 18K h ổ n g llia y sư sai kluK \ c t\ Ic S01UZ a ia lom lo doi d iứ iìa \a lỏ iiì xư lý tuycỉì androgenic G iìra cac lo \ư ly ill! ly le sona cua tom 0' lo dùng cồn \5 ụ \ ihap nhái l'uy
n h icn cẩn nhạn ihấv là ty lè sỏng cua tôm iuili hưo.ng hới môt su d icu kiện như chê độ cliãm sóc \'à các ycu lô m ỏ i iruừng nuôi sau xư Iv
Tuyển tập báo cáo khoa học 2000 ٠Viện NCNTTS 1
Bang 2 Thay dổi tuyè'n sinh dục trèn tỏm cảng xanh xử ty tuyến a n drcgenic
Trang 19^ ; tuyế[>androgenic
Hinh 1. Cấu trú c tuyến androgenic trên tòm càng xanh cđ 15 cm
: tuyến androgenic C tòm cắt mắt (a), và tỏm không cẳt mắt (b)
Hình 2: Vị trí tuyên androgenic (100X) trèn tòm càng xanh
Trang 20Tuyen tap bao cao khoa hoc 2000 - Vien NCNTTS 1
sir lha y doi gi K c t qua \ icc cal bo lioac Ucii lu iy Iu \c n androgenic Irc.n lorn cang xanh due nho (CO' 3 - ٦cn٠i) da lam lhay doi dac diem Ui.Ncn smh due nhu sir lha>' doi can In k cua gai giao can, khong xual h icn bao im h hoac kliong xual luen lb nu')' cua bag dan lin h T uy nhicn ly Ic Ibm xiV ly c6 sir lh a \ dbi hinh llu ii liiye n smh due o’ ih i nglacaa cc3n ihap (cb ihc
do k ic h CO Ibm k h i x u ly \a ihb'i gian nubi lorn sau xu ly lu \c n androgenic chua du dai dc
cb anh huxVng rb rcl den s u ih a \ doi cua lu \e n smh due loin, mal khac cb ihe su' khuech Ian nhanh cua cbn hoac do luong con dim g irong ih i nghiem chua du nhieu de huy hoan loan tuxeii androgenic da la nguyen nhan eo anh hu'o'ng den kel qua c h u٠\e n dbi gib'i lin li cua Ibm cang xanh)
3 K H T L U A N
'ru y e n a n d ro g e n ic 6 Ibm cang xanh la k h b i le bao hinh lam d ie n nam sat phan cu b i cua bng dan lin li va lie n kel long leo \ b i bng dan lin h Cal mat da k ic h th ic h tuyen
a n d ro g e n ic phat trie n Cat tuyen androgenic a g ia i doan ibm g ib n g cb 3 - 5cm da lam
lh a y d b i can trilc luycm sinh due cua lorn cang xanh C'bn 96" cb the cb lac d ung lam pha h uy ca ll i n k cua tu ye n androgenic \xa lam th a٠\ ’ dbi m ol so dac d ie m sin h due phu Iren Ib m cang xa n h due
Loi cam on
Bao a io nay la kel qua cua De lai nghien ciiu khoa hoc cap Bp nam 2000: "N y h ie n ctfu
c liu x rn y io i n'nh fom ru n y xanh va ca ro phi x a n h " X in chan thanh cam o٠n Bp T h iiy san١
V ie n NCNTTdS l ١ Bhong Di iruyen - Chon gibng da lao dieu kien de de lai duac lie n hanh lliLian lo’i
A l Id E i: I.H A M K H A O
I- Kleinhol/, L II and Keller K 1979 Hiuiocnne regulation in (.'rustancea In Hormones and
!.'volution Academic Pbxpress: 160 - 2!3
2 Kulkarni G K.١ Nagabhushanam R and Joshi P K,١ 1984 Neuroendocrine control of reproduction in the male Penaeid prawn Parapenaeid hardwicki (Mers) (Crustancea, Decapoda Pananeidae) Hydrobiologia, 108: 2 8 1 - 289
3 Laufer H١ Jonan S H A hl and Sagi A., 1993 The role o f juvenile hooemones in Crustancean reproduction Am er.Zook, 33: 365 - 374
