1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi

151 728 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 6,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch quản lý môi trường EMP đ~ được x|c định rõ trong b|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường bằng việc: i/ Thực hiện c|c biện ph|p giảm thiểu t|c động trong c|c giai đoạn x}y dựng v{ v

Trang 1

KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

(Bản dự thảo dành cho công bố thông tin, đang chờ thẩm định từ Ngân hàng thế giới)

2010

Bộ Giao Thông Vận Tải

Tổng Công Ty Đầu Tư Và Phát Triển Đường Cao Tốc Việt Nam

DỰ ÁN ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

Trang 2

MỤC LỤC

1 Mở đầu 1

1.1 Giới thiệu 1

1.2 Mục đích của kế hoạch quản lý môi trường (EMP) 1

1.3 Nội dung và cấu trúc báo cáo kê hoạch quản lý môi trường (EMP) 2

2 Mô tả Dự án 4

2.1 Vị trí dự |n 4

2.2 C|c th{nh phần chính của dự |n 5

3 Khung pháp lý về môi trường 7

3.1 C|c chính s|ch của Ng}n h{ng Thế giới (WB) 7

3.2 C|c bộ luật v{ quy định của Việt Nam được |p dụng 8

3.3 C|c quy định về tiêu chuẩn môi trường 9

3.4 Các hướng dẫn kỹ thuật 9

3.5 T{i liệu dự |n 9

3.6 C|c tiêu chuẩn về môi trường 10

4 Vai trò và trách nhiệm quản lý môi trường trong giai đoạn thi công 13

4.1 C|c tổ chức thực hiện kế hoạch EMP 13

4.2 Tr|ch nhiệm bảo vệ môi trường 13

4.3 Nhiệm vụ bảo vệ môi trường của c|c tổ chức 15

5 Tổng quan về môi trường tự nhiên và xã hội 19

5.1 Tóm tắt những t|c động dược x|c định trong b|o c|o EIA 19

5.2 Chương trình đền bù đa dạng sinh học v{ Chương trình di sản văn hóa 28

5.3 C|c biện ph|p giảm thiểu 29

6 Khung tuân thủ bảo vệ môi trường 29

6.1 C|c Tiêu chuấn môi trường v{ x~ hội tối thiểu 29

6.2 Kế hoạch thực hiện EMP của nh{ thầu 37

6.3 Quản lý của nh{ thầu 38

6.4 Tuân thủ pháp luật và các điều khoản của hợp đồng 39

6.5 Cơ chế tuân thủ 39

6.6 Hệ thống chế t{i xử phạt 40

6.7 Cơ chế quản lý b~i th~i v{ đường công vụ 40

Trang 3

7 Giám sát môi trường 43

7.1 Giám sát các tác động 43

7.2 Kiểm tra hiện trường 43

8 Đào tạo môi trường cho nhân viên làm việc tại công trường 44

9 Kế hoạch thực hiện Kế hoạch quản lý môi trường 45

9.1 Kế hoạch chung 45

9.2 Bắt đầu dự |n v{ nh}n lực 45

10 Báo cáo 45

10.1 Xem xét t{i liệu dự |n của nh{ thầu 45

10.2 B|o c|o của c|n bộ kiểm so|t môi trường 45

10.3 B|o c|o gi|m s|t môi trường 46

10.4 Lưu giữ số liệu 46

11 Dự toán cho công tác bảo vệ môi trường 46

11.1 Xác định kinh phí bảo vệ môi trường 46

11.2 Chi phí môi trường h{ng năm của giai đoạn vận h{nh 47

PHỤ LỤC 1: CHUYÊN GIA TƯ VẤN GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỘC LẬP (EMC) 48

PHỤ LỤC 2: GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG DỰ ÁN ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG - QUẢNG NGÃI 53

PHỤ LỤC 3: TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG VÀ XÃ HỘI CHO CÁC NHÀ THẦU 59

PHỤ LỤC 4: QUẢN LÝ CÁC TÁC ĐỘNG ĐẾN CÁC DI SẢN VĂN HÓA 93

PHỤ LỤC 5: ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU ĐỐI VỚI CHUYÊN GIA BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC CHO KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN PHÚ NINH, TỈNH QUẢNG NAM 97

PHỤ LỤC 6: CÁC VỊ TRÍ ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 100

PHỤ LỤC 7 CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 141

PHỤ LỤC 8: NHỮNG VIỆC NÊN LÀM VÀ KHÔNG LÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG (EMP) 145

Trang 4

MỤC LỤC HÌNH

H nh 1 Bản đồ vị trí tuyến cao tốc Đ{ nẵng – Quảng Ng~i 4

H nh 2 Bản đồ Hướng tuyến Dự |n 6

H nh 3 Cơ cấu tổ chức thực hiện EMP trong giai đoạn x}y dựng 13

H nh 4 Cơ cấu tổ chức quản lý môi trường dự |n cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i 54

MỤC LỤC BẢNG Ba ng 1 Ca c tho ng số kỹ thuật cơ bản của dự |n 5

Ba ng 2 Ch nh sa ch an toa n mo i trường của Ng}n h{ng thế giới 7

Ba ng 3 Tie u chuẩn chất lượng không khí xung quanh 10

Ba ng 4 Tiêu chuẩn tiếng ồn trong khu d}n cư v{ khu vực công cộng 10

Ba ng 5 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt 11

Ba ng 6 Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước ngầm 11

Ba ng 7 Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước thải sinh hoạt 12

Ba ng 8 Ca c tổ chức tham gia dự |n v{ tr|ch nhiệm quản lý môi trường 13

Ba ng 9 Những t|c động tổng hợp đến môi trường tự nhiên v{ x~ hội trong c|c giai đoạn x}y dựng v{ vận h{nh 22

Ba ng 10 Tie u chuẩn môi trường x~ hối tối thiểu khi x}y dựng đường cao tốc 30

Ba ng 11 Mức phạt vi phạm môi trường 40

Ba ng 12 Dự to|n cho công t|c bảo vệ môi trường trong giai đoạn x}y dựng 46

Ba ng 13 Chi ph bảo vệ môi trường h{ng năm của giai đoạn vận h{nh 47

Trang 5

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DQEP Dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng – Quảng Ng~i

IEMC Tư vấn gi|m s|t môi trường độc lập

NHTG hoặc WB Ng}n h{ng thế giới

VEC Tổng công ty Đầu tư ph|t triển đường cao tốc Việt Nam

Trang 6

1 Mở đầu

1.1 Giới thiệu

Kế hoạch quản lý môi trường (EMP) Dự |n x}y dựng đường cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i được lập trên cơ sở kết quả nghiên cứu đ|nh gi| t|c động môi trường (EIA) của Dự

|n do Tổng Công ty Đầu tư v{ Ph|t triển Đường cao tốc Việt Nam (VEC) thực hiện

Theo chính s|ch an to{n môi trường của Ng}n h{ng Thế Giới (WB) OP.4.01 về Đ|nh gi| t|c động Môi trường, Dự |n được xếp loại A về mức độ của những t|c động môi trường v{ x~ hội v{ những khu vực môi trường nhạy cảm Những b|o c|o sau đ}y cũng đ~ được thực hiện cùng với b|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường (EIA) gồm : B|o c|o điều tra khảo cổ học, b|o c|o kế hoach di d}n t|i định cư (RAP), v{ b|o c|o đ|nh gi| t|c động x~ hội (SIA) Những nội dung chính của c|c b|o c|o nêu trên đ~ được tập hợp trong b|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường v{ c|c biện ph|p giảm thiểu t|c động đề xuất được nêu trong b|o c|o kế hoạch quản lý môi trường (EMP) n{y

B|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường đ~ được chuẩn bị v{ trình lên Bộ T{i nguyên v{ Môi trường (MONRE) MONRE đ~ xem xét cấp quyết định phê duyệt ng{y 28/11/2008 B|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường bổ sung theo phương |n điều chỉnh 03 đoạn tuyến (Km 0-Km 16; KM 58-Km 72; Km 117-Km cuối) đ~ được thiết lập v{ trình lên Bộ T{i nguyên Môi trường xem xét cấp quyết định phê chuẩn số 1046/QĐ-BTNMT ng{y 29/10/2010 B|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường tổng hợp (EIA) đ~ được cập nhật, bổ sung ho{n chỉnh v{ đ~ được trình lên Ng}n h{ng Thế giới th|ng 10 năm 2010

1.2 Mục đích của kế hoạch quản lý môi trường (EMP)

Kế hoạch quản lý môi trường EMP bao gồm c|c quy định nhằm đảm bảo thực hiện hiệu quả c|c biện ph|p giảm thiểu c|c t|c động xấu đến môi trường tự nhiên v{ x~ hội trong c|c giai đoạn x}y dựng v{ vận h{nh dự |n nhằm phục vụ mục tiêu triển khai thực hiện

dự |n một c|ch hiệu quả v{ bền vững

Kế hoạch quản lý môi trường EMP đ~ được x|c định rõ trong b|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường bằng việc: i/ Thực hiện c|c biện ph|p giảm thiểu t|c động trong c|c giai đoạn x}y dựng v{ vận h{nh dự |n ii/ Thíêt lập c|c tổ chức điều h{nh, hướng dẫn có tr|ch nhiệm thực hiện v{ iii/ Thực hiện c|c yêu cầu gi|m s|t cần thiết đối với việc thực hiện c|c biện ph|p giảm thiểu đ~ đề xuất, việc chi tiêu, nguồn t{i chính đối với từng hoạt động

Bản EMP đồng thời giúp cho c|c nh{ quản lý về môi trường c|c cấp của Dự |n cụ thể đối với: (a) Chủ dự |n – có thể quản lý một c|ch tốt nhất việc thực hiện EMP (b) C|c gi|m s|t viên – có thể bảo đảm ch|c chắn rằng EMP được c|c nh{ thầu thực hiện ho{n to{n (c) C|c kỹ sư môi trường – hỗ trợ họ l{m việc với c|c nh{ thầu thực hiện EMP v{ (d) Nh{ thầu- giúp họ ho{n th{nh Dự |n thông qua việc thực hiện kế hoạch EMP

EMP đồng thời l{ bản tóm tắt tất cả c|c cam kết của Chủ dự |n đưa ra trong b|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường (EIA) v{ qu| trình thực hiện c|c cam kết đó, EMP tạo điều kiện cho c|c cơ quan hữu quan như Tổng Công ty Đường cao tốc Việt Nam –VEC, Ng}n h{ng Thế giới WB v{ c|c tổ chức chính quyền có liên quan kh|c tại c|c tỉnh, th{nh phố Đ{ Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng~i gi|m s|t việc thực hiện c|c biện ph|p giảm thiểu cũng như c|c cam kết trong qu| trình thực hiện dự |n của c|c Nh{ thầu

Trang 7

1.3 Nội dung và cấu trúc báo cáo kê hoạch quản lý môi trường (EMP)

Bản EMP bao gồm việc hướng dẫn về c|c quy tắc môi trường v{ c|c nhiệm vụ thực hiện cho qu| trình thông tin liên lạc, lập b|o c|o, đ{o tạo, gi|m s|t, v{ việc xem xét lại kế hoạch quản lý, theo đó c|c bộ phận, kỹ sư, tư vấn, gi|m s|t, nh{ thầu chính v{ nh{ thầu phụ buộc phải thực hiện ngay từ c|c giai đoạn tiền x}y dựng v{ x}y dựng

Cấu trúc của báo cáo EMP gồm các hạng mục sau:

Mô tả dự án: gồm tóm tắt quy mô dự |n, hướng tuyến v{ c|c hạng mục x}y dựng của dự

|n

Khung pháp lý về môi trường: Nêu ra c|c văn bản Luật môi trường, c|c nghị định,

thông tư về môi trường, c|c quy định, tiêu chuẩn Quốc gia về môi trường v{ c|c hướng dẫn kỹ thuật về môi trường, c|c chính s|ch an to{n môi trường của Ng}n h{ng Thế giới được tu}n thủ trong suốt qu| trình nghiên cứu đ|nh gi| t|c động môi trường của Dự |n

Vai trò và trách nhiệm quản lý môi trường trong giai đoạn thi công: X|c định vai trò

v{ tr|ch nhiệm quản lý môi trường của c|c bên liên quan tham gia dự |n trong giai đoạn thi công EMP chỉ rõ nhiệm vụ cụ thể của những người trực tiếp tham gia x}y dựng dự |n như: c|c Ban quản lý dự |n(PMUs); C|n bộ kiểm so|t môi trường (ECO); Tư vấn gi|m s|t môi trường (EMC); Kỹ sư gi|m s|t thi công (CSE); Nh}n viên gi|m s|t môi trường v{ an to{n lao động (SES); Nh{ thầu chính, thầu phụ v{ C|n bộ môi trường của nh{ thầu (DEO)

Các vấn đề môi trường và xã hội của dự án: Tóm tắt những t|c động chính đến môi

trường tự nhiên v{ x~ hội đ~ được x|c định trong b|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường (EIA), nêu rõ những hạng mục môi trường chính được x|c định dọc theo tuyến cao tốc v{

