Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm thuộc có tung độ bằng.. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và hai điểm Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc
Trang 1HUYỆN ĐOÀN THUẬN CHÂU
ĐOÀN TRƯỜNG THPT THUẬN CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016-LẦN 2
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm thuộc có tung
độ bằng
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình
b) Giải bất phương trình
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và hai điểm Viết phương trình
đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng Viết phương trình mặt cầu tâm thuộc mặt phẳng và
đi qua ba điểm và điểm gốc tọa độ
Câu 6 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình:
b) Trong đợt thi thử đại học lần 1 năm học 2015 – 2016 do Đoàn trường THPT Thuận Châu tổ chức có 5
em điểm cao nhất và bằng nhau khối A trong đó có 3 nam và 2 nữ, khối B có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau trong đó có 1 nam và 4 nữ, khối C có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau trong đó có 4 nam và 1 nữ, khối D có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau trong đó có 2 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn mỗi khối một em để khen thưởng ? Tính xác suất để có cả học sinh nam và học sinh nữ được khen thưởng.
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh Mặt bên là tam giác đều nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng theo
Câu 8 (1,0 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ cho tam giác vuông cân tại Gọi là trung điểm , là trọng tâm
tam giác điểm là điểm nằm trên đoạn sao cho Tìm tọa độ điểm , lập phương trình , biết hoành độ của điểm nhỏ hơn và có phương trình
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực thuộc và thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Hết
-*) Chú ý: Đề đã đính chính lại câu số 9.
HUYỆN ĐOÀN THUẬN CHÂU
ĐOÀN TRƯỜNG THPT THUẬN CHÂU
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
(Đáp án gồm trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016-LẦN 2
Môn: TOÁN
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
+) Tập xác định
+) Sự biến thiên
- Chiều biến thiên:
0,25
Trang 2Hàm số đồng biến trên và
Hàm số nghịch biến trên
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại
Hàm số đạt cực tiểu tại
- Giới hạn:
0,25
- Bảng biến thiên
0,25
0,25 +) Đồ thị
O
2
y
x
2
−
1 2
Đồ thị hàm số đi qua điểm
2
Cho hàm số có đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm
thuộc có tung độ bằng
0,25 0,25 0,25 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
Hay
0,25
3 a) Giải phương trình
0,25
b) Giải bất phương trình
Điều kiện:
0,25
Trang 3Vậy bất phương trình có nghiệm là:
0,25
5
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và hai điểm Viết
phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng Viết
phương trình mặt cầu tâm thuộc mặt phẳng và đi qua hai điểm và điểm
gốc tọa độ
( )P
(2;0;0)
A nr = − −(1; 1; 2)
Đường thẳng có phương trình là:
0,25
Giả sử tâm mặt cầu là
0,25
6 a) Giải phương trình:
Phương trình đã cho tương đương với
0,25
+) Với
+) Với
+) Với
Vậy phương trình có các công thức nghiệm là :
0,25
b) Trong đợt thi thử đại học lần 1 năm học 2015 – 2016 do Đoàn trường
THPT Thuận Châu tổ chức có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau khối A
trong đó có 3 nam và 2 nữ, khối B có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau
trong đó có 1 nam và 4 nữ, khối C có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau
trong đó có 4 nam và 1 nữ, khối D có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau
trong đó có 2 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn mỗi khối một em
Trang 4để khen thưởng ? Tính xác suất để có cả học sinh nam và học sinh nữ
được khen thưởng
Khối A : 3 nam và 2 nữ
Khối B: 1 nam và 4 nữ
Khối C: 4 nam và 1 nữ
Khối D: 2 nam và 3 nữ
Số cách chọn mỗi khối thi 1 học sinh để khen thưởng là:
0,25
Gọi A là biến cố: “Có cả học sinh nam và học sinh nữ để khen thưởng”
Suy ra là biến cố: "Cả 4 học sinh được khen thưởng đều là nam hoặc đều
là nữ"
Số cách cách chọn mỗi khối 1 em để khen thưởng trong đó có cả nam và
nữ là cách
Xác suất để có cả học sinh nam và học sinh nữ được khen thưởng là:
0,25
7 Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh Mặt bên là tam giác đều nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy, Tính thể tích khối chóp và khoảng
cách giữa hai đường thẳng theo
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên ta có là trung điểm
Xét tam giác vuông tại ta có
Xét tam giác ;
0,25
Suy ra tam giác đều cạnh , suy ra
A
B S
H
6 2
a
3 2
a
a
K
0,25
Trang 5B
C
D
H
Do tam giác là tam giác đều nên Trong mặt phẳng kẻ tại ta có
Do đó :
Xét tam giác vuông tại
Vậy:
(Có thể tính
(Có thể tính khoảng cách cần tìm theo công thức thể tích).
