1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM, CHI NHÁNH NAM ĐỊNH

16 579 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 208,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định phương hướng phát triển theo mô hình của một NH hiện đại, Chi nhánh Techcombank Nam định đã lỗ lực không ngừng trong việc tiếp cận và tìm kiếm khách hàng, tích cực thực hiện côn

Trang 1

CHƯƠNG II

THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM, CHI NHÁNH NAM ĐỊNH.

2.1 Khái quát về Ngân hàng TMCP Techcombank, chi nhánh Nam Định.

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển.

2.1.1.1 Giới thiệu chung.

- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam.

- Tên giao dịch quốc tế: Vietnam technological and Commercial Joint-stock Bank.

- Tên gọi tắt: Techcombank.

- Địa chỉ: 222 Quang Trung, Tp Nam Định, Nam Định.

- Điện thoại: 0350 352 8686 và 0350 352 8688.

2.1.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển.

Ngày 31/3/2008, Thống đốc NHNN đã ban hành các văn bản số 2152, 2153, 2154, 5155/NHNN-CNH chấp thuận đề nghị của Techcombank về việc mở chi nhánh tại tỉnh Nam Định Chi nhánh Techcombank Nam Định được thành lập vào ngày 04/07/2009.

Xác định phương hướng phát triển theo mô hình của một NH hiện đại, Chi nhánh Techcombank Nam định đã lỗ lực không ngừng trong việc tiếp cận và tìm kiếm khách hàng, tích cực thực hiện công tác phát triển nguồn nhân lực, mở rộng và phát triển mạng lưới, nghiên cứu ra các sản phẩm dịch vụ mới… nhằm nâng cao khả năng hoạt động của chi nhánh và đáp ứng tối đa các nhu cầu của các đối tượng khách hàng.

Hiện nay, Tỉnh Nam Định đang trong giai đoạn chuyển dịch cơ cấu kinh tế, do vậy nhu cầu về vốn cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ sẽ rất lớn Đồng thời xuất hiện nhiều mô hình làm ăn mới… đòi hỏi NH phải chủ động để đáp ứng kịp thời các nhu cầu đó Bởi vậy rất cần có các chiến lược kinh doanh cụ thể, các hoạt động bồi dưỡng đào tạo và đào tạo lại cán bộ các nghiệp vụ, tác nghiệp về cả

lý luận chính trị lẫn nghiệp vụ chuyên môn để cải tiến căn bản phương pháp làm việc theo hướng khoa học, tăng cường khả năng xây dựng và thẩm định các dự án đầu tư… làm được như vậy sẽ giúp hoạt động của NH diễn ra một cách chủ động và thuận lợi hơn.

2.1.2 Cơ cấu tổ chức của chi nhánh.

2.1.2.1 Mô hình bộ máy tổ chức.

Giám đốc Chi nhánh

Trang 2

Phó giám đốc Chi

nhánh

Phòng dịch vụ khách

hàng

( Nguồn: Phòng hành chính Techcombank, Chi nhánh Nam Định).

2.1.2.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban.

Mô hình tổ chức của Techcombank chi nhánh Nam Định được xây dựng theo mô hình hiện đại hóa, theo hướng đổi mới và tiên tiến.

a Ban Giám đốc.

- Điều hành hoạt động chi nhánh là Giám đốc chi nhánh.

- Giúp việc cho Giám đốc là 2 Phó Giám đốc, hoạt động theo sự phân công, ủy quyền của Giám đốc theo quy định.

- Các phòng ban chi nhánh gồm: Phòng DVKH DN, Phòng DVKH cá nhân, Phòng kế toán và kho quỹ

b Phòng DVKH Doanh nghiệp:

- Quản lý về sản phẩm cho doanh nghiệp và phân tích hoạt động kinh doanh trên thị trường.

- Chăm sóc khách hàng truyền thống, các khách hàng lớn, khách hàng VIP

- Khai thác và mở rộng thị trường bán sản phẩm dịch vụ Ngân hàng: Chuyển tiền ra nước

Phó giám đốc Chi nhánh

Phòng dịch vụ khách hàng cá nhân

Phòng dịch vụ khách hàng doanh nghiệp

Bộ phận kế toán và

kho quỹ

Trang 3

- Huy động vốn từ các tổ chức kinh tế.

c Phòng dịch vụ Ngân hàng và tài chính cá nhân:

- Cho vay cá nhân với các loại sản phẩm tín dụng cá nhân trong từng giai đoạn gồm các sản phẩm:

+ Cho vay mua nhà.