đề xuất c|c biện ph|p cần thiết để giảm thiểu hoặc hạn chế c|c t|c động xấu

Khung tuân thủ bảo vệ môi trường: Nêu rõ c|c vấn đề môi trường tự nhiên v{ x~ hội

tối thiểu phải được quan t}m, kế hoạch thực hiện quản lý môi trường của c|c nh{ thầu thi công, việc tu}n thủ luật ph|p v{ c|c điều khoản trong hợp đồng, cơ chế tu}n thủ v{ c|c biện ph|p xử phạt nếu không tu}n thủ c|c biện ph|p bảo vệ môi trường

Những yêu cầu giám sát môi trường: Nêu rõ chương trình gi|m s|t môi trường sẽ

được C|n bộ môi trường của nh{ thầu (DEO), kỹ sư gi|m s|t thi công v{ tư vấn gi|m s|t môi trường (EMC) thực hiện EMP cũng sẽ chỉ rõ việc kiểm tra hiện trường thi công sẽ được thực hiện như thế n{o

Đào tạo môi trường cho công nhân viên trên công trường: Nêu rõ chương trình v{

c|c phương ph|p đ{o tạo cần thiết phải được thực hiện đối với những người tham gia chương trình quản lý môi trường của dự |n

Kế hoạch thực hiện: Trình b{y kế hoạch thực hiện EMP v{ những yêu cầu cần thiết ngay

từ khi bắt đầu công việc

Báo cáo: nêu rõ c|c loại b|o c|o cần thiết kh|c nhau m{ c|c nh{ thầu, C|n bộ kiểm so|t

môi trường (ECO), tư vấn gi|m s|t môi trường (EMC) phải chuẩn bị trong qu| trình x}y dựng dự |n

Kinh phí: Nêu kinh phí thực hiện EMP

Trang 8

Các phụ lục dưới đây cung cấp chi tiết cho các hợp phần chính của Kế hoạch quản lý môi trường:

Phụ lục 1: Trình b{y c|c hạng mục công việc của tư vấn gi|m s|t môi trường độc lập

(EMC) do Tổng Công ty Ph|t triển Đường cao tốc Việt Nam (VEC) chỉ định, người sẽ có tr|ch nhiệm thực hiện lấy mẫu môi trường v{ gi|m s|t 4 lần/năm c|c hạng mục môi trường liên quan đến công việc của nh{ thầu

Phụ lục 2: Trình b{y c|c hạng mục gi|m s|t môi trường của tất cả c|c hoạt động x}y

dựng Việc gi|m s|t môi trường n{y sẽ nằm trong kh}u gi|m s|t kỹ thuật tổng thể của việc x}y dựng đường cao tốc

Phụ lục 3: Trình b{y tiêu chuẩn về môi trường tự nhiên v{ x~ hội cần thiết đối với nh{

thầu Những yêu cầu n{y sẽ nằm trong c|c điều khoản bắt buộc của hợp đồng

Phụ lục 4: Nêu những t|c động đến vị trí nhạy cảm v{ c|c biện ph|p giảm thiểu đ~ lựa

chọn dọc tuyến cao tốc Bảng n{y sẽ l{ phương tiện giúp ích cho việc gi|m s|t thực hiện EMP trong thời gian x}y dựng dự |n

Phụ lục 5: Nêu rõ kế hoạch quan trắc môi trường do EMC thực hiện

Phụ lục 6: Trình b{y những việc “Nên l{m v{ không nên l{m” trong EMP đối với những

người tham gia thực hiện dự |n x}y dựng đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i

Trang 9

2 Mô tả Dự án

2.1 Vị trí dự án

Dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng - Quảng Ng~i có chiều d{i tuyến chính cao tốc l{ 131 5 km

v{ 8 02km đường nối với QL 1A Tuyến cao tốc sẽ kết nối th{nh phố Đ{ Nẵng với tỉnh

Quảng Ng~i được v{ được l{m mới ho{n to{n Tuyến dự |n bắt đầu từ nút giao với

QL14B tại Km 23+908 thuộc thị trấn Tuý Loan, huyện Ho{ Vang, TP Đ{ Nẵng Tuyến kết

thúc tại Km 131+129.26 thuộc thôn Diên An, x~ Quảng Phú th{nh phố Quảng Ng~i

Tuyến cao tốc DQEP được nối với QL 1A tại Km 1063+750 thuộc x~ Nghĩa Thượng,

huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ng~i thông qua đường quy hoạch nối với th{nh phố Quảng

Ng~i Tuyến cao tốc chạy ho{n to{n về phía t}y của QL 1A v{ đường sắt Bắc Nam Vị trí

địa lý của Dự |n được thể hiện trong Hình 1 dưới đ}y

H nh 1 Bản đồ vị trí tuyến cao tốc Đà nẵng – Quảng Ngãi

Việc x}y dựng dự |n tuyến đường cao tốc Đ{ Nẵng Quảng Ng~i sẽ đ|p ứng được nhu cầu

cấp thiết về giao thông đường bộ của c|c tỉnh miền Trung Cùng với QL1A tuyến đường

cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i sẽ phục vụ nhu cầu vận chuyển h{ng ho| v{ h{nh kh|ch tại

Việt Nam v{ sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc ph|t triển giao lưu thương mại quốc tế

vùng tam gi|c kinh tế t}y nam (L{o- Cămpuchia-Việt Nam) thông qua h{nh lang vận tải

t}y đông đến c|c cảng miền Trung như : Cửa Việt ( Quảng Trị), Ch}n M}y ( Thừa Thiên

Huế), Tiên Sa ( Đ{ Nẵng), Kỳ H{(Quảng Nam), Dung Quất ( Quảng Ng~i) v{ Quy Nhơn

(Bình Định)

Trang 10

Những vùng được hưởng lợi trực tiếp từ dự |n l{: khu công nghiệp Liên Chiểu-Ho{ Kh|nh thuộc th{nh phố Đ{ Nẵng; Khu kinh tế mở Chu lai v{ khu công nghiệp phía t}y th{nh phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam Khu công nghiệp Dung Quất, Quảng Phú v{ Phổ Phong tỉnh Quảng Ng~i

2.2 Các thành phần chính của dự án

C|c thông số kỹ thuật chính của dự |n được trình b{y trong bảng 1 dưới đ}y Hướng tuyến đề xuất của đường cao tốc dự kiến được thể hiện trong Hình 2

Bảng 1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của dự án

1 Chiều d{i tuyến cao tốc Km 139.149 km (bao gồm 131 129 Km đường cao tốc v{ 8 02 Km đường nối với QL1A)

4 Cầu v{ cống

Cơ quan điều h{nh dường

Trạm thu phí trên đường

8 Vốn đầu tư

Tổng kinh phí đầu tư cho

Trang 11

H nh 2 Bản đồ Hướng tuyến Dự án

Trang 12

3 Khung pháp lý về môi trường

C|c bộ luật, c|c quy định, c|c tiêu chuẩn quốc gia, c|c hướng dẫn kỹ thuật v{ c|c văn bản

kỹ thuật có liên quan đến qu| trình Đ|nh gi| T|c động Môi trường của Dự |n được nêu dưới đ}y v{ l{ khung hướng dẫn trong qu| trình chuẩn bị kế hoạch EMP

3.1 Các chính sách của Ngân hàng Thế giới (WB)

Việc đ|nh gi| t|c động môi trường cho dự |n được tu}n theo quy định của luật ph|p Việt Nam về đ|nh gi| môi trường v{ chính s|ch an to{n môi trường của NHTG Trong số mười chính s|ch an to{n môi trường của NHTG thì những chính s|ch sau đ}y đóng vai trò tiên phong: (1) Đ|nh gi| môi trường; (2) T|i định cư bắt buộc; v{ (3) Di sản văn hóa vật thể Đối với chính s|ch Khu cư trú tự nhiên (OP4 04, 2001), dự |n không liên quan đế c|c khu cư trú tự nhiên quan trọng như được x|c định trong OP4 04, 2001 Tuy nhiên,

dự |n cũng phải xem xét kỹ lưỡng một số khu bảo tồn động vật hoang d~, do đó nguyên tắc chung của chính s|ch n{y sẽ được |p dụng đối với EIA

Việc tu}n thủ c|c chính s|ch n{y v{ chính s|ch công bố thông tin của NHTG được tóm lược trong Bảng 2 Dự |n cũng tu}n theo đúng với c|c chính s|ch, c|c quy định về môi trường v{ c|c chỉ dẫn kỹ thuật quy định tại Việt Nam

Bảng 2 Chính sách an toàn môi trường của Ngân hàng thế giới

Đánh giá môi trường

(OP/BP 4.01)

Dự |n nhóm A Việc đ|nh gi| t|c động môi trường (EIA) v{ Kế hoạch quản lý môi trường (EMP) một c|ch tổng thể được chuẩn bị cho Hợp phần A

Khu cư trú tự nhiên

(OP/BP 4.04)

Không thực hiện chính sách này Dự |n không t|c động lên

bất cứ khu vực bảo tồn n{o cũng như không t|c động đến c|c loại động thực vật đóng vai trò thiết yếu/có nguy cơ bị tuyệt chủng hoặc khu đa dạng sinh học có gi| trị cao Không yêu cầu thực hiện theo chính s|ch n{y

Di sản văn hóa vật thể (OP/BP 4.11)

Tiến h{nh khảo s|t thực trạng di sản văn hóa dọc theo to{n bộ khu vực có sự tham gia của chính quyền quản lý di sản trong địa phương đó Thực hiện việc đ{o đất thử nghiệm v{ đ{o đất tại hai khu đất trước khi tiến h{nh thi công Đồng thời phải nghiêm túc tu}n theo “Phương ph|p tìm kiếm cơ hội”

Dân tộc thiểu số

(OP/BP 4.10)

Không thực hiện chính sách này Dự |n không g}y ảnh

hưởng tiêu cực đến người d}n bản địa ở khu vực dự |n

Chuẩn bị kế hoạch tiến h{nh t|i định cư

Các dự án đường thủy quốc tế Không thực hiện chính sách này Khu vực dự |n không bao

Trang 13

(OP/BP 7.50) gồm bất kỳ đường thủy quốc tế n{o

Bảo vệ rừng

(OP/BP 4.36)

Không thực hiện chính sách này Dự |n không t{i trợ cho

bất kỳ hoạt động n{o liên quan đến việc biến đổi hoặc l{m tho|i hóa rừng hoặc khu cư trú tự nhiên quan trọng có liên quan theo quy định của chính s|ch n{y Không yêu cầu thực hiện theo chính s|ch n{y

Các dự án ở vùng tranh chấp

(OP/BP 7.60)

Không thực hiện chính sách này Khu vực dự |n không bao

gồm bất cứ khu vực tranh chấp n{o

3.2 Các bộ luật và quy định của Việt Nam được áp dụng

- Luật Bảo vệ Môi trường, 2005

- Nghị định số 80/2006/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết v{ hướng dẫn thi h{nh một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường

- Nghị định số 21/2008/NĐ-CP của Chính phủ ng{y 28/2/2008 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 80/2006/NĐ-CP

- Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ng{y 8/9/2006 của Bộ TN v{ MT hướng dẫn

về đ|nh gi| môi trường chiến lược, đ|nh gi| t|c động môi trường v{ cam kết bảo vệ môi trường

- Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ng{y 8/12/2008 của Bộ T{i nguyên v{ Môi trường về việc sửa đổi một số điều khoản của Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT

- Luật Giao thông Đường bộ (Luật số 26/2001/QH10) được Quốc hội nước Cộng hòa x~ hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ng{y 29 th|ng 6 năm 2001

- Luật X}y dựng số 16/2003/QH11 do Quốc Hội nước Cộng Ho{ X~ hội Chủ nghĩa Việt Nam ban h{nh ng{y 26 th|ng 11 năm 2003

- Thông tư số 99/2007/NĐ – CP do Chính phủ ban h{nh ng{y 13/06/2007 về việc quản lý chi phí đầu tư x}y dựng

- Luật Đất đai năm 2003 ban h{nh ng{y 26 th|ng 11 năm 2003

- Nghị định số 197/2004/NĐ – CP do Chính phủ Việt Nam ban h{nh ng{y 03/10/2004 về việc đền bù, hỗ trợ v{ t|i định cư khi Nh{ nước thu hồi đất; Thông tư số 116/2004/TT – BTC do Bộ T{i chính ban h{nh ng{y 07/10/2004 quy định về hướng dẫn thi h{nh Nghị định số 197/2004/NĐ – CP ban h{nh ng{y 03/10/2004

- Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ ban h{nh ng{y 25/05/2007 bổ sung c|c quy định về vấn đề LURC, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, phương thức đền bù, hỗ trợ khi Nh{ nước thu hồi đất

- Nghị định 81/NĐ-CP ng{y 9/8/2006 về xử lý vi phạm h{nh chính về môi trường

- Thông tư số 06/2007/TT – BTNMT do Bộ T{i nguyên v{ Môi trường ban h{nh ng{y 15/06/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 84/2007/NĐ – CP

- Luật đê điều số 79/2006/QH 11 ban h{nh ng{y 29/11/2006 v{ Nghị định số 113/2007/NĐ – CP do Chính phủ ban h{nh ng{y 28/06/2007 về quy định hướng dẫn thực hiện Luật đê điều

Trang 14

- Luật T{i nguyên nước ban h{nh ng{y 20/05/1998 v{ Nghị định số 179/1999/NĐ – CP ban h{nh ng{y 30/12/1999 của Chính phủ về quy định hướng dẫn thực hiện Luật T{i nguyên nước

