KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT SAU ĂN Ở BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2 VÀ CA LÂM SÀNG1 BS HUỲNH TẤN ĐẠT ĐHYD TPHCM... Nguy cơ tương đối Relative risk* đối với tỉ lệ tử vong ĐTĐ theo ĐH đói FPG A
Trang 1KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT SAU ĂN Ở BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2 VÀ CA LÂM SÀNG
1
BS HUỲNH TẤN ĐẠT ĐHYD TPHCM
Trang 2CA LÂM SÀNG
hoặc tự mua thuốc theo toa cũ.
Trang 3CA LÂM SÀNG
lỏng.
dặm hoặc uống sữa khi thấy đói Ghi nhận ĐH sáng tốt hơn ~ 110- 120 mg/dl.
Trang 7Bệnh nhân này có tăng ĐH sau ăn
− Do chế độ ăn: đường hấp thu nhanh, ăn vặt…
− BN được hướng dẫn thử ĐH sau ăn: ĐH 300- 350 mg/dl.
− ĐH đói ổn định, HbA1c cao.
Trang 9Monnier L, Lapinski H, Collette C Diabetes Care 2003;26:881-885.
HbA1c (%)
Mức độ đóng góp của ĐH đói và ĐH sau ăn vào giá trị HbA1c
Trang 10Chế độ ăn trong NC của Monnier
Trang 11Tăng ĐH sau ăn ảnh hưởng gì đến bệnh nhân ?
Trang 12Đóng góp của ĐH đói và đỉnh ĐH các bữa ăn đối với kiểm soát ĐH 24h
Riddle MC Diabetes Care 1990;13:676–686.
Trang 13Dao động ĐH hàng ngày quá lớn:
Góp phần các biến chứng ĐTĐ& giảm chất lượng cuộc sống
Ảnh hưởng của các đỉnh ĐH sau ăn:
• Yếu tố nguy cơ độc lập & tiên lượng tử vong tim mạch tốt hơn – DECODE study (Hazard ratio = 1.73 for PPG vs 1.21 for FPG)
• Antonio Ceriello,, Arch Intern Med 2004;164:2090-2095; Guillaume Charpentier, Drugs 2006; 66 (3): 273-286; DECODE Study Group Arch Intern Med 2001;161:397-404
Trang 14Tăng ĐH sau ăn kèm theo các biến chứng ĐTĐ
Causative link between postprandial hyperglycemia and CVD –
• Oxidative stress ; Post Prandial High Triglycerides
• Associated Post-Prandial Hyperinsulinemia
• Production of Free radicals
• Endothelial dysfunction
• Activation of Pro-Inflammatory mediators like AGE, CRP, TNF-α
• A Ceriello, The possible role of postprandial hyperglycaemia in the pathogenesis of diabetic complications, Diabetologia (2003) 46[Suppl1]:M9–M16
Trang 18Tăng ĐH sau ăn là yếu tố nguy cơ độc lập cho tử vong tim mạch
The DECODE study, Hoorn study, Shaw et al & Rancho Bernado study suggesting that 2h-BG is a better predictor of deaths from all causes and cardiovascular disease than is FBG [DECODE = Diabetes Epidemiology Collaborative analysis of Diagnostic criteria in Europe ; PPG = Postprandial Blood Glucose ; FPG = Fasting Blood Glucose]
• Antonio Ceriello, Postprandial Glucose Regulation and Diabetic Complications, Arch Intern Med 2004;164:2090-2095
• Guillaume Charpentier, Should Postprandial Hyperglycaemia in Prediabetic and Type 2 Diabetic Patients be Treated? Drugs 2006; 66 (3): 273-286
•
Trang 19Tăng ĐH sau ăn và tử vong tim mạch
Trang 22Nguy cơ tương đối (Relative risk*) đối với tỉ lệ tử vong ĐTĐ theo ĐH đói ( FPG)
Adjusted for age, center, sex, cholesterol, BMI, SBP, smoking
*Relative to FPG ≤ 6.0 mmol/l
Trang 23Nguy cơ tương đối (Relative risk*) đối với tỉ lệ tử vong ĐTĐ theo ĐH sau ăn 2h
Adjusted for age, center, sex, cholesterol, BMI, SBP, smoking
*Relative to 2-hour glucose <7.8 mmol/l
Trang 24● Giảm 2 mmol/l ĐH sau ăn 2h có thể ngăn ngừa tử vong sớm ở những BN ĐTĐ không triệu chứng:
• Có ĐH ≥ 11.1 mmol/l: có thể ngăn ngừa 28.8% tử vong.
• Có ĐH ≥ 7.8 mmol/l: có thể ngăn ngừa 20,5% tử vong
Trang 25Hướng xử trí tiếp theo ?
Trang 26Xử trí tiếp theo
Trang 27Diễn tiến LS và CLS
Tê 2 bàn chân, vọp bẻ Cảm giác đói
Bớt tê, bớt vọp bẻ Không ghi nhận cơn hạ ĐH
Theo dõi ĐH tại nhà: ĐH đói ổn, ĐH sau ăn còn cao.
Xử trí tiếp theo ?
Trang 28Tại sao khó kiểm soát ĐH đạt mục tiêu dù đã dùng 2 thuốc hạ ĐH và
điều chỉnh lại chế độ ăn ?
Trang 29HbA1c cao hơn mục tiêu HbA1c bằng hay thấp hơn mục tiêu
1 Liebl A, et al Diabetologia 2002;45:S23-S28 2 Lopez Stewart G, et al Rev Panam Salud Publica 2007;22:12-20 3 Braga M, et al Presented at ADA 68th Scientific Sessions; 2008: Poster 1189-P
4 Saydah SH, et al JAMA 2004;291:335-42
Trang 30ADA=American Diabetes Association; HbA1c=hemoglobin A1c
Adapted from UK Prospective Diabetes Study (UKPDS) Group Lancet 1998; 352: 854–865.
