1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

NVNH c6 nghiep vu bao thanh toan new

9 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với bên bán Bên bán nợ:Là cácđơn vịsản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụthỏa mãn cácđiều kiện: - Cóđầyđủn ng lực hành vi dân sự - Hộiđủcácđiều kiện cấp tín dụng theo quyđịnh của pháp

Trang 1

NGHIỆP VỤ BAO THANH TOÁN

NGHIỆP VỤ BAO THANH TOÁN

1

NỘI DUNG

Những vấ đềcơb n của nghiệp vụ

bao thanh toán

1

Quy trình bao thanh toán

2

Xácđịnh phí và lãi bao thanh toán

3

2

Khái niệm:

Nghiệp vụbao thanh toán là hình thức tài trợ

cho những khoản thanh toán chưa đến hạ

từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, cung

ứng hàng hóa dịch vụ

Là hoạtđộng mua bán nợ

Những vấn đề cơ bản của NV BTT

3

Khái niệm:

Bao thanh toán là một hình thức cấp tín

d ng của tổchức tín dụng cho bên bán hàng thông qua việc mua lại các khoản phải thu phát sinh từviệc mua, bán hàng hoáđ được bên bán hàng và bên mua hàng thoả thuậ

trong hợpđồng mua, bán hàng

Những vấn đề cơ bản của NV BTT

4

Trang 2

Đặc điểm

Bao thanh toán là hình thức cấp tín

dụng ngắn hạn cho khách hàng dựa

trên các khoản phải thu phát sinh từ

việc mua bán hàng hóa, dịch vụ

BTT cung cấp các dịch vụ có liên quan

như: theo dõi và quản lý khoản phải

thu, đảm bảo rủi ro thu hồi nợ

5

Cácđối tượng có liên quan:

Các đối tượng liên quan

Người bán Seller NgBuyerười mua

Đơn vịbao thanh toán Factor

6

- Người mua phải chấp nhận một mức gia

mua hàng hóa cao hơn so với các phương

thức khác

- Người mua phải thanh toán cho đơn vịBTT

khi hai bên không có quan hệhợpđồng ràng

buộc

- BTT là hình thức tài trợdựa trên hóađơn và

hợpđồng mua bán hàng hóa nên dễd n tới

trường hợp giảmạo

7

H ạ n ch ế c ủ a ho ạ t độ ng bao thanh toán Điều kiện Bao thanh toán

Đối với Ngân hàng (Bên mua nợ)

Có nhu cầu hoạtđộng BTT

Tỷlệnợquá hạn / Tổng dưnợcho vay tại

thờiđiểm cuối tháng của ba tháng gầ

nhất dưới 5%

Không vi phạm các quyđịnh vềan toàn

hoạtđộng NH Không thuộcđối tượngđang bịxem xét xử

lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng

8

Trang 3

Đối với bên bán (Bên bán nợ):

Là cácđơn vịsản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch

vụthỏa mãn cácđiều kiện:

- Cóđầyđủn ng lực hành vi dân sự

- Hộiđủcácđiều kiện cấp tín dụng theo quyđịnh

của pháp luậ

- Không thuộc đối tượng hạn chế cho vay hoặc

không cho vay theo quyđịnh pháp luậ

- Là chủ sở hữu hợp pháp và có toàn quyề

hưởng lợiđối với các khoản phải thu

9

Điều kiện Bao thanh toán

Đối với bên mua (Bên có nghĩa vụtrảnợ):

Là các đơn vị sản xuất kinh doanh hội đủ các

điều kiện:

- Cóđầyđủn ng lực hành vi dân sự

- Có tình hình tài chính lành mạnh, đảm bảo khả

n ng thanh toánđúng hạ đối với các khoản phải

phải thuđược yêu cầu BTT

- Có lịch sử thanh toán tương đối tốt với tất cả

cácđối tác trong hoạtđộng kinh doanh

10

Điều kiện Bao thanh toán

Không nằm trong danh mục các khoản phải thu

không được phép thực hiện bao thanh toán như

sau:

1 Phát sinh từ hợp đồng mua, bán hàng hoá bị

pháp luật cấm;

2 Phát sinh từ các giao dịch, thoả thuận bất hợp

pháp;