4 Malecha S R.١ Nevin P A.١ Ha.P.١ Barck h l i Lamadnd-Rose.Y., Masuno S and Medgecock.D., 1992 Sex-ratios and sex-determinalion in progeiu' from crosses o f surgically scx-rescrved freshwater prawns Macrobrachium rosenergn
Trang 21Tuyen t§p bao cao khoa hoc 2000 - V ’l^n NCNTTS 1
٩ Rabanal R II aiitl Soesanlọ V 198.٦ Worlci إ''!^(اﻻ-ااد^ and ا'ا!1أﻼﻟ-ا (.)!' M acrobranchiLiiii ل؛، اااrelated prawn ٩peeiệ ٨^ian/8!''/8.٩^l'eeli l,
Sagi A.١ Cohen D and M dner Ym ﺃ99(ﺯ l:؛ l'l٠eet,^ oC androgenie gla؛)d ablati()!! on inorpholvp!e^ ١
differentiation and ,^e١٧al ehariteteri^iliê o f the !nale tiewh^eaier prawns ١ ﺃﺍﺍﻻ ٠ ( ١ ﺍ ٦ ﺍ-ﺍﺍﺍ'1)ﺇﺍﺍﺇﺍ ٦
rosenbergiị Cieneral and Co!nparaliee lindcrinoiogy, 77: ! ٠٩ - 22
،8agi ﺩﺀ\ a!td Cohen f^., 199() Ciro١١'th١ nialnration and progeny o ts e.١ reversed ٩^Iaer0braehiﺍﺇn٦
rosentbergii males W orld '١٩naenlinre Report 21(9): 87 - 9٧
Sagi ﻡ ١ Soroka Ỵ, Snir f:.١ Chomsky (.)٠ ٩ Calderon j and Ylilner Y.١ 199S- Ovarian protein synthesis in ilie pra١١'n MacrobranchiLim rosenbergii: Ooes 0١'arian vitellni synthesis evist؟ Invertebrate Reprodnelion and Development' 2 7 ( 0 : 9 1 - 9 7
Sagi ;.١ Snir !-؛ and Rhalaila 1997 Sexual differentiation in decapod crustaceans: role 1ﻻ ٠ the androgenic gland Invertibrale Reproduction anti Development, 31: 33 -6 1
10 Sagi A.١ 1988 1'he antlíogenic glaiid in Crustancea - w-'ith emphasis on tlie culture fresht'ater praW'i٦ Macrobracliium rosenbergiị '1'he Israeli loLirnai o f Aquaculture- Ramitlgeh 90 (9): 107 -
Trang 22Tuyên tập báo cáo khoa học 2000 - Vỉện NCNTTS 1
Tiểu ban 1 GIỐNG-CÔNG NGHỆ
Session 1 Science and Technology in Aquaculture
Trang 23NGHIÊN cứ u KlEu NHÀN CỦA cA b O n G {Spinibarbus denticulatus) vA CA CHIM TRANG (Colossoma brachypom un)
ln٧e s tig a tio n iii؛ o ka ryo typ e o f S p in ib a rb u s d e n tic u la tu s and
C o lo sso m a b ra c h y p o m u n
L u u O u o c 1 ﻝ ٠ 0 ﺍﺃ ٠ ( ﺓﺍ N<4U\ ١ c ì i 1 ) 1 4 ﺃﺃ () ﺍﺍ )Ù U 4 ١
\ 4 ﺃﺍ\ 4 ﻝ ١ ﺍ Đ iíc l ium
A b s tra c t
VAaxfo cov\ủuc\oủ 4.0 ѵеоегѵоѴл охл ﺓﺎﺛﺍﺍ ٦ ﯫﺟ ٢ ﺍﺩﻻﺓ cienticiilatus aob Colossoma brachypomun
cﺭﺍгﺉmosomﺞﺟ at Research !astitute for Aquacalture Ro 1
Fish ot ٦5-20g and 5-10 g ot S.dentíCLilatus and C.brachyponiufi respectiveíy, were used for
k;ﺫгy00ﺍglcal research Preparation was n٦ade according to the routine co!chicine and air-drying method The staining was performed with Giemsa solution
In the course of the microscopic examinations, the chromosome sets of 50 metaphases were determined on the basis of the mode value and counted them All long arms and short arms of the cliromosome sets were measured on photos, since then the indices of the arm ratio were calculated The hevan's nomenclature was used for tfie chromosome type presentation
We got the result as below:
Karyotype of Spinibarbus denticulaius: 2n = 100; 16 M+ 14 Sm+ 5 St + 15 T: NF= 160 and of
