Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau. Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép: cầu dầm giản đơn bê tông cốt thép kéo sau.
Trang 111 TÝnh duyÖt theo m« men.
12.TÝnh duyÖt theo lùc c¾t vµ xo¾n.
13.TÝnh duyÖt b¶n mÆt cÇu vµ dÇm ngang.
Trang 2- Bó cốt thép DƯL: Bó 7 sợi xoắn đờng kính 15,2mm
+Cờng độ chịu kéo khi uốn f pu = 1860MPa
+Giới hạn chảy của thép f py = 0 , 9f pu = 1674MPa
- Cốt thép thờng: G60 +Mô đun đàn hồi E s = 200000MPa .
+Giới hạn chảy của thép fy=420MPa
Trang 31 Chọn tiết diện mặt cắt dầm chủ
1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu
Tổng chiều dài toàn dầm là 28 mét, để hai đầu dầm mỗi bên 0,3 mét để
kê gối Nh vậy chiều dài nhịp tính toán của nhịp cầu là 27,4 mét
Bề rộng toàn cầu B=7+2x1,5+2x0,25+2x0,25=11m
Cầu gồm 5 dầm có mặt cắt chữ I chế tạo bằng bêtông có fc’=60MPa, bảnmặt cầu có chiều dày hf=20cm, đợc đổ tại chỗ bằng bêtông fc’=40MPa, tạo thànhmặt cắt liên hợp Trong quá trình thi công, kết hợp với thay đổi chiều cao đá kêgối để tạo dốc ngang thoát nớc Lớp phủ mặt cầu gồm có 2 lớp: lớp phòng nớc cóchiều dày 0,4cm, lớp bêtông Asphan trên cùng có chiều dày 7cm Lớp phủ đợctạo độ dốc ngang bằng cách kê cao các gối cầu
- Chiều cao bầu dới: H1= 250mm
- Chiều cao vút dới: H2= 200mm
- Chiều cao sờn : H3=770mm
Trang 4- ChiÒu cao vót trªn: H4=120mm.
- ChiÒu cao gê trªn: H5=120mm
- ChiÒu cao gê trªn cïng: H6=90mm
b b
b b
MÆt c¾t ngang dÇm chñ MÆt c¾t ngang t¹i gèi
1.3CÊu t¹o dÇm ngang
Trang 5Bố trí đầu dầm I.
- Chiều cao dầm ngang
Hn=H2+H3+H4+H5=1,21m
- Bề rộng dầm ngang: bn=20cm
- Chiều dài dầm ngang: ln=210cm
2 Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1)
Yêu cầu: hmin=0,045.Ltt Trong đó ta có:
Ltt: Chiều dài nhịp tính toán Ltt=27400mm
hmin: chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp cả bản mặt cầu
- Cờng độ chịu kéo quy định của thép DƯL: f pu = 1860MPa.
- Giới hạn chảy của thép DƯL: f py = 0 , 9f pu = 1670MPa.
- Mô đun đàn hồi của thép DƯL: Ep=197000MPa
- ứng suất trong thép DƯL khi kích : f pj = 0 , 75f pu = 1395MPa.
- Diện tích một tao cáp: 2
1 140mm
3.1.2 Thép thờng.
- Giới hạn chảy của thép : f y = 420MPa
- Mô đun đàn hồi: Es=200000Mpa
Trang 6+Mặt cắt cách gối 0,72h (kiểm tra lực cắt)
+Mặt cắt thay đổi tiết diện cách gối (1→1,5)m
Trang 7=74,56cm
+Mô men quán tính đối với trục trung hoà
4
4 2
3 2
3 2
3 2
3 0
1615 , 0
67 , 16154197 505
, 48 8 , 4 5 2
1 36
8 , 4 5 2 805 , 61 8 , 29 60
12
8 , 29 60 195 , 11 2 , 116 50 12
2 , 116 50 795 , 73 9 40 12
9 40
+
ì +
ì
ì +
ì +
ì
ì +
ì
=
4.1.2 Xét mặt cắt bất lợi về lực cắt cách gối dv
Tại mặt cắt cách gối 0,72h=1,26m nằm trong phần mặt cắt thay đổi
Bề rộng sờn tại mặt cắt x1=1,26m đợc xác định dựa vào yếu tố hình học: +Với α là góc vát so với mặt đứng ( )
2 3 2
3 ) 1 5 , 1 (
2 :
b b b
, 12 60 25 233 , 29 3 , 13 7 , 12
2
5 , 79 109 4 , 33 933 , 131 3 , 8 2 , 6 2 140 12 50 5 , 150 9
ì
ì
ì +
ì
ì +
Trang 8=72,47cm
+Mô men quán tính đối với trục trung hoà
3 3
2 3
2 3
2 3
2 3
2 3
1
826 , 61 25 60 12
25 60 093
, 70 7 , 12 3 , 13 2
1 36
7 , 12 3
,
13
2
174 , 5 109 4 , 33 12
109 4 , 33 607
, 57 2 , 6 3 , 8 2
1 36
2 , 6 3
,
8
2
674 , 65 12 50 12
12 50 174
, 76 9 40 12
9 40
ì
ì +
ì +
ì +
ì
ì +
ì +
ì +
ì
ì +
5 , 79 109 18 130 16 12 2 140 12 50 5 , 150 40 9
ì
ì
ì +
ì
ì +
Trang 94 4
2
3 2
3 2
3
2
3 2
3 2
3
1376 , 0 38
,
13761296
859 , 64 25 60 12
25 60 692
, 45 20 21 2
1 36
20 21 2 141 , 2 109 18
12
109
18
641 , 52 12 16 2
1 36
12 16 2 641 , 62 12 50 12
12 50 141 , 73 9 40 12
9
40
m cm
ì +
ì +
ì
ì +
7 5 , 3
5.1Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với mô men.
- Khoảng cách từ trọng tâm của dầm không liên hợp tới trọng tâm của bảnmặt cầu : eg=( )
2
f c
h Y
H − + =0,876m
- Tỷ lệ mô đun đàn hồi bê tông của bản mặt cầu và mô đun đàn hồi bê tôngcủa dầm
+Cờng độ chịu nén của bê tông làm dầm: f c1, = 60MPa
+Mô đun đàn hồi của dầm: E cdam 0,043 c f c , 39161,65MPa
1 5 ,
E
+Tham số độ cứng dọc K g =nì (I d + Aìe g2) =6,453ì10 mm11 4
- Với dầm chữ I hệ số phân bố ngang đợc tính theo công thức sau :
+Với một làn thiết kế chịu tải:
1 , 0 3
3 , 0 4
, 0 1
4300 06
=
f tt
g tt
mg
h L
K L
S S
+Với 2 làn thiết kế chịu tải
Trang 10
1 , 0 3
2 , 0 6
, 0
=
f tt
g tt
mg
h L
K L
S S
- Chọn giá trị cực đại làm phân bố hệ số mô men thiết kế của các dầm giữa:
g mg = max(g mg1,g mg2) = 0 , 633
5.1.2 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên
- Một làn thiết kế chịu tải: dùng phơng pháp đòn bẩy
Sơ đồ tính theo phơng pháp đòn bẩy cho dầm biên
+Một làn thiết kế hệ số làn : mlàn=1,2
+Với xe tải thiết kế: 0 , 381 0 , 2286
2
1 2 , 1
HL g
+Với tải trọng ngời đi: (1 , 386 0 , 705) 1 , 5 1 , 2546
2
1 5 , 1
2 , 1
PL g
+Với tải trọng làn: 0 , 605 1 , 3 0 , 1573
2
1 3
2 , 1
Lan g
- Hai làn thiết kế: Khoảng cách giữa tim bản bụng phía ngoài của dầm biêntới mép trong bó vỉa hoặc lan can chắn xe
d e = 1 , 1 − 0 , 25 − 1 , 5 − 0 , 25 = − 0 , 9m= − 900mm
2800
900 77
, 0 633 , 0 2800 77
, 0
d g
g
Do de=-900mm<-300mm nên nằm ngoài phạm vi áp dụng lúc này
- Chọn hệ số phân bố mô men cho dầm biên
gmbHL=gHL1=0,2286
Trang 11gmbLan=gLan1=0,1573
5.2 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt.
- Đối với một làn thiết kế chịu tải :
7600
2200 36
, 0 7600 36
2 ,
2 10700
2200 3600
- Chọn giá trị cực đại làm phân bố hệ số lực cắt thiết kế của các dầm giữa:
g vg = max(g vg1,g vg2) = 0 , 769
- Một làn thiết kế chịu tải: dùng phơng pháp đòn bẩy
, 0 769 , 0 3000 6
, 0
d g
Trang 12+ηI:hệ số quan trọng
ηI = 1 , 05 cầu thiết kế là quan trọng
Vậy hệ số điều chỉnh tải trọng
η = 1 1 1 , 05 = 1 , 05>0,95
6.Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trng
6.1 Xác định tĩnh tải
6.1.1 Tĩnh tải dầm chủ
+Xét đoạn dầm từ đầu dầm đến mặt cắt thay đổi tiết diện
Lấy diên tích tiết diện: A0=0,7945m2 A=0,5034m2
ì
ì
2 5 , 0
0
A A a
28
424 , 31895 416
, 6328
N l b H DC
tt b
n n n n c
Trang 13=
Trang 14- §èi víi dÇm gi÷a: DC lcg = 0kg/m DW g =DW = 367 , 34kg/m
3.5m
6.2.2 Xe hai trôc thiÕt kÕ
Trang 15Xe hai trôc gåm mét cÆp trôc 110kN c¸ch nhau 1200mm Cù ly chiÒu ngang cña c¸c b¸nh lÊy b»ng 1800mm.
Trang 162 199 , 12 942 , 0 5 , 1 4 , 27 2 1
2 2 2
2
m
m d
V a V V
d
V
= +
ω
ω
+ x 3 =6,85m
Trang 173 3
§ah lùc c¾t
Trang 18V a
2
1
4 4
4
2 4
= +
ω
ω
6.4 TÝnh néi lùc do tÜnh t¶i t¸c dông lªn dÇm gi÷a vµ dÇm biªn
6.4.1 M« men do tÜnh tÜnh t¶i t¸c dông lªn dÇm biªn ∗Giai ®o¹n cha liªn hîp
6.4.2 M« men t¸c dông lªn dÇm gi÷a do tÜnh t¶i
∗Giai ®o¹n cha liªn hîp
Trang 196.4.3 Lùc c¾t cña dÇm biªn do tÜnh t¶i
∗Giai ®o¹n cha liªn hîp
Trang 216.5 Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm giữa và dầm biên
Xét từ đầu gối bên trái đến Ltt/2 Vẽ đah mô men và lực cắt tại các mặt cắt đãxét ở trên : x0 , x 1 ,x 2 , x 3 , x 4 Đồng thời xếp tải sao cho bất lợi nhất.
6.5.1Mô men do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt cần tính nội lực
Ta xét 2 trờng hợp xếp xe lên đah mô men để xác định vị trí xe bất lợi nhất trên
đah ứng với mỗi mặt cắt đang xét.(có một số trờng ta có thể xác định ngay vị trí
xe bất lợi nhất)
6.5.1.1 Mô men do xe tải thiết kế
∗Đối với mặt cắt ở gối : Mô men luôn bằng 0
Trang 226.5.1.2 M« men do xe 2 trôc thiÕt kÕ
∗§èi víi mÆt c¾t ë gèi : M« men lu«n b»ng 0
Mtandem(x0) = 0
∗ §èi víi mÆt c¾t c¸ch gèi dv: x1= 1 , 26m
+TH1 +TH2
Trang 23
m KN x
M
m KN x
M
m KN x
; 71 , 259 max(
)
(
32 , 199 ) 180 , 1 632 , 0 (
110 )
(
71 , 259 ) 155 , 1 206 , 1 (
110 )
=
= +
=
∗ §èi víi mÆt c¾t c¸ch gèi :x2 = 1 , 5m
+TH1 +TH2
m KN x
M
m KN x
M
m KN x
; 35 , 306 max(
)
(
17 , 247 ) 393 , 1 854 , 0 (
110 )
(
35 , 306 ) 362 , 1 423 , 1 (
110 )
=
= +
M
m KN x
M
m KN x
86 , 1146
; 64 , 1179 max(
)
(
86 , 1146 )
363 , 5 063 , 5 (
110 ) (
64 , 1179 )
212 , 5 512 , 5 (
110 ) (
=
= +
=
∗ §èi víi mÆt c¾t c¸ch gèi :x4 = 13 , 7m
+TH1 TH2
Trang 24
m KN x
M
m KN x
M
m KN x
(
1551 )
55 , 6 55 , 6 (
110 )
(
1551 )
75 , 6 35 , 6 (
110 )
=
= +
6.5.1.3 Mô men gây ra do tải trọng làn
Tải trọng làn rải đều suốt chiều cầu và có độ lớn qlàn=9,3 KN/m
Mô men do tải trọng làn gây ra tại các mặt cắt xác định bằng phơng pháp đah,nhân tải trọng làn với diện tích đah
Giá trị diện tích đah mô men tại các mặt cắt đặc trng đợc xác định ở trên
Trang 254 x3=6,85m 9.3 70.384 654.571
6.5.1.4 M« men do t¶i träng ngêi ®i g©y ra ë dÇm biªn
Coi nh dÇm biªn chÞu toµn bé t¶i träng ngêi ®i
+T¹i c¸c mÆt c¾t cña dÇm biªn
Trang 266.5.2Lực cắt do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt cần tính nội lực
Đối với các mặt cắt đặc trng trong phạm vi từ gối đến Ltt/2 trờng hợp xếp xe bấtlợi nhất lên đah lực cắt của mặt cắt đó thể hiện trong hình vẽ sau :
6.5.2.1 Lực cắt do xe tải thiết kế và tải trọng làn
∗Đối với mặt cắt ở gối
V truck( 1) = 145 0 , 957 + 145 0 , 811 + 35 0 , 665 = 279 , 635
2 5 , 12 ) 26 , 1 4 , 27 ( 957 , 0 2
Trang 27V truck( 3) = 145 0 , 75 + 145 0 , 604 + 35 0 , 457 = 212 , 325
2 71 , 7 ) 85 , 6 4 , 27 ( 75 , 0 2
Trang 283 x2=1.5m 12.23 9.3 113.739
6.5.2.2 Lùc c¾t do xe hai trôc thiÕt kÕ
∗§èi víi mÆt c¾t ë gèi
KN x
Vtandem( 1) = 110 ( 0 , 957 + 0 , 916 ) = 206 , 03
∗ §èi víi mÆt c¾t c¸ch gèi :x2 = 1 , 5m
110KN 110KN
Vtandem(x2) = 110 ( 0 , 949 + 0 , 908 ) = 204 , 27KN
∗ §èi víi mÆt c¾t c¸ch gèi :x3 = 6 , 85m
Trang 29KN x
6.5.2.3 Lùc c¾t do t¶i träng ngêi ®i g©y ra ë dÇm biªn
Coi nh dÇm biªn chÞu toµn bé t¶i träng ngêi ®i PL=3000Pa
Lùc c¾t do t¶i träng ngêi g©y ra ë dÇm biªn (cha nh©n hÖ sè)
V PL =PL×B3× ωVd
STT MÆt c¾t PL (KPa) B3(m) ωVd (m) V PL (KN)
Trang 317.1 Tổ hợp nội lực theo các TTGH tại các mặt cắt dầm giữa
7.1.1Trạng thái giới hạn cờng độ I
Trang 337.2 Tổ hợp nội lực theo các TTGH tại các mặt cắt của dầm biên
7.2.1Trạng thái giới hạn cờng độ I
Trang 357.2.3Trạng thái giới hạn cờng độ III
Trang 36- Dùng loại tao tự chùng thấp Dps=15,2mm
- Loại tao thép DƯL có độ tự trùng thấp
- Cờng độ chịu kéo tiêu chuẩn: fpu=1860MPa
- Hệ số quy đổi ứng suất :φ1= 0 , 9
- Cấp của thép:270
- Giới hạn chảy: fpy=0,9.fpu=1674Mpa
- ứng suất trong thép DƯL khi kích: fpj=0,75.fpu=1395MPa
- Diện tích một tao cáp : Aps1=140mm2
- Mô đun đàn hồi cáp: Ep=197000MPa
Trang 376
Trang 388.2.2Bố trí cốt thép theo phơng dọc dầm
bố trí cốt thép cuờng độ cao, l=28 m 1/2 chính diện dầm, TL 1:25
Trang 399.1Đặc trng hình học mặt cắt tính đổi của dầm cha liên hợp
Quy đổi thép DƯL thành diện tích Aps đặt tại trọng tâm đám thép DƯL
Chiều cao dầm H=1,55m
