1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY VÀ KHÔNG CHÍNH QUY

141 516 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 852,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phẫu bệnh 2 1 18 1 30 Thi Ghi chú: Học phần Điều dưỡng cơ bản chia 2 nhóm thực tập buổi sáng tại bệnh viện Đa khoa trung ương Cần Thơ, Bệnh viện đa khoa TPCT và Bệnh viện Trường do

Trang 1

BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH

ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

HỆ CHÍNH QUY VÀ KHÔNG CHÍNH QUY

NĂM HỌC 2014 - 2015

CẦN THƠ, THÁNG 5 - NĂM 2014

Trang 2

MỤC LỤC Trang

I CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 1

1 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOA

8 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KỸ THUẬT Y HỌC

CHUYÊN NGÀNH XÉT NGHIỆM HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2014–2015 72

II CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

HỆ TẬP TRUNG 4 NĂM 81

9 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOA

HỆ TẬP TRUNG 4 NĂM NĂM HỌC 2014–2015 81

10 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO BÁC SỸ Y HỌC CỔ TRUYỀN

HỆ TẬP TRUNG 4 NĂM NĂM HỌC 2014–2015 90

11 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC

HỆ TẬP TRUNG 4 NĂM NĂM HỌC 2014–2015 93

III CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC 100

12 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG

ĐA KHOA HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2014–2015 100

13 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG

GÂY MÊ HỒI SỨC HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2014–2015 108

14 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG

PHỤ SẢN HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2014–2015 113

15 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN ĐIỀU DƯỠNG

RĂNG HÀM MẶT HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2014–2015 121

16 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KỸ THUẬT Y HỌC

CHUYÊN NGÀNH XÉT NGHIỆM

HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2014–2015 124

17 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KỸ THUẬT Y HỌC

CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT HÌNH ẢNH

HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2014–2015 130

18 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN Y TẾ CÔNG CỘNG

HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM HỌC 2014–2015 134

Trang 3

N G H Ỉ T Ế T

ÔN THI TN

6 5

CĐ1 THỰC TẾ

CĐ1

N G H Ỉ

CĐ1

H È

CĐ2

ÔN THI TN

ÔN THI TN

ÔN THI TN CĐ4

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM HỌC 2014 - 2015

Trang 4

HÈ/HỌC KỲ HÈ

N G H Ỉ T Ế T

N G H Ỉ H È

N G H Ỉ H È

CĐ1

CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ 4 NĂM NĂM HỌC 2014 - 2015

Trang 5

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

1

I CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

1 CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

- Năm thứ tư - K37: 115301A, 115301B, 115301C, 115301D

- Năm thứ năm - K36: 105301A, 105301B, 105301C, 105301D

- Năm thứ sáu - K35: 095301A, 095301B, 095301C, 095301D

Trang 6

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ NHẤT (Khóa 2014–2020 – K40) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV dự kiến: 800, số lớp SV chuyên ngành: 8

Học kỳ 1: 19 tuần (15/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 21 tín chỉ/396 tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ Nghĩa Mác Lênin I 2 2 30 Thi

2 Giáo dục quốc phòng – an ninh I 3 3 45 Thi

3 Giáo dục quốc phòng – an ninh II 2 2 30 Thi

4 Giáo dục quốc phòng – an ninh III 3 2 30 1 45 Thi

5 Tin học đại cương 2 1 15 1 30 Thi

7 Giải phẫu I 3 2 30 1 30 Thi

Số tiết

Tín chỉ

Số tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ Nghĩa Mác Lênin II 3 3 45 Thi

2 Giáo dục thể chất 3 1 15 2 90 Thi

3 Sinh học và di truyền 3 2 36 1 30 Thi

5 Giải phẫu II 3 2 30 1 30 Thi

7 Tâm lý y học- Đạo đức Y học 2 2 30 Thi

Trang 7

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

3

NĂM THỨ HAI (Khóa 2013–2019 - K39) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV: 834, số lớp SV chuyên ngành: 8

Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 17 tín chỉ/366 tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Anh văn chuyên ngành 3 3 45 Thi

2 Xác suất - Thống kê y học 2 2 30 Thi

3 Sinh lý II 3 2 30 1 30 Thi

4 Huyết học cơ bản 2 1 18 1 30 Thi

5 Dân số - Truyền thông và Giáo dục sức khoẻ 2 2 36 Thi

6 Phẫu thuật thực hành 2 1 15 1 30 Thi

7 Điều dưỡng cơ bản 2 1 18 1 45 Thi

8 Giải phẫu bệnh 2 1 18 1 30 Thi

Ghi chú: Học phần Điều dưỡng cơ bản chia 2 nhóm thực tập buổi sáng tại bệnh viện Đa

khoa trung ương Cần Thơ, Bệnh viện đa khoa TPCT và Bệnh viện Trường do Khoa ĐD và

