1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lí 10 (phát triển năng lực HS)

31 738 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 717,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- hãy rút ra kếtluận chung: - Khi một lựcFtácdụng lên một vật trongkhoảng thời giantthì tích F t được địnhnghĩa là xung lượngcủa lựcFtrong khoảngthời gian tấy - Đơn vị xunglư

Trang 1

Chương IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Bài 23:

ĐỘNG LƯỢNG - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức:

 Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng

2 Về kĩ năng:

a Kĩ năng : Vận dụng công thức tính động lượng để giải được các bài tập

3 Thái độ : Tinh thần say mê khoa học

4 Địa chỉ tích hợp: Phần 1 xung lượng của lực

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên : Chuẩn bị hai quả bóng và phiếu học tập

Phiếu học tập1

* Xét các ví dụ:

+ Quả bóng bàn rơi xuống nền nhà xi măng nảy lên

+ Hai viên bi đang chuyển động nhanh va vào nhau, đổi hướng chuyển động

+ Khẩu súng giật lại phía sau khi bắn

* Hãy cho biết thời gian tác dụng lực và độ lớn của lực tác dụng

Phiếu học tập2

Một vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốcv1 Tác dụng lên vật một lựcF

có độ lớn không đổi trong thời giantthì vận tốc của vật đạt tớiv2

+ Tìm gia tốc của vật thu được

+ Tính xung lượng của lực Ftheov1;v2và m

Phiếu học tập 3

- Trên mặt phẳng nằm ngang hoàn toàn nhẵn có 2 viên bi đang chuyển động va chạmvào nhau

+ Tìm độ biến thiên động lượng của mỗi viên bi trong khoảng thời gian va chạm t

+ So sánh độ biến thiên động lượng của 2 viên bi

+ So sánh tổng động lượng của hệ trước & sau va chạm

2 Học sinh : Ôn lại các định luật Niu-tơn.

III Tiến trình giảng dạy.

1 Ổn định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

 X8: Học sinh - Phát phiếu học Hs làm việc I Động lượng

Trang 2

thảo luận theo nhóm

ve, khẩu súng ở các ví

dụ trên.?

- hãy rút ra kếtluận chung:

- Khi một lựcFtácdụng lên một vật trongkhoảng thời giantthì

tích F t được địnhnghĩa là xung lượngcủa lựcFtrong khoảngthời gian tấy

- Đơn vị xunglượng của lực là: Niu-tơn giây (KH: N.s)

theo nhóm (cánhân) để trả lời cáccâu hỏi trong phiếuhọc tập

- Trình bày ý

kiến của nhóm (cánhân) trước lớp; cảlớp thảo luận đểtìm ra ý kiến đúng

(thời gian tác dụng lực ngắn; độ lớn của lực rất lớn)

- Các vật đósau khi va chạmđều biến đổichuyển động

1 Xung lượng của lực

- Khi một lựcFtác dụng lên một vậttrong khoảng thờigiantthì tích F tđược định nghĩa làxung lượng của lực

Ftrong khoảng thờigian tấy

- Đơn vị xunglượng của lực là:Niu-tơn giây (KH:N.s)

Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm động lượng

- Gợi ý: Công thứctính a? gia tốc a liênhệ với F như thế nào?

- chú ý vế phải của(1) xuất hiện đại lượng

mv

- Đặt p mv gọi làđộng lượng của vật

- Vậy động lượngcủa một vật là đạilượng như thế nào?

- Tóm lại: Độnglượng của một vật cókhối lượng m đangchuyển động với vận

- Làm việc trên phiếuhọc tập (theo gợi ý củagv), trả lời trước lớp Cảlớp cùng nhau thao luận

để đi đến câu trả lời đúngnhất

+ Động lượng bằngkhối lượng nhân với vậntốc

+ Động lượng bằngkhối lượng nhân vớivectơ vận tốc

+ Động lượng là đạilượng vectơ

2 Động lượng

- Động lượng củamột vật có khối lượng

m đang chuyển độngvới vận tốc vlà đạilượng được xác địnhbởi công thức: p mv 

-Đơn vị: ki-lô-gammét trên giây (KH:kg.m/s)

Trang 3

- Trở lại phiếu họctập 2 Em hãy tìn độbiến thiên động lượng

p

?