+ Cho vay tiêu dùng.

+ Cho vay mua ô tô.

+ Các loại sản phẩm tín dụng F1, F2.

- Tiếp thị bán các sản phẩm cho các đơn vị trả lương.

- Quản lí thu nợ và kiểm soát rủi ro tín dụng bán lẻ.

- Dịch vụ hỗ trợ và mạng lưới bán lẻ.

- Phát triển bán và tiếp thị dịch vụ Ngân hàng.

- Xem xét đối tượng phát hành thẻ.

- Nắm bắt rủi ro khi cho vay tín dụng, kiểm soát hiệu quả tín dụng sau khi cho vay.

d Phòng kế toán:

Thực hiện công tác kế toán giao dịch, tài chính cho toàn bộ hoạt động của CN, trực tiếp làm nhiệm

vụ kế toán giao dịch với KH:

- Huy động dân cư.

- Huy động tổ chức kinh tế.

- Kế toán chuyển tiền vãng lai.

- Kế toán nhận tiền Westion Union.

- Mở tài khoản cá nhân, tổ chức kinh tế.

- Tiếp nhận thông tin và hồ sơ phát hành thẻ các loại: Fast acess, visa.

- Thực hiện công tác hậu kiểm đối với toàn bộ hoạt động tài chính kế toán của Chi nhánh.

- Thực hiện nhiệm vụ quản lý tài chính.

- Đề xuất tham mưu với Giám đốc chi nhánh về việc hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán, xây dựng chế độ quản lý tài sản, định mức và quản lý tài chính, nộp thuế, trích lập quản lý và sử dụng các quỹ, tiết kiệm chi tiêu nội bộ hợp lý và đúng chế độ của Nhà Nước và của Ngành.

- Kiểm tra định kì, đột xuất công tác kế toán, quy trình luân chuyển chứng từ và chi tiêu tài chính của phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm và các phòng nghiệp vụ tại chi nhánh theo quy định.

Trang 4

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, kịp thời, hợp lý, trung thực của số liệu kế toán, của báo cáo tài chính, đảm bảo an toàn tài sản, tiền vốn của NH và KH qua công tác hậu kiểm và kiểm tra chế độ kế toán, chế độ tài chính của các đơn vị trong CN.

- Đầu mối quản lý toàn bộ số liệu, dữ liệu kế toán, bảo mật, cung cấp thông tin hoạt động của

NH, của khách hàng qua số liệu kế toán theo quy định và lập các báo cáo tài chính theo quy định của Nhà Nước, lập các loại báo cáo kế toán phục vụ quản trị của Ban lãnh đạo.

- Tham gia ý kiến và chịu trách nhiệm về ý kiến tham gia, phối hợp với các phòng về các vấn

đề liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của Phòng.

2.2 Tình hình hoạt động kinh doanh của Techcombank chi nhánh Nam Định trong giai đoạn 2013 – 2015.

2.2.1 Hoạt động cho vay, đầu tư.

Trang 5

Bảng 2.1: Dư nợ cho vay của chi nhánh Techcombank Nam Định (201 –2015).

( Đơn vị: Tỷ đồng)

2014/2013

So sánh 2015/2014 Số

tiền

Tỉ trọng

%

Số tiền

Tỉ trọng

%

Số tiền

Tỉ trọng

%

+/- Tỉ lệ

%

+/- Tỉ lệ

%

Tổng dư nợ

tín dụng

a Phân loại theo TPKT

Ngoài quốc

doanh

b Phân loại theo kỳ hạn

Trung và dài

hạn

c Phân loại theo tiền

d Phân loại theo đối tượng cho vay

Dư nợ hộ sản

xuất và cá

nhân

Dư nợ cho vay

doanh nghiệp

( Nguồn: B.cáo kết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) Qua số liệu bảng tổng hợp trên, ta thấy: Tổng dư nợ tín dụng qua các năm có chiều hướng tăng Năm 2013 tổng dư nợ là 215 tỷ đồng, đến năm 2015 tổng dư nợ lên 239 tỷ đồng

Trang 6

a.Phân tích cơ cấu dư nợ theo thành phần kinh tế:

Tổng dư nợ ngoài quốc doanh chiếm tỉ trọng 100%, dư nợ quốc doanh là 0% So sánh năm 2014 so với năm 2013 dư nợ ngoài quốc doanh giảm 6,05% nhưng đến năm 2015 tăng 18,32% so với năm 2014

b.Phân tích cơ cấu dư nợ theo kỳ hạn:

Dư nợ ngắn hạn chiếm tỉ trọng thấp hơn so với dư nợ cho vay trung và dài hạn Ngoài ra, tỉ trọng dư nợ ngắn hạn có xu hướng giảm và tỉ trọng dư nợ trung và dài hạn có xu hướng tăng qua từng năm Cụ thể, năm 2013 tỉ trọng dư nợ ngắn hạn chiếm 42% và tỉ trọng dư nợ trung và dài hạn chiếm 58% tổng dư nợ Năm 2014, tỉ trọng dư nợ ngắn hạn chiếm 47% và tỉ trọng dư nợ trung và dài hạn chiếm 53% tổng dư nợ Nhưng đến năm 2015, tỉ trong dư nợ ngắn hạn giảm xuống 36% và tỉ trọng dư nợ trung và dài hạn tăng 64% so tổng dư nợ Qua đó có thể thấy, cơ cấu dư nợ của Chi nhánh phần nào đã thể hiện được chính sách tăng cho vay trung và dài hạn ( chủ yếu là đầu tư kinh doanh bất đọng sản ) và giảm cho vay ngắn hạn phục vụ sản xuất kinh doanh

c.Phân tích cơ cấu dư nợ theo loại tiền:

Dư nợ cho vay bằng VNĐ từ năm 2013 đến nay luôn chiếm khoảng từ 88,3 - 92,1% tổng dư nợ, còn lại là dư nợ cho vay ngoại

tệ Về mặt giá trị tuyệt đối, dư nợ cho vay VNĐ tăng từ 191 tỷ đồng năm 2013 và đạt 211 tỷ đồng năm 2015 Dư nợ cho vay ngoại tệ tăng

từ 24 tỷ đồng năm 2013 lên 28 tỷ đồng năm 2015

d.Phân tích cơ cấu dư nợ theo đối tượng cho vay:

Dư nợ cho vay chiếm tỉ trọng tương đối cao và có xu hướng tăng

Cụ thể, dư nợ cho vay doanh nghiệp chiếm 50,2% tổng dư nợ năm

Trang 7

2013 và chiếm 54,8% tổng dư nợ năm 2015 Trong khi đó dư nợ cho vay hộ sản xuất và cá nhân có xu hướng giảm, chiếm 49,8% tổng dư

nợ năm 2013, 51,5% tổng dư nợ năm 2014 nhưng giảm xuống còn 45,2% tổng sư nợ năm 2015

Với mục tiêu tăng trưởng tín dụng, các NHTM đã phải chịu áp lực rất lớn bên cạnh vấn đề giảm lãi suất, Chi nhánh cần hỗ trợ doanh nghiệp hơn nữa trong việc tiếp cận nguồn vốn, tư vấn nguồn vốn sử dụng sao cho có thể đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất Bên cạnh đó Chi nhánh cũng cần chú ý tăng tỉ trọng mức dư nợ cho vay hộ sản xuất kinh doanh và cá nhân

2.2.2 Các hoạt động khác.

2.2.2.1 Ho t đ ng d ch v th Ngân hàng ạt động dịch vụ thẻ Ngân hàng ộng dịch vụ thẻ Ngân hàng ịch vụ thẻ Ngân hàng ụ thẻ Ngân hàng ẻ Ngân hàng.

B ng 2.2: Ho t đ ng phát hành th c a Chi nhánh techcombank ảng 2.2: Hoạt động phát hành thẻ của Chi nhánh techcombank ạt động dịch vụ thẻ Ngân hàng ộng dịch vụ thẻ Ngân hàng ẻ Ngân hàng ủa Chi nhánh techcombank nam Đ nh (2013 – 2015) ịch vụ thẻ Ngân hàng.

( Đ n v : Tri u đ ng)ơn vị: Triệu đồng) ị Thanh Loan1MSV: 12101046 ồng)

