1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.

68 505 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau. Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép kéo sau.

Trang 1

Mục lục

2 Hệ số phân bố ngang cho hoạt tải đối với mô men trong các dầm giữa

3 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên

4 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc giữa

5 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc biên

5 Tĩnh tải lan can có tay vịn

6 Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và tiện ích công cộng

7 Tổng cộng tĩnh tải tác dụng lên dầm dọc chủ

8 Hoạt tải HL 93

9 Hoạt tải ngời đi bộ

1 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải

2 Tính nội lực dầm chủ do hoạt tải

3 Tổ hợp tải trọng theo các trạng thái giới hạn

2 Mất mát do thiết bị neo

3 Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi

4 Mất mát do co ngót

5 Mất mát do từ biến của bê tông

Trang 2

6 Mất mát ứng suất do tự trùng của cốt thép dự ứng lực

7 Tổng mất mát dự ứng lực

10.1 Kiểm toán Cờng độ chịu uốn

10.2 Kiểm tra hàm lợng cốt thép ứng suất trớc

10.3 Tính cốt đai và kiểm toán cắt theo trạng thái giới hạn CĐ1

Trang 3

Thiết kế môn học cầu bê tông

cốt thép f1

- Thiết kế kết cấu nhịp cầu BTDUL giản đơn đờng ô tô

Các số liệu thiết kế:

- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05

- Hoạt tải tiêu chuẩn: HL93, Tải trọng ngời đi bộ 300 Kg/m2

1 Chiều dài tính toán: Ltt

- Ltt=Ltoàn nhip – 2a=33-2ì0.4=32.2 m

Trong đó: a là khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối, chọn a=40 cm

2 Số lợng và khoảng cách dầm chủ:

- Chiều rộng phần xe chạy B1=8 m, chiều rộng vỉa hè B3=1 m

- Chọn dạng bố trí lề ngời đi bộ cùng mức, dùng gờ chắn rộng B2=25 cm Cột lancan rộng B4 = 50 cm

⇒ Chiều rộng toàn cầu: B=B1+2(B2+B3+B4)=800+2(25+100+50)= 1150cm

- Chọn số lợng dầm chủ Nb= 5, khoảng cách giữa tim các dầm chủ là 230 cm,khoảng cách từ tim dầm biên đến mép ngoài cùng là 115 cm

3 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ

Dầm chủ có tiết diện hình chữ I với các kích thớc sau:

- Chiều cao toàn dầm tối thiểu thông thờng theo bảng 2.5.2.6.3-1( Tiêu chuẩn22TCN 272-05): H min =0.045 Ltt=0.045ì32.2=1.449 m Chọn H=1650mm

- Chiều dày sờn dầm tại mặt cắt giữa nhịp là 200mm

- Chiều rộng bầu dầm: 610mm

- Chiều cao bầu dầm: 180mm

- Chiều cao vút của bụng bầu dầm tại mặt cắt giữa nhịp: 170mm

- Chiều rộng cánh dầm: 500mm

- Chiều cao gờ trên cùng: 40mm

- Chiều rộng gờ trên cùng: 380 mm

Các kích thớc khác nh hình vẽ:

Trang 5

- Cốt thép thờng có fu=620 mpa, fy= 420 MPa

2 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (Theo điều 4.6.2.6.1)

2.1 Đối với dầm giữa:

- Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của

+ 1/4 chiều dài nhịp = 8.05

4

2

2.2 Đối với dầm biên:

- Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầmtrong kề bên (=2300/2=1150 mm) cộng thêm trị số nhỏ nhất của

+ 1/8 chiều dài nhịp tính toán = 4025

Trang 6

B¶ng 1

DÇm gi÷a (bi) 2300 mmDÇm biªn (be) 2300 mm

Trang 7

- Chọn gốc tọa độ tại mép dới mặt cắt, các đặc trng hình học đợc tính trong bảngsau:

+ Diện tích tiết diện: A=ΣAi (cm2)+ Mô men tĩnh của tiết diện đối với trục x đi qua đáy dầm: S=ΣAi ìyx (cm3)+ Mô men quán tính đối với trục trung hoà: Id=Ix-Aì Y2

c (cm4)

Cao(cm)

Rộng(cm)

Aicm2)

Yx(cm)

Sx(cm3)

Iox(cm4)

Ix(cm4)

c (cm4)

