1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH CÁC CHỈ TIÊU NIÊN GIÁM THỐNG KÊ VIỆT NAM

107 474 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH CÁC CHỈ TIÊU NIÊN GIÁM THỐNG KÊ VIỆT NAMHÀ NỘI, 2015... 5 Đ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm ..... Tổng số giờ nắng trong năm lƠ tổng s gi nắng các ngƠy t

Trang 1

VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH CÁC CHỈ TIÊU NIÊN GIÁM THỐNG KÊ VIỆT NAM

HÀ NỘI, 2015

Trang 2

ṆI DUNG

GI I THệCH THU T NG , N I DUNG VÀ PH NG PHỄP TệNH CỄC CH TIểU NIểN

GIỄM TH NG Kể 5

PH N I: Đ T ĐAI, KHệ H U 5

Đ T ĐAI 5

Đ t s n xu t nông nghi p 5

Đ t lơm nghi p 5

Đ t chuyên dùng 5

Đ t 5

KHệ H U 5

S gi nắng tròn các tháng 5

Tổng s gi nắng trong năm 5

L ng m a trong tháng 5

Tổng l ng m a trong năm 5

Đ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm 6

Đ ẩm không khí trung bình năm 6

Nhi t đ không khí trung bình các tháng 6

Nhi t đ không khí trung bình năm 6

M c n c 6

L u l ng n c 6

PH N II: DÂN S VÀ LAO Đ NG 7

DÂN S 7

Dơn s trung bình 7

M t đ dơn s 8

T s gi i tính c a dơn s 8

T s gi i tính c a trẻ em m i sinh 8

T su t sinh thô 9

Tổng t su t sinh 9

T su t ch t thô 10

T su t ch t c a trẻ em d i 1 tuổi 11

T su t ch t c a trẻ em d i 5 tuổi 11

T l tăng dơn s 11

T l tăng dơn s t nhiên 11

T l tăng dơn s chung 12

T su t di c 13

T su t nh p c 13

T su t xu t c 13

T su t di c thu n 13

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh 14

T l dơn s từ 15 tuổi tr lên bi t ch 15

LAO Đ NG VÀ VI C LÀM 15

L c l ng lao đ ng 15

S lao đ ng đang lƠm vi c trong nền kinh t 15

LƠm vi c đ c tr l ng/tr công 15

Trang 3

T lƠm hoặc lƠm ch 16

X lý m t s tr ng h p đặc bi t 16

T l lao đ ng đang lƠm vi c trong nền kinh t đư qua đƠo t o 17

S ng i th t nghi p vƠ t l th t nghi p 17

S ng i th t nghi p 17

T l th t nghi p 18

S ng i thi u vi c lƠm vƠ t l thi u vi c lƠm 18

Năng su t lao đ ng xư h i 19

Thu nh p bình quơn m t lao đ ng đang lƠm vi c 20

L ng 20

Thu nh p từ vi c lƠm 20

Thu nh p bình quơn m t lao đ ng đang lƠm vi c 21

PH N III: TÀI KHO N QU C GIA VÀ NGÂN SỄCH NHÀ N C 22

TÀI KHO N QU C GIA 22

Giá tṛ tăng thêm 22

T ổng s n phẩm trong n c 22

T ổng s n phẩm trong n c tính theo ngo i t 23

Tổng thu nh p qu c gia 23

Tiêu dùng cu i cùng 23

Tích lũy tƠi s n 23

Chênh l ch xu t nh p kh ẩu hàng hoá và ḍch v 24

NGÂN SỄCH NHÀ N C 24

Thu ngơn sách NhƠ n c 24

Chi ngơn sách NhƠ n c 24

PH N IV: Đ U T VÀ XÂY D NG 25

Đ U T 25

V n đ u t phát tri n toƠn xư h i 25

Đ u t tr c ti p c a n c ngoƠi vƠo Vi t Nam 25

Đ u t tr c ti p c a Vi t Nam ra n c ngoài 25

XÂY D NG 25

PH N V: TH NG Kể DOANH NGHI P 26

DOANH NGHI P 26

Doanh nghi p 26

Doanh nghi p NhƠ n c 26

Doanh nghi p ngoƠi NhƠ n c 26

Khu v c có v n đ u t tr c ti p c a n c ngoƠi 26

Doanh thu thu n c a doanh nghi p 26

Lao đ ng c a doanh nghi p 27

TƠi s n c đ̣nh vƠ đ u t dƠi h n 27

L i nhu n tr c thu 27

T su t l i nhu n trên doanh thu 27

PH N VI: NÔNG, LÂM NGHI P VÀ THU S N 28

NÔNG NGHI P 28

Giá tṛ s n xu t ngƠnh nông nghi p 28

Cơy lơu năm 28

Cơy hƠng năm 28

Trang 4

S n l ng cơy nông nghi p 28

Năng su t cơy nông nghi p 28

Di n tích thu ho ch 29

S n l ng l ng th c có h t 29

S n l ng lúa 29

S n l ng ngô 29

S n l ng cơy ch t b t có 29

Tổng s trơu, bò 30

Tổng s l n 30

Tổng s gia c m 30

LÂM NGHI P 30

Giá tṛ s n xu t ngƠnh lơm nghi p 30

Di n tích rừng hi n có 30

Rừng t nhiên 31

Di n tích rừng trồng 31

S n l ng g khai thác 31

Di n tích rừng ḅ cháy 31

Di n tích rừng ḅ phá 31

THU S N 31

Giá tṛ s n xu t ngƠnh thu s n 31

Di n tích mặt n c nuôi trồng th y s n 31

S n l ng th y s n 31

PH N VII: CÔNG NGHI P 32

Giá tṛ s n xu t ngƠnh công nghi p 32

S n phẩm công nghi p 32

Ch s s n xu t công nghi p (IIP) 32

PH N VIII: TH NG ṂI VÀ DU ḶCH 35

TH NG ṂI 35

Tổng m c bán lẻ hƠng hóa vƠ doanh thu ḍch v tiêu dùng 35

Ch 35

Siêu tḥ 36

Trung tơm th ng m i 36

HƠng hóa xu t khẩu 36

HƠng hóa nh p khẩu 37

Tṛ giá xu t khẩu hƠng hoá 37

Tr ̣ giá nh p khẩu hƠng hoá 37

Cán cơn th ng m i hƠng hóa 37

Danh m c hƠng hóa th ng m i qu c t tiêu chuẩn 38

Ḍch v xu t khẩu 38

Ḍch v nh p khẩu 38

Danh m c ḍch v xu t, nh p khẩu Vi t Nam 38

DU ḶCH 38

Doanh thu du ḷch l hƠnh 38

Chi tiêu c a khách qu c t đ n Vi t nam 38

Chi tiêu c a khách du ḷch n i đ̣a 39

PH N IX: GIỄ 39

Trang 5

Giá tiêu dùng 39

Ch s giá tiêu dùng 39

L m phát c b n 40

Giá xu t khẩu hƠng hóa 40

Ch s giá xu t khẩu hƠng hóa 40

Giá nh p khẩu hƠng hóa 40

Ch s giá nh p khẩu hƠng hóa 40

T giá th ng m i hƠng hóa 41

Giá bán s n phẩm c a ng i s n xu t hƠng công nghi p 41

Ch s giá bán s n phẩm c a ng i s n xu t hƠng công nghi p 41

Giá bán s n phẩm c a ng i s n xu t hƠng nông, lơm nghi p vƠ thu s n 41

Ch s giá bán s n phẩm c a ng i s n xu t hƠng nông, lơm nghi p vƠ th y s n 42

Giá nguyên nhiên v t li u dùng cho s n xu t 42

Ch s giá nguyên, nhiên, v t li u dùng cho s n xu t 42

Giá c c v n t i kho bưi 42

Ch s giá c c v n t i kho bưi 43

Giá ḍch v 44

PH N X: V N T I VÀ B U CHệNH, VI N THÔNG 45

V N T I 45

S l t hƠnh khách v n chuy n 45

S l t hƠnh khách luơn chuy n 45

Kh i l ng hƠng hóa v n chuy n 45

Kh i l ng hƠng hóa luơn chuy n 45

PH N XI: GIỄO D C 46

Tr ng m u giáo 46

Tr ng ti u học 46

Tr ng trung học c s 46

Tr ng trung học phổ thông 46

Tr ng phổ thông có nhiều c p 46

Tr ng đ i học 46

Tr ng cao đẳng 46

Tr ng trung c p chuyên nghi p 46

Tr ng công l p 46

Tr ng ngoƠi công l p 47

PH N XII: Y T VÀ M C S NG DÂN C 47

Y T 47

C s y t 47

M C S NG DÂN C 48

Ch s phát tri n con ng i (HDI) 48

Thu nh p bình quơn đ u ng i 1 tháng 50

Chi tiêu bình quơn đ u ng i 1 tháng 50

Chuẩn nghèo 50

T l nghèo 50

Ch s kho ng cách nghèo 51

H s b t bình đẳng trong phân ph i thu nh p (H s GINI) 51

Thu nh p bình quơn m t lao đ ng đang lƠm vi c 52

Trang 6

GI I THệCH THU T NG , N I DUNG VÀ PH ƠNG PHÁP

PH N I: Đ T ĐAI, KHệ H U

Đ T ĐAI

Đất sản xuất nông nghiệp lƠ đ t đang dùng vƠo s n xu t nông nghi p, bao

gồm đ t trồng cơy hƠng năm vƠ đ t trồng cơy lơu năm

Đ t lơm nghi p lƠ đ t đ c dùng ch y u vƠo s n xu t lơm nghi p hoặc dùng vƠo nghiên c u, thí nghi m về lơm nghi p, bao gồm đ t rừng s n xu t, đ t rừng phòng h vƠ đ t rừng đặc d ng

Đất chuyên dùng lƠ đ t đang đ c s d ng vƠo các m c đích không ph i lƠ

nông nghi p, lơm nghi p vƠ đ t , bao gồm đ t tr s c quan, công trình s

nghi p; đ t qu c phòng, an ninh; đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p vƠ đ t

có m c đích công c ng

Đất ở lƠ đ t dùng đ lƠm nhƠ vƠ xơy d ng các công trình ph c v cho đ i

s ng, sinh ho t c a nhơn dơn vùng nông thôn vƠ đô tḥ

KHÍ H U

Số giờ nắng tròn các tháng lƠ tổng s gi nắng các ngƠy trong tháng c ng

l i S gi nắng lƠ s gi có c ng đ b c x mặt tr i tr c ti p v i giá tṛ bằng hay

l n h n 0,1 kw/m² (≥ 0,2 calo/cm² phút) Th i gian nắng đ c đo bằng nh t quang

ký Nó đ c xác đ̣nh bằng v t cháy trên các gi n đồ bằng gi y có khắc th i gian

do các tia mặt tr i chi u xuyên qua qu c u th y tinh h i t l i t o nên

Tổng số giờ nắng trong năm lƠ tổng s gi nắng các ngƠy trong năm

Lượng mưa trong tháng lƠ tổng l ng m a c a các ngƠy trong tháng.

