Các xét nghiệm khác Chọn lựa /phối hợp Xét nghiệm chức năng gan được làm thường qui Bất thường men gan thường gặp 1-4 % bệnh nhân có tăng men gan không triệu chứng Xét nghiệm
Trang 1TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN BỆNH
NHÂN CÓ THAY ĐỔI XÉT
NGHIỆM MEN GAN
Bs: Ngô Thị Thanh Quýt Khoa Nội Tiêu hóa - BVTN
Tp Hồ Chí Minh, ngày 21.08.2014
Trang 2MỤC LỤC
Trang 3MỞ BÀI
Gan là cơ quan lớn nhất, nhiều chức năng quan trọng
Tổng hợp: protein huyết tương, các yếu tố đông máu, enzyme
Điều hòa,chuyển hóa glucid, lipid & protid, nội tiết tố
Điều hòa,chuyển hóa glucid, lipid & protid, nội tiết tố
Bài tiết: dịch mật và các chất màu
Khử độc: thuốc và các độc chất nội – ngoại sinh
Miễn dịch – bảo vệ : Immunoglobulin, TB Kupffer
Dự trữ: glycogen,vitamin, và các yếu tố vi lượng
Trang 4MỞ BÀI
Các XN chức năng gan nhiều:
Khảo sát chức năng bài tiết
Khảo sát chức năng tổng hợp.
Đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan.
Các xét nghiệm khác
Chọn lựa /phối hợp
Xét nghiệm chức năng gan được làm thường qui
Bất thường men gan thường gặp
1-4 % bệnh nhân có tăng men gan không triệu chứng
Xét nghiệm gan bình thường hoặc tăng nhẹ cũng không loại trừ bệnh gan / xơ gan
Trang 5GIỚI THIỆU XÉT NGHIỆM MEN GAN
1. Aminotransferase : Phản ảnh tổn thương tế bào gan
AST: aspartate aminotransferase hay SGOT
ALT: alanine aminostransferase hay SGPT
2. Phosphatase kiềm (ALP: Alkalin phosphatase) : phản ảnh
2. Phosphatase kiềm (ALP: Alkalin phosphatase) : phản ảnh
ứ mật
3. Gammaglutamyl transpeptidase: GGT
4. Lactatdehydrogenase: LDH
5. 5’Nucleotidase
Trang 6Enzyme nội bào nhạy nhất với tổn thương tế bào gan
1. AST: aspartate aminotransferase hay Glutamic –
Oxaloacetic Transaminase (GOT)
Bào tương và ty thể nhiều loại TB: gan, cơ tim, cơ
xương, thận, não tụy, phổi, BC và HC
Thời gian bán hủy AST là 17 ± 5 giờ
Thời gian bán hủy AST là 17 ± 5 giờ
2. ALT: alanine aminostransferase hay Glutamic – Pyruvic
Transaminase ( GPT)
Hầu hết nằm trong bào tương TB gan đặc hiệu hơn chotổn thương gan
Thời gian bán huỷ ALT 47 ±10 giờ
Pratt D S Sieisanger and Forduran’s gastrointestinal and liver Disease 9 th ed 2010 Chapter 73
Rigato I, Ostrow JD and Tirbell C Textbook of Hepatology 3 rd ed.2007 Biochemical Investigatios in the
Management of liver DIsease
Trang 7Aapartat + α – cetoglutarat AST
Aminotransferase tăng khi tăng tính thấm màng tế bàogan, không bắt buộc hoại tử tế bào gan
Mức tăng Aminotransferase không tiên lượng mức độ tổnthương tế bào gan
Harrison’s Principles of Internal Medicine 18 th edition, 2012