0,25
8 Trên mặt phẳng tọa độ cho tam giác vuông cân tại Gọi là trung điểm ,
là trọng tâm tam giác điểm là điểm nằm trên đoạn sao cho Tìm tọa độ
điểm , lập phương trình , biết hoành độ của điểm nhỏ hơn và có phương
trình
A
B
C
M G
(7; 2)
3x y− − = 13 0
N
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Xác định hình chiếu của trên
Ta có tam giác vuông cân đỉnh nên tam giác vuông cân đỉnh
Suy ra Theo giả thiết nên tam giác nội tiếp đường tâm bán kính
Ta có: suy ra suy ra
0,25
Suy ra tam giác vuông cân đỉnh suy ra
Tìm điểm nằm trên đường thẳng sao cho
Giả sử
Với suy ra
0,25
Tìm số đo góc tạo bởi và
Gải sử đường thẳng có vecto pháp tuyến ta có :
0,25
Trang 6TH 1 : chọn sy ra suy ra
TH 2: chọn suy ra
Trong hai trường hợp trên xét thấy nên
Vậy:
0,25
9
Giải hệ phương trình
Điều kiện:
Xét phương trình:
Đặt ta được phương trình:
Từ phương trình ta có thay vào phương trình ta được
0,25
0,25 Tiếp tục giải phương trình
Xét hàm số
Do đó hàm số đồng biến trên
Từ
0,25
Giải phương trình
+) Với
+) Với
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là:
0,25
10 Cho các số thực thuộc và thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
+)
+) Biến đổi các đại lượng khác của bài toán theo đại lượng
Thứ nhất:
0,25
Trang 7Suy ra:
Thứ 2:
Kết hợp:
Thứ 3:
Suy ra
0,25
Xét hàm số
Suy ra
Do đó hàm nghịch biến trên
suy ra
Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
khi hoặc các hoán vị của
0,25
-Hết -HUYỆN ĐOÀN THUẬN CHÂU
ĐOÀN TRƯỜNG THPT THUẬN CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016-LẦN 2
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm thuộc có tung
độ bằng
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình
b) Giải bất phương trình
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và hai điểm Viết phương trình
đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng Viết phương trình mặt cầu tâm thuộc mặt phẳng và
đi qua ba điểm và điểm gốc tọa độ
Câu 6 (1,0 điểm).
Trang 8a) Giải phương trình:
b) Trong đợt thi thử đại học lần 1 năm học 2015 – 2016 do Đoàn trường THPT Thuận Châu tổ chức có 5
em điểm cao nhất và bằng nhau khối A trong đó có 3 nam và 2 nữ, khối B có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau trong đó có 1 nam và 4 nữ, khối C có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau trong đó có 4 nam và 1 nữ, khối D có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau trong đó có 2 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn mỗi khối một em để khen thưởng ? Tính xác suất để có cả học sinh nam và học sinh nữ được khen thưởng.
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh Mặt bên là tam giác đều nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng theo
Câu 8 (1,0 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ cho tam giác vuông cân tại Gọi là trung điểm , là trọng tâm
tam giác điểm là điểm nằm trên đoạn sao cho Tìm tọa độ điểm , lập phương trình , biết hoành độ của điểm nhỏ hơn và có phương trình
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực thuộc và thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Hết
-Chú ý: Đề chưa đính chính câu số 9.