- Nghị định số 59/2007/NĐ – CP ban h{nh ng{y 09/04/2007 về sửa đổi quản lý c|c chất thải rắn (trong đó có c|c chất thải độc hại)

- Nghị định 81/NĐ – CP ban h{nh ng{y 09/10/2006 về xử lý c|c vi phạm h{nh chính về môi trường

- Luật Di sản Văn ho| được Quốc hội nước Việt Nam ban h{nh ng{y 29/6/2001;

- Nghị định số 92/2002/NĐ-CP ng{y 11/11/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi h{nh một số điều Luật Di sản Văn ho|;

- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Di sản Văn ho| được Quốc hội nước Việt Nam ban h{nh ng{y 18/6/2009

3.3 Các quy định về tiêu chuẩn môi trường

C|c tiêu chuẩn chính về môi trường do Bộ T{i nguyên v{ Môi trường ban h{nh được |p dụng trong b|o c|o t|c động môi trường EIA v{ kế hoạch quản lý môi trường EMP:

- QCVN 05-2009/BTNMT Qy chuẩn Quốc gia về chất lượng không khí

- QCVN 08-2008/BTNMT- Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng nước mặt

- QCVN 09-2008/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước ngầm

- QCVN 14-2008/BTNMT- Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt

- QCVN 03-2008/BTNMT – Quy chuẩn Quốc gia về kim loại năng cho phép trong đất

- TCVN 5949-1998 của Bộ TNMT quy định về }m thanh – tiếng ồn trong c|c khu d}n cư v{ khu vực công cộng – Mức ồn tối đa cho phép

- Đ|nh gía t|c động môi trường trong giai đoạn nghiên cứu khả thi v{ thiết kế chi tiết trong c|c dự |n giao thông vận tải (22- TCN-242-98) Bộ GTVT

- Hướng dẫn đ|nh gi| t|c động môi trường c|c dự |n GTVT-Bộ KHCN&MT 1999

- C|c quyết định về chuẩn bị dự |n v{ đầu tư của Chính phủ v{ Bộ GTVT

3.5 Tài liệu dự án

Những t{i liệu dự |n được sử dụng trong b|o c|o EIA bao gồm:

- B|o c|o nghiên cứu khả thi do Tổng Công ty tư vấn thiết kế GTVT –TEDI lập 4/2005

- B|o c|o cập nhật của tư vấn JETRO 4/2008

- B|o c|o nghiên cứu cập nhật của tư vấn NIPON KOEI th|ng 2/2009

Trang 15

- B|o c|o lập dự |n đầu tư của TEDI th|ng 12/2009 v{ 4/2010

- C|c kết quả khảo s|t dọc tuyến cao tốc đo Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn X}y dựng v{ Môi trường thực hiện với sự phối hợp của Liên đo{n khảo s|t Khí tượng thủy văn, Viện Sinh th|i v{ T{i nguyên sinh Vật, Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn v{ Môi trường từ th|ng 12 /2008 đến 5/2009 dọc tuyến chính v{ từ th|ng 12/2009 đến 1/2010 trên 03 đoạn tuyến điều chỉnh v{ 6 đường nối với

QL 1A

- Tư liệu về hiện trạng môi trường được thu thập tại c|c Sở T{i nguyên v{ Môi trường Đ{ Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng~i năm 2005

- Niên gi|m thống kê tỉnh Quảng Nam 2008

- Niên gi|m thống kê tỉnh Đ{ Nẵng2008

- Niên gi|m thống kê tỉnh Quảng Ng~i2008

- C|c b|o c|o về ph|t triển kinh tế năm 2007 của c|c x~ dọc tuyến cao tốc

3.6 Các tiêu chuẩn về môi trường

Không khí xung quanh

Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh (QCVN 05-2009/BTNMT) |p dụng cho việc đ|nh gi| chất lượng không khí trong khu vực dự |n

Bảng 3 Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh

Môi trường âm thanh

“Tiêu chuẩn về tiếng ồn trong khu d}n cư v{ khu vực công cộng” l{ tiêu chuẩn để đ|nh gi| c|c t|c động về môi trường }m thanh trong giai đoạn vận h{nh của dự |n, được trình b{y trong bảng 1-3 (TCVN 5949 - 1998):

Bảng 4 Tiêu chuẩn tiếng ồn trong khu dân cư và khu vực công cộng

22h - 06h

Loại 1: Khu vực yêu cầu im lặng tuyệt đối: bệnh

viện, thư viện, nhà an dưỡng, nhà trẻ, trường học,

Trang 16

- Loại A1 – đối với nguồn nước sinh hoạt và các mục đích khác: A2, B1, B2

- Loại A2 – đối với nguồn nước sinh hoạt đã qua xử lý thích hợp, nguồn nước cho các động

thực vật thủy văn hoặc cho các mục đích khác: B1, B2

- Loại B1 – đối với hệ thống tưới tiêu và các mục đích cần chất lượng nước như trên hoặc

Trang 17

Nước thải sinh hoạt

Bảng 7 Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước thải sinh hoạt

Ghi chú: Loại A- Giới hạn cho phép đổ vào nguồn nước sinh hoạt để uống

Loại B: - Giới hạn cho phép đổ vào nguồn nước không để uống

Trang 18

4 Vai trò và trách nhiệm quản lý môi trường trong giai đoạn thi công

4.1 Các tổ chức thực hiện kế hoạch EMP

Việc tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý môi trường EMP phải có sự tham gia của nhiều

tổ chức v{ cơ quan quản lý nhằm đảm bảo chắc chắn môi trường của Dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i được quản lý có hiệu quả nhất Trên thực tế có 2 nhóm nghiên cứu tham gia quản lý môi trường dự |n bao gồm : nhóm có tr|ch nhiệm tổ chức hay thực thực hiện quản lý môi trường v{ nhóm thi h{nh c|c tiêu chuẩn, luật ph|p, quy định liên quan đến dự |n, gi|m s|t việc thực hiện kế hoạch quản lý môi trường trong suốt giai đoạn thi công v{ vận h{nh của dự |n Cơ cấu tổ chức thực hiện EMP trong giai đoạn x}y dựng của dự |n được thể hiện trong Hình 3

H nh 3 Cơ cấu tổ chức thực hiện EMP trong giai đoạn xây dựng

4.2 Trách nhiệm bảo vệ môi trường

Tr|ch nhiệm bảo vệ môi trường của c|c tổ chức được thể hiện ở bảng 8 dưới đ}y

Bảng 8 Các tổ chức tham gia dự án và trách nhiệm quản lý môi trường

1 Bộ Giao thông vận tải Chịu tr|ch nhiệm tổng thể về dự |n để b|o c|o chính phủ Việt Nam, đ|p

ứng yêu cầu của IDA v{ IBRD Bộ GTVT có tr|ch nhiệm phê chuẩn b|o c|o nghiên cứu khả thi v{ nghiên cứu x}y dựng đầu tư v{ hồ sơ mời thầu c|c loại liên quan đến dự |n

Trang 19

TT Tổ chức Trách nhiệm

2 Chi cục Bảo vệ Môi

trường/ c|c Sở T{i

nguyên v{ Môi trường

địa phương (DONREs)

Chi cục Bảo vệ Môi trường sẽ hoạch định c|c chính s|ch, c|c quy định hướng dẫn về môi trường trong giai đoạn x}y dựng v{ vận h{nh của dự

|n đồng thời chịu tr|ch nhiệm bắt buộc c|c tổ chức phải tu}n thủ c|c bộ luật, c|c quy định, c|c tiêu chuẩn v{ thực thi c|c chính s|ch về môi trường trong phạm vi quyền hạn tương ứng

DONREs của th{nh phố Đ{ Nẵng, tỉnh Quảng Nam v{ Qu{ng Ng~i l{ cơ quan quản lý v{ gi|m s|t về môi trường của dự |n Tr|ch nhiệm của c|c

cơ quan n{y l{ i/Gi|m s|t việc thực hiện kế hoạch EMP của c|c đơn vị thi công; ii/Bắt buộc tu}n thủ c|c bộ luật, c|c quy định v{ c|c tiêu chuẩn

về môi trường; iii/Điều phối c|c nhiệm vụ bảo vệ môi trường giữa bên

có liên quan; iv/Kiểm tra v{ gi|m s|t công t|c thi công, ho{n thiện v{ vận h{nh c|c trang thiết bị về môi trường;

3 Đại diện chủ đầu tư-

Tổng công ty ph|t

triển Đường cao tốc

Việt namVEC

Tổng Công ty Đường cao tốc Việt Nam (VEC) l{ cơ quan đại diện Chủ đầu

tư v{ chịu to{n bộ tr|ch nhiệm trước Bộ Giao thông Vận tải v{ Ng}n h{ng Thế giới về việc thực hiện c|c biện ph|p bảo vệ môi trường cho dự

|n trong cả giai đoạn x}y dựng v{ vận h{nh VEC - đại diện cho Bộ GTVT, l{ cơ quan chịu tr|ch nhiệm cuối cùng trong việc thi h{nh c|c chính s|ch

về môi trường của dự |n trong c|c giai đoạn thi công v{ vận h{nh bao gồm công t|c quản lý h{ng ng{y, thường xuyên quản lý tất cả c|c phương diện trong giai đoạn chuẩn bị v{ thi công dự |n

(PMU1) v{ (PMU 85)

Thay mặt VEC, PMU1 v{ PMU85 sẽ l{ c|c đơn vị thực hiện dự |n PMU1

có tr|ch nhiệm l{m việc với bộ ph}n t{i trợ của Ng}n h{ng cho ph}n đoạn từ Tam Kỳ đến Quảng Ng~i v{ PMU85 sẽ l{m việc với nh{ t{i trợ JICA cho ph}n đoạn từ Đ{ Nẵng đến Tam kỳ C|c PMÚ sẽ th{nh lập một nhóm l{m việc chặt chẽ với VEC Tr|ch nhiệm của c|c PMU l{ quản lý to{n bộ Dự |n, gi|m s|t việc thực hiện điều h{nh c|c hoạt động của dự

|n tại công trường x}y dựng C|c PMU phải có tr|ch nhiệm đảm bảo thực hiện c|c yêu cầu về an to{n môi trường của Ng}n h{ng v{ tất cả c|c biện ph|p giảm thiểu đề xuất trong b|o c|o EMP v{ RAP phải được thực hiện C|c PMU phải có tr|ch nhiệm hỗ trợ c|c Ủy ban nh}n d}n c|c tỉnh (PPCs) thực hiện đúng chính s|ch an to{n môi trường v{ x~ hội của Dự

|n trong c|c hoạt động thu hồi đất, t|i định cư Ngo{i ra PMU85 còn có tr|ch nhiệm tuyển dụng v{ gi|m s|t dịch vụ tư vấn thiết kế chi tiết Những dịch vụ n{y được thực hiện dưới sự t{i trợ của dự |n hỗ trợ mạng lưới đường cao tốc của Ng}n h{ng

trường (ECO)

ECO có tr|ch nhiệm c| nh}n điều h{nh to{n bộ việc thực hiện EMP C|n

bộ n{y do PMU lựa chọn v{ phải l{ người có trình độ chuyên môn về môi trường v{ quản lý môi trường C|n bộ n{y sẽ trực tiếp b|o c|o với PMUs hoặc VEC

6 Tư vấn gi|m s|t môi

Để giảm thiểu xung đột lợi ích, EMC không được l{m việc trong cùng một đơn vị thực hiện EMP, m{ sẽ l{ một đơn vị độc lập được thuê bởi VEC, hoặc cũng có thể l{ c|c kỹ sư gi|m s|t x}y dựng Điều khoản tham

Trang 20

kỹ sư môi trường l{m gi|m s|t viên môi trường v{ an to{n lao đông phải l{ người có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý môi trường x}y dựng, c|c biện ph|p giảm thiểu c|c t|c động, đ{o tạo v{ gi|m s|t, v{ thông thạo luật môi trường, c|c quy định v{ c|c tiêu chuẩn có liên quan Nhiệm kỳ của CSE sẽ được quy định rõ trong hợp đồng giữa CSE v{ VEC

tiết v{ x}y dựng đường cao tốc Nh{ thầu phải cử c|n bộ gi|m s|t môi trường (DEO) tại c|c khu vực x}y dựng C|n bộ n{y phải được đ{o tạo về quản lý môi trường v{ có kỹ năng phổ biến cho tất cả c|c c| nh}n trong hợp đồng về kiến thức bảo vệ môi trường C|n bộ DEO sẽ có tr|ch nhiệm gi|m s|t nội bộ nh{ thầu về việc thực hiện EMP v{ phải đảm bảo c|c yêu cầu về môi trường được tu}n thủ

4.3 Nhiệm vụ bảo vệ môi trường của các tổ chức

Ban quản lý dự án (PMUs): có tr|ch nhiệm gi|m s|t v{ quản lý h{ng ng{y tất cả c|c

công việc trong giai đoạn chuẩn bị v{ thi công dự |n Như vậy, PMU cũng sẽ chịu tr|ch nhiệm quản lý về môi trường, bao gồm, nhưng không giới hạn, c|c nhiệm vụ cụ thể sau :

