1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t24 hoan vi chinh hop to hop (t3)

3 74 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của học sinh và giáo viên: 1.. Chuẩn bị của học sinh - Học và làm BT đầy đủ.. Định nghĩa như SGK Quy ước: Tổ hợp chập 0 của n phần tử là tập hợp rỗng... Giáo án ĐS và GT 11 G

Trang 1

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

Bài 2: HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP ( T3)

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Biết tổ hợp chập k của n phần tử

2 Về kỷ năng:

- Tính được số các tổ hợp chập k của n phần tử

3 Về tư duy, thái độ

- Nghiêm túc, tự giác

- Liên hệ giữa bài tóan thực tế và khái niệm

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

SGK, Giáo án, tài liệu chuẩn KT-KN, tài liệu giảm tải của Bộ GD-ĐT,…

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học và làm BT đầy đủ

- Nghiên cứu SGK

C Phương pháp dạy học

Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

D Tiến trình lên lớp.

1.Ổn định lớp:

- Kiểm tra sĩ số.

- Ổn định trật tự

2 Kiểm tra bài cũ

Thế nào là chỉnh hợp chập k của n phần tử ?

Viết CT tính số các chỉnh hợp chập k của n

Có bao nhiêu số tự nhiên có `3 chữ số khác nhau được lập từ 5 số: 1, 2, 3, 4, 5 (Kq = 60)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa tổ hợp

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

GV: Nêu VD mở đầu

1 tổ có 5 HS An, Hà, Mai, Li, Bình Hãy liệt kê

4 cách chọn ra 3 bạn đi trồng cây

G: Yêu cầu HS trả lời.

H: Mỗi HS Liệt kê một cách

G: Mỗi cách nhọn như trên được gọi là một tổ

hợp chập 3 của 5

GV Giới thiệu định nghĩa.

G: Yêu cầu HS làm BT sau.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

III Tổ hợp

1 Định nghĩa (như SGK)

Quy ước: Tổ hợp chập 0 của n phần tử là tập hợp

rỗng.

VD:

1) Cho tập A={1,2,3}

Liệt kê các tổ hợp chập 2 của 3 phần tử của tập A

Trang 2

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

G: Sự khác nhau của tổ hợp và chỉnh hợp?

H: Trả lời: Trong một tổ hợp không có thứ tự

sắp xếp

Giải:

{1,2}, {1,3}, {2,3}

2) Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5}

Hãy liệt kê các tổ hợp chập 3, chập 4 của 5 phần tử của tập hợp A

* Các tổ hợp chập 3 của 5 (10 tổ hợp) {1,2,3}, {1,2,4},{1,2,5}, {1,3,4}, {1,3,5} , {1,4,5} {2,3,4}, {2,3,5}, {2,4,5}, {3,4,5}

* Các tổ hợp chập 4 của 5 (5 tổ hợp) {1,2,3,4}, {1,2,3,5},{1,2,4,5}

{1,3,4,5}, {2,3,4,5}

Hoạt động 2: Số các tổ hợp

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Nêu định lí.

H: Ghi nhớ.

G: Hướng dẫn HS chứng minh

Chọn 1 tập con gồm k phần tử của n phần tử

Khi đó có bao nhiêu cách chọn

H: C n k

Sắp thứ tự k phần tử chọn được: có k! cách Số

các chỉnh hợp chập k của n phần tử: k

n

A

G: Yêu cầu HS làm một số VD.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

G: Gọi HS trình bày lời giải.

H: Phát biểu.

G: NH, KL, chính xác hoá lời giải.

2 Số các tổ hợp

Kí hiệu: C là số các tổ hợp chập k của n (0 n k k ≤ n) Khi đó:

( )! !

k n

n C

n k k

=

Chứng minh:

Chọn 1 tập con gồm k phần tử của n phần tử Khi đó

k n

C cách chọn.

Sắp thứ tự k phần tử chọn được: có k! cách Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử là:

!

!

k

k k k n

n n n

A

k

Ví dụ:

1) Tính : 2

3

C (=3) , 2

5

C (=10) , 3

7

C (=35) , 5

7

C

=(21)

2) Một tổ gồm 6 nam và 4 nữ Cần lập một đòan đại

biểu 5 người Hỏi:

a Có tất cả bao nhiêu cách lập?

b Có tất cả bao nhiêu cách lập ra một đòan đại biểu

có 3 nam, 2nũ

ĐS: a C52 =252

b Chọn 3 nam: Có 3

6

C = 20 cách.

Chọn 2 nữ: có C =6 cách 42 Vậy có: 3

6

4

C = 20.6 = 120 cách

3.) Có 16 đội bóng đá tham gia thi đấu Cần phải tổ

chức bao nhiêu trận đấu sao cho 2 đội bất kì gặp nhau đúng 1 lần

ĐS: C162 =120

Trang 3

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

4) Trong mp cho 5 điểm phân biệt A,B,C,D,E sao

cho không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể tạo nên bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc tập 5 điểm đã cho ?

ĐS: C53 =10

Hoạt động 3: Tính chất của các số C n k

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Trình bày

G: Hãy tính n k ?

n

C − = và so sánh với C n k

H: đứng tại chỗ tính

HS: Rút ra: k n k(0 )

n n

C =C − ≤ ≤k n

G: Theo tính chất 1: C96 =?

H: 3

9

C

3 Tính chất các số k

n C Tính chất 1: k n k(0 )

n n

C =C − ≤ ≤k n Tính chất 2: 1

k k k

n n n

(Công thức Pa-xcan)

Ví dụ:

Với 2≤ ≤ −k n 2, ta có:

2 2 2 2

k k k k

n n n n

C −− + C −− +C − =C

CM:

k k k k k k k

n n n n n n n

4 Củng cố:

- Yêu cầu HS nắm được định nghĩa tổ hợp chập k của n, công thức tính số các tổ hợp chập k của n

- Phân biệt tổ hợp và chỉnh hợp

5 Hướng dẫn học ở nhà.

Làm BT 6 /sgk

RÚT KINH NGHIỆM:

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w