L ng m a lƠ đ dƠy tính bằng milimét c a l p n c nổi do m a t o nên trên m t

bề mặt phẳng t i m t đ̣a đi m đ c đo bằng vũ k vƠ vũ ký

Tổng lượng mưa trong năm lƠ tổng l ng m a c a các ngƠy trong năm

Trang 7

Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm lƠ s bình quơn c a đ

ẩm không khí t ng đ i trung bình c a các ngƠy trong tháng

Độ ẩm không khí trung bình năm lƠ s bình quơn c a đ ẩm không khí

t ng đ i trung bình c a các ngƠy trong năm

• Độ ẩm không khí tương đ́i lƠ t s gi a s c tr ng h i n c có trong

không khí vƠ s c tr ng h i n c bưo hòa (t i đa) cùng m t nhi t đ Nó đ c

th hi n bằng t l ph n trăm (%) Đ ẩm không khí đ c đo bằng ẩm k vƠ ẩm ký

• Độ ẩm không khí tương đ́i trung bình ngƠy đ c tính theo ph ng pháp

bình quơn s học gi n đ n từ k t qu c a 4 l n quan chắc chính trong ngƠy t i th i

đi m 1 gi , 7 gi , 13 gi vƠ 19 gi , hoặc đ c tính từ k t qu c a 24 l n quan trắc

t i các th i đi m 1 gi , 2 gi , 3 gi ,ầ vƠ 24h c a ẩm ký

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng lƠ s bình quơn c a nhi t đ

không khí trung bình c a các ngƠy trong tháng

Nhiệt độ không khí trung bình năm lƠ s bình quơn c a nhi t đ không

khí trung bình các ngƠy trong năm

Nhiệt độ không khí đ c đo bằng nhi t k th ng, nhi t k t i cao (th y

ngơn), nhi t k t i th p (r u) vƠ nhi t ký (b ph n c m ng lƠ m t t m l ỡng kim) đặt trong lều khí t ng đ cao 2m cách mặt đ t n i không có tr c x c a

b c x mặt tr i

Nhiệt dộ không khí trung bình ngày đ c tính theo ph ng pháp bình

quơn s học gi n đ n từ k t qu c a 4 l n quan trắc chính trong ngƠy t i th i đi m

1 gi , 7 gi , 13 gi vƠ 19 gi , hoặc đ c tính từ k t qu c a 24 l n quan trắc t i các th i đi m 1 gi , 2 gi , 3 gi ,ầ vƠ 24h c a nhi t k

Mực nước lƠ đ cao c a mặt n c n i quan sát so v i mwatj n c bi n,

đ c tính theo cen - ti ậ mét (cm) Đ quan trắc m c n c ng i ta th ng dùng

h th ng cọc, th c vƠ máy t ghi

Lưu lượng nước lƠ l ng n c ch y qua mặt cắt ngang song trong m t đ n

ṿ th i gian, đ n ṿ tính l u l ng n c th ng lƠ mử/s L u l ng trung bình tháng lƠ tṛ s bình quơn c a l u l ng các ngƠy trong tháng D ng c đo l u

l ng n c lƠ máy l u t c k , phao trôi hoặc máy chuyên d ng ADCP

Trang 8

PH N II: DÂN SỐ VÀ LAO Đ NG DÂN S Ố

Dân ś trung b̀nh

Dơn s trung bình lƠ s l ng dơn s tính bình quơn cho c m t th i k̀,

đ c tính theo m t s ph ng pháp thông d ng nh sau:

N u ch có s li u t i hai th i đi m (đ u vƠ cu i c a th i k̀ ngắn, th ng lƠ

m t năm) thì s d ng công th c sau:

Ptb =

P0 + P1

2 Trong đó:

Ptb : Dơn s trung bình;

P0,1, ,n: Dơn s các th i đi m 0, 1, , n;

n : S th i đi m cách đều nhau

N u có s li u t i nhiều th i đi m không cách đều nhau, s d ng công th c:

Ptb = Ptb1t1 + Ptb2t2+ + Ptbntn

∑ti

Trong đó:

Trang 9

Ptb1 : Dơn s trung bình c a kho ng th i gian th nh t;

Ptb2 : Dơn s trung bình c a kho ng th i gian th 2;

Ptbn : Dơn s trung bình c a kho ng th i gian th n;

ti : Đ dƠi c a kho ng th i gian th i

Dân số thành thị lƠ dơn s c a các đ n ṿ lưnh thổ đ c NhƠ n c quy đ̣nh

lƠ khu v c thƠnh tḥ

Dân số nông thôn lƠ dơn s c a các đ n ṿ lưnh thổ đ c NhƠ n c quy

đ̣nh lƠ khu v c nông thôn

M t đ dân ś

M t đ dơn s lƠ s dơn tính bình quơn trên m t kilômét vuông di n tích lưnh thổ, đ c tính bằng cách chia dơn s (th i đi m hoặc bình quơn) c a m t vùng dơn c nh t đ̣nh cho di n tích lưnh thổ c a vùng đó M t đ dơn s có th tính cho toƠn qu c hoặc riêng từng vùng (nông thôn, thƠnh tḥ, vùng kinh t ); từng t nh, huy n, xư, v.v nhằm ph n ánh tình hình phơn b dơn s theo đ̣a lý vƠo m t th i gian nh t đ̣nh

M t đ dơn s

(ng i/km2)

=

S l ng dơn s (ng i)

Di n tích lưnh thổ (km2)

T s ́ gi i tính c a dân ś

T s gi i tính c a dơn s đ c xác đ̣nh bằng s nam tính trên 100 n c a

m t t p h p dơn s , theo công th c sau:

T s ́ gi i tính c a trẻ em m i sinh

Trang 10

T s gi i tính c a trẻ em m i sinh (còn gọi lƠ t s gi i tính khi sinh) ph n ánh s cơn bằng gi i tính c a s trẻ em m i sinh trong m t th i k̀ T s gi i tính

c a trẻ em m i sinh lƠ s bé trai tính bình quơn trên 100 bé gái m i đ c sinh ra trong k̀:

T s gi i tính c a

trẻ em m i sinh =

Tổng s bé trai m i sinh trong k̀

x 100 Tổng s bé gái m i sinh trong k̀

T su t sinh thô

T su t sinh thô lƠ m t trong nh ng ch tiêu đo l ng m c sinh c a dơn s ,

lƠ m t trong hai thƠnh ph n c a tăng t nhiên dơn s T su t sinh thô l n hay nh

có nh h ng l n đ n quy mô, c c u vƠ t c đ gia tăng dơn s T su t sinh thô cho bi t c 1000 dơn, có bao nhiêu trẻ em sinh ra s ng trong năm

0 00

B

PTrong đó:

B : Tổng s sinh trong năm;

P : Dơn s trung bình (hoặc dơn s gi a năm)

T ổng t su t sinh

Tổng t su t sinh (TFR) lƠ s con đư sinh ra s ng tính bình quơn trên m t

ph n (hoặc m t nhóm ph n ) trong su t th i k̀ sinh đẻ n u ng i ph n (hoặc nhóm ph n ) đó tuơn theo các t su t sinh đặc tr ng c a m t năm đư cho trong

su t th i k̀ sinh đẻ (nói cách khác lƠ n u cḥ ta tr i qua các t su t sinh đặc tr ng

c a nh ng ph n 15 tuổi, 16 tuổi, 17 tuổi, , cho đ n 49 tuổi)

Trong đó:

Bx : LƠ s trẻ sinh ra s ng đư đăng ký trong năm c a nh ng bƠ ṃ (x) tuổi,

49 x=15

Bx

Wx

Trang 11

x : LƠ kho ng tuổi 1 năm;

Wx: LƠ s ph n (x) tuổi có đ n gi a năm tính toán

Các t su t sinh đặc tr ng theo tuổi đ c c ng dồn từ x =15 t i x =49

Trong th c t , tổng t su t sinh đ c tính bằng ph ng pháp rút gọn h n Trong tr ng h p t su t sinh đặc tr ng đ c tính cho nhóm 5 đ tuổi thì ch s (i)

bi u tḥ các kho ng cách 5 tuổi, nh : 15-19, 20-24, , 45-49 Khi đó:

Trong đó:

Bi : LƠ s trẻ sinh ra s ng đư đăng ký trong năm c a nh ng bƠ ṃ thu c nhóm tuổi (i);

i : LƠ kho ng 5 đ tuổi liên ti p;

Wi: LƠ s ph n thu c cùng nhóm tuổi (i) có đ n gi a năm tính toán

H s 5 trong công th c trên nhằm áp d ng cho t su t bình quơn c a nhóm

5 đ tuổi liên ti p sao cho TFR s̃ t ng x ng v i tổng các t su t đặc tr ng từng

đ tuổi nêu trong công th c trên

T su t ch t thô

T su t ch t thô lƠ m t trong hai thƠnh ph n c a tăng t nhiên dơn s T

su t ch t thô l n hay nh có nh h ng m nh đ n quy mô, c c u vƠ t c đ gia tăng dơn s T su t ch t thô cho bi t c 1000 dơn, có bao nhiêu ng i ḅ ch t trong k̀

CDR : T su t ch t thô;

D : Tổng s ng i ch t trong năm;

Ptb : Dơn s trung bình (hay dơn s gi a năm)

7 i=1

BiTFR=5 x x 1000

Wi

Trang 12

T su t ch t c a tr ẻ em d i 1 tuổi

T su t ch t c a trẻ em d i 1 tuổi lƠ s đo m c đ ch t c a trẻ em trong năm

đ u tiên c a cu c s ng T su t nƠy đ c đ̣nh nghĩa lƠ s trẻ em d i 1 tuổi ch t tính bình quơn trên 1000 trẻ em sinh ra s ng trong năm

D0

IMR = x 1000

B Trong đó:

IMR : T su t ch t c a trẻ em d i 1 tuổi;

D0 : S trẻ em ch t đ tuổi d i 1 tuổi trong năm;

B : Tổng s tr ng h p sinh ra s ng trong năm

5q0 : T su t ch t c a trẻ em d i 5 tuổi (còn gọi lƠ U5MR);

5D0 : S trẻ em ch t đ tuổi d i 5 tuổi trong năm;