- Chuẩn bị b|o c|o t|c động môi trường phục vụ công t|c ph|t triển v{ thẩm định

dự |n bao gồm hỗ trợ v{ gi|m s|t tư vấn đ|nh gi| t|c động môi trường ho{n thiện b|o c|o v{ kế hoạch quản lý môi trường đ|p ứng c|c quy định v{ yêu cầu cầu về chính s|ch an to{n của Ng}n h{ng Thế giới v{ trình c|c cơ quan chức năng phê duyệt c|c b|o c|o v{ trình Ng}n h{ng Thế giới chấp thuận

- Đảm bảo sự phối hợp giữa Tư vấn đ|nh gi| t|c động môi trường, c|c nh{ quy hoạch dự |n v{ c|c kỹ sư tư vấn trong việc đưa c|c biện ph|p giảm thiểu, c|c xem xét, c|c kế hoạch v{ c|c quy định kh|c về môi trường v{o thiết kế của dự

|n, cùng với việc bố trí ng}n s|ch phù hợp nếu cần thiết

- Gi|m s|t cuối cùng c|c biện ph|p giảm thiểu cũng như c|c biện ph|p bảo vệ môi trường kh|c trong giai đoạn thi công, bao gồm việc kết hợp c|c quy định về môi trường trong c|c hợp đồng x}y dựng, tổ chức huấn luyện về môi trường cho c|c nh{ thầu, gi|m s|t thi công v{ c|c ban điều h{nh dự |n, thực thi c|c kế hoạch quản lý môi trường kh|c v{ tiến h{nh kiểm tra định kỳ hiện trường x}y dựng

- Cam kết thực hiện v{ gi|m s|t c|c chương trình gi|m s|t môi trường, tiếp nhận v{ xem xét c|c b|o c|o thường xuyên từ c|c đội gi|m s|t cũng như c|c nh{ thầu trong việc thi h{nh c|c chính s|ch về môi trường v{ yêu cầu thực hiện c|c biện ph|p sửa chữa kịp thời trên cơ sở c|c kết quả v{ kiến nghị trong b|o c|o gi|m s|t, bao gồm c|c trường hợp khẩn cấp, c|c sự cố v{ c|c ph|t hiện kh|c trong qu| trình thi công

Trang 21

- Tham vấn v{ tiếp xúc với người d}n địa phương, người d}n bị ảnh hưởng bởi

dự |n, nh{ chức tr|ch, Ng}n h{ng Thế giới v{ c|c bên liên quan trong giai đoạn chuẩn bị v{ thi công dự |n để cung cấp đầy đủ thông tin về tiến độ dự |n, c|c vấn đề tiềm t{ng v{ c|c h{nh động giảm thiểu t|c động môi trường cũng như lắng nghe v{ hồi đ|p c|c mối quan t}m, kiến nghị v{ c|c yêu cầu trong việc bảo

vệ môi trường v{ cộng đồng

PMUs phải bố trí đội ngũ nh}n viên có chuyên môn về chính s|ch an to{n (GPMB v{ TĐC) trực tiếp chỉ đạo gi|m s|t công t|c quản lý môi trường trong giai đoạn chuẩn bị v{ thi công dự |n

Cán bộ kiểm soát môi trường (ECO)

C|n bộ kiểm so|t môi trường ECO có quyền đình chỉ việc x}y dựng trong trường hợp có thể có những nguy cơ hoặc ảnh hưởng nghiêm trọng tới môi trường g}y ra trực tiếp bởi c|c hoạt động x}y dựng Thẩm quyền của ECO được |p dụng trong c|c tình huống khẩn cấp khi không thể ngay lập tức tham vấn c|c kỹ sư gi|m s|t x}y dựng Trong c|c trường hợp dừng khẩn cấp n{y, ECO phải thông b|o ngay cho CSE lý do đình chỉ x}y dựng trong vòng 24 giờ

Trong trường hợp nh{ thầu v{ nh}n viên của nh{ thầu không đưa ra được những xem xét hợp lý về khía cạnh môi trường của kế hoạch quản lý môi trường n{y, ECO có thể đề xuất với CSE yêu cầu nh{ thầu hoặc nh}n viên của nh{ thầu ra khỏi công trường hoặc dừng hoạt động cho đến khi c|c vấn đề được giải quyết Nh{ thầu sẽ không được gia hạn thêm thời gian cho việc tạm ngừng x}y dựng v{ chịu mọi chi phí ph|t sinh

Nhiệm vụ của ECO bao gồm:

- Đảm bảo việc thực hiện EMP theo đúng ph|p luật;

- Hỗ trợ PMU đảm bảo có giấy phép môi trường cần thiết;

- Duy trì liên lạc trực tiếp giữa c|c PMU v{ với nh{ thầu về c|c vấn đề môi trường;

- B|o c|o với PMU về c|c vấn đề môi trường tại công trường x}y dựng h{ng th|ng;

- Xem xét v{ thông qua c|c b|o c|o phương thức x}y dựng của nh{ thầu;

- Thường xuyên thực hiện kiểm tra tất cả c|c khu vực công trường theo đúng EMP;

- Gi|m s|t chặt chẽ theo EMP đảm bảo giảm thiểu ảnh hưởng môi trường;

- Có biện ph|p phù hợp nếu c|c quy định không được thực hiện;

- Hỗ trợ nh{ thầu tìm kiếm c|c giải ph|p môi trường;

Tư vấn giám sát môi trường (EMC)

Nhằm giảm thiểu t|c động môi trường trong thời gian x}y dựng của dự |n, PMU phải đảm bảo đưa ra c|c yêu cầu kiểm tra v{ gi|m s|t Yêu cầu n{y phải được một tư vấn gi|m s|t môi trường độc lập do VEC chỉ định thực hiện Việc gi|m s|t n{y l{ một phần của gói thầu gi|m s|t v{ đ|nh gi| thực hiện dự |n bao gồm xem xét thiết kế, quản lý chất lượng c|c vấn đề kỹ thuật, x~ hội, cũng như môi trường

EMC phải thực hiện các nhiệm vụ sau:

- EMC phải nắm rõ c|c công việc của dự |n thông qua xem xét c|c b|o c|o bao gồm cả EMP của dự |n

Trang 22

- Xem xét v{ kiểm tra một c|ch độc lập, kh|ch quan v{ chuyên nghiệp mọi khía cạnh của EMP

- Phê chuẩn v{ x|c nhận độ chính x|c của c|c kết quả, thiết bị, vị trí, thủ tục gi|m s|t v{ c|c vị trí nhạy cảm

- Thực hiện c|c mẫu kiểm tra ngẫu nhiên về số liệu gi|m s|t v{ thủ tục mẫu

- Thực hiện gi|m s|t hiện trường ngẫu nhiên

- Đ|nh gi| c|c đề xuất v{ yêu cầu EIA với việc thực hiện c|c biện ph|p bảo vệ môi trường

- Đ|nh gi| tính hiệu quả c|c biện ph|p giảm thiểu môi trường v{ thực hiện dự |n

- Thẩm tra c|c kết quả điều tra do việc không thực thi hoạt động chất lượng môi trường v{ biện ph|p sửa sai hiệu quả

- Trình c|c kết quả kiểm tra tới PEO v{ SES theo c|c thủ tục EMP

Những hạng mục của tư vấn quan trắc môi trường được nêu trong phụ lục 1

Trách nhiệm của kỹ sư giám sát xây dựng (CSE) và an toàn lao động, giám sát môi trường SES bao gồm:

- Xem xét thiết kế tổ chức x}y dựng phù hợp với thiết kế kỹ thuật dự |n v{ EMP

về mặt bảo vệ môi trường v{ biện ph|p giảm thiểu Việc x}y dựng chỉ được bắt đầu sau khi việc xem xét ho{n tất v{ CSE đồng ý với c|c thỏa thuận môi trường

- Hỗ trợ ECO nếu cần trong việc thực hiện chương trình gi|m s|t môi trường

- Thường xuyên kiểm tra hoạt động của c|n bộ môi trường của Nh{ Thầu, đ|nh gi| phương ph|p v{ kết quả kiểm tra Nếu CSE nhận xét rằng c|n bộ môi trường của nh{ thầu không thực hiện đúng nhiệm vụ hoặc không tu}n theo yêu cầu đ~ được giao kết thì CSE sẽ yêu cầu nh{ thầu thay thế c|n bộ kh|c

- Hướng dẫn nh{ thầu thực hiện đúng công việc trong khuôn khổ thời gian do CSE quy định

- Gi|m s|t hoạt động của nh{ thầu đảm bảo c|c yêu cầu trong EMP v{ c|c chi tiết trong hợp đồng được thực hiện đầy đủ

- Hướng dẫn nh{ thầu thực hiện c|c biện ph|p giảm thiểu theo c|c thủ tục yêu cầu trong EMP nếu ph|t hiện có sai lệch hoặc không tu}n thủ đúng

- Nếu nh{ thầu tình cờ ph|t hiện ra di tích văn hóa thì CSE sẽ yêu cầu bảo vệ hiện trường v{ b|o c|o lên cơ quan có thẩm quyền v{ PMU

- Tham gia việc tiến h{nh điều tra khiếu nại

Những hạng mục của kỹ sư gi|m s|t môi trường được nêu trong phụ lục 2

Nhà thầu thi công

Nh{ thầu thi công chính, nh{ thầu phụ v{ nh}n viên phải tham gia v{o việc cố gắng giảm thiểu hậu quả g}y ra bởi c|c hoạt động x}y dựng v{ thực hiện c|c biện ph|p đề ra trong bản EMP n{y để ngăn chặn thiệt hại cho cư d}n địa phương v{ những ảnh hưởng đến môi trường do c|c hoạt động x}y dựng

Những hoạt động khắc phục không có hiệu quả trong thời gian x}y dựng sẽ phải được ho{n thiện trước khi ho{n th{nh công trình (v{ trước khi cấp giấy x|c nhận ho{n th{nh công trình)

Trang 23

Nhiệm vụ của chủ đầu tư và thầu phụ bao gồm:

- Tu}n thủ c|c yêu cầu ph|p lý liên quan về quản lý môi trường, an to{n v{ sức khỏe cộng đồng;

- L{m việc trong phạm vi hợp đồng yêu cầu v{ c|c điều khoản thầu kh|c;

- Tổ chức cho đại diện c|c đội x}y dựng tham gia điều tra hiện trường do người gi|m s|t môi trường (SES thực) hiện;

- Tiến h{nh c|c hoạt động khắc phục theo hướng dẫn của c|n bộ kiểm so|t môi trường (ECO) v{ c|n bộ gi|m s|t môi trường (SES);

- Cung cấp v{ cập nhật thông tin cho ECO liên quan tới c|c hoạt động có thể l{m cho điều kiện môi trường suy tho|i trong nhiều thế hệ;

- Tiến h{nh điều tra v{ đề xuất c|c biện ph|p giảm thiểu trong trường hợp có sự kh|c biệt hoặc không tu}n thủ đúng v{ thực hiện c|c biện ph|p khắc phục l{m giảm ảnh hưởng tới môi trường;

- Đình chỉ c|c hoạt động x}y dựng có thể g}y ra t|c động tiêu cực ngay khi nhận được chỉ dẫn từ PMU hoặc ECO Đề xuất v{ thực hiện c|c biện ph|p khắc phục, thực hiện c|c phương ph|p x}y dựng thay thế nếu cần để giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường Khi có những sai sót lớn của nh{ thầu khiến công việc phải ngừng trệ v{ nh{ thầu sẽ phải chịu phạt cho đến khi khắc phục được sai sót theo yêu cầu của ECO

Cán bộ môi trường tại công trường của chủ đầu tư (DEO): có tr|ch nhiệm gi|m s|t việc

tu}n thủ c|c yêu cầu EMP v{ c|c hướng dẫn môi trường của Chủ đầu tư

Nhiệm vụ của DEO bao gồm:

- Thực hiện kiểm tra hiện trường h{ng ng{y

- Kiểm tra hiện trường về môi trường để đ|nh gi| kiểm tra với thực tế hiện trường, phương ph|p v{ thiết bị của nh{ thầu về ô nhiễm môi trường v{ biện ph|p giảm thiểu môi trường thích hợp

- Gi|m s|t việc thực hiện c|c biện ph|p bảo vệ môi trường, biện ph|p ngăn chặn v{ kiểm so|t ô nhiễm v{ c|c yêu cầu trong hợp đồng

- Gi|m s|t thực hiện c|c biện ph|p giảm thiểu

- Chuẩn bị b|o c|o kiểm tra về số liệu quan trắc môi trường v{ điều kiện môi trường thực tế

- ĐIều tra khiếu nại v{ đề xuất c|c biện ph|p khắc phục theo yêu cầu

- Thông b|o cho nh{ thầu về cải thiện môi trường, c|c biện ph|p phòng ngừa ô nhiễm chủ động

- Ho{n th{nh danh mục kiểm tra h{ng tuần h{ng th|ng

- Theo s|t quy trình EMP v{ đề xuất giảm thiểu thích hợp với chủ đầu tư, thực hiện gi|m s|t bổ sung trong khuôn khổ thời gian x|c định theo hướng dẫn của ECO

- Liên lạc với ECO v{ chủ đầu tư về c|c hoạt động môi trường, c|c b|o c|o thực hiện EMP cho ECO v{ CSE hoặc cơ quan có thẩm quyền do chủ đầu tư xuất trình