KTYH phụ trách

LỊCH THỰC HÀNH ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN

Trang 8

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ BA (Khóa 2012–2018 – K38) Tổng số sinh viên: 682, số lớp: 4 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 26 ĐVHT/542 tiết

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Hóa sinh 1 5 4 60 1 30 Thi

3 Ký sinh trùng 4 3 45 1 30 Thi

4 Sinh lý bệnh – Miễn dịch 1 5 4 60 1 30 Thi

5 Phẫu thuật thực hành 2 1 15 1 30 Thi

3 Nội cơ sở 1 3 2 30 1 45 Thi

4 Nội cơ sở 2 3 1 15 2 90 Thi

5 Ngoại cơ sở 1 3 2 30 1 45 Thi

6 Ngoại cơ sở 2 2 1 15 1 45 Thi

7 Răng hàm mặt 3 2 30 1 45 Thi

8 Gây mê hồi sức 3 2 30 1 45 Thi

Chia 4 nhóm lớn (8 nhóm nhỏ) thực tập luân khoa mỗi 4 tuần vào các buổi sáng 26/01/2015- 13/06/2015

Trang 9

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

5

- Các học phần lâm sàng thực tập buổi sáng tại Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ, Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh viện Mắt-Răng Hàm Mặt, Bệnh viện Trường Bộ môn Nội, Ngoại và Gây mê hồi sức chịu trách nhiệm tổ chức cho sinh viên thực hành tại các địa điểm trên Thi thực hành lâm sàng được tổ chức vào 2 ngày cuối cùng của mỗi đợt thực tập

Nội

cơ sở 1

Ngoại

cơ sở 1 06/04/15-

Nội

cơ sở 1

Ngoại

cơ sở 1 04/05/15-

16/05/15

Ngoại cơ sở 2

Gây mê hồi sức RHM

Nội

cơ sở 1

Ngoại

cơ sở 1 01/06/15-

Trang 10

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ TƯ (Khóa 2011–2017 – K37) Tổng số sinh viên: 544, số lớp: 4 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 28 ĐVHT/720 tiết

từ 08/09/2014 – 27/12/2014

7 Chương trình y tế quốc gia 1 1 15 Thi

8 Huấn luyện kỹ năng 3 2 2 60 Thi

Tổng cộng 28 16 240 12 480

Ghi chú:

Sinh viên thực tập vào buổi sáng do các bộ môn Nội, Ngoại tổng quát, Ngoại chấn

thương chỉnh hình, Nhi phụ trách

 Thực tập lâm sàng Nội, Ngoại , Phụ sản tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần

Thơ và Bệnh viện Đa Khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh viện Trường

 Thực tập lâm sàng Nhi tại bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ

Trang 11

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

từ 17/02/2014 – 07/06/2014

 Thực tập lâm sàng Nội, Ngoại , Phụ sản tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần

Thơ và Bệnh viện Đa Khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh viện Trường

 Thực tập lâm sàng Nhi tại bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ

Trang 12

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ NĂM (Khóa 2010–2016 - K36) Tổng số sinh viên: 454, số lớp: 4 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 27 ĐVHT/690 tiết

Ung thư

Da liễu Mắt

Thần kinh 15/09/14-

27/09/14 Mắt Thần kinh TMH Ung thư

Tâm thần

29/10/14-

11/10/14

Da liễu TMH

Da liễu

Thần kinh

Y học cổ truyền Ung

thư Mắt 13/10/14-

25/10/14

Ung thư

Da

Thần kinh 27/10/14-

08/11/14 Thần kinh Mắt

Y học cổ truyền Tâm thần

TMH liễu Da 10/11/14-

22/11/14

Ung thư Mắt

Thần kinh TMH 24/11/14-

06/12/14

Y học cổ truyền Tâm thần Thần

kinh TMH

Da liễu

Ung thư 08/12/14-

20/12/14 Mắt TMH liễu Da Ung thư

22/12/14-

03/01/15

Tâm thần

Thần kinh Mắt TMH liễu Da

Y học cổ truyền

Trang 13

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

từ 26/01/2015 – 13/06/2015

7 Sinh lý bệnh – Miễn dịch 2 2 2 30 Thi

09/03/2015

đến

04/04/2015 Truyền nhiễm Nội bệnh lý 3

Phục hồi chức năng Lao

06/04/2015

đến

Phục hồi chức năng Nội bệnh lý 3 Truyền nhiễm

Ghi chú:

- Thực tập cộng đồng 2 từ ngày 04/05/2015 đến 16/05/2015 do khoa Y tế công cộng

cho địa điểm, phụ trách và hướng dẫn sinh viên thực tập

Trang 14

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

- Sinh viên có điểm trung bình tích lũy đến hết năm thứ tư đạt 7,0 trở lên, không còn

nợ học phần nào và không bị kỷ luật trong suốt quá trình học có thể đăng ký làm luận văn tốt nghiệp Tổng số sinh viên làm luận văn tốt nghiệp chiếm tối thiểu 25% tổng số sinh viên lớp, được xét chọn theo nguyên tắc lấy điểm trung bình tích lũy từ cao xuống thấp

- Chia 2 nhóm đi thực tập hè (tự học) từ 13/07/2015 đến 22/08/2015, mỗi nhóm thực tập 3 tuần Khoa Y tổ chức và quản lý sinh viên tự học

Trang 15

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

11

NĂM THỨ SÁU (Khóa 2009–2015 - K35) Tổng số sinh viên: 435, số lớp: 4 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 22 ĐVHT/570 tiết

từ 08/09/2014 – 27/12/2014

 Thực tập lâm sàng Nội, Ngoại , Phụ sản tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần

Thơ và Bệnh viện Đa Khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh viện Trường

 Thực tập lâm sàng Nhi tại bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ

Trang 16

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

Học kỳ 2: 15 tuần (26/01/2015 – 09/05/2014, có 2 tuần nghỉ Tết, 1 tuần ôn thi và thi),

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Định hướng cơ bản chuyên khoa tự chọn 10 2 30 8 360 Thi

2 Tốt nghiệp Mác-Lênin và TTHCM 4 4 Thi

3 Thi tốt nghiệp/Luận văn tốt nghiệp 15 15 Thi

Ghi chú:

- Sinh viên đăng ký 1 chuyên khoa tự chọn vào cuối học kỳ 1 Căn cứ vào số lượng

đăng ký và điều kiện giảng dạy của từng chuyên khoa, nếu số lượng đăng ký nhiều hơn khả năng cho phép Trường sẽ căn cứ vào điểm trung bình chung học tập để cân đối lại cho phù hợp Riêng các sinh viên diện cử tuyển và địa chỉ sử dụng phải xin ý kiến của địa phương trước khi đăng ký

- Thực tập lâm sàng buổi sáng từ ngày 26/01/2015 đến 04/04/2015 Từ 06/04/2015 đến

02/05/2015 thực tập cả sáng và chiều

Trang 17

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

 Phần cơ sở ngành (4 ĐVHT): Giải phẫu, Sinh lý

 Phần chuyên môn 1 (8 ĐVHT): Nội, Ngoại, Phụ sản, Nhi

 Phần chuyên môn 2 (3 ĐVHT): Y học cộng đồng

3 Thời gian thi tốt nghiệp:

- Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 30/05/2015

- Bảo vệ luận văn tốt nghiệp: 14/06/2015

- Tốt nghiệp chuyên ngành: 15 – 20/06/2015

* Thi tốt nghiệp lần 2: 14/09/2015 – 19/09/2015

Trang 18

BÁC SĨ ĐA KHOA HỆ CHÍNH QUY

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1 Chương trình đào tạo

- Năm nhất - hai: Áp dụng chương trình chi tiết đào tạo theo học chế tín chỉ năm

2014

- Năm ba – sáu: Áp dụng chương trình chi tiết đào tạo theo niên chế kết hợp học

phần

2 Kiểm tra và thi học phần

2.1 Đối với năm nhất - hai (đào tạo theo theo học chế tín chỉ)

Thực hiện Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 1253/QĐ-ĐHYDCT ngày 1 tháng 10 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

2.2 Đối với các năm ba - sáu (đào tạo theo niên chế kết hợp học phần)

- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy định Đào tạo Đại học số 339/QĐ- ĐHYDCT ngày 18/05/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

- Thực hiện Quy định Đánh giá học phần đào tạo Đại học số 435/QĐ- ĐHYDCT ngày 30/09/2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

3 Đăng ký chuyên khoa tự chọn

Sinh viên đăng ký 1 chuyên khoa tự chọn vào cuối học kỳ 1 Căn cứ vào số lượng đăng ký và điều kiện giảng dạy của từng chuyên khoa, nếu số lượng đăng ký nhiều hơn khả năng cho phép Trường sẽ căn cứ vào điểm trung bình chung học tập để cân đối lại cho phù hợp Riêng các sinh viên diện cử tuyển và địa chỉ sử dụng phải xin ý kiến của địa phương trước khi đăng ký

4 Luận văn / Thi tốt nghiệp

Vào năm thứ năm sinh viên có điểm trung bình tích lũy đến hết năm thứ tư đạt 7,0 trở lên, không còn nợ học phần nào và không bị kỷ luật trong suốt quá trình học có thể đăng ký làm luận văn tốt nghiệp Tổng số sinh viên làm luận văn tốt nghiệp chiếm tối thiểu 25% tổng

số sinh viên lớp, được xét chọn theo nguyên tắc lấy điểm trung bình tích lũy từ cao xuống thấp

HIỆU TRƯỞNG

Trang 19

- Năm thứ hai - K39: 135308A

3 Kiểm tra và thi học phần

3.1 Đối với năm thứ nhất – thứ hai (đào tạo theo theo học chế tín chỉ)

Thực hiện Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định

số 1253/QĐ-ĐHYDCT ngày 1 tháng 10 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y

Dược Cần Thơ

3.2 Đối với năm thứ ba (đào tạo theo niên chế kết hợp học phần)

- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy định Đào tạo Đại học

số 339/QĐ- ĐHYDCT ngày 18/05/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần

Thơ

- Thực hiện Quy định Đánh giá học phần đào tạo Đại học số 435/QĐ- ĐHYDCT

ngày 30/09/2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

Trang 20

BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ NHẤT (Khóa 2014–2020 – K40) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV dự kiến: 100, số lớp SV chuyên ngành: 1

Học kỳ 1: 19 tuần (15/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 21 tín chỉ/396 tiết

chỉ Số tiết Tín chỉ tiết Số

Đánh giá Ghi chú

1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ Nghĩa Mác Lênin I 2 2 30 Thi

2 Giáo dục quốc phòng – an ninh I 3 3 45 Thi

3 Giáo dục quốc phòng – an ninh II 2 2 30 Thi

4 Giáo dục quốc phòng – an ninh III 3 2 30 1 45 Thi

5 Tin học đại cương 2 1 15 1 30 Thi

6 Giải phẫu I 3 2 30 1 30 Thi

8 Sinh học và di truyền 3 2 36 1 30 Thi

chỉ Số tiết

Tín chỉ

Số tiết

Đánh giá

Ghi chú

1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ Nghĩa Mác Lênin II 3 3 45 Thi

2 Giáo dục thể chất 3 1 15 2 90 Thi

3 Lý sinh 3 2 30 1 30 Thi

5 Giải phẫu II 3 2 30 1 30 Thi

6 Mô phôi 3 2 30 1 30 Thi

7 Trung văn cơ bản 3 3 45 Thi

Trang 21

BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN HỆ CHÍNH QUY

17

NĂM THỨ HAI (Khóa 2013–2019 – K39) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV: 104, số lớp SV chuyên ngành: 1

Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 17 Tín chỉ/366 tiết

5 Hoá sinh 3 2 36 1 30 Thi

6 Tiền lâm sàng I 2 2 60 Thi

chỉ Số tiết

Tín chỉ Số tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Sinh lý II 3 2 30 1 30 Thi

2 Ký sinh trùng 3 2 30 1 30 Thi

3 Dân số, truyền thông và giáo dục SK 2 2 36 Thi

4 Điều dưỡng cơ bản 2 1 18 1 45 Thi

5 Tâm lý y học- Đạo đức Y học 2 2 30 Thi

6 Giải phẫu bệnh 2 1 18 1 30 Thi

7 Lý luận cơ bản YHCT I 3 3 45 Thi

Ghi chú: Học phần Điều dưỡng cơ bản thực tập buổi sáng tại bệnh viện Đa khoa trung

ương Cần Thơ, Bệnh viện đa khoa TPCT và Bệnh viện Trường do Khoa ĐD và KTYH phụ

Trang 22

BÁC SĨ Y HỌC CỔ TRUYỀN HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ BA (Khóa 2012–2018 – K38) Tổng số sinh viên: 42, số lớp: 1 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 27 ĐVHT/512 tiết

3 Sinh lý bệnh – Miễn dịch 4 3 45 1 30 Thi

4 Giải phẫu bệnh 3 2 30 1 30 Thi

5 Lý luận cơ bản YHCT 1 4 4 60 Thi

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Nội cơ sở 1 3 2 30 1 45 Thi

2 Nội cơ sở 2 3 1 15 2 90 Thi

3 Ngoại cơ sở 1 3 2 30 1 45 Thi

4 Ngoại cơ sở 2 2 1 15 1 45 Thi

6 Trung văn chuyên ngành 5 5 75 Thi

7 Lý luận cơ bản YHCT 2 4 4 60 Thi

8 Thực tập cộng đồng 1 2 2 90 Thi

Ghi chú: Chia 2 nhóm thực tập lâm sàng Nội cơ sở, Ngoại cơ sở từ ngày 02/03/2015 đến

ngày 30/05/2015

Trang 23

02/03/2015-07/03/2015 Nội cơ sở 1 Ngoại cơ sở 1

09/03/2015-21/03/2015 Ngoại cơ sở 1 Nội cơ sở 1

Trang 24

- Năm thứ hai-K39: 135302A

- Năm thứ ba-K38: 125302A

- Năm thứ tư-K37: 115302A

- Năm thứ năm-K36: 105302A

- Năm thứ sáu-K35: 095302A

Trang 25

BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

21

NĂM THỨ NHẤT (Khóa 2014–2020 – K40) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV dự kiến: 100, số lớp SV chuyên ngành: 1

Học kỳ 1: 19 tuần (15/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 21 tín chỉ/396 tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Những nguyên lý của CNMLN I 2 2 30 Thi

2 Giáo dục quốc phòng – an ninh I 3 3 45 Thi

3 Giáo dục quốc phòng – an ninh II 2 2 30 Thi

4 Giáo dục quốc phòng – an ninh III 3 2 30 1 45 Thi

5 Tin học đại cương 2 1 15 1 30 Thi

7 Sinh học và di truyền 3 2 36 1 30 Thi

8 Giải phẫu I 3 2 30 1 30 Thi

Đánh giá Ghi chú

1 Những nguyên lý của CNMLN II 3 3 45 Thi

2 Giáo dục thể chất 3 1 15 2 90 Thi

3 Xác suất - Thống kê y học 2 2 30 Thi

6 Giải phẫu II 2 1 15 1 30 Thi

Trang 26

BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ HAI (Khóa 2013–2019 - K39) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV: 92, số lớp SV chuyên ngành: 1

Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 16 tín chỉ/236 tiết

5 Hoá sinh 3 2 36 1 30 Thi

6 Tiền lâm sàng I 2 2 60 Thi

Đánh giá Ghi chú

1 Sinh lý II 3 2 30 1 30 Thi

2 Xác suất- Thống kê y học 2 2 30 Thi

3 Nội cơ sở 2 1 18 1 45 Thi

4 Ngoại cơ sở 2 1 18 1 45 Thi

5 Điều dưỡng cơ bản 2 1 18 1 45 Thi

Trang 27

BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

23

NĂM THỨ BA (Khóa 2012–2018 – K38) Tổng số sinh viên: 77, số lớp: 1 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 26 ĐVHT/542 tiết

4 Nội cơ sở 3 2 30 1 45 Thi

5 Ngoại cơ sở 3 2 30 1 45 Thi

Chia 2 nhóm TT luân khoa, mỗi khoa 2 tuần, từ 18/05/15- 13/06/15

6 Mô phỏng nha khoa 4 1 15 3 90 Thi

7 Nha khoa hình thái 1 4 1 15 3 90 Thi

8 Vật liệu và thiết bị nha khoa 3 3 45 Thi

9 Tư tưởng HCM 3 3 45 Thi

Trang 29

BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

25

NĂM THỨ TƯ (Khóa 2011–2017 – K37) Tổng số sinh viên: 93, số lớp: 1 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 28 ĐVHT/690 tiết

7 Chương trình y tế QG 1 1 15 Thi

9 Nha khoa hình thái 2 5 3 45 2 60 Thi

10 Đường lối CM của ĐCS VN 5 5 75 Thi

Ghi chú

Sinh viên thực tập vào buổi sáng do các bộ môn Nội, Ngoại tổng quát, Ngoại chấn

thương chỉnh hình, Ung bướu, Da liễu, Nhi, Y học cổ truyền phụ trách

 Thực tập lâm sàng Nội, Phụ sản tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần Thơ và

Bệnh viện Đa Khoa thành phố Cần Thơ

 Thực tập Ngoại tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần Thơ, Bệnh viện Đa

Khoa thành phố Cần Thơ và Bệnh viện Ung bướu;

 Thực tập lâm sàng Nhi tại bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ

 Thực tập Da liễu tại bệnh viện Da liễu Cần Thơ

 Thực tập Y học cổ truyền tại BV Y học cổ truyền Cần Thơ

17/11/2014- 29/11/2014 Ngoại bệnh lý 1 Nhi Nội bệnh lý

01/12/2014- 13/12/2014 Nhi Y học cổ truyền Da liễu

15/12/2014- 27/12/2014 Y học cổ truyền Phụ sản Nhi

Trang 30

5 Nha khoa chức năng 1 3 2 30 1 30 Thi

- Sinh viên thực tập lâm sàng vào buổi sáng do các bộ môn Ngoại tổng quát, Ngoại

chấn thương chỉnh hình, mắt, tai mũi họng khoa Y và khoa RHM phụ trách

 Thực tập Ngoại tại Bệnh viện Đa khoa trung ương Cần Thơ, Bệnh viện Đa

Khoa thành phố Cần Thơ và Bệnh viện Ung bướu;

 Thực tập LS Mắt, Tai mũi họng tại bệnh viện ĐK TW Cần Thơ, bệnh viện Mắt

– RHM, bệnh viện Tai mũi họng

 Thực hành Bệnh lý miệng 1 tại Khu lâm sàng 1 - Khoa Răng Hàm Mặt

Trang 31

BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

27

NĂM THỨ NĂM (Khóa 2010–2016 - K36) Tổng số sinh viên: 89, số lớp: 1 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 28 ĐVHT/720 tiết

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Bệnh lý miệng 2 4 2 30 2 90 Thi

2 Nha khoa chức năng 2 4 1 15 3 135 Thi

3 Nha công cộng 1 5 4 60 1 45 Thi

4 Nhổ răng-Tiểu phẫu 1 4 3 45 1 45 Thi

5 Nha chu 1 6 4 60 2 90 Thi

 Nhóm 1: Bệnh lý miệng 2 tại Khu lâm sàng 1 - Khoa Răng Hàm Mặt

 Nhóm 2, 3: Thực tập Nha khoa chức năng 2, Nhổ răng-Tiểu phẫu 1 tại Khu mô

phỏng lâm sàng - Khoa Răng Hàm Mặt

 Nhóm 4,5 Thực tập Nha Công cộng 1, Răng trẻ em 1 tại Trường tiểu học Lê

Bình (quận Cái Răng) và Trường trung học cơ sở Mỹ Khánh (huyện Phong

Điền)

 Nhóm 6: thực tập Nha chu 1 tại khu Mô phỏng lâm sàng- Khoa Răng Hàm Mặt

Trang 32

ĐVHT Số tiết ĐVHT Số tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Tia X nha khoa 6 2 30 4 180 Thi

2 Nhổ răng-Tiểu phẫu 2 3 1 15 2 90 Thi

3 Nha công cộng 2 1 1 45 Thi

4 Chữa răng-Nội nha 1 6 4 60 2 90 Thi

5 Phục hình 3 6 4 60 2 90 Thi

6 Chỉnh hình răng 6 4 60 2 90 Thi

Ghi chú:

Chia 6 nhóm thực tập luân phiên, lịch thực hành do khoa Răng Hàm Mặt phụ trách:

 Nhóm 1: Thực tập Tia X nha khoa tại Khu lâm sàng 1- Khoa Răng Hàm Mặt

 Nhóm 2: Thực tập Nhổ răng-Tiểu phẫu 2 tại Khu Lâm sàng Bệnh viện

 Nhóm 3: Thực tập Nha Công cộng 2 tại Trường tiểu học Lê Bình (quận Cái

Răng) và Trường trung học cơ sở Mỹ Khánh (huyện Phong Điền)

 Nhóm 4: thực tập Chữa răng nội nha 1 tại Labo- Khoa Răng Hàm Mặt

 Nhóm 5, 6: Thực tập Phục hình 3, Chỉnh hình răng tại Labo- Khoa Răng Hàm

Mặt

Sinh viên có điểm trung bình tích lũy đến hết năm thứ tư đạt 7,0 trở lên, không còn

nợ học phần nào và không bị kỷ luật trong suốt quá trình học có thể đăng ký làm luận văn

tốt nghiệp Tổng số sinh viên làm luận văn tốt nghiệp chiếm tối thiểu 25% tổng số sinh viên

lớp, được xét chọn theo nguyên tắc lấy điểm trung bình tích lũy từ cao xuống thấp

Chia 2 nhóm đi thực tập hè (tự học) từ 13/07/2015 đến 22/08/2015 tại Bệnh viện

Trường, mỗi nhóm thực tập 3 tuần Khoa Răng Hàm Mặt tổ chức và quản lý sinh viên tự

học

Trang 33

BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

29

NĂM THỨ SÁU (Khóa 2009–2015 - K35) Tổng số sinh viên: 78, số lớp 1 Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 24 ĐVHT/780 tiết

3 Chữa răng-Nội nha 2 2 2 90 Thi

4 Nha chu 2 5 1 15 4 180 Thi

5 Phục hình 4 8 2 30 6 270 Thi

6 Nhổ răng-Tiểu phẫu 3 2 2 90 Thi

Chia 6 nhóm thực hành luân khoa sáng chiều

từ 01/09/2014 – 03/01/2015

Ghi chú:

- Chia 6 nhóm thực tập lâm sàng sáng chiều từ 01/09/2014 – 03/01/2015 Riêng chiều thứ

6 và sáng chiều ngày thứ 7 sẽ bố trí học lý thuyết

- Thực tập luân khoa 6 khu lâm sàng: Khu Lâm Sàng 1, Khu Lâm Sàng 2, BV ĐKTƯ Cần

Thơ, BV ĐK TPCT, BV Mắt-RHM, Trường Tiểu học Lê Bình – THCS Mỹ Khánh

răng-27/09/2014

Nha chu 2

Phẫu thuật hàm mặt 1 29/09/2014-

11/10/2014

Phẫu thuật hàm mặt 1 Tiểu phẫu 3 Nhổ răng- Chữa răng-Nội nha 2

Chữa Nội nha 2

Nhổ Tiểu phẫu 3 27/10/2014-

răng-08/11/2014

Chữa Nội nha 2

răng-Răng trẻ em

2

Nha chu 2

Nhổ Tiểu phẫu 3

răng-Phẫu thuật hàm mặt 1 10/11/2014-

22/11/2014

Nhổ Tiểu phẫu 3

Chữa Nội nha 2

răng-Răng trẻ em

2

Phẫu thuật hàm mặt 1 24/11/2014-

răng-Phẫu thuật hàm mặt 1

Răng trẻ em

2 22/12/2014-

03/01/2015

Phục hình 4

Nhổ Tiểu phẫu 3 Răng trẻ em 2 Chữa răng-Nội nha 2

Trang 34

3 Phẫu thuật hàm mặt 2 2 2 90 Thi

4 Chữa răng-Nội nha 3 2 2 90 Thi

Chia 4 nhóm thực tập lâm sàng sáng chiều

từ 26/01 – 4/4/15

5 Thực tế 4 4 180 Thi 06/04 – 02/05/15

6.Tốt nghiệp Mác-Lênin và TTHCM 4 4 Thi

7.Thi tốt nghiệp/Luận văn tốt nghiệp 15 15 Thi

Phẫu thuật hàm mặt 2

Chữa răng-Nội nha 3 Phục hình 5 Răng trẻ em 3 23/03/2015-

04/04/2015 Răng trẻ em 3

Phẫu thuật hàm mặt 2

Chữa răng-Nội nha 3 Phục hình 5

Trang 35

a Phần cơ sở ngành (3 ĐVHT): Giải phẫu, Sinh lý

b Phần chuyên môn 1 (6 ĐVHT): Vật liệu thiết bị nha khoa, Nha khoa hình thái, Nha khoa chức năng, Bệnh lý miệng, Tia X nha khoa, Răng trẻ em, Nha công cộng

c Phần chuyên môn 2 (6 ĐVHT): Nhổ răng-Tiểu phẫu, Phẫu thuật hàm mặt, Chữa răng, Nha chu, Chỉnh hình răng, Phục hình

3 Thời gian thi tốt nghiệp:

- Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 30/05/2015

- Bảo vệ luận văn tốt nghiệp: 14/06/2015

- Tốt nghiệp chuyên ngành: 15 – 20/06/2015

* Thi tốt nghiệp lần 2: 14/09/2015 – 19/09/2015

Trang 36

BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT HỆ CHÍNH QUY

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1 Chương trình đào tạo

- Năm nhất - hai: Áp dụng chương trình chi tiết đào tạo theo học chế tín chỉ năm

2014

- Năm ba – sáu: Áp dụng chương trình chi tiết đào tạo theo niên chế kết hợp học

phần

2 Kiểm tra và thi học phần

2.1 Đối với năm nhất - hai (đào tạo theo theo học chế tín chỉ)

Thực hiện Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định

số 1253/QĐ-ĐHYDCT ngày 1 tháng 10 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y

Dược Cần Thơ

2.2 Đối với các năm ba - sáu (đào tạo theo niên chế kết hợp học phần)

- Thực hiện Chương III- Kiểm tra và thi học phần theo Quy định Đào tạo Đại học

số 339/QĐ- ĐHYDCT ngày 18/05/2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần

Thơ

- Thực hiện Quy định Đánh giá học phần đào tạo Đại học số 435/QĐ- ĐHYDCT

ngày 30/09/2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

3 Thực tập lâm sàng

- Thực tập lâm sàng tại Khu lâm sàng 1 và 2- Khoa Răng Hàm Mặt, khu Lâm sàng

Bệnh viện hoặc khu Mô phỏng lâm sàng Ngoài ra sinh viên còn thực tập tại Trường tiểu

học Lê Bình (quận Cái Răng) và Trường trung học cơ sở Mỹ Khánh (huyện Phong Điền)

- Sinh viên năm thứ năm có thêm 3 tuần thực tập hè (tự học) Khoa Răng Hàm Mặt

sẽ tổ chức và quản lý sinh viên tự học (chia 2 nhóm, mỗi nhóm thực tập 3 tuần)

4 Luận văn / Thi tốt nghiệp

- Vào năm thứ năm sinh viên có điểm trung bình tích lũy đến hết năm thứ tư đạt

7,0 trở lên, không còn nợ học phần nào và không bị kỷ luật trong suốt quá trình học có thể

đăng ký làm luận văn tốt nghiệp Tổng số sinh viên làm luận văn tốt nghiệp chiếm tối thiểu

25% tổng số sinh viên lớp, được xét chọn theo nguyên tắc lấy điểm trung bình tích lũy từ

Trang 37

- Năm thứ tư - K37: 115304A

- Năm thứ năm - K36: 105304A

Trang 38

BÁC SỸ Y HỌC DỰ PHÒNG HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ NHẤT (Khóa 2014–2020 – K40) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV dự kiến: 90, số lớp SV chuyên ngành: 1

Học kỳ 1: 19 tuần (15/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 21 tín chỉ/396 tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Những nguyên lý của CNMLN I 2 2 30 Thi

2 Giáo dục quốc phòng – an ninh I 3 3 45 Thi

3 Giáo dục quốc phòng – an ninh II 2 2 30 Thi

4 Giáo dục quốc phòng – an ninh III 3 2 30 1 45 Thi

5 Tin học đại cương 2 1 15 1 30 Thi

6 Sinh học và di truyền 3 2 36 1 30 Thi

7 Giải phẫu I 3 2 30 1 30 Thi

Đánh giá Ghi chú

1 Những nguyên lý của CNMLN II 3 3 45 Thi

2 Giáo dục thể chất 3 1 15 2 90 Thi

6 Giải phẫu II 2 1 18 1 30 Thi

Trang 39

BÁC SỸ Y HỌC DỰ PHÒNG HỆ CHÍNH QUY

36

NĂM THỨ HAI (Khóa 2013–2019 - K39) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV: 106, số lớp SV chuyên ngành: 1

Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 16 tín chỉ/321 tiết

1 Sinh lý II 3 2 30 1 30 Thi

2 Xác suất- Thống kê y học 2 2 30 Thi

3 Giải phẫu bệnh 2 1 18 1 30 Thi

4 Dinh dưỡng và VSATTP 2 1 18 1 30 Thi

5 Tâm lý y học- Đạo đức Y học 2 2 30 Thi

6 Dân số học 2 1 15 1 45 Thi

7 Điều dưỡng cơ bản 2 1 18 1 45 Thi

8 Nhà nước và pháp luật 1 1 18

Ghi chú: - Học phần Điều dưỡng cơ bản thực tập buổi sáng tại bệnh viện Đa khoa trung

ương Cần Thơ do Khoa ĐD và KTYH phụ trách

LỊCH THỰC HÀNH ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN

Trang 40

BÁC SỸ Y HỌC DỰ PHÒNG HỆ CHÍNH QUY

NĂM THỨ BA (Khóa 2012–2018 – K38) Đào tạo theo học chế tín chỉ, tổng số SV: 75, số lớp SV chuyên ngành: 1

Học kỳ 1: 21 tuần (01/09/2014 – 24/01/2015, có 3 tuần ôn thi và thi), 19 tín chỉ/405 tiết

Đánh giá Ghi chú

1 Giải phẫu bệnh 3 2 30 1 30 Thi

Đánh giá Ghi chú

4 Nội cơ sở 1 2 1 15 1 45 Thi

5 Nội cơ sở 2 2 1 15 1 45 Thi

6 Ngoại cơ sở 1 2 1 15 1 45 Thi

7 Ngoại cơ sở 2 2 1 15 1 45 Thi

8 Thực tập y học dự

phòng 1 2 2 90 Thi 20/4 – 2/5/14

Ngày đăng: 22/08/2016, 06:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w