إاﺈﻳااا кіСчі nhan có tlio' ااإاا1ا Itnii d ìín li xấc cac ا0ذ'أا ІГОІІЦ sn' da dang cna glứ i
c ilii” n lin cìai q iiy c l iìhLinc ١'an 0اا Ị ؛ìU'o tio'11 0Lia ااا íru \c n Cii K ic ii nlian ІКХ 0'ااا I'a 0ا اا'اآ'
n io i ا!اا4لا lio' gan gOn giil'a cao اا؛ذأا (nia liin li llia i 1ا0ا٠ к1іо)па xao ا1إاا1ا du٠o'c) do sỏ 4 ااا'ا)'اا\à lììid i th،n nhiOni S10؛' llio" la dao ím ìic 0ا٠1ا moi lodi .\.اا ا' do 1114)'ne ddne \٠c sd Іп'о'пе \'à liình tlia i піпо'іп sdo' tlìc cũne du\;c dnne dc U4')'0' lu٠c)'ne niú'c 0اا ean eCii eiLìa cao lodi ١'0١1 nhau ti'tiiig iịu{\ tidnli lien liod N g liic n 0'ا١'اا kicu nlian oiine 14 inol lio n e nhCrne n liĩè m ١'اا cua Đc án: " /ﻞﻛ7 / 4ﻻ/'/7لп у н о н pen ١'í/ C/0//V ị I ỉiíỵ .Síiìì Ііи'п'с ìip o íd Iiliam líinì pl^one plid lliOin dữ liOu gc')c \'ề cdc loài cá 1ﻻ'اأ eÌLÌ
2 Ỉ ) I A O lẾ M٦ 'T H Ờ ! G IA N 1ﺓ ﺓ TLJ'ONG V À P lllỉ.ơ N G Р Н Л Р A IG H IÊ ^ c ú u
2.1 Địa điem, thời g؛an và đoi tượng ngh6؛n CIÍII
C4 bốne cỡ 1 5 - 2 0 eani nuOi tìr ca bộl ihu du'،)'c do sinlí -san nh4n Igo cá bố me thu eom
(١ ٠ 114 Giang v ì ì ٣Tuy6n Q.uang ١ 'ة Viện NCN'1'l'S 1 Iiilm 1999
Cá chim li'ầng cỡ 5 - 10 eam nuOi lừ Cil bdt c؛ia 'Tiung QuOc nhập \'ể V iyn N C N٣PS 1 Ihdng 5/2000
٦'hời gian chu4n bỊ tidu ban từcuố.i thang 8 nOm 2000
Trang 24Tuyển tập báo cáo khoa h ọ c 2000 ~ Viện NCNTTS 1
ا SLI' dung O3 C/0 vơi lieu lu'^'ne 0٠ 1 -5ﺍ() nil lÌK) 100 eani Irone lu'0٠ng ca San khi liCuii c.a
du٠t٠)٠c eiii ttong nu'd'c e i؛iu oxy bane C iic h clio nu't١'e chav hoặc ihoi kh i libn ILIC Idio'i gian e!ữ
ca lừ 6 - 8 giờ
2.2.2 Xiì lý ììhưọc trương
Sau k lii xử 1؛ c o lc h lc in c dú tliO.؛ gia!١ !nổ cd l؛(y lodn bộ hoặc in b l plian Loa! bb inang den bdin li'bn ll)ận cắt nh6 thận đu'a \'ào cdi nghiển cíuìg vó'i dung d lch K C l (dune dỊch nhược n٠ưo'ng- D D N T ) cỏ nổ!ie độ 0٠75كاﺀ■ Rót n٦ảu tù' cổi nehiCn sane ổiìg n e h ؛ ؛ m !>■ tản٦ bO sune ihbin D D N T sao cho lu'ọ'ng dune dlch lứn hon mau 7- !() laỉì kh ỏ i lu'ợne cua mảu Đ ặt Ong I)eh؛ệin chứa !nầu Ibn eid dữ đu'a ١'do tủ ấm 37؛ c S a 5 ٠ اا p lih l ly' td!i٦ \'ớĩ ít>c
độ 1600- 200() ١'òng/phút tio n e th ờ i gian 3- 6 pliht logi bỏ D D N T cC i thay \'ào lu'ọne D D N T tưo'ne đư(-١'ne١ Idc dều !I١d u١ tiếp tục eiữ 11'one tu ؛un 37()C khodng 45-60 phUt
2.2 و C ố cíịìỉh niciii
Sau kli ؛ ا'ة dtíih mảu nhux.)'c' ti'u'o'ng đủ ﺃ1١ﺍﺯ'؛ eiam thay DDNT bdng dune dỊch C٦H٦OH (Etanol- Cồn 06") \'a CH؛CO()Ld (Axíl acetic ١ ( 7ﺍ) 8ﺀ'ó'ỉ ty Ig 3 cổ!i:l axít (dune djch cò dinh- DDCĐ) Ly tâm mẳu vó'i tòc độ 1500- 2000 vOne phiit iiong lh()'i gian 3-5 phút, l.oai
bỏ DDNT thay ١'do một lượne DDCĐ tu'one đưưne Ldc đểu \٠à sau đd ly' idm tu't)'ng tư ٠١l١u' tiCn dế logi bo DDCĐ cLi thay vào một luv.)'ng DDCĐ mới, thay DDCĐ inó'i 2 dến 3 lần Sau khi thay DLﺯCLﺩ lẩn thú' 3١ lắc dều eiu' mảu tiong tu Ignh 0' 4‘t 1(5؛ thiểu 2 tibne.