- Lưu giữ hồ sơ chi tiết về mọi hoạt động tại hiện trường có liên quan tới môi

Trang 24

- Gi|m s|t hoạt động x}y dựng tại vùng nhạy cảm v{ có nguy cơ cao về môi trường

- Tăng cường phối hợp giữa ECO v{ CSE

- Lưu giữ hồ sơ ảnh tiến độ công trường từ c|c góc độ môi trường

- Lưu giữ danh s|ch khiếu nại tại văn phòng, xử lý c|c vấn đề với cộng đồng

- Lưu giữ hồ sơ vụ việc v{ tai nạn ph|t sinh tại hiện trường cũng như c|ch giải quyết hậu quả

5 Tổng quan về môi trường tự nhiên và xã hội

5.1 Tóm tắt những tác động dược xác định trong báo cáo EIA

Lựa chọn hướng tuyến

Hướng tuyến điều chỉnh của TEDI (4/2010) đ~ được lựa chọn do tuyến chủ yếu đi qua ruộng lúa, khu vực trồng hoa m{u v{ v{ c|c vùng trồng c}y bạch đ{n, giảm được việc di dời c|c đường d}y điện 500KV, 35KV v{ tr|nh xa c|c khu vực nhạy cảm như chùa chiền, trường học, c|c khu d}n cư đông đúc Hướng tuyến đ~ chọn đ|p ứng c|c tiêu chuẩn kỹ thuật v{ c|c điểm khống chế thông qua c|c cuộc họp thỏa thuận với chính quyền địa phương cấp tỉnh v{ quận huyện

Tư vấn đ|nh gi| t|c động môi trường đ~ tham gia v{o giai đoạn đầu của qu| trình chuẩn

bị dự |n v{ kết hợp chặt chẽ với chủ dự |n v{ c|c kỹ sư trong c|c giai đoạn tiền khả thi, khả thi v{ thiết kế sơ bộ, đặc biệt l{ việc x|c định h{nh lang v{ hướng tuyến dự |n, so s|nh v{ lựa chọn, c}n nhắc kỹ lưỡng c|c vấn đề về môi trường trong qu| trình đ|nh gi| Hướng tuyến được lựa chọn cuối cùng l{ hướng tuyến tối ưu trong việc bảo vệ môi trường v{ g}y ra t|c động ít nhất đối với môi trường so với c|c hướng tuyến kh|c

Đặc điểm môi trường

Hướng tuyến được lựa chọn phần lớn nằm trong cùng h{nh lang của đường quốc lộ hiện tại Khu vực n{y có rất nhiều hoạt động sinh sống của người d}n v{ bao gồm diện tích lớn đất nông nghiệp Khu vực n{y cũng có một số lượng giới hạn c|c động vật hoang d~ vừa v{ nhỏ nhưng không phải l{ c|c lo{i đang có nguy cơ tuyệt chủng Một số đoạn Km 21-Km 42, Km 58-Km 80 có môi trường tự nhiên v{ cảnh quan đẹp, hầu như chưa có sự t|c động của con người với nhiều rừng, bụi c}y v{ nhiều hoạt động của c|c lo{i động vật hoang d~ hơn nhưng không quan trắc thấy có lo{i động vật quý hiếm n{o dọc h{nh lang tuyến đường

Theo ph}n loại đất, ½ tổng diện tích đất trong khu vực dự |n l{ đất rừng Ví dụ như ở huyện Hòa Vang, th{nh phố Đ{ Nẵng diện tích đất rừng chiếm tới 74,88% Tiếp theo l{ đất nông nghiệp chiếm từ 8,91% đến 24% Diện tích đất không sử dụng tương đối cao, ở huyện Hòa Vang l{ 10,83% còn ở tỉnh Quảng Nam l{ 26,72% C|c loại đất đất kh|c chiếm

tỉ lệ nhỏ Do đó, dự |n chủ yếu ảnh hưởng đến c|c loại đất trồng rừng, đất trồng trọt v{ đất không sử dụng

Môi trường }m thanh dọc tuyến dự |n bị ảnh hưởng chính từ tiếng ồn sinh hoạt v{ tiếng

ồn từ c|c phương tiện giao thông trên c|c tuyến đường l{ng v{ đường quốc lộ hiện h{nh

Trang 25

Dựa trên số liệu quan trắc ở c|c thôn l{ng cho thấy hiện trạng chất lượng }m thanh ở c|c l{ng dọc tuyến cao tốc tốt Theo kết quả điều tra đ|nh gi| t|c động môi trường thì có 62 l{ng, 2 trường học v{ 1 ngôi chùa l{ c|c khu vực nhạy cảm bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn Vị trí c|c khu vực n{y được thể hiện trong bản đồ 20 v{ 21 trong b|o c|o Đ|nh gi| t|c động môi trường EIA;

Nguồn nước ở c|c sông chính (sông Thu Bồn, B{ Rén, Tr{ Khúc v{ đập Phú Ninh) được

sử dụng chủ yếu để tưới tiêu nông nghiệp v{ giao thông đường thủy Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08-2008/BTNMT), chất lượng nước của c|c con sông n{y được đ|nh gi| theo tiêu chuẩn loại B1 Môi trường nước mặt trong khu vực dự |n về cơ bản đạt tiêu chuẩn loại B1 của QCVN 08-2008/BTNMT, trừ h{m lượng

SS ở sông Thu Bồn, BOD5 ở c|c sông Thu Bồn, B{ Rén v{ Tr{ Bồng, h{m lượng COD ở c|c sông Thu Bồn v{ B{ Rén vượt tiêu chuẩn cho phép Nhìn chung, chất lượng nước ở c|c sông chính v{ đập Phú Ninh trong khu vực khảo s|t kh| tốt v{ c|c con sông n{y đều đạt chất lượng nước theo mức ph}n loại của chúng

Chất lượng không khí trong khu vực dự |n kh| tốt, phù hợp với Tiêu chuẩn Chất lượng không khí xung quanh TCVN5949-1998 Theo đ|nh gi|, chất lượng không khí xung quanh ở 14 vị trí nhạy cảm, mỗi thông số quan trắc đều không vượt qu| tiêu chuẩn, vì vậy, đ|p ứng c|c tiêu chuẩn bắt buộc về môi trường v{ 100% tiêu chuẩn yêu cầu Tóm lại, chất lượng không khí xung quanh trong khu vực đ|nh gi| l{ tương đối tốt

Khu bảo tồn thiên nhiên Phú Ninh có 23 409 ha diện tích rừng bảo vệ lưu vực sông dưới

sự quản lý của Chi cục Bảo vệ T{i nguyên rừng tỉnh Quảng Nam Vì vậy, hướng tuyến dự

|n được thiết kế tr|nh khỏi khu vực n{y

Những tác động đến nguồn văn hoá vật thể

Theo b|o c|o EIA, có 3 vị trí phế tích khảo cổ bị ảnh hưởng trực tiếp v{ 1 vị trí bị ảnh hưởng gi|n tiếp dọc tuyến cao tốc tại tỉnh Quảng Nam Đó l{ 4 phế tích văn ho| Chămpa nằm tại thung lũng t}y Chiêm Sơn, thuộc thôn Chiêm Sơn x~ Duy Trinh huyện Duy Xuyên tỉnh Quảng Nam tại km 21+800 –Km 22+450 Đ}y l{ 4 phế tích Chămpa đ~ được xếp hạng di tích khảo cổ cấp tỉnh quản lý theo Quyết định số 754/QĐUB ng{y 13/3/2006 của

Uỷ ban Nh}n d}n tỉnh Quảng Nam Đó l{ những phế tích Gò Lồi, Gò Gạch, Triền Tranh v{ Chùa Vua Vị trí những phế tích n{y đựoc trình b{y trong phụ lục 4

Rà phá bom mìn

Đ{ Nẵng, Quảng Nam v{ Quảng Ng~i l{ những vùng bị t{n ph| nặng nề bởi bom mìn của

Mỹ Vì vậy việc r{ ph| bom mìn trong giai đoạn thu hồi đất đai v{ trước khi tiến h{nh x}y dựng để tr|nh những rủi ro do bom mìn tồn dư trong lòng đất C|c thiết bị có thể bị ph| huỷ v{ con người có thể bị thương vong ( thậm chí chết) nếu khu vực thực hiện dự |n không được r{ so|t cẩn thận Vì vậy việc r{ so|t bom mìn sẽ được thực hiện dọc tuyến cao tốc, hai bên bờ sông, vùng x}y dựng c|c công trình tạm, c|c công trường x}y dựng Việc r{ ph| bom mìn sẽ dược thực hiện trong giai đoạn giải phóng mặt bằng theo Quyết định số 96-2008/QĐTg ng{y 4/5/2006 v{ thông tư số 11, chương IV của Quyết định số 3037/QĐ/BGTVT ng{y 14/10/2003 v{ tổng kinh phí cho r{ ph| bom mìn ước tính

Trang 26

|n cũng t|c động đến 726.385m2 đất thổ cư (7 6%) v{ 2 666 499m2 (27 8%) c|c loại đất kh|c

Dự |n chiếm dụng vĩnh viễn tổng số 9 605 859m2 đất trong đó 4 374 723m2 đất nông nghiệp chiếm khoảng 45.5% tổng số đất bị thu hồi Tuy nhiên nếu so với tổng diện tích đất nông nghiệp của to{n vùng dự |n l{ 125 468triệu m2 thì số lượng đất nông nghiệp bị chiếm dụng dọc tuyến cao tốc chiếm một phần rất nhỏ l{ 0 0035% Điều n{y rõ r{ng cho thấy mặc dù khối lượng đất nông nghiệp bị dự |n chiếm dụng có thể ảnh hưởng đến c|c sản phẩm nông nghiệp dọc tuyến song so với to{n khu vực thì t|c động n{y l{ không đ|ng kể

Kế hoạch di dân tác định cư (RAP)

Theo kết quả điều tra trong 38 x~ thuộc 12 huyện dọc tuyến cao tốc sẽ có khoảng 6194

hộ d}n bị t|c động trực tiếp bởi dự |n Trong số n{y có khoảng 1588 hộ d}n sẽ bị mất khoảng 726 385m2 đất thổ cư (mất một phần hoặc mất to{n bộ) V{ 4237 hộ sẽ bị mất 4

338 650m2 đất nông nghiệp, 1411 hộ bị mất 66 106m2 cấu trúc nh{ (gồm cả hai một phần hoặc to{n bộ) ; 4258 hộ có thể sẽ phải di dời Trong số n{y có 638 hộ phải di dời do mất đất thổ cư , 3575 hộ mất đất nông nghiệp v{ 51 hộ mất nơi buôn b|n

VEC đ~ chuẩn bị kế hoạch giải phóng mặt bằng, di d}n t|i định cư (RAP) với sự gi|m s|t v{ quy định của chính s|ch t|i định cư không tự nguyện (OP4.12) của Ng}n h{ng Thế giới WB, Chính s|ch n{y đem lại c|c biện ph|p giảm thiểu tối đa c|c t|c động g}y thiệt hại cho những hộ d}n buộc phải di dời do t|c động chiếm dụng đất của dự |n Kế hoạch

di d}n t|i định cư RAP được thiết lập riêng cho từng tỉnh Đ{ Nẵng, Quảng Nam v{ Quảng Ng~i Chính s|ch GPMB giữa Chính phủ Việt Nam v{ WB có một số kh|c biệt nhỏ Chính s|ch GPMB hiện tại (RAP) đ~ được chuẩn bị theo tuyến cao tốc lựa chọn ở giai đoạn nghiên khả thi B|o c|o RAP n{y sẽ phải được cập nhật ngay sau khi Ban giải phóng mặt bằng DMC của c|c huyện kiểm đếm chi tiết những tổn thất của c|c hộ dọc tuyến cao tốc

ở giai đoạn đầu trước khi thực hiện dự |n v{ tiếp theo l{ ho{n thiện thiết kế chi tiết , ph}n ranh giới GPMB của Chính quyền địa phương v{ PMU85

Cộng đồng người dân tộc thiểu số trong khu vực dự án

Kết quả điều tra x~ hội trình b{y trong B|o c|o đ|nh gi| x~ hội học dự |n thông qua khảo s|t hiện trường, tham vấn cộng đồng với c|c hộ d}n sống dọc tuyến cho thấy không có cộng đồng d}n tộc thiểu số sống trong v{ l}n cận khu vực dự |n Vì vậy không |p dụng chính s|ch người d}n tốc thiểu số OP 4.10 của WB trong dự |n n{y

Trang 27

Tham vấn cộng đồng

Trong qu| trình lập b|o c|o EIA đ~ thực hiện 02 đợt khảo s|t hiện trường dọc tuyến cao tốc Tham vấn cộng đồng tại c|c l{ng x~ bị trực tiếp ảnh hưởng v{ chính quyền địa phương thông qua việc họp cộng đồng, gửi phiếu phỏng vấn xin ý kiến C|c thông tin cần thiết đ~ được trình b{y trong b|o c|o EIA v{ kế hoạch tham vấn cộng đồng được công bố công khai trên c|c phương tiện đại chúng ở địa phương nơi thực hiện dự |n Kết quả tham vấn cộng đồng cho thấy hầu hết người d}n bị ảnh hưởng bởi dự |n đều ủng

hộ dự |n đường cao tốc v{ có sự hiểu biết về khả năng du lịch, lợi ích ph|t sinh từ dự |n Phần lớn những hộ bị ảnh hưởng đều lo lắng về chính s|ch liên quan đến chiếm dụng đất, di chuyển chỗ ở, ph| huỷ nh{ cửa v{ họ hy vọng được đền bù hợp lý đối với việc chiếm dụng đất Những người bị ảnh hưởng cũng lo lắng về việc bị chia cắt cộng đồng, đất canh t|c v{ họ hy vọng c|c biện ph|p giảm thiểu hợp lý sẽ được |p dụng

