đầy đủ các bảng dự toán, phân tích vật tư, tổng hợp vật tư, tổng hợp kinh phí xây dựng, hao phí,cươc vận chuyểnTài liệu tham khảo II.Cơ sở pháp lý cho các tính toánVăn bản số 1776BXDVP ngày 16082007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình Phần Xây dựng.Công văn 1784 BXDVP, ngày 16 tháng 8 năm 2007, công bố Định mức vật tư trong xây dựng.Quyết định số 1042006QĐUBND ngày 14072006 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thành phố Hồ Chí Minh.Công văn 9427SXDQLKTXD hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại Nghị định 1082010NĐCP và 702011NĐCP về mức lương tối thiểu mới do Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh ban hành...
Trang 1Mã số Tên công tác / Diễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng
5 AF.12313
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
TỔNG CỘNG : HẠNG MỤC 1
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước
b.) Nhân công
Nhân công 3,0/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1 KW
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
Trang 2c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW
a.) Vật liệu
Gỗ ván cầu công tác
Đinh Đinh đỉa
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
Trang 3Vật liệu Nhân công Máy Thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công V.L
Đá 1x2 Nước
b.) Nhân công
Nhân công 3,0/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1 KW
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
Trang 4c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW
a.) Vật liệu
Gỗ ván cầu công tác
Đinh Đinh đỉa
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
Trang 5Đá 1x2 Nước
b.) Nhân công
Nhân công 3,0/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1 KW
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
Trang 6c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200
a.) Vật liệu
Gỗ ván cầu công tác
Đinh Đinh đỉa
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
Trang 7Tên công tác / vật tư Đơn vị Hao phí Tổng K.L
ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II
Trang 8c.) Máy thi công 0.000 0.000 0.000
Trang 9Đơn giá Thành tiền
59,732.080 703,882.831 36,422.000 703,882.831 17,260.241 203,394.680 134,780.000 150,883.514 50,069.000 52,511.166 0.000 10,412,840.815 660,356.350 9,318,948.815 1,436.818 5,777,753.232 157,080.000 1,063,357.207 189,189.000 2,353,459.701 12.000 32,111.856 6,538.182 92,266.820 59,732.100 842,940.000 36,422.000 842,939.113
Trang 1017,783.100 250,952.000 134,780.000 180,691.459 55,944.000 70,263.874 0.000 15,959,361.809 709,532.846 12,127,335.409 2,400,000.000 820,416.000 8,500.000 6,973.536 800.000 4,813.107 1,436.818 6,997,828.673 157,080.000 1,287,904.009 189,189.000 2,850,434.609 12.000 38,892.846 7,025.078 120,072.628 190,230.940 3,251,427.226 39,467.000 3,251,427.226 33,969.060 580,599.174 134,780.000 218,847.677 55,944.000 172,115.073 100,864.000 189,636.424 0.000 31,072,295.571 660,356.350 24,578,463.358 1,436.818 15,238,660.380 157,080.000 2,804,574.493 189,189.000 6,207,183.252 12.000 84,694.110 6,538.182 243,351.122 140,502.500 5,229,503.800 39,467.000 5,229,503.800 33,969.060 1,264,328.413 134,780.000 476,568.602 55,944.000 374,802.422 100,864.000 412,957.389
Trang 11STT Tên vật tư Đơn vị Giá gốc Giá tháng Hệ số
1 Nhân công 3,0/7 công 36,422.00 36,422.00 5.714
2 Nhân công 3,5/7 công 39,467.00 39,467.00 5.714
3 Nhân công 3,7/7 công 40,685.00 40,685.00 5.714
Trang 12c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
HAO PHÍ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY CHO CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC : HẠNG MỤC 1
Định mức hao phí Đơn vị Khối lượng
Tên công tác / vật tư
Trang 13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200
c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
5
4
Trang 14N công Máy Vật liệu Nhân công Máy
311.08 3.08
4,021.21 6.77 12.44 2,675.99 14.11
Khối lượng hao phí Định mức hao phí
Trang 150.34184 0.820416 6.016384 4870.3654 8.1990324 15.066598 3241.0705 17.092
Trang 16STT Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Giá gốc Hệ số
I.) I.) VẬT LIỆU
TỔNG MÁY THI CÔNG
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ
CÔNG TRÌNH : HẠNG MỤC : HẠNG MỤC 1
Trang 17Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
Trang 18Giá H.T Thành tiền VL Cước VC Thành tiền VC Thành tiền Chênh lệch
Trang 19Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
a.) Vật liệu
Xi măng PC40 Cát vàng
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,5/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
Trang 20Tổng chênh
2,627,609.7 Đá 1x2 m3 189,189.00 189,189.00 ép trước cọc bê tông cốt
0.0 Đinh đỉa cái 800.00 800.00 Cọc bê tông L>4m 1,301,198.6 Cát vàng m3 157,080.00 157,080.00 Vật liệu khác
0.0 Cọc bê tông L>4m 25cmx25cm m 302,414.00 302,414.00 b.) Nhân công
