Bài giảng về Nguyên lý kế toán Nguyễn Thiên Tú, Tài liệu trực tuyến, shase tài liệu, Tài liệu shase, Tài liệu seo, Tài liệu tham khảo, Tài liệu nghiên cứu, Tài liệu học, Kiếm tài liệu, Kho tài liệu, Trang tài liệu, Website tài liệu, Blog tài liệu, Ebooks tài liệu, Sách tài liệu, Sách tham khảo, sách học tập, Luận văn miễn phí, Đồ án miễn phí, Download miễn phí, Download tài liệu miễn phí, Thư viện trực tuyến, Thư viện luận văn, Thư viện giáo án, Thư Viện bài giảng, Thư viện chia sẽ, Thư viện miễn phí, Thư viện download
Trang 1Thời gian: 60 tiết
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
PHÒNG TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP VÀ DẠY NGHỀ
NGÀNH KẾ TOÁN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THIÊN TÚ
2 Chương 1
Trang 23
Ông tổ của nghề nghiệp kế toán
Cách đây khoảng 500 năm, một thầy tu người Ý tên là
Pacioli viết tác phẩm về việc ghi chép sổ sách kế toán
4
Thu Thập.
Xử lý, kiểm tra, phân tích
Cung cấp thông tin kinh tế tài chính
dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời
gian lao động
Định nghĩa về kế toán
Trang 3liên quan
đến sự kiện
kinh tế, tài
chính mang
tính quá khứ
Ghi chép, tính toán, tổng hợp
Kiểm tra tính chính xác, tính pháp lý Báo cáo tài chính
Thu thập Xử lý Kiểm tra,
phân tích
Cung cấp thông tin
6
Đối tượng sử dụng thông tin kế toán
Trang 4Kế toán tài chính
a
Kế toán quản trị
b
8
• là việc thu thập, xử lý, kiểm tra phân tích và cung
cấp thơng tin kinh tế tài chính bằng báo cáo tài
chính cho đối tượng bên trong lẫn bên ngồi doanh
nghiệp cĩ nhu cầu sử dụng thơng tin của đơn vị kế
tốn.
Kế tốn tài chính:
Trang 5• cung cấp thông tin về quá trình hình thành và phát
sinh chi phí và thu nhập khi thực hiện các kế
hoạch ngắn hạn và dài hạn để phục vụ nhu cầu sử
dụng trong nội bộ doanh nghiệp
Kế toán quản trị:
10
ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN.
Khái quát về đối tượng kế toán.
Phân loại tài sản theo kết cấu.
Phân loại tài sản theo nguồn hình thành
Trang 6Đối tượng của kế tốn.
Đối tượng kế tốn.
a Đối tượng tổng quát: Là tài sản thuộc quyền quản lý
và sử dụng của một chủ thế nhất định, cũng như sự
vận động và thay đổi của tài sản trong quá trình hoạt
động của chủ thể đĩ.
a Đối tượng cụ thể:
- Tài sản gồm những gì?
- Tài sản do đâu mà cĩ?
- Tài sản vận động như thế nào?
Tài sản là gì?
Taiø sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có
thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
Tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn
Trang 7TÀI
SẢN
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
• TS thuộc quyền sở hữucủa DN
• Có thời gian sử dụng,luân chuyển và thu hồi vốntrên 1 năm
• TS thuộc quyềnsở hữucủa DN.
• Có thời gian sử dụng,luân chuyển và thu hồi vốn
trong 1 năm.( 1 chu kỳ KD)
14
Tiền mặt,tiền gửi ngân hàng,tiền đang chuyển.
TÀI
SẢN
NGẮN
HẠN
1.Vốn bằng tiền
2 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
cổ phiếu, trái phiếu,kỳ phiếu
3 Đầu tư ngắn hạn khác
tiền gửi có kỳ hạn, đầu tư ngắn hạn khác
4.Dự phòng giảm giá Đầu tư ngắn hạn.
5 Phải thu của khách hàng
6 Thuế GTGT được khấu trừ
7 Phải thu nội bộ
Trang 815
Tài sản thiếu chờ xử lý…
TÀI
SẢN
NGẮN
HẠN
8.Phải thu khác
9 Dự phòng phải thu khó đòi
10 Tạm ứng
11 Chi phí trả trước ngắn hạn.
12 Cầm cố , ký cược, ký quỹ ngắn hạn
13 Hàng tồn kho
14 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
Hàng mua đang đi trên đường, nguyên vật liệu, công cụ dụng
cụ,CPSXKD dở dang,thành phẩm, hàng hóa, hàng gửi đi bán
16
Nhà cửa, MMTB, phương tiện vận tải…
TÀI
SẢN
DÀI
HẠN
1.Tài sản cố định hữu hình
2 Tài sản cố định thuê tài chính
3 Tài sản cố định vô hình
quyền sử dụng đất, phần mềm, bản quyền
4.Bất động sản đầu tư
5 Hao mòn TSCĐ
6 Đầu tư vào công ty con
7 Vốn góp liên doanh
8 Đầu tư vào công ty liên kết
Trang 9Cổ phiếu, trái phiếu cho vay…
TÀI
SẢN
DÀI
HẠN
9.Đầu tư dài hạn khác
10 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
11 XDCB dở dang
Mua sắm TSCĐ, XDCB, sửa chữa TSCĐ
12 Chi phí trả trước dài hạn
13 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại.
14 Ký quỹ, ký cược dài hạn.
18
• Khoản nợ phát sinh mà DN phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ
• Nợ phải trả = nợ ngắn hạn + nợ dài hạn
NGUỒN
VỐN
Nợ phải trả
Nguồn vốn chủ sở hữu
• Số vốn của các chủ sở hữu mà DN không phải cam kết thanh toán
• Nguồn vốn chủ SH không phải là một khoản nợ
Trang 1019
NỢ
PHẢI
TRẢ
1.Vay ngắn hạn
2 Nợ dài hạn đến kỳ hạn trả.
3 Phải trả cho người bán 4.Thuế và các khoản phải nộp cho NN.
5 Phải trả cho người lao động
6 Chi phí phải trả
7 Phải trả nội bộ
20
NỢ
PHẢI
TRẢ
8.Phải trả,phải nộp khác
9 Vay dài hạn.
10 Nợ dài hạn.
11 Trái phiếu phát hành.
12 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn.
13 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
14 Dự phòng phải trả.