∗Đặc trng hình học mặt cắt dầm I cha liên hợp
- Mô đun đàn hồi của bê tông : Ecdầm=39161,65Mpa
- Mô đun đàn hồi của thép : Ep=197000Mpa
- Hệ số quy đổi thép sang bê tông : n1= = 5 , 03
cdam
p E E
- Diện tích mặt cắt dầm I giai đoạn 1 tính đổi (tính cả đối với thép)
- Đây là quy đổi về bê tông: Diện tích thép quy đổi về bê tông là n1.Aps vàdiện tích bê tông thực chất có Amc-Aps.Do vậy ta có công thức :
Atđ=Amc+(n1-1).Aps
Trang 40
Mặt cắt dầm I ở giai đoạn 1
Bảng tính diện tích quy đổi ở giai đoạn 1
STT Mặt cắt Amc (mm2 ) Aps (mm2 ) Atd(mm2 )
S
y =
STT Mặt cắt S td(m3 ) A td(m2 ) y td (m)
1 gối 0.60223803 0.81594 0.7380911
Trang 41BÒ réng b¶n c¸nh h÷u hiÖu ®uîc lÊy lµ gi¸ trÞ nhá nhÊt trong 3 gi¸ trÞ sau:
- 1/4 chiÒu dµi nhÞp Bban1=L tt 6 , 85m
VËy bÒ réng b¶n h÷u hiÖu cña dÇm gi÷a bhhg=min(Bban1,Bban2,Bban3)=2,2m
STT MÆt c¾t Idmc(m4 ) A( )m2 ycmc(m) y td (m) Cps(m) Itd(m 4 )
Trang 42b w STT
Bề rộng bản quy đổi cho dầm giữa b bang =n2.b hhg = 0 , 816 2 , 2 = 1 , 795m
Bề rộng bản quy đổi cho dầm biên b banb =n2.b hhb = 0 , 816 2 , 2 = 1 , 795m
9.3Đặc trng hình học giai đoạn 2 (mặt cắt liên hợp)
Do ta chọn dầm giữa là dầm tính duyệt, nên đặc trng hình học của dầm giữa nh
sau :
- Chiều dày của bản hf=0,2m
- Khoảng cách từ trọng tâm của bản tới thớ dới của dầm là;
- Diện tích phần bản mặt cầu Abm=hf.bbang=0,359m2
- Mô men quán tính của bản đối với trục trung hoà của bản
Ibm= 9 4
3
10 197 , 1 12
.
mm h
b bang f
Trang 43∗VËy diÖn tÝch mÆt c¾t liªn hîp (tÝnh c¶ cèt thÐp D¦L)
Trang 44+Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện liên hợp đến đáy dầm
lhbt
bm bm cmc mc clhbt
A
y A y A
Trong đó : ∆f pt :Tổng mất mát Mpa
∆f pES : Mất mát do co ngắn đàn hồi MPa
∆f pSR:Mất mát do co ngót MPa
∆f pCR:Mất mát do từ biến của bê tông Mpa
∆f pR:Mất mát do tự chùng dão của cốt thép DƯL MPa
Ep: Mô đun đàn hồi của thép DƯL Ep=1,97.105MPa
Eci: Mô đun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực
Trang 45ps ps mc
ps cgp
I
e M I
e F A
F
2
− +
=
MÆt c¾t F ps (N) A mc(mm2) e ps (mm) I dmc(mm4) M DCdc ( mm N ) f cgp (MPa)
gèi 6926640 794500 285.76 1.62E+11 0 1.22E+01
x 1=1,26m 6926640 632097 315.54 1.47E+11 2.22E+08 1.52E+01
x 2 =1.5m 6926640 503400 297.97 1.38E+11 2.62E+08 1.77E+01
STT MÆt c¾t f cgp (MPa) ∆f pES (MPa)
1 gèi 1.22E+01 7.23E+01
Trang 47ps tx
e M I
e M
STT Mặt cắt f cgp (MPa) ∆f cdp (MPa) ∆f pCR (MPa)
1 gối 1.22E+01 0.00E+00 1.46E+02
2 x 1=1,26m 1.52E+01 6.60E-01 1.78E+02
3 x 2 =1.5m 1.77E+01 8.00E-01 2.07E+02
4 x 3 =6,85 m 2.26E+01 4.95E+00 2.37E+02
10.4 Mất mát do chùng ứng suất lúc truyền lực
10.4.1 Mất mát do chùng ứng suất lúc truyền lực