- Giữa độ biếnthiên động lượng củavật trong khoảng thờigian tvà xung lượngcủa lực tác dụng lênvật trong khoảng thờigian đĩ cĩ liên hệ thếnào?

- Ta cĩ:

        Suy ra: pF t

- Hs trả lời

Độ biến thiênđộng lượng của mộtvật trong một khoảngthời gian nào đĩ bằngxung của tổng các lựctác dụng lên vật trongkhoảng thời gian đĩ

Hoạt động 3:Củng cớ, dặn dò.

Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học

sinh

- Nhắc lại kiến thức trọng tâm : Phát biểu định nghĩa động

lượng và ghi biểu thức

- Phát phiếu bài tập vận dụng :

Câu 1: Đơn vị của động lượng là:

Câu 2: Một quả bóng bay với động lượng p đập vuông góc

vào một bức tường thẳng sau đó bay ngược trở lại với cùng vận

tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

A.0 B p C 2 p D  p

Câu 3: Xe A có khối lượng 500 kg và vận tốc 60km/h; xe B

có khối lượng 1000 kg và vận tốc 30 km/h So sánh động lượng

của chúng:

A A>B B A<B C.A = B D.Không xác định được

- Về nhà chuẩn bị tiếp phần còn lại

- Hệ thớng lại kiếnthức trọng tâm

- Thảo luận theonhĩm hồn thành bàitập

- Học sinh nhậnnhiệm vụ về nhà

Bài 23: ĐỢNG LƯỢNG - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỢNG LƯỢNG (tt)

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức:

 Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo tồn động lượng đới với hệ hai vật

 Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực

2 Về kĩ năng:

a Kĩ năng :Vận dụng định luật bảo tồn động lượng để giải được các bài tập đới với

Trang 4

hai vật va chạm mềm.

3 Thái độ : Tinh thần tích cực làm việc theo nhĩm và yêu thích thiên văn học

4 Địa chỉ tích hợp và ứng phĩ biến đồi khí hậu: Chuyển động bằng phản lực và ảnh

hưởng của ngành chế tạo tên lửa đới với thiên nhiên và cách khắc phục

II Chuẩn bị.

1.Giáo viên : Phiếu kiểm tra bài cũ

Câu 1: Một máy bay có khối lượng 150 tấn, bay với vận tốc 900km/h Động lượngcủa máy bay là:

A.135000 kgm/s B.37500000 kgm/s C.150000 kgm/s D Một kết quảkhác

Câu 2: Biểu thức định luật II Niu-tơn có thể được viết dưới dạng:

A.F t   p B F  p  t C m a

t

p

 D F p  m a

Câu 3: Khi nói về chuyển động thẳng đều, phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Động lượng của vật không thay đổi B.Xung của lực bằng không

C.Độ biến thiên động lượng bằng không D.Tất cả đúng

Câu 4: Một vật có khối lượng m = 50g chuyển động thẳng đều với vận tốc v =50cm/s thì động lượng của vật là:

s

2 Học sinh : Ơn lại các kiến thức về lực hấp dẫn và gia tớc.

III Tiến trình giảng dạy.

1 Ởn định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ sớ lớp.

2 Bài mới.

Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học sinh

Đưa ra các bài tập đã chuẩn bị yêu cầu 1 hs

lên bảng làm

Gọi 1 hs khác lên trả lời lí thuyết

Thế nào là xung lượng của lực? đơn vị của

xung lượng?

Định nghĩa động lượng? biểu thức ?