Trang 8

Số lương phát hành

Doanh số

sử dụng

Số lương phát hành

Doanh số

sử dụng

Số lương phát hành

Doanh số

sử dụng

( Ngu n: B.cáo k t qu HĐKD c a Techcombank, CN Nam Đ nh).ồng) ết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ủa Techcombank, CN Nam Định) ị Thanh Loan1MSV: 12101046 Nhìn vào b ng s li u 3 năm ta th y ch y u Ngân hàng phátả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ấy chủ yếu Ngân hàng phát ủa Techcombank, CN Nam Định) ết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) hành th ghi n , th tín d ng Visa chi m t tr ng r t nh Sẻ ghi nợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ẻ ghi nợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ỉ trọng rất nhỏ Số ọng rất nhỏ Số ấy chủ yếu Ngân hàng phát ỏ Số

lượ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Sống th đẻ ghi nợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ượ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Sốc phát hành qua 3 năm tăng khá l n, năm 2015ớn, năm 2015 tăng 3.354 th so v i năm 2014 Doanh s s d ng th cũng kháẻ ghi nợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ớn, năm 2015 ử dụng thẻ cũng khá ụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ẻ ghi nợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số

là cao so v i s lớn, năm 2015 ượ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Sống phát hành, doanh ghi p nên s d ng cácử dụng thẻ cũng khá ụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số chính sách u đãi và d ch v t t h n đ gi m s lư ị Thanh Loan1MSV: 12101046 ụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ơn vị: Triệu đồng) ể giảm số lượng thẻ ả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ượ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Sống thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số không dùng đ n tránh gay lãng phí.ết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định)

Hi n nay, Th ghi n c a Techcombank đẻ ghi nợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ủa Techcombank, CN Nam Định) ượ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Sốc đ u t công nghầu tư công nghệ ư

hi n đ i tích h p nh ng ch c năng ti n ích khác: chuy n ti n,ại tích hợp những chức năng tiện ích khác: chuyển tiền, ợ, thẻ tín dụng Visa chiếm tỉ trọng rất nhỏ Số ững chức năng tiện ích khác: chuyển tiền, ức năng tiện ích khác: chuyển tiền, ể giảm số lượng thẻ ền, thanh toán hóa đ n Giúp KH ti t ki m t i đa th i gian thay vìơn vị: Triệu đồng) ết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ời gian thay vì

ph i đ n đi m giao d ch tr c ti p t i Ngân hàng.ả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ể giảm số lượng thẻ ị Thanh Loan1MSV: 12101046 ực tiếp tại Ngân hàng ết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ại tích hợp những chức năng tiện ích khác: chuyển tiền,

2.2.3.2 Tình hình thu phí ki u h i ều hối ối.

B ng 2.3: Ho t đ ng thu phí ki u h i c a Chi nhánh ảng 2.2: Hoạt động phát hành thẻ của Chi nhánh techcombank ạt động dịch vụ thẻ Ngân hàng ộng dịch vụ thẻ Ngân hàng ều hối ối ủa Chi nhánh techcombank Techcombank Nam Đ nh (2013 – 2015) ịch vụ thẻ Ngân hàng.

( Đ n v : Tri u đ ng)ơn vị: Triệu đồng) ị Thanh Loan1MSV: 12101046 ồng)

Trang 9

Chỉ tiêu 2013 2014 2015

2014/2013 2015/2014

Ngoại tệ quy đổi

ra VNĐ

56 82 106 20 146,4 24 129,3 ( Nguồn: B.cáo kết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định ).

Qua b ng s li u ta th y tình hình thu phí ki u h i qua 3 nămả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ấy chủ yếu Ngân hàng phát ền,

có s thay đ i Năm 2014 tăng 46,4% so v i năm 2013 Nămực tiếp tại Ngân hàng ổi Năm 2014 tăng 46,4% so với năm 2013 Năm ớn, năm 2015

2015 tăng 29,27% so v i năm 2014 G n đây nhu c u đ i ti n tớn, năm 2015 ầu tư công nghệ ầu tư công nghệ ổi Năm 2014 tăng 46,4% so với năm 2013 Năm ền,

c a ngủa Techcombank, CN Nam Định) ười gian thay vìi dân không cao nên CN c n có nh ng bi n pháp thayầu tư công nghệ ững chức năng tiện ích khác: chuyển tiền,

đ i phổi Năm 2014 tăng 46,4% so với năm 2013 Năm ươn vị: Triệu đồng)ng th c thu h i và kích thích ho t đ ng thu ki u h iức năng tiện ích khác: chuyển tiền, ồng) ại tích hợp những chức năng tiện ích khác: chuyển tiền, ộng thu kiều hối ền,

đ t hi u qu cao h nại tích hợp những chức năng tiện ích khác: chuyển tiền, ả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định) ơn vị: Triệu đồng)

