1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE THI KSCL TOAN 7 CUOI NAM NAM HOC 20112012

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.. Tìm nghiệm của đa thức Gx Câu 3 3,5đ: Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH.. Hãy tính độ dài đường t

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NGHI LỘC

TRƯỜNG THCS NGHI KIỀU ĐỀ THI KSCL CUỐI NĂM – NĂM HỌC 2011-2012

Môn thi: Toán 7

Thời gian làm bài 60 phút

Câu 1 (2,5đ): a) Thực hiện phép tính: 1 3 2 1

.( 2) 3

− − + ;

b) Tìm x biết: 1x 1 1

4 + = 4 2

Câu 2 (3,0đ): Cho hai đa thức:

P( x ) = 4x2+ 5 x4− 9 x3 + 2x ; Q( x ) = 5 x4 +4 x2− 9 x3 +4

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b Tính đa thức H(x) = P( x ) + Q( x ) và G(x) = P( x )– Q( x ).

c Tìm nghiệm của đa thức G(x)

Câu 3 (3,5đ): Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH

a) Chứng minh : ∆ AHB = ∆ AHC b) Chứng minh : AHBC c) Biết AB = AC = 13cm; BC = 10 cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến AH.

Câu 4 (1,0đ): Chứng minh với mọi n nguyên, n ≥ 1 thì: 3n+3-2n+2+3n-2n chia hết cho 10

-Hết

-PHÒNG GD&ĐT NGHI LỘC

TRƯỜNG THCS NGHI KIỀU ĐỀ THI KSCL CUỐI NĂM – NĂM HỌC 2011-2012

Môn thi: Toán 7

Thời gian làm bài 60 phút

Câu 1 (2,5đ): a) Thực hiện phép tính: 1 3 2 1

.( 2) 3

− − + ; b) Tìm x biết: 1x 1 1

4 + = 4 2

Câu 2 (3,0đ): Cho hai đa thức:

P( x ) = 4x2+ 5 x4− 9 x3 + 2x ; Q( x ) = 5 x4 +4 x2− 9 x3 +4

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b Tính đa thức H(x) = P( x ) + Q( x ) và G(x) = P( x )– Q( x ).

c Tìm nghiệm của đa thức G(x)

Câu 3 (3,5đ): Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH

a) Chứng minh : ∆ AHB = ∆ AHC b) Chứng minh : AHBC c) Biết AB = AC = 13cm; BC = 10 cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến AH.

Câu 4 (1,0đ): Chứng minh với mọi n nguyên, n ≥ 1 thì: 3n+3-2n+2+3n-2n chia hết cho 10

-Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7

3 2

.( 2) 3

− − + = 1.( 8) 9.1

− − +

= 1 + 3 = 4

0.75đ 0.75đ

4 + = 4 2 1x 1 1

4 2 4

⇒ = −

1 1

4 4

⇒ = ⇒ = Vậy giá trị cần tìm x = 1

0.5đ 0.5đ

2

a) Sắp xếp được P(x) = 4x2+ 5 x4− 9 x3 + 2x =5x4− 9x3 + 4x2 + 2x

Q(x) = 5 x4 +4 x2− 9 x3 +4=5x4− 9x3 +4x2 +4 0.5đ0.5đ b) H(x) = P(x) + Q(x) = (5x4− 9x3 + 4x2 + 2x)+ (5x4− 9x3+4x2+4)

= 10x4− 18x3 + 8x2 + 2x 4 +

G(x) = P(x)– Q(x)= (5x4− 9x3 + 4x2 + 2x)- (5x4− 9x3+4x2+4)

= 2x - 4

0.5đ

0.5đ c) G(x) = 0 ⇔ 2x 4 0 − =

3

-Vẽ hình viết đúng GT,KL

0.5đ

a) Xét ∆AHB và ∆AHC có:

AH là cạnh chung

AB = AC (gt)

HB = HC (gt)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ b) Ta có: ∆ AHB = ∆ AHC (cmt)

⇒ ·AHB AHC= ·

180

AHB AHC+ = (vì kề bù) ·AHB AHC=· =1800

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ c) Ta có: BH = CH =

2

1

.10 = 5(cm)

Áp dụng định lí Pitago vào ∆ vuông AHB ta có:

2 13 2 5 2 144

144 12

AB AH HB AH AB HB AH

AH

Vậy AH=12(cm)

0,25đ

0,25đ

0.25đ 0.25đ

n+3 - 2 n+2 + 3 n - 2 n = 3 n (3 3 + 1) – 2 n (2 2 + 1) = 10.3 n – 2 n-1 2.5 = 10(3 n – 2 n-1 ) M 10 với mọi giá trị n ≥ 1

Vậy 3 n+3 - 2 n+2 + 3 n - 2 n chia hết cho 10 với mọi giá trị của n ≥ 1 (đpcm)

0.25đ 0.5đ 0.25đ

Ngày đăng: 20/08/2016, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w