2.2.4 Lẽn tìê u b ttu
Sau khi mảu dược cO định dil lh(7i gian, tibli hành Ibn tibu bản Ly tdin loi.tí bó DDCL)
cũ thay vào dó một lượng DDCĐ n١ó'i gấp đbi hoặc' ba lần kliOi lu'0'ng mảu Lắc dổu mẫu lạo khOi dlch huyổn phU tế bào ﻻ ﺍ mầu tụ lắne sau 1-2 pliút dUng ỏ'ng hút١ hút dịch lìuyền phù tẽ' bdo nhO Ibn lam sạch, kho, hút hbt dlch thừa tibn lajn Sau khi nhO !nảu١ dé tibu bdn
lự khô ở nhiệt độ phOng hoặc liơ nhg lam tibn neọt^ lứa dèn cồn cho kho.
4,5 inl thuOc nhub!iì + 50 ml Na + 50 inl K.
Itay: 4,5 ml thuốc nhuộm + 10 !١1ﺍ Na + 10 nil K 80 ﺏ nil nước cít.
Dùng đũa thhv linh khudv dbu hón h(.)'p tliuOc nhuộm Rứa qua tibu bdn bằng nước' Síich ti'ước klìi xắp xbp tiêu bản vào cổc nhuộm Thời gian nhuộm tù' 20- 25 phUl Sau khi nhuộm, tibu bản du'ợc lửa bầng nước sgcli hoặc nưó'c cất cho hết thuốc nhuộm tibn bổ inậ.t lam kinh ﻻ ﺍ tièu bdn kho và tiến hành phan tích.
2.2.6 P han tich tiêu bdn
Trang 25su r ١ ﺍﺍ'ﺍﺍ
1١ ﺍﺁ ﺍﺍﺍ'(ﺃﺍﺍ؛ﺄﳌ 1
vu su
!ﺃﺃﺍﺍ ﺍﺍ'ﺍﺍﺍﺍﺍ ﺍ؛ﺍ.ﺍﺍﺍﺍ
2
. XcK
'!
