Chiến lược tiếpdụng hợp lý các nguồn lực trong những thị trường xác định, nhằm khai thác cơ hội kinh doanh, tạo ra lợi thế cạnh tranh để tạo ra sự phát triển bền vững và ổn định cho doa
Trang 1Please purchase a personal license.
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
PGS.TS Nguyễn Ngọc Sơn
Khoa Kế hoạch và Phát triển
Trang 3Ph−¬ng ph¸p thùc hiÖn
Trang 4Tài liệu tham khảo
Quản trị chiến lược, NXB Thống kê 2009
Kế hoạch Kinh doanh, Trường Đại học Kinh
tế Quốc dân
Hướng dẫn Lập Kế hoạch Kinh doanh, David
H Bangs
Strategic Management, Planning and
Implementation Concepts and Cases
Tạp chí Nhà quản lý số 30/2005
Trang 5Kết quả mong đợi
Đối với học viờn
Đối với giảng viờn
Và bõy giờ Hóy bắt đầu
Trang 6Lịch sử của chiến lược
Chiến lược là quy trình liên tục nhằm tạo ra một vị thế duy nhất và
có giá trị cho công ty – lựa chọn các hoạt động khác biệt hoặc thực hiện các hoạt động khác đi so với đối thủ cạnh tranh
Theo M Porter Chiến lược để đương đầu với cạnh tranh, là sự kết hợp giữa mục tiêu cần đạt tới và các phương tiện mà doanh
nghiệp cần tìm để thực hiện các mục tiêu.
Trang 7cần thiết để đạt được mục tiêu.
BCG: Chiến lược là việc phân bổ các nguồn lực sẵn có với mục đích thay đổi thế cân
bằng cạnh tranh và chuyển lợi thế cạnh tranh
về phía doanh nghiệp
Trang 8Chiến lược (tiếp)
dụng hợp lý các nguồn lực trong những thị trường xác định, nhằm khai thác cơ hội kinh doanh, tạo ra lợi thế cạnh tranh để tạo ra sự phát triển bền vững
và ổn định cho doanh nghiệp.
lược chung mà phải luôn gắn với thị trường cụ thể.
doanh nghiệp.
trước thủ
Trang 9Chiến lược phải đạt được 5P
PLAN Hoạch định
Perspective
Triển vọng
Ploy Mưu lược
Pattern
Mô thức
Position
Vị trí
Trang 10Chiếc lược (tiếp)
lộ trình thực hiện.
hoạt nhưng vẫn giữ mục tiêu cuối cùng.
dựa trên một mẫu nào đó nhưng phải thay đổi cho phù hợp.
tương lai.
của doanh nghiệp Một chiến lược khi được triển
khai thực hiện một thời gian thì sẽ phải đạt được vị trí nhất định.
Trang 11Chiến lược kinh doanh
Kế hoạch, mưu lược
Xu thế
Vị thế Tầm nhìn
Thành công
Trang 12Ba câu hỏi chiến lược đối với doanh nghiệp
được điều đó?
Trang 13Quản trị chiến lược là cần thiết đối với
bất kỳ tổ chức nào vì
Cách tiếp cận chủ động tốt hơn là bị động
Khuyến khích sự thay đổi
Phối hợp các quyết định quản trị tại các cấp khác nhau
Hướng nỗ lực tới tương lai
Phân bổ nguồn lực hiệu quả hơn
Lợi ích về tài chính: tăng doanh thu, tăng lợi nhuận, tăng năng suất lao động
Trang 14Quy trỡnh hoạch định chiến lược
bộ phận chức năng
Kiểm tra, đánh giá
kết quả thực hiện Thông tin phản hồi
Phân tích môI trường
KD (0,T)
Triển khai thực hiện chiến lược
Trang 15Các nguyên lý chiến lược
Nguyên lý điểm mạnh và điểm yếu: Trong
cạnh tranh phải biết điểm mạnh, điểm yếu
của mình và đối thủ
Nguyên lý cơ hội và thách thức:
- Cơ hội và thách thức luôn đi cùng với nhau, chuyển hoá cho nhau
- Trong cơ hội luôn xuất hiện thách thức, trong thách thức luôn tiềm ẩn các cơ hội
Trang 16Các nguyên lý chiến lược (tiếp)
cần thực hiện hài hoá 3 yếu tố: Rippeness (Cơ
hội/chín muồi); Reality (thực tế) và Resources
(Nguồn lực).