Trang 8 Giá trị AST, ALT: Bình thường nam < 35, nữ < 19
Tăng nhanh trong một số bệnh gan
Viêm gan do vi rut
Tổn thương gan do hóa chất , thiếu máu
Tổn thương gan do hóa chất , thiếu máu
Bệnh cơ: loạn dưỡng cơ, viêm cơ
Mức độ tăng
Tương quan kém độ hoại tử ,
Không có giá trị tiên lượng
Amiotransferase giảm, bilirubin tăng và thời gian prothrombin kéo dài : kém
Trang 9 Bệnh gan thoái hóa mỡ không do rượu
Viêm gan do rượu
Bệnh gan mạn tính gợi ý xơ gan
Trang 10CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY TĂNG
o Đái tháo đường
o Cường hoặc nhược giáp
o Bệnh Celiac
o Nhiễm HIV
o SarcodosisPratt, DS, Kaplan, MM Evaluation of abnormal liver-enzyme results in asymptomatic patients N Engl J Med 2000
Trang 11PHOSPHATASE KIỀM
Bình thường 45-115 UI/L
Gồm các men có: gan, xương, thận, ruột, nhau thai
Liên quan vận chuyển chuyển hóa qua màng tế bào
Là xét nghiệm nhạy phát hiện tắc mật
Mật kích thích tế bào gan tổng hợp ALP
Mật kích thích tế bào gan tổng hợp ALP
ALP tăng:
Trẻ em thời kỳ tăng trưởng,
Sau ăn dầu mỡ, chất ngọt
Thuốc: động kinh, tiểu đường, cao huyết áp
ALP giảm : thuốc ngừa thai, giảm mỡ máu
Trang 12LACTATE DEHYDROGENASE ( bt 5-30 UI/L)
Tim, gan, cơ xương, thận hồng cầu, tiểu cầu
Tăng: hoại tử tế bào gan, sốc gan, ung thư, tán huyết
Tăng nhiều, thóang qua: viêm gan thiếu máu
Tăng kéo dài+ tăng ALP: thâm nhiễm ác tính ở gan
Tỷ lệ ALT/ LDH
Tỷ lệ ALT/ LDH
> 1,5: Viêm gan vi rút cấp
< 1,5: sốc gan, ngộ độc acetaminophene
5’ NUCLEOTIDASE (0,3-2,6 đơn vị Bodansky)
Thấy : gan, cơ tim , nảo, mạch máu và tụy
Giúp phân biệt tăng ALP do gan hay xương
Trang 13GAMMAGLUTAMYL TRANSPEPTIDASE
Bình thường < 30 UI/L
Hiện diện: gan, biểu mô đường mật, thận, lách, tụy, tim,
phổi, não
Không có ở xương: xác định nguồn gốc tăng ALP
Tăng: VTC, suy tim sung huyết, NMCT, suy thận, COPD,
Tăng: VTC, suy tim sung huyết, NMCT, suy thận, COPD,
ĐTĐ, nghiện rượu
GGT tăng trong ứ mật nhạy và sớm
Bệnh gan do tắc mật, GGT tăng 12 lần : 93-100% Trong khi ALP chỉ tăng 3 lần trong khoảng 91%
Khi GGT cao kèm AST/ ALT >2: bệnh gan do rượu
Trang 14• Dấu gợi ý Nguyên nhân bệnh gan
• Gan to: rượu, ứ sắt, xơ gan ứ mật nguyên phát
• Keyser- Fleischer, bất thường thần kinh vận động: Wilson
• Tăng sắc tố da, đau khớp: ứ sắt gan
• Dấu hiệu bệnh gan mạn:
• yếu, teo cơ, hồng ban, sao mạch
PHÂN TÍCH BIẾN ĐỔI XÉT NGHIỆM
Trang 15SPIDER ANGIOMA ( spider nevus)
Trang 16Palmar erythema
Trang 17Vàng da – vàng mắt
Trang 18TELANGIECTASIA
Trang 21CÁC BẤT THƯỜNG MEN GAN
Tăng phosphatase kiềm
Tăng gammaglutamyl transpeptidase
Trang 22TIẾP CẬN TĂNG TRANSAMINASE NHẸ
BỆNH SỬ
Tiếp xúc độc chất: rượu * , hóa chất, thuốc **
Tiền căn viêm gan virus, ĐTĐ, béo phì
Nguy cơ VGVR: sử dụng ma túy, xăm mình, tiêm chích, nhiều bạn tình, truyền máu
Triệu chứng: vàng da, mệt mỏi, đau HSP
Tiền căn gia đình có bệnh gan ( nhất là Hemochromatosis / bệnh Wilson)
Lượng cồn:
* Bệnh gan mạn > 30g/ ngày, xơ gan > 60-80g/ ngày ( nam), > 20g ngày (nữ)/10 năm
* Thuốc: giảm đau, kháng lao, đông y, RLLipid máu, chống động kinh
1 O’ Shes R.S Dassarathy S McCullough A.J.Am J Gastroenterol 2010; 105: 1-32
Trang 23TIẾP CẬN TĂNG TRANSAMINASE
KHÁM: toàn diện đặc biệt lưu ý
Dấu hiệu suy gan mạn: sao mạch,lòng bàn tay son, giãn mao mạch vùng
Dấu hiệu suy gan mạn: sao mạch,lòng bàn tay son, giãn mao mạch vùng
má, nữ hóa tuyến vú, teo tinh hoàn
Gan lách to, báng bụng, tuần hoàn bàng hệ
Tổn thương da, niêm khớp
Soi đáy mắt
Trang 24Các nguyên nhân tăng ALT, AST nhẹ
Tổn thương gan do rượu
Thoái hóa mỡ gan/ viêm gan thóai hóa mỡ
1 Giboney PT Am Fam Physician 2005 Mar 15,7(6): 1105 -1110
2 Pratt D.S S Sleisenger and Fordtran’s Gastrointestinal and Liver Disease 9 th Ed 2010 Chapter 73
Trang 25TĂNG AMINOTRANSFERASE NHẸ,
MẠN TÍNH
• Rượu, thuốc độc gan, NASH
• Nguy cơ VGVR, bệnh ứ sắt gan
Bước 1
• Bệnh cơ và tuyến giáp
• Bệnh celiac tiềm ẩn và suy thượng thận
Bước 2
• Một số bệnh gan hiếm gặp:
• Tự miễn, wilson, thiếu alfa 1 -antitrypsine
Bước 3 Bước 4
Sinh thiết gan: khi men gan tăng dai dẳng
và gấp 2 lần Theo dõi khi men tăng < 2 lần
Trang 26VIÊM GAN DO THUỐC
Các thuốc tăng men gan: AINS, kháng sinh, chống động kinh, mỡ máu, kháng lao, acetaminophene
Nghiên cứu: acetaminophen (4 g/ ngày x 14 ngày)
Bước 1: CÁC NGUYÊN NHÂN THƯỜNG GẶP
Nghiên cứu: acetaminophen (4 g/ ngày x 14 ngày)
Trang 27VIÊM GAN DO RƯỢU
Gây ↑ men gan ( AST ưu thế)
Ít khi AST > 300 và ALT có thể
bình thường / nặng
Khi AST > 300 tìm thêm nguyên
THOÁI HÓA MỠ GAN VÀ NASH
Phụ nữ: ĐTĐ type 2, béo phì
AST/ALT < 1
Siêu âm, CT, MRI: đánh giá nhiễm mỡ gan
Sinh thiết gan: phân biệt thoái hóa mỡ
Khi AST > 300 tìm thêm nguyên
Trang 28Viêm gan vi rut mạn
Là nguyên nhân hay gặp nhất
Mức độ tăng men gan không tương ứng với độ nặng củabệnh, ngoại trừ tỷ lệ AST/ ALT >1
Tỷ lệ AST/ALT >1 gặp 4% viêm gan C và 79% bệnh nhânnày có xơ gan
Nên tầm sóat các yếu tố nguy cơ Viêm gan B, C
Xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán vi rut
Trang 29Ứ SẮT MÔ DI TRUYỀN ( Hemochromatosis)
• Đo sắt huyết thanh
• Khả năng gắn sắt toàn phần (TIBC)
Bước 1
• Tính độ bảo hòa transfering
• Sắt huyết thanh / TIBC
Bước 2
• Nếu độ bảo hòa > 45%