Những tác động trong quá trình thi công

Việc x}y dựng đường cao tốc qua đô thị v{ c|c x~ l}n cận đô thị, dọc vùng đất canh t|c sẽ phải có kế hoạch v{ quản lý c|c loại hình x}y dựng cẩn trọng Những t|c động to{n phần bao gồm : l{m ô nhiễm c|c kênh tưới v{ đất trồng trọt, tăng h{m lượng bụi, tiếng ồn, g}y mùi khó chịu cho cộng đồng d}n cư L{m tăng lưu lượng giao thông trên c|c con đường địa phương Công việc x}y dựng trên v{ gần c|c con sông, suối sẽ g}y ô nhiễm do nước thải sinh hoạt ảnh hưởng đến cộng đồng d}n cư l}n cận

C|c t|c động d{i hạn do tiếng ồn từ c|c phương tiện giao thông, thay đổi mục đích sử dụng đất đ~ được ph}n tích đầy đủ trong b|o c|o EIA v{ đ~ được nghiên cứu trong thiết

kế dự |n Vì vậy việc quản lý c|c t|c động trong qu| trình x}y dựng l{ yếu tố chính trong

kế hoạch quản lý môi trường EMP Bảng 9 dưới đ}y tóm tắt c|c t|c động đến môi trường

tự nhiên v{ x~ hội ph|t sinh từ c|c hoạt động thi công của dự |n

Bảng 9 Những tác động tổng hợp đến môi trường tự nhiên và xã hội trong các giai

đoạn xây dựng và vận hành

Lực lượng thi công Những tác động trong quá trình xây dựng do :

+ X}y dựng mới l|n trại công nh}n;

+ Nhu cầu ph|t triển hạ tầng v{ lợi ích công cộng;

+ M}u thuẫn ph|t sinh giữa công nh}n v{ cộng đồng d}n cư địa phương; + Ăn trộm, say rượu, lạm dụng độ cồn;

+ Mức sống v{ thu nhập của người d}n địa phương bị ảnh hưởng sau khi đất bị thu hồi;

+ Nền kinh tế địa phương bị x|o trộn;

+ Lao động địa phương bị thất nghiệp;

+ Kế sinh nhai, c|c hoạt động văn ho| của người d}n địa phương bị đứt đoạn;

+ Sự cạnh tranh giữa công nh}n x}y dựng v{ người d}n địa phương

Trang 28

Hoạt động Tác động

L|n trại công nh}n v{ công

trường thi công

Những tác động trong quá trình xây dựng do:

+ Khối lượng lớn nước thải v{ chất thải rắn + Tồn đọng nước thải v{ đổ bừa b~i + L{m ô nhiễm đất, nước mặt, nước ngầm do c|c vật liệu độc hại bị đổ hoặc rò rỉ như: dầu mỡ, ho| chất, c|c chất độc hại;

+ Nguồn nước, ruộng lúa v{ đất trồng trọt dễ bị ô nhiễm bởi nước thải v{ chất thải rắn

+ Mặt đường bị đ{o, đắp v{ c|c sườn dốc bị đ{o bới + Xử lý nền móng, bốc dỡ vật liệu, bê tông, m|y móc x}y dựng … + Ph| huỷ lớp phủ thực vật;

+ L{m tăng nguy cơ xói mòn +Khả năng ổn định tầng đất bị yếu đi;

+L{m thay đổi tạm thời hướng dòng chảy

Ô nhiễm không khí v{ bụi Nguồn gây ô nhiễm không khí trong thời gian xây dựng sẽ có thể là nguy cơ

gây thiệt hại cho sức khoẻ như:

+ Ô nhiễm bụi từ bề mặt sườn dốc bị bóc trần, khu vực tập kết vật liệu không được che đậy, những hoạt động đ{o v{ vận chuyển đất, c|t

+ Bụi do gió thổi + Bụi từ c|c phương tiện giao thông v{ bề mặt đường chưa phủ cứng + Bui do c|c phương tiện vận chuyển vật liệu chạy trên c|c con đường đất chưa phủ cứng bề mặt;

+ Sự ph|t thải khí độc hại từ c|c trạm trộn bê tông nhựa, xi măng + Ph|t thải khí độc trong qu| trình thảm nhựa mặt đường;

+ Khí thải ph|t sinh từ c|c hoạt động x}y dựng v{ phương tiện vận chuyển như : CO, SO2, NO2 v{ NO2

Ô nhiễm không khí trong giai đoạn vận hành:

+ Khí thải từ c|c phương tiện xe tham gia giao thông sẽ l{m xấu đi chất lượng không khí trong hầm v{ những vị trí nhạy cảm l}n cận;

+ Khí thải từ c|c hoạt động bảo dưỡng đường v{ l{m lại mặt đường ( thảm nhựa đường)

Tiếng ồn v{ rung động Những hoạt động gây chấn động tiếng ồn trong giai đoạn xây dựng do:

+ Hoạt động của c|c loại thiết bị x}y dựng (M|y nén khí, trộn bê tông, m|y ph|t điện, xe ủi, đ{o bới …)

+ C|c phương tiện vận chuyển vật liệu trong công trường x}y dựng v{ l}n cận;

+ Hoạt động đổ bê tông x}y móng , trụ cầu

+ Hệ thống thông gió trong x}y dựng hầm;

Trang 29

Hoạt động Tác động

Trong giai đoạn vận hành tiếng ồn và chấn động phát sinh do:

+ Tiếng ồn từ c|c phương tiện giao thông v{ còi của chúng + Tiếng ồn từ khu vực dịch vụ v{ khu vực đỗ xe

+ Hoạt động bảo dưỡng đường Đ{o v{ đắp đất, mỏ vật

liệu, mỏ đ|, b~i thải, kho

nguyên vật liệu

Những tác động do:

+ Sự mất lớp phủ của mặt đất g}y ảnh hưởng đất canh t|c ; + Sự không ổn định của địa tầng do chuyển động kiến tạo v{ sự lắng đọng của lớp đất đ{o dẫn đến hiện tượng trượt đất v{ xói mòn;

+ Lưu lượng bùn c|t chảy v{o nguồn nước, ruộng lúa, c|c kênh tưới, tiêu; +Xói mòn bờ sông, sườn dốc v{ đất canh t|c;

+ Ồn v{ rung + Bụi ph|t thải ảnh hưởng đến sức khoẻ;

+ X}m phạm hoặc ph| huỷ c|c nguồn văn ho| vật thể;

+ Ph| huỷ đất nông nghiệp v{ thảm thực vật tự nhiên;

+ Những t|c động trực diện C|c chất thải x}y dựng Những tác động do:

+ Ph| huỷ đất rừng tại địa phương v{ l{m ô nhiếm nguồn nước tưới, c|c t|c động đến đất do sự bố trí của công trường x}y dựng không đúng v{ chất thải của c|c phương tiện xe, m|y

+ L{m bị thường những người công nh}n v{ d}n cư do c|c mảnh vỡ x}y dựng bị rơi, đổ;

+ Nước thải trong qu| trình x}y dựng hầm có thể g}y ô nhiễm nguồn nước

hạ lưu sông nếu không có sự quản lý chặt chẽ;

+ An to{n giao thông trong hầm

Giải phóng mặt bằng Phạm vi hoạt động vận chuyển lớn sẽ x|o trộn mặt cắt tầng đất v{ thay

đổi lớp phủ thực vật do kết quả của xói mòn v{ t|c động trực diện của: + Sự mất đất canh t|c /thảm thực vật t|c động trực tiếp đến phương kế sinh nhai v{ môi trường sống;

+ Mất đi môi trường sống v{ thức ăn cho c|c lo{i động vật ; + Bùn c|t v{ vật liệu gỗ thải v{o dòng chảy g}y t|c động đến môi trường sống của c|c lo{i thủy sinh;

Trang 30

Hoạt động Tác động

Những t|c động tới cảnh

quan, tầm nhìn v{ phục hồi

môi trường

Tác động cảnh quan và tầm nhìn có thể là kết quả của :

+ Trỉnh độ thiết kế tuyến đường về mặt thẩm mỹ v{ thiết kế cảnh quan kém;

+Thực hiện c|c biện ph|p giảm thiểu tạm thời kém v{ bảo vệ sườn dốc trong thời gian đ{o v{ gia công sườn dốc

Sau khi hoàn thành xây dựng, trước khi vận hành những tác động cảnh quan và tầm nhìn trực diện có thể xảy ra do:

+ Bổ sung c}y trồng không đủ khi công việc x}y dựng chuẩn bị kết thúc hoặc c|c lo{i không phù hợp với điều kiện tự nhiên;

+ Trồng c|c lo{i c}y lạ không thích hợp với môi trường tự nhiên;

+ Thiếu bảo dưỡng/ tưới nước cho lớp thực vật mới trồng trong thời gian trước khi x}y dựng;

+ Thiếu sự ho{n trả đối với những khu vực bị bóc trần lớp phủ thực vật như những hố vật liệu mượn, kho lưu trữ, c|c b~i thải, khu vực l|n trại x}y dựng, khu vực dưới cầu, v{ những khu vực chiếm dụng tạm thời

Những vấn đề chính gây ô nhiễm nguồn nước trong giai đoạn vận hành là:

+ Nước chảy từ bề mặt đường xuống sông do mưa v{ do bảo dưỡng c|c tuyến đường;

+ C|c chất dầu, mỡ ho| chất độc hại … do tai nạn xe m|y trên đường chảy xuống c|c sông g}y ô nhiễm nguồn nước;

+ Nước thải từ c|c khu vực trạm phục vụ, trạm thu phí, b~i đỗ xe Chất thải rắn, độc hại v{

+ C|c chất thải từ c|c ngôi nh{/ to{ nh{ bị ph| huỷ bởi dự |n hoặc do bề mặt bê tông bị vỡ;

Trang 31

Hoạt động Tác động

+ Chất chất thải rắn từ công trường x}y dựng, l|n trại công nh}n, nh{ bếp,

vệ sinh … +Đổ bừa b~i những chất thải độc hại như nhiên liệu như dầu thải, c|c ho| chất, dầu nhờn, c|c chất có thể ho{ tan v{ c|c vật liệu bẩn do rò rỉ dầu v{ nhiên liệu

+ Không bảo quản v{ lưu trữ đúng quy định c|c chất độc hại, nhiên liệu v{ vật liệu x}y dựng

L{m việc tại nguồn nước + Thải bùn c|t v{o nguồn nước g}y ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên

của c|c sông suối;

+ L{m thay đổi môi trường sống do sự thay đổi lòng sông v{ bờ sông; + Xói mòn lòng sông;

Những tác động trong thời gian xây dựng do:

- + Huỷ diệt thảm thực vật tự nhiên vốn có tại địa phương v{ vùng đất l}n cận khu vực công trường;

- + Chiếm dụng đất tại những khu vực sinh th|i nhạy cảm;

- + Ph| huỷ rừng v{ đường thủy l}n cận để x}y dựng l|n trại v{ công trường;

- + Công nh}n x}y dựng săn bắt tr|i phép c|c động vật hoang d~;

- + X}y dựng lại không đủ bù môi trường sống đ~ mất đi v{ t|i tạo những hệ sinh th|i kh|c nhau;

- Những tác động trong giai đoạn vận hành:

- + Tiếng ồn giao thông v{ |nh s|ng có thể l{m c|c lo{i động vật hoang d~ dời khỏi môi trường sống tự nhiên;

- + Không đ|nh gi| đầy đủ gi| trị của môi trường tự nhiên v{ x|c định c|c biện ph|p để củng cố điều kiện sinh th|i;

- + Tai nạn giao thông đối với c|c lo{i động vật hoang d~ khi đi qua cao tốc

+ Những rủi ro liên quan đến công việc tại công trường thi công do hệ thống thông gió, chống ch|y trong hầm v{ trục hầm không phù hợp;

+ Sự rò rỉ nước v{o trong hầm trong thời gian x}y dựng;

+ Sụp, đổ trong hầm khi khoan v{o c|c lớp đất địa chất không ổn định; + Rủi ro do đổ đồ vật v{ bục l{m việc không chắc chắn;

+ Rủi ro liên quan đến gi|o thổi v{ lửa;

+Rủi ro liên quan đến thiết bị, xe m|y vận chuyển ở trong v{ ngời công

Trang 32

Hoạt động Tác động

+ Tắc nghẽn giao thông trong thời gian x}y dựng do sự gia tăng của xe vận tải hạng nặng (của chính công trường x}y dựng v{ của c|c con đường đi hiện hữu ở địa phương) tại những con đường có mật độ giao thông cao, đầu c|c đoạn đường dốc, những đường d}n sinh địa phương