2.2.4 Kết quả kinh doanh các năm.

Tình hình kinh tế vĩ mô trong nước 3 năm gần đây diễn biến theo hướng tích cực Tuy nhiên tổng cầu của nền kinh tế tăng chậm, hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp còn khó khăn, tồn kho hàng hóa nhiều Sức hấp thụ vốn của nền kinh tế còn yếu Nhưng với sự cố gắng không ngừng của đội ngũ cán bộ nhân viên cùng vị trí dân cư dông đúc thì Chi nhánh đã đạt được một số thành tựu qua bảng sau:

Bảng 2.4: Kết quả HĐKD của Chi nhánh Techcombank Nam Định (2013-2015)

( Đơn vị: Tỷ đồng)

2014/2013

So sánh 2015/2014

Tổng thu

nhập

( Nguồn: B.cáo kết quả HĐKD của Techcombank, CN Nam Định).

Trang 10

Qua bảng số liệu ta thấy:

Kết quả hoạt động kinh doanh của Chi nhánh qua các năm có xu hướng tăng Năm 2015 tổng thu nhập là 18.9 tỷ đồng, lớn hơn so với tổng chi phí là 12.5 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế năm 2015 cao hơn 1.8 tỷ đồng ( tương ứng với 16,82% ) so với năm 2014 Điều này có nghĩa là trong những năm qua Chi nhánh kinh doanh có hiệu quả, với mức tăng trưởng cao, khá an toàn và đạt kết quả cao Chi nhánh xác định phát triển phải đảm bảo an toàn và chất lượng Chi nhánh đã tiến hành rà soát lại toàn bộ dư nợ, chỉnh sửa lại hồ sơ tín dụng đảm bảo cho vay đúng quy trình và tính pháp lý của bộ

hồ sơ cho vay, đánh giá phân tích rõ tình hình tài chính của khách hàng trước khi thiết lập quan hệ tín dụng Có cơ chế lãi suất cho vay phù hợp với từng đối tượng khách hàng Đã chú trọng đến đầu tư vào các doanh nghiệp nhỏ và vừa làm ăn có hiệu quả Đánh giá, phân loại nợ và hoàn thiện thủ tục,

hồ sơ trích và xử lý rủi ro đúng theo quy định

Triển khai và thực hiện tốt việc hỗ trợ lãi suất đối với khách hàng thuộc diện được hỗ trợ lãi suất Chất lượng tín dụng luôn được quan tâm do đã lựa chọn được những doanh nghiệp có uy tín, những

dự án có hiệu quả và cũng được sự hợp tác quản lý vốn chặt chẽ của khách hàng nên chất lượng tín dụng được nâng cao Vốn đầu tư của

NH đã được các doanh nghiệp phát huy hiệu quả, đảm bảo trả nợ tốt

cả gốc và lãi

2.3 Phân tích thực trạng về hiệu quả huy động vốn tại Ngân hàng TMCP Kỹ thương, chi nhánh Nam Định.

2.3.1 Quy mô và tốc độ tăng trưởng vốn huy động.

Nguồn vốn CN huy động được đã tăng lên qua các năm, năm sau cao hơn năm trước và là nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh của CN Bên cạnh đó, CN đã đổi mới căn bản cơ chế huy động vốn đi liền với phương thức quản lý vốn, chủ động dưa ra các biện pháp thu hút vốn hấp dẫn, khiến lượng vốn huy động không ngừng tăng lên.

Ngày đăng: 23/08/2016, 12:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   2.1:   Dư   nợ   cho   vay   của   chi   nhánh   Techcombank   Nam   Định - THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM, CHI NHÁNH NAM ĐỊNH
ng 2.1: Dư nợ cho vay của chi nhánh Techcombank Nam Định (Trang 5)
Bảng 2.4: Kết quả HĐKD của Chi nhánh Techcombank Nam Định (2013-2015) - THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM, CHI NHÁNH NAM ĐỊNH
Bảng 2.4 Kết quả HĐKD của Chi nhánh Techcombank Nam Định (2013-2015) (Trang 9)
Bảng 2.7: Chi phí huy động vốn của CN Techcombank Nam Định (2013-2015). - THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM, CHI NHÁNH NAM ĐỊNH
Bảng 2.7 Chi phí huy động vốn của CN Techcombank Nam Định (2013-2015) (Trang 14)
Bảng 2.8: Bảng hiệu suất sử dụng vốn của CN Techcombank Nam Định (2013-2015). - THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM, CHI NHÁNH NAM ĐỊNH
Bảng 2.8 Bảng hiệu suất sử dụng vốn của CN Techcombank Nam Định (2013-2015) (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w