3 Phát sinh từ các giao dịch, thoả thuậ đang có

tranh chấp;

4 Phát sinh từcác hợp đồng bán hàng dưới hình

Quy đị nh v ề kho ả n ph ả i thu đượ c BTT

5 Phát sinh từ hợp đồng mua, bán hàng có thời

h n thanh toán còn lại dài hơn 180 ngày

6 Các khoản phải thuđ được gán nợ hoặc cầm

cố, thếchấp

7 Các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán theo hợpđồng mua, bán hàng

12

Quy đị nh v ề kho ả n ph ả i thu đượ c BTT

Trang 4

Sửd ng tiền tệtrong hoạtđộng BTT:

Tiền tệsửd ng trong BTT trong nước làđồng nội

tệhoặc ngoại tệ, còn trong BTT quốc tế là đồng

ngoại tệ

Đảm bảo cho hoạtđộng BTT:

Tài sản bả đảm cho khoản tiề ứng trước là

tổng giá trị các khoản phải thu nằm trong hạ

mức bao thanh toán mà NH chấp thuận

13

Quy đị nh khác đố i v ớ i nghi ệ p v ụ BTT

An toànđối với các tổchức BTT:

Hoạt động BTT phảiđảm bảo các quyđịnh vềan toàn theo luật pháp quyđịnh của mỗi quốc gia

- Các quốc gia khác nhau có quyđịnh riêng vềtỷ

lệgiới hạn tối đa của tổng dư nợ BTT cho 1 KH

so với VTC của tổchức BTT.Đồng thời cũng có quyđịnh về tỷ lệ giới hạn tối đa của tổng dư nợ

BTT của tổchức BTT so với VTC của nó

14

Quy đị nh khác đố i v ớ i nghi ệ p v ụ BTT

An toànđối với các tổchức BTT:

Theo quy định hiện hành ở VN (điều 20, Quyết định

1096/2004 và điều 128 Luật các TCTD 2010) quy định,

tổng dưnợ đối với một KH không vượt quá 15% vốn tự

có của tổ chức BTT, tổng dư nợ đối với một KH và

những người có liên quan (cha me, vợ chồng, con, anh

chị em) không vượt quá 25% vốn tự có của tổ chức

BTT

- Trường hợp nhu cầu BTT của 1 KH vượt quá quyđịnh

vềtổ ngdưnợ 1 KH so với VTC củ đơn vịBTT thì các

đơn vị BTTđược thực hiệ đồng BTT cho KH theo quy

định của mỗi quốc gia

15

Quy đị nh khác đố i v ớ i nghi ệ p v ụ BTT

Đối vớiđơn vịbao thanh toán:

- Đa dạng hóa sản phẩm kinh doanh, duy trì, mở

rộng thịphần của ngân hàng

- Nâng cao uy tín của ngân hàng trên thương

trường quốc tế

- Thuđược phí và lãi

16

L ợ i ích c ủ a ho ạ t độ ng bao thanh toán

Trang 5

Đối với bên bán hàng:

- Góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh trong

sản xuất và traođổi hàng hóa

- Được tài trợ vốn lưuđộng trên cơ sở doanh thu

bán hàng, góp phần làm cho vòng quay vố

tăng nhanh, phát triển kinh doanh

- Tiết kiệm thời gian và chi phí trong việc theo dõi

đểthu hồi các khoản phải thu phát sinh

17

L ợ i ích c ủ a ho ạ t độ ng bao thanh toán

Đối với bên bán hàng:

- Khắc phục được những khó khăn trong đàm phán giao dịch do bấtđồng ngôn ngữ

- Cập nhật được nhiều thông tin chính xác, đầy

đủvềngười mua

- Giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh xuất phát từ

sự khác nhau về pháp luật và tập quán thanh toán giữa các khu vực, quốc gia

18

L ợ i ích c ủ a ho ạ t độ ng bao thanh toán

Đối với bên mua hàng:

- Có nhiều cơ h i được mua hàng trả chậm từ

phía cácđối tác

- Tiết kiệm được chi phí, thời gian cho khâu nhậ

khẩu hàng hóa

- Giảm áp lực trảnợcho nhà cung cấp

- Hạn chếkhó khăn do bất đồng ngôn ngữ trong

giao dịchđàm phán

19

L ợ i ích c ủ a ho ạ t độ ng bao thanh toán

Quy trình bao thanh toán:

Bước 1: Đơn vị BTT tiếp nhận hồ sơ BTT củ

khách hàng

Bước 2: Thẩmđịnh tín dụngđối với khách hàng

Bước 3: Thông báo kết quả thẩm định cho khách hàng

Bước 4: Ký kết hợpđồng BTT

Bước 5: Bên bán giao hàng cho bên mua

Bước 6: Bên bán xuất trình bộchứng từvà yêu

cầ đơn vịBTT thực hiện BTT

Quy trình bao thanh toán cơ bản

20

Trang 6

Quy trình bao thanh toán trong n ướ c:

BÊN BÁN

(Khách hàng)

BÊN MUA (Con nợ)

1 HĐ mua bán hàng hóa

6 Thông báo BTT

7 Giao hàng hóa

ĐƠN VỊ BAO THANH TOÁN

12 TT

ứng

trước

9 Ứng

trước

8

Chuyển

nhượng

5

kết

BTT

4

Thẩm

định

2

Yêu

cầu

BTT

3 Thẩm

định

10 Thu

nợ khi

đến hạn

11

Thanh toán

21

Quy trình bao thanh toán

Quy trình bao thanh toán trong nước:

(1): Bên bán và bên mua ký kết hợp đồng mua bán hàng hóa

(2): Bên bán đề nghị đơn vị BTT thực hiện BTT các khoản phải thu

(3): Đơn vị BTT tiến hành thẩm định (phân tích các khoản phải thu, tình hình hoạt động, khả

n ng tài chính) và cấp hạn mức BTT cho bên mua (nếu bên mua hàng chưa nằm trong danh sách khách hàng đ được đơn vị BTT cấp hạ

mức)

22

Quy trình bao thanh toán

Quy trình bao thanh toán trong nước:

(4): Đơn vị BTT tiến hành thẩm định, trả lời tín

d ng và cấp hạn mức BTT cho bên bán

(5): Đơn vịBTT và bên bán tiến hành ký kết HĐ

BTT

(6): Bên bán ký gửi văn bản thông báo BTT cho

bên mua, trong đó nêu rõ việc bên bán chuyể

giao quyề đòi nợ cho đơn vị BTT, hướng dẫ

bên mua thanh toán vào tài khoản củ đơn vị

BTT

(7): Bên bán chuyển giao HH cho bên mua 23

Quy trình bao thanh toán

Quy trình bao thanh toán trong nước:

(8): Bên bán hàng chuyển nhượng bản gốc củ

HĐmua bán, hóađơn và các chứng từkhác liên quanđến khoản phải thu chođơn vịBTT

(9): Đơn vị bao thanh toán ứng trước tiền cho bên bán theo cácđiều kiện thỏa thuận trong hợp

đồng BTT

(10):Đơn vị BTT theo dõi và thu nợ từ bên mua khiđến hạn thanh toán

24

Quy trình bao thanh toán

Trang 7

Quy trình bao thanh toán trong nước:

(11): Bên mua hàng thanh toán tiền cho đơn vị

BTT theo hướng dẫn của bên bán

(12): Đơn vị bao thanh toán tất toán khoả ứng

trước với bên bán theo quyđịnh trong hợp đồng

bao thanh toán

25

Quy trình bao thanh toán

BÊN XUẤT KHẨU BÊN NHẬP KHẨU

1 HĐ mua bán hàng hóa

3 Yêu cầu tín dụng

7 Giao hàng hóa

TỔ CHỨC BTT XUẤT KHẨU (EF)

14 TT

ứng

trước

10 Ứng trước

8

Chuyển nhượng HĐ

6

Ký kết

HĐ BTT

5.Trả lời tín dụng

2

Yêu cầu BTT

4

Đánh

giá tín dụng

11 Thu

nợ khi

đến hạn

12

Thanh toán

TỔ CHỨC BTT NHẬP KHẨU (IF)

6 Thông báo BTT

9 Chuyển nhượng

13 Thanh toán

26

Quy trình bao thanh toán

Quy trình bao thanh toán xuất nhập khẩu:

(1):Đơn vịxuất khẩu và nhập khẩu ký hợp đồng

mua bán hàng hóa

(2):Đơn vịxuất khẩu yêu cầu BTTđối vớiđơn vị

BTT xuất khẩu

(3): Đơn vị BTT xuất khẩu chuyển thông tin cho

đơn vị BTT nhập khẩu, yêu cầu cấp hạn mức

BTT sơb cho nhà nhập khẩu

(4):Đơn vị BTT nhập khẩu tiến hành kiểm tra và

thẩmđịnhđối với nhà nhập khẩu

27

Quy trình bao thanh toán

Quy trình bao thanh toán xuất nhập khẩu:

(5): Đơn vị BTT nhập khẩu trả lời tín dụng cho

đơn vịBTT xuất khẩu

(6): Dựa trên trảlời tín dụng củ đơn vịBTT nhậ

khẩu, đơn vị BTT xuất khẩu tiến hành ký hợp

đồng BTT với nhà xuất khẩu

(7):Đơn vị xuất khẩu chuyển giao hàng hóa cho

đơn vị nhập khẩu theo điều kiệ đã thỏa thuậ

trong hợpđồng

28

Quy trình bao thanh toán

Trang 8

Quy trình bao thanh toán xuất nhập khẩu:

(8): Đơn vị xuất khẩu chuyển nhượng chứng từ

thanh toán (hóa đơn, các chừng từ khác liên

quan đến khoản phải thu) và kèm theo giấy đề

nghị ứng trước chođơn vịBTT xuất khẩu

(9):Đơn vịBTT xuất khẩu chuyển nhượng chứng

từthanh toán chođơn vịBTT nhập khẩu

(10):Đơn vịBTT xuất khẩ ứng trước khoản phải

thu cho nhà xuất khẩu

29

Quy trình bao thanh toán

Quy trình bao thanh toán xuất nhập khẩu:

(11): Đơn vị BTT nhập khẩu theo dõi và thu nợ

nhà nhập khẩu khiđến hạn thanh toán

(12):Đơn vịnhập khẩu thanh toán tiền chođơn vị

BTT nhập khẩu

(13):Đơn vịBTT khẩu thanh toán chođơn vịBTT

xuất khẩu sau khiđã trừ đi phần phí và các khoả

thu khác (nếu có)

(14): Đơn vị BTT xuất khẩu tất toán khoản tiề

ứng trước với bên xuất khẩu

30

Quy trình bao thanh toán

Sốtiề ứng trước các khoản phải thu:

Tỷlệ ứng trước phụ được xácđịnh dựa trên các yế

tốsau:

- Mặt hàng mua bán, điều kiện thanh toán, phương

thức thanh toán

- Các thỏa thuận khác: giảm giá, chiết khấu, các

khoản giảm trừ…

Sốtiề ứng trước :

ST ứng trước = Tỷ ệứng trước * Giá trị khoản phải

thu

31

Xác định phí và lãi Bao thanh toán

Lãi BTT:

Tiền lãi trong hạn:

= Số tiền UT * Lãi suất BTT * Số ngày UT

Ls BTT = Ls cho vay ngắn hạn + Biên độ bảo đảm rủi ro

Tiền lãi quá hạn:

= Số tiền UT * Lãi suất QH * Số ngày quá hạn

Tiền lãi BTT

Tiền lãi quá

Xác định phí và lãi Bao thanh toán

Trang 9

Phí bao thanh toán:

BTT trong nước:

BTT xuất nhập khẩu:

Phí

BTT

XNK

Mức phí của EF

Mức phí của IF

Giá trị các khoản phải thu

đượ c BTT

33

Xác định phí và lãi Bao thanh toán

Giá BTT : Khi nhậ được thanh toán, đơn vịBTT phải thanh toán phần giá trịcòn lại cho khách hàng

Giá BTTđược tổchức BTT xácđịnh nhưsau:

Tất toán sốtiề ứng trước:

Tổchức BTT so sánh Giá BTT với sốtiền cho vay UT

Xác định phí và lãi Bao thanh toán

LOGO

35

Ngày đăng: 19/08/2016, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm