Học tốt tiếng nhật dể giao tiếp và du học bên nhật.Những câu giao tiếp bằng tiếng nhật cơ bản và thông dụng được người nhật sử dụng trong đời sống hàng ngày giúp bạn đọc học tiếng nhật một cách tốt hơn
Trang 1Tổng hợp một số từ vựng hay được dùng trên internet.
1 わかりません。(Wakarimasen.) : Không hiểuWakarimasen.) : Không hiểu
2 彼女 (Wakarimasen.) : Không hiểukanojo): Bạn gái, cô ấy
Ví dụ: 彼女に電話する電話するする (kanojo ni denwa suru)kanojo ni denwa suru)
Đang nói chuyện điện thoại với “Gấu”
3 かわいい (kanojo ni denwa suru)kawaii) : Dễ thương, đáng yêu
4 おはようございます(kanojo ni denwa suru)Ohayō gozaimasu): Chào buổi sáng
5 またね。(kanojo ni denwa suru)Mata ne.) : Hẹn gặp lại, gặp lại sau nhé
6 よし!(kanojo ni denwa suru)Yoshi/): Bằng với từ “yes” trong tiếng Anh, được giới trẻ sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
7 すごい (kanojo ni denwa suru)sugoi): Giỏi
8 ばか (kanojo ni denwa suru)baka) : Ngu ngốc
Ví dụ : ばかでも、それは知っている。っている。(kanojo ni denwa suru)Baka demo, sore wa shitte iru)
Ngay cả một người ngốc cũng biết điều đó đấy
9 微妙 (kanojo ni denwa suru)bimyō) : Khôn nhỉ
10 頑張って下さい。って下さい。さい。(kanojo ni denwa suru)Ganbatte kudasai) : Cố gắng lên nhé
11 愛してるしてる (kanojo ni denwa suru)aishite ru) : Tớ yêu cậu
12 よろしく。(kanojo ni denwa suru)Yoroshiku) : Vậy nhờ cậu / bạn / anh / chị… nhé
13 美味しいしい (kanojo ni denwa suru)oishii) : Ngon