Hs lên bảng làm bài tập

Hs lên trả bài

Hs dưới lớp theo dõi nhận xét

Hoạt động 2: Xây dựng định luật bảo tồn động lượng

Năng lực

cần đạt

Hoạt đợng của giáo viên

Hoạt đợng của học sinh Kiến thức cần đạt

P5 : Lấy

được ví dụ về

hệ cơ lập

- Thơng báokhái niệm hệ kín(cơ lập)

- Hảy kể cáchệ cơ lập (kín)

- Hs lấy VD hệ cơ lập

+ Hòn bi va chạm vàonhau trên mặt phẳng nằmngang, ma sát khơng đáng kể

+ Hệ súng & đạn ở thời

II Định luật bảo tồn động lượng

1 Hệ cơ lập

2 Định luật bảo tồn động lượng của

Trang 5

- Gv hướngdẫn hs thảo luậntừng câu trả lời.

- Như vậytrong hệ cơ lậpgờm 2 vật tươngtác với nhau thì

động lượng củamỡi vật & tổngđộng lượng củahệ thay đổi thếnào?

- Kết quảnày cĩ thể mở

rộng cho hệ cơlập gờm nhiềuvật  khái quátkiến thức

điểm bắn+ Hệ vật & trái đất…

- Hs làm việc cá nhân trênphiếu

- Thảo luận để tìm ra câutrả lời đúng:

+p1 F21 t;    p F t 2 12

+ Ta cĩ: F21  F12

Nên: p1  p2+ Ta cĩ: p1 p1saup1trước

   Nên:

- Phát biểu ĐL bảo tồnđộng lượng

 Hệ thức của định luật bảo tồn động lượng đới với hệ hai vật là p r1  p r2

= khơng đổi

Xét hệ cơ lập gờm hai vật tương tác, thì ta cĩ:

p r  p r  p ' p ' r  rtrong đĩ, p , p r r1 2

làcác vectơ động lượngcủa hai vật trước khitương tác, p ', p ' r1 r2

là cácvectơ động lượng củahai vật sau khi tươngtác

Hoạt động 3: Xét bài tốn va chạm mềm

Các năng lực

cần đạt

Hoạt đợng của giáo viên

Hoạt đợng của học sinh

Kiến thức cần đạt

K4, P5, X8 :

Hồn thành bài

tốn theo yêu cầu

của giáo viên

- Tiếp theobài 8: Hai xechuyển động cùngchiều trên mặtphẳng nằm nganghồn tồn nhẵn,đến mĩc vào nhau

& sẽ cùng chuyểnđộng với vận tớcbao nhiêu?

- Gợi ý: Hệ 2

xe cĩ là hệ cơ lậpkhơng?

+ Cĩ thể áp

- Hs trả lời & giảibài 8 (pA = pB)

+ Vì khơng cĩ masát nên các ngoại lựctác dụng gờm cĩ cáctrọng lực & các phảnlực pháp tuyến chúngcân bằng nhau: Hệ

1 1 2 2

m v m v v

m m

 

Trang 6

K2: Viết

được biểu thức

tính vận tốc

dụng ĐL BT độnglượng cho hệ 2 xeđược không?

+ Nhận xét về

hướng của cácvec-tơ vận tốc?

- Nhận xét kếtquả bài làm củahs

- Thông báo:

Trong và chạmmềm, sau vachạm 2 vật dínhvào nhau &

chuyển động cùngvận tốc

- Có thể tínhđược vận tốc của

Hoạt động của học sinh

Ban đầu tênlửa đứng yên Khilượng khí có khốilượng m phụt raphía sau với vậntốc vthì tên lửa

có khối lượng Msẽ chuyển độngthế nào? Tính vậntốc của nó ngaysau khi khí phụtra?