B : Tổng s tr ng h p sinh ra s ng trong năm

T l tăng dân ś

T ỷ lệ tăng dân số tự nhiên

Trang 13

T l tăng dơn s t nhiên lƠ m c chênh l ch gi a s sinh vƠ s ch t so v i dơn s trung bình trong k̀ nghiên c u, hoặc bằng hi u s gi a t su t sinh thô v i

t su t ch t thô c a dơn s trong k̀

NIR : T l tăng dơn s t nhiên ;

B : S sinh trong năm;

D : S ch t trong năm;

Ptb : Dơn s trung bình (hoặc dơn s có đ n ngƠy 1 tháng 7) c a năm

T ỷ lệ tăng dân số chung

T l tăng dơn s chung (gọi tắt lƠ "t l tăng dơn s ") lƠ t l mƠ theo đó dơn s đ c tăng lên (hay gi m đi) trong m t th i k̀ (th ng tính cho m t năm ḷch) do tăng t nhiên vƠ di c thu n, đ c bi u tḥ bằng t l ph n trăm so v i dơn

s trung bình (hay dơn s có đ n gi a năm)

GR = CBR - CDR + IMR - OMR Trong đó:

GR : T l tăng dơn s chung;

Trang 14

Ptb : Dơn s trung bình (hay dơn s có đ n gi a năm)

T ỷ suất xuất cư

T su t xu t c lƠ s ng i xu t c c a m t đ n ṿ lưnh thổ trong k̀ nghiên

c u (th ng lƠ m t năm ḷch) tính bình quơn trên 1000 dơn c a đ n ṿ lưnh thổ đó

Ptb : Dơn s trung bình (hay dơn s có đ n gi a năm)

T ỷ suất di cư thuần

T su t di c thu n lƠ hi u s gi a s ng i nh p c vƠ s ng i xu t c c a

m t đ n ṿ lưnh thổ trong k̀ nghiên c u (th ng lƠ m t năm ḷch) tính bình quơn trên 1000 dơn c a đ n ṿ lưnh thổ đó

Trang 15

Ptb : Dơn s trung bình (hay dơn s gi a năm)

Hoặc : NMR = IMR - OMR

Trong đó:

NMR : T su t di c thu n;

IMR : T su t nh p c ;

OMR : T su t xu t c

Tu ổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh lƠ ch tiêu th ng kê ch y u c a B ng

s ng, bi u tḥ tri n vọng m t ng i m i sinh có th s ng đ c bao nhiêu năm n u

e0 - Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh;

ti p t c s ng đ c;

(t p h p sinh ra s ng ban đ u đ c quan sát)

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh lƠ m t trong nh ng ch tiêu tổng h p đ c tính từ B ng s ng

Trang 16

B ng s ng (hay còn gọi lƠ B ng ch t) lƠ m t b ng th ng kê bao gồm nh ng

ch tiêu bi u tḥ m c đ ch t c a dơn s các đ tuổi khác nhau vƠ kh năng s ng

c a dơn s khi chuy n từ đ tuổi nƠy sang đ tuổi khác B ng s ng cho bi t từ m t

t p h p sinh ban đ u (cùng m t đoƠn h ), s̃ có bao nhiêu ng i s ng đ c đ n 1 tuổi, 2 tuổi, ,100 tuổi,ầ; trong s đó có bao nhiêu ng i m i đ tuổi nh t đ̣nh ḅ ch t vƠ không s ng đ c đ n đ tuổi sau; nh ng ng i đư đ t đ c m t đ tuổi

nh t đ̣nh s̃ có xác su t s ng vƠ xác su t ch t nh th nƠo; tuổi thọ trung bình trong t ng lai lƠ bao nhiêu

T l dân s ́ từ 15 tuổi trở lên bi t ch

LƠ t l gi a s ng i từ 15 tuổi tr lên t i th i đi m (t) bi t ch (có th đọc,

vi t vƠ hi u đ c m t cơu đ n gi n bằng ch qu c ng , ch dơn t c hoặc ch n c ngoƠi) so v i tổng dơn s từ 15 tuổi tr lên t i th i đi m đó

T l dơn s từ 15 tuổi tr lên bi t ch

th t nghi p trong th i k̀ tham chi u (7 ngƠy tr c th i đi m quan sát)

S ́ lao đ ng đang làm vi c trong nền kinh t

Dơn s có vi c lƠm/lƠm vi c bao gồm nh ng ng i từ 15 tuổi tr lên trong kho ng th i gian tham chi u (m t tu n), thu c m t trong các lo i sau đơy:

Làm vi ệc được trả lương/trả công

Làm vịc: nh ng ng i trong th i gian tham chi u đư lƠm m t s công vi c

đ đ c tr l ng hoặc tr công bằng tiền hay hi n v t;

Trang 17

Có vịc làm nhưng không làm vịc: nh ng ng i hi n đang có vi c lƠm,

nh ng trong kho ng th i gian tham chi u đang t m th i ngh vi c nh ng v n có

nh ng d u hi u còn gắn bó v i vi c lƠm c a họ (v n đ c tr l ng/tr công, đ c

b o đ m s̃ tr l i lƠm vi c, có tho thu n tr l i lƠm vi c sau khi ngh t m th i, v.v )

T ự làm hoặc làm chủ

Tự làm: nh ng ng i trong th i gian tham chi u đư t lƠm m t s công vi c

đ có l i nhu n hoặc thu nh p cho gia đình, d i hình th c bằng tiền hay hi n v t;

Có doanh nghịp nhưng không làm vịc: nh ng ng i hi n đang lƠm ch

doanh nghi p, có th lƠ doanh nghi p s n xu t kinh doanh, m t trang tr i hoặc m t

c s ḍch v , nh ng trong th i k̀ tham chi u họ đang ngh vi c t m th i vì m t

s lý do c th

Tổ chức Lao động Qúc tế (ILO) quy định, với hoạt động kinh tế hịn tại, thời gian t́i thiểu để một người có thể được xem xét có vịc làm (làm vịc) là trong 07 ngày qua phải có ít nhất 01 giờ làm vịc để tạo thu nhập chính đ́ng

X ử lý một số trường hợp đặc biệt

Nh ng ng i có vi c lƠm đ c tr l ng/tr công nh ng đang ngh vi c t m

th i vì m đau, ngh l hoặc ngh hè; do đình công hoặc dưn th ; ngh t m th i đ

học t p, t p hu n; ngh theo ch đ thai s n, con m hoặc tổ ch c l i s n xu t; do

th i ti t x u, máy móc công c ḅ h h ng, thi u nguyên/nhiên li u, v.v T t c các tr ng h p nƠy đều coi nh có vi c lƠm/lƠm vi c

Nh ng ng i t lƠm/lƠm ch đ c xem lƠ “có vi c lƠm” n u trong th i gian

ngh vi c t m th i, đ n ṿ n i họ lƠm vi c hoặc đ n ṿ mƠ họ lƠm ch v n ti p t c

ho t đ ng vƠ họ v n đ c ti p t c lƠm vi c trong th i gian t i

Nh ng ng i giúp vi c gia đình đ c tr công cũng đ c x p vƠo nhóm " tự làm/làm chủ", nghĩa lƠ không phơn bi t s gi mƠ họ đư lƠm vi c trong kho ng

th i gian tham chi u (07 ngƠy qua)

Nh ng ng i t p s hay học nghề đ c chi tr bằng tiền hay hi n v t đ c

x p vƠo nhóm "đ c tr l ng/tr công"

Trang 18

T l lao đ ng đang làm vi c trong nền kinh t đư qua đào t o

T l lao đ ng đang lƠm vi c trong nền kinh t đư qua đƠo t o lƠ t l s lao

đ ng đang lƠm vi c đư qua đƠo t o chi m trong tổng s lao đ ng đang lƠm vi c trong k̀

S lao đ ng đang lƠm vi c

T l lao đ ng đang t i th i đi m (t) đư qua đƠo t o

lƠm vi c trong nền kinh = x

100

t đư qua đƠo t o (%) Tổng s lao đ ng

đang lƠm vi c t i th i đi m (t)

S lao đ ng đang lƠm vi c trong nền kinh t đư qua đƠo t o bao gồm nh ng

ng i th a mưn c hai điều ki n sau đơy:

- LƠ ng i lao đ ng đang lƠm vi c trong nền kinh t ; vƠ

- LƠ ng i đư đ c đƠo t o m t tr ng hay m t s s đƠo t o chuyên môn,

kỹ thu t, nghi p v thu c H th ng giáo d c qu c dơn từ 3 tháng tr lên vƠ đư t t nghi p, đư đ c c p bằng/ch ng ch ch ng nh n đư đ t m t trình đ chuyên môn, kỹ thu t, nghi p v nh t đ̣nh, bao gồm: s c p nghề, trung c p nghề, cao đẳng nghề, trung c p chuyên nghi p, cao đẳng chuyên nghi p, đ i học vƠ trên đ i học (th c sỹ,

- Không lƠm vi c nh ng sẵn sƠng vƠ mong mu n có vi c lƠm; vƠ

- Đang đi tìm vi c lƠm có thu nh p, k c nh ng ng i tr c đó ch a bao gi

lƠm vi c

S ng i th t nghi p còn bao gồm các tr ng h p đặc bi t sau:

Trang 19

- Nh ng ng i đang ngh vi c t m th i nh ng không có căn c b o đ m s̃

đ c ti p t c lƠm công vi c cũ, trong khi đó họ v n sẵn sƠng lƠm vi c hoặc đang tìm ki m vi c lƠm m i;

- Nh ng ng i trong th i k̀ tham chi u không có ho t đ ng tìm ki m vi c lƠm vì họ đư đ c b trí vi c lƠm m i sau th i t m ngh vi c;

- Nh ng ng i đư thôi vi c không đ c h ng tiền l ng/tiền công; hoặc

- Nh ng ng i không tích c c tìm ki m vi c lƠm vì họ tin rằng không th tìm

đ c vi c lƠm (do h n ch về s c khoẻ, trình đ chuyên môn không phù h p,ầ)

Lưu ý: Tổ chức Lao động Qúc tế (ILO) quy định, với hoạt động kinh tế hịn tại, thời gian t́i thiểu để một người có thể được xem xét có vịc làm (làm vịc) là

t rong 07 ngày qua phải có ít nhất 01 giờ làm vịc để tạo thu nhập chính đ́ng

T ỷ lệ thất nghiệp

T l th t nghi p lƠ ch tiêu bi u hi n t l so sánh s ng i th t nghi p v i

l c l ng lao đ ng (tổng dơn s ho t đ ng kinh t ) trong k̀

S ng i th t nghi p khu v c thƠnh tḥ

T l th t nghi p =

x 100

khu v c thƠnh tḥ (%) Dơn s ho t đ ng kinh t (LLLĐ) khu v c thƠnh tḥ

S ́ ng ời thi u vi c làm và t l thi u vi c làm

Ng i thi u vi c lƠm bao gồm nh ng ng i có vi c lƠm mƠ trong th i gian tham chi u (7 ngƠy tr c th i đi m điều tra) tho mưn c 3 tiêu chuẩn sau đơy:

Trang 20

Thứ nhất, mong mu n lƠm vi c thêm gi , nghĩa lƠ: (i) mu n lƠm thêm m t

(s ) công vi c đ tăng thêm gi ; (ii) mu n thay th m t trong s (các) công vi c đang lƠm bằng m t công vi c khác đ có th lƠm vi c thêm gi ; (iii) mu n tăng thêm gi c a m t trong các công vi c đang lƠm, (iv) hoặc k t h p 3 lo i mong

mu n trên

Thứ hai, sẵn sƠng lƠm vi c thêm gi , nghĩa lƠ trong th i gian t i (ví d m t

tu n) n u có c h i vi c lƠm thì họ sẵn sƠng lƠm thêm gi ngay

Thứ ba, th c t họ đư lƠm vi c d i m t ng ỡng th i gian c th đ i v i t t

c các công vi c đư lƠm trong tu n tham chi u Gi ng nh các n c đang th c hi n

ch đ lƠm vi c 40 gi /tu n, “ng ỡng th i gian” đ xác đ̣nh tình tr ng thi u vi c lƠm c a n c ta lƠ “đư lƠm vi c d i 35 gi trong tu n tham chi u”

Có hai ch tiêu đo l ng m c đ thi u vi c lƠm nh sau:

Năng su t lao đ ng xư h i lƠ ch tiêu ph n ánh hi u su t lƠm vi c c a lao

đ ng, th ng đo bằng tổng s n phẩm trong n c tính bình quơn m t lao đ ng trong

th i k̀ tham chi u, th ng lƠ m t năm ḷch

Năng su t lao đ ng Tổng s n phẩm trong n c (GDP)

xư h i (VND/lao đ ng) =

Tổng s ng i lƠm vi c bình quơn

Trang 21

Thu nh p bình quân m t l ao đ ng đang làm vi c

Lương

L ng lƠ kho n tiền đ c tr cho th i gian lƠm vi c bình th ng, bao gồm

l ng c b n, tiền tr c p sinh ho t vƠ các kho n tr c p th ng xuyên khác

Không tính vào lương ćc khoản sau: tiền thanh toán lƠm ngoƠi gi , tiền th ng,

tiền tr c p gia đình, tiền b o hi m xư h i do ng i ch đư tr tr c ti p cho ng i lƠm công ăn l ng vƠ các kho n chi tr có tính cách ơn hu đ bổ sung cho tiền

l ng bình th ng

Thu nh ập từ việc làm

Thu nh p từ vi c lƠm lƠ kho n tiền công d i d ng tiền mặt hoặc hi n v t tr cho ng i lƠm công ăn l ng đ i v i th i gian hoặc công vi c đư lƠm, cùng v i kho n tiền tr cho th i gian không lƠm vi c nh ngh phép hoặc ngh hè hƠng năm, ngh l hoặc các th i gian ngh khác đ c tr l ng, bao gồm c nh ng kho n tiền công khác đ c nh n th ng xuyên có tính ch t nh l ng tr c khi ng i ch

kh u trừ [ćc khoản mà người chủ đã đóng cho người làm công ăn lương như: thuế, đóng bảo hiểm xã hội, tìn đóng cho chế độ hưu trí, phí bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội trả thay lương (trả cho người lao động trong thời gian ngh̉ vịc vì ́m đau, thai sản, tai nạn lao động), phí đoàn thể và ćc khoản nghĩa vụ kh́c của người làm công ăn lương]

Không tính vƠo thu nh p từ vi c lƠm các kho n sau: tiền b o hi m xư h i vƠ tiền cho ch đ h u trí mƠ ng i ch đư đóng cho ng i lƠm công ăn l ng vƠ

nh ng phúc l i mƠ ng i lƠm công ăn l ng đư nh n đ c từ các kho n nƠy, tiền chi tr cho k t thúc h p đồng, các kho n phúc l i không th ng xuyên (nh tiền

th ng cu i năm, tiền bi u,ầ)

Lưu ý:

- “B o hi m xư h i tr thay l ng” không bao gồm s tiền 15% mƠ c

quan, đ n ṿ n p cho c quan b o hi m;

- “Các kho n thu nh p có tính ch t nh l ng” lƠ các kho n mƠ c quan,

đ n ṿ chi tr c ti p cho ng i lao đ ng nh : các kho n từ nguồn ho t

đ ng ḍch v c a c quan, công đoƠn; th ng liên doanh, liên k t, v.v

Trang 22

- Không tính s tiền ki m đ c sau đơy: thu về l i t c cổ ph n, tiền ti t

ki m g i ngơn hƠng, thu nh p về quƠ bi u, quƠ tặng, ch i sổ s /lô đề, v.vầ

Thu nh ập bình quân một lao động đang làm việc

Thu nh p bình quơn m t lao đ ng đang lƠm vi c lƠ tổng s tiền thu nh p

th c t tính bình quơn m t lao đ ng đang lƠm vi c

Thu nh p danh nghĩa bình quơn m t lao đ ng đang lƠm vi c =  LiWi /  Li

Trong đó:

I : Th i gian tham chi u (th ng lƠ năm) (i);

Li : S lao đ ng bình quơn trong k̀ (i);

Wi : S tiền ki m đ c trong k̀ (i)

Chú ý:

Thu nh p th ng đ c tính theo gi , ngƠy, tu n, tháng, năm Trong tr ng

h p tính theo năm (hoặc theo tháng) ph i ch rõ s tiền ki m đ c ch từ m t vi c lƠm hay từ t t c các công vi c đư lƠm trong k̀ t i đ n ṿ vƠ thu nh p từ các nguồn

c a đ n ṿ khác Theo ch đ báo cáo hi n hƠnh, thu nh p c a lao đ ng khu v c nhƠ n c ch tính thu nh p c a ng i lao đ ng trong ph m vi m t c quan/tổ

ch c/đ n ṿ hoặc doanh nghi p chính, không tính các kho n thu nh p từ các nguồn

c a đ n ṿ khác

Ch̉ ś thu nhập danh nghĩa từ vịc làm

NRi (%) = (Wi / W0)*100 Trong đó:

NRi : lƠ ch s thu nh p danh nghĩa từ vi c lƠm;

W0 : lƠ tổng thu nh p danh nghĩa từ vi c lƠm c a năm g c;

Wi : lƠ tổng thu nh p danh nghĩa từ vi c lƠm c a năm (i)

Ch̉ ś thu nhập thực tế từ vịc làm

Ri (%) = (NRi / Pi)*100

Trang 23

Trong đó:

Ri : lƠ ch s thu nh p th c t từ vi c lƠm;

NRi : lƠ ch s thu nh p danh nghĩa từ vi c lƠm c a năm (i);

Pi : lƠ ch s giá tiêu dùng (CPI) c a năm (i)

PH N III: TÀI KHO N QUỐC GIA VÀ NGÂN SÁCH NHÀ

TÀI KHO N QU ỐC GIA

Giá tṛ tăng thêm là giá tṛ hàng hóa và ḍch v m i sáng t o ra c a các

ngành kinh t trong m t th i k̀ nh t đ̣nh Giá tṛ tăng thêm lƠ m t b ph n c a giá tṛ s n xu t, bằng chênh l ch gi a giá tṛ s n xu t và chi phí trung gian Giá

tṛ tăng thêm đ c tính theo giá hi n hành và giá so sánh

T ổng sản phẩm trong nước là giá tṛ m i c a hàng hóa và ḍch v đ c

t o ra c a toàn b nền kinh t trong m t kho ng th i gian nh t đ̣nh Tổng s n

phẩm trong n c đ c tính theo giá hi n hƠnh vƠ giá so sánh Có 3 ph ng pháp tính:

P hương ph́p sản xuất: Tổng s n phẩm trong n c bằng tổng giá tṛ tăng

thêm c a t t c các ngành kinh t c ng v i thu nh p khẩu hàng hóa và ḍch v

Phương ph́p thu nhập: Tổng s n phẩm trong n c bằng thu nh p t o

nên từ các y u t tham gia vào quá trình s n xu t nh lao đ ng, v n, đ t đai, máy móc Theo ph ng pháp nƠy, tổng s n phẩm trong n c gồm 4 y u t : Thu

nh p c a ng i lao đ ng từ s n xu t (bằng tiền và hi n v t), thu s n xu t, kh u hao tài s n c đ̣nh dùng trong s n xu t và thặng d s n xu t

Phương ph́p sử dụng cúi cùng: Tổng s n phẩm trong n c bằng tổng

c a 3 y u t : Tiêu dùng cu i cùng c a h dơn c vƠ NhƠ n c; tích lũy tƠi s n (c đ̣nh, l u đ ng và quý hi m) và chênh l ch xu t, nh p khẩu hàng hóa và ḍch v

Tổng s n phẩm trong n c theo giá hi n hƠnh th ng đ c dùng đ nghiên

c u c c u kinh t , m i quan h t l gi a các ngành trong s n xu t, m i quan

Trang 24

h gi a k t qu s n xu t v i ph n huy đ ng vào ngân sách

Tổng s n phẩm trong n c theo giá so sánh đư lo i trừ bi n đ ng c a y u t giá c qua các năm, dùng đ tính t c đ tăng tr ng c a nền kinh t , nghiên c u

s thay đổi về kh i l ng hàng hóa và ḍch v s n xu t

T ổng sản phẩm trong nước tính theo ngoại tệ là ch tiêu ph n ánh tổng

s n phẩm trong n c theo n i t đ c tính chuy n sang ngo i t Vi c tính chuy n nƠy đ c s d ng cho các m c đích khác nhau, trong đó có vi c so sánh

tổng s n phẩm trong n c c a các qu c gia v i nhau Có hai ph ng pháp tính chuy n:

Phương ph́p tỷ giá h́i đói thực tế: L y tổng s n phẩm trong n c theo

n i t chia cho t giá h i đoái chính th c bình quơn năm gi a n i t và ngo i t ;