Cao(cm)

Rộng(cm)

Aicm2)

Yx(cm)

Sx(cm3)

Iox(cm4)

Ix(cm4)

Trang 8

' 1

5 1 3





γ =0.043ì(2500)1.5 45=36056.596 MPa

Ed: Mô đun đàn hồi của vật liệu bản mặt cầu

kg

m

c c

' 2

5 1 3





γ =0.043ì(2500)1.5 35=31798.93 MPa

Vậy n=1.134

Id=15573573.01 cm4: Mô men quán tính chống uốn của

tiết diện dầm chủ ( không tính bản mặt cầu) đối với trục

3 0 4

0

g

K L

S S

Trong đó: S: khoảng cách giữa các dầm chủ; S=2300 mm

Ltt=32200 mm

tS=180 mmVậy: gmg1=0.463

- Trờng hợp 2 làn chất tải:

gmg2=0.075+

1 0 3

2 0 6

0

g

K L

S

- Hệ số phân bố mô men thiết kế của các dầm giữa: gmg=max( gmg1, gmg2)= 0.662

Trang 9

3 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên:

- Một làn chất tải: Dùng phơng pháp đòn bẩy, sơ đồ tính nh hình vẽ:

B ì0.5ìB3ì(y1+y2)

y1=

230

50115

230+ − = 1.283

y2=

230

10050115

230+ − − = 0.848Trong đó B3 là phần lề ngời đi

2

1 ì(S+Sk-B4-B3-B2)2/STrong đó B4,B3,B2: bề rộng lan can, lề ngời đi, và gờ chắn

gLàn1=

300

2

2

1 ì(230+115-50-100-25)2/230= 0.251

- Hai hoặc nhiều làn chất tải:

Khoảng cách từ tim dầm chủ ngoài cùng tới mép trong gờ chắn bánh:

de=115-(50+100+25)= -60 cm=-600 mmVậy de=-600 mm không nằm trong phạm vi áp dụng công thức: gmb2= eìgmg

⇒ Các hệ số phân bố đợc lấy nh sau:

+ gmbHL=gHL1=0.287

+ gmbPL=gPL1=1.278

+ gmblàn=gLàn1=0.251

Trang 10

4 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc giữa:

- Kiểm tra phạm vi áp dụng:

+ Khoảng cách giữa các dầm chủ: 1100<S=2300<4900+ Chiều dài dầm: 6 000<L=33 000<73 000

+ Chiều dày bản mặt cầu: 110<tS=180<300+ Hệ số độ cứng dọc: 4ì.109<Kg=7.1901177ì1011<3ì1012

- Hệ số phân bố lực cắt thiết kế đối với dầm giữa:gvg=max(gvg1, gvg2)=0.663

5 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc biên:

- Kiểm tra phạm vi áp dụng: de=-600 mm không nằm trong phạm vi áp dụng côngthức: gvb2= eìgvg Sử dụng phơng pháp đòn bẩy để tính

- Tơng tự nh tính hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men trong dầm biên:

+ GvbHL=gHL1=0.287+ GvbPL=gPL1=1.278+ Gvblàn=gLàn1=0.251

6 Hệ số điều chỉnh tải trọng:

- Hệ số dẻo ηD, đối với các bộ phận và liên kết thông thờng lấy ηD=1

- Hệ số độ d thừa ηR, đối với mức d thừa thông thờng lấy ηR=1

- Hệ số độ quan trọng ηI , đối với cầu thiết kế là quan trọng lấy ηI=1.05

Vậy hệ số điều chỉnh tải trọng: η=1ì1ì1.05=1.05>0.95

1 tĩnh tải bản mặt cầu:

- Dầm giữa và dầm biên có mặt cắt ngang giống nhau, và phần cánh hẫng có chiềudài đúng bằng 1/2 khoảng cách tim các dầm chủ, nên tĩnh tải bản mặt cầu tác dụnglên dầm giữa và dầm biên là nh nhau

- Lấy diện tích tác dụng nh sau: Abm=Abmg= Abmb=S.hf

Trong đó: hf: Chiều dày trung bình của bê tông bản, hf=18 cm

S: Khoảng cách giữa 2 dầm chủ; S=2300 mm=230 cm

⇒ Abm=230ì18=4140 cm2=0.414 m2

- Trọng lợng bản mặt cầu: DCbm= Abmìγc=0.4140ì2500=1035 kg/m

2 Tĩnh tải dầm chủ:

Trang 11

- Đoạn từ đầu dầm đến hết đoạn có mặt cắt thay đổi:(đơn vị cm)