hiện đại muốn thành công doanh nghiệp phải làm tốt 3 yếu tố:
Trang 17Các nguyên lý chiến lược (tiếp)
Nguyên lý thị trường ngách: là những thị
trường có nhu cầu đặc biệt hoặc là nhỏ lẻ màcác doanh nghiệp lớn không muốn làm Thị trường ngách mang tính tương đối cả quy
mô lẫn thời gian
Trang 18Giá trị doanh nghiệp
Tầm nhìn Cam kết Văn hóa
Biết mình Các năng lực cốt lõi
Chiến lược
Trang 19Các cấp chiến lược
Cấp đơn vị kinh doanh
Cấp chức năng Cấp doanh nghiệp
Trang 20Các cấp trong hoạch định chiến l−ợc
Tổng cty / trụ sở chính
V
Vùùùùng/nhóm/sp ng/nhóm/sp ng/nhóm/sp////
Chi Chi nh nh nháááánh nh nh AAAA
V
Vùùùùng/nhóm/sp ng/nhóm/sp ng/nhóm/sp////
Chi Chi nh nh nháááánh nh nh B B
V
Vùùùùng/nhóm/sp ng/nhóm/sp ng/nhóm/sp//// Chi
Chi nh nh nháááánh nh nh C C
C
Cáááácccc ph ph phòòòòng ng ng ban ban ch
chứứứứcccc nnnnăăăăng ng
C
Cáááácccc ph ph phòòòòng ng ng ban ban ch
chứứứứcccc nnnnăăăăng ng
C
Cáááácccc ph ph phòòòòng ng ng ban ban ch
Trang 21Các cấp chiến lược
Chiến lược cấp doanh nghiệp
Chiến lược kinh doanh (cấp đơn vị kinh doanh chiến lược – Strategic business unit SBU)
- SBU là một đơn vị kinh doanh độc lập trong doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về kết quảkinh doanh về một lĩnh vực hay một thị trường mục tiêu
Chiến lược chức năng
Trang 22Chiến lược kinh doanh:
Một phần hoạt động của tổ chức nhằm cung cấp một loại nhóm sản phẩm ra thị trường
Chiến lược cụng ty:
Bức tranh tổng thể của tổ
chức (đa dạng hoỏ hay
chuyờn mụn hoỏ sản phẩm)
Chiến lược chức năng:
Các chức năng khác nhau mang lại giá trị cho khách
hàng như thế nào
Đa dạng hoá sản phẩm
Lợi thế cạnh tranh
Giá trị gia tăng
Trang 23Các cấp chiến lược
tổ chức (doanh nghiệp) bao gồm nhiều hoạt động kinh doanh và tìm các giải pháp cho các vấn đề chiến lược vĩ mô mà công ty đang đối mặt như:
động của một lĩnh vực kinh doanh cụ thể Các câu hỏi được đề cập ở đây bao gồm:
Chiến lược NNL…
Trang 24Chiến lược của tổ chức
lược của tổ chức (doanh nghiệp) bao gồm nhiều hoạt
động kinh doanh và tìm các giải pháp cho các vấn đề
chiến lược vĩ mô mà công ty đang đối mặt như:
Trang 25Định nghĩa công ty và hệ thống chiến lược
Công ty Công ty ty = = = mo mo mộääätttt he he hệäää tho tho thốáááng ng ng kinh kinh kinh doanh doanh
Cho phe Cho phe phéùùùpppp qua qua quảûûûnnnn ly ly lýùùù ca ca cáùùùcccc hoa hoa hoạïïïtttt đđđđoooộäääng ng ng to to tốááátttt hơn hơn hơn so so so vơ vơ vớùùùiiii khi khi khi ca ca cáùùùcccc hoa hoa hoạïïïtttt
đđđđoooộäääng ng ng đđđđoooóùùù đư đư đươơơợïïïcccc th th thựựựựcccc hie hie hiệääännnn đđđđoooộäääcccc la la lậäääpppp bơ bơ bởûûûiiii ca ca cáùùùcccc nha nha nhàøøø cung cung cung ca ca cấááápppp
Mộääätttt doanh Mo doanh doanh nghie nghie nghiệäääpppp co co cóùùù the the thểååå go go gồàààm m m nhie nhie nhiềàààuuuu công công công ty ty
Công ty Công ty ty la la làøøø mo mo mộääätttt cơ cơ cơ ca ca cấáááuuuu chi chi chi ph ph phíííí va va vàøøø vvvvìììì cơ cơ cơ ca ca cấáááuuuu na na nàøøøyyyy ma ma màøøø mo mo mộääätttt sa sa sảûûûnnnn
pha