Phương ph́p sức mua tương đương: L y tổng s n phẩm trong n c theo

n i t chia cho t giá theo s c mua t ng đ ng

T ổng thu nhập quốc gia là ch tiêu ph n ánh tổng thu nh p l n đ u đ c

t o ra từ các y u t thu c s h u c a qu c gia tham gia vào ho t đ ng s n xu t trên lãnh thổ qu c gia hay n c ngoài trong m t th i k̀ nh t đ̣nh Tổng thu

nh p qu c gia bằng tổng s n phẩm trong n c c ng chênh l ch gi a thu nh p

c a ng i lao đ ng Vi t Nam n c ngoài g i về và thu nh p c a ng i n c ngoài Vi t Nam g i ra n c ngoài c ng v i chênh l ch gi a thu nh p s h u

nh n đ c từ n c ngoài v i thu nh p s h u tr n c ngoài

Tiêu dùng cu ối cùng là ch tiêu ph n ánh toàn b chi tiêu cho mua sắm

hàng hóa và ḍch v tiêu dùng c a h dơn c th ng trú, c a các tổ ch c không ṿ l i ph c v h dơn c th ng trú và c a NhƠ n c trong m t th i k̀ nh t đ̣nh Tiêu dùng cu i cùng là m t b ph n c a thu nh p qu c gia kh d ng và cũng lƠ m t b ph n c a tổng s n phẩm trong n c Tiêu dùng cu i cùng đ c chia theo nhóm hàng hóa và ḍch v tiêu dùng, đ c tính theo giá hi n hành và giá so sánh vƠ th ng tách thành hai thành ph n: Tiêu dùng cu i cùng c a h dơn c vƠ tiêu dùng cu i cùng c a NhƠ n c

Tích lũy tài sản là ch tiêu ph n ánh chi tiêu cho đ u t tƠi s n c đ̣nh, đ u

t tƠi s n l u đ ng và tài s n quý hi m trong m t th i k̀ nh t đ̣nh Tích lũy tƠi

Trang 25

s n đ c chia theo lo i tài s n, tính theo giá hi n hành và giá so sánh

Tích lũy tài sản ć định đ c tính bằng giá tṛ tài s n c đ̣nh nh n về trừ

đi tƠi s n c đ̣nh thanh lý trong k̀ c a các đ n ṿ th ch , không bao gồm ph n

h dơn c tiêu dùng

Tích lũy tài sản lưu động gồm tài s n là nguyên v t li u dùng cho s n

xu t, thành phẩm tồn kho, s n phẩm d dang; đ c tính bằng chênh l ch cu i

k̀ vƠ đ u k̀ c a các đ n ṿ th ch , không bao gồm tồn kho c a h dơn c cho tiêu dùng

Tài s ản quý hiếm trong ćc đơn vị thể chế gồm c h dơn c tiêu dùng

nắm gi v i m c đích b o toàn giá tṛ c a c i Tài s n quý hi m không ḅ hao mòn và gi m giá tṛ theo th i gian, đ c tính bằng chênh l ch gi a tài s n quý

hi m nh n đ c trong k̀ vƠ nh ng bán tài s n quý hi m nh n đ c trong k̀

đó

Chênh l ệch xuất nhập khẩu hàng hoá và ḍch vụ (hay xuất khẩu thuần

hàng hoá ḍch v ) là hi u s c a xu t khẩu hàng hoá, ḍch v trừ đi nh p khẩu hàng hoá, ḍch v Xu t nh p khẩu hàng hoá và ḍch v bao gồm toàn b s n

phẩm v t ch t và ḍch v đ c mua bán, trao đổi, chuy n nh ng gi a các đ n

ṿ, tổ ch c, cá nhơn dơn c lƠ đ n ṿ th ng trú c a Vi t Nam v i các đ n ṿ không th ng trú (gi a các đ n ṿ th ng trú c a Vi t Nam v i n c ngoài) Trong tài kho n qu c gia, xu t khẩu và nh p khẩu đều tính theo giá FOB

Thu ngân sách Nhà nước gồm toàn b các nguồn thu vào ngân sách Nhà

n c từ các đ n ṿ s n xu t, kinh doanh, ḍch v , từ dơn c trong n c và các nguồn thu từ ngoƠi n c, bao gồm các kho n: Thu từ thu , phí, l phí, thu từ

ho t đ ng kinh t c a NhƠ n c, các kho n đóng góp c a các tổ ch c và cá nhân; thu vi n tr c a n c ngoài, các kho n thu khác

Chi ngân sách Nhà nước gồm toàn b các kho n chi từ ngân sách Nhà

n c cho các doanh nghi p, c quan, đ n ṿ, tổ ch c, dơn c trong n c và ngoƠi n c, bao gồm các kho n: Chi đ u t phát tri n kinh t - xã h i, b o đ m

qu c phòng, an ninh, b o đ m ho t đ ng c a b máy NhƠ n c, chi tr n c a

Trang 26

NhƠ n c, chi vi n tr n c ngoài, các kho n chi khác

PH N IV: Đ U T VÀ XÂY D NG

Đ U T

Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội lƠ toƠn b tiền v n b ra (chi tiêu) đ

lƠm tăng hoặc duy trì năng l c s n xu t vƠ nguồn l c đ nơng cao m c s ng v t

ch t vƠ tinh th n c a toƠn xư h i trong m t th i k̀ nh t đ̣nh, bao gồm: V n đ u

t t o ra tƠi s n c đ̣nh, v n đ u t lƠm tăng tƠi s n l u đ ng, v n chi mua các tƠi s n quý hi m, d tr vƠng d i d ng hƠng hoá, các s n phẩm hƠng hoá d

tr trong dơn c vƠ v n đ u t phát tri n khác nhằm nơng cao dơn trí, tăng

c ng phúc l i xư h i, c i thi n môi tr ng sinh thái, h tr dơn sinh, v.v

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam lƠ tổng s tiền vƠ hi n v t

h p pháp các nhƠ đ u t n c ngoƠi đư đ a vƠo Vi t Nam vƠ th c hi n đ u t vƠo các d án đư đ c phê duy t, th hi n d i các hình th c: Ngo i t , máy móc, thi t ḅ, v t t , nguyên li u, nhiên li u, hƠng hóa thƠnh phẩm, hƠng hóa bán thƠnh phẩm; giá tṛ quyền s h u công nghi p, bí quy t kỹ thu t, quy trình công ngh , ḍch v kỹ thu t, quyền s h u trí tu vƠ các tƠi s n h p pháp khác

Đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài lƠ tổng s tiền vƠ hi n v t

các nhƠ đ u t Vi t Nam đư chuy n ra n c ngoƠi vƠ th c hi n đ u t vƠo các

d án đư đ c phê duy t, th hi n d i các hình th c: Ngo i t , máy móc, thi t ḅ, v t t , nguyên li u, nhiên li u, hƠng hóa thƠnh phẩm, hƠng hóa bán thƠnh phẩm; giá tṛ quyền s h u công nghi p, bí quy t kỹ thu t, quy trình công ngh , ḍch v kỹ thu t, quyền s h u trí tu vƠ các tƠi s n h p pháp khác

XÂY D NG

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm lƠ tổng di n tích

nhƠ đ c xơy d ng hoƠn thƠnh bƠn giao trong năm, đ c s d ng cho m c đích vƠ sinh ho t c a h gia đình hoặc cá nhơn dơn c , bao gồm di n tích c a các ngôi nhƠ đ c xơy d ng m i trong năm (nhƠ chung c , nhƠ riêng lẻ) vƠ

di n tích c a các phòng đ c xơy m i do m r ng hoặc nơng t ng các nhƠ cũ

hi n có

Trang 27

PH N V: THỐNG KÊ DOANH NGHI P DOANH NGHI P

Doanh nghiệp lƠ đ n ṿ kinh t th c hi n h ch toán kinh t đ c l p, có đ y

đ t cách pháp nhơn, đ c thƠnh l p theo Lu t Doanh nghi p, Lu t Đ u t tr c

ti p c a n c ngoƠi hoặc theo Hi p đ̣nh ký k t gi a chính ph Vi t Nam v i

chính ph n c ngoƠi, bao gồm các lo i hình doanh nghi p sau đơy:

Doanh nghiệp Nhà nước gồm các lo i hình doanh nghi p sau:

(1) Doanh nghi p 100% v n NhƠ n c ho t đ ng do trung ng qu n lý vƠ đ̣a

ph ng qu n lý; (2) Công ty trách nhi m h u h n NhƠ n c do trung ng qu n

lý vƠ đ̣a ph ng qu n lý; (3) Công ty cổ ph n v n trong n c mƠ NhƠ n c chi m gi trên 50% v n điều l

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước gồm các doanh nghi p v n trong n c, mƠ

nguồn v n thu c s h u t nhơn m t ng i hoặc nhóm ng i hoặc có s h u NhƠ

n c nh ng chi m từ 50% v n điều l tr xu ng Khu v c doanh nghi p ngoƠi NhƠ n c gồm: (1) Các doanh nghi p t nhơn; (2) Các công ty h p danh; (3) Các công ty trách nhi m h u h n t nhơn; (4) Các công ty cổ ph n không có v n NhƠ

n c; (5) Các công ty cổ ph n có t l v n NhƠ n c từ 50% v n điều l tr

xu ng

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài gồm các doanh nghi p

có v n đ u t tr c ti p c a n c ngoƠi, không phơn bi t t l v n c a bên n c ngoƠi góp lƠ bao nhiêu Khu v c nƠy có hai lo i hình ch y u lƠ doanh nghi p 100% v n n c ngoƠi vƠ doanh nghi p liên doanh gi a n c ngoƠi v i các đ i tác trong n c

Doanh thu thuần của doanh nghiệp lƠ tổng thu nh p c a doanh nghi p do

tiêu th s n phẩm, hƠng hoá, cung c p các ḍch v cho bên ngoƠi sau khi trừ các kho n thu (thu tiêu th đặc bi t, thu xu t khẩu, thu giá tṛ gia tăng theo

ph ng pháp tr c ti p ph i n p) vƠ trừ các kho n gi m trừ (chi t kh u, gi m giá hƠng bán, hƠng bán ḅ tr l i) Doanh thu thu n không bao gồm: (1) Doanh thu

ho t đ ng tƠi chính (trừ cho thuê thi t ḅ, máy móc có ng i điều khi n kèm theo); (2) Doanh thu các ho t đ ng b t th ng: Thanh lý, nh ng bán tƠi s n, thu tiền

ph t vi ph m h p đồng, thu các kho n n khó đòi đư x lý

Trang 28

Lao động của doanh nghiệp lƠ toƠn b s lao đ ng do doanh nghi p qu n

lý, s d ng vƠ tr l ng, tr công Lao đ ng c a doanh nghi p không bao gồm: (1)