+ Diện tích tiết diện đầu dầm: A0=8425.09 (cm2)=0 842509 m2

+ Diện tích tiết diện giữa dầm: A=4998.50 (cm2)=0 499850 m2

+ Trọng lợng hai đoạn đầu dầm:

n n n n L N

N l b H

202.22.043.1

Trang 12

H6: chiÒu cao gê trªn cïng; H6=4 cm

S k

22

+ DWti = 402.96 x 2300

1150250

500

+5 =276.56 kg/m

Trang 13

- Dầm giữa:

+ DClcg=0+ DWg=DW=407.96 kg/m

7 Tổng cộng tĩnh tải tác dụng lên dầm dọc chủ:

- Dầm giữa:

+ Cha liên hợp: DCdc=1335.2896 kg/m+ Giai đoạn khai thác:

DWb= 276.56 kg/m

8 Hoạt tải HL 93:

- Xe tải thiết kế

- Xe hai trục thiết kế

- Hoạt tải xe thiết kế:

+ Xe tải thiết kế+tải trọng làn+ Xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn

9 Hoạt tải ngời đi bộ(PL): Pl=3x10-3 MPa

Mặt cắt đặc tr ng:

+ Mặt cắt gối: x=0+ Mặt cắt cách gối x=0.72h=0.72x(1.65+0.18)= 1.3176 m ( Để tính lực cắt)+ Mặt cắt thay đổi tiết diện: x=1.5 m

+ Mặt cắt L/4: x=32.2/4=8.05 m+ Mặt cắt L/2: x=32.2/2=16.1 m

1 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải

- Tải trọng tác dụng nên dầm chủ

+ Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)+ Hoạt tải gồm cả lực xung kích(IL+IM) : Xe HL 93, tải trọng ngời đi bộ + Nội lực do căng cáp ứng suất trớc Bỏ qua các tải trọng do co ngót, từ biến,nhiệt độ, lún, gió, động đất

Trang 14

- Để xác định nội lực, ta vẽ đờng ảnh hởng cho các mặt cắt cần tính rồi xếp tĩnh tảilên đờng ảnh hởng Nội lực đợc xác định theo công thức:

+ Mômen: Mu= η.γp.ω.g

+ Lực cắt: Vu= η.g(γp.ω+-.γp.ω-)

Trong đó: ω: Diện tích đờng ảnh hởng mômen tại mặt cắt đang xét

ω+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét

ω+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét

η: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác

η=1.05

a Tính Mômen

- Đờng ảnh hởng mômen tại các mặt cắt đặc trng:

- Mô men tác dụng lên dầm biên do tĩnh tải:

+ Giai đoạn cha liên hợp:

Trang 15

MDWb(KN.m)

- M« men t¸c dông lªn dÇm gi÷a do tÜnh t¶i:

+ Giai ®o¹n cha liªn hîp: Gièng dÇm biªn giai ®o¹n cha liªn hîp

+ Giai ®o¹n khai th¸c:

DWg(KN/m)

MDCg(KN.m)

MDWg(KN.m)

Trang 16

- Lực cắt của dầm biên do tĩnh tải:

+ Giai đoạn cha liên hợp: VDCdc=DCdc.g ωV

Trong đó: ωV : Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt

DWb(KN/m)

VDCb(KN.m)

VDWb(KN.m)

1.3176 14.809 0.027 14.782 33.918 2.766 501.390 40.882

Trang 17

1.5 14.635 0.035 14.600 33.918 2.766 495.203 40.378

- Lực cắt của dầm giữa do tĩnh tải:

+ Giai đoạn cha liên hợp: Tơng tự cho kết quả giống dầm biên

+ Giai đoạn khai thác:

DWg(KN/m)

VDCg(KN.m)

VDWg(KN.m)

1.318 14.809 0.027 14.782 27.577 4.080 407.653 60.3061.5 14.635 0.035 14.600 27.577 4.080 402.623 59.562

2 Tính nội lực dầm chủ do hoạt tải:

Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa hai trục 145 kN của

xe tải thiết kế Truck đều lấy = 4.3 m

a Mô men do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:

- Tính tại các mặt cắt đặc trng:

+ Mặt cắt gối: x=0

+ Mặt cắt cách gối x=0.72h=0.72x(1.65+0.18)= 1.3176 m ( Để tính lực cắt)+ Mặt cắt thay đổi tiết diện: x=1.5 m

Trang 18

Mtruck= yM1.145+yM2.145+yM3.35 (kN)

Mtandem= yM4.110+yM5.110 (kN)

Mxetk=max(Mtruck,Mtandem)Trong đó: yM là tung độ đờng ảnh hởng mô men tại mặt cắt có toạ độ X tơng ứng.+ Bảng tính mô men do xe thiết kế:

Mxetk(kNm)

Mxetk(kNm)

Trang 19

110 KN

110 KN

1,2m x=0,6m Hợp lực

+ Xếp xe sao cho hợp lực của các trục xe và trục xe gần nhất cách đều tung độlớn nhất của đờng ảnh hởng

Với xe tải thiết kế (truck)

35(x+4,3)+145.x=145.(4,3-x)

=> x= 1,455 m Với Tendom: x=0.6 m

+ Nội lực xe thiết kế sẽ đợc lấy bằng giá

Mxetk(kNm)

- So sánh các giá trị tính đợc trong 3 trờng hợp trên, chọn mô men do xe thiết kế:

Trang 21

b Lực cắt do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:

- Tính lực cắt tại 5 mặt cắt đặc trng trong 2 trờng hợp xếp xe bất lợi sau:

- Công thức tính lực cắt do xe tải thiết kế:

Vtruck=145.yV1+145yV2+35yV3

- Công thức tính lực cắt do xe 2 trục thiết kế:

Vtandem=110(yV3+yV4)Trong đó, yV1 là tung độ đờng ảnh hởng lực cắt tơng ứng tại các mặt cắt đặt các trục

xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế nh hình vẽ

yV3(m)

yV4(m)

yV5(m)

Vtruck(kNm)

Vtandem(kNm)

Vxetk(kNm)

Trang 22

- Lực cắt gây ra do tải trọng làn: Trờng hợp bất lợi với các mặt cắt trong khoảng từgối tới Ltt/2, chỉ đặt tải trên đờng ảnh hởng dơng.

Vlanx=qlan.ωVdTrong đó ωVd là diện tích phần đờng ảnh hởng dơng

- Lực cắt do tải trọng ngời đi gây ra ở dầm biên:

Coi nh dầm biên chịu toàn bộ tải trọng ngời đi: PL=300kg/m2=3kN/m2

VPLx=PL.B3 ω Vd (kN)Bảng tính:

Trang 23

VLLg=gvg(1+IM)Vxetk+gvgVlanx (kN)B¶ng tÝnh:

gvg= 0.662631579x(m) Vxetk(kN) Vlanx(kN) VLLg(kN)

Trang 24

Kết quả tính toán đợc thống kê trong bảng 3 và bảng 4 dới đây:

Kết quả tính toán cho thấy dầm giữa là dầm bất lợi hơn, vì vậy chọn dầm giữa là dầm tính duyệt.

Giới hạn chảy fpy=0.85xfpu=0.85x1860=1581 MPa

+ Các giới hạn ứng suất cho các bó thép DUL (TCN 5.9.3-1): ứng suất bó thép

do dự ứng lực hoặc ở trạng thái giới hạn sử dụng với DUL căng sau không vợtquá các giá trị:

Trớc khi đệm neo, dùng f ngắn hạn: 0.9f =0.9x1581=1422.9 MPa

Trang 25

Tại các neo và các bộ nối cáp ngay sau bộ neo: 0.7fpu=0.7x1860=1302MPa.

ở cuối vùng mất mát ở tấm đệm neo ngay sau bộ neo: 0.7 fpu=1302 MPa

ở trạng thái giới hạn sử dụng sau toàn bộ mất mát: 0.8fpy= 0.8x1581 =1264.8 MPa

+ Diện tích 1 bó cáp: Aps1=980 mm2

+ Mô đun đàn hồi cáp: Ep=197000 MPa

- Diện tích mặt cắt ngang cốt thép dự ứng lực cần thiết theo công thức kinhnghiệm:

Mu=max(MuCD1g,MuCD1b)= 10284.245 kNm: Mô men tính toán, lấy bằng mô

men tính toán lớn nhất theo TTGH cờng độ

Φ: Hệ số sức kháng, với cấu kiện BTCT chịu uốn và chịu kéo DUL lấy =1.H: Chiều cao dầm chủ, H=1650 mm=1.65 m

Vậy: Apsg =

65.19.010186085.01

245.10284

A

=

980

1038

4 ì 3 = 4.47 (bó)Chọn nc=5 (bó)

- Diện tích thép DUL trong dầm: Aps=ncAps1=5x980=4900 mm2>Apsg=4380 mm2:

Đạt

2 Bố trí cốt thép dự ứng lực:

- Bố trí trong mặt phẳng đứng, theo phơng dọc cầu:

+ Các bó cáp đợc bố trí trong mặt phẳng đứng, phơng dọc cầu theo hìnhparabal

Trang 26

Từ đó xác định đợc các đờng tên và toạ độ các bó cáp tại các mặt cắt

Trang 27

- Theo phơng đứng

+ Xét tại mặt cắt 1-1 bất kỳ, thì αd chính là giá trị đợc tính bằng hiệu của α0 và

α1. Với α0 , α1 là góc hợp bởi đờng tiếp tuyến với đờng cong cáp và phơngngang tại mặt cắt đầu dầm và mặt cắt 1 – 1

+ Từ phơng trình đờng cong parabol

- Bảng đặc trng các góc α:

Trong đó: h: khoảng cách từ bó cáp tới đáy dầm tơng ứng với mặt cắt đang xét

a: khoảng cách từ điểm đặt neo tới đỉnh dầm

Trang 28

a Giai ®o¹n 1 (tÝnh cho mÆt c¾t gi÷a nhÞp)

- Giai ®o¹n tríc lóc c¨ng kÐo, mÆt c¾t bÞ gi¶m yÕu do c¸c lç luån c¸p

110433.28273

245433.2827380

433.2827

×

×

×+

×+

y a

Trang 29

=155735730100+499850(778.393-761.7802)2−5ì2827.433ì(778.393−191)2

=150995927640 mm4

=> I0= 1.51ì1011 mm4

b Giai đoạn 2 (tính cho mặt cắt giữa nhịp)

- Giai đoạn sau khi đã căng kéo xong, bơm vữa lấp lòng ống luồn cáp

- Các đặc trng hình học gồm có: A1 , I1 ,S1 , y1t , y1

- Toàn bộ tiết diên làm việc kể các cốt thép đợc tính đổi ra bê tông theo hệ số

n =

6.36056

197000

=

betong

thep E

Trang 30

- Quy đổi bê tông bản mặt cầu (fc2’=35Mpa) thành bê tông dầm chủ (fc1’=45Mpa)thông qua hệ số quy đổi: nb=

6.36056

31798.93

=

BTdc

BTbmc E

E

=0.882

A2= A1 +0.882ì2300ì180 = 512486.435 +0.882ì2300ì180 =877634.435 mm2

- Xác định S2:Mômen tĩnh của bản mặt cầu (cũng là mô men tĩnh của mặt cắt tính

đổi) đối với trục trung hoà của dầm chủ:

2

3 2

2

12

ì

f b

f b

h y h b n h b n

Trang 31

Y 0t 8.078E+02 8.672E+02 8.853E+02 8.758E+02 871.607 mm

I 0 2.027E+11 1.675E+11 1.556E+11 1.531E+11 1.510E+11 mm 4

n 5.464E+00 5.464E+00 5.464E+00 5.464E+00 5.464

A 1 8.551E+05 6.290E+05 5.125E+05 5.125E+05 5.125E+05 mm 2

S 1 7.180E+08 4.894E+08 3.891E+08 3.850E+08 3.832E+08 mm 3

MC tđ y d 8.396E+02 7.781E+02 7.593E+02 7.512E+02 747.706 mm

y t1 8.104E+02 8.719E+02 8.907E+02 8.988E+02 902.294 mm

I 1 2.029E+11 1.678E+11 1.559E+11 1.580E+11 1.598E+11 mm 4

n b 8.820E-01 8.820E-01 8.820E-01 8.820E-01 0.882

A 2 1.220E+06 9.941E+05 8.776E+05 8.776E+05 877634.435 mm 2

S 2 3.288E+08 3.512E+08 3.581E+08 3.611E+08 3.623E+08 mm 3

MCLH y d 1.109E+03 1.131E+03 1.167E+03 1.163E+03 1160.559 mm

y t

2 7.210E+02 6.986E+02 6.627E+02 6.674E+02 669.441 mm

I 2 4.113E+11 3.826E+11 3.619E+11 3.674E+11 3.707E+11 mm 4

Tổng mất mát ứng suất trong các cấu kiện kéo sau:

pR pCR

pSR pES

pA pF

∆Trong đó:

pT f

∆ : Tổng mất mát ứng suất trớc (MPa)Các mất mát tức thời:

pF f

∆ : Mất mát do ma sát (MPa)

pA f

∆ : Mất mát do thiết bị neo (MPa)

pES f

∆ : Mất mát do co ngắn đàn hồi (MPa)Các mất mát theo thời gian:

pSR f

∆ :Mất mát do co ngót (MPa)

pCR f

∆ : Mất mát do từ biến của bê tông (MPa)

pR f

∆ :Mất mát do tự chùng(dão) của cốt thép dự ứng lực (MPa)

1 Mất mát do ma sát:

- Mất mát do ma sát giã bó thép dự ứng lực và ống bọc:

∆fpF = fpj(1 – e-(Kx + àα ) ) (CT 5.9.5.2.2b-1)Trong đó :

+ fpj = ứng suất trong thép dự ứng lực khi kích (Mpa)theo điều 5.9.3-1 – 22TCN 272-01 fpj=0.7fpu=0.7x1860=1302 Mpa+ x =Chiều dài bó thép dự ứng lực đo từ đầu kích đến điểm bất kỳ đang xemxét (mm)

Trang 32

+ K =Hệ số ma sát lắc (trên mm bó thép ), sử dụng ống bọc bằng vật liệuPolyethylene, có K= 6.6x10-7/mm (Bảng 5.9.5.2.2b-1)

+ à =Hệ số ma sát, sử dụng ống bọc bằng vật liệu Polyethylene, có à=0,23.+ α: Tổng của giá trị tuyệt đối của thay đổi góc của đờng cáp thép ứng suất tr-

ớc từ đầu kích đến điểm đang xét (Rad)

- Tính chiều dài bó cáp DUL đo từ đầu kích đến điểm đang xét:

Chia trục bó cáp thành nhiều đoạn nhỏ, coi các đoạn nhỏ là biến đổi tuyến tính.+ Chiều dài mỗi đoạn: ∆x = 2 2

x

y +∆

∆+ Chiều dài toàn bộ bó cáp: Lcáp=Σ∆x

+ Chiều dài đoạn cáp tính từ đầu kích tới điểm đang xét: x=MCx∑∆

MC0 xTrong đó: ∆x ,∆y: Khoảng biến thiên theo phơng ngang và theo phơng đứng củatrục cáp

Trang 34

2 Mất mát do thiết bị neo:

bó cáp, gây ra trong thiết bị neo một mất mát ứng suất:

L : Chiều dài một bó cáp tính từ các đầu neo

Ep : Môdun đàn hồi của cáp DƯL; Ep=197000 MPaThay các số liệu vào ta đợc:

Ngày đăng: 23/08/2016, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính: - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính: (Trang 15)
Bảng tính: - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính: (Trang 17)
Bảng tính: - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính: (Trang 20)
Bảng tính: - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính: (Trang 20)
Bảng tính: - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính: (Trang 21)
Bảng tính: - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính: (Trang 22)
Bảng tính P i : - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính P i : (Trang 35)
Bảng tính  ∆ f pES : - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính ∆ f pES : (Trang 36)
Bảng tính: - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng t ính: (Trang 37)
Bảng 2: tính M ttbt - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng 2 tính M ttbt (Trang 48)
Bảng 6: Kiểm tra ứng suất thớ trên σ t do - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng 6 Kiểm tra ứng suất thớ trên σ t do (Trang 50)
Sơ đồ tính mômen phần hẫng của bản mặt cầu - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Sơ đồ t ính mômen phần hẫng của bản mặt cầu (Trang 58)
Bảng 1: Tổ hợp mô men theo các trạng thái giới hạn tại các mặt cắt dầm giữa - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn I m bê tông cốt thép  kéo sau.
Bảng 1 Tổ hợp mô men theo các trạng thái giới hạn tại các mặt cắt dầm giữa (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w