Thuật ngữ Bệnh lý não Encephalopathy • Hội chứng lâm sàng giảm ý thức • Nhiều nguyên nhân, bao gồm viral encephalitis Viêm não Encephalitis • Cấp, lan tỏa, quá trình viêm nhiễm ảnh hư
Trang 1Ca lâm sàng:
Viêm màng não siêu vi
PGS.TS Cao Phi Phong
12/2015
Trang 3Bệnh sử
Cách nhập viện 2 ngày bệnh nhân đau đầu vùng tránthái dương 2 bên, đau liên tục, cường độ đau tăng dần, dùng thuốc có giảm đau, đau nhiều về đêm kèm buồnnôn, nôn 3 lần, buổi trưa cùng ngày, sốt cao ớn lạnh
không rét run, sốt 2 cơn
Đau đầu nhiều hơn, dùng thuốc không giảm, đau tăngkhi nghe tiếng động, buồn nôn và nôn, sốt cao,
Nhập bệnh viện Bình Dương được xử trí giảm đau
Paracetamol 1g 1chai truyền tĩnh mạch Chuyển bệnhviện Chợ Rẫy 16h ngày 7/10/2015 : BN tỉnh táo, sốt
nhẹ, đau đầu nhiều, buồn nôn và nôn 2 lần
Trang 9Cận lâm sàng
CT sọ não: Không thấy hình ảnh tổn thương
Trang 10Chẩn đoán
Viêm màng não siêu vi
Từ ngày 7/10 – 9/10 : Bệnh nhân tỉnh táo , tiếp xúc tốt, không sốt, đau đầu có cải thiện, không yếu liệt tay
chân, không rối loạn cảm giác
Ngày 9/10 : hội chẩn khoa Nhiệt Đới nhận điều trị
Trang 11Câu hỏi
1 Phân biệt bệnh lý não, hội chứng não cấp, viêm não?
2 Nguyên nhân VMNSV?
3 Điều trị VMNSV?
Trang 12Phân biệt bệnh lý não, hội chứng não cấp, viêm não?
Trang 13Thuật ngữ
Bệnh lý não (Encephalopathy)
• Hội chứng lâm sàng giảm ý thức
• Nhiều nguyên nhân, bao gồm viral encephalitis
Viêm não (Encephalitis)
• Cấp, lan tỏa, quá trình viêm nhiễm ảnh hưởng nhu
mô não
• Thường gặp nhất siêu vi
Viêm màng não (Meningitis): viêm nhiễm màng não
Hội chứng não cấp(Acute encephalitis syndrome)
Viêm tủy (Myelitis): viêm nhiễm tủy sống
Trang 14 Rối loạn chức năng não
Mô tả hội chứng lâm sàng thay đổi ý thức, biểu hiện như giảm ý thức hay thay đổi hành vi
Trang 15Bệnh lý não: nguyên nhân
Trang 16Nguyên nhân bệnh lý não
Trang 17Hội chứng não cấp:
(acute encephalitis syndrome: AES)
Khởi phát cấp sốt và thay đổi ý thức bao gồm
lú lẫn, mất định hướng, hôn mê hay không khả năng nói chuyện VÀ/HAY khởi phát cơn động
kinh(loại trừ sốt cao co giật: simple febrile
seizures)
Trang 18Hội chứng não cấp:
acute encephalitis syndrome: AES
AES bao gồm:
1 Viêm não siêu vi: viral encephalitis
2 Tất cả nguyên nhân gây sốt và thay đổi ý thức
- viêm màng não vi trùng(acute pyogenic
Trang 19Hội chứng não cấp:
acute encephalitis syndrome: AES
Nguyên nhân không nhiễm của AES:
1 Heat stroke
2 Reye’s syndrome
Trang 20Reye's (Ryes) syndrome:
- Phù não và gan
-Thường gặp trẻ em sau nhiễm siêu vi: flu , chickenpox-Triệu chứng: lú lẩn, cơn động kinh và mất ý thức đòi hỏi điều trị cấp cứu
-Aspirin liên quan reye’s syndrome
(Though aspirin is approved for use in children older than age 2,
children and teenagers recovering from chickenpox or flu-like
symptoms should never take aspirin).
Trang 21Say nóng: bệnh do tăng thân nhiệt
Xảy ra khi khả năng điều hòa nhiệt của cơ thể biến mất
Nhiệt độ trung tâm vượt quá nhiệt độ bình thường
Có mấy trường hợp tăng thân nhiệt?
Thân nhiệt tăng (hyperthermie) thường xảy ra
1 Trúng nắng hay say nắng, tiến triển dẫn đến kiệt sức do nhiệt, say
nóng (heatstroke) và rối loạn chức năng của nhiều cơ quan, có thể dẫn đến ngừng tim.
2 Ngoài ra bệnh lý tăng thân nhiệt ác tính: rối loạn môi trường bên
trong cơ thể, nồng độ calcium trong các cơ vân, đặc trưng sự co thắt
cơ và các cơn tăng chuyển hóa, đe dọa tính mạng, xảy ra sau khi bệnh nhân có yếu tố di truyền tiếp xúc với các thuốc gây mê loại
halogéné và những thuốc khử cực cơ (dépolarisants musculaires)
Heat stroke: say nóng
Trang 23Viêm não
Viêm não nguyên phát(primary encephalitis)
Viêm não hậu nhiễm hay cận nhiễm(post-infectous or para-infectious encephalitis)
Trang 24Nguyên nhân encephalitis
Trang 25Respiratory syncytial virus (RSV) is a major cause of
respiratory illness in young children
Trang 28HSV Encephalitis
HSV-1: encephalitis ở người lớn
-HSV-1 hay HSV-2 ở trẻ sơ sinh
-HSV-1 và 2 liên hệ Mollaret’s meningitis
Thường ảnh hưởng thùy thái dương, đôi khi viêm thân não tái phát (brainstem encephalitis HSV-2 có khuynh hướng gây viêm não toàn bộ
1/3 ca < 20 tuổi và ½ ca >50 tuổi
Trang 30HSV Encephalitis
Điều trị sớm
Trang 31HSV Encephalitis
Acyclovir : infused slowly and with a fluid bolus to
prevent crystalluria and renal failure
1 Neurologic toxicity has only been observed at
extremely high doses (>10 mg/kg every 8 hours) or
in cases of renal failure without dose adjustment
2 The original trials cited above used only 10 days of
acyclovir , the duration of treatment of HSV
encephalitis in immunocompetent patients should be
14 to 21 days since shorter time periods have been associated with occasional relapse with acyclovir-
sensitive HSV
Trang 32HSV Encephalitis: valacyclovir
One study evaluated the pharmacokinetics of
orally administered valacyclovir (1 g orally three
times daily for 21 days) in four patients with HSV
encephalitis
Further study is necessary before valacyclovir
can be recommended for HSV encephalitis
Trang 34Các virus mới phát hiện
Trang 35Encephalitis không do viêm nhiễm
Trang 36Rối loạn điện giải
Hóa học: chì, thuốc rầy, carbon monoxideBệnh ác tính(malignancies)
Biến dưỡng: hôn mê gan
Trang 37Nguyên nhân rải rác(không giới hạn địa dư)
Others (rarer causes)
Influenza viruses, Adenovirus, parvovirus, lymphocytic
choriomeningitis virus, rubella virus, rabies
Nguyên nhân theo địa dư
Arboviruses — Japanese B, St Louis, West Nile, Eastern equine, Western equine, Venezuelan equine, tick borne encephalitis
viruses
Bunyaviruses — La Crosse strain of California virus
Reoviruses — Colorado tick fever virus
Trang 38Bệnh lý não Viêm não
Phân biệt bệnh lý não và viêm não
Trang 39Viêm màng não
Cấp, bán cấp hay mãn gây viêm nhiễm màng não
Có thể gây bởi vi trùng, siêu vi hay nhiễm nấm……
Trang 40Bệnh sinh
Hai con đường vào não
Theo dòng máu
Theo rễ thần kinh
Pathogen vào gây nhiễm độc hệ tk và nhiều hậu quả khác
Viêm nhiễm màng não
Phù não
tăng áp lực nội sọ
Tăng viscosity CSF
Trang 41Viêm màng não: nguyên nhân
Trang 43Viêm màng não vi trùng
Bệnh lý thường gặp
Trang 44VMN: viêm nhiễm màng bao quanh não tủy sống gọi màng não
Viêm nhiễm thường gây ra bởi nhiễm trùng dịch xung quanh não và tủy
Viêm màng não có thể đe dọa tính mạng và phân loại cấp cứu nội khoa
Trang 45Viêm màng não mủ, viêm màng não nhiễm trùng
Trang 46Tùy thuộc lứa tuổi
Trang 50Viêm màng não siêu vi
Thường gặp enteroviral viruses
Trang 51Viêm màng não vi nấm
Trang 52Nguyên nhân VMNSV ?
Trang 53Nguyên nhân: enteroviruses
Trang 55Herpes simplex virus type 2
Lan qua đường tình dục và thường không có triệu chứng
Hiện nay rất ít/ tiền sử bệnh lý đường sinh dục
Có thể tái phát
Có thể xảy ra trong lần nhiễm đầu tiên hay sau vài năm
Trang 56Varicella Zoster virus
Chickenpox /Shingles: thủy đậu/bệnh zona
Thường xảy ra không rash
Có thể lần nhiễm đầu hay khi tái hoạt hóa
Trang 57Nhiễm virus do côn trùng
Trang 58- Gây aseptic meningitis
- Bình thường ở thời gian nhiễm đầu tiên
- Có thể thời gian trể của bệnh
Trang 59Các loại viruses khác
Trang 60Triệu chứng VNMSV?
Trang 61Triệu chứng VMNSV
Trang 63Lâm sàng
Thường gặp
ít gặp
Trang 64Viêm màng não siêu vi
Trang 65Biến chứng
Tổn thương não
Tụ dịch giữa giữa hộp sọ và não
(tụ dịch dưới màng cứng: subdural effusion)
Điếc tai
Hydrocephalus
Cơn động kinh
Trang 66Đường lây lan: transmittance
Đường tiêu hóa: fecal-oral
Đường hô hấp
Trang 67Nguy cơ
Tuổi: trẻ em nhỏ và người lớn tuổi
Thường nhất cuối mùa hè và đầu mùa thu
Trang 68Các test chẩn đoán viêm màng não?
Trang 70Blood test và hình ảnh
Blood tests: markers viêm nhiễm: C reactive protein, CTM, cấy máu…
DNT quan trọng nhất, blood test thực hiện khi chạm mạch
Theo dõi điện giải: hạ natri trong VMN vi trùng
Trang 73PCR
Trang 75Điều trị VMNSV?
Trang 77Điều trị theo kinh nghiệm (initial empiric treatment)
Trang 79Điều trị dexamethasone
Trang 801 Infants and Children 6 weeks or older: IV: 0.15
mg/kg/dose every 6 hours for the first 2 to 4 days of antibiotic treatment; start dexamethasone 10 to 20 minutes before or with the first dose of antibiotic
2 If antibiotics have already been administered,
dexamethasone use has not been shown to improve patient outcome and is not recommended
Usual Pediatric Dose for Meningitis – Meningococcal, Haemophilus influenzae , Pneumococcal
(Not approved by FDA):
Trang 82Dexamethasone :
Usual Pediatric Dose for Cerebral Edema
Initial loading dose: 1 to 2 mg/kg once orally, IV or IM.Maintenance: 1 to 1.5 mg /kg/day, give in divided
doses every 4 to 6 hours for 5 days then taper for 5 days, then discontinue Maximum dose: 16 mg/day
Trang 83Điều trị tóm tắt
Trang 84Acyclovir
HSV encephalitis: IV 10 mg/kg/dose every 8
hours for 10 days (per manufacturer's
labeling); 10-15 mg/kg/dose every 8 hours for 14-21 days also reported
Trang 85Acyclovir
Herpes zoster (shingles):
Oral: Immunocompetent: 800 mg 5 times daily for 7-10 days
I.V.: Immunocompromised: 10 mg/kg/dose or 500 mg/m
2 /dose every 8 hours for 7 days
Trang 86Acyclovir
Varicella-zoster (chickenpox): Begin treatment
within the first 24 hours of rash onset:
Oral: >40 kg (immunocompetent): 800 mg 4 times daily for 5 days
Trang 87Acyclovir
Orolabial HSV (unlabeled use): Oral (immunocompetent):
Treatment: 200-400 mg 5 times daily for 5 days for
episodic/recurrent treatment; for initial treatment, limited data are available, 200 mg 5 times daily or 400 mg 3 times daily for 7-10 days has been recommended by some
clinicians
Chronic suppression: 400 mg 2 times daily (has been
clinically evaluated for up to 1 year)
(Cernik, 2008; Rooney, 1993)
Trang 88Acyclovir
Genital herpes simplex virus (HSV) infection:
1 I.V.: Immunocompetent: Initial episode, severe: 5 mg/kg/dose
every 8 hours for 5-7 days or 5-10 mg/kg/dose every 8 hours
for 2-7 days, follow with oral therapy to complete at least 10 days of therapy (CDC 2010)
2 Oral:
Initial episode: 200 mg 5 times daily for 10 days or 400 mg 3
times daily for 7-10 days (CDC, 2010)
Recurrence: 200 mg 5 times daily for 5 days (per manufacturer's labeling; begin at earliest signs of disease)
Trang 89Hậu quả lâu dài bn VMNSV ?
Trang 91Tác động đến cá nhân
Trang 95Tái phát
Herpes viruses có đặc điểm khả năng tiềm tàng
-Duy trì hiện diện trong ký chủ
-Không hoạt động sao chép
-Luôn giữ khả năng tái hoạt
Tái hoạt (reactivation)
-Trigger
- Liên hệ tình trạng miễn dịch
- Tần số nhiều hơn HSV hơn VZV
- Bình thường kho6ngb triệu chứng
Trang 96Tái phát
Thường tái diễn cơ quan sinh dục
-Không và có triệu chứng
-Không triệu chứng thường xuyên hơn
-Nhiễm HSV-2 đang gia tăng
- Nhiễm HSV-2 gia tăng nguy cơ nhiễm HIV
-Kháng virus giảm lâm sàng nhưng không giảm truyền nhiễm hay mắc HIV
Trang 97Câu hỏi nghiên cứu
Trang 110Chẩn đoán phân biệt
Trang 116Questions?