- Hướng dẫn

hs thảo luận đểtìm ra kết quảđúng nhất

- Vậy em hiểuthế nào là chuyển

- Làm việc cá nhân trênphiếu

- Tham gia thảo luận

để tìm kết quả đúng nhất

+ Lúc đầu động lượngcủa tên lửa bằng không

1 0

p  

+ Khí phụt ra, độnglượng của hệ:

2

p mv MV + Coi tên lửa là hệ côlập, ta áp dụng ĐLBT độnglượng:

0

mv MV 

mv V

lửa bay về phía trước,

4 Chuyển động

bằng phản lực

- Lúc đầu độnglượng của tên lửa bằngkhông p 1 0

- Khí phụt ra, độnglượng của hệ:

2

p mv MV 

- Coi tên lửa là hệ

cô lập, ta áp dụngĐLBT động lượng:

0

mv MV 

mv V

lửa bay về phía trước,

Trang 7

- NX ý kiếntrả lời của HS:

“…”

- Em hãy kểcác chuyển độngbằng phản lực mà

em biết?

-Tại sao người ta tìm cách giảm khới lượng của vỏ tên lửa, thân tàu con thoi, máy bay?

-Vai trò của tên lửa vũ trụ quan trọng như thế nào ?-Làm thế nào tăng vận tớc Động cơ phản lực(Tên lửa) mà giảm được nhiên liệu

ngược với hướng khí phụtra

- Cĩ, nếu biết đủ cácthơng tin về khới lượngkhí, khới lượng bĩng, vậntớc khí phụt ra

- Trả lời câu hỏi củaGV

Hoạt động 5:Củng cớ, dặn dò

Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học

sinh

- Cho một bài tốn tương tự để hs tự làm trên lớp

Câu 1:Toa xe thứ nhất có khối lượng 3 tấn chạy với

vận tốc 4m/s đến va chạm với toa xe thứa hai đứng yên có

khối lượng 5 tấn làm toa này chuyển động với vận tốc

3m/s Sau va chạm, toa thứ nhất chuyển động với vận tốc

bằng bao nhiêu ? Chọn chiều dương là chiều chuyển động

ban đầu của xe thứ nhất

D.-1m/s

Câu 2: Dưới tác dụng của lực bằng 4N, một vật thu gia

tốc và chuyển động Sau thời gian 2s độ biến động lượng

của vật là:

Trang 8

BÀI TẬP

I Mục tiờu.

1 Vờ̀ kiờ́n thức:

 ễn lại kiến thức động lượng và định luật bào toàn động lượng

2 Vờ̀ kĩ năng:

a Kĩ năng: Vận dụng để giải cỏc dạng bài tập cú liờn quan

3 Thỏi độ : Tinh thần đoàn kết làm viợ̀c theo nhúm.

II Chuõ̉n bị.

1 Giỏo viờn: Chuẩn bị một sụ́ bài tập ngoài SGK

2 Học sinh : Làm tṍt cả cỏc bài tập của cỏc bài học trờn.

III Tiờ́n trình giảng dạy.

1 ễ̉n định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ sụ́ lớp.

Gọi 1 hs lờn bảng trả lời cõu hỏi

 Định nghìa xung lượng của lực?

 Định nghĩa động lượng? viết biểuthức tớnh động lượng?

 Nội dung định luật bảo toàn độnglượng? viết biểu thức định luật bào toànđộng lượng trong trường hợp hợ̀ cụ lập cúhai vật va chạm vào nhau?

Nhận xét và cho điểm

- Cỏ nhõn trả lờicõu hỏi của gv

Cỏc hs khỏc theodừi và nhận xét

Hoaùt ủoọng2 giaựo vieõn giụựi thieọu phửụng phaựp giaỷi

Cỏc

năng lực cần

đạt

Trợ giúp của giỏo viờn

Hoạt đụ̣ng của học sinh

Hs laộngnghe vaứ ghicheựp

Dạng 1: : Tính động lợng của một vật, một hệ vật.