UKPDS: Kiểm soát ĐH kém dần theo thời gian
Thời gian từ khi chia ngẫu nhiên vào các nhóm điều trị (năm)
Giới hạn trên của bình thường (6.2%)
Mục tiêu theo ADA (7.0%)
Thường quy (n=200) Insulin (n=199 )
Chlorpropamide (n=129) Glibenclamide (n=148)
Metformin (n=181)
Trang 31Sinh bêênh học của Đái tháo đường týp 2
Đề kháng Insulin
ĐTĐ týp 2
Suy tế bào β
Đề kháng Insulin
Hoạt tính
Insu lin
Bình thường IGT ± Béo phì Chẩn đoán ĐTĐ Tiến triển
ĐTĐ týp 2 có bêênh sinh phức tạp và diễn tiến nặng dần
Trang 32UKPDS: SUY GIẢM TẾ BÀO BETA TỤY
Adapted from UKPDS 16 Diabetes 1995; 44: 1249-58
Chẩn đoán
Giảm tới 50%
Trang 33- 4% / year
Cơ chế tăng ĐH diễn tiến: giảm tiết Insulin.
Trang 34UKPDS: HOMA ước tính chức năng tế bào β theo thời gian điều trị
Adapted from UKPDS Group Diabetes 1995;44:1249–1258.
0 1 2 3 4 5 6
0 20 40 60 80 100
Trang 3522012
Trang 36GLP-1 và GIP hoạt động
Giải phóng hormone incretin ở ruột
Kiểm soát glucose ổn định
hơn
Kiểm soát glucose ổn định
hơn
Ống tiêu hóa Thức ăn
Incretins (GLP-1 và GIP) điều hòa cân bằng ĐH qua tác động lên chức năng tế bào tiểu đảo
Pancreas
Beta cells Alpha cells
Bắt giữ glucose
và dự trữ
ở mô cơ và
mô mỡ
Bắt giữ glucose
từ tế bào alpha (GLP-1) phụ thuộc glucose
Giảm phóng thích glucose từ gan vào máu
Giảm phóng thích glucose từ gan vào máu
Brubaker PL, Drucker DJ Endocrinology 2004;145:2653–2659; Zander M et al Lancet 2002;359:824–830; Ahrén B Curr Diab Rep 2003;3:365–372; Holst JJ Diabetes Metab Res Rev 2002;18:430–441; Holz GG, Chepurny OG
Curr Med Chem 2003;10:2471–2483; Creutzfeldt WOC et al Diabetes Care 1996;19:580–586; Drucker DJ Diabetes Care 2003;26:2929–2940.
chất chuyển hóa GLP-1 và GIP
DPP-4 enzyme
DPP-4 enzyme
Trang 37Thuốc ức chế men DPP-4 và cơ chế kiểm soát đường huyết
Phóng thích incretin GLP-1 và GIP
Đường huyết đói và đường huyết sau ăn
Glucagon (GLP-1)
Sản xuất glucose tại
gan
Đường tiêu hóa
DPP-4 enzyme
DPP-4 enzyme
GLP-1 bất hoạt
Insulin (GLP-1 and GIP)
Phụ thuộc mức đường huyết
GIP bất hoạt
Thu nhận glucose vào
mô ngoại biên
α
β
Adapted from: 1 Drucker DJ Cell Metab 2006; 3: 153–65 2 Ludwig DS JAMA 2002; 287: 2414–23
Gia tăng và kéo dài hoạt động của
incretins GLP-1 và GIP
DPP-4
inhibitor
X
Trang 38Diễn tiến LS và CLS
Tê 2 bàn chân, vọp bẻ Cảm giác đói
Bớt tê, bớt vọp bẻ Không ghi nhận cơn hạ ĐH
NHƯ CŨ Thêm vildaglitin 50 mg 1 viên sáng.
Trang 39Diễn tiến LS và CLS
Tê 2 bàn chân, vọp bẻ Cảm giác đói
Bớt tê, bớt vọp bẻ Không ghi nhận cơn hạ ĐH
Bớt tê Không ghi nhận hạ ĐH Không tăng cân
TG 217 Creatinin
Như cũ Thêm vildaglitin 50 mg 1 viên sáng.
Tiếp tục như cũ
Trang 40*P <0.001 ** P < 0,05
Bosi E, et al Diabetes Care 2007; 30: 890–895.
Giảm HbA1c trong 24 tuần
Thêm vào điều trị Metformin (liều TB 2,1 g/ngày)
Vilda 50 mg 1 lần/ng + met (n=143)
Trang 41Giảm đường huyết đói (FPG) trong 24 tuần
Thời gian (Tuần)
−0.8 vs PBO
−1.7 vs PBO
*
**
*P=0.003 vs PBO; **P <0.001 vs PBO Primary intention-to-treat population.
Thêm vào điều trị Metformin (liều TB 2,1 g/ngày)
ĐH đói trung bình: 9,9 mmol/l
Trang 42Vildagliptin tăng cường chức năng tế bào β và cải thiện ĐH sau ăn khi Metformin không đủ tác
dụng
AUC=area under the curve; ISR=insulin secretion rate;
met=metformin; PBO=placebo; PPG=postprandial glucose; vilda=vildagliptin
*P ≤0.001 vs PBO.
Bosi E, et al Diabetes Care 2007; 30: 890–895.
Vilda 50 mg 2 lần/ng + met (n=57) PBO + met (n=54)
Vilda 50 mg 1 lần/ng + met (n=53)
Trang 43Kết luận