Nh ng ng i nh n v t li u c a doanh nghi p về lƠm t i gia đình họ (lao đ ng gia đình); (2) Nh ng ng i đang trong th i gian học nghề c a các tr ng, trung tơm

g i đ n th c t p mƠ doanh nghi p không qu n lý vƠ tr l ng; (3) Nh ng lao đ ng

c a các liên doanh g i đ n mƠ doanh nghi p không qu n lý vƠ tr l ng

Đ i v i các doanh nghi p t nhơn thì nh ng ng i lƠ thƠnh viên trong gia đình có tham gia qu n lý s n xu t hoặc tr c ti p s n xu t, nh ng không nh n tiền

l ng, tiền công - thu nh p c a họ lƠ thu nh p h n h p, bao gồm c lưi kinh doanh

- cũng đ c tính lƠ lao đ ng c a doanh nghi p

Tài sản cố đ̣nh và đầu tư dài hạn lƠ toƠn b giá tṛ còn l i c a tƠi s n c

đ̣nh, giá tṛ chi phí xơy d ng c b n d dang, các kho n ký quỹ, ký c c dƠi h n

vƠ các kho n đ u t tƠi chính dƠi h n c a doanh nghi p

Lợi nhuận trước thuế lƠ s l i nhu n thu đ c trong năm c a doanh

nghi p từ các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ho t đ ng tƠi chính vƠ các ho t đ ng khác phát sinh trong năm tr c khi n p thu thu nh p doanh nghi p Đơy lƠ tổng

l i nhu n c a toƠn doanh nghi p, t c lƠ đư đ c bù trừ gi a các ho t đ ng có lưi

vƠ ho t đ ng ḅ thua l

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu lƠ t l c a tổng s l i nhu n tr c thu

thu đ c từ các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ho t đ ng tƠi chính vƠ các ho t

đ ng khác phát sinh trong năm c a doanh nghi p chia cho tổng doanh thu thu n

c a doanh nghi p do tiêu th s n phẩm, hƠng hóa, cung c p các ḍch v vƠ các thu

nh p khác Ch tiêu t su t l i nhu n trên doanh thu ph n ánh k t qu tiêu th

đ c m t đồng doanh thu thì có đ c bao nhiêu đồng l i nhu n?

S doanh nghi p vƠ các ch tiêu th ng kê c a doanh nghi p ch tính cho các doanh nghi p đang còn ho t đ ng đ n ngƠy 31 tháng 12 hƠng năm, không bao gồm: (1) Các doanh nghi p đư đ c c p gi y phép, mư s thu nh ng ch a đi vƠo

ho t đ ng s n xu t kinh doanh; (2) Các doanh nghi p đư gi i th , sáp nh p, chuy n đổi lo i hình; các doanh nghi p đư c p đăng ký kinh doanh nh ng không

có t i đ̣a ph ng (đư xác minh mƠ không th y); (3) Các đ n ṿ không ph i lƠ

Trang 29

doanh nghi p h ch toán kinh t đ c l p, nh các chi nhánh, đ n ṿ ph thu c, các

đ n ṿ s nghi p

PH N VI: NÔNG, LÂM NGHI P VÀ THU S N

NÔNG NGHI P

Giá tṛ sản xuất ngành nông nghiệp gồm giá tṛ s n phẩm (k c s n phẩm

d dang) trồng trọt, chăn nuôi, giá tṛ ḍch v ph c v trồng trọt vƠ chăn nuôi, giá tṛ các ho t đ ng săn bắt, thu n d ỡng thú vƠ nh ng ḍch v có liên quan

đ n ho t đ ng nƠy

Cây lâu năm lƠ lo i cơy trồng sinh tr ng vƠ cho s n phẩm trong nhiều

năm, bao gồm cơy công nghi p lơu năm (chè, cƠ phê, cao su ), cơy ăn qu (cam, chanh, nhưn ), cơy d c li u lơu năm (qu , đ trọng )

Cây hàng năm lƠ lo i cơy trồng có th i gian sinh tr ng vƠ tồn t i không quá

m t năm, bao gồm cơy l ng th c có h t (lúa, ngô, kê, m̀ ), cơy công nghi p hƠng năm (mía, cói, đay ), cơy d c li u hƠng năm, cơy th c phẩm vƠ cơy rau

đ u

Sản lượng cây nông nghiệp gồm toƠn b kh i l ng s n phẩm chính c a

m t lo i cơy hoặc m t nhóm cơy nông nghi p thu đ c trong m t v s n xu t hoặc trong m t năm c a m t đ n ṿ s n xu t nông nghi p hoặc c a m t vùng,

m t khu v c đ̣a lý

Năng suất cây nông nghiệp lƠ s n phẩm chính c a m t lo i cơy hoặc m t

nhóm cơy nông nghi p th c t đư thu đ c trong m t v s n xu t hoặc trong

m t năm tính bình quơn trên m t đ n ṿ di n tích

 Đ́i với cây hàng năm có hai loại năng suất:

Năng su t gieo trồng =

S n l ng thu

ho ch

Di n tích gieo trồng

Trang 30

S n l ng thu ho ch trên di n tích cho

s n phẩm ToƠn b di n tích cho s n phẩm

Năng su t thu ho ch =

S n l ng thu đ c trên di n tích thu

ho ch

Di n tích thu ho ch

Diện tích thu hoạch là ch tiêu ph n ánh di n tích c a m t lo i cây hoặc m t

nhóm cây nông nghi p trong năm cho s n l ng đ t ít nh t 30 % m c thu ho ch

c a năm bình th ng Đ i v i cơy hƠng năm, di n tích thu ho ch bằng di n tích gieo trồng trừ di n tích m t trắng Đ i v i cơy lơu năm, di n tích thu ho ch bằng

di n tích cho s n phẩm trừ di n tích m t trắng

Sản lượng lương thực có hạt gồm s n l ng lúa, ngô vƠ các lo i cơy l ng

th c có h t khác nh kê, mì m ch, cao l ng, đ c s n xu t ra trong m t th i k̀ nh t đ̣nh Ch tiêu nƠy không bao gồm s n l ng các lo i cơy ch t b t có c

Sản lượng lúa (còn gọi là sản lượng đổ bồ) lƠ s n l ng lúa khô s ch c a

t t c các v s n xu t trong năm S n l ng lúa năm nƠo tính cho năm đó vƠ không bao gồm ph n hao h t trong quá trình thu ho ch, v n chuy n vƠ các hao

h t khác (chu t phá, r i vưi ngoƠi đồng, h h ng tr c khi nh p kho, )

Sản lượng ngô lƠ s n l ng ngô h t khô s ch đư thu ho ch trong năm

Sản lượng cây chất bột có củ gồm s n l ng sắn, khoai lang, khoai mỡ,

khoai sọ, khoai n c, dong giềng vƠ các lo i cơy ch t b t có c khác s n xu t ra

Trang 31

trong m t th i k̀ nh t đ̣nh Theo thông l qu c t , cơy ch t b t có c không

x p vƠo nhóm cơy l ng th c nên s n l ng c a các lo i cơy nƠy không quy đổi

ra thóc đ tính chung vƠo s n l ng l ng th c có h t nh cách tính c a Vi t Nam tr c năm 2000 Từ năm 2001 th ng kê nông nghi p Vi t Nam cũng đư

tính theo chuẩn m c qu c t vƠ không s d ng ch tiêu sản lượng lương thực quy thóc nh tr c đơy

Tổng số trâu, bò lƠ s trơu, bò hi n có t i th i đi m điều tra (gồm c trơu,

bò m i sinh 24 gi tr c th i đi m điều tra)

Tổng số lợn lƠ s l n hi n có t i th i đi m điều tra, gồm l n tḥt, l n nái vƠ

đ c gi ng (không k l n s a)

Tổng số gia cầm lƠ s gƠ, ṿt, ngan, ng ng t i th i đi m điều tra

LÂM NGHI P

Giá tṛ sản xuất ngành lâm nghiệp gồm giá tṛ trồng m i, nuôi d ỡng,

chăm sóc, tu bổ, khoanh nuôi, c i t o rừng, giá tṛ lơm s n khai thác, giá tṛ cơy

vƠ h t gi ng, giá tṛ các ho t đ ng b o v rừng vƠ các ho t đ ng ḍch v lơm nghi p khác th c hi n trong k̀, giá tṛ nh ng s n phẩm d dang trong nuôi trồng rừng

Diện tích rừng hiện có lƠ tổng di n tích rừng có t i m t th i đi m nh t

đ̣nh Tùy theo m c đích nghiên c u vƠ cách phơn tổ, di n tích rừng hi n có

đ c chia thƠnh các lo i khác nhau:

 Căn cứ vào nguồn ǵc hình thành, di n tích rừng hi n có đ c chia thƠnh: Rừng t nhiên vƠ rừng trồng;

Căn cứ vào trạng th́i, di n tích rừng hi n có đ c chia thƠnh: Rừng

nguyên sinh vƠ rừng ki t;

Căn cứ vào thời gian hình thành, di n tích rừng hi n có đ c chia thƠnh:

Rừng giƠ vƠ rừng non;

 Căn cứ vào cơ cấu ćc loại cây trong rừng, di n tích rừng hi n có đ c chia thƠnh: rừng thu n lo i vƠ rừng h n giao;

Căn cứ vào công dụng, di n tích rừng hi n có đ c chia thƠnh: Rừng kinh

Trang 32

t (rừng s n xu t), rừng phòng h vƠ rừng đặc d ng

Rừng tự nhiên lƠ rừng không do con ng i trồng, bao gồm rừng s n xu t,

rừng phòng h vƠ rừng đặc d ng đ t 1 hoặc c 2 tiêu chuẩn sau: (1) Rừng có tr

l ng g bình quơn từ 25m3 tr lên trên 1 ha; (2) Rừng có đ tán che > 0,3 (tổng di n tích tán cơy > 30% di n tích rừng đó)

Diện tích rừng trồng lƠ di n tích đ t đư đ c trồng rừng k c di n tích đư thƠnh rừng vƠ di n tích m i trồng

Sản lượng gỗ khai thác gồm g tròn, g nguyên li u gi y, g t n d ng, g

tr m , g lƠm ván ép, g lƠm tƠu thuyền, khai thác từ rừng trồng, rừng t nhiên vƠ từ cơy lơm nghi p trồng phơn tán

Diện tích rừng ḅ cháy lƠ di n tích rừng t nhiên vƠ rừng trồng ḅ cháy

không còn kh năng khôi ph c Ch tiêu nƠy không bao gồm di n tích rừng lau lách vƠ di n tích rừng không có giá tṛ kinh t ḅ cháy