Động lượng hệ vật:              p              p1                p2Nếu:              p1                p2 pp1 p2

Trang 9

đụ̣ng lượng Bớc 1: Chọn hệ vật cô lập khảo sát Bớc 2: Viết biểu thức động lợng của

- Yờu cầu học

sinh xỏc định lực tỏcdụng lờn vật trongthời gian trờn tửứ ủoựaựp duùng coõng thửựcveà ủoọ bieỏn thieõnủoọng lửụùng baốngxung lửụùng cuỷa lửùcseừ tỡm ra ủoọ bieỏnthieõn ủoọng lửụùng

Bài 2 : Hai vật

cú khụ́i lượng m1 = 1

kg, m2 = 3 kg chuyểnđộng với cỏc vận tụ́c

v1 = 3 m/s và v2 = 1m/s Tìm tổng độnglượng ( phương,chiờ̀u và độ lớn) củahợ̀ trong cỏc trườnghợp :

- Cỏ nhõn suynghĩ trả lời

- Laứm theohửụựng daón cuỷagiaựo vieõn

Vieỏt phửụngtrỡnh veực tụ

Baứi 1 : Troùng lửùc laứ

lửùc taực duùng chuỷ yeỏulaứm vaọt rụi xuoàng trongthụứi gian treõn F = m.g.(1) aựp duùng coõng thửựcveà ủoọ bieỏn thieõn ủoọnglửụùng ta coự: F.∆t =.∆p.(2) tửứ 1 Vaứ 2 ta suy

ra ∆p = 0,5 kg.m/s

Baứi 2 a) Động lượng của

hợ̀ : p= p1 + p2

Độ lớn : p = p1 + p2 =

m1v1 + m2v2 = 1.3 + 3.1 =

6 kgm/sb) Động lượng của hợ̀:p= p1 + p2

Độ lớn : p = m1v1 -

m2v2 = 0c) Động lượng của hợ̀:p= p1 + p2

Độ lớn: p = 2

2 2

1 p

p 

= = 4,242 kgm/s

Trang 10

phép tốn vector

Yêu cầu họcsinh áp dụng địnhluật bảo toàn độnglượng cho bài toán

Bài 3: Một viên

đạn khới lượng 1kgđang bay theophương thẳng đứngvới vận tớc 500m/sthì nổ thành haimảnh cĩ khới lượngbằng nhau Mảnh thứnhất bay theophương ngang vớivận tớc 500 2m/s

Hỏi mảnh thứ haibay theo phương nàovới vận tớc baonhiêu?

Hướng dẫn họcsinh chọn trục đểchiếu để chuyểnphương trình véc tơvề phương trình đại

Suy ra biểuthức tính 

F

Chọn trục,chiếu để chuyểnvề phương trìnhđại số

Tính toán vàbiện luận

Viết phươngtrình véc tơ

Suy ra biểuthức tính 

v

Chọn trục,chiếu để chuyểnvề phương trìnhđại số

Biện luậndấu của v từ đósuy ra chiều của

v

Bài 3 Theo định luật bảo

toàn động lượng ta có :

m1

 1

v + m2

 2

v = m1v +

m2v => 1 1 2 2

m v m v v

 1

v , ta có :

V =

2 1

2 2 1 1

m m

v m v m

.Biện luận: m1v1 >

Trang 11

Yêu cầu họcsinh biện luận

Hoạt động 3: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh qua các bài tập ở

trên, nêu phương pháp giải bài toán về

động lượng, định luật bảo toàn động

lượng, áp dụng để giải các bài tập khác

Nêu phương pháp giải Về nhà giải các bài tập còn lại trongsách bài tập

Bài 24: CƠNG VÀ CƠNG SUẤT

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức:

 Phát biểu được định nghĩa và viết được cơng thức tính cơng

2 Về kĩ năng:

a Kĩ năng : Vận dụng được các cơng thức:A  Fscos  và P =A

3 Thái độ: Biết tiết kiệm cơng sức của con người

4 Địa chỉ tích hợp ứng phĩ biến đổi khí hậu : Ảnh hưởng của động cơ tới sự nĩng

lên của trái đất và các biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên : Một quả bĩng và một vật nặng, bài tập vận dụng

2 Học sinh : Ơn tập các kiến thức sau:

- Khái niệm cơng đã học ở lớp 8

- Quy tắc phân tích 1 lực thành 2 lực thành phần cĩ phương đờng quy

III Tiến trình giảng dạy.

