1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử môn toán 2016 trường THPT chuyên hùng vương lần 1

10 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C biết rằng tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của C một tam giác có diện tích hình tròn ngoại tiếp là nhỏ nhất.. Tính xác suất để chọn được

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT

MÔN TOÁN – LỚP 12

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 3

2

x y x

 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của (C) một tam giác có diện tích hình tròn ngoại tiếp là nhỏ nhất

Câu 2 (1,0 điểm) Cho cot 1

3

  Tính giá trị biểu thức

2

2 tan 2sin 3sin cos 5cos

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2sinxsin 2x2sin cos 2x x 1 2cosx

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 2 1 22

2

log (x 2x 3) log ( x3) log ( x1)

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triên nhị thức Niutơn của 3

2

1

n

x

  

  x ≠ 0 Biết rằng n

là số tự nhiên thỏa mãn C n4 13C n2

b) Một lớp học có 18 học sinh Tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 6 học sinh, tổ 3 có 5 học sinh Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh đi dự lễ phát thưởng do nhà trường tổ chức Tính xác suất để chọn được 8 học sinh sao cho mỗi tổ

có ít nhất 1 học sinh tham dự

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác nhọn ABC Đường phân giác trong BD có

phương trình x + y – 2 = 0 Đường trung tuyến BN có phương trình 4x + 5y – 9 = 0 Điểm M 2;1

2

  năm trên cạnh BC Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 15

6

R  Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a Cạnh bên SA

vuông góc với đáy ABCD Cạnh bên SC tạo với đáy ABCD một góc α và tan 2

5

  Gọi M là trung điểm

BC, N là giao điểm của DM với AC, H là hình chiếu của A trên SB Tính thể tích hình chóp S.ABMN và khoảng cách từ điểm H tới mặt phẳng (SDM)

Câu 8 (1,0 điểm) Giải phương trình sau 3 2  2  2

xxx  xxxx 

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a2b2c2  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức1

P

-

HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 3

2

x y x

 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của (C) một tam giác có diện tích hình tròn ngoại tiếp là nhỏ nhất

Trang 3

Câu 2 (1,0 điểm) Cho cot 1.

3

  Tính giá trị biểu thức

2

2 tan 2sin 3sin cos 5cos

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2sinxsin 2x2sin cos 2x x 1 2cosx

Trang 4

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 2 1 22

2

log (x 2x 3) log ( x3) log ( x1)

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triên nhị thức Niutơn của 3

2

1

n

x

  

  x ≠ 0 Biết rằng n

là số tự nhiên thỏa mãn C n4 13C n2

Trang 5

b) Một lớp học có 18 học sinh Tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 6 học sinh, tổ 3 có 5 học sinh Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh đi dự lễ phát thưởng do nhà trường tổ chức Tính xác suất để chọn được 8 học sinh sao cho mỗi tổ

có ít nhất 1 học sinh tham dự

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác nhọn ABC Đường phân giác trong BD có

phương trình x + y – 2 = 0 Đường trung tuyến BN có phương trình 4x + 5y – 9 = 0 Điểm M 2;1

2

  năm trên cạnh BC Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 15

6

R  Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Trang 6

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a Cạnh bên SA

vuông góc với đáy ABCD Cạnh bên SC tạo với đáy ABCD một góc α và tan 2

5

  Gọi M là trung điểm

BC, N là giao điểm của DM với AC, H là hình chiếu của A trên SB Tính thể tích hình chóp S.ABMN và khoảng cách từ điểm H tới mặt phẳng (SDM)

Trang 7

Câu 8 (1,0 điểm) Giải phương trình sau x33x2 4x 1 x23 x2 x1,x 

Trang 8

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a2b2c2  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức1.

P

Ngày đăng: 24/08/2016, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w