1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi HSG cấp tỉnh Phú yên lớp 9 năm 14-15

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,7 MB
File đính kèm Đề thi thử cấp tỉnh lần 1 15-16.rar (103 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia Mx song song với AB cắt BC tại D, tia My song song với BC cắt AC tại E và tia Mz song song với AC cắt AB tại F.. Hai đường tròn O1, O2 tiếp xúc ngoài nhau tại M, tiếp xúc với AB lần

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

PHÚ YÊN

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS

Năm học : 2014 – 2015 Môn thi : Toán Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 1 trang)

Câu 1: (5,0 điểm)

a) Cho x 0, y> x Chứng minh rằng:

2

2

P

a

Câu 2: (4,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

Câu 3: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC và điểm M nằm trong tam giác Tia Mx song

song với AB cắt BC tại D, tia My song song với BC cắt AC tại E và tia Mz song song với AC cắt AB tại F Chứng minh rằng:

3S DEF S ABC ( S ABC: diện tích tam giác ABC, S DEF : diện tích tam giác DEF )

Câu 4: (4,0 điểm)

Cho đường tròn (O; R), một dây cung AB cách tâm O một khoảng d ( 0 < d < R) Hai đường tròn (O1), (O2) tiếp xúc ngoài nhau tại M, tiếp xúc với AB lần lượt tại C, D

và tiếp xúc trong với đường tròn (O) lần lượt tại các điểm E, F (O1; O2 và O cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ AB)

a) Gọi N là trung điểm của cung nhỏ AB Chứng minh: NC.NE = ND.NF

b) Khi hai đường tròn (O1), (O2) thay đổi, điểm M chạy trên đường nào?

Câu 5: (3,5 điểm) Gọi S(n) là tổng các chữ số của số tự nhiên n Hãy tìm số tự nhiên

n biết S(n) = n2 – 2015n + 8 và 0 < S(n) n

Hết

-Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:………

Chữ kí giám thị 1: ……… Chữ kí giám thị 2: ………

Trang 2

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUANG TRUNG

Trang 3

ĐÁP ÁN THAM KHẢO Câu 1: (5,0 điểm)

a) Cho x 0, y> x Chứng minh rằng: 2 2

Bình phương hai vế, ta có:

2

Chứng minh tương tự :

yyx yyx

yyx yyx

b) Rút gọn biểu thức: ĐKXĐ :    1 a 1

 3  3 2

2

P

a

2

a

2

a

Suy ra : P2  1 1  a2 1   a 1 a 2 1  a2  2 1  1  a2 1  1  a2

 2 1 1    a2  2a2

2 ; -1 a<0

a P

a



Câu 2: (4,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

   2 2

   2 2 

2 2

 

Trang 4

R

P

F

E

D

A

M

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUANG TRUNG

2 2

2 2

2 2

0

12 0

x y

2 2

2 2

0

hptvonghiem

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm ( -1; -1) và (1; 1)

Câu 3: (3,5 điểm)

Từ D, E và F lần lượt vẽ các đường thẳng

song song với MF, MD và ME cắt AB, BC và AC

lần lượt tại P, Q và R

Ta có : FR // BC nên AFRABC

AF

2

R

ABC

S

Tương tự:

2

BDP ABC

2

CQE

ABC

Vì MDQE; MDPF là các hình bình hành

3

CQE

R BDP

ABC ABC ABC

S

Dấu “ = ” xảy ra khi AF = FP = PB = 1

3AB khi đó M là trọng tâm của ABC Nên AF

AF

R BDP CQE

R BDP CQE ABC ABC

S

3

DQERFP ABC

Mặt khác : MERF; MDQE; MDPF là các hình bình hành

Nên S MEF SREF ;S MDE SQDE ;S MDF SPDF

M MD MD DQERFP ABC

SSSSS   S nên 3SDEF S ABC

Câu 4: (4,0 điểm)

a) Vì (O) và (O1) tiếp xúc ngoài tại E nên ba điểm O, O1 và E thẳng hàng

Ta có : ONE cân tại O nên  1800 

2

NOE

0

Trang 5

F

D

M

O1 E

N

B A

O C

M

O2

F

D

M

O1 E

N

B A

O C

M1

Suy ra : NEO CEO  hay ba điểm N, C và E thẳng hàng

Tương tự : N, D và F thẳng hàng

Xét NCD và NFE có:

sd NB sd AE sd NA sd AE

Tương tự:   EF 

2

sd NBF

Nên NCDNFE (g-g)

NC NE ND NF

b)

Ta chứng minh MN là tiếp tuyến chung

của (O1) và (O2)

Giả sử NM không phải tiếp tuyến của (O1)

Suy ra : NM cắt (O1) tại điểm thứ 2 là M1

Ta có :  NCM 1  NME (g-g)

1

1

NM

NC

NC NE ND NF

1

MNF  chung

Nên  NDM 1  NMF (c-g-c)

1

1

Nên tứ giác MDFM1 nội tiếp

Suy ra: (O1) và (O2) cắt nhau tại

2 điểm M và M1 ( Mâu thuẫn giả thiết)

Vậy MN là tiếp tuyến của (O1)

Vì O1; M và O2 thẳng hàng

Nên MN là tiếp tuyến của (O2)

Vậy MN là tiếp tuyến chung của (O1) và (O2)

Suy ra : NM2 = NC.NE (1)

Mặt khác:  NAC  NEA (g-g)

  (2)

Từ (1) và (2), suy ra: NM = NA cố định

Nên tập hợp điểm M thuộc cung tròn tâm A, bán kính NA phần nằm trong đường tròn (O)

Trang 6

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUANG TRUNG

Câu 5: ( 3,5 điểm)

* Nếu n = 2015 thì S(n) = 20152 – 2015.2015 + 8 = 8

nên 0 < S(n) = 8  2015 ( thỏa mãn

* Nếu n > 2015 thì S(n) = n2 – 2015n + 8 = n(n-2015) + 8

Vì n > 2015 nên n – 2015  1  n n  2015  8 n hay S(n) > n

Nên  n 2015 không có giá trị n thỏa mãn yêu cầu bài toán

 Nếu n < 2015:

S(n) = n2 – 2015n + 8 = n2 – 1 – 2015n + 2015 – 2006

= (n-1)(n+1) – 2015( n-1) – 2006 = (n-1)(n-2014) – 2006

+ n = 0 : S(n) = 8 > 0 ( = n) ( không thỏa mãn)

+ n = 2014: S(n) = - 2006 < 0 ( không thỏa mãn)

+ 0 < n < 2014 : n  1 0; n-2014<0

nên S(n) = (n-1)(n-2014) – 2006 < - 2006

Vậy 0  n 2015 :S n  0: nên không có giá trị n thỏa mãn yêu cầu bài toán Giá trị n thỏa mãn : S(n) = n2 – 2015n + 8 và 0 < S(n) n là n = 2015

Ngày đăng: 23/08/2016, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w