1 Ởn định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ sớ lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Trợ giúp của giáo viên Hoạt đợng của học sinh

Gọi hs lên bảng và trả lời câu hỏi

Viết biểu thức tính động lượng? giải thích các đại

lượng cĩ trong biểu thức đĩ?

Phát biểu định luật bảo tồn động lượng? viết biểu

thức ?

Yêu cầu hs lên bảng giải bài tập sớ 9 SGK

Một hs lên bảng trả lời

Hs khác theo dõi và nhậnxét

3.Bài mới.

Hoạt động 1: Ơn lại khái niệm cơng cơ học.

Các năng lực Trợ giúp của giáo Hoạt đợng của Kiến thức cần

Trang 12

cần đạt viên học sinh đạt

đơn vị của công

Giáo viên lấy một số ví dụ về công cơ học Khi nào ta có một công cơ học?

Dùng một lực kéo

Fkéo một vật chuyểnđộng theo phươngngang đi được quảnđường s (hình vẽ) Tínhcông của lực?

F

F

\Đơn vị của công?

Lắng nghe

Khi có lực tácdụng lên vật vàđiểm đặt của lựcchuyển dời

Công của lực

Flà: A F s

Đơn vị củacông là J

- Khi điểm đặtcủa lực F chuyểndời một đoạn s theohướng của lực thìcông do lực sinh ralà: A F s

Hoạt động 2: Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát

F

F 

s

- Gợi ý: Có phảitoàn bộ lực Flàm vậtdịch chuyển không?

- Sau khi hướng dẫn

Hs thảo luận để tìmđược kết quả; GV kháiquát biểu thức tínhcông

Lắng nghe đọc đề

và phân tích bài toán

- Làm theo gợi ý

của GV

- Trả lời câu hỏi của

GV (Phân tích lựcFthành 2 lực thành phần:

- Fnvuông góc vớihướng chuyển động

- Fssong song vớihướng chuyển động

Chỉ có Fslàm vật dịchchuyển)

Fn

F

2.Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát.

F

F 

Phân tích lựcFthành 2 lực thànhphần:- Fnvuông góc vớihướng chuyển động

- Fssong song vớihướng chuyển động.Chỉ có Fslàm vật dịchchuyển

+ Công của lực F

là: A F ss.Mà: F sFcos 

Nên A F s cos

Trang 13

- Công của lực F

phụ thuộc vào nhữngyếu tố nào? Và phụthuộc như thế nào?

- Gợi ý chúng ta xétcác trường hợp của góc

Gv giới thiệu định nghĩa đơn vị của công

-Trong trường hợp

F, s là một hằng số Góc

α như thế nào để Amax?-Khi kéo một số vậtnặng có kích thước nhỏ

nằm trên mặt đất chúng

ta thường hạ thấp người

để làm gi?

s

F

+ Công của lực Flà: A F ss.