ﺍﺍ'ﺍbaiiu cacli do Irirc Ucp a! Iiuan cLia cac N S 'l٠
ﺍ ٠
)
'ﺍ ١
к)' doi
ﺫ ٠ ﺍﺍ-ﺍﻻﺍ
'ﺍﺃﺃ ١
Iilid m liìiilì i h l i SC I iliii sau
ﺃﺓ ﺍﺍﺍ
Kill 5,0 < q/ p < 7,0 lliubc Iilibiii
Kill 7,0 < q/ p dll'll \'ò ciliia Iioilc p = () lliiibc Iilidiii Kim mill (Tcliiccnli'ic- T
1 3.1.1
SO Ittợ ng n h iein sac
Kếl qud \'ể số luọlia XST duoc llid liiOii ở Ixliia 1 \’à liliilil Sô liOii ớ bang 1 clio thay
;
100 dem số lii'0'ng NST của 10() phibli imtig kv ctia cá bdiig tliu diitic 76 phidn tiung kỳ cO
cd sb lup‘na NSl' dao đdna từ 00- 99; 1 5 phiến tiling kỳ cOn
؛' 11 pliidii tiling k );
Tổngsố
100100
ﺓ
ﺭ
Dẫn hệu về phân nliOm NST dupc tập liọ'p ỏ b liig 2 và hình 1, K ế t quả ờ bảng 2 cho
th iíy: N ST Ιό'η nhất thuộc nhón٦ n١m iÇch NST iiliO ηΐιιΐ'ΐ tliuộ c nhóm tâm mUt N S T của cá bdng dưọ'c phân chia tlic o các nliOin liln h tlidi nliti' sau: 52 NST nằm tio n g 16 cặp tOm cân, 2S N ST dưi.tc xếp vào 14 cặp taiii lOcli, 10 NST tao nOii 5 cặp I2m lOclì mUt và 50 N S T h ln h thành nên 15 cặp t٤im m út Từ kdt qua phồn η ΐιύ η ι XST có tlid dễ dàng lin h dược tOng số ta i (XIF) cda bO NST cá bóiia líi 160 COna thtic k 2 ؛u Iilidn ỉà 5 2 M + 2 8 S m + 1 0 S l+ 5 0 T Sụ' sai khác về IV 10 q/p tio iia cdc cầp là khOiig Ιό'η (1) > 0,05)
27
Trang 26Tuyen tập báo cáo khoa học 2000 - v.iện NCNTTS 1
llieo kcì quá n^hiên ا : اذ ا٠ ! kicii ! ااذا ١ !ا ca lìoiìu của Cnii \'،ì ct8 ١ ' ا() ٠ \'C I^hân nhóm li ١ !ỉli thai NS ٢ I ٦ c'(ia cai hốnỉ^ là 18 M + 3 2 S n i+ 2 6 ٠S l+24'l' \’à NF : 1 ٩ ا () Sự ^a! k li ٤ c giữa hai kcl qiiu phan nhóm NS1 ٦ có thế là do ا!؛ﻲﻟاا kiçm tliq'c hiÇn thi nghiCnn khdc Ììlìaii phno'nu phdp lien hlnh khác' nhau Điểu nav cli (١ bict thCm một hu'ô'nu i ١ uhiCn c'Li'u mới doi ١ '0 'ذ loai ca nay editing toi cdio I'؛mg day chi 1 ؛ thi hç.u tliam khdo cl ا ١ 0 ỉihừnu nahien cú'u tiCp iheo.
Bang 2 Một so chآ t ؛èu kíểu nhân cá bOng
Trang 27Tuyển tập báo cáo khoa họ c 2000 - Viện NCNTTS 1
IIT : N ỉiom lim íi lỈKiI
.1 : T y ỉò i]/p klK ١ ii'j \a c lỉiiilì dirov
29
Trang 28Tuyển tập báo cáo khoa họ c 2000 - Viện NCNTTS í
T!'t)!i« các lài liệu cliú iiií tỏi thu!i ٦ klicio, C 'h u 'a cO t ؛ i liệu ١ ﺍﺍﺍﺍﻻсопц bỏ kicu ! ا 1 اة ! ١
của cui bố!ig Kết quá cliúuíi ló i ill ﺍ! cluợc 1،ι ! ١ liữ!ig dần liCu dầu liCìi ١ 'ق kiCu !iliâii ctia loai này Do số lưọiig mâu cũng !ill ا !' số lu'(,mg pliiếti 11'uiig kỳ pliăii líc li cOu hạn clic, clihiig ló i clio 1'àng dâ ١ ' 111 ớ'í clií !؛، lài liệu tham kliiio bu'0'c dhu clio Iiliữiiu لاﻻ 1 ااﺔﻟا cứu tiếp tlieo ( liì n t il)
N liíiiig kê't quả lliu du'0'c clio pliép dua la kht luận ١ 'ề kiếu nhân cha cá bồng nliu' sau:
Số lu'ợng NST luô'ng bội: 2n = 100
Сопц tlih'c kihu I i l i â i i : 16 M i l l Sill + ٩ S i+16 T; N F = 160.
3.2 Kèt ،اﻻﺬﻟ ngliihii CI'J '11 kihiJ nlihn ch cliiiii tráng
Kết quá nsliiêii cứu kiếu Iiliâii ch cliim 1 ا-ﺔﻟاﺈﺗ du'o'c tập 1ιι.)'ρ ن Ьапц 1 biiim 3 \'à liìnli 2.