• XN ferritin máu: > 400 ng/ml ( nam )
và 300 ( nữ)
Bước 3
Sinh thiết ganĐịnh lượng sắt / gan > 1,9 µmol/ grĐánh giá mức độ nặng tổn thương gan
Trang 30Bước2: CÁC NGUYÊN NHÂN NGOÀI GAN
Bệnh cơ
Trang 31 Bệnh tuyến giáp
Xét nghiệm chức năng tuyến giáp ( TSH)
Bệnh Celiac
AST ↑ 29-80 UI, ALT ↑60-130 UI, ALT> AST
Đo nồng độ kháng thể antigliadin, antiendomysial vàsinh thiết ruột non
Suy thượng thận
AT ↑ 1.5-3 lần Về BT trong 1 tuần sau điều trị
Biếng ăn tâm thần
N/c gồm 214 phụ nữ, 12% ↑ AT liên quan:
Nhiệt độ, mạch
BMI thấp
Trang 32Bước 3 : MỘT SỐ BỆNH GAN HIẾM GẶP
Viêm gan tự miễn
Phụ nụ tuổi trung niên
• Các xét nghiệm đều tăng
• Xét nghiệm vi rút (-), men gan >
100, gammaglobulin và tự kháng thể (-)
Sinhthiếtgan
Trang 33Chẩn đoán xác địnhSinh thiết ganĐịnh lượng đồng / gan > 250mcg/gr
Trang 34Thiếu anpha 1- antitrypsin :
Là bệnh gan mạn tính nguyên nhân chưa rõ
Xác định bằng cách
cho kết quả (-) giả
nhân có tiền sử khí phế thủng
Trang 35Truyền máu
AST / ALT <1 [2] HBV – DNA, HCV - RNA
Béo phì, ĐTĐ, Tăng lipid
máu
AST / ALT <1 [3]
NAFLD, NASH Bilan lipid, đường huyết đói
Siêu âm, sinh thiết gan
Tiền căn gia đình
Hemochromatosis [4] Hemochromatosis Fe ≥ 180 μg/dl
Bão hòa Transferin ≥ 50%
Ferritin ≥ 300 ng/ml (M), 250 (F) Gen , sinh thiết gan
1 O’ Shea R.S Dasarathy S McCullough A.J Am J Gastroenterology 2010; 105; 14-32
2 Abdominal Liver Chemistry – Evaluation and Interpretation Birtish Columbia Medical Association Guidelines & Protocols 2011
3 Vuppaianchi R and Chalassani N Hepatology 2009 January; 49(1): 306- 317 doi 10, 1002/n hep 22603
4 Bacon BR Britton R.S Sleiseneger and Forctra ‘s Gastrointestinal and Liver Diseaseenterology 9 th Ed 2010 Chapter 74
Trang 36ĐỊNH HƯỚNG CHẨN ĐOÁN
Bằng chứng lâm sàng Hướng chẩn đoán Chẩn đoán
Sử dụng nhiều loại thuốc, thuốc
Rối loạn kiểu ngoại tháp [2]
Bệnh Wilson Ceruroplasmin/ máu <200mg/l
Cu niệu/24h > 100 μg (1,6μmol)
Bệnh nhân nữ
Tổn thương da, niêm, khớp [3] Viêm gan tự miễn SPEP, ANA, ASMA, pANCA ,anti LKM1,
Sinh thiết gan Tổn thương da, niêm, khớp [3] Sinh thiết gan
Vận động nặng, sưng đau, yếu cơ,
thuốc [4] Bệnh lý cơ CK máu [5] , myoglobin niệu
Thiếu máu, AST >ALT [5] Tán huyết Hb, PMNB,HC lưới , Haptoglobin,
Coomb’s test Vàng da tắc mật sơ sinh kéo dài
Tiền căn gia đình hoặc bản thân có
khí phế thủng, người trẻ [6]
Thiếu α 1- antitrypsin α 1- antitrypsin, gen ( protease inhibitor
(Pi0 XX), Sinh thiết gan
1 O’ Shea R.S Dasarathy S McCullough A.J Am J Gastroenterology 2010; 105; 14-32
2 Cox D.W and Roberts E.A –Sleiseneger and Forctra ‘s Gastrointestinal and Liver Diseaseenterology 9 th Ed 2010 Chapter 75