6,710.1 Gỗ ván cầu công tác m3 2,400,000.00 2,400,000.00 Nhân công 3,7/7
671,879.0 Xi măng PC40 kg 1,436.82 1,436.82 Máy ép cọc trước <=150T 0.0 NHÂN CÔNG 0.00 0.00 0.00 Cần trục bánh xích 10T 4,607,397.4 Nhân công 3,0/7 công 36,422.00 36,422.00 Máy khác
Nhân công 3,5/7 công 39,467.00 39,467.00 Bê tông sản xuất bằng
máy trộn - đổ bằng thủ 0.0 Nhân công 3,7/7 công 40,685.00 40,685.00 a.) Vật liệu
0.0 MÁY THI CÔNG 0.00 0.00 0.00 Xi măng PC40 0.0 Đầm dùi 1 KWca 50,069.00 50,069.00 Cát vàng Đầm dùi 1,5 KW ca 55,944.00 55,944.00 Đá 1x2 Cần trục bánh xích 10T ca 694,918.00 694,918.00 Nước 0.0 Máy ép cọc trước <=150T ca 457,778.00 457,778.00 Vật liệu khác 0.0 Máy trộn bê tông 250l ca 134,780.00 134,780.00 b.) Nhân công
0.0 Máy vận thăng 0,8T ca 100,864.00 100,864.00 Nhân công 3,0/7
Đá 1x2 Nước Vật liệu khác
b.) Nhân công
Nhân công 3,0/7
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200
a.) Vật liệu
Gỗ ván cầu công tác Đinh
Đinh đỉa
Xi măng PC40
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ
CÔNG TRÌNH : HẠNG MỤC : HẠNG MỤC 1
Mã hiệu
HAO PHÍ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY CHO CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC : HẠNG MỤC 1
Trang 21c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
c.) Máy thi công
Máy trộn bê tông 250l Đầm dùi 1,5 KW Máy vận thăng 0,8T
Trang 22Vật liệu N công Máy Vật liệu Nhân công Máy
Định mức hao phí Khối lượng hao phí Đơn vị Khối lượng
Trang 24STT Mã số Tên công tác / vật tư Đơn vị Hao phí Tổng K.L
AC.25223
ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II
c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
AF.11213
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200
c.) Máy thi công
AF.12223
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200
BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH : HẠNG MỤC : HẠNG MỤC 1
1
2
4
3
Trang 25c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
4
5
Trang 26Đơn giá Thành tiền Vật liệu N công
Khối lượng Định mức hao phí
Trang 28STT Tên vật tư Đơn vị Giá gốc Giá tháng
3.000 0.000 0.000 9.240 1 Nhân công 3,0/7 công 36,422 36,422
0.000 0.000 0.000 0.000 2 Nhân công 3,5/7 công 39,467 39,467
0.000 0.000 0.000 0.000 3 Nhân công 3,7/7 công 40,685 40,685
0.000 2,245.441 0.000 0.000 3 Cần trục bánh xích 10Tca 694,918 694,918 0.000 11.784 0.000 0.000 4 Máy ép cọc trước <=150T ca 457,778 457,778 0.000 0.000 0.000 0.000 5 Máy trộn bê tông 250lca 134,780 134,780 0.000 0.000 19.326 0.000 6 Máy vận thăng 0,8T ca 100,864 100,864
Trang 30Hệ số 0.000
1.000
1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 0.000 5.714
5.714
5.714 0.000 1.820 1.820 1.820 1.820 1.820 1.820
Trang 31STT Khoản mục chi phí Ký hiệu Cách tính
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Bằng chữ : Tám mươi bảy triệu chín trăm tám mươi tư nghìn chín trăm hai mươi tám đồng chẵn./.
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC : HẠNG MỤC 1
Trang 32Thành tiền
148,017,953 148,017,953 4,607,397 152,625,351 98,336,864 68,289,489 98,336,863.74 35,256,459 24,483,652 35,256,459.09 7,040,281.91 288,651,558.13 18,762,351.28 16,907,765.02 324,321,674 32,432,167.44 356,753,841.87 3,567,538.42 360,321,380 Bằng chữ : Tám mươi bảy triệu chín trăm tám mươi tư nghìn chín trăm hai mươi tám đồng chẵn./.
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC : HẠNG MỤC 1
Trang 33Tên công tác / Diễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng
Vật liệu HẠNG MỤC 1
ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II m3 11.78 592,117.21
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 m3 14.11 660,356.35
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 m3 17.09 709,532.85
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 m3 37.22 660,356.35
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0.00 0.00 0.00
Trang 34Nhân côngMáy Thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công V.L N.C Máy
59,732.08 17,260.24 6,977,509.22 4,021,986.49 370,178.32 0.00 5.71 1.82 59,732.10 17,783.10 9,318,948.82 4,816,555.70 456,738.30 0.00 5.71 1.82 190,230.94 33,969.06 12,127,335.41 18,578,655.17 1,056,690.50 0.00 5.71 1.82 140,502.50 33,969.06 24,578,463.36 29,881,380.43 2,301,077.71 0.00 5.71 1.82
Trang 35STT Hạng mục Chi phí xây dựng trước thuế Thuế giá trị gia tăng
Bằng chữ : Tám mươi bảy triệu chín trăm tám mươi tư nghìn chín trăm hai mươi chín đồng chẵn./.
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH
Trang 36Chi phí xây dựng sau thuế Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm Tổng chi phí X.D
Bằng chữ : Tám mươi bảy triệu chín trăm tám mươi tư nghìn chín trăm hai mươi chín đồng chẵn./.
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH
Trang 38Cung đường Phương tiện vận
chuyển /Loại hình Bậc hàng
Hệ số bậc hàng
Trang 39Thành tiền Chi phí có thuế (đ)
Trang 4035,314 24 32,004 24,279 29