+ Những con đường địa phương bị hỏng do c|c xe vận tải, m|y móc thiết

+ An to{n cho người đi bộ đặc biệt l{ trẻ nhỏ, học sinh;

+ Những phương tiện phụ vận chuyển vật liệu có thể g}y ra tắc nghẽn giao thông v{ tai nạn tại những lối ra của c|c đường tạm như QL1A, QL14B QL14E nơi lưu lượng giao thông lớn;

+Những đường tạm mới có thể g}y ra t|c động đến chất lượng nước, ph| huỷ thảm thực vật, g}y biến đổi hình dạng đất trong khu vực T|c động v{ g}y nên bề mặt bị bóc trần v{ tăng xói mòn đất

Quan hệ với cộng đồng

d}n cư địa phương

Thiếu c|c thông tin v{ tham vấn với cộng đông cư d}n địa phương thì có thể sẽ có sự phản đối dự |n, l{m chậm tiến độ x}y dựng, l{m tăng chi phí v{ c|c giải ph|p không thoả đ|ng

+ Sự lan truyền bệnh tật do điều kiện sống nghèo n{n v{ ứ đọng nước thải sinh hoạt trong c|c công trường x}y dựng;

+ Nước tù đọng l{ nguyên nh}n muỗi sinh nở;

+ Tình dục không an to{n l{m l}y lan bệnh tật HIV/ADS trong cộng đồng d}n cư địa phương;

+Bệnh tật do công nh}n từ c|c nơi đem đến

Di sản văn ho| Những vị trí văn ho|, khảo cổ có thể chịu ảnh hưởng bởi dự |n Đặc biệt l{

c|c phế tích Chămpa tại Km 21-Km 25 gần lăng mộ B{ Đo{n Quý Phi

Việt Nam, đặc biệt l{ bom mìn còn tồn ổn trong lòng đất Những người công nh}n có thể bị thương (thậm chí bị chết) do bom mìn trong khu vực

dự |n, trong lòng sông Thu Bồn –Vụ gia, Tr{ Bồng, B{ Rén, Tr{ Bồng, Tr{ Khúc Vì vậy việc r{ ph| bom mìn phải được thực hiện trước khi công việc x}y dựng được b}t đầu để tr|nh thảm hoạ nguy hiểm

Trang 33

5.2 Chương tr nh đền bù đa dạng sinh học và Chương tr nh di sản văn hóa

Hai hạng mục không nằm trong c|c hạng mục x}y dựng của dự |n n{y được bao gồm trong EMP Một chương trình đền bù đa dạng sinh học sẽ hỗ trợ công t|c quản lý của hồ chứa Phú Ninh v{ khu vực bảo tồn thiên nhiên V{ Một chương trình khai quật c|c vị trí l{ di tích lịch sử sẽ được thực hiện trước khi bắt đầu c|c hoạt động x}y dựng

Hồ chứa Phú Ninh và Khu bảo tồn thiên nhiên: cách tiếp cận đền bù

Những t|c động tổng hợp trong c|c giai đoạn x}y dựng v{ vận h{nh đường cao tốc DQEP đến hồ chứa Phú Ninh l{ không đ|ng kể Dự |n đ~ tr|nh c|c khu vực sinh th|i như hồ chứa Phú Ninh v{ khu bảo tồn thiên nhiên dọc tuyến cao tốc B|o c|o đ|nh gi| t|c động môi triường EIA đặc biệt chú ý tới xu hướng môi trường v{ c|c vấn đề x~ hội trong việc ph|t triển cơ sở hạ tầng C|c dự |n ph|t triển cơ sở hạ tầng lớn như dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i l{ cơ hội duy nhất n}ng cao môi trường sống quan trọng đền bù

đa dạng sinh học có thể được |p dụng để đền bù t|c động còn lại đối với đa dạng sinh học không thể |p dụng biện ph|p giảm thiểu tại chỗ, vì vậy cần c}n nhắc t|c động của dự

|n Tuy nhiên việc đền bù sẽ được thực hiện như phương s|ch cuối cùng, đầu tiên chỉ đế tr|nh v{ giảm thiểu t|c động của một dự |n ph|t triển sau khi |p dụng c|c biện ph|p giảm thiểu hợp lý v{ sau đó ho{n trả đa dạng sinh học tại chỗ.Mục dích của đền bù đa dạng sinh học l{ ho{n tất thật sự v{ tốt nhất l{ thu được thật sự đa dạng sinh học trên mặt đất với khía cạnh cụ thể về th{nh phần cấu tạo đặ biệt, cấu trúc môi trường sống, chức năng hệ thống sinh th|i v{ việc sử dụng của con người v{ c|c gi| trị văn ho| liên quan đến đa dạng sinh học Dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng –Quảng Ng~i tạo nên sự lựa chọn để liên kết giảm thiểu v{ thích nghi trên nền tảng hệ sinh th|i (duy trì môi trương sống v{ bảo vệ hệ sinh th|i)

Hồ chứa Phú Ninh nằm c|ch xa tuyến cao tốc về phía thượng lưu (phía t}y) khoảng 3km, tiếp gi|p với một phần lưu vực rừng cần b|o vệ nghiêm ngặt kees hoạch quản lý/đầu tư đối với khu vực bảo tồn thiên nhiên chưa được chuản bị v{ vị trí được x|c định

2-rõ l{ 23 409 halưu vực rừng cần bảo vệ dưới sự quản lý của cơ quan bảo vệ rừng tỉnh Quảng Nam (FPD) Hồ Phú Ninh mới được trao tặng l{ Di sản lịch sử cấp quốc gia năm

2009 Hồ chứa tự nhiên Phú Ninh nằm ở độ cao 50m về phía bắc v{ v{ 1362m về phía nam Theo số liệu khảo s|t của Trường Đại học Tổng hợp Huế (1997-2009), Hồ chứa Phú Ninh có 37 lo{i được ghi trong s|ch đỏ, trong đó có 5 lo{i c|, 17 lo{i lưỡng cư v{ bò s|t,

15 loại c}y có nhựa, trong đó có 27 laòi lưỡng cư , bò s|t được ghi trong s|ch đỏ IUCN

Do sự đa dạng sinh học quan trọng của vùng hồ chứa Phú Ninh v{ quyết định bảo vệ môi trường vùng hồ , một dự |n đền bù sẽ được thực hiện cùng với việc gi|m s|t môi trường

dự |n đường cao tốc Đ{ Nẵng – Quảng Ng~i Nội dung của dự |n n{y được trình b{y trong phụ lục 5

Nội dung cơ bản của dự án đền bù gồm:

+ X|c định, đ|nh gi| v{ định vị gi| trị đa dạng sinh học v{ môi trường (bao gồm c|c lo{i

có gi| trị) quan trọng tại hồ Phú Ninh trên cơ sở khảo s|t thực địa, tra cứu t{i liệu

+ Lập kế hoạch quản lý đối với di sản tự nhiên Phú Ninh mới Kế hoạch sẽ kết hợp chặt chẽ với việc bảo tồn, môi trường, gi| trị đa dạng sinh học dựa trên cơ sở c|c thông tin cơ

Trang 34

Chương trình di sản văn hoá

Việc miêu tả những t|c động v{ biện ph|p giảm thiểu đối với vị trí nguồn văn ho| vật thể chịu ảnh hưởng bởi dự |n được trình b{y trong Phụ lục 4 Viện Khảo cổ Việt Nam sẽ tiếp tục nghiên cứu, th|m s|t c|c vị trí ban đầu Ngo{i ra Viện đ~ chuẩn bị trường hợp có ph|t hiện ngẫu nhiên trong đó có hạng mục môi trường v{ x~ hội đối với nh{ thầu

5.3 Các biện pháp giảm thiểu

Dự |n phải thực hiện 4 bước để giảm thiểu t|c động đến môi trường v{ x~ hội:

- Tránh: Ph}n tích hướng tuyến được coi l{ một trong số c|c biện ph|p giảm

thiểu quan trọng nhất để giảm thiểu c|c ảnh hưởng xấu tiềm t{ng đến môi trường v{ x~ hội Việc giảm thiểu diện tích đất bị thu hồi v{ t|i định cư, tr|nh khu vực đông d}n cư, giảm thiểu x|o động đến c|c di sản văn ho|, chùa chiền, nghĩa trang đến mức thấp nhất có thể cũng l{ một trong những tiêu chí quyết định để lựa chọn hướng tuyến trong b|o c|o khả thi v{ b|o c|o đ|nh gi| t|c động môi trường (EA)

- Thiết kế và xây dựng: Dự |n sẽ được thiết kế v{ thi công theo kỹ thuật hiện đại

nhất

- Kế hoạch giảm thiểu toàn diện: Kế hoạch giảm thiểu to{n diện chi tiết

- Khung giám sát: Phải có gi|m s|t chặt chẽ việc thực hiện c|c biện ph|p giảm

thiểu trong qu| trình x}y dựng

Việc đ|nh gi| chi tiết c|c biện ph|p giảm thiểu đ~ được thực hiện dọc theo tuyến cao tốc C|c biện ph|p giảm thiểu n{y vừa: i) Nằm trong thiết kế dự |n, v{ trong dự thảo số lượng ii) vừa nằm trong bản thuyết minh môi trường cho c|c nh{ thầu C|c biện ph|p v{ h{nh động giảm thiểu l{ nghĩa vụ ph|p lý của nh{ thầu v{ được gi|m s|t bởi ban quản lý dự

|n (PMU) v{ c|n bộ kiểm so|t môi trường (ECO) Xem chi tiết kỹ thuật môi trường của nh{ thầu trong Phụ lục 3

Việc đ|nh gi| c|c điểm cụ thể đ~ được thực hiện tại tất cả c|c khu vực nhạy cảm dọc theo tuyến cao tốc C|c biện ph|p bao gồm: cống tho|t nước đặc biệt tại c|c giao cắt với kênh tưới tiêu, lớp đ| giữ bờ kênh trong qu| trình x}y dựng, giao cắt đặc biệt với đường thông tin liên lạc, giao cắt với đường d{nh cho người đi bộ (cầu vượt trên cao), t|i x}y dựng trạm bơm tưới tiêu, di chuyển kênh tưới tiêu Phụ lục 6 tóm tắt c|c hoạt động v{ khu vực nhạy cảm v{ c|c biện ph|p giảm thiểu trong giai đoạn x}y dựng v{ tiền x}y dựng cho từng khu vực nhạy cảm của tuyến C|c biện ph|p n{y phải được đưa v{o c|c chi tiết kỹ thuật môi trường cho nh{ thầu v{ được gi|m s|t bởi c|c đội gi|m s|t môi trường, l{ một phần thuộc gi|m s|t kỹ thuật x}y dựng

6 Khung tuân thủ bảo vệ môi trường

6.1 Các Tiêu chuấn môi trường và xã hội tối thiểu

Nh{ thầu phải tu}n thủ c|c tiêu chuẩn môi trường x~ hội tối thiểu được đề cập trong bảng dưới đ}y C|c phương ph|p v{ trình tự chi tiết trong kế hoạch thực hiện EMP của nh{ thầu phải đ|p ứng c|c tiêu chuẩn tối thiểu n{y

Trang 35

Bảng 10 Tiêu chuẩn môi trường xã hối tối thiểu khi xây dựng đường cao tốc Nơi ở của công nhân:

giảm thiểu

Phương pháp giảm thiểu tối thiểu

Nguồn cấp nước ảnh hưởng tới

sinh th|i hoặc nguồn nước khu

d}n cư

Phải tự cung cấp nguồn nước cho công trường, không l{m ảnh hưởng tới nguồn nước của d}n

Bất kỳ nguồn cung cấp nước n{o cho công trường cũng phải đặt ở

vị trí không ảnh hưởng tới nguồn cấp nước của d}n địa phương Nguồn cấp nước lấy từ sông suối phải t|ch bạch với nguồn cấp nước của d}n;

- Sử dụng thùng chứa nước Nước thải ảnh hưởng đến

Chất thải rắn g}y nguy hiểm

Việc đưa công nh}n từ nơi

Tiếng ồn không được vượt qu|

giới hạn g}y ảnh hưởng tới d}n

cư địa phương

+Lập danh mục hiện h{nh c|c m|y móc g}y ồn v{ c|c hoạt động x}y dựng g}y ồn;

+C|c m|y móc g}y ồn chỉ được hoạt động trong thời gian nhất định v{ nh{ thầu phải được sự đồng của người d}n địa phương + Lập bộ phận tiếp nhận v{ giải quyết c|c khiếu kiện nếu có + Công việc tiến h{nh thời gian ban ng{y trong giờ quy định + C|c thiết bị đổ bê tông v{ c|c m|y móc g}y ồn kh|c trên thực

tế phải đặt xa khu d}n cư Bụi từ c|c hoạt động x}y dựng Bụi không được g}y ra mối nguy + Hoạt động g}y bụi chỉ được

Trang 36

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn

giảm thiểu

Phương pháp giảm thiểu tối

thiểu

của d}n địa phương +Lập bộ phận tiếp nhận v{ giải quyết c|c khiếu kiện nếu có + Công việc tiến h{nh thời gian ban ng{y trong giờ quy định + C|c hoạt động g}y bụi kh|c trên thực tế phải đặt xa khu d}n

cư Rung từ c|c hoạt động x}y dựng Rung không được g}y ra mối

nguy hiểm v{ thiệt hại cho cuộc sống của con người

+ Lập danh mục hiện h{nh c|c m|y móc g}y rung v{ c|c hoạt động x}y dựng g}y rung;