Diện tích rừng ḅ phá lƠ di n tích rừng t nhiên vƠ rừng trồng ḅ chặt phá

đ lƠm n ng r y, l y lơm s n, thổ s n hoặc chuy n đổi các m c đích khác mƠ

không đ c c quan qu n lý có thẩm quyền cho phép

THU S N

Giá tṛ sản xuất ngành thuỷ sản gồm giá tṛ h i s n khai thác; giá tṛ thu

s n khai thác t nhiên trên sông, su i, hồ, đ m, ru ng n c; giá tṛ s n phẩm

th y s n nuôi trồng; giá tṛ s ch th y s n; giá tṛ m nhơn gi ng th y s n vƠ giá tṛ nh ng s n phẩm th y s n d dang

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản là di n tích đư đ c s d ng cho

ho t đ ng nuôi trồng thu s n, tính c di n tích b bao; đ i v i di n tích m, nuôi gi ng th y s n thì bao gồm c nh ng di n tích ph tr c n thi t nh ao lắng lọc, ao x Ch tiêu nƠy không bao gồm di n tích đ t có mặt n c chuyên dùng vƠo vi c khác nh ng đ c t n d ng nuôi trồng thu s n nh hồ thu l i, thu

đi n

Sản lượng thủy sản lƠ kh i l ng s n phẩm c a m t lo i hoặc m t nhóm

các lo i th y s n thu đ c trong m t th i k̀ nh t đ̣nh, bao gồm: S n l ng thu s n khai thác, s n l ng thu s n nuôi trồng

Trang 33

Sản lượng thủy sản khai th́c gồm s n l ng h i s n khai thác vƠ s n

l ng th y s n khai thác t nhiên trên các sông, su i, hồ, đ m, ru ng n c,

 Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng gồm t t c s n l ng các lo i th y s n thu

đ c nh k t qu ho t đ ng c a nghề nuôi trồng thu s n t o ra

PH N VII: CÔNG NGHI P Giá tṛ sản xuất ngành công nghiệp bao gồm giá tṛ c a các ngƠnh công

nghi p khai khoáng; công nghi p ch bi n, ch t o; s n xu t vƠ phơn ph i đi n, khí đ t n c nóng, h i n c; cung c p n c, ho t đ ng qu n lý vƠ x lý rác th i, bao gồm: (1) Doanh thu công nghi p (doanh thu bán s n phẩm, ḍch v công nghi p, bán ph li u, ph phẩm vƠ doanh thu cho thuê máy móc, thi t ḅ có kèm theo ng i điều khi n); (2) Chênh l ch cu i k̀, đ u k̀ thƠnh phẩm tồn kho, hƠng

g i bán, s n phẩm d dang

Sản phẩm công nghiệp lƠ ch tiêu ph n ánh k t qu tr c ti p c a ho t đ ng

s n xu t công nghi p t o ra trong m t th i k̀ nh t đ̣nh, bao gồm s n phẩm v t

ch t vƠ s n phẩm ḍch v công nghi p

Sản phẩm vật chất công nghịp lƠ s n phẩm công nghi p đ c t o ra do

tác đ ng c a công c lao đ ng lên đ i t ng lao đ ng lƠm thay đổi hình thái ban

đ u c a nguyên, v t li u đ t o ra s n phẩm có giá tṛ s d ng m i hoặc s n phẩm

đ c khai thác từ các m S n phẩm v t ch t công nghi p bao gồm: (1) Chính phẩm

lƠ nh ng s n phẩm v t ch t công nghi p s n xu t ra đ t quy cách vƠ phẩm ch t

đúng tiêu chuẩn kỹ thu t quy đ̣nh; (2) Thứ phẩm lƠ nh ng s n phẩm v t ch t công

nghi p s n xu t ra ch a đ t đ tiêu chuẩn kỹ thu t quy đ̣nh về quy cách vƠ phẩm

ch t nh ng v n có giá tṛ s d ng vƠ đ c tiêu th (tḥ tr ng ch p nh n); (3) Phụ phẩm (còn gọi lƠ sản phẩm song song) lƠ nh ng s n phẩm v t ch t đ c t o ra

trong quá trình s n xu t công nghi p cùng v i s n phẩm chính

Sản phẩm dịch vụ công nghịp lƠ m t lo i s n phẩm công nghi p bi u hi n

d i hình th c gia công hoặc lƠm tăng thêm giá tṛ s d ng c a s n phẩm công nghi p nh ng không lƠm thay đổi hình thái giá tṛ s d ng ban đ u c a s n phẩm

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Mục đích, ý nghĩa

Ch tiêu đánh giá t c đ phát tri n s n xu t ngƠnh công nghi p hƠng tháng,

Trang 34

quí, năm Ch s đ c tính d a trên kh i l ng s n phẩm s n xu t, nên còn đ c gọi lƠ “ch s kh i l ng s n phẩm công nghi p”; lƠ m t ch tiêu quan trọng ph n ánh nhanh tình hình phát tri n toƠn ngƠnh công nghi p nói chung vƠ t c đ phát tri n c a từng s n phẩm, nhóm ngƠnh s n phẩm nói riêng; đáp ng nhu c u thông tin c a các c quan qu n lý Nhà n c, các nhƠ đ u t vƠ các đ i t ng dùng tin khác

Khái niệm, nội dung, phương pháp tính

m t năm nƠo đó Tuy nhiên, h u h t các n c trên th gi i s d ng g c so sánh là tháng bình quơn c a m t năm đ c chọn lƠm g c đ tính “ch s kh i l ng s n phẩm công nghi p”

Vi c tính ch s s n xu t công nghi p đ c bắt đ u từ tính ch s s n xu t c a

s n phẩm hay còn gọi lƠ ch s cá th Từ ch s cá th có th tính cho các ch s

s n xu t c a ngƠnh công nghi p c p 4, c p 2, c p 1 vƠ toƠn ngƠnh công nghi p; cũng có th tính cho m t đ̣a ph ng hoặc chung toƠn qu c

- Bước 2: Tính ch̉ ś sản xuất cho ngành công nghịp cấp 4:

Ch s s n xu t c a ngƠnh công nghi p c p 4 lƠ ch s bình quơn gia quyền

c a các ch s s n phẩm đ i di n cho ngƠnh đó

Trang 35

W

W I

- Bước 3: Tính ch̉ ś sản xuất cho ngành công nghịp cấp 2

Ch s s n xu t c a ngƠnh công nghi p c p 2 lƠ ch s bình quơn gia quyền

c a các ch s s n xu t c a các ngƠnh công nghi p c p 4 trong ngƠnh c p 2 c a

4 qN 4 qN 2

qN

W

W I

- Bước 4: Tính ch̉ ś sản xuất cho ngành công nghịp cấp 1

Ch s s n xu t c a ngƠnh công nghi p c p 1 lƠ ch s bình quơn gia quyền

c a các ch s s n xu t c a ngƠnh công nghi p c p 2 trong ngƠnh c p 1 c a khu

2 qN 2 qN 1

qN

W

W I

- Bước 5: Tính ch̉ ś sản xuất cho toàn ngành công nghịp

Ch s s n xu t c a toƠn ngƠnh công nghi p lƠ ch s bình quơn gia quyền các

Trang 36

ch s s n xu t c a ngƠnh c p 1 trong toƠn ngƠnh công nghi p

1 qN 1 qN q

W

W I

I

Iq: lƠ ch s s n xu t c a toƠn ngƠnh công nghi p

IqN1: lƠ ch s s n xu t c a ngƠnh công nghi p c p 1

WqN1: lƠ quyền s c a ngƠnh công nghi p c p 1 Quyền s c a ngƠnh công nghi p c p 1 lƠ giá tṛ tăng thêm năm 2010 theo giá hi n hƠnh c a ngƠnh c p 1

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu ḍch vụ tiêu dùng lƠ toƠn b

doanh thu hƠng hoá bán lẻ vƠ ḍch v tiêu dùng đư bán ra tḥ tr ng c a các c s

s n xu t kinh doanh, bao gồm: doanh thu bán lẻ hƠng hoá c a các c s kinh doanh th ng nghi p; doanh thu bán lẻ s n phẩm c a các c s s n xu t và nông dơn tr c ti p bán ra tḥ tr ng; doanh thu ḍch v l u trú, ăn u ng; doanh thu du ḷch l hƠnh; doanh thu ḍch v ph c v cá nhơn, c ng đồng vƠ các ḍch v khác

do các tổ ch c vƠ cá nhơn kinh doanh, ph c v tr c ti p cho ng i tiêu dùng

Chợ lƠ n i di n ra các ho t đ ng mua bán, trao đổi hƠng hoá, ḍch v c a

nhiều ng i, đ c hình thƠnh do yêu c u c a s n xu t, đ i s ng xư h i vƠ ho t

đ ng th ng xuyên theo nhu c u nh t đ̣nh, có ít nh t 50 đi m kinh doanh đ i v i khu v c thƠnh tḥ vƠ 30 đi m kinh doanh đ i v i khu v c nông thôn Ch đ c

chia thƠnh 3 h ng: hạng 1 (có trên 400 đi m kinh doanh, đ c đặt các ṿ trí trung

tơm th ng m i quan trọng c a t nh, thƠnh ph có mặt bằng ph m vi ch phù h p

v i qui mô ho t đ ng c a ch ); hạng 2 (có từ 200 - 400 đi m kinh doanh, đ c đặt

trung tơm giao l u kinh t c a khu v c có mặt bằng ph m vi ch phù h p v i qui

Trang 37

mô ho t đ ng c a ch ; hạng 3 (có d i 200 đi m kinh doanh hoặc ch a đ c đ u

t xơy d ng kiên c , ch y u ph c v nhu c u mua bán hƠng hoá c a nhơn dân trong xư, ph ng vƠ đ̣a bƠn ph c n

Siêu tḥ lƠ lo i hình c a hƠng hi n đ i, kinh doanh tổng h p hoặc chuyên

doanh; c c u ch ng lo i hƠng hoá phong phú, đa d ng, b o đ m ch t l ng, đáp

ng các tiêu chuẩn về di n tích kinh doanh, trang ḅ kỹ thu t vƠ trình đ qu n lý, tổ

ch c kinh doanh; có các ph ng th c ph c v văn minh, thu n ti n nhằm tho mưn

nhu c u mua sắm hƠng hoá c a khách hƠng Siêu tḥ đ c chia thƠnh 3 h ng: hạng

1 kinh doanh tổng hợp (di n tích kinh doanh từ 5.000m2 tr lên, danh m c hàng

hoá kinh doanh từ 20.000 tên hƠng tr lên), hạng 1 chuyên doanh (di n tích kinh

doanh từ 1.000m2 tr lên, danh m c hƠng hoá kinh doanh từ 2.000 tên hƠng tr lên); hạng 2 kinh doanh tổng hợp (di n tích kinh doanh từ 2.000m2 tr lên, danh

m c hƠng hoá kinh doanh từ 10.000 tên hƠng tr lên), hạng 2 chuyên doanh (di n

tích kinh doanh từ 500m2 tr lên, danh m c hƠng hoá kinh doanh từ 1.000 tên

hƠng tr lên); hạng 3 kinh doanh tổng hợp (di n tích kinh doanh từ 500m2 tr lên, danh m c hƠng hoá kinh doanh từ 4.000 tên hƠng tr lên), hạng 3 chuyên