Mà: F sFcos NênA F s cos 

- Hs phát biểu địnhnghĩa (SGK)

- Thảo luận nhóm

để trả lời:

+ A F s v ; à + A F A s ;  vàphụ thuộc vào góc như sau:

0 0 0

90 cos 0 0

A F s A

& điểm đặt của lực đóchuyển dời một đoạn stheo hướng hợp vớihướng của lực 1 góc thì công thức thực hiệnbởi lực đó được tínhtheo công thức:

b) Nếu  =90o thì A

= 0 và lực vuông góc với phương chuyển dời không sinh công

c) Nếu  tù thì A <

0 và lực có tác dụng cảntrở lại chuyển động,

A gọi là công cản (hay công âm)

4 Đơn vị công

Nếu F = 1N; s =1m thì A = 1N.m =1J

Jun là công do lực

có độ lớn 1N thực hiệnkhi điểm đặt của lựcchuyển dời 1m theohướng của lực

Hoạt động 3: Vận dụng công thức tính công

- hs xác định các lực tácdụng lên vật

a Các lực tác dụng lênôtô:

; ; ms;

F P F N   

F

Trang 14

b Tính công củalực đó?

c Chỉ rõ côngcản và công phátđộng?

- Qua đó chúng

ta kết luận được gì?

- Hướng dẫn hsthảo luận rút ra kếtluận đúng

Al P    A

c Công A F ms  0vì Fmscản trở

chuyển động, do đó côngcủa lực ma sát là công cản

+ Công A  F 0 vì Flàlực phát động, do đó côngcủa lực Flà công phát động

+ Công A  P 0 công cản

P

Hoạt động 4:Củng cố, dặn dò.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Phát biểu định nghĩa & đơn vị công Nêu

ý nghĩa của công âm

- Về nhà chuẩn bị tiếp phần II

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm

- Học sinh nhận nhiệm vụ về nhà

Bài 24: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (tt)

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức:

 Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công suất

2 Về kĩ năng:

a Vận dụng được các công thức:A  Fscos  và P =A

3 Thái độ: Biết tiết kiệm công sức của con người

4 Địa chỉ tích hợp ứng phó biến đổi khí hậu : Ảnh hưởng của động cơ tới sự nóng

lên của trái đất và các biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng (Phần II)

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên : Chuẩn bị bài tập vận dụng và tìm hiểu về công suất của một số động cơ.

2 Học sinh : Ôn khái niệm công suất ở lớp 8

III Tiến trình giảng dạy.

1 Ổn định lớp: Giữ lớp ổn định và kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi hs lên bảng và trả lời câu hỏi - - Một hs lên bảng trả lời

Trang 15

Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát? Khi

nào công đóng vai trò là công cản, công phát

động?

- Yêu cầu hs làm bài bài tập 6 SGK

Nhận xét và cho điểm

Hs khác theo dõi và nhận xét

quát lại khái niệm

về công suất

Yêu cầu hs đọcSGK và trả lời cáccâu hỏi:

1.Nêu định nghĩacông suất

2 Viết biểu thứctính công suất

3 Có thể dùngnhững đơn vị côngsuất nào?

4 Ý nghĩa vật lícủa công suất?

- Hướng dẫn họcsinh trả lời từng câuhỏi, xác nhận câu trảlời đúng

- Thông báo:

Công suất được dùngcho cả trường hợpcác nguồn phát ranăng lượng khôngphải dưới dạng sinhcông cơ học

- hs đọc sgk vàthảo luận trả lời cáccâu hỏi của giáo viên

1 Công suất là đạilượng đo bằng côngsinh ra trong một đơn

- Oát (W) 1W =1J/1s

- Mã lực Anh(HP)1HP = 746W

- Mã lực Pháp (CV)1CV = 736W

4 Công suất củamột lực đặc trưng chotốc độ thực hiện côngcủa lực đó

II Công suất

1 Khái niệm công suất

Công suất là đạilượng đo bằng côngsinh ra trong mộtđơn vị thời gian

khoảng thời gian tcông sing ra bằng A(A>0) thì công suất(kí hiệu P) được tínhtheo công thức:

A P t

2 Đơn vị công suất

- Oát (W) 1W =1J/1s

- Mã lựcAnh(HP) 1HP =746W

- Mã lực Pháp(CV) 1CV = 736W

Hoạt động 2: Vận dụng khái niệm công suất

Ngày đăng: 21/08/2016, 02:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w