+ Hoạt động g}y rung chỉ được tiến h{nh trong giờ quy định v{ nh{ thầu phải được sự đồng ý của d}n địa phương

+Lập bộ phận tiếp nhận v{ giải quyết c|c khiếu kiện nếu có Tăng cường sử dụng đường giao

thông gắn với hoạt động x}y

+ Huấn luyện người d}n về hiểm hoạ giao thông

+ Huấn luyện l|i xe tải về rủi ro khi l|i xe qua l{ng xóm v{ dọc c|c đường xa đường c|i

+ Lập bộ phận tiếp nhận v{ giải quyết c|c khiếu kiện nếu có Hoạt động g}y ô nhiễm tại công

trường

Triển khai việc lưu kho v{ vận chuyển thích hợp, |p dụng tập qu|n lưu kho v{ xử lý c|c loại h{ng ho| nguy hiểm đóng kiện v{

trong container h{ng rời trung chuyển

Không có chất thải rắn v{ lỏng ảnh hưởng trực tiếp v{ gi|n tiếp tới nguồn nước (chảy hoặc không chảy)

+ Lưu giữ danh s|ch hiện tại c|c nguyên vật liệu có khả năng g}y

ô nhiễm sử dụng ở công trường + Triển khai việc lưu kho, vận chuyển thích hợp v{ |p dụng c|c tập qu|n tiêu chuẩn đ~ được công nhận

+ Chất thải rắn phải được mang

ra khỏi công trình

đảm bảo c|c ý kiến của người d}n được ghi nhận v{ giải quyết

+ Bản ghi khiếu nại bao gồm c|c

ý kiến của người d}n có liên quan tới hoạt động x}y dựng + V{ cũng bao gồm ý kiến phản hồi của nh{ thầu

Trang 37

Hầm dẫn nước và hầm xây dựng

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn giảm thiểu Phương pháp giảm thiểu tối thiểu

Chất g}y ô nhiễm trong nước

thải ra từ đường hầm trong qu|

trình x}y dựng

Không được đưa nước thải trực tiếp từ đường hầm ra bất kỳ nguồn nước n{o

Phải xử lý nước thải đạt mức giảm 75% chất rắn lơ lửng trước khi đưa ra ngo{i

X}y dựng hồ chứa hoặc thiết bị lắng cặn

Kiểm tra thượng nguồn v{ 50m

hạ lưu của dòng nước thải bằng ống đo nước sạch nhằm dự b|o bất kỳ ảnh hưởng n{o tới độ sạch n{y; ph|t hiện chất cặn dễ ch|y v{ đo độ pH

Nên tiến h{nh xả nước thải v{o nguồn nước khi có dòng chảy lớn hoặc c{ng gần cửa sông c{ng tốt để ho{ tan tối đa Phải sử dụng dụng cụ chống tr{n v{ lập quy trình khẩn cấp trong trường hợp tr{n ho| chất, dầu bởi c|c nh}n viên th{nh thạo

Việc khai quật và gây nổ

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn

giảm thiểu

Phương pháp giảm thiểu tối

thiểu

Ảnh hưởng tiếng ồn đến d}n cư Tiếng ồn không được vượt qu|

giới hạn g}y ảnh hưởng tới d}n

cư địa phương

Lên danh s|ch hiện tại c|c thiết

bị g}y ra tiếng ồn C|c m|y móc n{y chỉ được hoạt động trong thời gian nhất định đ~ thoả thuận giữa nh{ thầu v{ người d}n

Thực hiện việc g}y nổ v{o thời gian nhất định trong ng{y hoặc phải có còi cảnh b|o trước khi g}y nổ

Ảnh hưởng độ rung với d}n cư Độ rung không được vượt qu|

giới hạn g}y ảnh hưởng tới d}n

cư địa phương

Lên danh s|ch hiện tại c|c thiết

bị g}y ra độ rung C|c m|y móc n{y chỉ được hoạt động trong thời gian nhất định đ~ thoả thuận giữa nh{ thầu v{ người d}n

Thực hiện việc g}y nổ v{o thời gian nhất định trong ng{y hoặc phải có còi cảnh b|o trước khi g}y nổ

Trang 38

Lưu trữ nguyên vật liệu

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn giảm thiểu Phương pháp giảm thiểu tối thiểu

Dòng chảy c|t bùn từ b~i chứa

nguyên vật liệu

Lưu trữ vật liệu không cho phép l{m tăng dòng chảy lũ chứa chất rắn lơ lửng;

Phải xử lý chất thải đạt mức giảm 75% chất rắn lơ lửng

+Không thải trực tiếp nước bùn c|t m{ không có sự quản lý; +Kho chứa phải che kín v{ không được để lộ thiên trong thời gian d{i

+C|c kho chứa có thể t|i sử dụng

+Có thể hướng dòng chảy lũ trệch khỏi b~i chứa vật liệu Bụi ph}n t|n từ kho chứa vật

+ C|c kho chứa có thể t|i sử dụng

Đất/vận chuyển và bốc xếp nặng, đất phù sa bồi tích

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn giảm thiểu Phương pháp giảm thiểu tối thiểu

Sự ph|t sinh của chất rắn lơ

lửng từ đất bị bóc trần v{ x}m

nhập v{o nguồn nước

C|c hoạt động ph|t triển không được l{m tăng dòng chảy lũ có chứa chất rắn lơ lửng

Không được thải trực tiếp dòng chảy bùn c|t v{o nguồn nước thiếu sự quản lý;

+Việc đ{o đất v{ bóc trần đất phải được hạn chế v{ huỷ bỏ; + Hướng dòng chảy lũ trẹch xung quanh vùng đất lộ thiên; +Bất kỳ việc thải v{o nguồn nước xảy ra trong thời gian dòng chảy lớn v{/ hoặc thải ra c{ng gần cửa sông, cửa công c{ng tốt để độ ho{ tan c{ng nhiều;

+ Kho trữ vật liệu có thể đặt tối thiểu 10m từ nguồn nước; +T|i phủ xanh ở vùng đất lộ thiên c{ng sớm c{ng tốt;

+ Tiến h{nh công việc x}y dựng v{o mùa khô, nơi có thể;

+ Dự trữ nước lũ v{o ống dẫn nơi có thể

Trang 39

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn

Sự x|o trộn của môi trường

sống tự nhiên do đ{o đất đ|/vật

liệu phù sa bồi tích

Đất đ| đ{o có thể t|i sử dụng cho những chỗ cần cho việc ph|t triển – để l{m giảm nhu cầu đối với đất đ| đ{o v{ nhu cầu lấp đất

Lưu trữ v{ t|i sử dụng đất trước khi đ{o đất mới/ đất phù sa bồi tích

Hiệu quả của việc kiểm tra to{n

diện

C|c biện ph|p kiểm tra công việc liên tục trong suốt thời gian thi công

C|c biện ph|p kiểm tra đ{o đất phải được thẩm tra v{ duy trì trong suốt thời gian thi công

Sản xuất bê tông

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn

giảm thiểu

Phương pháp giảm thiểu tối

thiểu

Chất g}y ô nhiễm nước mặt từ

việc sản xuất bê tông bao gồm

sự gia tăng độ pH

Không thải trực tiếp nước rửa , trộn bê tông v{o bất kỳ nguồn nước n{o

Trước hết phải quản lý lượng nước để khống chế l{m giảm 75%

chất rắn lơ lửng

Đ{o c|c hố /hoặc bể lọc c|c chất cặn;

Gi|m s|t ngay tại thượng lưu v{ 50m hạ lưu dòng chảy bằng ống lọc trong để đ|nh gi| độ trong của nước

Bất kỳ dòng chảy lũ đổ v{o nguồn nước sẽ d}ng cao dòng chảy v{/hoặc nước thải đổ v{o c{ng gần cửa sông (cửa cống) c{ng có thể đạt độ ho{ tan cao nhất;

+Nước đ~ xử lý qua bể lắng có thể t|i sử dụng;

+Qu| trình xử lý thuỷ ph}n vật liệu xi măng v{ xi măng ướt phải tr|nh để tr{n ra ngo{i

G}y thiệt hại cho cộng đồng Tiếng ồn v{ bụi phải không g}y

tổn hại đến cuọc sống của người d}n

+M|y trộn bê tông v{ c|c tiếng

ồn kh|c/thiết bị bụi phải đặt c{ng xa khu d}n cư c{ng tốt; +

Trang 40

Lưu trữ nhiên liệu và sử dụng

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn giảm thiểu Phương pháp giảm thiểu tối thiểu

Những rủi ro g}y ô nhiễm đối

với c}y trồng liên quan đến việc

lưu trữ v{ sử dụng nhiên liệu

dùng cho m|y ph|t điện v{ c|c

phương tiện xe m|y

Dầu, ho| chất thơm, nhiên liệu hoặc c|c thùng chứa phải được chuyển bằng ống dẫn không được

đổ bừa b~i trên mặt đất hoặc mặt nước;

Hạn chế tối đa thảm hoạ tr{n v{

trong qu| trình sử dụng phải l{m sạch để tr|nh ph| huỷ môi trường

+Phải có danh s|ch c|c nhiên liệu lưu trữ tại công trường; + Cất giữ trên gi| an to{n tất cả c|c loại ho| chất độc hại tại công trường;

+Lưu giữ, vận chuyển v{ sử dụng ho| chất, nhiên liệu đúng tiêu chuản quy định;

+Dầu diesel phải được chứa trong thùng chứa xe kéo hoặc thùng đặt cao với lượng tối đa l{ 5000lít;

+ Dầu diesel chứa trên mặt đất bằng phải c|ch xa nguồn nước tối thiểu 100m;

+ C|c con đê để ngăn 100% nhiên liệu phải đặt xung quanh khu vực chứa nhiên liệu;

+ Tất cả công việc tiếp nhiên liệu cho xe m|y phải thực hiện trên mặt đất bằng;

+Tất cả c|c loại xe hạng nặng v{

kế hoạch bảo dưỡng phải thực hiện ngo{i công trường nơi có thể;

+Trang bị chống tr{n v{ c|c phương tiện cấp cứu phải được

sử dụng v{ có c|n bộ có trình độ chuyên môn đảm nhận

+ Nghiêm cấm thải đổ c|c vật liệu dầu, mỡ, nhiên liệu độc hại

ra c|c khu đất xung quanh v{ v{o nguồn nước

Làm việc trên và gần sông

Vấn đề Nguyên tắc cơ bản/Tiêu chuẩn

giảm thiểu

Phương pháp giảm thiểu tối

thiểu

Lưu lượng bùn c|t tăng lên

trong qu| trình l{m việc trên v{

gần sông

Hạn chế tối đa l{m việc trên c|c khu vực ướt của đ|y sông, trừ những trường hợp liên quan như x}y dựng trạm năng lương, đập nước v{ trạm bơm lấy nước hoặc

+Công việc x}y dựng cố định bố trí v{o cuối mỗi ng{y l{m việc v{ trước khi có hiện tượng b~o

tố ; +Tiến h{nh x}y dựng c|c công

Ngày đăng: 21/08/2016, 05:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Các thông số kỹ thuật cơ bản của dự án - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 1. Các thông số kỹ thuật cơ bản của dự án (Trang 10)
Bảng 2. Chính sách an toàn môi trường của Ngân hàng thế giới - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 2. Chính sách an toàn môi trường của Ngân hàng thế giới (Trang 12)
Bảng 4. Tiêu chuẩn tiếng ồn trong khu dân cư và khu vực công cộng - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 4. Tiêu chuẩn tiếng ồn trong khu dân cư và khu vực công cộng (Trang 15)
Bảng 5. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 5. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt (Trang 16)
Bảng 6. Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước ngầm - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 6. Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước ngầm (Trang 16)
Bảng 7. Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước thải sinh hoạt - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 7. Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước thải sinh hoạt (Trang 17)
Bảng 8. Các tổ chức tham gia dự án và trách nhiệm quản lý môi trường - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 8. Các tổ chức tham gia dự án và trách nhiệm quản lý môi trường (Trang 18)
Bảng 9. Những tác động tổng hợp đến môi trường tự nhiên và xã hội trong các giai - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 9. Những tác động tổng hợp đến môi trường tự nhiên và xã hội trong các giai (Trang 27)
Bảng 10. Tiêu chuẩn môi trường xã hối tối thiểu khi xây dựng đường cao tốc  Nơi ở của công nhân: - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 10. Tiêu chuẩn môi trường xã hối tối thiểu khi xây dựng đường cao tốc Nơi ở của công nhân: (Trang 35)
Bảng 11. Mức phạt vi phạm môi trường - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 11. Mức phạt vi phạm môi trường (Trang 45)
Bảng 12. Dự toán cho công tác bảo vệ môi trường trong giai đoạn xây dựng - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 12. Dự toán cho công tác bảo vệ môi trường trong giai đoạn xây dựng (Trang 51)
Bảng 13. Chi phí bảo vệ môi trường hàng năm của giai đoạn vận hành - Kế hoạch quản lý môi trường Dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Bảng 13. Chi phí bảo vệ môi trường hàng năm của giai đoạn vận hành (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w