500 tên hƠng tr lên)

Trung tâm thương mại lƠ lo i hình kinh doanh th ng m i, hi n đ i, đa

ch c năng, bao gồm tổ h p các lo i hình c a hƠng, c s ho t đ ng ḍch v ; h i

tr ng, phòng họp, văn phòng cho thuêầ đ c b trí t p trung, liên hoƠn trong

m t hoặc m t s công trình ki n trúc liền kề, đáp ng các tiêu chuẩn về di n tích kinh doanh, trang ḅ kỹ thu t vƠ trình đ qu n lý, tổ ch c kinh doanh; có các

ph ng th c ph c v văn minh, thu n ti n, đáp ng nhu c u pháp tri n ho t đ ng kinh doanh c a th ng nhơn vƠ tho mưn nhu c u về hoƠng hoá, ḍch v c a khách hàng

Hàng hóa xuất khẩu lƠ hƠng hoá có xu t x trong n c vƠ hƠng tái xu t

đ c đ a ra n c ngoƠi lƠm gi m nguồn v t ch t trong n c, trong đó:

Hàng hó có xuất xứ trong nước lƠ hƠng hóa đ c khai thác, s n xu t, ch

bi n trong n c theo qui tắc xu t x c a Vi t Nam

Trang 38

Hàng hó t́i xuất lƠ nh ng hƠng hoá đư nh p khẩu, sau đó l i xu t khẩu

nguyên d ng hoặc ch s ch , b o qu n, đóng gói l i, không lƠm thay đổi tính ch t

c b n c a nh ng hƠng hoá đó, trừ nh ng hƠng hoá t m nh p khẩu d i s ki m

tra giám sát c a c quan h i quan vƠ ph i tái xu t theo các quy đ̣nh c a pháp lu t

Hàng hóa nhập khẩu lƠ hƠng hóa n c ngoƠi vƠ hƠng tái nh p đ c đ a từ

n c ngoƠi vƠo Vi t Nam, lƠm tăng nguồn v t ch t trong n c, trong đó:

Hàng hó có xuất xứ nước ngoài lƠ nh ng hƠng hoá đ c khai thác, s n

xu t, ch bi n n c ngoƠi, theo qui tắc xu t x c a Vi t Nam;

Hàng hó t́i nhập lƠ nh ng hƠng hoá đư xu t khẩu ra n c ngoƠi, sau đó

đ c nh p khẩu tr l i nguyên d ng hoặc ch qua s ch , b o qu n, đóng gói l i, tính ch t c b n c a hƠng hoá không thay đổi, trừ hƠng hoá t m xu t khẩu, cḥu s

ki m tra giám sát c a c quan h i quan vƠ ph i tái nh p sau khi h t th i h n theo qui đ̣nh c a pháp lu t

Tṛ giá xuất khẩu hàng hoá lƠ toƠn b giá tṛ hƠng hoá đ a ra kh i lưnh

thổ Vi t Nam lƠm gi m nguồn c a c i v t ch t c a Vi t Nam trong m t th i k̀

nh t đ̣nh Tṛ giá xu t khẩu đ c tính theo giá FOB Giá FOB lƠ giá giao hƠng t i biên gi i n c xu t khẩu, bao gồm giá c a b n thơn hƠng hoá, chi phí đ a hƠng

đ n đ̣a đi m xu t khẩu vƠ chi phí b c hƠng lên ph ng ti n chuyên ch

Tṛ giá nhập khẩu hàng hoá lƠ toƠn b giá tṛ hƠng hoá đ a vƠo lưnh thổ

Vi t Nam lƠm tăng nguồn c a c i v t ch t c a Vi t Nam trong m t th i k̀ nh t đ̣nh Tṛ giá nh p khẩu đ c tính theo giá CIF Giá CIF lƠ giá giao hƠng t i c a khẩu nh p đ u tiên c a Vi t Nam, bao gồm giá c a b n thơn hƠng hoá, chi phí b o

hi m vƠ chi phí v n chuy n hƠng hoá t i đ̣a đi m nh p khẩu nh ng không bao gồm chi phí dỡ hƠng từ ph ng ti n chuyên ch

Cán cân thương mại hàng hóa lƠ m c chênh l ch gi a tṛ giá xu t khẩu

hƠng hóa vƠ tṛ giá nh p khẩu hƠng hóa c a Vi t Nam v i các n c trong m t th i k̀ nh t đ̣nh Trong cán cơn th ng m i hƠng hóa, tṛ giá xu t khẩu đ c tính theo giá FOB, tṛ giá nh p khẩu đ c tính theo giá CIF

Trang 39

Khi tṛ giá xu t khẩu l n h n tṛ giá nh p khẩu thì cán cơn th ng m i mang

d u d ng (+) hay còn gọi lƠ xu t siêu; khi tṛ giá nh p khẩu l n h n tṛ giá xu t khẩu thì cán cơn th ng m i mang d u ơm (- ) hay còn gọi lƠ nh p siêu

Danh mục hàng hóa thương mại quốc tế tiêu chuẩn lƠ b ng danh m c

phơn lo i hƠng hoá xu t, nh p khẩu d a trên các công đo n s n xu t c a hƠng hoá

do U ban Th ng kê Liên H p Qu c ban hƠnh, s d ng cho m c đích th ng kê, phơn tích kinh t B n s a đổi l n th 3 c a danh m c nƠy (SITC - Rev 3, 1986) gồm 10 ph n, 67 ch ng, 261 nhóm, 3118 phơn nhóm

Ḍch vụ xuất khẩu: lƠ toƠn b các ḍch v do doanh nghi p, tổ ch c, cá

nhơn trong n c - đ n ṿ th ng trú c a Vi t Nam - cung c p cho các doanh nghi p, tổ ch c, cá nhơn n c ngoƠi - đ n ṿ không th ng trú

Ḍch vụ nhập khẩu lƠ toƠn b các ḍch v do doanh nghi p, tổ ch c, cá

nhơn trong n c - đ n ṿ th ng trú c a Vi t Nam - tiêu dùng/nh n từ các doanh nghi p, tổ ch c vƠ cá nhơn n c ngoƠi - đ n ṿ không th ng trú

Danh mục ḍch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam lƠ danh m c phơn lo i các

s n phẩm ḍch v đ c xu t khẩu, nh p khẩu gi a đ n ṿ th ng trú c a Vi t nam

vƠ đ n ṿ không th ng trú Khái ni m về đ n ṿ th ng trú vƠ không th ng trú

đ c qui đ̣nh th ng nh t trong H th ng tƠi kho n qu c gia (SNA) vƠ cán cơn thanh toán qu c t (BOP) Danh m c nƠy đ c ban hƠnh theo Quy t đ̣nh s 28/2011/QĐ-TTg ngƠy 17 tháng 5 năm 2011 c a Th t ng Chính ph

DU ḶCH

Doanh thu du ḷch lữ hành lƠ s tiền các c s kinh doanh du ḷch l hƠnh

thu từ k t qu th c hi n các ho t đ ng tổ ch c th c hi n các ch ng trình du ḷch trọn gói hoặc không trọn gói ph c v khách n i đ̣a vƠ khách qu c t ; cung c p thông tin du ḷch; t v n, l p k ho ch du ḷch vƠ h ng d n khách du ḷch k c đ i

lý du ḷch cho đ n ṿ khác

Chi tiêu của khách quốc tế đến Việt nam lƠ tổng s tiền chi tiêu c a khách

qu c t đi du ḷch hoặc c a đ i di n cho đoƠn đi du ḷch trong su t th i gian đi vƠ

l i Vi t nam

Trang 40

Chi tiêu của khách du ḷch nội đ̣a lƠ tổng s tiền chi tiêu c a khách n i đ̣a

đi du ḷch hoặc đ i di n cho đoƠn đi du ḷch trong su t th i gian đi vƠ l i n i đ n

Từ n i đ n đơy bao gồm toƠn b nh ng n i đ c đi thăm trong su t hƠnh trình chuy n đi

PH N IX: GIÁ Giá tiêu dùng lƠ s tiền do ng i tiêu dùng ph i chi tr khi mua m t đ n ṿ hƠng hoá hoặc ḍch v ph c v tr c ti p cho đ i s ng hƠng ngƠy Giá tiêu dùng

đ c bi u hi n bằng giá bán lẻ hƠng hoá trên tḥ tr ng hoặc giá ḍch v ph c v sinh ho t đ i s ng dơn c Trong tr ng h p hƠng hoá hoặc ḍch v không có giá niêm y t, ng i mua có th mặc c thì giá tiêu dùng lƠ giá ng i mua th c tr sau khi tho thu n v i ng i bán

Chỉ số giá tiêu dùng lƠ ch tiêu t ng đ i ph n ánh xu h ng vƠ m c đ

bi n đ ng giá c theo th i gian c a các mặt hƠng trong rổ hƠng hoá vƠ ḍch v tiêu dùng đ i di n Rổ hƠng hoá, ḍch v đ tính ch s giá tiêu dùng gồm các

lo i hƠng hóa vƠ ḍch v phổ bi n, đ i di n cho tiêu dùng c a dơn c , th ng

đ c xem xét, c p nh t 5 năm m t l n cho phù h p v i tiêu dùng c a dơn c trong m i th i k̀

Quyền s đ tính ch s giá tiêu dùng lƠ c c u chi tiêu các nhóm mặt hƠng trong tổng chi tiêu c a h gia đình đ c tổng h p từ k t qu điều tra m c s ng dơn c vƠ dùng c đ̣nh kho ng 5 năm

Ễp d ng công th c Laspeyres tổng quát:

1 i

0 i

t i 0 i 0

t p

p

pWI

Trong đó: t 0

p

I : lƠ ch s giá k̀ báo cáo t so v i k̀ g c c đ̣nh 0;

t i

p , 0 i

p : t ng ng lƠ giá c a mặt hƠng i k̀ báo cáo t vƠ k̀ g c c đ̣nh 0;

 n

1 i

0 i 0 i

0 i 0 i 0 i

q p

q p

W lƠ quyền s k̀ g c c đ̣nh 0;

0

q : lƠ l ng c a mặt hƠng i k̀ g c c đ̣nh 0;

Ngày đăng: 23/08/2016, 06:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w