phẩåååm m m hoa hoa hoặëëëcccc dịch dịch dịch vu vu vu sẽ sẽ sẽ đư đư đươơơợïïïcccc thie thie thiếááátttt ke ke kếááá, , , , che che chếááá ta ta tạïïïoooo va va vàøøø phân phân phân pho pho phốáááiiii
Trang 262 Công Công Công ty ty ty va va vàøøø he he hệäää tho tho thốáááng ng ng chie chie chiếááánnnn llllưưưươơơợïïïcccc
((((tie tie tiếááápppp theo theo theo))))
Kha
Khảûûû năng năng năng ta ta tạïïïoooo ra ra ra gia gia giáùùù trị trị trị cho cho cho co co cổååå đđđđông ông ông va va vàøøø trong trong trong mo mo mộääätttt viễn viễn viễn ca ca cảûûûnh nh nh ro ro rộäääng ng ng hơn hơn hơn, , , , ta
tạïïïoooo ra ra ra gia gia giáùùù trị trị trị cho cho cho ng ng ngưưưươơơờøøøiiii tiêu tiêu tiêu du du dùøøøng ng ng va va vàøøø cho cho cho nhân nhân nhân viên viênviên
Khi mo Khi mo mộääätttt doanh doanh doanh nghie nghie nghiệäääpppp co co cóùùù nhie nhie nhiềàààuuuu công công công ty ty ty, , , , co co cóùùù ngh ngh nghĩĩĩĩaaaa la la làøøø doanh doanh doanh nghie nghie nghiệäääpppp
đđđđoooóùùù hoa hoa hoạïïïtttt đđđđoooộäääng ng ng theo theo theo nhie nhie nhiềàààuuuu he he hệäää tho tho thốáááng ng ng chie chie chiếááánnnn llllưưưươơơợïïïcccc
Mộääätttt doanh Mo doanh doanh nghie nghie nghiệäääpppp đư đư đươơơợïïïcccc đđđđịnh ịnh ịnh ngh ngh nghĩĩĩĩaaaa theo theo theo đđđđaaaặëëëcccc đđđđie ie iểåååm m m kinh kinh kinh te te tếááá ((((pha pha phạïïïm m m vi vi
va
vàøøø quy quy quy mô mô mô) ) ) cu cu củûûûaaaa thị thị thị tr tr trưưưương ơng ơng cu cu củûûûaaaa no nonóùùù.
Scherer (1980), đđđđãããã chScherer ch chứứứứng ng ng minh minh minh quy quy quy mô mô mô cu cu củûûûaaaa mo mo mộääätttt công công công ty ty ty phu phu phụïïï thuo thuo thuộäääcccc
va
vàøøøoooo quy quy quy mô mô mô thị thị thị tr tr trưưưươơơờøøøng ng ng nh nh nhưưưư the the thếááá na nanàøøøoooo.
Trang 272 Mỗi Mỗi Mỗi công công công ty ty ty la la làøøø mo mo mộääätttt he he hệäää tho tho thốáááng ng ng …………
Công ty không phải là hàm của doanh
nghiệp (marketing, sản xuất, tài chính)
Công ty được coi như một sự chia nhỏ
hoặc một đơn vị của doanh nghiệp (đơn
vị kinh doanh chiến lược) (strategic
business units), một trung tâm lợi nhuận, vv
Trang 28Ngưưưươơơờøøøiiii ta ta ta co co cóùùù the the thểååå đđđđoooo llllưưưươơơờøøøng ng ng so so sốááá công công công ty ty
trong
trong mo mo mộääätttt doanh doanh doanh nghie nghie nghiệäääpppp nh nh nhưưưư the the thếááá na na nàøøøoooo????
4 yếu tố then chốt
Quy mô sản phẩm
Quy mô thị trường (các đoạn thị trường vàmạng lưới phân phối)
Quy mô địa lý (lãnh thổ được bao phủ)
Quy mô năng lực
Trang 29Doanh nghienghienghiệäääpppp cucucủûûûaaaa bababạïïïnnnn gogogồàààmmm baobaobao nhiêunhiêunhiêu côngcôngcông tyty((((i.ei.ei.e hehehệäää thothothốááángngng) ) ) khakhakháùùùcccc nhaunhaunhau????
4 câu hỏi chính
Trang 30Ứng dụng doanh nghiệp: công ty thành viên
và tổ chức
(a) Theo anh chị có bao nhiêu công ty thành viên trong doanh nghiệp của anh chị? Tại sao? (b) Mối quan hệ giữa các công ty thành viên và tổng công ty sẽ tiến triển như thế nào trong 2 năm sắp tới?