HUYỆN ĐOÀN THUẬN CHÂU
ĐOÀN TRƯỜNG THPT THUẬN CHÂU
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
(Đáp án gồm trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016-LẦN 2
Môn: TOÁN
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
+) Tập xác định
+) Sự biến thiên
Hàm số đồng biến trên và
Hàm số nghịch biến trên
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại
Hàm số đạt cực tiểu tại
- Giới hạn:
0,25
- Bảng biến thiên
0,25
0,25 +) Đồ thị
Trang 92
y
x
2
−
1 2
Đồ thị hàm số đi qua điểm
2
Cho hàm số có đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm
thuộc có tung độ bằng
0,25 0,25 0,25 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
Hay
0,25
3
a) Giải phương trình
0,25
b) Giải bất phương trình
Điều kiện:
0,25
5 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và hai điểm Viết
phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng Viết
phương trình mặt cầu tâm thuộc mặt phẳng và đi qua hai điểm và điểm
gốc tọa độ
Trang 10( )P
(2;0;0)
A nr= − −(1; 1; 2)
Đường thẳng có phương trình là:
0,25
Giả sử tâm mặt cầu là
0,25
6 a) Giải phương trình:
Phương trình đã cho tương đương với
0,25
+) Với
+) Với
+) Với
Vậy phương trình có các công thức nghiệm là :
0,25
b) Trong đợt thi thử đại học lần 1 năm học 2015 – 2016 do Đoàn trường
THPT Thuận Châu tổ chức có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau khối A
trong đó có 3 nam và 2 nữ, khối B có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau
trong đó có 1 nam và 4 nữ, khối C có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau
trong đó có 4 nam và 1 nữ, khối D có 5 em điểm cao nhất và bằng nhau
trong đó có 2 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn mỗi khối một em
để khen thưởng ? Tính xác suất để có cả học sinh nam và học sinh nữ
được khen thưởng
Khối A : 3 nam và 2 nữ
Khối B: 1 nam và 4 nữ
Khối C: 4 nam và 1 nữ
Khối D: 2 nam và 3 nữ
Số cách chọn mỗi khối thi 1 học sinh để khen thưởng là:
0,25
Gọi A là biến cố: “Có cả học sinh nam và học sinh nữ để khen thưởng” 0,25
Trang 11Suy ra là biến cố: "Cả 4 học sinh được khen thưởng đều là nam hoặc đều
là nữ"
Số cách cách chọn mỗi khối 1 em để khen thưởng trong đó có cả nam và
nữ là cách
Xác suất để có cả học sinh nam và học sinh nữ được khen thưởng là:
7 Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh Mặt bên là tam giác đều nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy, Tính thể tích khối chóp và khoảng
cách giữa hai đường thẳng theo
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên ta có là trung điểm
Xét tam giác vuông tại ta có
Xét tam giác ;
0,25
Suy ra tam giác đều cạnh , suy ra
A
B S
H
6 2
a
3 2
a
a
K
A
B
C
D
H
Do tam giác là tam giác đều nên Trong mặt phẳng kẻ tại ta có
Do đó :
0,25
Xét tam giác vuông tại
Vậy:
0,25
Trang 12(Có thể tính
(Có thể tính khoảng cách cần tìm theo công thức thể tích).
8
Trên mặt phẳng tọa độ cho tam giác vuông cân tại Gọi là trung điểm ,
là trọng tâm tam giác điểm là điểm nằm trên đoạn sao cho Tìm tọa độ
điểm , lập phương trình , biết hoành độ của điểm nhỏ hơn và có phương
trình
A
B
C
M G
(7; 2)
3x y− − = 13 0
N
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Xác định hình chiếu của trên
Ta có tam giác vuông cân đỉnh nên tam giác vuông cân đỉnh
Suy ra Theo giả thiết nên tam giác nội tiếp đường tâm bán kính
Ta có: suy ra suy ra
0,25
Suy ra tam giác vuông cân đỉnh suy ra
Tìm điểm nằm trên đường thẳng sao cho
Giả sử
Với suy ra
0,25
Tìm số đo góc tạo bởi và
TH 1 : chọn sy ra suy ra
TH 2: chọn suy ra
Trong hai trường hợp trên xét thấy nên
Vậy:
0,25
9 Giải hệ phương trình
Điều kiện:
Xét phương trình:
Đặt ta được phương trình:
0,25
Trang 13Từ phương trình ta có thay vào phương trình ta được
0,25 Tiếp tục giải phương trình
Đặt tiếp tục giải phương trình
Dùng công cụ Maple ta phân tích vế trái của phương trình thành
0,25
Giải phương trình
10
Cho các số thực thuộc và thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
+)
+) Biến đổi các đại lượng khác của bài toán theo đại lượng
Thứ nhất:
Suy ra:
0,25
Thứ 2:
Kết hợp:
Thứ 3:
Suy ra
0,25
Trang 14Xét hàm số
Suy ra
Do đó hàm nghịch biến trên
suy ra
Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
khi hoặc các hoán vị của
0,25