Với tao thép có độ tự trùng thấp:
0 , 40
) 0 , 24 log(
Trang 48f pR 0 , 55 1395 18 , 353MPa
1674
1395 0
, 40
) 3 0 , 24 log(
10.4.2 Mất mát do chùng ứng suất sau khi truyền lực
Với tao thép có độ tự trùng thấp:
∆f pR2 =[138 − 0 , 4 ∆f pES − 0 , 2 (∆f pSR + ∆f pCR) ] 30 %
STT Mặt cắt ∆f pES (MPa) ∆f pSR (MPa) ∆f pCR (MPa) ∆f pR2(MPa)
1 gối 7.23E+01 34.6 1.46E+02 21.888
STT Mặt cắt ∆f pES (MPa) ∆f pSR (MPa) ∆f pCR (MPa) ∆f pR (MPa) ∆f pT (MPa)
1 gối 7.23E+01 34.6 1.46E+02 40.241 2.93E+02
2 x 1=1,26m 8.98E+01 34.6 1.78E+02 36.221 3.39E+02
3 x 2 =1.5m 1.05E+02 34.6 2.07E+02 32.657 3.79E+02
4 x 3 =6,85 m 1.34E+02 34.6 2.37E+02 27.377 4.33E+02
Số phần trăm (%) mất mát : mất mát= 100 %
pj
pT f f
∆
Trang 4911 Tính duyệt theo mô men
11.1 Tính duyệt theo TTGH sử dụng
11.1.1Điều kiện kiểm toán ứng suất trong bê tông
+Mô men do tải trọng thờng xuyên giai đoạn cha làm việc liên hợp có xét đến
bản mặt cầu và dầm ngang tác dụng tác dụng lên dầm giữa:
Trang 515 x 4 =13,7 m 1.071
§iÒu kiÖn vÒ øng suÊt trong bª t«ng:B¶ng TCN 5.9.4.2.1-1&5.9.4.1.2-1
Quy íc øng suÊt kÐo mang dÊu “-“; øng suÊt nÐn mang dÊu”+”
1 Do tæng D¦L h÷u hiÖu vµ t¶i träng thêng xuyªn:
-giíi h¹n øng suÊt nÐn cña b¶n mÆt cÇu… f cf nb 0 , 45 f,c2 18MPa
cf 0 , 4 16
2
,
- giíi h¹n øng suÊt nÐn cña thí trªn dÇm I… f cf nd 0 , 4 f,c1 24MPa
.
3 Do tæng D¦L h÷u hiÖu,t¶i träng thêng xuyªn,nhÊt thêi vµ vËn chuyÓn:
- giíi h¹n øng suÊt nÐn cña b¶n mÆt cÇu… f f MPa
c nb
cf 0 , 6 24
2
,
- giíi h¹n øng suÊt nÐn cña thí trªn dÇm I… f cf nd 0 , 6 f,c1 36MPa
.
4.øng suÊt kÐo thí díi dÇm:
Giíi h¹n øng suÊt kÐo cña thí díi dÇm I D¦L cã dÝnh b¸m trong ®iÒu kiÖn ¨n mßn th«ng thêng :
f cf kd 0,5. f c, 3,873MPa
1
∗øng suÊt cho phÐp trong cèt thÐp D¦L:
STT MÆt c¾t f pj (MPa) ∆f pT (MPa) f pe (MPa)
1 gèi 1395 2.93E+02 1.10E+03
2 x 1=1,26m 1395 3.39E+02 1.06E+03
3 x 2 =1.5m 1395 3.79E+02 1.02E+03
4 x 3 =6,85 m 1395 4.33E+02 9.62E+02
Trang 52pe td
I
e F A
F
= − σ
pe dd
I
e F A
F
= +
Trang 5311.1.2 Kiểm tra ứng suất nén trong bê tông khi khai thác
Khi khai thác ,dầm có thể bị nứt do ứng suất nén ở thớ chịu nén phía trên của dầm vợt quá khả năng chịu nén cho phép
ở đây xét cho dầm giữa vì nó chịu mô men lớn hơn
Theo TTGH sử dụng ,ứng suất nén trong dầm đợc kiểm tra theo các trờng hợp sau đây:
11.1.2.1Do tác động của ứng suất do DƯL và tải trọng thờng xuyên:
1
m kN
(m 4 ) (m)
y nl
) (
.
MPa
td pe
σ
) (
1
MPa td
Kiểm tra: max(σ1td)=12,11< f cf1.nd=27→Đạt
11.1.2.2Do tác động của hoạt tải và 1/2 tải trọng thờng xuyên:
+ứng suất thớ trên bản:
nb
lh
LLg tb
I
M
.
5 ,
0 1
2 = σ +
σ