3.2.1 Sô lư ợ n g tĩh iề m sắc thế
Dẫn liệu cha bảng 1 \'إا hìiili 2 clio lliấ ٧ trong số 100 pliiến trung kỹ duợc dhiii có lới 88
pliiếii ti'uiig kỳ với số lượng NST tliay đổi th' 66- 68 Số liÇu này clio pliép klihiig dỊnli sổ lượng NST trong bộ lưõiig bội cha ch cliiin liắiig là 54.
Trang 29Hinh 1. Kiếu nhản cúa cá bỗng {Spinibarnus denticualatus)
1 Phiến trung kỳ sô 1
2 Các nhóm hình thái
Trang 30ﺍ1
.ﺥ
Í r ، t : v i ١'-
ﺝ - ﺍﺓ
٠ﺍﺏﺯ
٩
ﻪ ﺗ
ﺯ ﺩ:
٠ﺩ
i ^ x 1 ' ١٠٠٠٠١
( ﻝ -
Trang 31Tuvẻn lạp bảo cảo khoa học 2000 - Vĩện NCNTTS 1
C'6 9 c(ip 18 ١ N S l' 'ﺍ''ﺁﺍ Ι ί ', ι ΐϋ so \'ai cua b^ ^ S T hi 168 Su sai k l i i l c ١'ề ty 1ﺓ q/p giữa các NST tiO iig lừng chp hi k l i ỏ m i Ιύ'ιι (1٩١-().6<ﺩ
1ﺯﺫﺍﺍ lih ii \’C só 1ﺍﺍ'،ﺍ N ST luỡm i hoi cua ch c tiiiii ti.hiig c lih n g tói thu dược' tương lự 'ﺍﺍﺫﺫcOng bơ cua Ilư ơ n g T iu iig A iili 11 ؛ N liu iig coiig lliù'c kibu n lih ii ch c liim liắ n g , c lih n g tơ i сііи'а t liii du'o'c clhii liç'u so siíiili Từ Iilih iig kơt c!ua ticn clhy c lih iig lỏ i d i dơn kê't luận kiơu Iilih ii của ch c liiiii tn tiig Iiliu' sau:
Số lương NST lu'0'iig bội: 2n = 34
Cơii.g thilc kicLi Iilih ii: 18 ΝΊ -( 9 S iii; Nh' : 108
Trang 32Tuyển tập báo cáo khoa h ọ c 2000 - Việỉi NCNTTS 1
4 K Ế T L U Â N V À D Ề X U Ấ T
4.1 Ket luận
4.1.1 K iể u nhan c iia cá bồng
Sổ lượng 2n 100 ت NST
c ỏ n g tlurc kiếư nhăn^ 16 M + 14 Sm + ٠ St + 1٩ T, N T == 160
4.1.2 K iể u nhUn cíia cá chUn tra n g
Trang 33Tuỵén tập báo cáo khoa học 2000 “ ١//ện NCNTTS 1
The preliminary analysis of DNA ؛n grass carp and silver carp
^ i'u y e n M oNíỊ lỉ iin ự , Võ ThươìUỊ Lan,
i\í^uyen D ư ơ n g D ũ n g
Abstract
This paper presents the primary result of research on DNA of some strains of the grass carp
u؟؟d to extract DNA from fish fins or muscle Primers OLG1, OPK8 and OPK19 were used to make RAPD reaction
The results indicate that 21 DNA bands were defined by primer OLG1 in all strains, 29 DNA by primer OPK 8 and 30 DNA by primer OPK 19
Primer OLG1 was specific to all the strains
1 DAT V Ấ N Đ Ê
ADN - Cơ sớ \'ật chất mang llìoim tin di truy.cn đãc и.ипц cho mỗi loài sinh vật nói
с 1н1ПЦ \ à cá thế sinh vật nói rĩciie Smli tổng hợp nhan tạo ADN và giái mã chúng đến nay
dã nằm trong tầm lay của các nhà khoa học Nhũìm dản liệu về ADN có ý nghĩa rất quan Irọne khòns chỉ cho những nclìicn cứu СЧУ bản ma còn có ý imhĩa thực tĩẻn; đặc biệt trong cỏne tac lạo giống và lưu giữ neuổn gcn Nhàm nànu cao chất lượng của các nghiên cứu cơ bàn VC \٠ấn dề tư liệu hoá các chi liêu di Iruvcn hoc Liia cac loài dang lưu gỉữ nhất là những loài, dòng có quan hệ họ hàmr rất ỉiần nhau; các dãc dicm phan loại hình thái không thế xác duìh dược sư sai khấc giữa chíinu Do dó nshicn cứu ADN của một số loài, dòng cá đang lưu giữ là hết sức cần thiết.