3 Healthcote E.J Textbook of Gastroenterology 5 th Ed 2009 Chapter 84
4 Sauret J.M and Marinides G.AM fam Physician 2002 Mar 1, 85(5); 907-913
5 The AGA Clinical Practica Committee Gastroenterology 2002; 123.1367-1384
6 Sokol R.J Textbook of Gastroenterology 5 th Ed 2009 Chapter 87
Trang 37SƠ ĐỒ TIẾP CẬN
AST, ALT tăng
Bệnh sử, khám lâm sàng XN theo định hướng lâm sàngNếu nghi ngờ KQ: XN lại sau 2-4 tuần
Tránh các chất độc gan
Còn tăng
AST > ALT AST < ALT
HBsAg, anti HCV HBV–DNA, HCV-RNA
Siêu âm bụng. Ngưng thuốc hoặc độc chấtCK máu, myogolobin niệu
Ceruloplasmin máu Cu niệu/24h TSH, FT3,FT4
SPEP, ANA, ASMA, p ANCA Sinh thiết gan
Fe ++, bão hòa transferin, TIBC, Ferritin
TSH, FT3,FT4
(-)
Albumin, Bilirubin, INR
α 1- antitrypsin, gen ( protease inhibitor (Pi0 XX),
Sinh thiết gan
Trang 38TĂNG AMINOTRANSFERASE
TRUNG BÌNH
AST, ALT từ 250-1000 UI/l
Viêm gan do virut
Viêm gan do thuốc
Viêm gan tự miễn
Viêm gan tự miễn
Bệnh Wilson
Thiếu alfa 1- antitrypsin
Viêm gan do virut khác như:
Herpes simplex, cytomegalovirus, epstein-barr
Trang 39NGUYÊN NHÂN GÂY TĂNG ALT VÀ AST NẶNG ( > 1000 UI/L)
Trang 40TĂNG AMINOTRANSFERASE NẶNG
> 1000 UI/L đặc biệt > 2000 UI/ l
Gặp trong:
Tổn thương gan do thuốc, nhiễm độc
Tổn thương gan do thiếu máu
Viêm gan vi rút cấp
Viêm gan vi rút cấp
Hiếm : tắc mật cấp tính do sỏi ( > 2000): 1-2 %
Đau hạ sườn phải, buồn nôn, nôn
Men AT tăng nhanh 1-2 ngày kèm ALP và Bilirubin
AT giảm nhanh khi giải quyết nguyên nhân tắc nghẽn
Viêm gan tự miễn: AT tăng cao trong BN nặng
Trang 41Tổn thương gan do thiếu máu
Hậu quả suy tuần hoàn gan cấp / xảy ra ở bệnh nhân hạ huyết áp kéo dài
Men gan ↑đột ngột> 2000 UI/L về BT sau 7 ngày
ALP, Bilirubin ↑ nhẹ và thóang qua, LDH ↑ > 5000 UI/l, (tỷ
lệ ALT/LDH < 1,5 )
Lâm sàng: vàng da, hạ đường máu, rối lọan chức năng
tổng hợp
Trang 42Viêm gan do virut cấp
Men gan đạt đỉnh trước vàng da và giảm dần, sau đó bilirubin tăng
Vàng da:
Chẩn đoán dựa vào:
Trang 43Viêm gan do thuốc, độc chất
Tăng Aminotransferase kéo dài hơn / so với viêm gan thiếu máu
Lâm sàng:
Sốt, nổi mẫn
Tăng bạch cầu ưa acide
Viêm gan do acetaminophen : không có t/c dị ứng
Viêm gan do acetaminophen : không có t/c dị ứng
Đặc điểm gợi ý tổn thương gan do thuốc:
Lâm sàng, xét nghiệm gan:
Không có bất thường trước dùng thuốc
Bất thường ngay khi dùng thuốc
Cải thiện sau ngừng thuốc
Trang 44Nguyên nhân khác
Bệnh nhân < 40 tuổi
Có bệnh gan nặng (đặc biệt thiếu máu tán huyết kèm)
Tiền sử gia đình có nhiều người mắc bệnh gan trẻ
Viêm gan tự miễn:
Lâm sàng
Loại trừ nguyên nhân khác
Xét nghiệm huyết thanh
Sinh thiết gan
Trang 45TIẾP CẬN TĂNG TRANSAMINASE > 1000
BỆNH SỬ
Tiếp xúc độc chất: rượu, hóa chất, thuốc
Tiền căn viêm gan virus
Tiền căn phẫu thuật gan
Nguy cơ VGVR: ma túy, xâm hình, kim chích, nhiều bạn
Nguy cơ VGVR: ma túy, xâm hình, kim chích, nhiều bạn tình, truyền máu
Trang 46TIẾP CẬN TĂNG TRANSAMINASE > 1000
KHÁM: Toàn diện, đặc biệt chú ý:
Sinh hiệu
Dấu hiệu suy gan mạn:
Sao mạch, lòng bàn tay son
Nữ hóa tuyến vú, teo tinh hoàn
Gan – lách to, báng bụng, THBH
Tổn thương da, niêm khớp
Khám đáy mắt
Trang 47ĐỊNH HƯỚNG CHẨN ĐOÁN
Bằng chứng lâm sàng Hướng chẩn đoán Chẩn đoán
Hội chứng giống cúm
Sốt nhẹ, vàng da, đau HSP
Yếu tố nguy cơ lây nhiễm
Viêm gan virus cấp HBsAg, IgM anti HBc,
IgM anti HAV, IgM anti HEV, IgM anti CMV , IgM anti EBV
Tiền căn tiếp xúc thuốc, độc
chất Viêm gan do thuốc hoặcđộc chất Ngưng thuốc hoặc độc chất
Đau quặn mật Tắc mật cấp Siêu âm bụng, CT scan, MRI, ERCP,
1 Ghany MG, Liang T.J Textbook of Gastroenterology 5 th Ed 2009 Chapter 80
2 Lee WM, Seremba E Textbook of Gastroenterology 5 th Ed 2009 Chapter 83
3 Wang D.Q.H.Afdhai N.H Sleisenger and Fordtran’s Gastrointestinal and Liver Disease 9 th Ed 2010 Chapter 65
4 Healthcote E.J Textbook of Gastroenterology 5 th Ed 2009 Chapter 84
Trang 48ĐỊNH HƯỚNG CHẨN ĐOÁN
Bằng chứng lâm sàng Hướng chẩn đoán Chẩn đoán
Cơ địa tăng đông
Gan to, báng bụng HC Budd - Chiari Siêu âm Doppler bụngMRI, CT – scan bụng
Tụt HA
Nhiễm trùng huyết
Suy hô hấp
Tổn thương gan do thiếu máu AST >3000ALT / LDH <1.5
Đau yếu cơ
Tiểu sậm màu Ly giải cơ vân cấp CK/ máu, Myoglobulin niệuTiền căn PT thắt ĐM Thắt ĐM gan
1 DeLeve LD Textbook of Gastroenterology 5 th Ed 2009 Chapter 95
2 Cox D.W and Roberts EA Sleisenger and Fordtran’s Gastrointestinal and Liver Disease 9 th Ed 2010 Chapter 75
3 Stevens WE, Patti A , Sleisenger and Fordtran’s Gastrointestinal and Liver Disease 9 th Ed 2010 Chapter 83
4 Saurel J.M and Marinides G Am Fam Physician, 2002 Mar 1.85 (5): 907 -913
Trang 49TIẾP CẬN TĂNG TRANSAMINASE > 1000
• Bilirubin, PT, INR, GGT, ALP
• HBsAg, IgM anti HBc, IgM anti HAV, IgM anti HEV
Trang 50SƠ ĐỒ TIẾP CẬN
AST, ALT > 20XULN hoặc > 1000 u/l
Bệnh sử, khám lâm sàng Bilirubin, INR XN theo định hướng lâm sàng
AST < ALT AST > ALT
HBsAg, IgM anti HBc,
IgM anti HAV, IgM anti HEV
Siêu âm bụng, GGT, ALP
Ngưng thuốc hoặc độc chất
CK máu, myogolobin niệu Ceruloplasmin máu Cu niệu/24h
SPEP, ANA, ASMA, p ANCA Sinh thiết gan
SA doppler bụng MRI, CT – Scan bụng Venography
LDH ALT/ LDH
Soi đáy mắt
(-)