Tổng công ty
Công ty thành viên 1
Công ty thành viên 2
Công ty thành viên 3
Công ty thành viên 4
Trang 31Ứ ng dụng: Xác định quy mô chiến lược của
Trang 32Xác định tầm nhìn, sứ mệnh
& mục tiêu chiến lược
Trang 35Thành phần của tầm nhìn
Một tầm nhìn hợp lý bao gồm hai thành phần:
- Hệ tư tưởng cốt lõi: xác định những đặc trưng trường tồn của doanh nghiệp, nó xác định vì sao DN tồn tại, và điều này không bao giờ thay đổi
- Viễn cảnh tương lai: Cái mà doanh nghiệp muốn trở thành, muốn thực hiện, muốn sáng tạo ra
Trang 36Hệ tư tưởng cốt lõi
lõi và các mục đích cốt lõi.
tồn cùng với một DN, nó bao gồm một số nguyên tắc hướng dẫn, có giá trị nội tại và có ảnh hưởng quan trọng đối với tất cả những ai ở bên trong doanh nghiệp
hóa Nhật Bản và uy tín quốc gia Trở thành người khai phá chứ không theo người khác, thực hiện những điều không thể, khuyến khích khả năng sáng tạo của mỗi cá nhân.
Trang 37Tầm nhìn (vision) Tương lai của tổ chức là gì?
Phân tích
DN Thị trường
Bên ngoài
Tầm nhìn
Trang 38Vai trò của tầm nhìn trong việc lập
kế hoạch chiến lược
Phân tích
DN Thị trường
Trang 39Sứ mệnh (mission)
Bước đầu tiên trong xây dựng một tuyên
bố về sử mệnh là xác định hoạt động
kinh doanh của tổ chức.
Trả lời các câu hỏi: Hoạt động kinh
doanh của chúng ta là gì? Nó sẽ là gì và
Nó nên là gì?
Xác định bản chất công việc kinh doanh của tổ chức = xác định lĩnh vực/phạm vi kinh doanh mô hình Derek F Abell (nhu cầu khách lài gì? Họ là ai và làm thế nào thỏa mãn nhu cầu của họ)
Triết lý kinh doanh = các giá trị cốt lõi (core values)
Trang 40được gì? Tiềm lực của họ như thế nào
Companu it self: Năng lực của chúng ta là
gì? Lợi thế của ta là gì…?
Trang 41Tạo lập sứ mệnh, tôn chỉ hoạt động
cho doanh nghiệp
Doanh nghiệp sẽ phát triển như thế nào trong
Trang 42Đối tượng hữu quan
Trang 43Lợi ích của bản tuyên bố sứ mệnh
Sứ mệnh
Phân bổ nguồn lực Thống nhất mục đích
Môi trường tổ chức
Điểm nhấn trong cấu trúc
Trang 44PETROVIETNAM và trở thành tập đoàn tài chính mạnh trong lĩnh vực năng lượng của khu vực, tạo lập thương hiệu có uy tín trên thế giới
Đáp ứng yêu cầu về tài chính với phương châm là bạn đồng hành của khách hàng, vì sự phát triển và chữ tín của PVFC
Không ngừng gia tăng giá trị DN và lợi ích cổ đông
Vì sự lớn mạnh của ngành dầu khí Việt Nam và sự phát triển kinh tế của đất nước
Tạo môi trường làm việc chuyên nghiệp, năng động, bình đẳng
về cơ hội phát triển cho mọi thành viên của FVFC
Cam kết xây dựng văn hóa doanh nghiệp, vì sự phát triển bền vững của cộng đồng
Trang 45Công ty du lịch Bến Thành
Tầm nhìn: BenThanh Tourist là công ty du
lịch hàng đầu của Việt Nam và Đông Nam Á
Sứ mệnh: Luôn tạo ra chuỗi giá trị gia tăng
cho các sản phẩm đa dạng, xứng đáng với sựhài lòng của khách hàng về thưởng ngoạn,
thư giãn, trải nghiệm du lịch và cuộc sống trên khắp thế giới, bằng cách kết hợp ưu thế mạnh
về kinh nghiệm trong lĩnh vực du lịch, sự
chuyên nghiệp và uy tín của nguồn nhân lực nội bộ với mạng lưới các nhà cung cấp dịch
vụ có chất lượng đáng tin cậy
Trang 46Công ty du lịch Bến Thành
Giá trị cốt lõi
nghiệm cuộc sống.
lịch đa dạng, chất lượng và xuyên suốt.
hàng.
người yêu thích xem du lịch như một phong cách
sống để chia sẻ niềm đam mê của họ với những
chuyến đi, khám phá và thưởng ngoạn.
Trang 47TẦM NHÌN CỦA CONOCO
Được thừa nhận trên thế giới như là một công ty
năng lượng khổng lồ, hợp nhất, quốc tế tiến thẳng lên tương lai đầu tiên.
sau:
ít nhất là 10% một năm
sự cam kết với giá trị của Conoco là:
An toàn
Trách nhiệm môi trường
Kính trọng mọi người: khách hàng, nhân viên, đối tác, cổ đông
Tiêu chuẩn đạo đức cao.
Trang 48“Hợp nhất” có nghĩa là:
Hoạt động trong mọi lĩnh vực năng lượng, tập trung hơn vào khai thác và sản xuất
Tận dụng mạng lưới rộng rãi của Conoco để nắm bắt được các
cơ hội trên toàn cầu
Cung cấp các giải pháp năng lượng hợp nhất và sáng tạo cho tăng trưởng
“Quốc tế” có nghĩa là chúng tôi sẽ
Tiếp tục trở nên toàn cầu hơn
Theo đuổi các cơ hội ngay từ khi bắt đầu
Mở rộng sự đa dạng hoá về lực lượng lao động trên toàn cầu
“Công ty năng lượng” có nghĩa là
Sẽ tập trung vào dầu lửa và khí thiên nhiên
Với sự chuyển đổi dần sang gas
“Tiến thẳng lên tương lai đầu tiên” có nghĩa là
Xác định và bắt lấy cơ hội sớm
Chuẩn bị cẩn thận để đối mặt với rủi ro
Ứng dụng công nghệ một cách sáng tạo
Trở thành người đặt ra các bước đi năng động của ngành
Trang 49Bình luận về: Tầm nhìn LASUCO
lịch dịch vụ - thương mại và bất động sản lam sơn ngày càng lớn mạnh Xây dựng thương hiệu quốc gia mía đường xứ thanh
Hợp tác phát triển bền vững vì cộng đồng: mang lại lợi ích cho cộng đồng, cho cổ đông, nhà đầu tư, người trồng mía, người lao động, bảo đảm giải quyết hài hòa các mối quan hệ, có tinh thần trách nhiệm cao với xã hội và môi trường
Xây dựng, phát triển và tôn vinh thương hiệu LASUCO thành
một thương hiệu mạnh, uy tín trong nước và nước ngoài
Tạo ra một lực lượng lao động trí thức trẻ năng động có trình độ chuyên môn nghiệp vụ cao, có tâm, có tầm để xây dựng Công ty ngày càng giàu mạnh và phát triển ổn định, bền vững.
Tham gia đóng góp tích cực vào các hoạt động xã hội hướng về cộng đồng, thể hiện tinh thần tương thân tương ái và trách nhiệm công dân đối với đất nước
Trang 50Giá trị cốt lõi LASUCO
Lấy chất lượng là hàng đầu, luôn uy tín trong mọi cam kết, lấy thước đo hiệu quả trong mọi công việc
Giữ trách nhiệm đến cùng, luôn tạo quan hệ thên thiện
nhân văn, xây dựng bền vững các mối quan hệ trên cơ sở cùng có lợi
Luôn tự chủ trong mọi công việc, phản ứng linh hoạt, năng động và luôn sáng tạo trong mọi tình huống, mọi thử thách, mọi khó khăn để đạt mục tiêu cuối cùng đã cam kết
Trang 51Mục tiêu chiến lược
Mục tiêu chiến lược Tầm nhìn và sứ mệnh
Trang 52Biến sứ mệnh, tôn chỉ thành hành động
Mục tiêu chiến lược
Tài chính SP/KH Quy trình Nhân lực
Tài chính SP/KH Quy trình Nhân lực
MT Pr DT từ sản phẩm mới % giảm chi phí % kỹ sư giỏi
Các tiêu chuẩn đánh giá và mục tiêu
Các kế hoạch hành động
Tài chính SP/KH Quy trình Nhân lực
Thu hút đầu tư Ký giấy phép xuất khẩu Mua sắm thiết bị Đào tạo tại chỗ
Hành động! Hành động! Hành động!
Trang 53Căn cứ xác định mục tiêu của DN
Hệ thống mục tiêu của DN
Các nguồn lực
và khả năng của DN
Tỡnh hỡnh kinh doanh trong quỏ khứ của DN
Trang 54Mục tiêu của doanh nghiệp
Trang 55KPI là gì ?
nhất), indicators – các chỉ số (các thước đo khác
nhau) của performance – tình hình hoạt động.
hình hoạt động.
các trường hợp đặc biệt và cho hoạt động kinh
doanh của mỗi doanh nghiệp.
cơ bản của những ngành công nghiệp chủ lực mà mỗi doanh nghiệp hoạt động.