2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN c ú ư
2Л Đối tượng nghiên cứu
Đối iưọììu nghiên cứu là cá Irắm co Trung Quốc di nhập vào nước ta từ những nãm
1960, thu từ МГю Dỉen Thuủn ITành Bãc Ninh (VN) và mội dòng nhập tháng 7/ 2000 (TQ) Cá mè trắng Việt Nam (V N l)k mè trắng Trung Quốc (TQl)^ do để tài “Chọn giống
cá inc١١ plìủn lập thời kỳ 1980- 1985 cá mè trăng thu lừ Mão Điển, Thuận Thành, Bắc Ninh (ĐP) và cá mè trảng Trung Quốc nhập tháng 7/ 2000 (TQ)
G hi chũ: (V N ) Các chữ tn \٠iê٠ì tál trong ngoac dơn ỉà kv liicHi lỏn dÒ!ig cá
Dòng cá theo cách đãt lên cua cluing lôi
Trang 34Tuyến tệp báo cáo khoa học 2000 - Viện NCNTTS 1
2.2 P lu io iiịí p h a p n g h iê n cứ ii
2,2.1 PlỉuonịỊ pháp thu mẩu
Các CO' quan cua cá sửdunu dc la\ mau tácỉi cliiốl /\D N dưọc ti.iiih báv 0' báiìu I
Báng 1. Nguốn gốc sò lượng và cơ quan sử dụng làm mẫu
Ghi cluì: Các kv hiêii trong iiRoậc dơn xem nuic 2.!
Vảy hoạc cư cá đanu sống klìoé mạnh dược sứ dụng dc lách chiốl ADN ngay klu căt kliỏi cơ ihê hoạc ngủm Irong cổn Elhvlic 7(f nếu mảu khỏnu sử dung ngay.
2.2.2 P hư ơng ph áp tách chiết A O N
Vav hoăc cơ cá sau khi tách kliỏi cơ thê đươc tham sach máu hoăc nỵâm rửa nhiéu lẩn bãng nước cấl cho sạch Lấv mội lượng klioang 0 ,0 1 t١am màu dã rửa sạch dưa vào còi (ỏng Eìppcndorí) nghiên nhỏ cùng vói lOO pl chelex 10% Ỏno Eppcndorl' cùnư dịch nghién dưực ủ trong nước sôi I0()"c kỉioáim lO |)liứl Ly tâm dịcli nưhién \'ới lỏc dộ L٩()0 \'òng/ phút thời gian 3 - ,٩ phút Dừnu o.l pl dịch trong phía trcn cho phiin ứng RAPD - PC.A có thó tícli 25 pl Ị 1.2 ,5 1
3 8 " c trong thời gian I phút 30 giàv 3) Tống họp ADN ờ nhiệt độ 72 'G trong thời gian I
phút Giai đoạn hoàn chinh quá trình sinh tống hợp ADN \áv ra ớ nhiệt dộ 72٠ 'c trong thời
gian lO phút Ị2,3,4,5|
Trang 35Hình 1. Kết quả điện di sản phẩm phản ứng RADP v ố i m ổi OLG 1
Các cột: 1,2,3 ■ Trăm cỏ TQ, Các cột; 4,5,6 - Trám cỏ VN M: Marker chuai'i
Hinh 2. Kết quả điện di sản phẩm phản ứng RADP vó i m ổi OKP 8
Cac cột 1.2,3 Tràn٦ cỏ TQ Cac CÔI: 4,5,6 Trắm cỏ VN,
M; Marker chuẩi٦
Trang 372.2.4 iNong đọ các ﺍﺍﺎﻋﺃﺍﺍﺍﺍ plum tĨỊũm gia pluin lĩng
MỎI plian LÌng cỏ Ihc líc li 25 ٠ul can ﱘ () ﺍﺍ ٤ ﺫ ٠Λ 1 ٠) Ν ncncìinc ().4 μ Μ 0ﻝ ﺍ ٦ ﺓﺃﺍ 2ﺓ μ Μ
\'à 2ﱘ do'n \٠ị Гац polym crasc.l 11
Đ ic n di kct qua phan LÍnu ﻞﻳ,-\1ﻝﺍ) ﻝ ١٤ ﻱﺓﺍﺃ ПІ١ІСП ﱘ - ﱘ inau in d i domz Ιί)؛ιί du'o.c chqv' tiv nCLiniz m ột bán gel de lid n lih n li so Sííiib
ih ig R A D P tid n kh u ỏ n mCiLi A1ﺯN cá ﻡ ٢ ( ﺭ chi ١ ﻻ؛ﺃ'ﺃ hign 2 bCing cd k íc h c ỡ 1,60 \'à 1,4ﱘ
K b 'IT ong k h i dO v'ứi khuOn inhu ADN C il V N lai cho 4 b ln g cỏ k íc li 1,80 :2 ,1 0 ;2 ,4 0 ﺍ'ﺓ ٠
1.60 ١ ﺓ'ﺍ K b
Tuyen tập bao cao ^boa học 2000 - Viện NCNTTS 1
(ihi chu: Dãu +; Đoan ADN clươc Iihan lẽn
D٤١'a Đoạii ADN khong dươc ﺍ ﺍ 1 ﺍ ؛ ﺍﺍﺍ ﺃ ﺍ ﺍ ﺍ
3 1 2 K ế t q u ả ρ ΐ ι ά η í i n g R ، \ l ) l ؛ t r è n k h u O n í n ố u A D N Ѵ0.І n i ồ i O K I 8
Kct quii cha phan ứng này đu'ơc minh liog ó' hlnh 2 \!ﺍﺃ bhng 3 Dản liệu (V hlnh 2 \'à bitng 3 cho thấy: Khi su' dqng n٦ồi OKP 8 clio phan ứng RADP tiVn khuOn ADN ch luìm
có VN c6 ﱘ bảng vó'i kích cỡ 2.80; 2,30; 1.90; 1,70 \'à 1ﺍ6ﱘ Kb Chng với mồi này kết quh
C 'U ،1 phan h'ng RADP tiVn kluiOn mảu ADN ch tram co TQ chi có 3 hoặc 4 bhng tương ứng
là 2.30; 1,90 vh 1.70 hoặc 2.80; 2,30; 1.90 và 1,70 Kb; khỏng tha.y xuht hiện bảng với kích
cỡ 1.63 Kb.
ﻢﻳ3
Trang 38ĩu y ế n tập báo cảo khoa học 2000 -V ĩệ n NCNTTS 1
vởi mOi OKP 8
-Cilii clìLi: Dấu +: Đoaiì A D N đươc لاااةاا ỉên
D،UI f)oaiì A D N khônc duơc !ا!اﺬﻟاا ỉên
3 Ι 3 K ết q u ả p h a n lin g R A D P trê ỉi k h iio n nư ỉii A D N vói η ιό ί Ο Κ Γ 19
Kei qua phan ứim RADP li.ên khuỏn mâu iADN ١٠t١'l moi OKP 19 du٠c)'c Irìnli bay 0' bang
4 \'à hlnh 3 V(/)’i !nổi OKP 19 phan ú'na R.ADP liOn kliuAn mảu ADN cha Cd train co TQ chng nhu' VN âẻix có 5 bang \'c)٠i kích cõ' 1.29: 1 ٠()(); 9,6(); 9.59 \'à ().4() Kb.
Ghi ا ا ا ا'ا: Dau +: Đoạn A D N dược' nhân Icn
3.2- Kh'í qua phan ứng R/i،DF írên khuỏn mau A Đ N của cá íiìè
3 2 Ι K ết qua p h a n lin g R A D P tré ỉi k ìiiió n m ầu A D N vói m ồ i O L G I
Kết qua p h in ứng R A D P trhn khuOn mẫu A D N ١'ớì m ồi OLCí 1 cha 4 d ò n٥ cá inè du'p'.c
tập hpp ở bán« 5 và hlnh 4
Trang 40Hinh 6 Kè't quả diện dí sản phẩm phản ứng RADP với m ổl OPK 19
Các còt: 1.2,3 ﺀ Mè trang TQ1 Các cột: 4,5,6 -M e trang VN1.Các cOt: 7,8,9 ме trắng TQ Các cỏt: 19, ٦ 1,12 Mè trắng DP.M: Marker chuẩn