Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB Câu 7 1,0 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 4a , cạnh SA vuông góc với mặt AD sao cho DN = a.. Tính theo a thể tíc
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 3 BẢO THẮNG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Ngày Thi : 17-02-2016 Môn: TOÁN
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 3 3x 2
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x 9
x
trên đoạn 1; 4
Câu 3 (1,0 điểm)
1 Giải phương trình : log22x 2log 2x 2 3 0
2 Giải bất phương trình :
2 3x 2
x
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân :
0 1
1 x
Câu 5(1,0 điểm)
1 Giải phương trình cos2x 5sinx 3 0
2 Tìm số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niu – tơn của : 6
15
2 1
x
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( 1;3;2), (1; 1;4) A- B - Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 4a , cạnh SA vuông góc với mặt
AD sao cho DN = a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và MN
2 2
,
x y
x y
Câu 9(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác nhọn
ABC Điểm 1 1
;
2 2
Eæ öççç ÷÷÷
÷
çè ø là trung điểm cạnh AB và
4 22
;
5 5
Hæççç- ö÷÷÷÷
çè ø là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng CI, biết đường thẳng BC có phương trình x y+ - 4= Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.0
Câu 10 (1,0 điểm)
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xyz =8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
3
x y z
- HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh : ; Số báo danh:
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
− TXĐ : D = R
− Sự biến thiên
+ Chiều biến thiên
y' 3x 2 3 y' 0 x1
0,25
Các khoảng đồng biến (-;-1) và (1 ; +) ; khoảng nghịch biến 1;1
+ Cực trị :
Hàm số đạt cực đại tại x1;y CĐ 4 ; đạt cực tiểu tại x1;y CT 0
+ Giới hạn :
xlim y ; limx y
0.25
+ Bảng biến thiên :
0,25
− Đồ thị :
Đồ thị hàm số giao với Ox: (1;0) ; (-2;0)
Đồ thị hàm số giao với Oy: (0;2)
0,25
Xét hàm số trên 1; 4 ; f x'( ) 1 92
x
1;4 '( ) 0 3
25 (1) 10; (3) 6; (4)
4
ax ( ) 10
M f x tại x = 1 ; Min f x tại x = 3( ) 6
Trang 33 1 0.5
ĐK : x 2
Ta có : log22x 2log 2x 2 3 0 log22x 22log2x 2 3 0
2 2
x x
0.25
2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 4; 17
8
2 3x 2
x
0.25
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm : T 0;3 0.35
Đặt : t x 1 x t 2 1dx2 dt;t x 1 t 0;x 0 t 1 0,25
5 1 3 1
4
=
15
2 os2 5sinx 3 0 2sin 5sinx 2 0
sinx 2 2sinx 1 0
2 6 2sinx 1 0
5 2 6
k Z
0,25
15 15
15 0
1
k
x
Hệ số chứa x ứng với k thỏa mãn 6
8
30 3 6
k
k
Vậy số hạng chứa x 6
trong khai triển là : 8 6 6
15 6435
0,25
Gọi I x y z là trung điểm của đoạn AB nên suy ra ( 0; ;0 0) I (0;1;3) 0.25
uur
Trang 4
giữa cạnh SC và mặt phẳng (ABCD) là góc SCA
3
.
a
0.25
0.25
Gọi E là trung điểm của đoạn AD , F là trung điểm của AE
=>BF/ /MN nên MN/ /(SBF)d MN SB( , )d MN SBF , d N SBF ,
,
16
103 96
a AK
103 ,
d N SBF AF
0.25
0.25
ĐK :
4 5
x y x
Biến đổi phương trình thứ nhất của hệ ta có :
2 2 2x y x 3(xy1) 2 y x y 1 2x y3 0 y x 1
0,25
Với y x 1 thay vào phương trình thứ hai ta được phương trình sau :
10
3 x1 3 4 5x x
x 1 4 5x 3 9 x 1 9 4 5x 4x 41 0
0,25
1;
5
x
nên 9 x 1 9 4 5x 4x 41 0 )
0,25
Trang 51 4 5x 3 2 1 4 5x 4 4x
0
x x
Với x 0 y1;x 1 y2
Đối chiếu với điều kiện và thay lại hệ phương trình ban đầu ta thấy hệ đã cho có
nghiệm : ( ; ) (0; 1);( ; ) ( 1; 2)x y x y
0,25
Ta có : 13 39;
10 10
EH
suy ra phương trình đường thẳng EH: 3x y 2 0
F BCEH tọa độ điểm F là nghiệm của hệ
1;5
y
0,25
Tứ giác AHIE nội tiếp đường tròn đường kính AI nên IHE IAE FHC 1
Lại có
2
IAE IBE ICB IBC EFB CFH FCH
Từ (1) và (2) suy ra EBF EFB FEB
cân tại E => 3 10
2
EF AE EB AFFB AF BC
0,25
Suy ra đường thẳng AF đi qua F và vuông góc với BC là : x y 6 0 Gọi
A ;6t t AF
;
AE t t AE t t
4
t
t
Với t 1 A1;5 loại do trùng với F Với t4A4; 2 Do E là
trung điểm của đoạn AB B5; 1
0,25
Trang 616 12
;
5 5
AH
suy phương trình đường thẳng IC đi qua H và vuông góc với AH
là : 4x 3 y10 0 Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ
2;6
y
C
Vậy tọa độ các đỉnh của tam giác là : A4; 2 ; B5; 1 ; C2;6
0,25
(x y y z z+ )( + )( +x)=(x y z xy yz+ + ) + +zx - 8
a b- + -b c + -c a ³
a=xy b yz c= =zx vào (*)Þ (xy yz+ +zx)2³ 3xyz x y z( + + )
(xy yz zx) 2 6(x y z)
0.25
Do đó :
3
x y z
Đặt : t x y z 33 xyz 6
48
3
t
0.25
Xét hàm số
3 3
48
t t
( )
f t
đồng biến trên 6; Vậy Min f t6; ( )f(6) 80 Suy ra P 80 dấu bằng xảy ra khi x y z 2
Kết luận : Giá trị nhỏ nhất của P là 80 đạt được khi x y z 2
0.25
HẾT